Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Y học cổ truyền

Ngành, nghề: Y học cổ truyền  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua
         2. Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm
         3. Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Loại thông dụng tại thời điểm mua
         4. Bảng từ Loại thông dụng tại thời điểm mua
         5. Máy in Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         6. Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         7. Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối
         8. Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         9. Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị
       10. Phần mềm điều khiển (LAB) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
       11. Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       12. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       13. Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       14. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       15. Máy Scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       16. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       17. Mô hình cơ quan sinh dục nam Theo tiêu chuẩn quy định
       18. Mô hình khung chậu nữ Theo tiêu chuẩn quy định
       19. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn quy định
       20. Tượng các huyệt Theo tiêu chuẩn quy định
       21. Tượng nửa người Theo tiêu chuẩn quy định
       22. Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng Theo tiêu chuẩn quy định
       23. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới Theo tiêu chuẩn quy định
       24. Mô hình giải phẫu hệ thần kinh Theo tiêu chuẩn quy định
       25. Bộ tranh giải phẫu hệ tiêu hóa Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       26. Bộ tranh giải phẫu hệ hô hấp Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       27. Bộ tranh giải phẫu hệ thần kinh Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       28. Bộ tranh giải phẫu hệ tiết niệu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       29. Bộ tranh giải phẫu hệ sinh dục Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       30. Nồi đun cách thủy Theo tiêu chuẩn quy định
       31. Bình định mức 5 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       32. Bình định mức 10 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       33. Bình định mức 25 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       34. Bình định mức 50 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       35. Bình định mức 100 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       36. Bình định mức 200 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       37. Bình định mức 250 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       38. Bình định mức 500 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       39. Bình định mức 1000 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       40. Kính Theo tiêu chuẩn quy định
       41. Kính hiển vi quang học Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X
       42. Ống nghiệm có nút 180*180 mm Theo tiêu chuẩn quy định
       43. Mô hình người Theo tiêu chuẩn quy định
       44. Mô hình bộ phận ngoài cơ quan sinh dục nữ Theo tiêu chuẩn quy định
       45. Hút mũi VN Theo tiêu chuẩn quy định
       46. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Theo tiêu chuẩn quy định
       47. Dụng cụ đo huyết áp cơ MED-61 Theo tiêu chuẩn quy định
       48. Ống nghe đầu kép WS-2 Theo tiêu chuẩn quy định
       49. Kéo cong 2 đầu tù 18 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       50. Kéo thẳng 2 đầu nhọn 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       51. Kéo cong 2 đầu nhọn 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       52. Kéo thẳng 2 đầu tù 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       53. Ống nhỏ giọt 3 ml (pipet) pt Theo tiêu chuẩn quy định
       54. Nhiệt kế điện tử –   Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C

Sai số ± 0,1°C

       55. Nhíp đầu tù, không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       56. Nhíp đầu tù có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       57. Kim khâu phẫu thuật 7*17 tam giác (h/50g-th/20h) Theo tiêu chuẩn quy định
       58. Kim khâu phẫu thuật 8*20 tròn (h/50g-th/20h) Theo tiêu chuẩn quy định
       59. Pen kẹp kim 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       60. Ampu bóp bóng giúp thở người lớn Greetmed (th/24c) Theo tiêu chuẩn quy định
       61. Pen cong có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       62. Pen cong không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       63. Pen thẳng có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       64. Pen thẳng không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       65. Panh vết mổ Farabeuf, 11 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       66. Kim châm cứu AIK số 2 (0,30×25 mm) (h/100c-th/300h) Theo tiêu chuẩn quy định
       67. Nhiệt kế thủy ngân Theo tiêu chuẩn quy định
       68. Ống nghe đầu kép WS-2 Theo tiêu chuẩn quy định
       69. Săng mổ 50*50 không lỗ Bảo Thạch (g/20c-th/100c) Theo tiêu chuẩn quy định
       70. Săng mổ 50*50 có lỗ Bảo Thạch (g/20c-th/100c) Theo tiêu chuẩn quy định
       71. Khăn cuộn y tế 0,5*100m – xanh Theo tiêu chuẩn quy định
       72. Lamen xét nghiệm 22*22 Greetmed (h/100m-vỉ/10h-th/500h) Theo tiêu chuẩn quy định
       73. Hộp chữ nhật 23*11*5 (Lớn) Theo tiêu chuẩn quy định
       74. Hộp gòn đại 13*15 Theo tiêu chuẩn quy định
       75. Hộp gòn đúc 10*8 Theo tiêu chuẩn quy định
       76. Khay đậu cạn 300 Theo tiêu chuẩn quy định
       77. Khay chữ nhật 17*22*2 Theo tiêu chuẩn quy định
       78. Ống cắm pen trung 5*14 Theo tiêu chuẩn quy định
       79. Xe đẩy 3 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       80. Xe đẩy 2 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       81. Giường bệnh ixox Theo tiêu chuẩn quy định
       82. Xe lăn Theo tiêu chuẩn quy định
       83. Cán vận chuyển người bệnh –   Chất liệu: Vải bạt 2 lớp

Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm

       84. Kim gây mê tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định
       85. Dụng cụ tử cung new choi Theo tiêu chuẩn quy định
       86. Dây thở oxy 2 nhánh lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       87. Mặt nạ greetmed size L Theo tiêu chuẩn quy định
       88. Bộ tiêu bản Theo tiêu chuẩn quy định
       89. Bộ dụng cụ mổ động vật thí nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
       90. Đồng hồ bấm giây Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s
       91. Ống cắm pen Theo tiêu chuẩn quy định
       92. Chén inox plan Theo tiêu chuẩn quy định
       93. Hộp đựng bông gạc Theo tiêu chuẩn quy định
       94. Nồi inox tròn lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       95. Tủ đầu gường Theo tiêu chuẩn quy định
       96. Cọc truyền Theo tiêu chuẩn quy định
       97. Cây treo đồ Theo tiêu chuẩn quy định
       98. Rổ đựng HCN cao, đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       99. Chiếu Theo tiêu chuẩn quy định
     100. Bình uống nước trẻ em Theo tiêu chuẩn quy định
     101. Ga giường Theo tiêu chuẩn quy định
     102. Đồ bộ Theo tiêu chuẩn quy định
     103. Khăn màu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     104. Cân cơ học Theo tiêu chuẩn quy định
     105. Nẹp nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     106. Nẹp trung Theo tiêu chuẩn quy định
     107. Nẹp lớn Theo tiêu chuẩn quy định
     108. Ống xi lanh 20ml Theo tiêu chuẩn quy định
     109. Ống xi lanh 3ml Theo tiêu chuẩn quy định
     110. Ống xi lanh 1ml Theo tiêu chuẩn quy định
     111. Ống xi lanh 5ml Theo tiêu chuẩn quy định
     112. Ống xi lanh 10ml Theo tiêu chuẩn quy định
     113. Dây chuyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định
     114. Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng
     115. Bộ tranh xác định các huyệt vị Bộ ảnh gồm một số huyệt cơ bản đặc trưng
     116. Bộ tranh hướng dẫn thủ thuật xoa bóp bấm huyệt Bộ ảnh gồm một số thủ thuật đặc trưng
     117. Bộ tranh thực vật dược ( 70 cây thuốc nam thiết yếu) Bộ ảnh gồm 70 cây thuốc nam đặc trưng
     118. Máy điện châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     119. Máy xoa bóp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     120. Ấm sắc thuốc đông y – Dung tích:≥ (2,5 ÷ 5) lít

Công suất: ≥ 1000W

Thực tập bệnh viện
     121. Đèn hồng ngoại Công suất: ≥ 250W Thực tập bệnh viện
     122. Khung tập đi Chất liệu: Inox Thực tập bệnh viện
     123. Tạ tay Trọng lượng: ≥ 2 kg Thực tập bệnh viện
     124. Bộ vị thuốc mẫu y học cổ truyền Theo tiêu chuẩn quy định
     125. Phích đựng nước nóng Theo tiêu chuẩn quy định
     126. Túi chườm lạnh Theo tiêu chuẩn quy định
     127. Túi chườm nóng Theo tiêu chuẩn quy định
     128. Vồ đập đá Theo tiêu chuẩn quy định
     129. Đệm vận động cột sống lưng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     130. Nạng tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     131. Thang tường Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     132. Thanh tập đi song song Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     133. Thiết bị tập đi cho trẻ em Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     134. Xà đơn nhiều tầng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     135. Xoay eo Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     136. Bàn chia thuốc thang Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     137. Bàn pha chế các loại Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     138. Giá để dược liệu Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     139. Ống dẫn kim châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     140. Hộp đựng kim châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     141. Dao cắt dược liệu Theo tiêu chuẩn quy định
     142. Dao cầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     143. Dao bào Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     144. Cối chày sứ Theo tiêu chuẩn quy định
     145. Thớt cắt Theo tiêu chuẩn quy định
     146. Rây lọc bột thuốc Theo tiêu chuẩn quy định
     147. Thìa, chén, lọ đựng thuốc hoàn, cao, tán Theo tiêu chuẩn quy định
     148. Máy châm cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     149. Máy sắc thuốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     150. Máy xông thuốc y học cổ truyền Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     151. Chảo sao dược liệu Loại thông dụng tại thời điểm mua
     152. Nồi Loại thông dụng tại thời điểm mua
     153. Cân đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm mua
     154. Cân điện tử Loại thông dụng tại thời điểm mua
     155. Sàng Loại thông dụng tại thời điểm mua
     156. Nia Loại thông dụng tại thời điểm mua
     157. Ngải cứu: ( ngải điếu + ngải nhung) Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     158. Ống cứu ngải, ống điếu cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     159. Kẹp cứu ngải, khay cứu ngải Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     160. Rổ Loại thông dụng tại thời điểm mua
     161. Máy sấy tóc Loại thông dụng tại thời điểm mua
     162. Bóng tập bại não Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     163. Đệm chống loét Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     164. Búa phản xạ Theo tiêu chuẩn quy định
     165. Đai hỗ trợ người bệnh tập đứng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     166. Gậy 3 chân tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     167. Gậy 1 chân tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     168. Nẹp cổ- bàn tay Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     169. Nẹp chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     170. Nẹp gối Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     171. Nẹp háng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     172. Tay giả Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     173. Chân giả Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     174. Dép quai sau tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     175. Gương soi sửa dáng đi cho người khuyết tật Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     176. Xe đạp tập chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     177. Búa nhỏ diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     178. Búa to cán dẹt diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     179. Bút dò huyệt châm cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     180. Bút dò huyệt châm cứu laser hồng ngoại Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     181. Cào diện chuẩn inox lớn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     182. Dụng cụ cạo gió Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     183. Cào diện chuẩn inox lớn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     184. Con bọ lớn diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     185. Con lăn massage mặt sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     186. Đá mài chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     187. Đá massage chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     188. Đèn xông tinh dầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     189. Dò day diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     190. Dò lăn đồng diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     191. Dò lăn gai inox diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     192. Dùi hạt sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     193. Dụng cụ cào massage Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     194. Dụng cụ massage chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     195. Giác hơi cẩm đạt 12 cốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     196. Giác hơi cao su Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     197. Giác hơi không dùng lửa Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     198. Giác hơi thủy tinh Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     199. Bàn chải tiên- lăn- đồng láng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     200. Hộp cứu ngải bằng gỗ 6 lỗ, 4 lỗ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     201. Kính cho máy điện xung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     202. Lăn cầu đinh đôi diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     203. Lăn cầu đinh đơn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     204. Lăn cầu đôi sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     205. Lăn cầu đơn sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     206. Lăn gai- lăn đồng diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     207. Lăn massage lưng gỗ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     208. Lăn ngải Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     209. Máy cứu ngải Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     210. Máy điện xung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     211. Máy xông ngải cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     212. Miếng nhiệt quấn nóng máy điện xung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     213. Ống giác hơi trúc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     214. Quả cầu gai đinh diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     215. Quả cầu gai sừng diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     216. Sao chổi diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     217. Súng giác hơi, bộ giác hơi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     218. Tấm thảo dược lót gối cao đầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     219. Cây dò Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     220. Cây massage gãi đầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     221. Cây bấm huyệt 3 góc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     222. Cây ấn huyệt chữ T Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     223. Tinh dầu massage Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     224. Bột ngâm chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     225. Cẳng chân ngắn không phân biệt TP- size 1 Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     226. Băng thun gối H1 Orbe size L/XL Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     227. Máy tập phục hồi chân mini bike rb-mc08 (gbm-083) Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     228. Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu
     229. Dây garo và gối nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     230. Đè lưỡi Theo tiêu chuẩn quy định
     231. Đèn cồn Theo tiêu chuẩn quy định
     232. Mô hình giải phẫu tai mũi họng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     233. Mô hình tai phóng đại Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     234. Mô hình cắt ngang tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     235. Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     236. Đèn sưởi ấm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     237. Đèn gù Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     238. Máy truyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     239. Máy monitoring theo dõi dấu hiệu sinh tồn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     240. Máy thở Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     241. Máy phá rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     242. Đèn đọc phim –   Kích thước: ≥ (45 x 72) cm.

Chất liệu: Vỏ đèn bằng inox

Thực tập bệnh viện
     243. Hệ thống khử khuẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     244. Bộ tranh quy trình cấp cứu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     245. Đèn đọc phim cộng hưởng từ 2 cửa –   Kích thước khung: ≥ (800 x 545 x 24) mm

–   Kích thước màn: ≥ (740 x 440) mm

–   Công suất: 50W ± 5%

–   Nhiệt độ màu ánh sáng: 8600 Kenvin

Thực tập bệnh viện
     246. Máy đo nồng độ bão hòa Oxy trong máu SpO2 cầm tay Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     247. Máy kiểm soát nhiệt độ người bệnh –   Dải nhiệt độ:32ºC/38ºC/43ºC

–   Độ chính xác: ± 2,5ºC

Thực tập bệnh viện
     248. Máy theo dõi người bệnh

5 thông số

–   Thông số hiển thị: ECG, SpO2, NIBP, TEMP, REST, (optional IBP, CO2).

–   Lưu đầy đủ thông số trong 72 giờ khi mất nguồn

Thực tập bệnh viện
     249. Bếp từ đơn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     250. Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     251. Tủ thuốc đông y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     252. Artiso lá Theo tiêu chuẩn quy định
     253. Ba kích Theo tiêu chuẩn quy định
     254. Bạc hà Theo tiêu chuẩn quy định
     255. Bạch giới tử Theo tiêu chuẩn quy định
     256. Bách hợp Theo tiêu chuẩn quy định
     257. Bạch mao căn Theo tiêu chuẩn quy định
     258. Bạch phục linh Theo tiêu chuẩn quy định
     259. Bán hạ Theo tiêu chuẩn quy định
     260. Cát cánh Theo tiêu chuẩn quy định
     261. Câu đằng Theo tiêu chuẩn quy định
     262. Chỉ xác Theo tiêu chuẩn quy định
     263. Cửu khổng Theo tiêu chuẩn quy định
     264. Đại phúc bì (hạt cau) Theo tiêu chuẩn quy định
     265. Đan sâm Theo tiêu chuẩn quy định
     266. Đảng sâm Theo tiêu chuẩn quy định
     267. Đinh hương Theo tiêu chuẩn quy định
     268. Đổ trọng Theo tiêu chuẩn quy định
     269. Hạ khô thảo Theo tiêu chuẩn quy định
     270. Hoàng đằng Theo tiêu chuẩn quy định
     271. Hoàng liên chân gà Theo tiêu chuẩn quy định
     272. Hương phụ Theo tiêu chuẩn quy định
     273. Ké đầu ngựa Theo tiêu chuẩn quy định
     274. Kim anh tử Theo tiêu chuẩn quy định
     275. Ma hoàng Theo tiêu chuẩn quy định
     276. Mẫu lệ Theo tiêu chuẩn quy định
     277. Ngãi cứu Theo tiêu chuẩn quy định
     278. Ngô thù du Theo tiêu chuẩn quy định
     279. Ngũ vị tử Theo tiêu chuẩn quy định
     280. Ngưu tất Theo tiêu chuẩn quy định
     281. Nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định
     282. Ô tặc cốt Theo tiêu chuẩn quy định
     283. Sơn tra Theo tiêu chuẩn quy định
     284. Tang bạch bì Theo tiêu chuẩn quy định
     285. Thần khúc Theo tiêu chuẩn quy định
     286. Thảo quả Theo tiêu chuẩn quy định
     287. Thảo quyết minh Theo tiêu chuẩn quy định
     288. Thiên môn Theo tiêu chuẩn quy định
     289. Thiên niên kiện Theo tiêu chuẩn quy định
     290. Thổ phục linh Theo tiêu chuẩn quy định
     291. Thông thảo Theo tiêu chuẩn quy định
     292. Lạc tiên Theo tiêu chuẩn quy định
     293. Kinh giới Theo tiêu chuẩn quy định
     294. Bạch chỉ Theo tiêu chuẩn quy định
     295. Mạch môn Theo tiêu chuẩn quy định
     296. Đại hồi Theo tiêu chuẩn quy định
     297. Hoắc hương Theo tiêu chuẩn quy định
     298. Chỉ thực Theo tiêu chuẩn quy định
     299. Bạch thược Theo tiêu chuẩn quy định
     300. Kim ngân hoa Theo tiêu chuẩn quy định
     301. Sinh địa Theo tiêu chuẩn quy định
     302. Liên kiều Theo tiêu chuẩn quy định
     303. Ngọc mễ tu Theo tiêu chuẩn quy định
     304. Phòng kỷ Theo tiêu chuẩn quy định
     305. Sài hồ nam Theo tiêu chuẩn quy định
     306. Vỏ quế Theo tiêu chuẩn quy định
     307. Cát căn Theo tiêu chuẩn quy định
     308. Quế chi Theo tiêu chuẩn quy định
     309. Hoài Sơn Theo tiêu chuẩn quy định
     310. Cây nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định
     311. Phèn đen Theo tiêu chuẩn quy định
     312. Hương nhu Theo tiêu chuẩn quy định
     313. Khổ sâm Theo tiêu chuẩn quy định
     314. Tang diệp Theo tiêu chuẩn quy định
     315. Thạch cao Theo tiêu chuẩn quy định
     316. Bạch hoa xà Theo tiêu chuẩn quy định
     317. Bạch vi Theo tiêu chuẩn quy định
     318. Cốt toái bổ Theo tiêu chuẩn quy định
     319. Cúc hoa vàng Theo tiêu chuẩn quy định
     320. Dành dành Theo tiêu chuẩn quy định
     321. Diêm sinh Theo tiêu chuẩn quy định
     322. Đinh lịch tử Theo tiêu chuẩn quy định
     323. Hoàng bá Theo tiêu chuẩn quy định
     324. Ich mẫu Theo tiêu chuẩn quy định
     325. Ích trí nhân Theo tiêu chuẩn quy định
     326. Mạn linh tử Theo tiêu chuẩn quy định
     327. Ngũ gia bì bắc Theo tiêu chuẩn quy định
     328. Tô mộc Theo tiêu chuẩn quy định
     329. Trạch tả Theo tiêu chuẩn quy định
     330. Trần bì Theo tiêu chuẩn quy định
     331. Tục đoạn Theo tiêu chuẩn quy định
     332. Tỳ giải Theo tiêu chuẩn quy định
     333. Ô Dược Theo tiêu chuẩn quy định
     334. Hạch nhân Theo tiêu chuẩn quy định
     335. Can Khương Theo tiêu chuẩn quy định
     336. Huyết giác Theo tiêu chuẩn quy định
     337. Dây đau xương Theo tiêu chuẩn quy định
     338. Sa tiền tử Theo tiêu chuẩn quy định
     339. Thục địa Theo tiêu chuẩn quy định
     340. Cà gai leo Theo tiêu chuẩn quy định
     341. Hậu phát Theo tiêu chuẩn quy định
     342. Cam thảo Theo tiêu chuẩn quy định
     343. Táo đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     344. Khổ qua rừng Theo tiêu chuẩn quy định
     345. Kê huyết đằng Theo tiêu chuẩn quy định
     346. Cẩu tích Theo tiêu chuẩn quy định
     347. Cây hy thiêm Theo tiêu chuẩn quy định
     348. Ngải cứu Theo tiêu chuẩn quy định
     349. Hà thủ ô đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     350. Mộc thông Theo tiêu chuẩn quy định
     351. Câu kỷ tử Theo tiêu chuẩn quy định
     352. Ích mẫu Theo tiêu chuẩn quy định
     353. Đương quy Theo tiêu chuẩn quy định
     354. La hán quả Theo tiêu chuẩn quy định
     355. Quả đại táo Theo tiêu chuẩn quy định
     356. Tùy giải Theo tiêu chuẩn quy định
     357. Ngũ gia bì Theo tiêu chuẩn quy định
     358. Bạch mao Theo tiêu chuẩn quy định
     359. Thuyền thoái Theo tiêu chuẩn quy định
     360. Sinh khương Theo tiêu chuẩn quy định
     361. Củ mài Theo tiêu chuẩn quy định

Tải file đính kèm