DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO
NGÀNH/NGHỀ: QUẢN TRỊ KINH DOANH
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | Công suất: ≥ 50 W | |
| 2 | Máy chiếu (Projector) | – Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens
– Kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm |
|
| 3 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 4 | Bút chỉ laser | – Khoảng cách điều khiển: ≥ 30 m, laser chiếu xa ≥ 200 m
– Tính năng lật trang, lên xuống, chỉ laser… |
|
| 5 | Bảng Flip chart | – Loại có chân giá đỡ
– Kích thước ≥ (600 x 900 x 2000) mm |
TT tại doanh nghiệp |
| 6 | Bộ đàm liên lạc | – Công suất phát ≥ 5 W
– Tần số ≥ 400 MHz – Pin 1500 mAh |
TT tại doanh nghiệp |
| 7 | Camera giám sát | – Wifi 2,4 GHz với 02 ăng-ten ngoài
– Chịu nước – Cài đặt, quản lý qua app, hồng ngoại ≥ 30 m, có thẻ nhớ |
|
| 8 | Đèn pin | – Điện áp ≥ 3,6 V
– Chiếu xa ≥ 500 m |
|
| 9 | Điện thoại bàn | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và số gọi đi, có thể truyền cuộc gọi nội bộ | |
| 10 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | Công suất: ≥ 50 W | |
| 11 | La bàn | – Chất liệu thép không gỉ
– Đường kính ≥ 60 mm, đáy ≥ 10,25 mm |
|
| 12 | Loa di động | – Loại có đầu nối micro cài áo, Có nút chỉnh âm lượng
– Khoảng phạm vi âm thanh ≥ 215 m |
|
| 13 | Loa kéo ngoài trời | – Loa kéo tay
– Công suất ≥ 100 W |
|
| 14 | Máy chủ | Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm | |
| 15 | Máy ghi âm | – Dung lượng ≥ 4GB
– Thời gian ghi âm ≥ 15 giờ liên tục |
|
| 16 | Máy in | In khổ giấy A4 | |
| 17 | Scanner | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 18 | Máy photocopy | – Tốc độ in/sao chụp ≥ 35trang/phút khổ A4; ≥ 22 trang/phút khổ A3, tự động đảo mặt | |
| 19 | Máy ảnh kỹ thuật số | Ống kính zoom rộng T* (24 ÷ 200) mm; F2,8 ÷ 4,5 và lấy nét tự động, cảm biến
hình ảnh có tích hợp bộ nhớ |
|
| 20 | Máy quay phim | Lấy nét tự động, chống rung, ống kính tích hợp zoom quang học ≥ 20 x | |
| 21 | Máy tính cầm tay (calculators) | Loại 12 số | |
| 22 | Bộ bàn ghế | Bộ bàn ghế thông dụng (gỗ/đệm) thiết kế tiêu chuẩn, độ bền cao, kiểu dáng và tính năng đa dạng phù hợp với văn phòng làm việc, phòng họp | |
| 23 | Bục phát biểu | – Chất liệu: gỗ
– Kích thước ≥ (800 x 600 x 1200) mm |
|
| 24 | Bục sân khấu | – Di động, kích thước ≥ (5 x 3 x 0,5) m
– Khung sàn bằng sắt, sàn gỗ, thả mm trải sân khấu |
|
| 25 | Cây xanh văn phòng | Loại chuyên dụng và thông dụng trên thị trường | |
| 26 | Bút dạ | Chiều rộng nét viết: 2,5 mm, số đầu bút: 1, hộp 10 chiếc, Màu xanh, đỏ, đen | |
| 27 | Giấy | Giấy trắng, có độ dày trung bình | |
| 28 | Giấy nhớ/Note | Giấy nhiều màu, có độ dày trung bình có thể dán được lên tài liệu | |
| 29 | Áo đồng phục team | Chất liệu vải lưới nhiều màu sắc khác nhau | |
| 30 | Mực in | Theo tiêu chuẩn | |
| 31 | Túi hồ sơ | Bằng nhựa, có cúc bấm, khổ giấy A4 | |
| 32 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 33 | Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 34 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 35 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Xây dựng định mức chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 36 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Phân bổ chi phí trả trước, trích trước chi phí vào chi phí sản xuất | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 37 | Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 38 | Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 39 | Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết chi phí máy thi công | Ban hành theo các văn
bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính |
|
| 40 | Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính | |
| 41 | Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh dở dang | Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành | |
| 42 | Báo cáo kết quả kinh doanh | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 43 | Sổ chi tiết tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 44 | Sổ cái tài khoản | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 45 | Bảng kê chi phí | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | TT tại doanh nghiệp |
| 46 | Bảng kê doanh thu | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | TT tại doanh nghiệp |
| 47 | Phần mềm Microsoft Exel | Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy | |
| 48 | Sổ cái Tài khoản chi phí bán hàng | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 49 | Sổ cái Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 50 | Dự toán chi phí | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | TT tại doanh nghiệp |
| 51 | Dự toán trích trước | Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế | TT tại doanh nghiệp |
| 52 | Máy tính tay | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 53 | Dập ghim | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 54 | Thước kẻ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 55 | Bút viết | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 56 | Giấy than | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 57 | Ghim cài | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 58 | Ghim kẹp | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 59 | Hệ thống âm thanh (Âm ly, Micro, Loa) | Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) | |
| 60 | Bảng từ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 61 | Bàn điều khiển | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 62 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 63 | Tai nghe | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 64 | Phần mềm điều khiển (LAB) | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 65 | Bộ phần mềm văn phòng | Phiên bản phổ biến trên thị trường | |
| 66 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Phiên bản phổ biến trên thị trường | |
| 67 | Phần mềm diệt virus | Phiên bản phổ biến trên thị trường | |
| 68 | Scanner | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 69 | Thẻ ý tưởng (Idea cards) | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 70 | Bảng ma trận chiến lược (SWOT, BCG, SPACE) | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 71 | Phần mềm phân tích dữ liệu | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 72 | Tài liệu tình huống kinh doanh | Phù hợp với thời điểm giảng dạy | |
| 73 | Phần mềm thiết kế đồ họa | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 74 | Phần mềm quản lý khách hàng | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 75 | Công cụ marketing số | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 76 | Bộ mô hình marketing (4P, 7P) | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 77 | Bộ mẫu hồ sơ dự án đầu tư | Phù hợp với thời điểm giảng dạy | |
| 78 | Mẫu biểu phân tích tài chính dự án | Phù hợp với thời điểm giảng dạy | |
| 79 | Mô hình kho hàng thu nhỏ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 80 | Mô hình hệ thống vận chuyển | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 81 | Bộ mô hình pallet | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 82 | Kệ kho mini | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 83 | Xe nâng mô hình | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 84 | Phần mềm quản lý kho (WMS) | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 85 | Phần mềm quản lý vận tải (TMS) | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 86 | Phần mềm mô phỏng chuỗi cung ứng | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 87 | Bộ mẫu chứng từ logistics | Phù hợp với thời điểm giảng dạy | |
| 88 | Thẻ mô phỏng đơn hàng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 89 | Bộ bài tập tình huống logistics | Phù hợp với thời điểm giảng dạy | |
| 90 | Mô hình dây chuyền sản xuất | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 91 | Mô hình hệ thống sản xuất Lean | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 92 | Mô hình quản lý tồn kho | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 93 | Mô hình bố trí mặt bằng sản xuất | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 94 | Bộ mô hình sản xuất Just-in-time | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 95 | Phần mềm lập kế hoạch sản xuất | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 96 | Phần mềm quản lý tồn kho | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 97 | Phần mềm mô phỏng quy trình sản xuất | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 98 | Thẻ mô phỏng công đoạn sản xuất | Loại thông dụng trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 99 | Mẫu biểu kế hoạch sản xuất | Phù hợp với đặc điểm sản xuất của doanh nghiệp | TT tại doanh nghiệp |
| 100 | Phần mềm khai báo hải quan điện tử | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 101 | Phần mềm quản lý xuất nhập khẩu | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 102 | Phần mềm phân tích dữ liệu thương mại | Phiên bản phổ biến trên thị trường | TT tại doanh nghiệp |
| 103 | Cơ sở dữ liệu thương mại quốc tế | Phù hợp với thời điểm giảng dạy | |
| 104 | Hợp đồng ngoại thương | Theo quy định hiện hành | |
| 105 | Hóa đơn thương mại | Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành | |
| 106 | Phiếu đóng gói | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 107 | Vận đơn | Theo quy định hiện hành | |
| 108 | Tờ khai hải quan | Theo quy định hiện hành | |
| 109 | Thẻ mô phỏng đơn hàng xuất nhập khẩu | Phù hợp với thời điểm giảng dạy | |
| 110 | Bộ bài tập tình huống ngoại thương | Phù hợp với thời điểm giảng dạy |
