Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Điều dưỡng

Ngành, nghề: Điều dưỡng  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua
         2. Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm
         3. Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Loại thông dụng tại thời điểm mua
         4. Bảng từ Loại thông dụng tại thời điểm mua
         5. Máy in Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         6. Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         7. Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối
         8. Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         9. Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị
       10. Phần mềm điều khiển (LAB) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
       11. Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       12. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       13. Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       14. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       15. Máy Scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       16. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       17. Pen thẳng có mấu Theo tiêu chuẩn quy định
       18. Pen thẳng không mấu Theo tiêu chuẩn quy định
       19. Pen thẳng không mấu lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       20. Kéo thẳng 2 đầu tù Theo tiêu chuẩn quy định
       21. Kéo đầu nhọn lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       22. Kéo cắt chỉ Theo tiêu chuẩn quy định
       23. Kéo cong 2 đầu tù Theo tiêu chuẩn quy định
       24. Pen cong nhọn Theo tiêu chuẩn quy định
       25. Pen cong có mấu Theo tiêu chuẩn quy định
       26. Kéo 1 đầu nhọn, 1 đầu tù Theo tiêu chuẩn quy định
       27. Nhíp ( Kẹp phẫu tích) Theo tiêu chuẩn quy định
       28. Ống cắm pen cao Theo tiêu chuẩn quy định
       29. Chén inox plan Theo tiêu chuẩn quy định
       30. Khay hạt đậu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       31. Khay hạt đậu lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       32. Hộp đựng bông gạc Theo tiêu chuẩn quy định
       33. Hộp đựng HCN lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       34. Nồi inox tròn lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       35. Nồi inox tròn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       36. Xe đẩy thuốc 3 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       37. Xe đẩy thuốc 2 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       38. Khay HCN lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       39. Khay HCN trung + nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       40. Bốc tháo hụt Theo tiêu chuẩn quy định
       41. Giỏ đựng rác tròn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       42. Sọt rác nhỏ trái tim Theo tiêu chuẩn quy định
       43. Bô dẹt Theo tiêu chuẩn quy định
       44. Bô tròn Theo tiêu chuẩn quy định
       45. Ống nghe Theo tiêu chuẩn quy định
       46. Sọt rác có nắp đậy Theo tiêu chuẩn quy định
       47. Máy huyết áp Theo tiêu chuẩn quy định
       48. Máng gội đầu Theo tiêu chuẩn quy định
       49. Thau nhựa lớn ( chậu) Theo tiêu chuẩn quy định
       50. Thau nhựa nhỏ ( chậu) Theo tiêu chuẩn quy định
       51. Xe lăn Theo tiêu chuẩn quy định
       52. Tủ đầu gường Theo tiêu chuẩn quy định
       53. Giường bệnh inox Theo tiêu chuẩn quy định
       54. Cáng vận chuyển người bệnh –   Chất liệu: Vải bạt 2 lớp

–   Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm

       55. Giường đẩy Theo tiêu chuẩn quy định
       56. Cọc truyền Theo tiêu chuẩn quy định
       57. Cây treo đồ Theo tiêu chuẩn quy định
       58. Bình đựng oxy Theo tiêu chuẩn quy định
       59. Rổ đựng HCN cao, đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       60. Chiếu Theo tiêu chuẩn quy định
       61. Gối Theo tiêu chuẩn quy định
       62. Bình uống nước trẻ em Theo tiêu chuẩn quy định
       63. Ly nhựa nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       64. Ga giường Theo tiêu chuẩn quy định
       65. Đồ bộ Theo tiêu chuẩn quy định
       66. Khăn màu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       67. Khăn trắng nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       68. Khăn y tế nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       69. Khăn lỗ y tế Theo tiêu chuẩn quy định
       70. Khăn tắm to Theo tiêu chuẩn quy định
       71. Khăn tắm nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       72. Bao gối Theo tiêu chuẩn quy định
       73. Tấm nilon Theo tiêu chuẩn quy định
       74. Cân cơ học Theo tiêu chuẩn quy định
       75. Cân điện tử Theo tiêu chuẩn quy định
       76. Nẹp nhỏ sơ cứu Theo tiêu chuẩn quy định
       77. Nẹp trung sơ cứu Theo tiêu chuẩn quy định
       78. Nẹp lớn sơ cứu Theo tiêu chuẩn quy định
       79. Pen đầu vợt Theo tiêu chuẩn quy định
       80. Búa phản xạ Theo tiêu chuẩn quy định
       81. Muỗng Theo tiêu chuẩn quy định
       82. Kéo đen Theo tiêu chuẩn quy định
       83. Mô hình người Theo tiêu chuẩn quy định
       84. Tượng các huyệt Theo tiêu chuẩn quy định
       85. Tượng nửa người Theo tiêu chuẩn quy định
       86. Bàn sản phụ khoa Theo tiêu chuẩn quy định
       87. Ống xi lanh 5ml Theo tiêu chuẩn quy định
       88. Ống xi lanh 10ml Theo tiêu chuẩn quy định
       89. Ống xi lanh 20ml Theo tiêu chuẩn quy định
       90. Ống xi lanh 50ml Theo tiêu chuẩn quy định
       91. Ống xi lanh 3ml Theo tiêu chuẩn quy định
       92. Ống xi lanh 5ml Theo tiêu chuẩn quy định
       93. Ống xi lanh 1ml Theo tiêu chuẩn quy định
       94. Dây chuyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định
       95. Kim bướm Theo tiêu chuẩn quy định
       96. Dây thở oxy 2 nhánh lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       97. Mặt nạ greetmed size L Theo tiêu chuẩn quy định
       98. Đồng hồ bấm giây Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s
       99. Săn mổ Theo tiêu chuẩn quy định
     100. Hộp gòn trung Theo tiêu chuẩn quy định
     101. Dụng cụ panh mổ Theo tiêu chuẩn quy định
     102. Mô hình nửa người Theo tiêu chuẩn quy định
     103. Mô hình mông Theo tiêu chuẩn quy định
     104. Nhiệt kế thủy ngân –   Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C

– Sai số ± 0,1°C

     105. Nhiệt kế điện tử –   Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C

Sai số ± 0,1°C

     106. Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng
     107. Bộ tranh xác định các huyệt vị Bộ ảnh gồm một số huyệt cơ bản đặc trưng
     108. Bộ tranh hướng dẫn thủ thuật xoa bóp bấm huyệt Bộ ảnh gồm một số thủ thuật đặc trưng
     109. Chăn Theo tiêu chuẩn quy định
     110. Đệm Theo tiêu chuẩn quy định
     111. Đệm hơi nước Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     112. Săng trải giường Theo tiêu chuẩn quy định
     113. Tấm lót Theo tiêu chuẩn quy định
     114. Xe cáng người bệnh –   Chất liệu: Hợp kim nhôm

–   Vị trí cao nhất ≥ (190 x 55 x 92) cm

–   Vị trí thấp nhất ≥ (190 x 55 x 22) cm

Thực tập bệnh viện
     115. Xe đẩy dùng cho người bệnh –   Chất liệu: Hợp kim nhôm

–   Kích thước: ≥ (102 x 63 x 90) cm

Thực tập bệnh viện
     116. Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là

± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg)

Thực tập bệnh viện
     117. Huyết áp kế điện tử –   Đo cánh tay

–   Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg

–   Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút

Độ chính xác: Huyết áp: ± 3 mm Hg; Nhịp tim: ± 5%.

Thực tập bệnh viện
     118. Máy cạo râu Loại thông dụng trên thị trường Thực tập bệnh viện
     119. Máy hút dịch 2 bình Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     120. Máy khí rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     121. Máy sấy tóc Theo tiêu chuẩn quy định
     122. Bàn chải Theo tiêu chuẩn quy định
     123. Bàn chải mềm Theo tiêu chuẩn quy định
     124. Băng buộc Theo tiêu chuẩn quy định
     125. Băng chun Theo tiêu chuẩn quy định
     126. Băng cuộn Theo tiêu chuẩn quy định
     127. Băng Esmarch Theo tiêu chuẩn quy định
     128. Bảng phooc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     129. Băng tam giác Theo tiêu chuẩn quy định
     130. Bát và 2 thìa Theo tiêu chuẩn quy định
     131. Bình làm ẩm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     132. Bình phong Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     133. Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     134. Bộ thử test đầu giường Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     135. Bồn đựng nước vô khuẩn, vòi có van gạt Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     136. Bóng ambu Theo tiêu chuẩn quy định
     137. Cốc chia vạch Theo tiêu chuẩn quy định
     138. Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin Theo tiêu chuẩn quy định
     139. Cốc đựng thức ăn Theo tiêu chuẩn quy định
     140. Cốc đựng thuốc Theo tiêu chuẩn quy định
     141. Chậu inox Theo tiêu chuẩn quy định
     142. Bình đựng nước nguội Theo tiêu chuẩn quy định
     143. Phích đựng nước nóng Theo tiêu chuẩn quy định
     144. Canuyn và khóa van Theo tiêu chuẩn quy định
     145. Dao mổ + cán dao Theo tiêu chuẩn quy định
     146. Dây cao su mềm Theo tiêu chuẩn quy định
     147. Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     148. Dây dẫn lưu màng phổi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     149. Dây dẫn lưu màng tim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     150. Dây dẫn lưu ổ bụng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     151. Dây garo và gối nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     152. Đè lưỡi Theo tiêu chuẩn quy định
     153. Đèn cồn Theo tiêu chuẩn quy định
     154. Đèn soi thanh quản Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     155. Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu
     156. Kim chọc dò Theo tiêu chuẩn quy định
     157. Kim chọc dò Terumo Theo tiêu chuẩn quy định
     158. Kim chọc dò tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định
     159. Kim khâu da Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     160. Kim khâu da + chỉ line Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     161. Kìm mang kim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     162. Kìm mở miệng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     163. Lọ đựng phân Theo tiêu chuẩn quy định
     164. Lược Theo tiêu chuẩn quy định
     165. Ống đong có chia vạch Theo tiêu chuẩn quy định
     166. Ống faucher Theo tiêu chuẩn quy định
     167. Ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
     168. Giá đỡ ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
     169. Giá kẹp ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
     170. Ống nội khí quản Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     171. Ống sonde Clini Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     172. Ống sonde Levin Theo tiêu chuẩn quy định
     173. Ống sonde Nelaton các cỡ (số 6, 8, 10,

12)

Theo tiêu chuẩn quy định
     174. Quả bóp cao su và sonde

Nelaton

Theo tiêu chuẩn quy định
     175. Que bẹt Theo tiêu chuẩn quy định
     176. Săng 50 x 50 cm Theo tiêu chuẩn quy định
     177. Sonde Catheter Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     178. Tạp dề Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     179. Túi chườm Theo tiêu chuẩn quy định
     180. Túi đựng dụng cụ cấp cứu Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu
     181. Vồ đập đá Theo tiêu chuẩn quy định
     182. Theo tiêu chuẩn quy định
     183. Thùng rác y tế Theo tiêu chuẩn quy định
     184. Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, cơ quan tạo máu, xử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt

nước, rắn cắn,…

Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     185. Bộ tranh quy trình kỹ thuật điều dưỡng Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     186. Máy truyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     187. Máy điện tim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     188. Máy monitoring theo dõi dấu hiệu sinh tồn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     189. Máy thở Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     190. Máy phá rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     191. Phế dung kế Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     192. Máy nhỏ giọt thức ăn vào dạ dày Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     193. Máy tiêm tĩnh mạch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     194. Đèn đọc phim –   Kích thước: ≥ (45 x 72) cm.

Chất liệu: Vỏ đèn bằng inox

Thực tập bệnh viện
     195. Hệ thống khử khuẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     196. Bàn mổ tổng hợp Kích thước: (500 x 1900 x 700 x

1000) mm

Thực tập bệnh viện
     197. Bộ dụng cụ đặt nội khí quản khó có màn hình Camera –   Độ phân giải: ≥ 3.72 lp/mm

–   Góc nhìn: ≥ 60 Công suất: < 2W

Thực tập bệnh viện
     198. Bộ đèn nội khí quản khó 3 lưỡi Bóng đèn Led hoặc Xenon: ≥ 2,5 V Thực tập bệnh viện
     199. Phim chụp XQ/MRI, CT-scanner điển hình Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     200. Bộ tranh quy trình cấp cứu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     201. Đèn Clar Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     202. Loa soi tai Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     203. Đèn soi đáy mắt Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     204. Bàn khám và điều trị tai mũi họng đa năng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     205. Bộ gối đỡ đầu cho người bệnh xạ trị Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     206. Bộ khám nội soi tai mũi họng – Chất liệu: Nhựa, kim loại

+ Độ phân giải HD 720

+ Có thể điều chỉnh độ sáng

Thực tập bệnh viện
     207. Đèn đọc phim cộng hưởng từ 2 cửa –   Kích thước khung: ≥ (800 x 545 x 24) mm

–   Kích thước màn: ≥ (740 x 440) mm

–   Công suất: 50W ± 5%

–   Nhiệt độ màu ánh sáng: 8600 Kenvin

Thực tập bệnh viện
     208. Máy đo nồng độ bão hòa Oxy trong máu SpO2 cầm tay Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     209. Máy kiểm soát nhiệt độ người bệnh –   Dải nhiệt độ:32ºC/38ºC/43ºC

–   Độ chính xác: ± 2,5ºC

Thực tập bệnh viện
     210. Máy theo dõi người bệnh

5 thông số

–   Thông số hiển thị: ECG, SpO2, NIBP, TEMP, REST, (optional IBP, CO2).

–   Lưu đầy đủ thông số trong 72 giờ khi mất nguồn

Thực tập bệnh viện
     211. Bảng đo thị lực Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     212. Dụng cụ đo nhãn áp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     213. Panh mở mũi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     214. Thám châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     215. Thước đo chiều cao người lớn Theo tiêu qui định
     216. Đèn khám phụ khoa –   Công suất: ≥ 250W

–   Kích thước: ≥ 100cm

Thực tập bệnh viện
     217. Bàn đẻ –   Chất liệu: Inox

–   Kích thước: ≥ (215 x 65 x 70) cm

Thực tập bệnh viện
     218. Máy Monitor sản khoa Công suất: ≥ 80w Thực tập bệnh viện
     219. Cân trẻ em sơ sinh Phạm vi đo: 500g ÷ 20kg Thực tập bệnh viện
     220. Lồng ấp sơ sinh Kích thước: ≥ (1024 x 690 x 1354) mm Thực tập bệnh viện
     221. Máy đo huyết áp trẻ em –   Đồng hồ có vạch chia: (20 ÷ 30)mmHg

–   Độ chính xác:

+ Huyết áp: ± 3 mmHg

Kích thước băng cuốn: ≥ (4 x 26) cm

Thực tập bệnh viện
     222. Thiết bị hút thai chân không –   Chất liệu: Nhựa PVC

– Dung tích: ≥ 60 ml

Thực tập bệnh viện
     223. Bồn rửa tay tiệt trùng –   Chất liệu: Inox

–   Loại 2 vị trí

–   Nguồn điện 220 v/50 Hz

Thực tập bệnh viện
     224. Dàn đèn điều trị vàng da trẻ sơ sinh  

–   Chất liệu: Nhựa hoặc inox

–   Kích thước: ≥ (66 x 38 x 49) mm

–   Bước sóng đỉnh: (455 ÷ 470) cm

Thực tập bệnh viện
     225. Máy thở trẻ em Nguồn điện cung cấp 220V/50Hz Thực tập bệnh viện
     226. Bếp từ đơn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     227. Máy thử nước tiểu 10 thông số Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     228. Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     229. Bốc + dây cao su Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập bệnh viện
     230. Chậu tắm trẻ sơ sinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     231. Dây nối hồi sức sơ sinh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     232. Đèn sưởi ấm Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     233. Đũa, thìa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     234. Dụng cụ tử cung Mirena Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     235. Dụng cụ tử cung Multiload Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     236. Dụng cụ tử cung TCu 380A Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     237. Kéo cắt móng tay có nắp bảo

vệ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     238. Kẹp cố định thừng tinh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     239. Kẹp cổ tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     240. Kẹp hình tim Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     241. Kẹp săng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     242. Kim 3 cạnh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     243. Kim khâu (tròn, 3 cạnh) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     244. Mặt nạ, bóp bóng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     245. Mô hình phát triển của trứng

và bào thai

Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     246. Mô hình phôi thai từ tháng 1

đến tháng thứ 9

Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     247. Mô hình thai nhi đủ tháng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     248. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     249. Mỏ vịt Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     250. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     251. Móc dụng cụ tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     252. Móc vòi trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     253. Nỉa (không mấu + có mấu) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     254. Nong cổ tử cung các số Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     255. Ống hút nhớt Theo tiêu chuẩn qui định
     256. Quả hút mũi Theo tiêu chuẩn qui định
     257. Thìa nạo (đặc + rỗng) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     258. Thước đo buồng tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     259. Thước đo khung chậu Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     260. Van âm đạo Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     261. Bộ tranh về giải phẫu, sinh lý sinh dục nam, nữ, quá trình thai nghén, vệ sinh phụ nữ, dân số kế hoạch hóa gia đình,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     262. Bộ tranh quy trình chuyên môn, bảng quản lý thai nghén, túi đựng phiếu khám thai Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     263. Tủ thuốc đông y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     264. Máy điện châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     265. Tủ đựng thuốc tây y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     266. Tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     267. Máy xoa bóp Công suất: ≥ 25W Thực tập bệnh viện
     268. Ấm sắc thuốc đông y –   Dung tích:≥ (2,5 ÷ 5) lít

–   Công suất: ≥ 1000W

Thực tập bệnh viện
     269. Máy kéo cột sống Công suất: ≥ 50W Thực tập bệnh viện
     270. Máy sóng ngắn Công suất: ≥ 700VA Thực tập bệnh viện
     271. Máy điện phân Công suất: ≥ 20W Thực tập bệnh viện
     272. Máy tập đi bộ Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     273. Xe đạp tập chân Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     274. Đèn hồng ngoại Công suất: ≥ 250W Thực tập bệnh viện
     275. Bàn vận động Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     276. Khung tập đi Chất liệu: Inox Thực tập bệnh viện
     277. Tạ tay Trọng lượng: ≥ 2 kg Thực tập bệnh viện
     278. Đệm vận động cột sống lưng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     279. Giường chăm sóc người bệnh đa năng –   Chất liệu: Nhựa ABS hoặc inox

Kích thước: ≥ (2000 x 900 x 550) mm

Thực tập bệnh viện
     280. Máy điện châm đa năng Công suất: ≥ 38 VA

– Điện áp ra: 410 V/điểm

–   Cường độ dòng điều trị: 19,5mA

–   Tần số điều trị: (1 ÷ 160)Hz

–   Độ rộng xung: 50 µs

– Kênh ra: ≤ 8 kênh G.S.P

Thực tập bệnh viện
     281. Bộ vị thuốc mẫu y học cổ truyền Theo tiêu chuẩn qui định
     282. Kim châm cứu Theo tiêu chuẩn qui định
     283. Dụng cụ chia thuốc, gói thuốc Theo tiêu chuẩn qui định
     284. Bộ tranh các huyệt đông y Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     285. Dược thư và sách hướng dẫn sử dụng thuốc Bản ban hành mới nhất
     286. Mô hình bộ xương người tháo rời Theo tiêu chuẩn qui định
     287. Mô hình hộp sọ Theo tiêu chuẩn qui định
     288. Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng Theo tiêu chuẩn qui định
     289. Mô hình cơ thể bán thân hệ cơ Theo tiêu chuẩn qui định
     290. Mô hình hệ cơ bán thân có đầu Theo tiêu chuẩn qui định
     291. Mô hình hệ cơ toàn thân Theo tiêu chuẩn qui định
     292. Mô hình cơ cánh tay Theo tiêu chuẩn qui định
     293. Mô hình giải phẫu toàn thân Theo tiêu chuẩn qui định
     294. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Theo tiêu chuẩn qui định
     295. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chidưới Theo tiêu chuẩn qui định
     296. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu – mặt – cổ Theo tiêu chuẩn qui định
     297. Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn Mô hình tuẩn hoàn có thể tháo lắp được
     298. Mô hình tim Mô hình tim có thể tháo lắp được
     299. Mô hình giải phẫu hệ hô hấp Mô hình các phần có thể tháo lắp được
     300. Mô hình phổi Mô hình các phần có thể tháo dời
     301.  

 

Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu

Mô hình hệ tiết niệu gồm hệ thống thận tiết niệu, niệu quản, bàng quang, tuyến tiền liệt, tuyến thượng thận, hệ thống tĩnh mạch dưới, động mạch chủ và nhánh, có mặt cắt ngang để quan sát
     302. Mô hình giải phẫu hệ thần kinh Theo tiêu chuẩn qui định
     303. Mô hình cơ quan sinh dục nam Theo tiêu chuẩn qui định
     304. Mô hình bộ phận ngoài cơ quan sinh dục nữ Theo tiêu chuẩn qui định
     305. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     306. Mô hình giải phẫu tai mũi họng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     307. Mô hình mắt Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     308. Mô hình da phóng đại Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     309. Mô hình tai phóng đại Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     310. Mô hình não Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     311. Mô hình cắt ngang tủy sống Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     312. Mô hình cắt dọc qua mũi, miệng, hầu Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     313. Mô hình cắt đứng qua hông chậu nữ Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     314. Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     315. Mô hình cắt lớp đầu, mặt Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     316. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý máu và tế bào máu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     317. Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     318. Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     319. Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương đầu, mặt, cổ Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     320. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ tuần hoàn Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     321. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ hô hấp Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     322. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ tiết niệu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     323. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ thần kinh Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     324. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ sinh dục nam Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     325. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ sinh dục nữ Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     326. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý răng miệng Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     327. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý da Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     328. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ thị giác Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     329. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ

thính giác

Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     330. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ

khứu giác

Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     331. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ vị giác Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     332. Kính hiển vi quang học Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X
     333. Máy li tâm Theo tiêu chuẩn qui định
     334. Tủ an toàn sinh học Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     335. Nồi hấp Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     336. Cân kỹ thuật Theo tiêu chuẩn qui định
     337. Nồi cách thủy Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     338. Tủ ấm Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     339. Bình cầu loại 100ml Theo tiêu chuẩn qui định
     340. Bình cầu loại 250ml Theo tiêu chuẩn qui định
     341. Bình cầu loại 500ml Theo tiêu chuẩn qui định
     342. Bình cầu loại 1000ml Theo tiêu chuẩn qui định
     343. Bình nón loại 100ml Theo tiêu chuẩn qui định
     344. Bình nón loại 250ml Theo tiêu chuẩn qui định
     345. Bình nón loại 500ml Theo tiêu chuẩn qui định
     346. Dụng cụ xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     347. Giá để dụng cụ thủy tinh Theo tiêu chuẩn qui định
     348. Giá để tiêu bản Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     349. Khay chứa máu Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     350. Kim lấy máu Theo tiêu chuẩn qui định
     351. Lá kính (lamen) Theo tiêu chuẩn qui định
     352. Lọ đựng phân Theo tiêu chuẩn qui định
     353. Pipet Theo tiêu chuẩn qui định
     354. Bộ tiêu bản mẫu ký sinh trùng sốt rét,… Tiêu bản còn rõ mẫu Thực tập bệnh viện
     355. Bộ tiêu bản mẫu các loại trứng, ấu trùng giun, sán, đơn bào, trùng roi, trùng lông, amíp, nấm Tiêu bản còn rõ mẫu Thực tập bệnh viện
     356. Bộ tiêu bản mẫu vi khuẩn, virus thường gặp: lao, lậu, tụ cầu, tụ khuẩn, nhiễm sắc thể, tế bào,… Tiêu bản còn rõ mẫu Thực tập bệnh viện
     357. Máy quay camera Loại thông dụng trên thị trường Thực tập bệnh viện
     358. Thiết bị nghe nhìn và đĩa hình phục vụ truyền thông giáo dục sức khỏe Loại thông dụng trên thị trường Thực tập bệnh viện
     359. Bộ tranh về nước sạch, dinh duỡng, an toàn thực phẩm, chương trình tiêm chủng mở rộng, phòng chống tai nạn thương tích Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     360. Bộ tranh về các côn trùng truyền bệnh, vệ sinh lao động, vệ sinh bệnh viện, trường học, trạm y tế, cá nhân, vệ sinh phòng dịch, xử lý chất thải,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     361. Bộ tranh về truyền thông giáo dục sức khỏe, các tranh, áp phích, tờ rơi về giáo dục sức khỏe, vệ sinh an toàn thực phẩm,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     362. Bộ tranh hướng dẫn bữa ăn đủ dinh dưỡng theo chế độ bệnh lý và trẻ em Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     363. Bộ tranh mô hình cung cấp nước sạch ở nông thôn, thành thị,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     364. Bộ tranh mô hình hố xí sạch ở nông thôn, hố xí tự hoại, hố xí hai ngăn,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     365. Bộ tranh mô phỏng trạm y tế xã và các thiết bị trang bị cơ bản cho trạm y tế đạt chuẩn quốc gia Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate

 

Tải file đính kèm