Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Hộ lý

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO

NGÀNH/NGHỀ: HỘ LÝ

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày  14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
      1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
      2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng: ≥ 2500 lumen
– Kích thước màn chiếu (dài x rộng): ≥ (1800 x 1800) mm
 
      3 Đồng hồ bấm giây Màn hình 7 số  
      4 Giường người bệnh – Kích thước ≥ (900 x 1800) mm
– Chất liệu: Inox
 
      5 Chăn Loại thông dụng trên thị trường  
      6 Đệm Loại thông dụng trên thị trường  
      7 Đệm hơi, nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
      8 Ga trải giường Loại thông dụng trên thị trường  
      9 Gối Loại thông dụng trên thị trường  
   10 Săng trải giường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   11 Xe lăn Loại thông dụng trên thị trường  
   12 Tấm lót Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   13 Tủ đầu giường – Chất liệu: inox
– Kích thước ≥ (400 x 380 x 870) mm
 
   14 Cây treo đồ – Chất liệu: inox  
   15 Đồ bệnh nhân Loại thông dụng trên thị trường  
   16 Cáng – Chất liệu: Vải bạt 2 lớp
– Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm
 
   17 Xe cáng người bệnh – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Vị trí cao nhất ≥ (190 x 55 x 92) cm
– Vị trí thấp nhất ≥ (190 x 55 x 22) cm
 
   18 Xe đẩy dùng cho người bệnh – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Kích thước: ≥ (102 x 63 x 90) cm
 
   19 Xe đẩy dụng cụ, thuốc – Kích thước: ≥ (700 x 450 x 950) mm
– Chất liệu: Inox
 
   20 Nhiệt kế thủy ngân – Dải đo từ 35,0 °C ÷ 42 °C

– Sai số ± 0,1 °C

 
   21 Nhiệt kế điện tử – Dải đo từ 34 °C ÷ 42 °C

– Sai số ± 0,1 °C

 
   22 Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là ± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg)  
   23 Huyết áp kế điện tử – Đo cánh tay
– Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg

– Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút
– Độ chính xác: Huyết áp: ± 3 mm Hg; Nhịp tim: ± 5%.

 
   24 Huyết áp kế đồng hồ + ống nghe Vạch chia từ 0 ÷ 300 mmHg, độ chính xác ± 3 mmHg  
   25 Máy cạo râu Loại thông dụng trên thị trường  
   26 Máy hút dịch 2 bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   27 Máy sấy tóc Loại thông dụng trên thị trường  
   28 Bàn chải Loại thông dụng trên thị trường  
   29 Băng buộc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   30 Băng chun Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   31 Băng cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   32 Băng Esmarch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   33 Bảng phooc Loại thông dụng trên thị trường  
   34 Băng tam giác Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   35 Bát và 2 thìa Loại thông dụng trên thị trường  
   36 Pen thẳng có mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   37 Pen thẳng không mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   38 Pen thẳng không mấu lớn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   39 Pen cong nhọn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   40 Pen cong có mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   41 Sọt rác có nắp đậy Loại thông dụng trên thị trường  
   42 Cân điện tử Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   43 Pen đầu vợt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   44 Búa phản xạ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   45 Bình làm ẩm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   46 Bình oxy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   47 Bình phong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   48 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   49 Bô dẹt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   50 Bô vịt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   51 Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   52 Bộ nẹp gỗ sơ cứu (10 thanh) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   53 Bộ thử test đầu giường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   54 Bốc thụt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   55 Bơm tiêm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
     
Loại 1 ml    
Loại 3 ml  
Loại 5 ml  
Loại 10 ml  
Loại 20 ml  
Loại 50 ml  
   56 Bồn đựng nước vô khuẩn, vòi có van gạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   57 Bóng ambu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   58 Ca Loại thông dụng trên thị trường  
   59 Cốc chia vạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   60 Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   61 Cốc đựng thức ăn Loại thông dụng trên thị trường  
   62 Cốc đựng thuốc Loại thông dụng trên thị trường  
   63 Cốc Loại thông dụng trên thị trường  
   64 Bình đựng nước nguội Loại thông dụng trên thị trường  
   65 Phích đựng nước nóng Loại thông dụng trên thị trường  
   66 Canuyn và khóa van Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   67 Chậu Loại thông dụng trên thị trường  
   68 Cọc truyền inox 2 tai treo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   69 Dây cao su mềm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   70 Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   71 Dây dẫn lưu màng phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   72 Dây dẫn lưu màng tim Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   73 Dây dẫn lưu ổ bụng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   74 Dây garo và gối nhỏ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   75 Dây thở oxy 2 nhánh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   76 Dây truyền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   77 Đè lưỡi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   78 Đèn cồn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   79 Đèn soi thanh quản Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   80 Hộp inox chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   81 Hộp đựng bông gạc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   82 Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   83 Hộp đựng dung dịch khử khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   84 Hộp đựng khăn vô khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   85 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   86 Hộp tròn inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   87 Hộp inox đựng bông cầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   88 Hộp tròn đựng bông cồn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   89 Kéo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 
Kéo cong    
Kéo thẳng  
Kéo cắt chỉ  
Kéo đầu tù  
   90 Kẹp phẫu tích Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   91 Kẹp phẫu tích có mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   92 Khăn tắm Loại thông dụng trên thị trường  
   93 Khăn rửa mặt Loại thông dụng trên thị trường  
   94 Máng gội đầu Loại thông dụng trên thị trường  
   95 Khay chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   96 Khay hạt đậu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   97 Kim chọc dò Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   98 Kim khâu da Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   99 Kìm mang kim Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 100 Kìm mở miệng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 101 Lọ đựng phân Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 102 Lược Loại thông dụng trên thị trường  
 103 Mask thở oxy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 104 Mô hình đa năng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 105 Mô hình đặt ống thông dạ dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 106 Mô hình hồi sinh tim phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 107 Mô hình thông tiểu nam Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 108 Mô hình thông tiểu nữ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 109 Mô hình thụt tháo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 110 Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 111 Mô hình tiêm mông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 112 Ống đong có chia vạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 113 Ống faucher Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 114 Ống nghe tim phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 115 Ống nghiệm    
     
Loại 20ml Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt  
Giá đỡ ống nghiệm Vật liệu không gỉ  
Giá kẹp ống nghiệm Vật liệu không gỉ  
 116 Ống nội khí quản Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 117 Ống sonde Clini Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 118 Ống sonde Levin Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 119 Ống sonde Nelaton các cỡ

(số 6, 8, 10, 12)

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 120 Bộ panh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
     
Loại cong có mấu  
Loại cong không mấu  
Loại thẳng có mấu  
Loại thẳng không mấu  
 121 Panh Farabeuf Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 122 Quả bóp cao su và sonde Nelaton Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 123 Que bẹt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 124 Săng 50 x 50 cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 125 Săng có lỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 126 Săng mổ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 127 Sonde Catheter Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 128 Tạp dề Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 129 Thìa gạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 130 Trụ cắm panh inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 131 Túi chườm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 132 Túi đựng dụng cụ cấp cứu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 133 Vồ đập đá Loại thông dụng trên thị trường  
 134 Loại thông dụng trên thị trường  
 135 Thùng rác y tế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 136 Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan tạo máu, sử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate  
 137 Bộ tranh quy trình kỹ thuật điều dưỡng Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate  

Tải file đính kèm