DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO
NGÀNH/NGHỀ: MAY THỜI TRANG
TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP
(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 1 | Dụng cụ vẽ kỹ thuật gồm: | ||
| – Thước kẻ | Chiều dài 200÷300mm; 500÷ 600mm; Đơn vị tính “cm” và “inch”, vật liệu mềm | ||
| – Com Pa | Chuyển động quay dễ dàng, dễ sử dụng | ||
| – Thước cong | Thước bằng vật liệu trong suốt | ||
| – Êke | Hai loại góc độ, thông dụng | ||
| 2 | Máy chiếu
(Projector) |
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens. Kích thước phông chiếu tối thiểu 1,8m x 1,8m | |
| 3 | Máy vi tính | Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 4 | Thước dây | Đơn vị đo “cm” và “inch” rõ nét, có chiều dài 1500 ÷ 2000 mm | |
| 5 | Kéo | Có độ sắc bén và chuẩn xác cao, phần tay cầm phù hợp với người sử dụng | |
| 6 | Bàn thiết kế | Chiều cao 800÷900 mm; Chiều dài 1200÷ 1800 mm; Chiều rộng 900÷1200 mm. | |
| 7 | Manơcanh | 1 nam, 1 nữ | |
| 8 | Sản phẩm mẫu | Đẹp, đúng yêu cầu môn học, mang tính thời trang | |
| 9 | Kính hiển vi | Loại phổ thông,
độ phóng đại 30 ÷ 100 lần. |
|
| 10 | Kính lúp | Độ phóng đại từ
12 ÷ 16 lần. |
|
| 11 | Ấm đun nước | Dung tích 2.5÷ 3 lít | |
| 12 | Que khuấy | Thủy tinh đặc, trong suốt, độ bền cao, kích thước từ 200 ÷ 300 mm | |
| 13 | Bàn là nhiệt | Công suất ≥1500W
Phổ biến trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
|
| 14 | Kéo cắt | Loại thông dụng có thể cắt được sợi, vải. | |
| 15 | Kéo bấm chỉ | Loại nhỏ bằng thép, thông dụng trên thị trường có thể gập đầu kéo lại được thuận tiện cho quá trình thao tác. | |
| 16 | Giá treo sản phẩm | Phổ biến trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 17 | Móc treo sản phẩm | Phổ biến trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 18 | Tủ đựng nguyên phụ liệu, sản phẩm | Phù hợp với diện tích phòng học. Phổ biến trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 19 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ | Mô phỏng đầy đủ và chuẩn về trình tự và phương pháp may | |
| 20 | Kim tay | Bằng thép không gỉ, loại phổ thông | |
| 21 | Máy cắt vải đẩy tay | Số vòng quay động cơ: 3000 – 3600 vòng/ phút, Khả năng cắt: 110 ÷ 290 mm, Kích thước dao: 6’’ ÷ 13’’ | Thực tập DN |
| 22 | Máy 2 kim | Tốc độ ≥ 4000mũi/phút | Thực tập DN |
| 23 | Máy dập cúc | Tốc độ ≥ 3600 mũi/phút | Thực tập DN |
| 24 | Bàn hút, cầu là, bàn là hơi | Phổ biến trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 25 | Máy may một kim | Tốc độ ≥ 4000 mũi/phút | Thực tập DN |
| 26 | Máy vắt sổ | Tốc độ ≥ 5000 mũi/phút | |
| 27 | Máy thùa khuyết bằng | Tốc độ ≥ 3600 mũi/phút,
Số mũi/ khuyết: từ 54 ÷ 370 mũi |
Thực tập DN |
| 28 | Máy đính cúc | Tốc độ ≥ 1500 mũi/ phút, | Thực tập DN |
| 29 | Máy đính bọ | Tốc độ ≥ 1800 mũi /phút
Số mũi: từ 28 đến 42 mũi / bọ, Chiều rộng bọ: 1.5 ÷ 3mm, Chiều dài bọ: 8 ÷ 16 mm |
Thực tập DN |
| 30 | Máy vắt gấu | Tốc độ khoảng 1500 mũi/phút | Thực tập DN |
Tải file đính kèm
