DANH MỤC VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO
NGÀNH/NGHỀ: XOA BÓP BẤM HUYỆT – VẬT LÝ TRỊ LIỆU
TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP
(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)
| STT | Tên thiết bị | Đơn vị | Số lượng | Mục đích sử dụng | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Máy vi tính | Bộ | 01 | Dùng để trình chiếu minh họa bài giảng | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
| 2 | Máy chiếu (Projector) | Bộ | 01 | – Cường độ sáng: ≥ 2500 lumen – Kích thước màn chiếu (dài x rộng): ≥ (1800 x 1800) mm |
|
| 3 | Đồng hồ bấm giây | Chiếc | 03 | Dùng để đo mạch, nhịp thở cho người bệnh | Màn hình 7 số |
| 4 | Giường người bệnh | Chiếc | 03 | Dùng để người bệnh nằm điều trị | – Kích thước ≥ (900 x 1800) mm – Chất liệu: Inox |
| 5 | Chăn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 6 | Đệm | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 7 | Đệm hơi, nước | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chống loét cho người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 8 | Ga trải giường | Chiếc | 05 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 9 | Gối | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 10 | Săng trải giường | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 11 | Tấm lót | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 12 | Tủ đầu giường | Chiếc | 02 | Dùng để đồ của người bệnh | – Chất liệu: inox – Kích thước ≥ (400 x 380 x 870) mm |
| 13 | Cáng | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển người bệnh | – Chất liệu: Vải bạt 2 lớp – Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm |
| 14 | Xe cáng người bệnh | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển người bệnh | – Chất liệu: Hợp kim nhôm – Vị trí cao nhất ≥ (190 x 55 x 92) cm – Vị trí thấp nhất ≥ (190 x 55 x 22) cm |
| 15 | Xe đẩy dùng cho người bệnh | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển người bệnh | – Chất liệu: Hợp kim nhôm – Kích thước: ≥ (102 x 63 x 90) cm |
| 16 | Xe đẩy dụng cụ, thuốc | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển dụng cụ, thuốc | – Kích thước: ≥ (700 x 450 x 950) mm – Chất liệu: Inox |
| 17 | Nhiệt kế thủy ngân | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành đo nhiệt độ người bệnh | – Dải đo từ 35,0 °C ÷ 42 °C
– Sai số ± 0,1 °C |
| 18 | Nhiệt kế điện tử | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành đo nhiệt độ người bệnh | – Dải đo từ 34 °C ÷ 42 °C
– Sai số ± 0,1 °C |
| 19 | Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành đo huyết áp người bệnh | Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là ± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg) |
| 20 | Huyết áp kế điện tử | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành đo huyết áp người bệnh | – Đo cánh tay – Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg – Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút |
| 21 | Huyết áp kế đồng hồ + ống nghe | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành đo huyết áp người bệnh | Vạch chia từ 0 ÷ 300 mmHg, độ chính xác ± 3 mmHg |
| 22 | Máy cạo râu | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 23 | Máy hút dịch 2 bình | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành hút dịch cho người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 24 | Máy sấy tóc | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 25 | Bàn chải | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh và cọ dụng cụ | Loại thông dụng trên thị trường |
| 26 | Băng buộc | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cố định gãy xương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 27 | Băng chun | Cuộn | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành băng bó vết thương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 28 | Băng cuộn | Cuộn | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành băng bó vết thương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 29 | Băng Esmarch | Cuộn | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành garo cầm máu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 30 | Dầu nóng | Lọ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành | Loại thông dụng trên thị trường |
| 31 | Bảng phooc | Chiếc | 01 | Dùng để giảng dạy | Loại thông dụng trên thị trường |
| 32 | Băng tam giác | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cố định chi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 33 | Xe lăn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành | Loại thông dụng trên thị trường |
| 34 | Bát và 2 thìa | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh ăn | Loại thông dụng trên thị trường |
| 35 | Pen thẳng có mấu | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 36 | Pen thẳng không mấu | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 37 | Pen thẳng không mấu lớn | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 38 | Pen cong nhọn | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 39 | Pen cong có mấu | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 40 | Sọt rác có nắp đậy | Chiếc | 02 | Dùng để chất thải | Loại thông dụng trên thị trường |
| 41 | Cân điện tử | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 42 | Pen đầu vợt | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 43 | Búa phản xạ | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 44 | Con lăn masage | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Loại thông dụng trên thị trường |
| 45 | Đai nẹp | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành | Loại thông dụng trên thị trường |
| 46 | Đĩa xoay eo | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành | Loại thông dụng trên thị trường |
| 47 | Tạ túi | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành | Loại thông dụng trên thị trường |
| 48 | Bình làm ẩm | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 49 | Bình oxy | Chiếc | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh thở oxy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 50 | Bình phong | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 51 | Bô | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành xử lý chất thải tiết | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 52 | Bô dẹt | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành xử lý chất thải tiết | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 53 | Bô vịt | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành xử lý chất thải tiết | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 54 | Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 55 | Bộ nẹp gỗ sơ cứu (10 thanh) | Bộ | 02 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cố định gãy xương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 56 | Bộ thử test đầu giường | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ truyền máu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 57 | Bốc thụt | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành thụt tháo cho người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 58 | Bơm tiêm | Bộ | 19 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Loại 20 ml | Chiếc | 01 | |||
| Loại 50 ml | Chiếc | 01 | |||
| 59 | Bồn đựng nước vô khuẩn, vòi có van gạt | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành rửa tay | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 60 | Bóng ambu | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành hồi sinh tim phổi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 61 | Ca | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 62 | Cốc chia vạch | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành pha dung dịch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 63 | Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 64 | Cốc đựng thức ăn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh ăn | Loại thông dụng trên thị trường |
| 65 | Cốc đựng thuốc | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh uống thuốc | Loại thông dụng trên thị trường |
| 66 | Cốc | Chiếc | 03 | Dùng hướng dẫn, thực hành cho người bệnh uống thuốc | Loại thông dụng trên thị trường |
| 67 | Bình đựng nước nguội | Chiếc | 03 | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 68 | Phích đựng nước nóng | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chườm nóng | Loại thông dụng trên thị trường |
| 69 | Canuyn và khóa van | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ thụt tháo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 70 | Chậu | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 71 | Cọc truyền inox 2 tai treo | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành truyền dịch cho người bệnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 72 | Dây cao su mềm | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ thụt tháo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 73 | Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 74 | Dây dẫn lưu màng phổi | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 75 | Dây dẫn lưu màng tim | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 76 | Dây dẫn lưu ổ bụng | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 77 | Dây garo và gối nhỏ | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành tiêm, truyền tĩnh mạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 78 | Dây thở oxy 2 nhánh | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh thở oxy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 79 | Dây truyền | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành truyền dịch, máu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 80 | Đè lưỡi | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 81 | Đèn cồn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 82 | Đèn soi thanh quản | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 83 | Hộp inox chữ nhật | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 84 | Hộp đựng bông gạc | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 85 | Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 86 | Hộp đựng dung dịch khử khuẩn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 87 | Hộp đựng khăn vô khuẩn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 88 | Hộp thuốc cấp cứu phản vệ | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cấp cứu phản vệ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 89 | Hộp tròn inox | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 90 | Hộp inox đựng bông cầu | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vô khuẩn bông, gạc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 91 | Hộp tròn đựng bông cồn | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 92 | Kéo | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Kéo cong | Chiếc | 01 | |||
| Kéo thẳng | Chiếc | 01 | |||
| Kéo cắt chỉ | Chiếc | 01 | |||
| Kéo đầu tù | Chiếc | 01 | |||
| 93 | Kẹp phẫu tích | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 94 | Kẹp phẫu tích có mấu | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 95 | Khăn tắm | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 96 | Khăn rửa mặt | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 97 | Máng gội đầu | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 98 | Khay chữ nhật | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 99 | Khay hạt đậu | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 100 | Kim chọc dò | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 101 | Kim khâu da | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 102 | Kìm mang kim | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 103 | Kìm mở miệng | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 104 | Lọ đựng phân | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 105 | Lược | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 106 | Mask thở oxy | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh thở oxy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 107 | Mô hình đa năng | Bộ | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 108 | Mô hình đặt ống thông dạ dày | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật đặt ống thông dạ dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 109 | Mô hình hồi sinh tim phổi | Bộ | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật hồi sinh tim phổi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 110 | Mô hình thông tiểu nam | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật thông tiểu nam | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 111 | Mô hình thông tiểu nữ | Chiếc | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật thông tiểu nữ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 112 | Mô hình thụt tháo | Bộ | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật thụt tháo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 113 | Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay | Bộ | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 114 | Mô hình tiêm mông | Bộ | 01 | Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật tiêm mông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 115 | Ống đong có chia vạch | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 116 | Ống faucher | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 117 | Ống nghe tim phổi | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 118 | Ống nghiệm | Bộ | 01 |
Dùng để chứa hóa chất, thực hiện các phản ứng |
|
| Mỗi bộ gồm | |||||
| Loại 20ml | Chiếc | 03 | Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt | ||
| Giá đỡ ống nghiệm | Chiếc | 01 | Vật liệu không gỉ | ||
| Giá kẹp ống nghiệm | Chiếc | 01 | Vật liệu không gỉ | ||
| 119 | Ống nội khí quản | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 120 | Ống sonde Clini | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 121 | Ống sonde Levin | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 122 | Ống sonde Nelaton các cỡ
(số 6, 8, 10, 12) |
Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 123 | Bộ panh | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Loại cong có mấu | Chiếc | 01 | |||
| Loại cong không mấu | Chiếc | 01 | |||
| Loại thẳng có mấu | Chiếc | 01 | |||
| Loại thẳng không mấu | Chiếc | 01 | |||
| 124 | Panh Farabeuf | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 125 | Quả bóp cao su và sonde Nelaton | Bộ | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ thụt tháo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 126 | Que bẹt | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 127 | Săng 50 x 50 cm | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 128 | Săng có lỗ | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 129 | Săng mổ | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 130 | Sonde Catheter | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 131 | Tạp dề | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành phòng chống nhiễm khuẩn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 132 | Thìa gạt | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành pha sữa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 133 | Trụ cắm panh inox | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 134 | Túi chườm | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chườm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 135 | Túi đựng dụng cụ cấp cứu | Túi | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 136 | Vồ đập đá | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành đập đá chườm | Loại thông dụng trên thị trường |
| 137 | Xô | Chiếc | 03 | Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh | Loại thông dụng trên thị trường |
| 138 | Thùng rác y tế | Chiếc | 01 | Dùng đề hướng dẫn, thực hành phân loại rác thải y tế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế |
| 139 | Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan tạo máu, sử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,… | Bộ | 01 | Dùng để giới thiệu về giải phẫu các cơ quan tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan tạo máu và sử trí các trường hợp ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,… | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate |
| 140 | Bộ tranh quy trình kỹ thuật điều dưỡng | Bộ | 01 | Dùng để giới thiệu về các quy trình điều dưỡng | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate |
