Ngành, nghề: Công nghệ Ô tô – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú |
|
1 |
Máy vi tính |
Thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
|
2 |
Máy chiếu |
– Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens
– Kích thước phông chiếu: ≥ (1800×1800)mm |
|
|
3 |
Máy in | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
4 |
Mô hình mối ghép ren – then
– then hoa
|
Dễ quan sát những mối ghép | |
|
5 |
Mô hình các trục, ổ trục và khớp nối |
Cắt bổ để dễ quan sát những chi tiết |
|
| 6 | Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay | Dễ quan sát những chuyển động | |
|
7 |
Mô hình cơ cấu biến đổi chuyển động
Mỗi bộ bao gồm Cơ cấu tay quay – con trượt Thanh răng – bánh răng Trục vít – bánh vít Các cơ cấu khác |
Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt. |
|
|
8 |
Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí | ||
| Mỗi bộ bao gồm | |||
|
Thước cặp |
– Phạm vi đo: (0 ÷ 300)mm
– Độ chính xác: 0,1mm |
||
|
Pan me đo ngoài |
– Phạm vi đo: (0 ÷ 25)mm
– Độ chính xác: 0.01 mm |
||
|
Pan me đo trong |
– Phạm vị đo: (0 ÷ 30)mm
– Độ chính xác: 0.01mm |
||
| Đồng hồ so | Độ chính xác: 0,01mm | ||
| Dưỡng ren | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| Thước đo góc vạn năng | Góc đo lớn nhất 360 độ | ||
| Căn mẫu | Đủ bộ căn mẫu. Loại thông dụng | ||
|
Thước lá |
– Phạm vi đo: (0 ÷ 500)mm
– Độ chia: 1 mm |
||
| Com pa vanh | Loại thông dụng trên thị trường | ||
| Com pa đo trong | Độ mở ≤ 50mm | ||
| Com pa đo ngoài | Độ mở ≤ 50mm | ||
| Bộ mẫu so độ nhám | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| Ca líp trục | Đủ chủng loại, phù hợp với kích thước | ||
| Ca líp lỗ | Đủ chủng loại, phù hợp với kích thước | ||
| Thước đo chiều sâu |
– Khả năng đo (0 ÷150) mm. – Dung sai ± 0,05mm |
||
| Thước vạch dấu | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam | ||
| 9 | Vật thể mẫu | Vật liệu bằng nhựa | |
|
10 |
Bộ mẫu nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
|
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Xăng | |||
| Dầu Điezen | |||
| Dầu Điezen sinh học | |||
| Dầu bôi trơn động cơ | |||
| Dầu cầu | |||
| Dầu phanh | |||
|
11 |
Bộ mẫu vật liệu |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
|
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Vật liệu kim loại | |||
| Vật liệu phi kim loại | |||
| 12 | Hệ thống mạng LAN | Loại có tốc độ đường truyền ≥ 100.0 Mbps | |
|
13 |
Tủ đựng tài liệu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 14 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
15 |
Bàn điều khiển | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 16 | Khối điều khiển trung tâm | Có khả năng mở rộng kết nối | |
|
17 |
Phần mềm điều khiển (LAB) |
Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều |
|
| 18 | Khối điều khiển thiết bị
ngoại vi |
Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị | |
|
19 |
Tai nghe |
Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
|
20 |
Máy scanner | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 21 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
|
22 |
Bộ khí cụ điện |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
|
|
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Công tắc 2 cực | |||
| Công tắc 3 cực | |||
| Công tắc 4 cực | |||
| Công tắc 6 cực | |||
| Công tắc xoay | |||
| Cầu dao 2 cực | |||
| Cầu dao 1 đảo chiều | |||
| Cầu dao 3 pha | |||
| Nút nhấn | |||
| Khóa điện | |||
| Nút cắt khẩn cấp | |||
| Công tắc tơ | |||
| Rơle nhiệt | |||
| Rơle điện áp | |||
| Rơle dòng | |||
| Rơle trung gian | |||
| Rơle thời gian | |||
| Áp tô mát 1 pha | |||
| Áp tô mát 3 pha | |||
|
23 |
Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều |
||
|
Mỗi bộ bao gồm |
|||
|
Mô đun nguồn cung cấp |
– Điện áp: 220VAC
– Dòng định mức: 10A – Điện áp ra: |
||
| Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L-
C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C |
Điện áp định mức: (90÷220)VAC | ||
|
24 |
Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều | ||
|
Mỗi bộ bao gồm |
|||
|
Mô đun nguồn cung cấp |
– Điện áp vào: 220VAC
– Dòng định mức: 5A, Điện áp ra: (6÷24)VDC |
||
|
25 |
Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số) |
Khoảng đo ≤ 50MΩ;
– Độ phân giải ≤100µΩ; – Điện áp: 220VAC |
|
|
26 |
Bộ dụng cụ đo điện | ||
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Đồng hồ cos | Chỉ thị kim hoặc số | ||
| Ampemet AC | Dòng điện ≥ 5A | ||
| Vonmet AC | Điện áp ≥ 380 V | ||
| Ampemet DC | Dòng điện ≤ 1A | ||
| Vonmet DC | Điện áp ≥ 5V | ||
|
27 |
Máy mài 2 đá
|
Công suất ≥ 1500W | |
|
28 |
Máy hàn hồ quang xoay chiều |
Dòng hàn ≤ 300 A | |
|
29 |
Máy hàn hồ quang tay 1 chiều |
Điều chỉnh dòng hàn: (20÷250)A | |
|
30 |
Dụng cụ cầm tay nghề hàn |
Đầy đủ dụng cụ. Loại thông dụng trên thị trường | |
|
31 |
Bảo hộ lao động nghề hàn |
Đảm bảo kỹ thuật về an toàn lao động |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Kính bảo hộ | |||
| Giầy da | |||
| Gang tay | |||
| Mũ | |||
| Quần áo bảo hộ | |||
|
32 |
Bàn hàn đa năng |
Loại có ngăn kéo chứa và thoát sỉ hàn, giá kẹp chi tiết hàn, ống để que hàn, giá treo mỏ hàn và mũ hàn, giá kẹp chi tiết hàn có điều chỉnh được chiều cao phù hợp với vật liệu |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
33 |
Đồ gá hàn |
Một số bộ gá hàn, gá các chi tiết thông dụng | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
34 |
Ca bin hàn | Kết nối với bộ sử lý khói hàn | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
35 |
Hệ thống hút khói hàn |
Có ống hút đến từng vị trí ca bin, lưu lượng khí hút (1 ÷ 2) m3/s |
|
|
36 |
Máy mài cầm tay |
Thông dụng tại thời điểm mua | |
|
37 |
Các sản phẩm mẫu gia công hàn |
Phù hợp với bài tập thực hành | |
| 38 | Chổi quét phôi | Vật tư tiêu hao | |
|
39 |
Tủ đựng dụng cụ
|
Kích thước: ≥ 600x400x800
|
|
|
40 |
Giá để phôi |
Kích thước: ≥ 500x400x700
|
|
| 41 | Thùng chứa phôi | Kích thước: ≥
1000x700x800 |
|
|
42 |
Bàn nguội có ê tô |
Đảm bảo vị trí thực tập | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
43 |
Khay đựng chi tiết |
Được làm bằng thép không gỉ | |
|
44 |
Máy khoan |
Khoảng cách từ tâm trục chính đến tâm cột 950mm. Khoảng cách từ tâm trục chính đến bề mặt cột 310mm. Khoảng cách từ trục chính đến đế
210-850mm |
|
| 45 | Máy mài 2 đá | Công suất 1500W | |
| 46 | Máy mài cầm tay | Thông dụng tại thời điểm mua | |
| 47 |
Các sản phẩm mẫu gia công nguội |
Phù hợp với bài tập thực hành. Loại thông dụng trên thị trường | |
| 48 | Các sản phẩm mẫu gia công gò | Phù hợp với bài tập thực hành. Loại thông dụng trên thị trường | |
| 49 | Máy cắt kim loại | Công suất ≥1500W | |
| 50 | Bàn máp | Kích thước ≥ 1000x
1000 mm |
|
|
52 |
Đục bằng |
Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho nguội | |
| 53 | Đục nhọn các loại | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 54 | Mũi khoan các loại | Đủ độ cứng, đúng góc độ của mũi khoan | |
| 55 | Bầu cặp mũi khoan | Đường kính mũi khoan cặp lớn nhất
24 mm |
|
| 56 | Áo côn | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 57
|
Bàn ren + tarô các loại |
Đường kính lỗ lớn nhất 16mm.
Đường kính trụ max đến 16mm |
|
|
58 |
Dũa các loại |
Đảm bảo đủ chủng loại, đảm bảo độ cứng, độ sắc | |
| 59 | Khối V | Khối V ngắn và khối V dài | |
| 60 | Khối D | Loại thông dụng trên
thị trường |
|
| 61 | Búa nguội | Khối lượng ≤ 1kg | |
| 62 | Mũi đột
|
Đảm bảo độ cứng | |
| 63 | Tủ đựng dụng cụ | Kích thước 600x400x800 | |
| 64 | Giá để phôi | Kích thước 500x400x700 | |
| 65 | Thùng chứa phôi | Kích thước1000x700x800 | |
| 66 | Đe thuyền | Thông dụng tại thời điểm mua | |
| 67 | Giá chữ V | Kích thước: ≥
(100x100x70)mm |
|
|
68 |
Động cơ ô tô |
Hoạt động bình thường gồm các động cơ phun xăng điện tử; Diesel thường; Diesel điện tử; động cơ Hybrit |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
69 |
Động cơ ô tô |
Hoạt động bình thường gồm các động cơ sử dụng chế hòa khí; phun xăng điện tử; Diesel thường; Diesel điện tử; động cơ Hybrit |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
70 |
Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ |
Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt. Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc
của động cơ |
|
|
71 |
Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE |
Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu | |
|
72 |
Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE |
– Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.
– Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu |
|
|
73 |
Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ |
– Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ.
-Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt |
|
|
74 |
Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ |
– Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt
– Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ |
|
| 75 | Máy mài xu páp | – Sử dụng điện áp 220V
– Góc mài: (0÷60)°C |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
76 |
Thiết bị doa ổ đặt xupap và ống dẫn hướng xupáp |
Thiết bị có thể thực hiện được với các xie có đường kính từ
(18÷90) mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
77 |
Mô hình hệ thống phun xăng điên tử |
– Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt;
– Mô hình hoạt động được |
|
|
78 |
Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng |
– Có nhiều đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau;
– Kiểm tra được tối thiểu 4 vòi phun đồng thời |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
79 |
Hệ thống khí nén | ||
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Máy nén khí | Công suất máy nén
≥15 HP |
||
| Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt | Mỗi bộ gồm: Đầu
nối, dây dài (8 ÷15)m |
||
| Súng xịt khí | Loại thông dụng trên
thị trường |
||
|
80 |
Động cơ diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử |
Hoạt động bình thường. Sử dụng loại bơm VE điều khiển
điện tử |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
81 |
Bàn thực hành tháo, lắp |
Bằng thép có gắn ê tô đủ cho 18 vị trí thực tập | |
| 82 | Cẩu móc động cơ | – Sức nâng: ≥ 1 tấn.
– Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
83 |
Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên |
Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
84 |
Máy rửa nước áp lực cao |
– Có hai chế độ nóng lạnh;
– Áp suất rửa: ≥ (30÷110)Bar – Lưu lượng: ≥ (300 ÷ 600) L/ph – Nhiệt độ: (20÷65)°C |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
85 |
Bộ dụng cụ đo | ||
| Mỗi bộ gồm | |||
| Căn lá | Độ dày căn lá với các
cỡ từ: (0,02÷1)mm |
||
| Thước cặp 1/10 | Phạm vi đo (0÷300)mm | ||
| Thước cặp 1/20 | Phạm vi đo (0÷300)
mm |
||
| Thước cặp1/50 | Phạm vi đo (0÷300)
mm |
||
|
Thước cặp điện tử
|
Độ chính xác 0,01 |
||
|
Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm |
|||
|
Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm |
|||
|
Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm |
|||
| Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm | |||
| Pan me đo trong | Dải đo từ (80 ÷ 150)
mm |
||
| Dưỡng ren | Loại thông dụng trên
thị trường |
||
| Com pa đo trong | Độ mở (20÷100) mm | ||
| Com pa đo ngoài | Độ mở (0÷100) mm | ||
|
Đồng hồ so đo lỗ |
– Độ chính xác đồng hồ: 0,01mm;
– Các dải đo: (18÷50)mm; (50÷100)mm; (100÷160)mm – Có nhiều thanh kéo dài để đo đường kính có độ sâu khác nhau |
||
|
Đồng hồ so đo trục |
– Độ chính xác: 0,01mm
– Có đế nam châm vĩnh cửu và các tay nối quay nhiều góc độ |
||
| Thước kiểm phẳng | – Độ dài ≥ 300mm
– Có 2÷3 cạnh đo |
||
| 86 | Tủ dụng cụ tháo lắp | Loại có ≤ 350 chi tiết | |
|
87 |
Bộ dụng cụ ta rô ren trong | ||
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Ta rô | Ren hệ mét M8 ÷M18 | ||
| Bàn ren | Ren hệ mét M8 ÷M18 | ||
|
88 |
Bộ dụng cụ ta rô ren ngoài | ||
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Ta rô | Ren hệ mét M8 ÷M18 | ||
| Bàn ren | Ren hệ mét M8 ÷M18 | ||
|
89 |
Bộ vam tháo sơ mi – xy lanh | ||
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Trục vam | M (14÷ 20)mm | ||
| Đế vam | Cắt bậc, cỡ(80÷150)mm. | ||
|
90 |
Giá treo động cơ |
Gá được nhiều loại động cơ khác nhau. Xoay 360 độ.
– Tải trọng từ (50 ÷ 300) kg |
|
|
91 |
Xe để chi tiết |
Xe bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe | |
|
92 |
Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai |
Dụng cụ được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia | |
|
93 |
Máy rà xupáp cầm tay |
– Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xu páp có kích cỡ khác nhau.
– Vận hành bằng khí nén hoặc điện |
|
| 94 | Dụng cụ đo độ chân không | Hiển thị số | |
|
95 |
Vam tháo Puly bơm cao áp |
Bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài.
– Khoảng cách giữa 2 ngàm chặn (70÷270) mm |
|
|
96 |
Vam tháo ổ bi đũa |
Có đảo chiều móc kéo, thay đổi các tư thế kéo khác nhau | |
|
97 |
Clê lực |
Dải đo: (0÷20Nm); (20÷200Nm); (40÷800Nm);
(200÷2000Nm) |
|
|
98 |
Đồng hồ vạn năng |
Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh | |
|
99 |
Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu |
Ngắt ống có (Ф8÷ Ф 24) mm
|
|
|
100 |
Bộ dụng cụ nhổ bu lông |
Nhổ được các bu lông có các kích thước từ M6÷M24 | |
|
101 |
Đầu gắp nam châm |
– Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm
– Đầu gắp được gắn nam châm |
|
|
102 |
Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng |
Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ
|
|
| 103 | Kìm tháo xéc măng | Độ mở (1÷50) mm | |
|
104 |
Máy ép thuỷ lực |
Lực ép có thể đạt tới 15 tấn. Có đầy đủ đồ gá. Có đồng hồ hiển
thị áp suất dầu |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
| 105 | Pa lăng | – Trọng tải: (1÷3) tấn.
– Bộ chân cao ≥ 3m |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
106 |
Súng vặn bu – lông, ê-cu vận hành bằng khí nén |
Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm
|
|
|
107 |
Thiết bị soi |
Điều chỉnh góc quan sát.
– Điều chỉnh cường độ ánh sáng – Ghi lại hình ảnh |
|
|
108 |
Vòng ép xéc măng |
Đường kính mở nhiều cỡ: (40÷175) mm
|
|
|
109 |
Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ |
Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.
– Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ
|
|
|
110 |
Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ |
-Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ.
– Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt |
|
|
111 |
Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ |
– Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.
– Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ |
|
|
112 |
Mô hình hệ thống phun xăng điên tử |
–Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.
– Mô hình hoạt động được |
|
|
113 |
Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE |
Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu | |
|
114 |
Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE |
Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu | |
|
115 |
Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử |
Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt | |
|
116 |
Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn |
Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
117 |
Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát |
Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
118
|
Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa
khí |
Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
119 |
Thiết bị kiểm tra áp suất bơm xăng |
– Đầy đủ các bộ phận có các đầu nối nhanh phù hợp với tất cả các loại đường ống dẫn xăng trên ôtô.
Có dải đo áp suất từ (0÷20) Bar, nối – nhanh với ống dẫn (6÷10)mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
| 120 | Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun | Gá được vòi phun có kích thước và hình
dáng khác nhau |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
121 |
Giá chuyên dùng treo bơm cao áp |
Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác nhau phù hợp với
việc tháo lắp |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
122 |
Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp | ||
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Đồng hồ | Có dải đo khoảng:
(0÷7) Bar |
||
| Đầu nối chữ T | Nối nhanh với ống
dẫn (6 ÷10)mm |
||
| Đầu nối thẳng | Nối nhanh với ống
dẫn (6 ÷10)mm |
||
|
123 |
Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel |
– Sử dụng nguồn trực tiếp trên xe DC 12V.
– Áp suất đạt đến ≥11 Bar |
|
|
124 |
Máy cân bơm cao áp |
Loại điện tử, bàn gá đa năng cho các loại bơm khác nhau, đầy đủ các phụ kiện phục vụ cho tháo lắp, cân bơm | |
|
125 |
Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu |
– Có gương phản chiếu.
– Cơ cấu kẹp chặt vòi phun điều chỉnh linh hoạt, thu hồi lại được dầu kiểm tra. – Gồm nhiều đầu nối phù hợp với các loại vòi phun |
|
| 126 | Máy rửa siêu âm | – Sử dụng nguồn điện 220 V.
– Áp suất đạt đến ≥11 Bar |
|
|
127 |
Đèn soi cục bộ |
Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
|
128 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử |
Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
|
129 |
Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng |
– Có các đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau;
– Kiểm tra được tối thiểu 4 vòi phun đồng thời |
|
| 130 | Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu | Sử dụng nguồn điện trực tiếp trên xe.
Áp suất đạt ≥11 Bar |
|
|
131 |
Hệ thống khí nén | ||
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Máy nén khí | Công suất máy nén
≥15 HP |
||
| Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt | Mỗi bộ gồm: Đầu
nối, dây dài (8 ÷15)m |
||
| Súng xịt khí | Loại thông dụng trên
thị trường |
||
|
132 |
Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp |
Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác
nhau phù hợp với việc tháo lắp |
|
|
133 |
Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp |
||
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Đồng hồ | Có dải đo khoảng:
(0÷7)Bar |
||
| Đầu nối chữ T | Nối nhanh với ống
dẫn (6 ÷10)mm |
||
| Đầu nối thẳng | Nối nhanh với ống
dẫn (6 ÷10)mm |
||
|
134 |
Bàn thực hành tháo, lắp |
Bằng thép có gắn ê tô đủ cho vị trí thực tập | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
135 |
Máy rửa nước áp lực cao |
– Có hai chế độ nóng lạnh;
– Áp suất rửa: ≥ (30÷110)Bar – Lưu lượng: ≥ (300 ÷ 600) L/ph – Nhiệt độ: (20÷65)°C |
|
|
136 |
Tủ dụng cụ tháo lắp |
Loại có ≤ 350 chi tiết |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
137 |
Bộ dụng cụ ta rô ren trong | ||
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Ta rô | Ren hệ mét M8÷M18 | ||
| Bàn ren | Ren hệ mét M8÷M18 | ||
|
138 |
Bộ dụng cụ tarô ren ngoài | ||
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Ta rô | Ren hệ mét M8÷M18 | ||
| Bàn ren | Ren hệ mét M8÷M18 | ||
|
139 |
Khay đựng chi tiết |
– Được làm bằng thép không gỉ.
– Kích thước từ (200×300 mm) đến (500x800mm) |
|
|
140 |
Xe để chi tiết |
Bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe | |
|
141 |
Dụng cụ đo độ chân không |
Loại hiển thị số | |
|
142 |
Vam tháo Pu ly bơm cao áp |
Bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài.
– Khoảng cách giữa 2 ngàm chặn (70÷270) mm |
|
|
143 |
Vam tháo ổ bi đũa |
Có đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau. | |
|
144 |
Vam ép lò xo piston bơm cao áp |
Kích thước phù hợp cho nhiều loại lò xo có kích cỡ khác nhau | |
|
145 |
Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu |
Ngắt ống có đường kính (8÷ 24) mm
|
|
|
146 |
Bộ dụng cụ nhổ bu lông |
Nhổ được các bu lông có các kích thước từ M6÷M24
|
|
|
147 |
Đầu gắp nam châm |
Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm
– Đầu gắp được gắn nam châm |
|
|
148 |
Đèn Pin | – Có dây đeo trên trán
– Loại đèn LED
|
|
|
149 |
Mô hình hệ thống truyền lực |
– Cắt bổ và phối màu hợp lý
– Đầy đủ chi tiết |
|
|
150 |
Hệ thống truyền lực | Đầy đủ các chi tiết | |
|
151 |
Xe ô tô (số tay) |
– Động cơ xăng hoặc diesel – Hoạt động bình thường
|
|
|
152 |
Mô hình hệ thống phanh ABS | Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ | |
| 153 | Mô hình Hệ thống phanh dầu | Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt | |
|
154 |
Hệ thống phanh dầu |
Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh | |
|
155 |
Súng vặn bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén | Lực xiết từ (500
÷1200)Nm |
|
|
156 |
Bộ ly hợp |
Hoạt động bình thường, được gá trên giá đỡ | |
|
157 |
Hộp số cơ khí | Đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường | |
|
158 |
Hộp số tự động | Đầy đủ các chi tiết, đặt trên giá đỡ | |
|
159 |
Bộ truyền động các đăng trên ô tô | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
160 |
Hệ thống phanh khí nén |
Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh | |
| 161 | Hệ thống lái cơ khí tổng hợp | Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái cơ khí | |
| 162 |
Hệ thống lái trợ lực thủy lực |
Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái trợ lực thủy lực | |
|
163 |
Hệ thống lái trợ lực điện |
Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái trợ lực điện và hệ thống lái điều khiển 4 bánh | |
| 164 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống lái | Bao gồm đầy đủ chi tiết | |
|
165 |
Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái |
– Lưu lượng: (0÷18) L/ph
– Áp suất thủy lực: (0÷150) Bar – Công suất: (0÷6000) Nm |
|
|
166 |
Hệ thống treo độc lập |
Đầy đủ chi tiết, gồm hệ thống treo cơ khí và hệ thống treo điện
tử. Được gá lắp trên giá đỡ |
|
| 167 | Hệ thống treo phụ thuộc | Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ | |
|
168 |
Cơ cấu phanh tay |
Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường | |
|
169 |
Các bộ phận tháo rời của bộ trợ lực phanh |
Đầy đủ các chi tiết |
|
|
170 |
Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu |
– Bình chứa ≥ 5lít
– Dùng khí nén và đầy đủ các đầu nối kèm theo |
|
|
171 |
Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe |
Hành trình làm việc:
≥ 90 mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
172 |
Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe | Đo được các góc cơ bản: Camber caster, kingpin, toe | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
173 |
Bệ thử phanh |
Kiểm tra được hệ thống phanh của xe ô tô, kiểm tra giảm chấn, kiểm tra độ trượt | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
174 |
Các cụm tháo rời của hệ thống phanh ABS |
Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ
|
|
|
175 |
Đồng hồ vạn năng |
Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh |
|
|
176 |
Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động
|
Đo áp suất ≤ 100kg/cm2 | |
|
177 |
Thiết bị xả dầu hộp số tự động |
-Áp suất khí: (8÷10) Bar – Lượng khí tiêu hao: ≤ 200 lít/phút
|
|
|
178 |
Thiết bị bơm dầu hộp số tự động | Dung tích bình chứa
≤15 lít |
|
|
179 |
Biến mô thủy lực |
Cắt bổ 1/4 các mặt cắt được sơn màu phân biệt | |
|
180 |
Bộ moay ơ |
Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường, loại thông dụng |
|
|
181 |
Máy chẩn đoán |
Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm theo | |
|
182 |
Máy mài bàn ép ly hợp | Công suất: ≥ 4 HP
|
|
| 183 | Máy mài cầm tay | Công suất(900÷1000)W | |
|
184 |
Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 250W
|
|
|
185 |
Máy tán đinh Ri V |
Sử dụng khí nén, lực ép đầu tán có thể thay đổi được
|
|
|
186 |
Máy khoan bàn |
Cấp tốc độ (180 ÷ 1800) vòng/phút. – Công suất: ≥ 1 Hp
|
|
|
187 |
Máy ép tuy ô thủy lực |
– Lực ép ≥ 50 Bar.
– Đầy đủ phụ kiện kèm theo
|
|
|
188 |
Cầu nâng 2 trụ |
Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều cao nâng ≤ 1900mm
|
|
|
189 |
Thiết bị rửa chi tiết | Dung tích ≥ 0,15 m3
|
|
|
190
|
Hệ thống khí nén |
– Công suất ≥ 15 HP.
Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷15)m. |
|
| Bao gồm | |||
| Máy nén khí | |||
| Dây dẫn khí, vòi xịt | |||
| Súng xịt khí | |||
|
191 |
Cầu nâng cắt kéo |
Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn | |
|
192 |
Băng chạy rà hộp số | Công suất ≥ 5Hp | |
|
193 |
Vỏ xe ô tô | Đầy đủ các bộ phận | |
|
194 |
Bộ khung xe |
Loại xe thông dụng, động cơ xăng hoặc Diesel |
|
|
195
|
Máy hàn khí |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
|
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Đồng hồ axetylen | |||
| Bình axetylen | |||
| Đồng hồ ô xy | |||
| Chai ô xy | |||
| Dây dẫn khí đôi | |||
| Mỏ hàn | |||
| Máy lửa chuyên dùng | |||
|
196 |
Phòng sơn | Đảm bảo đúng tiêu chuẩn quy định | Thực tập Doanh
nghiệp |
| 197 | Súng vặn bu lông | Lực xiết từ 500Nm
đến 1200Nm |
|
|
198 |
Mễ kê ô tô |
– Độ cao có thể thay đổi với cơ cấu khóa hãm.
– Tải trọng: (2 ÷ 15) tấn – Kích thước từ – (200×300)m đến (500×800)mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
199 |
Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu |
Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít | |
|
200 |
Dụng cụ bơm mỡ bằng tay | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 201 | Dụng cụ bơm mỡ bằng khí nén | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
|
202 |
Vam moay ơ đầu trục bánh xe | Có nhiều cỡ khác nhau để phù hợp nhiều cỡ moay ơ | |
|
203 |
Vam ép Pít tông phanh | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
204 |
Bộ cờ lê chuyên dụng | Có các cỡ từ (8÷17) mm | |
|
205
|
Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh |
Độ mở (5 ÷ 20)mm |
|
|
Mỗi bộ bao gồm: |
|||
|
Kìm tháo, lắp lò xo má phanh |
|||
| Kìm kẹp ống ty ô | |||
|
206 |
Bộ vam tháo vô lăng |
Đường kính: (37÷85) mm |
|
|
207 |
Vam rô tuyn | Đường kính: (18÷40) mm | |
|
208 |
Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái |
Loại chỉ thị kim, chia độ | |
|
209 |
Vam chuyên dùng |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
|
210 |
Vam tháo lò xo giảm xóc |
Hoạt động bằng khí nén. Loại thông dụng | |
|
211 |
Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe |
Thước có nhiều đầu đo khác nhau |
|
|
212 |
Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò | Có các biên dạng đe khác nhau | |
|
213 |
Dụng cụ kiểm tra khớp 1 chiều |
Loại thông dụng | |
|
214 |
Súng phun sơn |
Có nhiều loại đầu phun khác nhau cho các yêu cầu công việC
|
|
|
215 |
Giá đỡ hộp số |
Sức nâng ≥ 0,6 tấn, chiều cao ≥ 1m, hành trình piston ≥ 0,5m
|
|
|
216 |
Dụng cụ đo áp suất dầu hộp số tự động |
Loại có 2 đồng hồ đo |
|
|
217 |
Giá đỡ hộp số, cầu xe |
– Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200 mm.
– Tải trọng ≥ 300 kg |
|
|
218 |
Xe ô tô(số tự động) |
– Động cơ xăng hoặc diesel
– Hoạt động bình thường |
|
|
219 |
Sa bàn hệ thống điện | Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
220 |
Sa bàn hệ thống smartkey | Đầy đủ các bộ phận hệ thống smartkey | Thực tập tại Doanh nghiệp |
| 221 | Hệ thống điều hòa thông thường | Đầy đủ các bộ phận hệ thống điều hòa | |
| 222 | Mô hình hệ thống điện thân xe | Bao gồm đầy đủ các
bộ phận về hệ thống điện |
|
| 223 | Máy phát điện | Điện áp ra:12V; dòng 4,5A | |
|
224 |
Băng thử máy phát, máy đề tích hợp | Kiểm tra được máy phát điện (12÷24)V | |
|
225 |
Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động | Hệ thống điện ô tô thông dụng trên thị trường | |
| 226 | Máy khởi động | Điện áp 12V | |
|
227 |
Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm | Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được | |
|
228 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
229 |
Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi |
– Dùng khí nén và cát.
– Áp suất: (0.58÷0.88) Mpa |
|
|
230 |
Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp | –Có chức năng đo tốc độ và điện áp.
– Kiểm tra cho cả động cơ 2 kỳ và 4 kỳ |
|
|
231 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng |
Bao gồm các bộ phận như: Đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu | |
|
232 |
Hệ thống âm thanh | Phù hợp với loại xe đang học | |
|
233 |
Thiết bị kiểm tra đèn pha |
Cường độ sáng (12,000÷120,000)cd.
– Đo được góc lệch pha |
|
|
234 |
Hệ thống điều hòa tự động |
Đầy đủ các bộ phận hệ thống điều hòa và hoạt động bình thường | |
|
235 |
Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoà |
Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường | |
|
236 |
Máy nén điều hòa |
Loại được sử dụng trên các xe ô tô thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
|
237 |
Máy nạp ga |
– Bơm chân không
≥ 70lít/phút. – Bình chứa ga ≥ 10 lít |
|
|
238 |
Máy ép tuy ô thủy lực |
Lực ép ≥ 50 Bar. Đầy đủ phụ kiện kèm theo
|
|
|
239 |
Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính | Phù hợp với các xe thông dụng trên thị trường | |
|
240 |
Công tắc nâng hạ kính | Phù hợp với các xe thông dụng trên thị trường | |
|
241 |
Mô tơ bơm nước rửa kính | Bao gồm đầy đủ các
bộ phận, hoạt động bình thường |
|
|
242 |
Mô tơ gạt mưa | Bao gồm đầy đủ các
bộ phận, hoạt động bình thường |
|
|
243 |
Mô tơ nâng hạ kính | Bao gồm đầy đủ các
bộ phận, hoạt động bình thường |
|
|
244 |
Ắc quy | Loại 12V, (80÷150)Ah | |
|
245 |
Máy chẩn đoán |
Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm
theo |
|
|
246 |
Máy sạc ắc quy có trợ đề |
Nguồn ra:
điện áp 12V÷24V |
|
| 247 | Thiết bị rửa chi tiết | Dung tích ≥ 0,15 m3 | |
|
248 |
Cầu nâng 2 trụ |
– Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn
– Chiều cao nâng ≤ 1900mm |
|
|
249 |
Dụng cụ tháo lắp | Loại có ≤ 350 chi tiết | |
|
250 |
Tỷ trọng kế | Bằng ống thuỷ tinh, có bộ phận hút dung
dịch |
|
| 251 | Kìm bấm đầu cốt | Bấm được các loại
đầu thông dụng |
|
|
252 |
Kìm tuốt dây điện |
Cắt và tuốt được dây có lõi từ (0,5÷2,5) mm
|
|
| 253 | Dụng cụ kiểm tra ắc quy | Dải đo (12÷24) V | |
|
254 |
Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay |
Đầy đủ các dụng cụ tháo lắp hệ thống
điện ô tô |
|
|
255 |
Đồng hồ vạn năng |
Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm
thanh |
|
|
256
|
Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí |
Độ chính xác 0,01mm |
|
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Căn lá | |||
| Thước cặp 1/10 | |||
| Thước cặp 1/20 | |||
| Thước cặp 1/50 | |||
| Thước cặp điện tử | |||
| Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm | |||
| Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm | |||
| Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm | |||
| Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm | |||
| Pan me đo trong | |||
| Đồng hồ so đo trong | |||
| Đồng hồ so đo ngoài | |||
| Thước dây | |||
| Thước lá | |||
|
257 |
Vam chuyên dùng:
– Vam 2 chấu – Vam 3 chấu Vam giật |
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
|
|
258 |
Máy hàn xung | Công suất ≥ 100VA | |
|
259 |
Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống |
Loại cắt và loe ống cỡ từ: (1,5÷10) mm | |
|
260 |
Vam ép cút nối |
Có nhiều đầu tóp với các kích cỡ khác nhau: 6mm; 8mm; 10mm; 12mm | |
|
261 |
Dụng cụ uốn ống điều hoà | Uốn được ống với các đường kính ≥ 6 mm | |
|
262 |
Thiết bị kiểm tra rò gas | Đảm bảo đầy đủ chi
tiết, hoạt động bình thường |
|
|
263 |
Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa |
Loại thông dụng trên thị trường
|
|
|
264 |
Dụng cụ khò | Có thể điều chỉnh
được nhiệt độ |
|
| 265 |
Giá đỡ cửa xe |
– Có bánh xe di chuyển được.
– Có thể điều chỉnh vị trí cửa quanh trục |
|
|
266 |
Giá đỡ kính chắn gió | Có bánh xe di chuyển
|
|
|
267 |
Bộ đồ nghề tháo, lắp kính chắn gió | Loại thông dụng trên thị trường
|
|
|
268 |
Bộ dụng cụ ép kính lái | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
269 |
Cầu nâng hai trụ |
– Tải trọng ≤ 3500 kg – Chiều cao nâng ≤ 1800mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
270 |
Cầu nâng 4 trụ có kích phụ |
– Tải trọng: (3200 đến 3500) kg
– Chiều cao nâng: (1600 ÷ 1750) mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
271 |
Bộ súng vặn ốc |
Gồm các cỡ (1/2; 3/4; 1) inch
– Mỗi súng trang bị bộ khẩu chuyên dụng đi kèm |
|
|
272 |
Đồng hồ vạn năng |
Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh | |
|
273 |
Máy nạp ắc quy có trợ đề |
– Nguồn ra: (12÷24)V
– Dòng điện sạc ≤ 60A – Dòng đề ≤ 780A – Tự ngắt – Hỗ trợ khởi động – Dung lượng sạc: (65÷900)Ah |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
274 |
Máy kiểm tra ắc quy |
– Có chức năng gia tải
– Có tích hợp máy in kết quả |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
275 |
Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng | Kiểm tra được tối
thiểu 4 vòi phun đồng thời |
|
|
276 |
Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp | -Có chức năng đo tốc độ và điện áp
– Có thể đo cho cả động cơ 2 thì và 4 thì |
|
|
277 |
Máy chẩn đoán |
Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm theo | |
|
278 |
Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng |
– Phân tích đo nồng độ của các thành phần khí
– Độ chính xác: 0,1% – Thời gian trễ: 0,5 s |
|
|
279 |
Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel | – Độ chính xác: 0,1%
– Thời gian trễ: 0,5 s |
|
|
280 |
Tai nghe tiếng gõ động cơ |
Tối thiểu đo được 4 kênh đo kêu goc | |
|
281 |
Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng | Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau | |
|
282 |
Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diesel |
– Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar
– Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau
|
|
|
283 |
Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ |
Có khả năng kết nối máy tính để lưu ảnh chụp
|
|
|
284 |
Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn |
– Dải nhỏ: (0 ÷3,5) bar – Dải lớn: (0 ÷ 40) bar – Có đầy đủ ống nối, đầu nối cho các vị trí đo khác nhau
|
|
|
285 |
Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe |
– Kết nối máy tính có ngân hàng dữ liệu cho nhiều loại xe
– Có các bộ kẹp gá, khóa phanh, khóa lái |
|
|
286 |
Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái |
Dải đo 0÷2000psi/0÷140bar | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
287 |
Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu |
Có các đầu nối chuyên dùng phù hợp với từng xe | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
288 |
Bệ thử phanh | Kết nối máy tính vẽ đồ thị lực phanh | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
289 |
Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh | Đảm bảo đầy đủ chi
tiết, hoạt động bình thường |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
290 |
Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi |
Loại động cơ dùng hệ thống phun xăng điện tử và hệ thống phối khí thông minh VVTi | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
291 |
Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi |
Loại động cơ dùng hệ thống phun dầu điện tử | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
292 |
Xe ô tô tải |
Loại động cơ diesel dùng bơm VE | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
293 |
Xe ô tô tải |
Loại động cơ diesel dùng bơm PE | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
294 |
Thiết bị kiểm tra độ ồn |
– Dải đo A: (30÷70) dB
– Dải đo C: (36÷130)dB – Màn hình hiển thị 5 số – Bước nhảy thang đo: 0,1 dB |
|
|
295 |
Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu |
– Lượng tiêu thụ nhiên liệu: 0.001÷999.999 lít
(cộng dồn) – Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu: 0,1÷999,9Km/lít; 0,1÷50 lít/giờ; – Sai số nhỏ hơn ±1% |
|
|
296 |
Thiết bị kiểm tra đèn pha |
– Cường độ sáng (12,000÷120,000)cd
– Đo được góc lệch pha |
|
|
297 |
Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều |
Thông dụng tại thời điểm mua sắm
|
|
| 298 | Thiết bị rửa chi tiết | Dung tích ≥ 0,15 m3 | |
|
299 |
Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng |
– Dải đo từ (4 ÷ 17) Bar
– Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau |
|
|
300 |
Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel |
– Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar
– Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau |
|
|
301 |
Kích cá sấu |
– Tải trọng: (1,5÷ 5) tấn
– Chiều cao nâng: ≥ 500 mm |
Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
302 |
Kích con đội thuỷ lực |
– Tải trọng: (1,5
÷10) tấn – Hành trình nâng: ≥150 mm |
|
|
303 |
Bộ súng vặn ốc |
– Gồm các cỡ 1/2, 3/4, 1inch
– Mỗi súng trang bị bộ khẩu chuyên dụng |
|
|
304 |
Thước kẹp hiển thị số |
– Khả năng đo: (0 ÷ 160)mm
– Cấp chính xác: 0,01 mm |
|
|
305 |
Bàn thực hành tháo, lắp |
Bằng thép có gắn ê tô đủ cho 18 vị trí thực tập | |
|
306 |
Ven vtp xe con | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
307 |
Roan toàn bộ HD; Kia | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
308 |
Phốt | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
309 |
Bơm tay lái | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
310 |
Cần ga, ống dầu | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
311 |
Xéc măng bộ phận của bơm hơi bằng Hợp kim thép đường kính (65 -90)mm, (hiệu: Shuangxiang) dùng cho xe tải<5T(4 chi tiết/bộ)
|
Loại thông dụng trên thị trường
|
|
|
312 |
Cổ ống bô ruột gà | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
313 |
Bộ hơi | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
314 |
Piston hơi | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
315 |
Phốt chắn dầu mỡ | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
316 |
Bình hơi bằng hợp kim thép bộ phận của hệ thông phanh, đường kính(24-30)cm, dài (30-48)cm, (hiệu:Jinqu) dùng cho xe tải (8-15) T | Loại thông dụng trên thị trường
|
|
|
317 |
Van chia hơi các loại dùng cho xe tải <15 tấn
|
Loại thông dụng trên thị trường
|
|
|
318 |
Lọc dầu nhớt JS2001 | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
319 |
Lọc dầu nhớt JS2008 | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
320 |
Lọc gió | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
321 |
Tổng phanh dầu bằng hợp kim thép thuộc cơ cấu trợ lực phanh, đường kính lỗ dầu (9 -14)mm, (hiệu: Hangda) cho xe tải<8T | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại Doanh nghiệp |
|
322 |
Trục ắc phi nhê (trục tĩnh) bằng hợp kim thép bộ phận cầu trước, đường kính trục (25-40)mm (hiệu: Samtin) cho xe tải <5T | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
323 |
Cúp ben | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
324 |
Còi đĩa (JK-6920) | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
325 |
Xilanh thuỷ lực | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
326 |
Cây trục cam | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
327 |
Nhông cam | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
328 |
Suppap | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
329 |
Két nước | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
330 |
Sườn | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
331 |
Dầu hộp số tự động | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
332 |
Cụm bi moay ơ | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
333 |
Cây các đăng | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
334 |
Bơm thuỷ lực | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
335 |
1 cây rây AL | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
336 |
Áp tô mát 3 pha | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
337 |
Băng keo điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
338 |
Biến thế 12v-01A | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
339 |
Bút thử điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
340 |
Cáp điện 10/12 | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
341 |
Cáp điện 8 | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
342 |
Cầu chì | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
343 |
Công tắc 2 chiều 3 cực | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
344 |
Công tắc đơn nổi | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
345 |
Công tắc hạt | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
346 |
Công tắc nổi | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
347 |
Công tắc nút 1N0/1NC | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
348 |
Chân đế | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
349 |
Chì hàn | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
350 |
Chui vặn | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
351 |
Dây điện đôi mềm – 2*0.5 | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
352 |
Dây điện đôi mềm – 2*1.5 | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
353 |
Dây điện lõi nhỏ | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
354 |
Dây đồng 0,5mm | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
355 |
Đinh các loại | Vật tư tiêu hao | |
|
356 |
Đồng hồ đo VOM | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
357 |
Gói đầu cos | Vật tư tiêu hao | |
|
358 |
Giấy cách điện máy biến áp | Vật tư tiêu hao | |
|
359 |
Kèm bấm đầu cos | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
360 |
Keo 502 | Vật tư tiêu hao | |
|
361 |
Kìm bấm đầu dây điện nhỏ | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
362 |
Kìm bấm Boot | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
363 |
Kìm boop | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
364 |
Kìm nhọn Book | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
365 |
Kìm tuốt dây | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
366 |
Khởi động từ 9ALS | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
367 |
Khuôn nhựa quấn dây 22×25 | Vật tư tiêu hao | |
|
368 |
Máy hàn chỉnh nhiệt | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
369 |
Micro 2 chân ECM | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
370 |
Mỏ hàn 40w | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
371 |
Mỏ hàng cây | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
372 |
Nút ấn 3 màu | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
373 |
Ốc vít | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
374 |
Ống Gen luồn dây 3mm | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
375 |
Rơ le nhiệt | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
376 |
Rơle 24v | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
377 |
SCR 2P4M | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
378 |
Tua vít từ nhỏ đến lớn | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
379 |
Tutnovit | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
380 |
Trục vít lớn (5×150) | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
381 |
Trục vít nhỏ (4×100) | Loại thông dụng trên thị trường | |
|
382 |
Dao cạo mặt phẳng | Kích thước tối thiểu: (250x25x5)mm; có cán gỗ | |
|
383 |
Dao cạo mặt cong | Kích thước: dài
≥100mm; mặt cắt hình D |
