Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 1 | Bàn thực hành máy điện | Kích thước ≥ (1000 x 1500 x
800) mm |
Thực tập tại DN |
| 2 | Bàn thực hành trang bị điện | Được lắp đặt các khí cụ điện đóng cắt, điều khiển, bảo vệ, các loại rơ le | Thực tập tại DN |
| 3 | Bàn thực hành điện tử | Gồm: Nguồn 1 chiều vô cấp; nguồn 1 chiều đối xứng 5V; 9V; 12V; 15V; nguồn xoay chiều 220V, 15V; mạch bảo vệ quá dòng, quá áp | Thực tập tại DN |
| 4 | Bàn thực hành PLC | Bao gồm các mô đun: PLC; lập trình cỡ nhỏ; mở rộng, vào/ra số, vào/ra tương tự, cáp kết nối, mô đun nguồn | Thực tập tại DN |
| 5 | Bể chứa hóa chất | Dung tích ≥ 30 lít | Thực tập tại DN |
| 6 | Bếp từ | Công suất ≤ 2200W | |
| 7 | 7809 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 8 | 7812 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 9 | A1015 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 10 | Adapter 5v | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 11 | Adapter 9v | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 12 | Bình nước nóng | – Dung tích ≤ 30 lít
– Công suất ≤ 2500 W |
|
| 13 | Bộ dụng cụ đo lường điện | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 14 | Bộ dụng cụ đo lường điện tử | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 15 | Bộ dụng cụ nghề cơ khí cầm tay | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 16 | Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 17 | Bộ dụng cụ sửa chữa nghề điện tử cầm tay | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 18 | Bộ gá kẹp mạch điện tử | Độ phóng đại của kính lúp ≥ 3,5X
– Đường kính kính lúp ≥ 90mm – Chiều cao ≥ 15cm |
Thực tập tại DN |
| 19 |
Bộ linh kiện mẫu |
Bao gồm các mẫu linh kiện thụ động, bán dẫn, quang điện tử,
mô đun tải |
|
| 20 | Âm ly | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 21 | Bộ thiết bị đo lường điện | Bao gồm các thiết bị đo lường: Vôn kế , ampe kế AC, DC; mêgôm mét, oát mét, tần số kế, teromet, cầu đo điện trở, công tơ 1 pha, 3 pha, công tơ 1; 3 pha điện tử | Thực tập tại DN |
| 22 | Bộ thực hành an toàn điện | Bao gồm: Găng tay, thảm, ủng cao su, ghế, sào cách điện, dây bảo hiểm theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | Thực tập tại DN |
| 23 |
Bộ thực hành biến tần |
Bao gồm các mô đun biến tần 1 pha, 3 pha, các mô đun đóng cắt, điều khiển | Thực tập tại DN |
| 24 | Bộ thực hành cảm biến | Bao gồm các loại cảm biến thông dụng | Thực tập tại DN |
| 25 | BC547 | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 26 | Biến áp có điện áp ra 6,12,24 V/3A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 27 | Biến trở 50K | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 28 | Bình chữa cháy MFZL4 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 29 | BJT A1015 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 30 | BJT BC547 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 31 | BJT C1815 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 32 | BJT D468 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 33 | BJT H1061 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 34 | Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 35 | Bo ổ cấp điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 36 | Bóng đèn Led đơn màu đỏ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 37 | Bộ thực hành chỉnh lưu có điều khiển | Dòng điện Iđm ≥ 10 A | Thực tập tại DN |
| 38 | Bộ thực hành chỉnh lưu không điều khiển | Dòng điện Iđm ≥ 10 A | Thực tập tại DN |
| 39 | Bộ thực hành điện – khí nén | Bao gồm:
– Máy nén khí – Bộ lọc khí Các bộ van, xi lanh, bộ lọc, bộ chia khí, đèn báo khí có dải áp làm việc từ (0 ÷ 5) Mpa, đường kính đầu nối ≥ 4 mm |
Thực tập tại DN |
| 40 | Bộ thực hành điện 1 chiều | Bao gồm: Nguồn cấp 24VDC,
vôn kế, ampe kế DC, mô đun tải |
Thực tập tại DN |
| 41 | Bộ thực hành điện xoay chiều | Bao gồm: Nguồn cấp , vôn kế,
ampe kế AC, mô đun tải |
Thực tập tại DN |
| 42 |
Bộ thực hành điều áp một chiều. |
– Điện áp: (0 ÷ 100) VDC
– Dòng điện Iđm ≤ 5 A Được lắp trên panel kích thước: ≤ (150x100x2)mm |
Thực tập tại DN |
| 43 | Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều | – Bao gồm: Điều chỉnh điện áp xoay chiều 1 pha, 3 pha | Thực tập tại DN |
| 44 |
Bộ thực hành điều khiển động cơ servo |
Bao gồm các mô đun: Nguồn,
– mô đun điều khiển, động cơ,cáp kết nối, các mô đun điều khiển đóng cắt, bảo vệ |
Thực tập tại DN |
| 45 | Bộ thực hành khởi động mềm động cơ | Bao gồm các mô đun: Nguồn, mô đun điều khiển, động cơ, các mô đun điều khiển đóng cắt, bảo vệ | Thực tập tại DN |
| 46 | Bộ ngắt mạch an toàn 15A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 47 | Bộ ngắt mạch an toàn 20A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 48 | Bộ ngắt mạch an toàn 30A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 49 | Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 50 | Búa cầm tay đầu tròn bằng sắt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 51 | Bút thử điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 52 | Cáp điện 10/12 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 53 | Cáp điện 8 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 54 | Công tắc từ MC 9b9A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 55 | Bộ thực hành mạch điện tử cơ bản | Bao gồm: Mô đun nguồn, các mạch khuyếch đại dùng BJT, FET, mạch khuyếch đại công suất âm tần, mạch tạo dao động, mạch ổn áp | Thực tập tại DN |
| 56 | Bộ thực hành nghịch lưu. | Dòng điện Iđm ≥ 10 A | Thực tập tại DN |
| 57 | Bộ thực hành trang bị điện | Bao gồm: Aptomat, khởi động từ, các bộ nút ấn, các loại rơ le | Thực tập tại DN |
| 58 | Bộ thực hành vi điều khiển | Có đầy đủ các khối giao tiếp | Thực tập tại DN |
| 59 | Bộ thực hành vi mạch số | – Điện áp: ± 12 VDC
– Dòng điện: ≤ 200 mA -Tần số: 0,1 Hz ÷ 100 kHz |
Thực tập tại DN |
| 60 | Bộ thực hành vi mạch tương tự | Bao gồm các mô đun: Nguồn; mạch khuyếch đại thuật toán cơ bản; mạch khuyếch đại âm tần;
– mạch dao động |
Thực tập tại DN |
| 61 | Chì hàn | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 62 | Dây dẹp 2×1,5 VSC | Vật tư tiêu hao | |
| 63 | Dây dẹp 2×2,5 VSC | Vật tư tiêu hao | |
| 64 | Dây HDMI 0,5m | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 65 | Dây HDMI 10m | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 66 | Dây VCM 2×2,5 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 67 | Diot 4007 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 68 | Đèn đường sử dụng tấm pin NL MT ZL 200W | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 69 | Đèn exít thoát hiểm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 70 | Đèn sự cố | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 71 | Đế âm S2157 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 72 | Đi ốt bán dẫn 8,3 V | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 73 | Đi ốt bán dẫn 5,6 V | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 74 | Đi ốt chỉnh lưu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 75 | Điện trở 10KΩ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 76 | Điện trở 1KΩ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 77 | Điện trở 4,7KΩ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 78 | Điện trở 470Ω | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 79 | Điều hoà 1,5hp nagakawa | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 80 | Đinh | Vật tư tiêu hao | |
| 81 | Ca bin | Kích thước (2000x1400x600)mm | Thực tập tại DN |
| 82 | Các bảng tiêu lệnh chữa cháy | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 83 | Đèn để bàn | – Điện áp: 220 V
Công suất: (50÷100) W |
|
| 84 | Điều hòa không khí | – Công suất ≤ 1200 BTU | |
| 85 | Động cơ điện 1 chiều | – Công suất: ≥ 50 W | Thực tập tại DN |
| 86 | Đo kiểm tra chống sét HT | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 87 | Đôminô | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 88 | Đồng hồ đo VOM | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 89 | Gói đầu cos | Vật tư tiêu hao | |
| 90 | Giấy cách điện máy biến áp | Vật tư tiêu hao | |
| 91 | IC 74LS147 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 92 | IC cổng AND Họ TTL 74LS08 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 93 | IC cổng NAND Họ CMOS CD4011 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 94 | IC ổn áp 7850 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 95 | IC ổn áp LM317 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 96 | Kèm bấm đầu cos | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 97 | Kéo cắt 10 -30cm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 98 | Keo dán 0,2 kg ĐH | Vật tư tiêu hao | |
| 99 | Kìm bấm đầu dây điện nhỏ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 100 | Kìm bấm Boot | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 101 | Kìm dài 10 -30cm | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 102 | Kìm nhọn Book | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 103 | Kìm tuốt dây | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 104 | Khởi động từ 9ALS | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 105 | Led | Vật tư tiêu hao | |
| 106 | Lọc nhiễu 101 | Vật tư tiêu hao | |
| 107 | Máy cắt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 108 | Động cơ điện 3 pha roto dây quấn | – Công suất: (750÷1000) W | Thực tập tại DN |
| 109 | Động cơ điện xoay chiều
1 pha |
– Công suất: (750÷1000) W | Thực tập tại DN |
| 110 | Động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc | – Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW | Thực tập tại DN |
| 111 | Đồng hồ đo tốc độ vòng
quay |
– Dải đo (100 ÷ 3000) vòng/phút
– Độ chính xác ± 0,02 |
Thực tập tại DN |
| 112 | Ê tô | – Độ mở: (0 ÷ 300) mm | |
| 113 | Giá đỡ dụng cụ | – Loại 3 ngăn có bánh xe kích thươc:≤ (830 x 450x 190)mm | |
| 114 | Hộp đựng linh kiện | – Loại có số ngăn ≥ 6 | |
| 115 | Kéo cắt ống khí | Có thể cắt ống có đường kính
– 18mm |
|
| 116 | Kìm bấm dây mạng RJ45
– RJ11 |
Loại thông dụng trên thị trường | |
| 117 | Kính lúp | – Độ phóng đại 3x ÷ 5x,
Đường kính (75 ÷ 100)mm |
|
| 118 | Lõi thép Máy biến áp | – Công suất ≥ 100VA | |
| 119 | Mạch điều khiển cầu trục | – Tần số ≤ 332MHz
– Đầu ra 20A/250V |
Thực tập tại DN |
| 120 | Mạch điều khiển điều hòa inverter | – Công suất lạnh ≤ 12000 BTU | |
| 121 | Mạch điều khiển máy
CNC |
– Số ổ dao ≤ 22 ổ dao
– Công suất ≥ 7kW – Tốc độ trục chính ≤ 10000 – vòng/phút |
|
| 122 | Mạch điều khiển máy giặt inverter | – Công suất ≤ 500 W | |
| 123 | Mạch điều khiển quạt | – Công suất ≤ 150 W | |
| 124 | Mạch nạp vi điều khiển | – Nạp chương trình qua cổng
USB – Cấp nguồn ngoài (12÷14)VAC hoặc (15÷18)VDC – Tự động kết nối, nhận dạng phần cứng, và chip nạp |
|
| 125 | Máy cắt cầm tay | – Công suất: (400÷450) W | |
| 126 | Máy giặt | – Công suất ≤ 250W
– Loại ≤ 9kg |
|
| 127 | Máy hàn chỉnh nhiệt | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 128 | Máy hàn điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 129 | Máy lạnh Medea MSAG -24 CRN8 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 130 | Máy lọc nước Karrofi 9 cấp lọc | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 131 | Mặt 3 lỗ S18 |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 132 |
Mặt 3S18 U |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 133 | Mặt CB khối |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 134 | Mặt dùng cho 3 thiết bị |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 135 | MCB PS 45N/1P40A – PS 45N/C 1040 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 136 |
Mỏ hàn 40w |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 137 |
Mỏ hàng cây |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 138 | Mỏ lết cầm tay dài 375mm |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 139 | Motor |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 140 | Nẹp 2,5f |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 141 | Nút ấn công tắc |
Vật tư tiêu hao |
|
| 142 |
Nguồn XIGMATEK |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 143 |
Nhựa thông |
Vật tư tiêu hao |
|
| 144 |
Ổ 3TS 3m |
Vật tư tiêu hao |
|
| 145 | Máy khoan cầm tay | – Công suất ≥ 350W | |
| 146 |
Máy khoan mạch CNC |
– Vùng làm việc (270x325x38) mm
– Độ phân giải sắc nét: 0,1µm – Tốc độ đầu khoan, phay ≤ – 63000 vòng/phút |
Thực tập tại DN |
| 147 | Máy khoan mạch in | – Công suất ≤ 25W | Thực tập tại DN |
| 148 | Máy kiểm tra PCB | – Nguồn đa năng 0÷ ± 24V
– Mức TTL (Logic), 2,5V, 6V, 5A |
Thực tập tại DN |
| 149 | Máy kiểm tra RLC | – Công suất: ≥ 270 W
– Điện áp hoạt động: 220VAC – Điện áp đầu ra: 24VAC |
Thực tập tại DN |
| 150 | Máy lọc nước | – Hệ thống lọc ≥ 5 cấp
– Công suất lọc ≥ 10 lít/giờ |
|
| 151 | Máy quấn dây | – Tốc độ động cơ: 3000 vòng/phút
– Bước rải vô cấp: 10 mm – Hành trình rải: 100 mm |
Thực tập tại DN |
| 152 | Máy vi tính | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 153 | Mô đun các mạch dao động | Tạo dao động hình sin; không sin
– Công suất ≤ 50 W |
Thực tập tại DN |
| 154 | Mô đun cảm biến | – Gồm một số loại mạch ứng dụng các cảm biến thông dụng, được lắp đặt trọn bộ hoàn chỉnh
– Công suất ≤ 5W |
Thực tập tại DN |
| 155 | Mô đun công tắc hành trình | – Điện áp vào (3 ÷ 12) V
– Dòng điện (1÷ 5)A |
|
| 156 | Mô đun điều khiển động cơ 1 chiều | – Công suất ≥ 20 W
– Điện áp ≥ 12VDC, có đầu vào điều khiển vận tốc và đảo chiều động cơ |
Thực tập tại DN |
| 157 | Mô đun điều khiển động cơ servo AC | – Công suất động cơ: ≥ 100 W
– Điều khiển tốc độ bằng đầu vào tương tự hoặc chế độ xung |
Thực tập tại DN |
| 158 | Mô hình băng tải | – Số băng ≥ 2
– Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz – Công suất ≤ 1kW |
|
| 159 | Mô hình bo mạch máy hàn tự động | – Dòng hàn ≥ 100A | |
| 160 | Mô hình chống sét | – Kích thước ≤ (1500x800x750)mm
– Dòng điện ≤ ( 3÷ 200) kA |
|
| 161 | Mô hình dàn trải PLC | – Số cổng vào ≥ 8
– Số cổng ra ≥ 8 |
|
| 162 | Mô hình dàn trải ti vi | – Loại ≥ 32 inch | |
| 163 | Mô hình đèn giao thông | Nguồn cấp: 1 pha 220VAC,
– 50Hz |
|
| 164 | Mô hình điện gió | Công suất S ≥ 200VA | |
| 165 | Mô hình điện mặt trời | Công suất S ≥ 200VA | |
| 166 | Mô hình hệ thống cung cấp điện hạ thế | – Kích thước ≥ (1500x800x750) mm
– Dòng điện ≤ 150A – Công suất ≤ 5kW |
|
| 167 | Mô hình nhà thông minh | Được lắp đặt trọn bộ bao gồm các mô đun chuyển đổi IR, công tắc cảm ứng (dimmer), cảm biến, điều khiển trung tâm, khuếch đại tín hiệu, công tắc ngữ cảnh, camera | |
| 168 | Mô hình phân loại sản phẩm | – Điện áp 220VAC
– Tần số 50Hz |
|
| 169 | Mô hình Rô bốt công nghiệp | Loại ≥ 3 bậc tự do | |
| 170 | Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) | – Người mô hình ≥160cm
– Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo |
|
| 171 | Ổ cắm CTC 3 ổ 6000W animo đỏ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 172 |
Ống lưới |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 173 | PE( lõi) máy biến áp 22×25 |
Vật tư tiêu hao |
|
| 174 |
Tụ 10 MF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 175 |
Tụ 1000 MF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 176 |
Tụ 220MF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 177 |
Tụ 470 MF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 178 |
Tủ chữa cháy vách tường |
Theo quy định của Phòng cháy chữa cháy | |
| 179 |
Tụ điện 100µF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 180 |
Tụ điện 220µF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 181 |
Tụ điện liên lạc 1µF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 182 |
Tụ lọc nguồn 1000µF |
Vật tư tiêu hao |
|
| 183 |
Tua vít từ nhỏ đến lớn |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 184 | Thùng phuy chữa cháy |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 185 | Transito 5v, 9v |
Loại thông dụng trên thị trường |
|
| 186 |
Trở |
Vật tư tiêu hao |
|
| 187 |
Trở 10K |
Vật tư tiêu hao |
|
| 188 |
Trở 1K |
Vật tư tiêu hao |
|
| 189 |
Trở 330 |
Vật tư tiêu hao |
|
| 190 | Mô hình thang máy | – Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz
– Số tầng: ≥ 3 |
|
| 191 | Mô hình thực hành điện tử cơ bản | Bao gồm: khối chỉnh lưu có I ≥ 3A, U =220V, khối ổn áp có U
= ± 5VDC; ±12VDC; ±15VDC, khối bảo vệ I ≤ 1A, khối khuếch đại công suất ≥ 24W, bộ nguồn một chiều Uv = 220VAC; Ur ≥ 3VDC |
|
| 192 | Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo) | – Kích thước: ≤ (1600x900x1700) mm
– Công suất ≤ 5kW |
|
| 193 | Mô hình trộn hóa chất | – Số bình ≥ 2
– Dung tích bình ≥ 5 lít |
|
| 194 | Mô hình truyền thông công nghiệp | Được lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm các mô đun cáp quang, mạng Modbus, AS-i, Industrial Ethernet, Radio và Wireless | |
| 195 | Nồi cơm điện | Công suất ≤ 1200 W | |
| 196 | Phần mềm điều khiển
giám sát |
Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN
|
| 197 | Phần mềm dự toán kinh
phí |
Phần mềm tính toán kinh phí hệ thống điện dân dụng và công nghiệp | Thực tập tại DN
|
| 198 | Phần mềm lập trình PLC | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN
|
| 199 | Phần mềm lập trình vi điều khiển | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN
|
| 200 | Phần mềm mô phỏng mạch điện tử |
Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
|
Thực tập tại DN
|
| 201 | Phần mềm mô phỏng trang bị điện | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN
|
| 202 | Phần mềm thiết kế | Phần mềm thiết kế mô phỏng hệ thống điện dân dụng và công nghiệp | Thực tập tại DN
|
| 203 | Phần mềm thiết kế, mô
phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén |
Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN
|
| 204 | Phần mềm tính toán thiết kế mạch in | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN
|
| 205 | Phần mềm tính toán trang bị điện | Phần mềm tính toán, mô phỏng
trang bị điện dân dụng và công nghiệp |
Thực tập tại DN
|
| 206 | Phần mềm vẽ mạch điện tử | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN
|
| 207 | Phôi động cơ điện 1 pha. | – Công suất ≥ 0,37 kW
Số rãnh Z ≥ 16 rãnh |
|
| 208 | Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha | – Công suất ≥1 kW
– Số rãnh Z ≥ 24 rãnh |
|
| 209 | Phôi quạt bàn | – Công suất ≥ 0,075 kW | |
| 210 | Phôi quạt trần | – Công suất ≥ 0,053 kW | |
| 211 | Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp | – Điện áp đầu ra: ≥ 20V
– Công suất: ≥ 180W – Nguồn điện: 220VAC ± 10% – Tần số: 50Hz – Dòng điện đầu ra: ≥1A – Dải đo điện trở: (0,3÷40)Ω; (20÷100)Ω |
Thực tập tại DN
|
| 212 | Tủ lạnh | – Công suất ≥ 100W | |
| 213 | Van tay inox cần inox IB006 | – Loại thông dụng trên thị trường | |
| 214 | Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 | -Loại thông dụng trên thị trường | |
| 215 | Video hướng dẫn phòng
cháy |
– Loại thông dụng trên thị trường |
