Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          1  Bàn thực hành máy điện Kích thước ≥ (1000 x 1500 x

800) mm

Thực tập tại DN
          2  Bàn thực hành trang bị điện Được lắp đặt các khí cụ điện đóng cắt, điều khiển, bảo vệ, các loại rơ le Thực tập tại DN
          3  Bàn thực hành điện tử Gồm: Nguồn 1 chiều vô cấp; nguồn 1 chiều đối xứng 5V; 9V; 12V; 15V; nguồn xoay chiều 220V, 15V; mạch bảo vệ quá dòng, quá áp Thực tập tại DN
          4 Bàn thực hành PLC Bao gồm các mô đun: PLC; lập trình cỡ nhỏ; mở rộng, vào/ra số, vào/ra tương tự, cáp kết nối, mô đun nguồn Thực tập tại DN
          5 Bể chứa hóa chất Dung tích ≥ 30 lít Thực tập tại DN
          6 Bếp từ Công suất ≤ 2200W
          7 7809 Loại thông dụng trên thị trường
          8 7812 Loại thông dụng trên thị trường
          9 A1015 Loại thông dụng trên thị trường
        10 Adapter 5v Loại thông dụng trên thị trường
        11 Adapter 9v Loại thông dụng trên thị trường
        12 Bình nước nóng –   Dung tích ≤ 30 lít

–   Công suất ≤ 2500 W

        13 Bộ dụng cụ đo lường điện Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        14 Bộ dụng cụ đo lường điện tử Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        15 Bộ dụng cụ nghề cơ khí cầm tay Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        16 Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        17 Bộ dụng cụ sửa chữa nghề điện tử cầm tay Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        18 Bộ gá kẹp mạch điện tử Độ phóng đại của kính lúp ≥ 3,5X

–   Đường kính kính lúp ≥ 90mm

–   Chiều cao ≥ 15cm

Thực tập tại DN
        19  

Bộ linh kiện mẫu

Bao gồm các mẫu linh kiện thụ động, bán dẫn, quang điện tử,

mô đun tải

        20  Âm ly Loại thông dụng trên thị trường
        21 Bộ thiết bị đo lường điện Bao gồm các thiết bị đo lường: Vôn kế , ampe kế AC, DC; mêgôm mét, oát mét, tần số kế, teromet, cầu đo điện trở, công tơ 1 pha, 3 pha, công tơ 1; 3 pha điện tử Thực tập tại DN
        22 Bộ thực hành an toàn điện Bao gồm: Găng tay, thảm, ủng cao su, ghế, sào cách điện, dây bảo hiểm theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động Thực tập tại DN
        23  

Bộ thực hành biến tần

Bao gồm các mô đun biến tần 1 pha, 3 pha, các mô đun đóng cắt, điều khiển Thực tập tại DN
        24  Bộ thực hành cảm biến Bao gồm các loại cảm biến thông dụng Thực tập tại DN
        25  BC547 Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        26  Biến áp có điện áp ra 6,12,24 V/3A Loại thông dụng trên thị trường  
        27  Biến trở 50K  Loại thông dụng trên thị trường  
        28  Bình chữa cháy MFZL4  Loại thông dụng trên thị trường  
        29  BJT A1015  Loại thông dụng trên thị trường  
        30  BJT BC547  Loại thông dụng trên thị trường  
        31  BJT C1815  Loại thông dụng trên thị trường  
        32  BJT D468  Loại thông dụng trên thị trường  
        33  BJT H1061  Loại thông dụng trên thị trường  
        34  Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm  Loại thông dụng trên thị trường  
        35  Bo ổ cấp điện  Loại thông dụng trên thị trường  
        36  Bóng đèn Led đơn màu đỏ  Loại thông dụng trên thị trường  
        37  Bộ thực hành chỉnh lưu có điều khiển Dòng điện Iđm ≥ 10 A Thực tập tại DN
        38  Bộ thực hành chỉnh lưu không điều khiển Dòng điện Iđm ≥ 10 A Thực tập tại DN
        39  Bộ thực hành điện – khí nén Bao gồm:

–   Máy nén khí

–   Bộ lọc khí

Các bộ van, xi lanh, bộ lọc, bộ chia khí, đèn báo khí có dải áp làm việc từ (0 ÷ 5) Mpa, đường kính đầu nối ≥ 4 mm

Thực tập tại DN
        40  Bộ thực hành điện 1 chiều Bao gồm: Nguồn cấp 24VDC,

vôn kế, ampe kế DC, mô đun tải

Thực tập tại DN
        41  Bộ thực hành điện xoay chiều Bao gồm: Nguồn cấp , vôn kế,

ampe kế AC, mô đun tải

Thực tập tại DN
        42  

Bộ thực hành điều áp một chiều.

–   Điện áp: (0 ÷ 100) VDC

–   Dòng điện Iđm ≤ 5 A

Được lắp trên panel kích thước: ≤ (150x100x2)mm

Thực tập tại DN
        43  Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều –   Bao gồm: Điều chỉnh điện áp xoay chiều 1 pha, 3 pha Thực tập tại DN
        44  

Bộ thực hành điều khiển động cơ servo

Bao gồm các mô đun: Nguồn,

–   mô đun điều khiển, động cơ,cáp kết nối, các mô đun điều khiển đóng cắt, bảo vệ

Thực tập tại DN
        45  Bộ thực hành khởi động mềm động cơ Bao gồm các mô đun: Nguồn, mô đun điều khiển, động cơ, các mô đun điều khiển đóng cắt, bảo vệ Thực tập tại DN
        46  Bộ ngắt mạch an toàn 15A  Loại thông dụng trên thị trường  
        47  Bộ ngắt mạch an toàn 20A  Loại thông dụng trên thị trường  
        48  Bộ ngắt mạch an toàn 30A  Loại thông dụng trên thị trường  
        49  Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A  Loại thông dụng trên thị trường  
        50  Búa cầm tay đầu tròn bằng sắt  Loại thông dụng trên thị trường  
        51  Bút thử điện  Loại thông dụng trên thị trường  
        52  Cáp điện 10/12  Loại thông dụng trên thị trường  
        53  Cáp điện 8  Loại thông dụng trên thị trường  
        54  Công tắc từ MC 9b9A  Loại thông dụng trên thị trường  
        55  Bộ thực hành mạch điện tử cơ bản Bao gồm: Mô đun nguồn, các mạch khuyếch đại dùng BJT, FET, mạch khuyếch đại công suất âm tần, mạch tạo dao động, mạch ổn áp Thực tập tại DN
        56  Bộ thực hành nghịch lưu. Dòng điện Iđm ≥ 10 A Thực tập tại DN
        57  Bộ thực hành trang bị điện Bao gồm: Aptomat, khởi động từ, các bộ nút ấn, các loại rơ le Thực tập tại DN
        58  Bộ thực hành vi điều khiển Có đầy đủ các khối giao tiếp Thực tập tại DN
        59  Bộ thực hành vi mạch số –   Điện áp: ± 12 VDC

–   Dòng điện: ≤ 200 mA

-Tần số: 0,1 Hz ÷ 100 kHz

Thực tập tại DN
        60  Bộ thực hành vi mạch tương tự Bao gồm các mô đun: Nguồn; mạch khuyếch đại thuật toán cơ bản; mạch khuyếch đại âm tần;

–   mạch dao động

Thực tập tại DN
        61  Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường  
        62  Dây dẹp 2×1,5 VSC Vật tư tiêu hao  
        63  Dây dẹp 2×2,5 VSC Vật tư tiêu hao  
        64  Dây HDMI 0,5m Loại thông dụng trên thị trường  
        65  Dây HDMI 10m Loại thông dụng trên thị trường  
        66  Dây VCM 2×2,5 Loại thông dụng trên thị trường  
        67  Diot 4007 Loại thông dụng trên thị trường  
        68  Đèn đường sử dụng tấm pin NL MT ZL 200W Loại thông dụng trên thị trường  
        69  Đèn exít thoát hiểm Loại thông dụng trên thị trường  
        70  Đèn sự cố  Loại thông dụng trên thị trường  
        71  Đế âm S2157  Loại thông dụng trên thị trường  
        72  Đi ốt bán dẫn  8,3 V  Loại thông dụng trên thị trường  
        73  Đi ốt bán dẫn 5,6 V  Loại thông dụng trên thị trường  
        74  Đi ốt chỉnh lưu  Loại thông dụng trên thị trường  
        75  Điện trở 10KΩ  Loại thông dụng trên thị trường  
        76  Điện trở 1KΩ  Loại thông dụng trên thị trường  
        77  Điện trở 4,7KΩ  Loại thông dụng trên thị trường  
        78  Điện trở 470Ω  Loại thông dụng trên thị trường  
        79  Điều hoà 1,5hp nagakawa  Loại thông dụng trên thị trường  
        80  Đinh Vật tư tiêu hao  
        81  Ca bin Kích thước (2000x1400x600)mm Thực tập tại DN
        82  Các bảng tiêu lệnh chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường
        83 Đèn để bàn –   Điện áp: 220 V

Công suất: (50÷100) W

        84 Điều hòa không khí –   Công suất ≤ 1200 BTU
        85 Động cơ điện 1 chiều –   Công suất: ≥ 50 W Thực tập tại DN
        86  Đo kiểm tra chống sét HT  Loại thông dụng trên thị trường
        87  Đôminô  Loại thông dụng trên thị trường
        88  Đồng hồ đo VOM  Loại thông dụng trên thị trường
        89  Gói đầu cos  Vật tư tiêu hao
        90  Giấy cách điện máy biến áp  Vật tư tiêu hao
        91  IC 74LS147  Loại thông dụng trên thị trường
        92  IC cổng AND Họ TTL 74LS08  Loại thông dụng trên thị trường
        93  IC cổng NAND Họ CMOS CD4011  Loại thông dụng trên thị trường
        94  IC ổn áp 7850  Loại thông dụng trên thị trường
        95  IC ổn áp LM317  Loại thông dụng trên thị trường
        96  Kèm bấm đầu cos  Loại thông dụng trên thị trường
        97  Kéo cắt 10 -30cm  Loại thông dụng trên thị trường
        98  Keo dán 0,2 kg ĐH  Vật tư tiêu hao
        99  Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ  Loại thông dụng trên thị trường
      100  Kìm bấm Boot  Loại thông dụng trên thị trường
      101  Kìm dài 10 -30cm  Loại thông dụng trên thị trường
      102  Kìm nhọn Book  Loại thông dụng trên thị trường
      103  Kìm tuốt dây  Loại thông dụng trên thị trường
      104  Khởi động từ 9ALS  Loại thông dụng trên thị trường
      105 Led  Vật tư tiêu hao
      106 Lọc nhiễu 101  Vật tư tiêu hao
      107 Máy cắt  Loại thông dụng trên thị trường
      108 Động cơ điện 3 pha roto dây quấn –   Công suất: (750÷1000) W Thực tập tại DN
      109 Động cơ điện xoay chiều

1 pha

–   Công suất: (750÷1000) W Thực tập tại DN
      110 Động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc –   Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW Thực tập tại DN
      111 Đồng hồ đo tốc độ vòng

quay

–   Dải đo (100 ÷ 3000) vòng/phút

–   Độ chính xác ± 0,02

Thực tập tại DN
      112 Ê tô –   Độ mở: (0 ÷ 300) mm
      113 Giá đỡ dụng cụ –   Loại 3 ngăn có bánh xe kích thươc:≤ (830 x 450x 190)mm
      114 Hộp đựng linh kiện –   Loại có số ngăn ≥ 6
      115 Kéo cắt ống khí Có thể cắt ống có đường kính

–   18mm

      116 Kìm bấm dây mạng RJ45

– RJ11

Loại thông dụng trên thị trường
      117 Kính lúp –   Độ phóng đại 3x ÷ 5x,

Đường kính (75 ÷ 100)mm

      118 Lõi thép Máy biến áp –   Công suất ≥ 100VA
      119 Mạch điều khiển cầu trục –   Tần số ≤ 332MHz

–   Đầu ra 20A/250V

Thực tập tại DN
      120 Mạch điều khiển điều hòa inverter –   Công suất lạnh ≤ 12000 BTU
      121 Mạch điều khiển máy

CNC

–   Số ổ dao ≤ 22 ổ dao

–   Công suất ≥ 7kW

–   Tốc độ trục chính ≤ 10000

–   vòng/phút

     122 Mạch điều khiển máy giặt inverter –   Công suất ≤ 500 W  
      123 Mạch điều khiển quạt –   Công suất ≤ 150 W
      124 Mạch nạp vi điều khiển –   Nạp chương trình qua cổng

USB

–   Cấp nguồn ngoài (12÷14)VAC hoặc (15÷18)VDC

–   Tự động kết nối, nhận dạng phần cứng, và chip nạp

      125  Máy cắt cầm tay –   Công suất: (400÷450) W
      126  Máy giặt –   Công suất ≤ 250W

–   Loại ≤ 9kg

      127  Máy hàn chỉnh nhiệt  Loại thông dụng trên thị trường
      128  Máy hàn điện  Loại thông dụng trên thị trường
      129  Máy lạnh Medea MSAG -24 CRN8  Loại thông dụng trên thị trường
      130  Máy lọc nước Karrofi 9 cấp lọc  Loại thông dụng trên thị trường
      131  Mặt 3 lỗ S18  

Loại thông dụng trên thị trường

      132  

Mặt 3S18 U

 

Loại thông dụng trên thị trường

      133  Mặt CB khối  

Loại thông dụng trên thị trường

      134  Mặt dùng cho 3 thiết bị  

Loại thông dụng trên thị trường

      135  MCB PS 45N/1P40A – PS 45N/C 1040  Loại thông dụng trên thị trường
      136  

Mỏ hàn 40w

 

Loại thông dụng trên thị trường

      137  

Mỏ hàng cây

 

Loại thông dụng trên thị trường

      138  Mỏ lết cầm tay dài 375mm  

Loại thông dụng trên thị trường

      139  Motor  

Loại thông dụng trên thị trường

      140  Nẹp 2,5f  

Loại thông dụng trên thị trường

      141  Nút ấn công tắc  

Vật tư tiêu hao

      142  

Nguồn XIGMATEK

 

Loại thông dụng trên thị trường

      143  

Nhựa thông

 

Vật tư tiêu hao

      144  

Ổ 3TS 3m

 

Vật tư tiêu hao

      145  Máy khoan cầm tay –   Công suất ≥ 350W
      146  

Máy khoan mạch CNC

–   Vùng làm việc (270x325x38) mm

–   Độ phân giải sắc nét: 0,1µm

–   Tốc độ đầu khoan, phay ≤

–   63000 vòng/phút

Thực tập tại DN
     147  Máy khoan mạch in –   Công suất ≤ 25W Thực tập tại DN
      148  Máy kiểm tra PCB –   Nguồn đa năng 0÷ ± 24V

–   Mức TTL (Logic), 2,5V, 6V, 5A

Thực tập tại DN
      149  Máy kiểm tra RLC –   Công suất: ≥ 270 W

–   Điện áp hoạt động: 220VAC

–   Điện áp đầu ra: 24VAC

Thực tập tại DN
      150  Máy lọc nước –   Hệ thống lọc ≥ 5 cấp

–   Công suất lọc ≥ 10 lít/giờ

      151  Máy quấn dây –   Tốc độ động cơ: 3000 vòng/phút

–   Bước rải vô cấp: 10 mm

–   Hành trình rải: 100 mm

Thực tập tại DN
     152  Máy vi tính –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
     153  Mô đun các mạch dao động Tạo dao động hình sin; không sin

–   Công suất ≤ 50 W

Thực tập tại DN
      154  Mô đun cảm biến –   Gồm một số loại mạch ứng dụng các cảm biến thông dụng, được lắp đặt trọn bộ hoàn chỉnh

–   Công suất ≤ 5W

Thực tập tại DN
     155  Mô đun công tắc hành trình –   Điện áp vào (3 ÷ 12) V

–   Dòng điện (1÷ 5)A

 
     156  Mô đun điều khiển động cơ 1 chiều –   Công suất ≥ 20 W

–   Điện áp ≥ 12VDC, có đầu vào điều khiển vận tốc và đảo chiều động cơ

Thực tập tại DN
     157  Mô đun điều khiển động cơ servo AC –   Công suất động cơ: ≥ 100 W

–   Điều khiển tốc độ bằng đầu vào tương tự hoặc chế độ xung

Thực tập tại DN
     158  Mô hình băng tải –   Số băng ≥ 2

–   Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

–   Công suất ≤ 1kW

 
     159  Mô hình bo mạch máy hàn tự động –   Dòng hàn ≥ 100A  
      160  Mô hình chống sét –   Kích thước ≤ (1500x800x750)mm

–   Dòng điện ≤ ( 3÷ 200) kA

      161  Mô hình dàn trải PLC –   Số cổng vào ≥ 8

–   Số cổng ra ≥ 8

      162  Mô hình dàn trải ti vi –   Loại ≥ 32 inch
      163  Mô hình đèn giao thông Nguồn cấp: 1 pha 220VAC,

–   50Hz

      164  Mô hình điện gió Công suất S ≥ 200VA
      165  Mô hình điện mặt trời Công suất S ≥ 200VA
     166 Mô hình hệ thống cung cấp điện hạ thế – Kích thước ≥ (1500x800x750) mm

–   Dòng điện ≤ 150A

–   Công suất ≤ 5kW

     167 Mô hình nhà thông minh Được lắp đặt trọn bộ bao gồm các mô đun chuyển đổi IR, công tắc cảm ứng (dimmer), cảm biến, điều khiển trung tâm, khuếch đại tín hiệu, công tắc ngữ cảnh, camera
     168 Mô hình phân loại sản phẩm –   Điện áp 220VAC

–   Tần số 50Hz

     169 Mô hình Rô bốt công nghiệp Loại ≥ 3 bậc tự do
     170 Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) –   Người mô hình ≥160cm

–   Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo

     171  Ổ cắm CTC 3 ổ 6000W animo đỏ  Loại thông dụng trên thị trường
     172  

Ống lưới

 

Loại thông dụng trên thị trường

     173 PE( lõi) máy biến áp 22×25  

Vật tư tiêu hao

     174  

Tụ 10 MF

 

Vật tư tiêu hao

     175  

Tụ 1000 MF

 

Vật tư tiêu hao

     176  

Tụ 220MF

 

Vật tư tiêu hao

     177  

Tụ 470 MF

 

Vật tư tiêu hao

     178  

Tủ chữa cháy vách tường

Theo quy định của Phòng cháy chữa cháy
     179  

Tụ điện 100µF

 

Vật tư tiêu hao

     180  

Tụ điện 220µF

 

Vật tư tiêu hao

     181  

Tụ điện liên lạc 1µF

 

Vật tư tiêu hao

     182  

Tụ lọc nguồn 1000µF

 

Vật tư tiêu hao

     183  

Tua vít từ nhỏ đến lớn

 

Loại thông dụng trên thị trường

     184  Thùng phuy chữa cháy  

Loại thông dụng trên thị trường

     185  Transito 5v, 9v  

Loại thông dụng trên thị trường

     186  

Trở

 

Vật tư tiêu hao

     187  

Trở 10K

 

Vật tư tiêu hao

     188  

Trở 1K

 

Vật tư tiêu hao

     189  

Trở 330

 

Vật tư tiêu hao

     190 Mô hình thang máy –   Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

–   Số tầng: ≥ 3

     191 Mô hình thực hành điện tử cơ bản Bao gồm: khối chỉnh lưu có I ≥ 3A, U =220V, khối ổn áp có U

= ± 5VDC; ±12VDC; ±15VDC,

khối bảo vệ I ≤ 1A, khối khuếch đại công suất ≥ 24W, bộ nguồn một chiều Uv = 220VAC; Ur ≥ 3VDC

     192 Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo) –   Kích thước: ≤ (1600x900x1700) mm

–   Công suất ≤ 5kW

     193 Mô hình trộn hóa chất –   Số bình ≥ 2

–   Dung tích bình ≥ 5 lít

     194 Mô hình truyền thông công nghiệp Được lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm các mô đun cáp quang, mạng Modbus, AS-i, Industrial Ethernet, Radio và Wireless
     195 Nồi cơm điện Công suất ≤ 1200 W
     196 Phần mềm điều khiển

giám sát

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

     197 Phần mềm dự toán kinh

phí

Phần mềm tính toán kinh phí hệ thống điện dân dụng và công nghiệp Thực tập tại DN

 

     198 Phần mềm lập trình PLC Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      199  Phần mềm lập trình vi điều khiển Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      200  Phần mềm mô phỏng mạch điện tử  

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm

 

 

Thực tập tại DN

 

      201  Phần mềm mô phỏng trang bị điện Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      202  Phần mềm thiết kế Phần mềm thiết kế mô phỏng hệ thống điện dân dụng và công nghiệp Thực tập tại DN

 

      203 Phần mềm thiết kế, mô

phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

     204 Phần mềm tính toán thiết kế mạch in Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      205 Phần mềm tính toán trang bị điện Phần mềm tính toán, mô phỏng

trang bị điện dân dụng và công nghiệp

Thực tập tại DN

 

     206 Phần mềm vẽ mạch điện tử Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      207 Phôi động cơ điện 1 pha. –   Công suất ≥ 0,37 kW

Số rãnh Z ≥ 16 rãnh

      208 Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha –   Công suất ≥1 kW

–   Số rãnh Z ≥ 24 rãnh

      209 Phôi quạt bàn –   Công suất ≥ 0,075 kW
      210 Phôi quạt trần –   Công suất ≥ 0,053 kW
      211 Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp –   Điện áp đầu ra: ≥ 20V

–   Công suất: ≥ 180W

–   Nguồn điện: 220VAC ± 10%

–   Tần số: 50Hz

–   Dòng điện đầu ra: ≥1A

–   Dải đo điện trở: (0,3÷40)Ω; (20÷100)Ω

Thực tập tại DN

 

     212  Tủ lạnh –   Công suất ≥ 100W  
     213  Van tay inox cần inox IB006 – Loại thông dụng trên thị trường  
     214  Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 -Loại thông dụng trên thị trường  
      215 Video hướng dẫn phòng

cháy

–   Loại thông dụng trên thị trường

 

 Tải file đính kèm