Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Công nghệ Ô tô

Ngành, nghề: Công nghệ Ô tô  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú
 

1

 

Máy vi tính

Thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

 

2

 

 

Máy chiếu

–   Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens

–   Kích thước phông chiếu: ≥ (1800×1800)mm

 
 

3

Máy in Loại thông dụng trên thị trường  
 

4

Mô hình mối ghép ren – then

– then hoa

 

Dễ quan sát những mối ghép  
 

5

 

Mô hình các trục, ổ trục và khớp nối

 

Cắt bổ để dễ quan sát những chi tiết

 
6 Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay Dễ quan sát những chuyển động  
 

 

 

7

Mô hình cơ cấu biến đổi chuyển động

Mỗi bộ bao gồm

Cơ cấu tay quay – con trượt

Thanh răng – bánh răng

Trục vít – bánh vít

Các cơ cấu khác

 

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

 
 

 

 

 

 

 

8

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí    
Mỗi bộ bao gồm  
 

Thước cặp

–   Phạm vi đo: (0 ÷ 300)mm

–   Độ chính xác: 0,1mm

 

Pan me đo ngoài

–   Phạm vi đo: (0 ÷ 25)mm

–   Độ chính xác: 0.01 mm

 

Pan me đo trong

–   Phạm vị đo: (0 ÷ 30)mm

–   Độ chính xác: 0.01mm

Đồng hồ so Độ chính xác: 0,01mm
Dưỡng ren Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
Thước đo góc vạn năng Góc đo lớn nhất 360 độ
Căn mẫu Đủ bộ căn mẫu. Loại thông dụng
 

Thước lá

–   Phạm vi đo: (0 ÷ 500)mm

–   Độ chia: 1 mm

Com pa vanh Loại thông dụng trên thị trường
Com pa đo trong Độ mở ≤ 50mm
Com pa đo ngoài Độ mở ≤ 50mm
Bộ mẫu so độ nhám Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
Ca líp trục Đủ chủng loại, phù hợp với kích thước
Ca líp lỗ Đủ chủng loại, phù hợp với kích thước
Thước đo chiều sâu  

–   Khả năng đo (0

÷150) mm.

–   Dung sai ± 0,05mm

Thước vạch dấu Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
9 Vật thể mẫu Vật liệu bằng nhựa  
 

 

 

 

 

10

 

Bộ mẫu nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn

 

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 
Mỗi bộ bao gồm
 Xăng
 Dầu Điezen
Dầu Điezen sinh học
Dầu bôi trơn động cơ
 Dầu cầu
 Dầu phanh
 

11

 

Bộ mẫu vật liệu

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 
Mỗi bộ bao gồm
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
12  Hệ thống mạng LAN Loại có tốc độ đường truyền ≥ 100.0 Mbps  
 

13

Tủ đựng tài liệu Loại thông dụng trên thị trường  
14  Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật Loại thông dụng trên thị trường  
 

15

Bàn điều khiển Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
16  Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối  
 

 

17

 

 

Phần mềm điều khiển (LAB)

 

Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều

 
18 Khối điều khiển thiết bị

ngoại vi

Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị  
 

19

 

Tai nghe

Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
 

20

 Máy scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
21  Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

 Bộ khí cụ điện  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 

 

 
Mỗi bộ bao gồm
 Công tắc 2 cực
 Công tắc 3 cực
 Công tắc 4 cực
 Công tắc 6 cực
 Công tắc xoay
 Cầu dao 2 cực
Cầu dao 1 đảo chiều
 Cầu dao 3 pha
 Nút nhấn
 Khóa điện
 Nút cắt khẩn cấp
 Công tắc tơ
 Rơle nhiệt
 Rơle điện áp
 Rơle dòng
 Rơle trung gian
 Rơle thời gian
 Áp tô mát 1 pha
 Áp tô mát 3 pha
 
 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

   
 

Mỗi bộ bao gồm

   
 

Mô đun nguồn cung cấp

–   Điện áp: 220VAC

–   Dòng định mức: 10A

–   Điện áp ra:

 
Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L-

C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

Điện áp định mức: (90÷220)VAC  
 

 

 

 

24

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều    
 

Mỗi bộ bao gồm

   
 

Mô đun nguồn cung cấp

–   Điện áp vào: 220VAC

–   Dòng định mức: 5A,

Điện áp ra: (6÷24)VDC

 
 

25

 

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)

Khoảng đo ≤ 50MΩ;

–   Độ phân giải

≤100µΩ;

–   Điện áp: 220VAC

 
 

 

 

 

26

Bộ dụng cụ đo điện    
Mỗi bộ bao gồm  
Đồng hồ cos Chỉ thị kim hoặc số
Ampemet AC Dòng điện ≥ 5A
Vonmet AC Điện áp ≥ 380 V
Ampemet DC Dòng điện ≤ 1A
Vonmet DC Điện áp ≥ 5V
 

27

 

Máy mài 2 đá

 

Công suất ≥ 1500W  
 

28

 

Máy hàn hồ quang xoay chiều

 Dòng hàn ≤ 300 A  
 

29

 

Máy hàn hồ quang tay 1 chiều

Điều chỉnh dòng hàn: (20÷250)A  
 

30

 

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

Đầy đủ dụng cụ. Loại thông dụng trên thị trường  
 

 

 

 

31

Bảo hộ lao động nghề hàn  

 

 

Đảm bảo kỹ thuật về an toàn lao động

 

 

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

Mỗi bộ bao gồm
Kính bảo hộ
Giầy da
Gang tay
Quần áo bảo hộ
 

 

32

 

 

Bàn hàn đa năng

Loại có ngăn kéo chứa và thoát sỉ hàn, giá kẹp chi tiết hàn, ống để que hàn, giá treo mỏ hàn và mũ hàn, giá kẹp chi tiết hàn có điều chỉnh được chiều cao phù hợp với vật liệu  

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

33

 

Đồ gá hàn

Một số bộ gá hàn, gá các chi tiết thông dụng Thực tập tại Doanh nghiệp
 

34

Ca bin hàn Kết nối với bộ sử lý khói hàn Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

35

 

 

Hệ thống hút khói hàn

 

Có ống hút đến từng vị trí ca bin, lưu lượng khí hút

(1 ÷ 2) m3/s

 
 

36

 

Máy mài cầm tay

Thông dụng tại thời điểm mua  
 

37

 

Các sản phẩm mẫu gia công hàn

Phù hợp với bài tập thực hành  
38 Chổi quét phôi Vật tư tiêu hao  
 

39

 

Tủ đựng dụng cụ

 

 

Kích thước: ≥

600x400x800

 

 
 

 

40

 

Giá để phôi

 

Kích thước: ≥

500x400x700

 

 
41 Thùng chứa phôi Kích thước: ≥

1000x700x800

 
 

42

 

Bàn nguội có ê tô

Đảm bảo vị trí thực tập Thực tập tại Doanh nghiệp
 

43

 

Khay đựng chi tiết

Được làm bằng thép không gỉ  
 

 

 

44

 

 

 

Máy khoan

Khoảng cách từ tâm trục chính đến tâm cột 950mm. Khoảng cách từ tâm trục chính đến bề mặt cột 310mm. Khoảng cách từ trục chính đến đế

210-850mm

 
45 Máy mài 2 đá Công suất 1500W  
46 Máy mài cầm tay Thông dụng tại thời điểm mua  
47  

Các sản phẩm mẫu gia công nguội

Phù hợp với bài tập thực hành. Loại thông dụng trên thị trường  
48 Các sản phẩm mẫu gia công gò Phù hợp với bài tập thực hành. Loại thông dụng trên thị trường  
49 Máy cắt kim loại Công suất ≥1500W  
50 Bàn máp Kích thước ≥ 1000x

1000 mm

 
 

52

 

Đục bằng

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho nguội  
53 Đục nhọn các loại Loại thông dụng trên thị trường  
54 Mũi khoan các loại Đủ độ cứng, đúng góc độ của mũi khoan  
55 Bầu cặp mũi khoan Đường kính mũi khoan cặp lớn nhất

24 mm

 
56 Áo côn Loại thông dụng trên thị trường  
57

 

 

Bàn ren + tarô các loại

Đường kính lỗ lớn nhất 16mm.

Đường kính trụ max đến 16mm

 
 

58

 

Dũa các loại

Đảm bảo đủ chủng loại, đảm bảo độ cứng, độ sắc  
59 Khối V Khối V ngắn và khối V dài  
60 Khối D Loại thông dụng trên

thị trường

 
61 Búa nguội Khối lượng ≤ 1kg  
62 Mũi đột

 

Đảm bảo độ cứng  
63 Tủ đựng dụng cụ Kích thước 600x400x800  
64 Giá để phôi Kích thước 500x400x700  
65 Thùng chứa phôi Kích thước1000x700x800  
66 Đe thuyền Thông dụng tại thời điểm mua  
67 Giá chữ V  Kích thước: ≥

(100x100x70)mm

 
 

68

 

Động cơ ô tô

Hoạt động bình thường gồm các động cơ phun xăng điện tử; Diesel thường; Diesel điện tử; động cơ Hybrit  

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

69

 

 

 

Động cơ ô tô

Hoạt động bình thường gồm các động cơ sử dụng chế hòa khí; phun xăng điện tử; Diesel thường; Diesel điện tử; động cơ Hybrit  

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

70

 

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt. Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc

của động cơ

 
 

 

71

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu  
 

 

 

 

 

72

 

 

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên

liệu

 
 

 

73

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

– Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ.

-Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các

mặt cắt được sơn màu phân biệt

 
 

 

74

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt

–   Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ

 
75  Máy mài xu páp – Sử dụng điện áp 220V

– Góc mài: (0÷60)°C

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

76

 

Thiết bị doa ổ đặt xupap và ống dẫn hướng xupáp

Thiết bị có thể thực hiện được với các xie có đường kính từ

(18÷90) mm

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

77

 

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt;

–   Mô hình hoạt động được

 
 

78

 

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

–   Có nhiều đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau;

–   Kiểm tra được tối thiểu 4 vòi phun đồng thời

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

 

79

Hệ thống khí nén    
Mỗi bộ bao gồm:  
 Máy nén khí Công suất máy nén

≥15 HP

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt Mỗi bộ gồm: Đầu

nối, dây dài (8 ÷15)m

 Súng xịt khí Loại thông dụng trên

thị trường

 

80

 

Động cơ diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử

Hoạt động bình thường. Sử dụng loại bơm VE điều khiển

điện tử

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

81

 

Bàn thực hành tháo, lắp

Bằng thép có gắn ê tô đủ cho 18 vị trí thực tập  
82  Cẩu móc động cơ –   Sức nâng: ≥ 1 tấn.

–   Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

83

 

Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên

Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

 

84

 

 

Máy rửa nước áp lực cao

–   Có hai chế độ nóng lạnh;

–   Áp suất rửa: ≥ (30÷110)Bar

–   Lưu lượng: ≥ (300 ÷ 600) L/ph

–   Nhiệt độ: (20÷65)°C

 

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

 Bộ dụng cụ đo    
Mỗi bộ gồm  
 Căn lá Độ dày căn lá với các

cỡ từ: (0,02÷1)mm

 Thước cặp 1/10 Phạm vi đo (0÷300)mm
 Thước cặp 1/20 Phạm vi đo (0÷300)

mm

 Thước cặp1/50 Phạm vi đo (0÷300)

mm

 

Thước cặp điện tử

 

 

 

 

 

 

 

Độ chính xác 0,01

 

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

 

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

 

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm
 Pan me đo trong Dải đo từ (80 ÷ 150)

mm

 Dưỡng ren Loại thông dụng trên

thị trường

Com pa đo trong Độ mở (20÷100) mm
Com pa đo ngoài Độ mở (0÷100) mm
 

 

 

Đồng hồ so đo lỗ

–   Độ chính xác đồng hồ: 0,01mm;

–   Các dải đo: (18÷50)mm; (50÷100)mm; (100÷160)mm

–   Có nhiều thanh kéo dài để đo đường kính

có độ sâu khác nhau

 

Đồng hồ so đo trục

–   Độ chính xác: 0,01mm

–   Có đế nam châm vĩnh cửu và các tay

nối quay nhiều góc độ

 
Thước kiểm phẳng –   Độ dài ≥ 300mm

–   Có 2÷3 cạnh đo

86 Tủ dụng cụ tháo lắp Loại có ≤ 350 chi tiết  
 

 

87

Bộ dụng cụ ta rô ren trong    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8 ÷M18
 Bàn ren Ren hệ mét M8 ÷M18
 

 

88

Bộ dụng cụ ta rô ren ngoài    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8 ÷M18
Bàn ren Ren hệ mét M8 ÷M18
 

 

89

Bộ vam tháo sơ mi – xy lanh    
Mỗi bộ gồm:  
Trục vam M (14÷ 20)mm
Đế vam Cắt bậc, cỡ(80÷150)mm.
 

90

 

Giá treo động cơ

Gá được nhiều loại động cơ khác nhau. Xoay 360 độ.

– Tải trọng từ (50 ÷ 300) kg

 
 

91

 

Xe để chi tiết

Xe bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe  
 

92

 

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

Dụng cụ được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia  
 

 

93

 

 

Máy rà xupáp cầm tay

– Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xu páp có kích cỡ khác nhau.

– Vận hành bằng khí nén hoặc điện

 
94 Dụng cụ đo độ chân không Hiển thị số  
 

 

95

 

Vam tháo Puly bơm cao áp

Bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài.

–   Khoảng cách giữa 2

ngàm chặn (70÷270) mm

 
 

96

 

Vam tháo ổ bi đũa

Có đảo chiều móc kéo, thay đổi các tư thế kéo khác nhau  
 

97

 

Clê lực

Dải đo: (0÷20Nm); (20÷200Nm); (40÷800Nm);

(200÷2000Nm)

 
 

98

 

Đồng hồ vạn năng

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh  
 

99

 

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

Ngắt ống có (Ф8÷ Ф 24) mm

 

 
 

100

 

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Nhổ được các bu lông có các kích thước từ M6÷M24  
 

101

 

Đầu gắp nam châm

–   Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm

–   Đầu gắp được gắn nam châm

 
 

 

102

 

Giá đỡ cụm piston thanh

truyền chuyên dụng

Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ

 

 
103 Kìm tháo xéc măng Độ mở (1÷50) mm  
 

104

 

Máy ép thuỷ lực

Lực ép có thể đạt tới 15 tấn. Có đầy đủ đồ gá. Có đồng hồ hiển

thị áp suất dầu

Thực tập tại Doanh nghiệp
105 Pa lăng –   Trọng tải: (1÷3) tấn.

–   Bộ chân cao ≥ 3m

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

106

 

Súng vặn bu – lông, ê-cu vận hành bằng khí nén

Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

 

 
 

107

 

Thiết bị soi

Điều chỉnh góc quan sát.

–   Điều chỉnh cường độ ánh sáng

–   Ghi lại hình ảnh

 
 

108

 

Vòng ép xéc măng

Đường kính mở nhiều cỡ: (40÷175) mm

 

 
 

 

109

 

 

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

 Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ

 

 
 

 

110

 

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

-Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ.

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu

phân biệt

 
 

 

111

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Thể hiện đầy đủ cấu

tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ

 
 

 

112

 

 

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Mô hình hoạt động được

 
 

 

113

 

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu  
 

 

 

114

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu  
 

115

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt  
 

116

 

Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết Thực tập tại Doanh nghiệp
 

117

 

Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát

Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết Thực tập tại Doanh nghiệp
 

118

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa

khí

 

Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

119

 

Thiết bị kiểm tra áp suất bơm xăng

–   Đầy đủ các bộ phận có các đầu nối nhanh phù hợp với tất cả các loại đường ống dẫn xăng trên ôtô.

Có dải đo áp suất từ (0÷20) Bar, nối

–   nhanh với ống dẫn (6÷10)mm

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

120 Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun Gá được vòi phun có kích thước và hình

dáng khác nhau

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

121

 

Giá chuyên dùng treo bơm cao áp

Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác nhau phù hợp với

việc tháo lắp

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

122

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp    
 Mỗi bộ gồm:  
 Đồng hồ Có dải đo khoảng:

(0÷7) Bar

 Đầu nối chữ T Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

 Đầu nối thẳng Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

 

123

 

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel

–   Sử dụng nguồn trực tiếp trên xe DC 12V.

–   Áp suất đạt đến ≥11 Bar

 
 

 

124

 

Máy cân bơm cao áp

Loại điện tử, bàn gá đa năng cho các loại bơm khác nhau, đầy đủ các phụ kiện phục vụ cho tháo lắp, cân bơm  
 

 

 

125

 

 

Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu

–   Có gương phản chiếu.

–   Cơ cấu kẹp chặt vòi phun điều chỉnh linh hoạt, thu hồi lại được dầu kiểm tra.

–   Gồm nhiều đầu nối phù hợp với các loại vòi phun

 
126 Máy rửa siêu âm –   Sử dụng nguồn điện 220 V.

–   Áp suất đạt đến ≥11 Bar

 
 

127

 

Đèn soi cục bộ

Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

128

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử

Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

 

129

 

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

–   Có các đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau;

–   Kiểm tra được tối thiểu 4 vòi phun đồng thời

 
130 Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu Sử dụng nguồn điện trực tiếp trên xe.

Áp suất đạt ≥11 Bar

 
 

 

 

 

131

Hệ thống khí nén    
Mỗi bộ bao gồm:  
Máy nén khí Công suất máy nén

≥15 HP

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt Mỗi bộ gồm: Đầu

nối, dây dài (8 ÷15)m

Súng xịt khí Loại thông dụng trên

thị trường

 

132

 

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp

Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác

nhau phù hợp với việc tháo lắp

 
 

 

 

 

133

 

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

   
Mỗi bộ gồm:  
Đồng hồ Có dải đo khoảng:

(0÷7)Bar

Đầu nối chữ T Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

Đầu nối thẳng Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

 

134

 

Bàn thực hành tháo, lắp

Bằng thép có gắn ê tô đủ cho  vị trí thực tập Thực tập tại Doanh nghiệp
 

135

 

Máy rửa nước áp lực cao

–   Có hai chế độ nóng lạnh;

–   Áp suất rửa: ≥ (30÷110)Bar

–   Lưu lượng: ≥ (300 ÷ 600) L/ph

–   Nhiệt độ: (20÷65)°C

 
 

136

 

Tủ dụng cụ tháo lắp

 

Loại có ≤ 350 chi tiết

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

137

Bộ dụng cụ ta rô ren trong    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8÷M18
Bàn ren Ren hệ mét M8÷M18
 

 

138

Bộ dụng cụ tarô ren ngoài    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8÷M18
 Bàn ren Ren hệ mét M8÷M18
 

139

 

Khay đựng chi tiết

–   Được làm bằng thép không gỉ.

–   Kích thước từ

(200×300 mm) đến (500x800mm)

 
 

140

 

Xe để chi tiết

Bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe  
 

141

 

Dụng cụ đo độ chân không

Loại hiển thị số  
 

 

142

 

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

Bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài.

–   Khoảng cách giữa 2 ngàm chặn (70÷270)

mm

 
 

143

 

Vam tháo ổ bi đũa

Có đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau.  
 

144

 

Vam ép lò xo piston bơm cao áp

Kích thước phù hợp cho nhiều loại lò xo có kích cỡ khác nhau  
 

145

 

Kìm tháo đầu nối nhanh cho

ống dẫn nhiên liệu

Ngắt ống có đường kính (8÷ 24) mm

 

 
 

146

Bộ dụng cụ nhổ bu lông  

Nhổ được các bu lông có các kích thước từ

M6÷M24

 

 
 

147

 

Đầu gắp nam châm

Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm

–   Đầu gắp được gắn nam châm

 
 

148

Đèn Pin –   Có dây đeo trên trán

–   Loại đèn LED

 

 
 

149

 

Mô hình hệ thống truyền lực

–   Cắt bổ và phối màu hợp lý

–   Đầy đủ chi tiết

 
 

150

Hệ thống truyền lực Đầy đủ các chi tiết  
 

 

151

 

 

Xe ô tô (số tay)

 

–   Động cơ xăng hoặc diesel

–   Hoạt động bình

thường

 

 
 

152

Mô hình hệ thống phanh ABS Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ  
153 Mô hình Hệ thống phanh dầu Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt  
 

154

 

Hệ thống phanh dầu

Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh  
 

155

Súng vặn bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén Lực xiết từ (500

÷1200)Nm

 
 

156

 

Bộ ly hợp

Hoạt động bình thường, được gá trên giá đỡ  
 

157

Hộp số cơ khí Đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường  
 

158

Hộp số tự động Đầy đủ các chi tiết, đặt trên giá đỡ  
 

159

Bộ truyền động các đăng trên ô tô Loại thông dụng trên thị trường  
 

160

 

Hệ thống phanh khí nén

Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh  
161 Hệ thống lái cơ khí tổng hợp Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái cơ khí  
162  

Hệ thống lái trợ lực thủy lực

Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái trợ lực thủy lực  
 

163

 

Hệ thống lái trợ lực điện

Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái trợ lực điện và hệ thống lái điều khiển 4 bánh  
164 Các bộ phận tháo rời của hệ thống lái Bao gồm đầy đủ chi tiết  
 

 

165

 

Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái

–   Lưu lượng: (0÷18) L/ph

–   Áp suất thủy lực: (0÷150) Bar

–   Công suất:

(0÷6000) Nm

 
 

 

166

 

Hệ thống treo độc lập

Đầy đủ chi tiết, gồm hệ thống treo cơ khí và hệ thống treo điện

tử. Được gá lắp trên giá đỡ

 
167 Hệ thống treo phụ thuộc Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ  
 

168

 

Cơ cấu phanh tay

Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường  
 

169

 

Các bộ phận tháo rời của

bộ trợ lực phanh

 

Đầy đủ các chi tiết

 
 

170

 

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

–   Bình chứa ≥ 5lít

–   Dùng khí nén và đầy đủ các đầu nối kèm theo

 
 

171

 

Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

Hành trình làm việc:

≥ 90 mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

172

Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe Đo được các góc cơ bản: Camber caster, kingpin, toe Thực tập tại Doanh nghiệp
 

173

 

Bệ thử phanh

Kiểm tra được hệ thống phanh của xe ô tô, kiểm tra giảm chấn, kiểm tra độ trượt Thực tập tại Doanh nghiệp
 

174

 

Các cụm tháo rời của hệ thống phanh ABS

Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ

 

 
 

175

 

Đồng hồ vạn năng

 

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh

 
 

176

 

Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động

 

Đo áp suất ≤ 100kg/cm2  
 

177

 

Thiết bị xả dầu hộp số tự động

 

-Áp suất khí: (8÷10) Bar

–   Lượng khí tiêu hao:

≤ 200 lít/phút

 

 
 

178

Thiết bị bơm dầu hộp số tự động Dung tích bình chứa

≤15 lít

 
 

179

 

Biến mô thủy lực

Cắt bổ 1/4 các mặt cắt được sơn màu phân biệt  
 

180

 

Bộ moay ơ

 

Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường, loại thông

dụng

 
 

 

181

 

Máy chẩn đoán

Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm theo  
 

182

Máy mài bàn ép ly hợp Công suất: ≥ 4 HP

 

 
183 Máy mài cầm tay Công suất(900÷1000)W  
 

184

Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 250W

 

 
 

185

 Máy tán đinh Ri V  

Sử dụng khí nén, lực

ép đầu tán có thể thay đổi được

 

 
 

186

 

Máy khoan bàn

 

Cấp tốc độ (180 ÷ 1800) vòng/phút.

–   Công suất: ≥ 1 Hp

 

 
 

187

 

Máy ép tuy ô thủy lực

–   Lực ép ≥ 50 Bar.

–   Đầy đủ phụ kiện kèm theo

 

 
 

188

 Cầu nâng 2 trụ  

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều cao nâng

≤ 1900mm

 

 
 

189

 Thiết bị rửa chi tiết Dung tích ≥ 0,15 m3

 

 
 

 

 

190

 

 

 

 

Hệ thống khí nén

–   Công suất ≥ 15 HP.

Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷15)m.

 
Bao gồm
 Máy nén khí
Dây dẫn khí, vòi xịt
 Súng xịt khí
 

191

 

Cầu nâng cắt kéo

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn  
 

192

 Băng chạy rà hộp số Công suất ≥ 5Hp  
 

193

 Vỏ xe ô tô Đầy đủ các bộ phận  
 

194

 Bộ khung xe  

Loại xe thông dụng,

động cơ xăng hoặc Diesel

 
 

 

 

195

 

 

 

 

 Máy hàn khí  

 

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 
Mỗi bộ bao gồm:
Đồng hồ axetylen
 Bình axetylen
 Đồng hồ ô xy
 Chai ô xy
Dây dẫn khí đôi
 Mỏ hàn
Máy lửa chuyên dùng
 

196

Phòng sơn Đảm bảo đúng tiêu chuẩn quy định Thực tập Doanh

nghiệp

197 Súng vặn bu lông Lực xiết từ 500Nm

đến 1200Nm

 
 

 

 

198

 

 

 

Mễ kê ô tô

–   Độ cao có thể thay đổi với cơ cấu khóa hãm.

–   Tải trọng: (2 ÷ 15) tấn

– Kích thước từ

–   (200×300)m đến (500×800)mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

199

 

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít  
 

200

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
201 Dụng cụ bơm mỡ bằng khí nén Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

202

Vam moay ơ đầu trục bánh xe Có nhiều cỡ khác nhau để phù hợp nhiều cỡ moay ơ  
 

203

Vam ép Pít tông phanh Loại thông dụng trên thị trường  
 

204

Bộ cờ lê chuyên dụng Có các cỡ từ (8÷17) mm  
 

205

 

 

 

Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh

 

 

 

Độ mở (5 ÷ 20)mm

 
 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Kìm tháo, lắp lò xo má phanh

Kìm kẹp ống ty ô
 

206

 

Bộ vam tháo vô lăng

 

Đường kính: (37÷85) mm

 
 

207

Vam rô tuyn Đường kính: (18÷40) mm  
 

208

 

Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái

Loại chỉ thị kim, chia độ  
 

209

 

Vam chuyên dùng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

210

 

Vam tháo lò xo giảm xóc

Hoạt động bằng khí nén. Loại thông dụng  
 

211

 

Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe

 

Thước có nhiều đầu đo khác nhau

 
 

212

Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò Có các biên dạng đe khác nhau  
 

213

 

Dụng cụ kiểm tra khớp 1 chiều

Loại thông dụng  
 

214

Súng phun sơn  

Có nhiều loại đầu phun khác nhau cho

các yêu cầu công việC

 

 
 

215

Giá đỡ hộp số  

Sức nâng ≥ 0,6 tấn, chiều cao ≥ 1m, hành

trình piston ≥ 0,5m

 

 
 

216

 

Dụng cụ đo áp suất dầu hộp số tự động

 

Loại có 2 đồng hồ đo

 
 

217

 

Giá đỡ hộp số, cầu xe

–   Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200 mm.

–   Tải trọng ≥ 300 kg

 
 

 

218

 

Xe ô tô(số tự động)

–   Động cơ xăng hoặc diesel

–   Hoạt động bình thường

 
 

219

Sa bàn hệ thống điện Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện Thực tập tại Doanh nghiệp
 

220

 Sa bàn hệ thống smartkey Đầy đủ các bộ phận hệ thống smartkey Thực tập tại Doanh nghiệp
221 Hệ thống điều hòa thông thường Đầy đủ các bộ phận hệ thống điều hòa  
222 Mô hình hệ thống điện thân xe Bao gồm đầy đủ các

bộ phận về hệ thống điện

 
223 Máy phát điện Điện áp ra:12V; dòng 4,5A  
 

224

Băng thử máy phát, máy đề tích hợp Kiểm tra được máy phát điện (12÷24)V  
 

225

Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động Hệ thống điện ô tô thông dụng trên thị trường  
226 Máy khởi động Điện áp 12V  
 

227

Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được  
 

228

Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn Loại thông dụng trên thị trường  
 

229

 

Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi

–   Dùng khí nén và cát.

–   Áp suất: (0.58÷0.88) Mpa

 
 

230

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp Có chức năng đo tốc độ và điện áp.

–   Kiểm tra cho cả động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

 
 

231

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng

Bao gồm các bộ phận như: Đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu  
 

232

Hệ thống âm thanh Phù hợp với loại xe đang học  
 

233

 

Thiết bị kiểm tra đèn pha

Cường độ sáng (12,000÷120,000)cd.

–   Đo được góc lệch pha

 
 

234

 

Hệ thống điều hòa tự động

Đầy đủ các bộ phận hệ thống điều hòa và hoạt động bình thường  
 

235

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoà

Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường  
 

236

 

Máy nén điều hòa

Loại được sử dụng trên các xe ô tô thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

 

237

 

Máy nạp ga

–   Bơm chân không

≥ 70lít/phút.

–   Bình chứa ga

≥ 10 lít

 
 

238

 

Máy ép tuy ô thủy lực

Lực ép ≥ 50 Bar. Đầy đủ phụ kiện kèm theo

 

 
 

239

Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính Phù hợp với các xe thông dụng trên thị trường  
 

240

 Công tắc nâng hạ kính Phù hợp với các xe thông dụng trên thị trường  
 

241

 Mô tơ bơm nước rửa kính Bao gồm đầy đủ các

bộ phận, hoạt động bình thường

 
 

242

 Mô tơ gạt mưa Bao gồm đầy đủ các

bộ phận, hoạt động bình thường

 
 

243

 Mô tơ nâng hạ kính Bao gồm đầy đủ các

bộ phận, hoạt động bình thường

 
 

244

 Ắc quy Loại 12V, (80÷150)Ah  
 

245

 

Máy chẩn đoán

Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm

theo

 
 

246

 

Máy sạc ắc quy có trợ đề

Nguồn ra:

điện áp 12V÷24V

 
247  Thiết bị rửa chi tiết Dung tích ≥ 0,15 m3  
 

248

 

Cầu nâng 2 trụ

–   Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn

–   Chiều cao nâng ≤ 1900mm

 
 

249

Dụng cụ tháo lắp Loại có ≤ 350 chi tiết  
 

250

 Tỷ trọng kế Bằng ống thuỷ tinh, có bộ phận hút dung

dịch

 
251 Kìm bấm đầu cốt Bấm được các loại

đầu thông dụng

 
 

252

 Kìm tuốt dây điện  

Cắt và tuốt được dây

có lõi từ (0,5÷2,5) mm

 

 
253 Dụng cụ kiểm tra ắc quy Dải đo (12÷24) V  
 

254

 

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

Đầy đủ các dụng cụ tháo lắp hệ thống

điện ô tô

 
 

255

 

Đồng hồ vạn năng

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm

thanh

 
 

 

 

 

 

 

 

 

256

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí  

 

 

 

 

 

 

 

Độ chính xác 0,01mm

 
Mỗi bộ bao gồm
 Căn lá
 Thước cặp 1/10
 Thước cặp 1/20
 Thước cặp 1/50
Thước cặp điện tử
Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm
Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm
Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm
Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm
Pan me đo trong
Đồng hồ so đo trong
Đồng hồ so đo ngoài
 Thước dây
Thước lá
 

257

Vam chuyên dùng:

–   Vam 2 chấu

–   Vam 3 chấu

Vam giật

 

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

 
 

258

Máy hàn xung Công suất ≥ 100VA  
 

259

 

Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống

Loại cắt và loe ống cỡ từ: (1,5÷10) mm  
 

260

 

Vam ép cút nối

Có nhiều đầu tóp với các kích cỡ khác nhau: 6mm; 8mm; 10mm; 12mm  
 

261

Dụng cụ uốn ống điều hoà Uốn được ống với các đường kính ≥ 6 mm  
 

262

Thiết bị kiểm tra rò gas Đảm bảo đầy đủ chi

tiết, hoạt động bình thường

 
 

263

 

Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

Loại thông dụng trên thị trường

 

 
 

264

Dụng cụ khò Có thể điều chỉnh

được nhiệt độ

 
265  

Giá đỡ cửa xe

–   Có bánh xe di chuyển được.

–   Có thể điều chỉnh vị trí cửa quanh trục

 
 

266

Giá đỡ kính chắn gió Có bánh xe di chuyển

 

 
 

267

Bộ đồ nghề tháo, lắp kính chắn gió Loại thông dụng trên thị trường

 

 
 

268

Bộ dụng cụ ép kính lái Loại thông dụng trên thị trường  
 

269

 

 

Cầu nâng hai trụ

 

–   Tải trọng ≤ 3500 kg

–   Chiều cao nâng ≤ 1800mm

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

270

 

Cầu nâng 4 trụ có kích phụ

–   Tải trọng: (3200 đến 3500) kg

–   Chiều cao nâng: (1600 ÷ 1750) mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

271

 

Bộ súng vặn ốc

Gồm các cỡ (1/2; 3/4; 1) inch

–   Mỗi súng trang bị

bộ khẩu chuyên dụng đi kèm

 
 

 

272

 

Đồng hồ vạn năng

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh  
 

 

 

 

273

 

 

 

Máy nạp ắc quy có trợ đề

–   Nguồn ra: (12÷24)V

–   Dòng điện sạc ≤ 60A

–   Dòng đề ≤ 780A

–   Tự ngắt

–   Hỗ trợ khởi động

–   Dung lượng sạc: (65÷900)Ah

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

274

 

Máy kiểm tra ắc quy

–   Có chức năng gia tải

–   Có tích hợp máy in kết quả

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

275

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng Kiểm tra được tối

thiểu 4 vòi phun đồng thời

 
 

276

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp -Có chức năng đo tốc độ và điện áp

–   Có thể đo cho cả động cơ 2 thì và 4 thì

 
 

277

 

Máy chẩn đoán

Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm theo  
 

278

 

Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

–   Phân tích đo nồng độ của các thành phần khí

–   Độ chính xác: 0,1%

–   Thời gian trễ: 0,5 s

 
 

279

Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel –   Độ chính xác: 0,1%

–   Thời gian trễ: 0,5 s

 
 

280

 

Tai nghe tiếng gõ động cơ

Tối thiểu đo được 4 kênh đo kêu goc  
 

281

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau  
 

 

282

 

Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diesel

–   Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar

–   Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

 

 
 

 

283

Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ  

Có khả năng kết nối máy tính để lưu ảnh chụp

 

 
 

 

284

 

Đồng hồ đo áp suất dầu bôi

trơn

 

– Dải nhỏ: (0 ÷3,5) bar

– Dải lớn: (0 ÷ 40) bar

– Có đầy đủ ống nối, đầu nối cho các vị

trí đo khác nhau

 

 
 

 

285

 

Thiết bị kiểm

tra góc đặt bánh xe

–   Kết nối máy tính có ngân hàng dữ liệu cho nhiều loại xe

–   Có các bộ kẹp gá, khóa phanh, khóa

lái

 
 

 

286

 

Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái

Dải đo 0÷2000psi/0÷140bar Thực tập tại Doanh nghiệp
 

287

 

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

Có các đầu nối chuyên dùng phù hợp với từng xe Thực tập tại Doanh nghiệp
 

288

Bệ thử phanh Kết nối máy tính vẽ đồ thị lực phanh Thực tập tại Doanh nghiệp
 

289

Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh Đảm bảo đầy đủ chi

tiết, hoạt động bình thường

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

290

 

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Loại động cơ dùng hệ thống phun xăng điện tử và hệ thống phối khí thông minh VVTi Thực tập tại Doanh nghiệp
 

291

 

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Loại động cơ dùng hệ thống phun dầu điện tử Thực tập tại Doanh nghiệp
 

292

 

Xe ô tô tải

 Loại động cơ diesel dùng bơm VE Thực tập tại Doanh nghiệp
 

293

 

Xe ô tô tải

Loại động cơ diesel dùng bơm PE Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

 

294

 

 

Thiết bị kiểm tra độ ồn

–   Dải đo A: (30÷70) dB

–   Dải đo C: (36÷130)dB

–   Màn hình hiển thị 5 số

–   Bước nhảy thang đo: 0,1 dB

 
 

 

 

 

295

 

 

 

Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

–   Lượng tiêu thụ nhiên liệu: 0.001÷999.999 lít

(cộng dồn)

–   Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu: 0,1÷999,9Km/lít;

0,1÷50 lít/giờ;

–   Sai số nhỏ hơn

±1%

 
 

296

 

Thiết bị kiểm tra đèn pha

–   Cường độ sáng (12,000÷120,000)cd

–   Đo được góc lệch pha

 
 

297

 

Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều

 

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

 

 
298 Thiết bị rửa chi tiết Dung tích ≥ 0,15 m3  
 

 

299

 

 

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

–   Dải đo từ (4 ÷ 17) Bar

–   Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

 
 

 

300

 

Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel

–   Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar

–   Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

 
 

301

 

Kích cá sấu

–   Tải trọng: (1,5÷ 5) tấn

–   Chiều cao nâng: ≥ 500 mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

302

 

Kích con đội thuỷ lực

–   Tải trọng: (1,5

÷10) tấn

–   Hành trình nâng:

≥150 mm

 
 

 

303

 

Bộ súng vặn ốc

–   Gồm các cỡ 1/2, 3/4, 1inch

–   Mỗi súng trang bị bộ khẩu chuyên dụng

 
 

304

 

Thước kẹp hiển thị số

–   Khả năng đo: (0 ÷ 160)mm

–   Cấp chính xác: 0,01 mm

 
 

305

 

Bàn thực hành tháo, lắp

Bằng thép có gắn ê tô đủ cho 18 vị trí thực tập  
 

306

 Ven vtp xe con Loại thông dụng trên thị trường  
 

307

 Roan toàn bộ HD; Kia Loại thông dụng trên thị trường  
 

308

 Phốt Loại thông dụng trên thị trường  
 

309

 Bơm tay lái Loại thông dụng trên thị trường  
 

310

 Cần ga, ống dầu Loại thông dụng trên thị trường  
 

311

 Xéc măng bộ phận của bơm hơi bằng Hợp kim thép đường kính (65 -90)mm, (hiệu: Shuangxiang) dùng cho xe tải<5T(4 chi tiết/bộ)

 

Loại thông dụng trên thị    trường

 

 

 

 
 

312

Cổ ống bô ruột gà Loại thông dụng trên thị trường  
 

313

 Bộ hơi Loại thông dụng trên thị trường  
 

314

 Piston hơi Loại thông dụng trên thị trường  
 

315

 Phốt chắn dầu mỡ Loại thông dụng trên thị trường  
 

316

 Bình hơi bằng hợp kim thép bộ phận của hệ thông phanh, đường kính(24-30)cm, dài (30-48)cm, (hiệu:Jinqu) dùng cho xe tải (8-15) T Loại thông dụng trên thị    trường

 

 

 
 

 

317

Van chia hơi các loại dùng cho xe tải <15 tấn

 

Loại thông dụng trên thị trường

 

 
 

318

 Lọc dầu nhớt JS2001 Loại thông dụng trên thị trường  
 

319

 Lọc dầu nhớt JS2008 Loại thông dụng trên thị trường  
 

320

 Lọc gió Loại thông dụng trên thị trường  
 

321

Tổng phanh dầu bằng hợp kim thép thuộc cơ cấu trợ lực phanh, đường kính lỗ dầu (9 -14)mm, (hiệu: Hangda) cho xe tải<8T Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

 

322

Trục ắc phi nhê (trục tĩnh) bằng hợp kim thép bộ phận cầu trước, đường kính trục (25-40)mm (hiệu: Samtin) cho xe tải <5T Loại thông dụng trên thị trường  
 

 

323

 Cúp ben Loại thông dụng trên thị trường  
 

324

 Còi đĩa (JK-6920) Loại thông dụng trên thị trường  
 

325

 Xilanh thuỷ lực Loại thông dụng trên thị trường  
 

326

 Cây trục cam Loại thông dụng trên thị trường  
 

327

 Nhông cam Loại thông dụng trên thị trường  
 

328

 Suppap Loại thông dụng trên thị trường  
 

329

 Két nước Loại thông dụng trên thị trường  
 

330

 Sườn Loại thông dụng trên thị trường  
 

331

 Dầu hộp số tự động Loại thông dụng trên thị trường  
 

332

 Cụm bi moay ơ Loại thông dụng trên thị trường  
 

333

 Cây các đăng Loại thông dụng trên thị trường  
 

334

 Bơm thuỷ lực Loại thông dụng trên thị trường  
 

335

 1 cây rây AL Loại thông dụng trên thị trường  
 

336

 Áp tô mát 3 pha Loại thông dụng trên thị trường  
 

337

 Băng keo điện Loại thông dụng trên thị trường  
 

338

 Biến thế 12v-01A Loại thông dụng trên thị trường  
 

339

 Bút thử điện Loại thông dụng trên thị trường  
 

340

 Cáp điện 10/12 Loại thông dụng trên thị trường  
 

341

 Cáp điện 8 Loại thông dụng trên thị trường  
 

342

 Cầu chì Loại thông dụng trên thị trường  
 

343

 Công tắc 2 chiều 3 cực Loại thông dụng trên thị trường  
 

344

 Công tắc đơn nổi Loại thông dụng trên thị trường  
 

345

 Công tắc hạt Loại thông dụng trên thị trường  
 

346

 Công tắc nổi Loại thông dụng trên thị trường  
 

347

 Công tắc nút 1N0/1NC Loại thông dụng trên thị trường  
 

348

 Chân đế Loại thông dụng trên thị trường  
 

349

 Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường  
 

350

 Chui vặn Loại thông dụng trên thị trường  
 

351

 Dây điện đôi mềm – 2*0.5 Loại thông dụng trên thị trường  
 

352

 Dây điện đôi mềm – 2*1.5 Loại thông dụng trên thị trường  
 

353

 Dây điện lõi nhỏ Loại thông dụng trên thị trường  
 

354

 Dây đồng 0,5mm Loại thông dụng trên thị trường  
 

355

 Đinh các loại Vật tư tiêu hao  
 

356

 Đồng hồ đo VOM Loại thông dụng trên thị trường  
 

357

 Gói đầu cos Vật tư tiêu hao  
 

358

 Giấy cách điện máy biến áp Vật tư tiêu hao  
 

359

 Kèm bấm đầu cos Loại thông dụng trên thị trường  
 

360

 Keo 502 Vật tư tiêu hao  
 

361

 Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ Loại thông dụng trên thị trường  
 

362

 Kìm bấm Boot Loại thông dụng trên thị trường  
 

363

 Kìm boop Loại thông dụng trên thị trường  
 

364

 Kìm nhọn Book Loại thông dụng trên thị trường  
 

365

 Kìm tuốt dây Loại thông dụng trên thị trường  
 

366

 Khởi động từ 9ALS Loại thông dụng trên thị trường  
 

367

 Khuôn nhựa quấn dây 22×25 Vật tư tiêu hao  
 

368

 Máy hàn chỉnh nhiệt Loại thông dụng trên thị trường  
 

369

 Micro 2 chân ECM Loại thông dụng trên thị trường  
 

370

 Mỏ hàn 40w Loại thông dụng trên thị trường  
 

371

 Mỏ hàng cây Loại thông dụng trên thị trường  
 

372

 Nút ấn 3 màu Loại thông dụng trên thị trường  
 

373

 Ốc vít Loại thông dụng trên thị trường  
 

374

 Ống Gen luồn dây 3mm Loại thông dụng trên thị trường  
 

375

 Rơ le nhiệt Loại thông dụng trên thị trường  
 

376

 Rơle 24v Loại thông dụng trên thị trường  
 

377

 SCR 2P4M Loại thông dụng trên thị trường  
 

378

 Tua vít từ nhỏ đến lớn Loại thông dụng trên thị trường  
 

379

 Tutnovit Loại thông dụng trên thị trường  
 

380

 Trục vít lớn (5×150) Loại thông dụng trên thị trường  
 

381

 Trục vít nhỏ (4×100) Loại thông dụng trên thị trường  
 

382

Dao cạo mặt phẳng Kích thước tối thiểu: (250x25x5)mm; có cán gỗ  
 

383

Dao cạo mặt cong Kích thước: dài

≥100mm; mặt cắt hình D

 

Tải file đính kèm