DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO
NGÀNH/NGHỀ: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ chiếu sáng: ≥
2500ANSI lumens. Kích thước phông chiếu:≥ 1800×1800 |
|
| 2 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 3 | Bảng tương tác | Độ phân giải: 9600×9600; kích thuớc vùng tương tác: 160,5×119,5 | |
| 4 | Bút cảm biến | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 5 | Bút trình chiếu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 6 | Máy trợ giảng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 7 | Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 8 | Phần mềm Microsoft Exel | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | |
| 9 | Máy in A4 | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 10 | Máy tính tay | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 11 | Dập ghim | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 12 | Thước kẻ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 13 | Giấy | Khổ A4, độ sáng 90 | |
| 14 | Mực in | Mực thông dụng phù hợp với máy in | |
| 15 | Bút viết | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 16 | Giấy than | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 17 | Ghim cài | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 18 | Ghim kẹp | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 19 | Bút dạ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 20 | Giấy note | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 21 | Bìa | Loại thông dụng trên thị trường, khổ A4 | |
| 22 | Ghim dập | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 23 | Hệ thống âm thanh (Âm ly, Micro, Loa) | Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) | |
| 24 | Bảng từ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 25 | Bàn điều khiển | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 26 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 27 | Tai nghe | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 28 | Phần mềm điều khiển (LAB) | Phiên bản phổ biến trên thị trường | |
| 29 | Phần mềm kế toán | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | |
| 30 | Bộ phần mềm văn phòng | Phiên bản phổ biến trên thị trường | |
| 31 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Phiên bản phổ biến trên thị trường | |
| 32 | Phần mềm diệt virus | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 33 | Scanner | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 34 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 35 | Bút chỉ laser | – Khoảng cách điều khiển: ≥ 30 m, laser chiếu xa ≥ 200 m
– Tính năng lật trang, lên xuống, chỉ laser… |
|
| 36 | Bảng Flip chart | – Loại có chân giá đỡ
– Kích thước ≥ (600 x 900 x 2000) mm |
|
| 37 | Bộ đàm liên lạc | – Công suất phát ≥ 5 W
– Tần số ≥ 400 MHz – Pin 1500 mAh |
|
| 38 | Camera giám sát | – Wifi 2,4 GHz với 02 ăng-ten ngoài
– Chịu nước – Cài đặt, quản lý qua app, hồng ngoại ≥ 30 m, có thẻ nhớ |
|
| 39 | Phần mềm phân tích chứng khoán | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 40 | Phần mềm giao dịch chứng khoán mô phỏng | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 41 | Phần mềm phân tích dữ liệu | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 42 | Bộ dữ liệu chứng khoán mẫu | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 43 | Mẫu báo cáo phân tích đầu tư | Theo quy định hiện hành | |
| 44 | Bộ bài tập tình huống đầu tư | Theo quy định hiện hành | |
| 45 | Phần mềm khai báo hải quan điện tử | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 46 | Phần mềm quản lý xuất nhập khẩu | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 47 | Phần mềm phân tích dữ liệu thương mại | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 48 | Hợp đồng ngoại thương | Theo quy định hiện hành | |
| 49 | Hóa đơn thương mại | Theo quy định hiện hành | |
| 50 | Vận đơn | Theo quy định hiện hành | |
| 51 | Tờ khai hải quan | Theo quy định hiện hành | |
| 52 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 53 | Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 54 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền gửi ngân hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 55 | Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền gửi ngân hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 56 | Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 57 | Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kiểm kê quỹ tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 58 | Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 59 | Sổ đối chiếu luân chuyển | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 60 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 61 | Tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ kế toán ngân hàng | Theo quy định hiện hành | |
| 62 | Phần mềm phân tích tài chính dự án | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 63 | Mẫu bảng phân tích hiệu quả tài chính | Theo quy định hiện hành | TT tại doanh nghiệp |
| 64 | Tủ đựng hồ sơ dự án | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 65 | Bộ bài tập tình huống thẩm định dự án | Theo quy định hiện hành | |
| 66 | Bộ hồ sơ dự án đầu tư mẫu | Theo quy định hiện hành | |
| 67 | Phần mềm quản lý khách hàng | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 68 | Bộ hợp đồng bảo hiểm mẫu | Theo quy định hiện hành | |
| 69 | Bộ bài tập tình huống bảo hiểm ngân hàng | Theo quy định hiện hành | |
| 70 | Tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ bảo hiểm | Theo quy định hiện hành | |
| 71 | Bộ hồ sơ yêu cầu bồi thường bảo hiểm mẫu | Theo quy định hiện hành | |
| 72 | Phần mềm quản lý bán hàng | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 73 | Mẫu hợp đồng đại lý phân phối | Theo quy định hiện hành | |
| 74 | Mẫu báo cáo quản lý kênh phân phối | Theo quy định hiện hành | TT tại doanh nghiệp |
| 75 | Tài liệu hướng dẫn quản trị kênh phân phối | Theo quy định hiện hành | TT tại doanh nghiệp |
| 76 | Bảng ma trận chiến lược (SWOT, BCG, SPACE) | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 77 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 78 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Xây dựng định mức chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 79 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Phân bổ chi phí trả trước, trích trước chi phí vào chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 80 | Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 81 | Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 82 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết chi phí máy thi công | Ban hành theo các văn
bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính |
|
| 83 | Sổ chi tiết chi phí sản xuất
chung |
Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 84 | Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh dở dang | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 85 | Báo cáo kết quả kinh doanh | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 86 | Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 87 | Sổ cái tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 88 | Bảng kê chi phí | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kê | TT tại doanh nghiệp |
| 89 | Bảng kê doanh thu | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kê | TT tại doanh nghiệp |
| 90 | Sổ cái Tài khoản chi phí bán hàng | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 91 | Sổ cái Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 92 | Dự toán chi phí | Mẫu theo quy định của doanh nghiệp | TT tại doanh nghiệp |
| 93 | Dự toán trích trước | Mẫu theo quy định của doanh nghiệp | TT tại doanh nghiệp |
