Ngành, nghề: Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 2 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI Lumens; Kích thước màn chiếu ≥1800mm x1800mm |
|
| 3 | Bảng di động | Bảng từ. Kích thước ≥ 1250 x 2400 (mm) | |
| 4 | Micro | Cùng tần số với loa không dây | |
| 5 | Loa không dây | Công suất loa ≥ 30W. | |
| 6 | Bảng vẽ kỹ thuật | Khổ giấy vẽ A3. Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 7 | Phần mềm Autocad | Phiên bản phổ biến (Autocad). Cài đặt cho 1 máy | |
| 8 | Mô hình biểu diễn các thuộc tính hình học | Kích thước phù hợp khi giảng dạy | |
| 9 | Mô hình khối hình học cơ bản | Kích thước phù hợp khi giảng dạy | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Khối hình trụ | |||
| Khối hình nón tròn xoay | |||
| Khối đa diện | |||
| 10 | Mô hình biểu diễn mặt cắt vật thể | Kích thước phù hợp khi giảng dạy | |
| 11 | Mô hình 3D kiến trúc, kết cấu công trình | File trên phần mềm 3D. Đảm bảo mô tả được các bộ phận công trình |
|
| 12 | Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy | |
| Mỗi bộ gồm: | |||
| Bình cứu hoả dạng lỏng | |||
| Bình cứu hoả dạng khí | |||
| Bình cứu hoả dạng bột | |||
| Đầu báo khói, báo cháy | |||
| Vòi chữa cháy | |||
| Bảng tiêu lệnh chữa cháy | |||
| 13 | Bộ bảo hộ lao động | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Quần áo bảo hộ | |||
| Mũ bảo hộ | |||
| Giầy bảo hộ | |||
| Khẩu trang bảo hộ | |||
| Kính bảo hộ | |||
| Găng tay bảo hộ | |||
| 14 | Bộ dụng cụ cứu thương | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về y tế | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Tủ cứu thương | |||
| Cáng cứu thương | |||
| Nẹp định vị | |||
| Găng tay y tế | |||
| Panh | |||
| Kéo | |||
| Mô hình người | |||
| Hộp dụng cụ sơ cứu | |||
| 15 | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (bao gồm Microsoft Words, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint) ; cài được cho 19 máy tính | |
| 16 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 17 | Phần mềm diệt virus | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 18 | Scanner | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 19 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 20 | Máy in | Máy in khổ A4, đen trắng; loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 21 | Phần mềm Autocad | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 22 | Phần mềm vẽ 3D | Phiên bản phổ biến. | |
| 23 | Giá sắt | Kích thước: ≥ 1000x2000x450 (mm) | |
| 24 | Hồ sơ thiết kế thi công công trình | Bản photo Hồ sơ thiết kế thi công công trình thực tế đã được phê duyệt. Khổ giấy ≥ A3 | |
| 25 | Hồ sơ nghiệm thu công trình | Bản photo Hồ sơ nghiệm thu công trình thực tế đã được phê duyệt. Khổ giấy ≥ A3 | Thực tập tại DN |
| 26 | Tủ sấy | Công suất ≥ 2,2kW | Thực tập tại DN |
| 27 | Máy lắc sàng | Công suất ≥ 1,5kW | Thực tập tại DN |
| 28 | Máy trộn vữa, xi măng | Công suất ≥ 0,75kW | Thực tập tại DN |
| 29 | Thiết bị dằn vữa xi măng | Công suất ≥ 0,7kW | Thực tập tại DN |
| 30 | Máy thử vật liệu | Công suất ≥ 3kW | Thực tập tại DN |
| 31 | Bàn rung | Công suất ≥ 1,1kW | Thực tập tại DN |
| 32 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 0,75kW | Thực tập tại DN |
| 33 | Cân thủy tĩnh | Phạm vi cân ≤ 6, độ chính xác ±0,1g | Thực tập tại DN |
| Cân cơ | Phạm vi cân ≤ 20, độ chính xác ±1g | ||
| Cân điện tử | Phạm vi cân ≤ 1, độ chính xác ±0,1g | ||
| 34 | Thùng đong | Bằng kim loại, dung tích 1; 2; 5; 10; 20 lít (tùy thuộc loại cốt liệu) | |
| 35 | Thùng rửa cốt liệu | Kích thước theo TCVN 7572-2006 | |
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 36 | Bình hút ẩm | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 37 | Bình dung tích | Bằng thuỷ tinh, dung tích từ 1,05 ÷1,5 lít | |
| 38 | Bình khối lượng riêng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 39 | Dụng cụ xác định thể tích xốp của cốt liệu | Dung tích ≥20 lít | Thực tập tại DN |
| 40 | Dụng cụ xác định ổn định thể tích của xi măng | Kích thước theo tiêu chuẩn | Thực tập tại DN |
| 42 | Dụng cụ Vika | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 42 | Thước kẹp | Độ chính xác ≤ 0,02 mm | |
| 43 | Thước lá kim loại | Dài 30cm, chính xác đến 0,5 cm | |
| 44 | Chày, côn thử độ hấp thụ nước của cốt liệu mịn | Kích thước theo TCVN 7572-2006 | Thực tập tại DN |
| 45 | Dụng cụ xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 46 | Bộ sàng cốt liệu | Đường kính sàng ≥ 200 mm | |
| 47 | Bàn chải sắt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 48 | Khuôn đúc xi măng | Hình hộp chữ nhật: 40 x 40 x 160 mm | |
| 49 | Khuôn đúc mẫu bê tông | Lập phương: 150x150x150 mm | |
| Hộp chữ nhật: 150x150x600 mm | |||
| Trụ: 150 x 300 mm | |||
| 50 | Thùng hấp mẫu xi măng | Dung tích ≥ 5 lít, Độ ấm ≥ 90% | Thực tập tại DN |
| 51 | Khay đựng vật liệu | Kích thước ≥ 270x 400×60 mm | |
| 52 | Đũa thủy tinh | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 53 | Cát hạt thô | Cỡ hạt: 2 ≤ Mđl ≤ 3,3 | |
| Cát hạt mịn | Cỡ hạt: 0,7 ≤ Mđl ≤ 2 | ||
| Đá dăm | Dmax ≤ 40 mm | ||
| Gạch chỉ | Theo TCVN hiện hành | ||
| Gạch xây rỗng | Theo TCVN hiện hành | ||
| Gạch chịu lửa | Theo TCVN hiện hành | ||
| Gạch xi măng cốt liệu | Theo TCVN hiện hành | ||
| Gạch bê tông khí chưng áp | Theo TCVN hiện hành | ||
| Ceramic | Kích thước 300 x 300 x 30 mm | ||
| Granit | Kích thước 600 x 600 x 30 mm | ||
| Ngói 13 viên/m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| 54 | Ngói 16 viên/m2 | Theo TCVN hiện hành | |
| Ngói 22 viên/m2 | Theo TCVN hiện hành | ||
| Xi măng (PC) | Theo TCVN hiện hành | ||
| Xi măng hỗn hợp (PCB) | Theo TCVN hiện hành | ||
| Xi măng trắng (PCW) | Theo TCVN hiện hành | ||
| Thép tròn trơn | ø 8 | ||
| Thép gai | ø10 | ||
| Thép tấm | Kích thước 100 x100 x 2 mm | ||
| Kính trắng | Kích thước 100 x100 x 3 mm | ||
| Kính màu | Kích thước 100 x100 x 3 mm | ||
| Gỗ tự nhiên | Kích thước 100 x100 x 5 mm | ||
| Gỗ công nghiệp | Kích thước 100 x100 x 5 mm | ||
| Dây điện 1 lõi | Dài ≥ 200 mm | ||
| Dây điện nhiều lõi | Dài ≥ 200 mm | ||
| Ống nước PVC | Dài ≥ 200 mm | ||
| Ống nước PPR | Dài ≥ 200 mm | ||
| Ống nước HDPE | Dài ≥ 200 mm | ||
| 55 | Máy bắn vít cầm tay chạy pin. | Điện thế ≥ 2*18V | |
| 56 | Máy cắt rãnh | Máy ≥ 2 lưỡi Công suất ≥ 1,8 kW | Thực tập tại DN |
| 57 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,1 kW | Thực tập tại DN |
| 58 | Máy đục bê tông | Công suất ≥ 1,7 kW | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 59 | Máy cân bằng laze | Độ chính xác: ± 1mm/15m. Bù nghiêng ≥2°. Bán kính hoạt động ≥ 50 m Điện thế ≥ 9V |
Thực tập tại DN |
| 60 | Máy khoan rút lõi | Động cơ mạnh ≥ 3,3 kW | Thực tập tại DN |
| 61 | Máy dò điện âm tường. | Độ sâu dò tìm: Gỗ: ≥ 3.8cm; Kim loại phi từ tính ≥ 8cm; Kim loại từ tính: ≥12cm. | |
| 62 | Ca bin đấu lắp thiết bị điện công trình | Kích thước ≥ 1200x2400x2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 63 | Cabin thực hành lắp đặt đường ống cấp, thoát nước | Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 64 | Cabin thực hành lắp đặt thiết bị nước | Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 65 | Máy hàn nhiệt | Có đầy đủ các khuôn hàn ống từ Φ20- Φ50. Công suất ≥ 0,8 kW | Thực tập tại DN |
| 66 | Máy cắt cầm tay | Công suất ≥ 1,3 kW | |
| 67 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 0,25 kW | |
| 68 | Máy thử áp lực | Áp lực ≥ 5kg/cm2. Công suất ≥ 2,2 kW | Thực tập tại DN |
| 69 | Âu tiểu nam | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 70 | Âu tiểu nữ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 71 | Bình nóng lạnh chạy điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 72 | Van, vòi | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 73 | Sen tắm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 74 | Chậu rửa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 75 | Xí bệt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 76 | Phễu thu nước | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 77 | Bồn tắm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 78 | Tuốc nơ vít | ||
| Kìm cắt dây | |||
| Kìm tuốt dây | |||
| Kìm mỏ nhọn | |||
| Kìm điện | |||
| Kìm ép cốt | |||
| Kìm kẹp ống | |||
| Thước cuộn | |||
| Bút thử điện | |||
| 79 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 80 | Dao cắt ống bằng tay | ||
| Mỏ lết | |||
| Thước cuộn | |||
| Ni vô | |||
| Quả dọi | |||
| Bộ chỉnh tâm ống | |||
| 81 | Bảng mẫu vật tư nghề điện | Kích thước ≥ 1200×2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 82 | Bảng mẫu vật tư nghề nước | Kích thước ≥ 1200×2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 83 | Dao xây | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 84 | Bay trát | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 85 | Bàn xoa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 86 | Thước tầm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 87 | Búa cao su | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 88 | Bàn tà lột răng | Loại răng tam giác hoặc hình thang | |
| 89 | Bàn tà lột | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 90 | Xô | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 91 | Dao bả | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 92 | Hộc đựng vữa | Kín, khít, không mất nước | |
| 93 | Khay lăn sơn. | Có lỗ thoát trên toàn bộ bề mặt khay | |
| 94 | Hộc đong vật liệu | Kích thước ≥ 300 x 300 x 300 (mm) | |
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 95 | Sàn trộn | Bằng thép. Phẳng, rộng ≥ 4 m2; | Thực tập tại DN |
| 96 | Ni vô ống thủy | Chiều dài ≥ 6 m, nhựa trong | Thực tập tại DN |
| 97 | Đầm thủ công | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 98 | Xẻng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 99 | Cuốc bàn | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 100 | Thang nhôm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 101 | Máy cưa gỗ cầm tay | Công suất ≥ kW | Thực tập tại DN |
| 102 | Máy cưa bàn đa năng | Công suất: ≥ 2,2 kW | Thực tập tại DN |
| 103 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,6 kW | Thực tập tại DN |
| 104 | Máy laze | Độ chính xác: ± 1mm/15m. Bù nghiêng: ≥ 2°. Bán kính hoạt động ≥ 50m Điện thế ≥ 9V | Thực tập tại DN |
| 105 | Giàn giáo định hình | Loại thông trên thị trường | |
| 106 | Giàn giáo nêm | Loại thông trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 107 | Giàn giáo tuýp | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 108 | Ván khuôn móng đơn | Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm).Gỗ nhóm 5 | |
| 109 | Ván khuôn móng băng | Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm) Dầm móng ≥ 300 x 500. Gỗ nhóm 5 |
|
| 110 | Ván khuôn dầm, giằng định hình | Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm) Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x 350 x 3000 (mm) Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x 1200 (mm).Gỗ nhóm 5 | |
| 111 | Cốp pha cột định hình | Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000 (mm) | |
| 112 | Cốp pha dầm đơn định hình | Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000 (mm) | |
| 113 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400 (mm) Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 |
|
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 114 | Cốp pha mái sảnh | Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 100 (mm). Gỗ nhóm 5 | |
| 115 | Cốp pha sê nô | Kích thước sê nô ≥80 x 800 x 1400(mm) Kích thước dầm ≥200 x 200 x 400(mm). Gỗ nhóm 5 |
|
| 116 | Máy thủy bình | Hệ số phóng đại ≥ 20X Cấp chính xác: ±2mm/1km Điện thế ≥ 9V |
Thực tập tại DN |
| 117 | Máy kinh vĩ | Độ phóng đại ≥ 30X Điện thế ≥ 9V | Thực tập tại DN |
| 118 | Máy toàn đạc | Độ phóng đại ≥ 30X Điện thế ≥ 9V | Thực tập tại DN |
| 119 | Máy cắt uốn thép liên hợp | Công suất ≥ 3.0 kW; Điện áp: 380V | Thực tập tại DN |
| 120 | Máy cắt thép bàn | Công suất ≥ 2,0 kW | Thực tập tại DN |
| 122 | Máy uốn thép đai | Công suất ≥ 2,2 kW | Thực tập tại DN |
| 123 | Máy nắn thép | Công suất ≥ 0,75 kW | Thực tập tại DN |
| 124 | Máy lăn ren | Công suất ≥ 4 kW | Thực tập tại DN |
| 125 | Máy hàn hồ quang | Công suất ≥ 2,2 kW Đầy đủ phụ kiện kèm theo | Thực tập tại DN |
| 126 | Mặt nạ hàn | Loại thông dụng trên thị trường. Điện thế ≥ 14V |
|
| 127 | Máy buộc cốt thép chạy pin | Thực tập tại DN | |
| 128 | Tời điện | Công suất ≥ 1,5 kW; Chiều dài cáp ≥ 15m | Thực tập tại DN |
| 129 | Máy nâng tay | Trọng lượng nâng ≥ 200 kg | Thực tập tại DN |
| 130 | Móc buộc thép thông minh | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 131 | Cốt thép móng đơn | Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm); Cổ móng: 200 x 200x 1400 (mm) |
|
| 132 | Cốt thép móng băng | Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm) Dầm móng ≥ 300 x500 (mm) Cổ móng: 200 x 200x 1400 |
|
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 133 | Cốt thép đài móng và dầm, giằng | Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200x 500 (mm) Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x350 x 3000 (mm) Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x 1200(mm) |
|
| 134 | Cốt thép cột | Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000(mm) |
|
| 135 | Cốt thép dầm đơn | Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000(mm) |
|
| 136 | Cốt thép sàn | Kích thước tấm sàn ≥ 60 x 450 x 3000 (mm) |
|
| 137 | Cốt thép lanh tô, ô văng | Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400(mm) Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 x 14000 (mm) |
|
| 138 | Cốt thép mái sảnh | Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 100 (mm) | |
| 139 | Cốt thép sê nô | Kích thước sê nô ≥ 80 x 800 x 1400 (mm) Kích thước dầm ≥ 200 x 200 x 14000 (mm) |
|
| 140 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 350l Công suất ≥ 3,0 kW | Thực tập tại DN |
| 141 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 2,2 kW | Thực tập tại DN |
| 142 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 2,2 kW | Thực tập tại DN |
| 143 | Máy đầm cạnh | Công suất ≥ 1,5 kW | Thực tập tại DN |
| 144 | Máy đầm thước | Công suất ≥ 1,2 kW Chiều dài thước ≥ 2 mét | Thực tập tại DN |
| 145 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,1 kW | Thực tập tại DN |
| 146 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 0,25 kW | |
| 147 | Máy nén khí | Công suất ≥ 1,5 kW; | Thực tập tại DN |
| 148 | Máy đục bê tông | Công suất: ≥ 1,7 kW | Thực tập tại DN |
| 149 | Pa lăng xích lắc tay | Tải trọng nâng ≥ 0,75 tấn | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 150 | Máy đầm cóc (Thực tập tại doanh nghiệp) | Công suất ≥ 1,5 kW | |
| 151 | Xe vận chuyển bê tông (Thực tập tại doanh nghiệp) | Dung tích ≥ 3 m3 | |
| 152 | Máy bơm bê tông tự hành (Thực tập tại doanh nghiệp) |
Công suất động cơ Diesel ≥ 186 kW | |
| 153 | Máy lu (Thực tập tại doanh nghiệp) | Tải trọng ≥ 12 tấn | |
| 154 | Máy xúc bánh lốp. (Thực tập tại doanh nghiệp) |
Công suất ≥ 163 HP | |
| 155 | Máy xúc bánh xích. (Thực tập tại doanh nghiệp) |
Công suất ≥ 84 HP | |
| 156 | Xe tải ben. (Thực tập tại doanh nghiệp) | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | |
| 157 | Cần trục tháp (Thực tập tại doanh nghiệp) | Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn | |
| 158 | Dao rựa | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 159 | Cuốc chim | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 160 | Xà beng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 161 | Xà cậy | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 162 | Tăng đơ + dây văng | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 163 | Thước chữ A | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 164 | Cờ lê 17 | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 165 | Vam cần | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 166 | Kháp | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 167 | Chạm | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 168 | Đe | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 169 | Búa tạ | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 170 | Giá đỡ | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 171 | Đục mũi nhọn | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 172 | Bồn chứa nước | Dung tích ≥ 3 m3 | |
| 173 | Hộc đong vật liệu | Kích thước ≥ 300 x 300 x 300 (mm) | |
| 174 | Ô doa | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 175 | Cào 6 răng | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 176 | Máng đổ | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 177 | Đầm thủ công | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 178 | Ni vô ống thủy | Chiều dài ≥ 6m, nhựa trong. | |
| 179 | Cáng | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 180 | Xẻng | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 181 | Vồ gỗ | Trọng lượng ≥ 10 kg | |
| 182 | Cuốc bàn | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 183 | Xô | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 184 | Máy kinh vĩ | Độ phóng đại ≥ 30X Điện thế ≥ 9V | Thực tập tại DN |
| 185 | Xe cẩu tự hành | Trọng lượng nâng ≥ 2,5 tấn | Thực tập tại DN |
| 186 | Máy nâng tay | Trọng lượng nâng ≥ 200 kg | Thực tập tại DN |
| 187 | Máy khuấy vữa cầm tay | Công suất ≥ 1,1 kW | |
| 188 | Máy bắn vít | Công suất ≥ 0,75 kW | |
| 189 | Súng silicon bơm keo | Loại thông trên thị trường | |
| 190 | Pa lăng xích lắc tay | Tải trọng nâng ≥ 0,75 tấn | |
| 191 | Giàn giáo định hình | Loại thông trên thị trường | |
| 192 | Vì kèo | Độ dốc ≤ 15⁰ Khẩu độ ≥6000mm | |
| STT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 193 | Thanh giằng xà gồ thưng | Thép tròn trơn Φ12 Chiều dài ≥ 1000 mm | |
| 194 | Thước cuộn | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 195 | Thước kẹp | Độ chính xác ≤ 0,02mm | |
| 196 | Bút vạch dấu | Đầu hợp kim | |
| 197 | Búa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 198 | Dây cẩu | Tải trọng nâng ≥ 2 tấn | Thực tập tại DN |
| 199 | Dây thừng | Chiều dài ≥ 20m | |
| 200 | Cáp lụa | Chiều dài ≥ 10m Đường kính Φ ≥ 8 mm | |
| 201 | Tăng đơ | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 202 | Khóa cáp | Khóa cáp thép ≥ Φ8 | |
| 203 | Mã ní | Trọng nâng ≥ 1 tấn | |
| 204 | Cờ lê | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 205 | Cờ lê lực | Loại thông dụng trên thị trường |
