Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

 Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật Xây dựng  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật

cơ bản

Ghi chú
          1 Bàn rung  Công suất ≥ 1,1 KW Thực tập tại DN
          2 Cần trục tự hành bánh lốp  Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 20 tấn; Thực tập tại DN
          3 Cần trục tự hành bánh

xích

 Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 45 tấn; Thực tập tại DN
          4 Cần trục tháp  Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn; Thực tập tại DN
          5 Loa không dây  Công suất loa: ≥ 30W.  
          6  Súng bắn keo  Vật dụng tiêu hao  
          7  Máy mài gạch  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
          8  Máy khoan gỗ cầm tay  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
          9 Máy bắn vít  Công suất: ≥ 0,75 KW
        10 Máy bơm bê tông tự hành  Công suất động cơ Diesel ≥ 186 KW Thực tập tại DN
        11 Máy bào cầm tay  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        12  Dao cắt ống  Loại thông dụng trên thị trường
        13  Tô vít  Loại thông dụng trên thị trường
        14  Bút thử  Loại thông dụng trên thị trường
        15  Thước mét  Loại thông dụng trên thị trường
        16  Ống nhựa mềm  Loại thông dụng trên thị trường
        17 Máy bơm nước  Công suất ≥ 0,25 KW  
        18 Máy buộc cốt thép chạy pin  Điện thế ≥ 14V Thực tập tại DN
        19 Máy cắt cầm tay  Công suất: ≥ 1,3 KW
        20 Đồng hồ vạn năng  Loại thông dụng trên thị trường
        21 Xí xổm  Loại thông dụng trên thị trường
        22 Máy cắt gạch cầm tay  Công suất ≥ 1,3 KW Thực tập tại DN
        23 Máy cắt gạch dầy  Công suất ≥ 1,24 KW;

Chiều dày cắt ≥ 60mm.

Thực tập tại DN
        24 Máy cắt rãnh  Máy ≥ 2 lưỡi

Công suất ≥ 1,8 KW

Thực tập tại DN
        25 Máy cắt thép bàn  Công suất ≥ 2,0 KW Thực tập tại DN
        26  Két nước bằng inox  Loại thông dụng trên thị trường
        27  Các loại van, vòi rửa  Loại thông dụng trên thị trường
        28  Mặt nạ hàn  Loại thông dụng trên thị trường
        29  Bình cứu hoả dạng lỏng  Loại thông dụng trên thị trường
        30  Bình cứu hoả dạng khí  Loại thông dụng trên thị trường
        31  Bình cứu hoả dạng bọt  Loại thông dụng trên thị trường
        32  Đầu báo khói, báo cháy  Loại thông dụng trên thị trường
        33  Cuộn vòi chữa cháy  Loại thông dụng trên thị trường
        34  Bảng tiêu lệnh chữa cháy  Loại thông dụng trên thị trường
        35  Tủ cứu thương  Loại thông dụng trên thị trường
        36  Cáng cứu thương  Loại thông dụng trên thị trường
        37  Nẹp định vị  Loại thông dụng trên thị trường
        38  Găng tay y tế  Loại thông dụng trên thị trường
        39  Panh, kéo  Loại thông dụng trên thị trường
        40  Hộp dụng cụ sơ cứu  Loại thông dụng trên thị trường
        41  Nguồn điện 1 chiều  Loại thông dụng trên thị trường
        42  Bộ tải điện trở  Loại thông dụng trên thị trường
        43  Bộ tải biến trở  Loại thông dụng trên thị trường
        44  Nguồn điện xoay chiều  Loại thông dụng trên thị trường
        45  Tụ điện  Loại thông dụng trên thị trường
        46 Máy cắt thép cầm tay  Công suất ≥ 0,75 KW Thực tập tại DN
        47 Máy cắt uốn thép liên hợp.  Công suất ≥ 3.0 KW; Điện áp 380V; Thực tập tại DN
        48 Máy cắt vanh  Công suất ≥ 1,0 KW Thực tập tại DN
        49 Máy cưa bàn đa năng  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        50 Máy cưa gỗ cầm tay  Công suất ≥ 0,75 KW Thực tập tại DN
        51  Phần mềm Dự toán  Loại thông dụng trên thị trường
        52  Khuôn cửa sổ  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        53  Cửa đi 2 cánh  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        54  Song cửa  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        55 Máy chiếu (Projector)  Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI

Lumens;

Kích thước màn chiếu ≥1800mm

x1800mm;

        56  Máy đầm bàn  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        57  Máy đầm cạnh  Công suất ≥ 1,5 KW Thực tập tại DN
        58 Máy đầm cóc  Công suất ≥ 1,5 KW Thực tập tại DN
        59 Máy đầm dùi  Công suất: ≥ 1.5 KW; Thực tập tại DN
        60 Máy đầm thước  Công suất ≥ 1,2 KW

Chiều dài thước ≥ 2 mét

Thực tập tại DN
        61  Máy in  Máy in khổ giấy ≥ A3;

Loại thông dụng trên thị trường tại thời

điểm mua sắm.

 
        62  Máy khoan  Công suất ≥ 0,6 KW  
        63  Máy lu  Tải trọng ≥ 12 tấn Thực tập tại DN
        64  Máy trát tường  Công suất ≥ 1,5 KW Thực tập tại DN
        65  Máy trộn bê tông  Công suất ≥ 0,75 kW Thực tập tại DN
        66  Cuốc  Vật tư tiêu hao
        67  Xẻng  Vật tư tiêu hao
        68  Xô  Vật tư tiêu hao
        69  Kính lúp  Loại thông dụng trên thị trường
        70  Cân điện tử  Vật tư tiêu hao
        71  Tô vít các loại  Loại thông dụng trên thị trường
        72  Kìm cắt dây các loại  Loại thông dụng trên thị trường
        73  Kìm tuốt dây các loại  Loại thông dụng trên thị trường
        74  Thang nhôm  Loại thông dụng trên thị trường
        75  Xe rùa  Vật tư tiêu hao
        76  Chổi đót  Vật dụng tiêu hao
        77  Máy trộn vữa  Thể tích thùng máy ≥ 250l; Động cơ điện ≥ 3,5 KW. Thực tập tại DN
        78  Máy trộn vữa, xi măng  Công suất ≥ 0,75 kW Thực tập tại DN
        79  Máy uốn thép đai  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        80  Máy vi tính  Loại thông dụng trên thị trường tại thời

điểm mua sắm

        81  Máy xoa nền  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        82 Máy xúc bánh lốp  Công suất ≥ 163 HP Thực tập tại DN
        83 Máy xúc bánh xích  Công suất ≥ 84 HP Thực tập tại DN
        84 Tời điện  Công suất ≥ 1,5 KW;

Chiều dài cáp ≥ 15m

Thực tập tại DN
        85 Tủ sấy  Công suất ≥ 2,2 kW Thực tập tại DN
        86 Thiết bị dằn vữa xi măng  Công suất ≥ 0,7 kW Thực tập tại DN
        87 Vận thăng  Công suất ≥ 7,5Kw; Thực tập tại DN
        88 Xe cẩu tự hành  Trọng lượng nâng ≥ 2,5 tấn Thực tập tại DN
        89 Xe tải ben.  

Tải trọng ≥ 3,5 tấn

Thực tập tại DN
        90 Xe vận chuyển bê tông chuyên dụng

 

 Dung tích ≥ 3 m3 Thực tập tại DN
        91 Âu tiểu nam  Loại thông dụng trên thị trường
        92 Âu tiểu nữ  Loại thông dụng trên thị trường
        93 Bàn chải sắt  Loại thông dụng trên thị trường
        94 Bàn tà lột  Loại thông dụng trên thị trường.
        95 Bàn tà lột răng  Loại răng tam giác hoặc hình thang.
        96 Bàn xoa  Loại thông dụng trên thị trường.
        97 Bảng vẽ kỹ thuật  Khổ giấy vẽ: A3.

Loại thông dụng trên thị trường.

        98 Bay trát  Loại thông dụng trên thị trường.
        99 Bình dung tích  Bằng thuỷ tinh, dung tích từ 1,05 ÷1,5 lít
      100 Bình hút ẩm  Loại thông dụng trên thị trường
      101 Bình khối lượng riêng  Loại thông dụng trên thị trường
      102 Bình nóng lạnh chạy điện  Loại thông dụng trên thị trường
      103 Bộ bàn vam uốn cốt đai thủ công  Loại thông dụng trên thị trường.
      104 Bộ dụng cụ nghề điện  Loại thông dụng trên thị trường.
      105 Bộ dụng cụ nghề nước  Loại thông dụng trên thị trường
      106 Bộ sàng cốt liệu  Đường kính sàng ≥ 200 mm
      107 Bộ vam uốn thủ công  Loại thông dụng trên thị trường.
      108 Bồn chứa nước  Dung tích ≥ 3 m3
      109 Bồn tắm  Loại thông dụng trên thị trường
      110 Búa  Loại thông dụng trên thị trường
      111 Búa cao su  Loại thông dụng trên thị trường
      112 Búa tạ  Loại thông dụng trên thị trường
      113 Bút vạch dấu  Đầu hợp kim
      114 Ca bin đấu lắp thiết bị điện công trình  Kích thước ≥ 1200x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
      115 Ca bin hoàn thiện  Khung bê tông cốt thép;

Kích thước ≥ 3000 x 6000 (mm);          Cao ≥ 3000 (mm);

02 cột, kích thước ≥ 220 x 220 (mm);   02 cột tròn đường kính ≥ 220 (mm);  Dầm kích thước ≥ 220 x 350 (mm); Tường kích thước ≥ 110 (mm);

Sàn kích thước ≥ 100 (mm);

Cửa đi kích thước ≥ 1200 x 2400 (mm);

Cửa sổ kích thước ≥ 800 x 1200 (mm);

Thực tập tại DN
      116 Cabin thực hành lắp đặt đường ống cấp, thoát nước  Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
      117 Cabin thực hành lắp

đặt thiết bị nước

 Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
      118 Cáng  Vật tư tiêu hao
      119 Cào 6 răng  Loại thông dụng trên thị trường.
      120 Cáp lụa  Chiều dài ≥ 15 m Đường kính ≥ 12 mm
      121 Cân cơ  Phạm vi cân: ≤ 20 , độ chính xác ±1g
      122 Cân điện tử  Phạm vi cân: ≤ 1 , độ chính xác ±0,1g
      123 Cân thủy tĩnh  Phạm vi cân: ≤ 6 , độ chính xác ±0,1g
      124 Cốp pha cầu thang hai nhịp  Kích thước bản thang ≥ 1200 x 4000 x

100 (mm)

Kích thước chiếu nghỉ ≥ 1200 x 2400 x

100 (mm)

Kích thước dầm thang ≥ 200 x 350 x

2400 (mm)

Kích thước cốn thang ≥ 350 x 4000 x

100 (mm)

Gỗ nhóm V

      125  Cốp pha cột định hình  Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000mm  
      126  Cốp pha dầm đơn định hình  Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000

(mm)

      127  Cốp pha dầm, sàn liền khối định hình  Kích thước ô sàn ≥ 3000 x 9000 x 100

(mm)

Kích thước dầm 2 chiều ≥ 200 x 350

(mm)

      128 Cốp pha lanh tô, ô văng  Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400 mm

Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 x 14000

(mm) Gỗ nhóm V

 
      129  Cốp pha mái sảnh  Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 100 (mm)

Gỗ nhóm V

 
      130  Cốp pha sê nô  Kích thước sê nô ≥ 80 x 800 x 1400 mm

Kích thước dầm ≥ 200 x 200 x 14000

Mm Gỗ nhóm V

      131  Cốp pha vách bê tông cốt thép (trượt, định hình)  Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 60 (mm)  
      132 Cột  Thép I200

Chiều dài ≥ 3000mm

 
      133 Cốt thép vách  Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 60 (mm)
      134 Cốt thép cầu thang hai nhịp  Kích thước bản thang ≥ 1200 x 4000 x

100 (mm)

Kích thước chiếu nghỉ ≥ 1200 x 2400 x

100 (mm)

Kích thước dầm thang ≥ 200 x 350 x

2400 (mm)

Kích thước cốn thang ≥ 350 x 4000 x

100 (mm)

      135  Cốt thép cột  Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000 (mm)  
      136  Cốt thép dầm đơn  Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000

(mm)

      137  Cốt thép dầm, sàn liền khối  Kích thước ô sàn ≥ 3000 x 9000 x 100

(mm)

Kích thước dầm 2 chiều ≥ 200 x 350

(mm)

      138 Cốt thép đài móng,

dầm giằng

 Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200 x

500 (mm)

Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x

350 x 3000 (mm)

Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x

1200 (mm)

 
      139 Cốt thép lanh tô, ô văng  Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400

(mm)

Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 x 1400

(mm)

 
      140  Cốt thép móng băng  Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)

Dầm móng ≥ 300 x 500; Cổ móng: 200

x 200 x 1400

 
      141  Cốt thép móng đơn  Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm) ;

Cổ móng: 200 x 200 x 1400 (mm)

 
      142  Cốt thép panel  Kích thước ≥ 3000 x 600 x 150 (mm)
      143  Cốt thép sê nô  Kích thước sê nô ≥ 80 x 800 x 1400

(mm)

Kích thước dầm ≥ 200 x 200 x 14000

(mm)

      144  Cờ lê  Loại thông dụng trên thị trường  
      145  Cờ lê 17  Loại thông dụng trên thị trường.
      146  Cờ lê lực  Loại thông dụng trên thị trường
      147  Cuốc bàn  Vật tư tiêu hao
      148  Cuốc chim  Vật tư tiêu hao
      149  Cưa tay  Loại thông dụng trên thị trường.
      150  Chạm  Loại thông dụng trên thị trường.
      151 Chày, côn thử độ hấp thụ nước của cốt liệu mịn  Kích thước theo TCVN 7572-2006
      152 Chậu rửa  Loại thông dụng trên thị trường
      153 Dao bả  Loại thông dụng trên thị trường.
      154 Dao rựa  Vật tư tiêu hao
      155 Dao xây  Loại thông dụng trên thị trường.
      156 Dầm  Thép I150

Chiều dài ≥ 3000mm

      157 Dây cẩu  Tải trọng nâng ≥ 2 tấn
      158 Dây thừng  Chiều dài ≥ 20m. Vật tư tiêu hao
      159 Dụng cụ Vika  Loại thông dụng trên thị trường
      160 Đầm thủ công  Loại thông dụng trên thị trường
      161 Đe  Loại thông dụng trên thị trường
      162 Đồng hồ vạn năng  Loại thông dụng trên thị trường
      163 Đũa thủy tinh  Loại thông dụng trên thị trường
      164 Đục mũi nhọn  Loại thông dụng trên thị trường
      165 Giá đỡ  Loại thông dụng trên thị trường
      166 Giá sắt  Kích thước: ≥ 1000x2000x450 (mm)
      167 Giàn giáo định hình  Loại thông dụng trên thị trường
      168 Giàn giáo nêm  Loại thông dụng trên thị trường
      169 Giàn giáo tuýp  Loại thông dụng trên thị trường
      170 Hộc đong vật liệu  Kích thước ≥ 300 x 300 x 300 (mm)
      171 Hộc đựng vữa  Kín, khít, không mất nước.
      172 Kéo cắt sắt cộng lực.  Kích thước ≥ 600mm; Cắt sắt mềm Φ ≤

10mm, sắt cứng Φ ≤ 8mm.

      173 Kìm bấm  Loại thông dụng trên thị trường.
      174 Kìm buộc cốt thép  Loại thông dụng trên thị trường.
      175 Kháp  Loại thông dụng trên thị trường.
      176 Khay đựng vật liệu  Kích thước ≥ 270x 400×60 mm
      177 Khay lăn sơn.  Có lỗ thoát trên toàn bộ bề mặt khay.
      178 Khóa cáp  Khóa cáp thép≥ Φ8
      179 Khuôn đúc mẫu bê tông hình lập phương  Kích thước 150x150x150 (mm)
      180 Khuôn đúc mẫu bê tông  hình hộp chữ nhật  Kích thước 150x150x600 (mm)
      181 Khuôn đúc mẫu bê tông hình trụ  Kích thước 150 x 300 (mm)
      182 Khuôn đúc xi măng  Hình hộp chữ nhật: 40 x 40 x 160 mm
      183 Mã ní  Trọng nâng ≥ 1Tấn
      184 Máy bắn vít cầm tay chạy pin.  Pin ≥ 2*18V
      185 Máy cắt gạch đẩy tay  Loại thông dụng trên thị trường
      186 Máy cân bằng laser  Độ chính xác: ± 1mm/15m.

Bù nghiêng: ≥2°.

Bán kính hoạt động ≥ 50 m Pin ≥ 9V

Thực tập tại DN
      187 Máy dò điện âm

tường.

 Độ sâu dò tìm: Gỗ: ≥ 3.8cm; Kim loại     phi từ tính: ≥ 8cm; Kim loại từ tính:

≥12cm.

Pin ≥ 9V

Thực tập tại DN
      188  Máy kinh vĩ  Độ phóng đại ≥ 30X Pin ≥ 9V Thực tập tại DN
      189  Máy nâng tay  Trọng lượng nâng ≥ 200 kg
      190  Máy tính tay  Số chữ số hiển thị ≥ 10

Số dòng hiển thị ≥ 2

      191  Máy toàn đạc  Độ phóng đại ≥ 30X Pin ≥ 9V Thực tập tại DN
      192  Máy thủy bình  Hệ số phóng đại ≥ 20X Cấp chính xác: ±2mm/1km Pin ≥ 9V Thực tập tại DN
      193  Mặt nạ hàn  Loại thông dụng trên thị trường.  
      194  Micro  Cùng tần số với loa không dây
      195  Móc buộc thép thông minh.  Loại thông dụng trên thị trường
      196  Móng băng  Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)

Dầm móng ≥ 300 x 500

      197  Móng cột  Bê tông cốt thép

Kích thước ≥ 1200x1200x1000(mm) Bu lông móng ≥ 4xM16x800mm

      198  Ni vô ống thủy  Chiều dài ≥ 6m, nhựa trong.  
      199  Ni vô thước  Chiều dài ≥ 1200mm;
      200  Ô doa  Loại thông dụng trên thị trường.
      201  Pa lăng xích lắc tay  Tải trọng nâng ≥ 0,75 tấn Thực tập tại DN
      202  Panel  Kích thước ≥ 3000 x 600 x 150 (mm)
      203  Phần mềm Autocad  Phiên bản phổ biến Thực tập tại DN
      204  Phần mềm lập dự toán  Phiên bản phổ biến Thực tập tại DN
      205  Phần mềm Project  Phiên bản phổ biến (Project) Thực tập tại DN
      206  Phần mềm vẽ 3D  Phiên bản phổ biến Thực tập tại DN
      207  Phễu thu nước  Loại thông dụng trên thị trường
      208  Quả dọi  Loại thông dụng trên thị trường.
      209  Quả dọi từ  Φ ≥ 25 mm
      210  Sàn bê tông dự ứng lực  Kích thước 3000x1000x80 (mm)
      211  Sàn trộn  Bằng thép. Phẳng, rộng ≥ 4 m2
      212  Sen tắm  Loại thông dụng trên thị trường
      213  Súng bơm keo silicon  Loại thông dụng trên thị trường
      214  Tăng đơ + dây văng  Loại thông dụng trên thị trường.
      215  Tăng đơ điều chỉnh  Kích thước ≥ 12mm
      216  Tu thép  Bằng thép tròn trơn Φ16

Dài 300mm

      217  Thang nhôm  Loại thông dụng trên thị trường.
      218  Thanh giằng cột  Thép tròn trơn Φ16

Chiều dài ≥ 4200 mm

      219  Thanh giằng dầm  Thép tròn trơn Φ16

Chiều dài ≥ 4500 mm

      220  Thanh giằng sàn  Thép tròn trơn Φ16

Chiều dài ≥ 4200 mm

      221  Thanh giằng xà gồ mái  Thép tròn trơn Φ12

Chiều dài ≥ 1000 mm

      222  Thanh giằng xà gồ thưng  Thép tròn trơn Φ12

Chiều dài ≥ 1000 mm

      223  Thanh xọc  Bằng tre

Chiều dài ≥ 4 m.

      224  Thùng đong  Bằng kim loại, dung tích 1; 2; 5; 10; 20 lít (tùy thuộc loại cốt liệu)
      225 Thùng hấp mẫu xi măng  Dung tích ≥ 5 lít, Độ ấm ≥ 90%
      226 Thùng rửa cốt liệu  Kích thước theo TCVN 7572-2006
      227 Thước cuộn  Loại thông dụng trên thị trường.
      228 Thước chữ A  Loại thông dụng trên thị trường.
      229 Thước kẹp  Độ chính xác ≤ 0,02 mm
      230 Thước lá kim loại  Dài 30cm, chính xác đến 0,5 cm
      231 Thước tầm  Loại thông dụng trên thị trường.
      232 Thước vuông  Loại thông dụng trên thị trường.
      233 Vam cần  Loại thông dụng trên thị trường.
      234 Vam khuy  Loại thông dụng trên thị trường.
      235 Ván khuôn dầm, giằng

định hình

 Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200 x

500 (mm)

Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x 350 x 3000 (mm)

Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x

1200 (mm) Gỗ nhóm V

      236  

Ván khuôn móng băng

 Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)

Dầm móng ≥ 300 x 500 Gỗ nhóm V

 
      237  Ván khuôn móng đơn  Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm)

Gỗ nhóm V

 
      238  Van, vòi  Loại thông dụng trên thị trường
      239  Vì kèo  Độ dốc ≤ 15⁰

Khẩu độ ≥ 6000mm

      240  Vồ gỗ  Trọng lượng ≥ 10 kg
      241  Xà beng  Loại thông dụng trên thị trường
      242  Xà cậy  Loại thông dụng trên thị trường.
      243  Xe cải tiến  Loại thông dụng trên thị trường.
      244  Xe rùa  Loại thông dụng trên thị trường
      245  Xí bệt  Loại thông dụng trên thị trường
      246  Bảng mẫu vật tư nghề điện  Kích thước ≥ 1200×2400 (mm)
      247  Bảng mẫu vật tư nghề nước  Kích thước ≥ 1200×2400 (mm)
      248  Bộ bảo hộ lao động  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động
      249 Bộ dụng cụ cứu thương  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
      250 Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy
      251 Bộ mẫu vật liệu cơ bản  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành
      252 Mô hình 3D kiến trúc, kết cấu công trình  File trên phần mềm 3D.

Đảm bảo mô tả được các bộ phận công trình

      253 Mô hình 3D mô phỏng quy trình đổ bê tông dưới nước  Đảm bảo mô tả đúng quy trình  
      254 Mô hình 3D mô phỏng quy trình gia cố nền móng bằng cọc khoan nhồi  Đảm bảo mô tả đúng quy trình  
      255 Mô hình biểu diễn các thuộc tính hình học  Phù hợp khi giảng dạy  
      256 Mô hình biểu diễn mặt cắt vật thể  Phù hợp khi giảng dạy
      257 Mô hình khối hình học  Phù hợp khi giảng dạy

 Tải file đính kèm