DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO
NGÀNH/NGHỀ: KẾ TOÁN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 1 | Các văn bản pháp lý liên quan đến kế toán doanh nghiệp | Tuân thủ pháp luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành | |
| 2 | Phần mềm kế toán | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | |
| 3 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ chiếu sáng: ≥
2500ANSI lumens. Kích thước phông chiếu: ≥ 1800×1800 |
|
| 4 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 5 | Bảng tương tác | Độ phân giải: 9600×9600; kích thuớc vùng tương tác: 160,5×119,5 | |
| 6 | Bút cảm biến | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 7 | Bút trình chiếu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 8 | Máy trợ giảng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 9 | Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 10 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 11 | Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 12 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền gửi ngân hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 13 | Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền gửi ngân hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 14 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến chứng từ kế toán tạm ứng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 15 | Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tạm ứng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 16 | Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kiểm kê quỹ tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 17 | Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 18 | Bộ chứng từ mẫu kế toán hàng tồn kho | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 19 | Bảng kê nhập – xuất – tồn | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 20 | Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa) | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính | |
| 21 | Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 22 | Sổ đối chiếu luân chuyển | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 23 | Thẻ kho | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 24 | Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 25 | Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 26 | Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 27 | Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 28 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán phải trả người bán | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 29 | Sổ chi tiết thanh toán với người bán | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 30 | Sổ tổng hợp thanh toán với người bán | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 31 | Sổ chi tiết công nợ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 32 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 33 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến lập thẻ tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính
theo quy định hiện hành |
|
| 34 | Thẻ tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 35 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến lập bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 36 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 37 | Sổ đăng ký thẻ TSCĐ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 38 | Sổ tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 39 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kiểm kê tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 40 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến tính giá bất động sản đầu tư | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 41 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán chi tiết bất động sản đầu tư | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 42 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán đầu tư tài chính | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 43 | Bộ sổ mẫu chi tiết các khoản đầu tư tài chính | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 44 | Bộ chứng từ mẫu kế toán các khoản vay | Theo quy định của Ngân hàng | |
| 45 | Sổ chi tiết các tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 46 | Biên bản đối chiếu công nợ | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 47 | Sổ chi tiết công nợ phải trả | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 48 | Bảng kê tính lãi vay | Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính | |
| 49 | Bảng kế hoạch trả nợ gốc và
lãi vay |
Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính | |
| 50 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ bán hàng và cung
cấp dịch vụ |
Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 51 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tính chiết khấu cho khách hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 52 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 53 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 54 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Tiếp nhận chứng từ kế toán phải thu khách hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 55 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết phải thu
khách hàng |
Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 56 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Đối chiếu và lập báo cáo công nợ phải thu khách hàng | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 57 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Xử lý nợ phải thu khó đòi | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 58 | Bộ chứng từ mẫu kế toán tiền lương | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 59 | Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 60 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 61 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Xây dựng định mức chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 62 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Phân bổ chi phí trả trước, trích trước chi phí vào chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 63 | Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 64 | Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 65 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết chi phí máy thi công | Ban hành theo các văn
bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính |
|
| 66 | Sổ chi tiết chi phí sản xuất
chung |
Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 67 | Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh dở dang | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 68 | Tờ khai lệ phí môn bài (tạm
tính) |
Mẫu theo tổng cục Thuế quy định | |
| 69 | Tờ khai lệ phí môn bài (thực tế) | Mẫu theo tổng cục Thuế quy định | |
| 70 | Báo cáo kết quả kinh doanh | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 71 | Tờ khai thuế giá trị gia tăng | Mẫu theo tổng cục Thuế quy định | |
| 72 | Bảng kê hóa đơn GTGT | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp | |
| 73 | Hóa đơn GTGT đầu ra (đầu
vào) |
Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 74 | Bảng kê chứng từ hàng hóa
mua vào, bán ra |
Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp | |
| 75 | Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 76 | Sổ cái tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 77 | Bảng kê chi phí | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | |
| 78 | Bảng kê doanh thu | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | |
| 79 | Các văn bản pháp lý liên quan đến Thuế thu nhập doanh nghiệp | Tuân thủ pháp luật Việt Nam | |
| 80 | Bảng thanh toán tiền lương, tiền thưởng | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 81 | Tờ khai thuế tài nguyên | Mẫu theo tổng cục Thuế quy định | |
| 82 | Chứng từ mẫu liên quan đến việc quyết toán thuế tài nguyên | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 83 | Chứng từ mẫu liên quan đến việc Lập tờ khai thuế bảo vệ môi trường | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 84 | Chứng từ mẫu liên quan đến việc Lập tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 85 | Chứng từ mẫu liên quan đến việc Quyết toán thuế tiêu thụ đặc biệt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 86 | Chứng từ mẫu liên quan đến việc Lập tờ khai thuế hải quan | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 87 | Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết các khoản thuế | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 88 | Chứng từ mẫu kế toán lao động tiền lương | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 89 | Chứng từ mẫu kế toán hàng tồn kho | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 90 | Chứng từ mẫu kế toán bán
hàng |
Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 91 | Chứng từ mẫu kế toán tài sản cố định | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 92 | Chứng từ mẫu liên quan
khác |
Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp theo quy định hiện hành | |
| 93 | Phần mềm Microsoft Exel | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | |
| 94 | Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính | |
| 95 | Sổ cái Tài khoản chi phí bán
hàng |
Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 96 | Sổ cái Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 97 | Dự toán chi phí | Mẫu theo quy định của doanh nghiệp | |
| 98 | Dự toán trích trước | Mẫu theo quy định của doanh nghiệp | |
| 99 | Mẫu Sổ kế toán chi tiết các tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 100 | Sổ sách liên quan đến Kế toán tổng hợp các tài khoản | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 101 | Bảng cân đối kế toán | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 102 | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 103 | Bảng thuyết minh báo cáo
tài chính |
Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 104 | Các bảng phân tích tài chính trong doanh nghiệp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 105 | Máy in A4 | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 106 | Máy tính tay | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 107 | Dập ghim | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 108 | Thước kẻ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 109 | Giấy | Khổ A4, độ sáng 90 | |
| 110 | Mực in | Mực thông dụng phù hợp với máy in | |
| 111 | Bút viết | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 112 | Giấy than | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 113 | Ghim cài | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 114 | Ghim kẹp | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 115 | Bút dạ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 116 | Giấy note | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 117 | Bìa | Loại thông dụng trên thị trường, khổ A4 | |
| 118 | Ghim dập | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 119 | Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) | Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) | |
| 120 | Bảng từ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 121 | Bàn điều khiển | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 122 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 123 | Tai nghe | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 124 | Phần mềm điều khiển (LAB) | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 125 | Bộ phần mềm văn phòng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 126 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 127 | Phần mềm diệt virus | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 128 | Scanner | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 129 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường |
