Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật Xây dựng – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật
cơ bản |
Ghi chú |
| 1 | Bàn rung | Công suất ≥ 1,1 KW | Thực tập tại DN |
| 2 | Cần trục tự hành bánh lốp | Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 20 tấn; | Thực tập tại DN |
| 3 | Cần trục tự hành bánh
xích |
Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 45 tấn; | Thực tập tại DN |
| 4 | Cần trục tháp | Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn; | Thực tập tại DN |
| 5 | Loa không dây | Công suất loa: ≥ 30W. | |
| 6 | Súng bắn keo | Vật dụng tiêu hao | |
| 7 | Máy mài gạch | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 8 | Máy khoan gỗ cầm tay | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 9 | Máy bắn vít | Công suất: ≥ 0,75 KW | |
| 10 | Máy bơm bê tông tự hành | Công suất động cơ Diesel ≥ 186 KW | Thực tập tại DN |
| 11 | Máy bào cầm tay | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 12 | Dao cắt ống | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 13 | Tô vít | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 14 | Bút thử | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 15 | Thước mét | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 16 | Ống nhựa mềm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 17 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 0,25 KW | |
| 18 | Máy buộc cốt thép chạy pin | Điện thế ≥ 14V | Thực tập tại DN |
| 19 | Máy cắt cầm tay | Công suất: ≥ 1,3 KW | |
| 20 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 21 | Xí xổm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 22 | Máy cắt gạch cầm tay | Công suất ≥ 1,3 KW | Thực tập tại DN |
| 23 | Máy cắt gạch dầy | Công suất ≥ 1,24 KW;
Chiều dày cắt ≥ 60mm. |
Thực tập tại DN |
| 24 | Máy cắt rãnh | Máy ≥ 2 lưỡi
Công suất ≥ 1,8 KW |
Thực tập tại DN |
| 25 | Máy cắt thép bàn | Công suất ≥ 2,0 KW | Thực tập tại DN |
| 26 | Két nước bằng inox | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 27 | Các loại van, vòi rửa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 28 | Mặt nạ hàn | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 29 | Bình cứu hoả dạng lỏng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 30 | Bình cứu hoả dạng khí | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 31 | Bình cứu hoả dạng bọt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 32 | Đầu báo khói, báo cháy | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 34 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 35 | Tủ cứu thương | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 36 | Cáng cứu thương | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 37 | Nẹp định vị | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 38 | Găng tay y tế | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 39 | Panh, kéo | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 40 | Hộp dụng cụ sơ cứu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 41 | Nguồn điện 1 chiều | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 42 | Bộ tải điện trở | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 43 | Bộ tải biến trở | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 44 | Nguồn điện xoay chiều | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 45 | Tụ điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 46 | Máy cắt thép cầm tay | Công suất ≥ 0,75 KW | Thực tập tại DN |
| 47 | Máy cắt uốn thép liên hợp. | Công suất ≥ 3.0 KW; Điện áp 380V; | Thực tập tại DN |
| 48 | Máy cắt vanh | Công suất ≥ 1,0 KW | Thực tập tại DN |
| 49 | Máy cưa bàn đa năng | Công suất ≥ 2,2 KW | Thực tập tại DN |
| 50 | Máy cưa gỗ cầm tay | Công suất ≥ 0,75 KW | Thực tập tại DN |
| 51 | Phần mềm Dự toán | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 52 | Khuôn cửa sổ | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 53 | Cửa đi 2 cánh | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 54 | Song cửa | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 55 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI
Lumens; Kích thước màn chiếu ≥1800mm x1800mm; |
|
| 56 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 2,2 KW | Thực tập tại DN |
| 57 | Máy đầm cạnh | Công suất ≥ 1,5 KW | Thực tập tại DN |
| 58 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 1,5 KW | Thực tập tại DN |
| 59 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1.5 KW; | Thực tập tại DN |
| 60 | Máy đầm thước | Công suất ≥ 1,2 KW
Chiều dài thước ≥ 2 mét |
Thực tập tại DN |
| 61 | Máy in | Máy in khổ giấy ≥ A3;
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. |
|
| 62 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,6 KW | |
| 63 | Máy lu | Tải trọng ≥ 12 tấn | Thực tập tại DN |
| 64 | Máy trát tường | Công suất ≥ 1,5 KW | Thực tập tại DN |
| 65 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 0,75 kW | Thực tập tại DN |
| 66 | Cuốc | Vật tư tiêu hao | |
| 67 | Xẻng | Vật tư tiêu hao | |
| 68 | Xô | Vật tư tiêu hao | |
| 69 | Kính lúp | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 70 | Cân điện tử | Vật tư tiêu hao | |
| 71 | Tô vít các loại | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 72 | Kìm cắt dây các loại | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 73 | Kìm tuốt dây các loại | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 74 | Thang nhôm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 75 | Xe rùa | Vật tư tiêu hao | |
| 76 | Chổi đót | Vật dụng tiêu hao | |
| 77 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng máy ≥ 250l; Động cơ điện ≥ 3,5 KW. | Thực tập tại DN |
| 78 | Máy trộn vữa, xi măng | Công suất ≥ 0,75 kW | Thực tập tại DN |
| 79 | Máy uốn thép đai | Công suất ≥ 2,2 KW | Thực tập tại DN |
| 80 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời
điểm mua sắm |
|
| 81 | Máy xoa nền | Công suất ≥ 2,2 KW | Thực tập tại DN |
| 82 | Máy xúc bánh lốp | Công suất ≥ 163 HP | Thực tập tại DN |
| 83 | Máy xúc bánh xích | Công suất ≥ 84 HP | Thực tập tại DN |
| 84 | Tời điện | Công suất ≥ 1,5 KW;
Chiều dài cáp ≥ 15m |
Thực tập tại DN |
| 85 | Tủ sấy | Công suất ≥ 2,2 kW | Thực tập tại DN |
| 86 | Thiết bị dằn vữa xi măng | Công suất ≥ 0,7 kW | Thực tập tại DN |
| 87 | Vận thăng | Công suất ≥ 7,5Kw; | Thực tập tại DN |
| 88 | Xe cẩu tự hành | Trọng lượng nâng ≥ 2,5 tấn | Thực tập tại DN |
| 89 | Xe tải ben. |
Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
Thực tập tại DN |
| 90 | Xe vận chuyển bê tông chuyên dụng
|
Dung tích ≥ 3 m3 | Thực tập tại DN |
| 91 | Âu tiểu nam | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 92 | Âu tiểu nữ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 93 | Bàn chải sắt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 94 | Bàn tà lột | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 95 | Bàn tà lột răng | Loại răng tam giác hoặc hình thang. | |
| 96 | Bàn xoa | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 97 | Bảng vẽ kỹ thuật | Khổ giấy vẽ: A3.
Loại thông dụng trên thị trường. |
|
| 98 | Bay trát | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 99 | Bình dung tích | Bằng thuỷ tinh, dung tích từ 1,05 ÷1,5 lít | |
| 100 | Bình hút ẩm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 101 | Bình khối lượng riêng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 102 | Bình nóng lạnh chạy điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 103 | Bộ bàn vam uốn cốt đai thủ công | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 104 | Bộ dụng cụ nghề điện | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 105 | Bộ dụng cụ nghề nước | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 106 | Bộ sàng cốt liệu | Đường kính sàng ≥ 200 mm | |
| 107 | Bộ vam uốn thủ công | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 108 | Bồn chứa nước | Dung tích ≥ 3 m3 | |
| 109 | Bồn tắm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 110 | Búa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 111 | Búa cao su | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 112 | Búa tạ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 113 | Bút vạch dấu | Đầu hợp kim | |
| 114 | Ca bin đấu lắp thiết bị điện công trình | Kích thước ≥ 1200x2400x2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 115 | Ca bin hoàn thiện | Khung bê tông cốt thép;
Kích thước ≥ 3000 x 6000 (mm); Cao ≥ 3000 (mm); 02 cột, kích thước ≥ 220 x 220 (mm); 02 cột tròn đường kính ≥ 220 (mm); Dầm kích thước ≥ 220 x 350 (mm); Tường kích thước ≥ 110 (mm); Sàn kích thước ≥ 100 (mm); Cửa đi kích thước ≥ 1200 x 2400 (mm); Cửa sổ kích thước ≥ 800 x 1200 (mm); |
Thực tập tại DN |
| 116 | Cabin thực hành lắp đặt đường ống cấp, thoát nước | Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 117 | Cabin thực hành lắp
đặt thiết bị nước |
Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) | Thực tập tại DN |
| 118 | Cáng | Vật tư tiêu hao | |
| 119 | Cào 6 răng | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 120 | Cáp lụa | Chiều dài ≥ 15 m Đường kính ≥ 12 mm | |
| 121 | Cân cơ | Phạm vi cân: ≤ 20 , độ chính xác ±1g | |
| 122 | Cân điện tử | Phạm vi cân: ≤ 1 , độ chính xác ±0,1g | |
| 123 | Cân thủy tĩnh | Phạm vi cân: ≤ 6 , độ chính xác ±0,1g | |
| 124 | Cốp pha cầu thang hai nhịp | Kích thước bản thang ≥ 1200 x 4000 x
100 (mm) Kích thước chiếu nghỉ ≥ 1200 x 2400 x 100 (mm) Kích thước dầm thang ≥ 200 x 350 x 2400 (mm) Kích thước cốn thang ≥ 350 x 4000 x 100 (mm) Gỗ nhóm V |
|
| 125 | Cốp pha cột định hình | Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000mm | |
| 126 | Cốp pha dầm đơn định hình | Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000
(mm) |
|
| 127 | Cốp pha dầm, sàn liền khối định hình | Kích thước ô sàn ≥ 3000 x 9000 x 100
(mm) Kích thước dầm 2 chiều ≥ 200 x 350 (mm) |
|
| 128 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400 mm
Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 x 14000 (mm) Gỗ nhóm V |
|
| 129 | Cốp pha mái sảnh | Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 100 (mm)
Gỗ nhóm V |
|
| 130 | Cốp pha sê nô | Kích thước sê nô ≥ 80 x 800 x 1400 mm
Kích thước dầm ≥ 200 x 200 x 14000 Mm Gỗ nhóm V |
|
| 131 | Cốp pha vách bê tông cốt thép (trượt, định hình) | Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 60 (mm) | |
| 132 | Cột | Thép I200
Chiều dài ≥ 3000mm |
|
| 133 | Cốt thép vách | Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 60 (mm) | |
| 134 | Cốt thép cầu thang hai nhịp | Kích thước bản thang ≥ 1200 x 4000 x
100 (mm) Kích thước chiếu nghỉ ≥ 1200 x 2400 x 100 (mm) Kích thước dầm thang ≥ 200 x 350 x 2400 (mm) Kích thước cốn thang ≥ 350 x 4000 x 100 (mm) |
|
| 135 | Cốt thép cột | Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000 (mm) | |
| 136 | Cốt thép dầm đơn | Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000
(mm) |
|
| 137 | Cốt thép dầm, sàn liền khối | Kích thước ô sàn ≥ 3000 x 9000 x 100
(mm) Kích thước dầm 2 chiều ≥ 200 x 350 (mm) |
|
| 138 | Cốt thép đài móng,
dầm giằng |
Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200 x
500 (mm) Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x 350 x 3000 (mm) Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x 1200 (mm) |
|
| 139 | Cốt thép lanh tô, ô văng | Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400
(mm) Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 x 1400 (mm) |
|
| 140 | Cốt thép móng băng | Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)
Dầm móng ≥ 300 x 500; Cổ móng: 200 x 200 x 1400 |
|
| 141 | Cốt thép móng đơn | Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm) ;
Cổ móng: 200 x 200 x 1400 (mm) |
|
| 142 | Cốt thép panel | Kích thước ≥ 3000 x 600 x 150 (mm) | |
| 143 | Cốt thép sê nô | Kích thước sê nô ≥ 80 x 800 x 1400
(mm) Kích thước dầm ≥ 200 x 200 x 14000 (mm) |
|
| 144 | Cờ lê | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 145 | Cờ lê 17 | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 146 | Cờ lê lực | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 147 | Cuốc bàn | Vật tư tiêu hao | |
| 148 | Cuốc chim | Vật tư tiêu hao | |
| 149 | Cưa tay | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 150 | Chạm | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 151 | Chày, côn thử độ hấp thụ nước của cốt liệu mịn | Kích thước theo TCVN 7572-2006 | |
| 152 | Chậu rửa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 153 | Dao bả | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 154 | Dao rựa | Vật tư tiêu hao | |
| 155 | Dao xây | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 156 | Dầm | Thép I150
Chiều dài ≥ 3000mm |
|
| 157 | Dây cẩu | Tải trọng nâng ≥ 2 tấn | |
| 158 | Dây thừng | Chiều dài ≥ 20m. Vật tư tiêu hao | |
| 159 | Dụng cụ Vika | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 160 | Đầm thủ công | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 161 | Đe | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 162 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 163 | Đũa thủy tinh | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 164 | Đục mũi nhọn | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 165 | Giá đỡ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 166 | Giá sắt | Kích thước: ≥ 1000x2000x450 (mm) | |
| 167 | Giàn giáo định hình | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 168 | Giàn giáo nêm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 169 | Giàn giáo tuýp | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 170 | Hộc đong vật liệu | Kích thước ≥ 300 x 300 x 300 (mm) | |
| 171 | Hộc đựng vữa | Kín, khít, không mất nước. | |
| 172 | Kéo cắt sắt cộng lực. | Kích thước ≥ 600mm; Cắt sắt mềm Φ ≤
10mm, sắt cứng Φ ≤ 8mm. |
|
| 173 | Kìm bấm | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 174 | Kìm buộc cốt thép | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 175 | Kháp | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 176 | Khay đựng vật liệu | Kích thước ≥ 270x 400×60 mm | |
| 177 | Khay lăn sơn. | Có lỗ thoát trên toàn bộ bề mặt khay. | |
| 178 | Khóa cáp | Khóa cáp thép≥ Φ8 | |
| 179 | Khuôn đúc mẫu bê tông hình lập phương | Kích thước 150x150x150 (mm) | |
| 180 | Khuôn đúc mẫu bê tông hình hộp chữ nhật | Kích thước 150x150x600 (mm) | |
| 181 | Khuôn đúc mẫu bê tông hình trụ | Kích thước 150 x 300 (mm) | |
| 182 | Khuôn đúc xi măng | Hình hộp chữ nhật: 40 x 40 x 160 mm | |
| 183 | Mã ní | Trọng nâng ≥ 1Tấn | |
| 184 | Máy bắn vít cầm tay chạy pin. | Pin ≥ 2*18V | |
| 185 | Máy cắt gạch đẩy tay | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 186 | Máy cân bằng laser | Độ chính xác: ± 1mm/15m.
Bù nghiêng: ≥2°. Bán kính hoạt động ≥ 50 m Pin ≥ 9V |
Thực tập tại DN |
| 187 | Máy dò điện âm
tường. |
Độ sâu dò tìm: Gỗ: ≥ 3.8cm; Kim loại phi từ tính: ≥ 8cm; Kim loại từ tính:
≥12cm. Pin ≥ 9V |
Thực tập tại DN |
| 188 | Máy kinh vĩ | Độ phóng đại ≥ 30X Pin ≥ 9V | Thực tập tại DN |
| 189 | Máy nâng tay | Trọng lượng nâng ≥ 200 kg | |
| 190 | Máy tính tay | Số chữ số hiển thị ≥ 10
Số dòng hiển thị ≥ 2 |
|
| 191 | Máy toàn đạc | Độ phóng đại ≥ 30X Pin ≥ 9V | Thực tập tại DN |
| 192 | Máy thủy bình | Hệ số phóng đại ≥ 20X Cấp chính xác: ±2mm/1km Pin ≥ 9V | Thực tập tại DN |
| 193 | Mặt nạ hàn | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 194 | Micro | Cùng tần số với loa không dây | |
| 195 | Móc buộc thép thông minh. | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 196 | Móng băng | Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)
Dầm móng ≥ 300 x 500 |
|
| 197 | Móng cột | Bê tông cốt thép
Kích thước ≥ 1200x1200x1000(mm) Bu lông móng ≥ 4xM16x800mm |
|
| 198 | Ni vô ống thủy | Chiều dài ≥ 6m, nhựa trong. | |
| 199 | Ni vô thước | Chiều dài ≥ 1200mm; | |
| 200 | Ô doa | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 201 | Pa lăng xích lắc tay | Tải trọng nâng ≥ 0,75 tấn | Thực tập tại DN |
| 202 | Panel | Kích thước ≥ 3000 x 600 x 150 (mm) | |
| 203 | Phần mềm Autocad | Phiên bản phổ biến | Thực tập tại DN |
| 204 | Phần mềm lập dự toán | Phiên bản phổ biến | Thực tập tại DN |
| 205 | Phần mềm Project | Phiên bản phổ biến (Project) | Thực tập tại DN |
| 206 | Phần mềm vẽ 3D | Phiên bản phổ biến | Thực tập tại DN |
| 207 | Phễu thu nước | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 208 | Quả dọi | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 209 | Quả dọi từ | Φ ≥ 25 mm | |
| 210 | Sàn bê tông dự ứng lực | Kích thước 3000x1000x80 (mm) | |
| 211 | Sàn trộn | Bằng thép. Phẳng, rộng ≥ 4 m2 | |
| 212 | Sen tắm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 213 | Súng bơm keo silicon | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 214 | Tăng đơ + dây văng | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 215 | Tăng đơ điều chỉnh | Kích thước ≥ 12mm | |
| 216 | Tu thép | Bằng thép tròn trơn Φ16
Dài 300mm |
|
| 217 | Thang nhôm | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 218 | Thanh giằng cột | Thép tròn trơn Φ16
Chiều dài ≥ 4200 mm |
|
| 219 | Thanh giằng dầm | Thép tròn trơn Φ16
Chiều dài ≥ 4500 mm |
|
| 220 | Thanh giằng sàn | Thép tròn trơn Φ16
Chiều dài ≥ 4200 mm |
|
| 221 | Thanh giằng xà gồ mái | Thép tròn trơn Φ12
Chiều dài ≥ 1000 mm |
|
| 222 | Thanh giằng xà gồ thưng | Thép tròn trơn Φ12
Chiều dài ≥ 1000 mm |
|
| 223 | Thanh xọc | Bằng tre
Chiều dài ≥ 4 m. |
|
| 224 | Thùng đong | Bằng kim loại, dung tích 1; 2; 5; 10; 20 lít (tùy thuộc loại cốt liệu) | |
| 225 | Thùng hấp mẫu xi măng | Dung tích ≥ 5 lít, Độ ấm ≥ 90% | |
| 226 | Thùng rửa cốt liệu | Kích thước theo TCVN 7572-2006 | |
| 227 | Thước cuộn | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 228 | Thước chữ A | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 229 | Thước kẹp | Độ chính xác ≤ 0,02 mm | |
| 230 | Thước lá kim loại | Dài 30cm, chính xác đến 0,5 cm | |
| 231 | Thước tầm | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 232 | Thước vuông | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 233 | Vam cần | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 234 | Vam khuy | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 235 | Ván khuôn dầm, giằng
định hình |
Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200 x
500 (mm) Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x 350 x 3000 (mm) Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x 1200 (mm) Gỗ nhóm V |
|
| 236 |
Ván khuôn móng băng |
Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)
Dầm móng ≥ 300 x 500 Gỗ nhóm V |
|
| 237 | Ván khuôn móng đơn | Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm)
Gỗ nhóm V |
|
| 238 | Van, vòi | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 239 | Vì kèo | Độ dốc ≤ 15⁰
Khẩu độ ≥ 6000mm |
|
| 240 | Vồ gỗ | Trọng lượng ≥ 10 kg | |
| 241 | Xà beng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 242 | Xà cậy | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 243 | Xe cải tiến | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 244 | Xe rùa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 245 | Xí bệt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 246 | Bảng mẫu vật tư nghề điện | Kích thước ≥ 1200×2400 (mm) | |
| 247 | Bảng mẫu vật tư nghề nước | Kích thước ≥ 1200×2400 (mm) | |
| 248 | Bộ bảo hộ lao động | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động | |
| 249 | Bộ dụng cụ cứu thương | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về y tế | |
| 250 | Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy | |
| 251 | Bộ mẫu vật liệu cơ bản | Theo Tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành | |
| 252 | Mô hình 3D kiến trúc, kết cấu công trình | File trên phần mềm 3D.
Đảm bảo mô tả được các bộ phận công trình |
|
| 253 | Mô hình 3D mô phỏng quy trình đổ bê tông dưới nước | Đảm bảo mô tả đúng quy trình | |
| 254 | Mô hình 3D mô phỏng quy trình gia cố nền móng bằng cọc khoan nhồi | Đảm bảo mô tả đúng quy trình | |
| 255 | Mô hình biểu diễn các thuộc tính hình học | Phù hợp khi giảng dạy | |
| 256 | Mô hình biểu diễn mặt cắt vật thể | Phù hợp khi giảng dạy | |
| 257 | Mô hình khối hình học | Phù hợp khi giảng dạy |
