Ngành, nghề: Xây dựng cầu đường
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 2 | Máy chiếu (Projector) | – Cường độ sáng: ≥ 2.500 ANSI Lumens
– Kích thước phông chiếu: ≥ (1.800×1.800) mm |
|
| 3 | Máy in | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 4 | Máy quét (Scanner) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 5 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 6 | Bảng vẽ kỹ thuật | – Kích thước bảng: ≥ khổ A3
– Có tích hợp sẵn thước dọc |
|
| 7 | Mô hình cắt vật thể | Kích thước phù hợp trong đào tạo | |
| 8 | Mô hình khối hình học cơ bản | Kích thước phù hợp trong đào tạo | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Khối hình trụ | |||
| Khối hình nón tròn xoay | |||
| Khối hình cầu | |||
| Khối đa diện | |||
| 9 | Mẫu kết cấu | Kích thước phù hợp trong đào tạo
|
|
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Dầm | |||
| Trụ | |||
| Mặt cầu | |||
| Mặt đường bê tông nhựa | |||
| Mặt đường xi măng | |||
| 10 | Mẫu mối ghép | Kích thước phù hợp trong đào tạo | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Chốt | |||
| Đinh tán | |||
| Hàn | |||
| 11 | Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Bình cứu hoả dạng lỏng | |||
| Bình cứu hoả dạng khí | |||
| Bình cứu hoả dạng bọt | |||
| Bình cứu hoả dạng bột | |||
| Đầu báo khói, báo cháy | |||
| Vòi chữa cháy | |||
| Bảng tiêu lệnh chữa cháy | |||
| 12 | Bộ bảo hộ lao động | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động
|
|
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Quần áo bảo hộ | |||
| Mũ bảo hộ | |||
| Giầy bảo hộ | |||
| Khẩu trang bảo hộ | |||
| Dây an toàn | |||
| Kính bảo hộ | |||
| Găng tay bảo hộ | |||
| 13 | Bộ dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
|
|
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Tủ cứu thương | |||
| Cáng cứu thương | |||
| Nẹp định vị | |||
| Găng tay y tế | |||
| Panh | |||
| Kéo | |||
| Mô hình người | |||
| Hộp dụng cụ sơ cứu | |||
| 14 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Thước thẳng | |||
| Thước cong | |||
| Eke | |||
| Com pa | |||
| 15 | Tủ hồ sơ | Kích thước phù hợp trong đào tạo | |
| 16 | Bộ phần mềm văn phòng | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
|
| 17 | Bộ gõ Tiếng Việt | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
|
| 18 | Phần mềm diệt virus | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
|
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật | Ghi chú |
| 19 | Phần mềm quản lý lớp học | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
|
| 20 | Phần mềm lập dự toán | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
|
| 21 | Phần mềm vẽ kỹ thuật trên máy tính | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
|
| 22 | Phần mềm thiết kế đường | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 23 | Phần mềm thiết kế cầu | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 24 | Phần mềm thiết kế móng | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt được cho 11 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 25 | Bộ định mức dự toán xây dựng công trình | Số xuất bản mới nhất tại thời điểm sử dụng | Thực tập tại DN |
| 26 | Bàn điều khiển | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 27 | Khối điều khiển trung tâm | Có khả năng mở rộng kết nối. | Thực tập tại DN |
| 28 | Phần mềm điều khiển (LAB) | Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều | |
| 29 | Khối điều khiển thiết bị ngoại vi | Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị | Thực tập tại DN |
| 30 | Tai nghe | Loại có micro gắn kèm | |
| 31 | Hệ thống mạng LAN | Loại có tốc độ đường truyền: ≥ 100 Mbps | |
| 32 | Máy bộ đàm | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 33 | Thước chữ A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 34 | Sào tiêu | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 35 | Bộ dụng cụ kiểm tra | ||
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Thước thẳng | Chiều dài: ≥ 1 m | ||
| Thước dây | Chiều dài: ≥ 3 m | ||
| Dọi | Trọng lượng: ≤ 0,1 kg | ||
| Ni vô | Chiều dài: ≤ 1 m | ||
| Ke vuông | Kích thước:≥ 250mm x 350mm | ||
| 36 | Máy tính tay | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 37 | Thước kẹp | Độ chính xác:
≤ 0,02 mm |
|
| 38 | Máy mài mòn (Losangerles) | Đường kính thùng quay: ≤ 500 mm | Thực tập tại DN |
| 39 | Bộ dụng cụ VIKA | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 40 | Máy trộn vữa, xi măng | Dung tích: ≤ 5 lít | Thực tập tại DN |
| 41 | Thùng hấp mẫu xi măng | – Dung tích: ≤ 40 lít
– Độ ẩm: ≥ 90% |
Thực tập tại DN |
| 42 | Bộ dụng cụ xác định độ sụt hỗn hợp bê tông | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 43 | Bếp đun mẫu nhựa đường | Công suất: ≤ 2500W, chảo chuyên dùng | Thực tập tại DN |
| 44 | Thiết bị xác định độ bền, độ dẻo Marshall của bê tông nhựa | – Bể giữ nhiệt: 600C.
– Máy nén, khuôn, kích tháo mẫu đồng bộ theo thiết bị |
Thực tập tại DN |
| 45 | Thiết bị xác định hàm lượng bi tum trong bê tông nhựa | – Khối lượng: ≥ 3000 g
– Tốc độ quay: ≥ 3.600 vòng/phút |
Thực tập tại DN |
| 46 | Máy khoan bê tông | Đường kính lổ khoan: (100 ÷ 150) mm | Thực tập tại DN |
| 47 | Bộ cần đo Benkelman | Theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 8867 – 2011 | Thực tập tại DN |
| 48 | Bộ đo độ chặt nền đường | Theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 346 – 2006 | Thực tập tại DN |
| 49 | Súng bật nảy | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 50 | Máy siêu âm bê tông | Độ khuếch đại: 1; 5; 10; 25; 50; 100; 250; 500 | Thực tập tại DN |
| 51 | Máy ép cọc | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| 52 | Máy trộn bê tông | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| 53 | Máy trộn vữa, xi măng | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| 54 | Máy bơm nước | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 55 | Máy uốn, duỗi sắt | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật | Ghi chú |
| 56 | Máy hàn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| 57 | Máy nén khí | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| 58 | Máy kinh vĩ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| 59 | Dụng cụ cơ khí cầm tay | Loại thông dụng trên thị trường. Gồm: Kìm, Tuốc nơ vít, Clê, Vam, Xà băng, Búa đinh | |
| 60 | Súng bắn keo | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 61 | Dao cắt ống | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 62 | Búa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 63 | Ống nhựa mềm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 64 | Thang nhôm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 65 | Máy mài gạch | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | Thực tập tại DN |
| 66 | Thước mét | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 67 | Ống nhựa mềm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 68 | Dao xây | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 69 | Bay trát vữa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 70 | Cưa tay | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 71 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 72 | Búa tạ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 73 | Đầm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 74 | Xí xổm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật | Ghi chú |
| 75 | Xí bệt | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 76 | Âu tiểu nam | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 77 | Âu tiểu nữ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 78 | Chậu rửa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 79 | Két nước bằng inox | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 80 | Các loại van, vòi rửa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 81 | Mặt nạ hàn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 82 | Nguồn điện 1 chiều | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 82 | Bộ tải điện trở | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 84 | Bộ tải biến trở | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 85 | Nguồn điện xoay chiều | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 86 | Tụ điện | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. |
