Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Điện dân dụng

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

NGÀNH/NGHỀ: ĐIỆN DÂN DỤNG

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
          1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens
– Kích thước phông chiếu: ≥ (1800 x 1800)mm
 
          3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường  
          4 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm  
          5 Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) – Người mô hình ≥ 160cm
– Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo
 
          6 1ATM3F6ASN Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          7 A1015 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          8 rađio (cũ) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          9 Áp tô mát 3 pha Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        10 Aptomat 20A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        11 ATM khối Panasonic (10-15-20-30-40A) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        12 ắc quy globe WP7,5 -12-7,5AH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        13 Âm ly Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        14 Ấm siêu tốc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        15 Bàn là điện (hỏng) sunhouse Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        16 Bảng 3 con tất Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        17 Bảng nhựa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        18 Băng keo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        19 BC547 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        20 Biến áp có điện áp ra 6,12,24 V/3A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        21 Biến thế 12v-01A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        22 Biến trở 50K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        23 bình chữa cháy MFZL4 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        24 BJT D468 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        25 BJT H1061 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        26 Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        27 Bo ổ cấp điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        28 Bóng đèn Led đơn màu đỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        29 Bóng đèn tròn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        30 Bóng Led Tube T8 TT01 1200/20W 6500K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        31 Bóng Tube T8 Led thuỷ tinh 1m220W trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        32 Bộ đèn Led Tube Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        33 Bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LED FX 06 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        34 Bộ ngắt mạch an toàn 15A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        35 Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        36 Bộ tuýp 1,2m thuỷ tinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        37 Búa cầm tay đầu tròn bằng sắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        38 Bút thử điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        39 Cáp điện 10/12 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        40 Cáp điện 8 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        41 Cầu chì Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        42 Cầu dao MCB 2P 32A6KA (MP6 -C232) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        43 Co 27 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        44 Co RT thau 27×1/2 BM Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        45 Công tắc 1 cực sino Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        46 Công tắc 1 chiều Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        47 Công tắc 2 chiều 3 cực Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        48 Công tắc B loại nhỏ cắm nhanh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        49 Công tắc đơn nổi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        50 Công tắc hạt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        51 Công tắc nổi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        52 Công tắc nút 1N0/1NC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        53 Công tắc nhót dạ quay NDQ3 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        54 Công tắc từ MC 9b9A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        55 Chân đế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        56 Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        57 Chui vặn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        58 Dây điện DOI 0,75 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        59 Dây điện đôi mềm – 2*0.5 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        60 Dây điện đôi mềm – 2*1.5 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        61 Dây điện lõi nhỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        62 Dây đôi 2×2,5 cadivi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        63 Dây đồng 0,5mm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        64 Dây HDMI 0,5m Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        65 Diot 4007 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        66 Đèn đường sử dụng tấm pin NL MT ZL 200W Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        67 Đèn exít thoát hiểm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        68 Đèn hộp đuôi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        69 đèn Led build sunhouse Eco 18W Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        70 Đèn Led Tube ĐQ 1,2m TT 24W Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        71 Đèn sự cố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        72 Đế âm S2157 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        73 Đi ốt bán dẫn 5,6 V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        74 Đi ốt chỉnh lưu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        75 Điện trở 10KΩ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        76 Điện trở 1KΩ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        77 Điều hoà 1,5hp nagakawa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        78 Đinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        79 Đinh các loại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        80 Đo kiểm tra chống sét HT Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        81 Đôminô Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        82 Đồng hồ đo VOM Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        83 Đui đèn xoáy 60W -250V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        84 Gói đầu cos Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        85 Giấy cách điện máy biến áp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        86 IC 74LS147 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        87 IC cổng AND Họ TTL 74LS08 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        88 IC cổng NAND Họ CMOS CD4011 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        89 Kèm bấm đầu cos Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        90 Keo 502 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        91 Kéo cắt 10 -30cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        92 Keo dán 0,2 kg ĐH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        93 Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        94 Kìm bấm Boot Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        95 Kìm dài 10 -30cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        96 Kìm nhọn Book Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        97 Kìm tuốt dây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        98 Khởi động từ 9ALS Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        99 Khuôn nhựa quấn dây 22×25 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     100 Led Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     101 Đi ốt bán dẫn 5,6 V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     102 Đi ốt chỉnh lưu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     103 Ổ cắm có màn che, cắm nhanh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     104 Ổ cắm CTC 3 ổ 6000W animo đỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     105 Ổ cắm điện đôi 2 chấu S18U2 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     106 Ổ cắm lõi sứ chống cháy 1200W 2S3 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     107 Ổ điện cộng chân đế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     108 Ốc vít Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     109 Ống Gen luồn dây 3mm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     110 Ống lưới Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     111 Ống nhựa PVC 21BĐH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     112 Ống PVCD 16320N Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     113 Ống PVCD 20320N Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     114 PE( lõi) máy biến áp 22×25 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     115 Pin 9V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     116 Phích cắm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     117 Quạt Đ 616 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     118 Quạt đảo trần Remote Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     119 Quạt nhựa nan hoa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     120 Quạt senko L1638 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     121 Quạt trần cây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     122 Quạt treo T162H Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     123 Rơ le nhiệt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     124 Rơle 24v Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     125 SCR 2P4M Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     126 Trở 1K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     127 Trở 330 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     128 Trục vít lớn (5×150) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     129 Trục vít nhỏ (4×100) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     130 Van tay inox cần inox IB006 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     131 Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     132 Vít tôn 2,5kg Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     133 Vòi inox Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     134 Ủng cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     135 Găng tay cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     136 Thảm cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     137 Ghế cách điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     138 Sào cách điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     139 Dây bảo hiểm Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     140 Dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     141 Panh Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế  
     142 Kéo Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế  
     143 Cáng cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế  
     144 Bình xịt bọt khí CO2 Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy  
     145 Bình chữa cháy dạng bột Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy  
     146 Thùng phi Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy  
     147 Kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay bảo hộ Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     148 Quần áo bảo hộ Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     149 Máy biến áp 1 pha Công suất: ≤ 300 VA  
     150 Máy biến áp 3 pha Công suất: ≤ 550 VA  
     151 Máy phát điện Công suất: (1÷3) kW  
     152 Mũ bảo hộ Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     153 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm  
     154 Máy biến áp 1 pha Công suất: ≤ 300 VA Thực tập DN
     155 Máy biến áp 3 pha Công suất: ≤ 550 VA Thực tập DN
     156 Máy phát điện Công suất: (1÷3) kW Thực tập DN
     157 Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW Thực tập DN
     158 Động cơ điện xoay chiều 1 pha Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN
     159 Động cơ điện 3 pha roto dây quấn Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN
     160 Động cơ điện 1 chiều Công suất: ≥ 50 W  
     161 Bình nước nóng – Dung tích ≤ 30lít
– Công suất ≤ 2500 W
 
     162 Điều hòa không khí Công suất ≤ 1200 BTU  
     163 Máy giặt – Công suất ≤ 250W

– Loại ≤ 9kg

 
     164 Máy lọc nước – Hệ thống lọc ≥ 5 cấp
– Công suất lọc ≥ 10 lít/giờ
 
     165 Quạt trần Công suất  ≥ 55W  
     166 Ca bin Kích thước ≤ (2000x1400x600)mm  
     167 Giá đỡ dụng cụ Loại 3 ngăn có bánh xe kích thước: ≤

(830 x 450x 190)mm

 
     168 Mô hình hệ thống cung cấp điện hạ thế – Đầy đủ các thiết bị đóng cắt, điều khiển và đo lường

– Dòng điện ≤ 150A
– Công suất ≤ 5kW

 
     169 Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo) – Đầy đủ các thiết bị đóng cắt, điều khiển và đo lường

– Công suất ≤ 5kW

Thực tập DN
     170 Mô hình chống sét – Mô hình bao gồm đầy đủ các thiết bị chống sét khác nhau

– Dòng điện ≤ (3÷ 200)kA

 
     171 Tủ điện ATS – Các thiết bị hoạt động bình thường, bao gồm  Panen, Áp tô mát, thanh cài, rơ le các loại, Logo, Khởi động từ, các thiết bị giám sát, cảnh báo
– Dòng điện ≥ 15A
Thực tập DN
     172 Bàn thực hành trang bị điện   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Mô đun Áp tô mát 1 pha Dòng điện ≥ 5A
Mô đun Áp tô mát 3 pha Dòng điện ≥ 10A
Mô đun Khởi động từ – Đầy đủ các thiết bị hoạt động bình thường

– Điện áp (220÷ 380)V
– Dòng điện ≥ 9A

Mô đun cầu chì ống Dòng điện ≥ 10A
Mô đun công tắc chuyển mạch vôn – 16A/600V xoay chiều,

– 7 vị trí

Mô đun công tắc hành trình Dòng điện ≥ 5A
Mô đun cuộn kháng 3 pha Công suất S ≥ 0,5 kVA
Mô đun biến áp tự ngẫu Công suất S ≥ 0,5 kVA
Mô đun biến trở Điện trở ≥ (10Ω/100W)
Mô đun biến dòng TI – Tiêu chuẩn 5A:
– Loại ≤ 300/5
Mô đun biến điện áp TU Loại ≤ 300/5
Mô đun cảm biến quang điện – Nguồn cấp U ≥ 10÷ 30VDC
– Khoảng cách: ≤ 4m
– Nhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 60) 0C.
Mô đun cảm biến tiệm cận – Điện áp ≥ 15 ÷ 30VDC
– Khoảng cách phát hện ≤ 15mm
– Tần số  ≤ 800Hz
Mô đun đồng hồ Ampe mét Dòng điện ≥ (5÷100)A
Mô đun đồng hồ Vôn mét Điện áp ≥ 300V
Mô đun đèn báo – Điện áp 220V
– Gồm các loại đèn báo màu đỏ, xanh, vàng
Mô đun nút nhấn Dòng điện ≥ 5A
Mô đun nút dừng khẩn cấp Dòng điện ≥ 5A
Mô đun bộ nguồn DC – Dòng điện  ≥ 5A
– Điện áp (3 ÷ 60) VDC
Mô đun rơ le bảo vệ thứ tự pha – Dòng điện ≥ 5A
– Điện áp 220VAC
Mô đun rơ le thời gian – Điện áp 220V

– Thời gian ≥ 5s

Mô đun rơ le trung gian – Dòng điện ≥ 5A
– Điện áp 220VAC
Mô đun rơ le bảo vệ dòng điện – Dòng điện ≥ 5A
– Điện áp (98 ÷ 265)V xoay chiều
Mô đun rơ le bảo vệ điện áp – Dải bảo vệ: Thấp áp (55 ÷ 95)% của nguồn cấp
– Quá áp: (105 ÷ 125)%  của nguồn cấp
     173 Mô hình điện mặt trời  
Mỗi bộ bao gồm
Pin mặt trời Công suất ≤ 400W
Bộ sạc và lưu trữ – Dòng điện Isạc ≤ 24A
– Dung lượng ≤ 120ah
Bộ Iventer – Điện áp DC: 12V
– Điện áp AC: 220V
Thiết bị bảo vệ Dòng điện ≤ 16A
     174 Mô hình điện gió   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Bộ sạc và lưu trữ – Dòng điện Isạc ≤ 24A
– Dung lượng ≤ 120ah
Bộ Iventer – Điện áp DC: 12V
– Điện áp AC: 220V
Thiết bị bảo vệ Dòng điện I≤ 16A
     175 Mô hình nhà thông minh   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Mô đun chuyển đổi IR – Nguồn cấp: (100 ÷  240) VAC
-Tầm hoạt động: ≥ 5m
– Góc quay: 360°
Mô đun công tắc cảm ứng (dimmer) – Nguồn cấp: (240 ÷ 250)VAC, 50Hz
– Công suất tiêu thụ ≤ 0,5W
– Tải điện dung: ≥ 300W
– Tải ≤ 25W
Mô đun cảm biến – Nguồn cấp: (110÷ 240)AVC
– Gồm các loại cảm biến
Mô đun điều khiển trung tâm – Nguồn cấp: DC 5V 1A, AC/DC

– Khoảng cách truyền: ≥ 500m

Mô đun khuếch đại tín hiệu – Nguồn cấp: (110 ÷ 240) AVC, 50/60Hz
– Khoảng cách truyền: ≥ 500m
Mô đun công tắc ngữ cảnh – Nguồn cấp: DC 3V
– Không gian hoạt động: ≥ 100 m
Mô đun camera Độ phân giải ≥ 2,0 Megapixel
     176 Bộ dụng cụ  nghề điện cầm tay   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Kìm cắt dây Điện áp cách điện ≥1000 V
Kìm tuốt dây
Kìm mỏ nhọn
Kìm bằng
Kìm ép cốt
Tô vít các loại
Bút thử điện – Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC
– Tần số  ≥ 50 HZ
Thước thăng bằng Chiều dài ≥ 0,2 m
     177 Dụng cụ cơ khí cầm tay   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Búa nguội Trọng lượng:≥ 0,2 kg
Búa cao su Đường kính đầu búa ≥ 40mm
Bộ dũa Chiều dài ≥ 200mm
Cưa sắt – Dài: (250 ÷ 400) mm
– Rộng: (20 ÷ 25) mm
Bộ tuyp Các loại từ (8÷21)mm
Bộ cờ lê Các loại từ (8÷21)mm
Bộ lục lăng Các loại từ (1,5÷10)mm
Thước lá Chiều dài ≥ 0,3 m
Thước cặp Khoảng đo (0 ÷ 150) mm sai số 0,1mm
Panme Khoảng đo (0 ÷ 25) mm sai số 0,01mm
     178 Bộ dụng cụ đo lường điện   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Đồng hồ đo vạn năng Loại thông dụng trên thị trường
Ampe kìm Dòng điện I ≤ 400A
Mê gôm mét Điện áp U  ≥  500 V
Đồng hồ chỉ thị pha – Điện áp làm việc (110 ÷ 600) VAC
– Tần số hiệu ứng: 50/60Hz; >500V
Teromet Phép đo kiểu 3 cực hoặc 4 cực, phạm vi đo ≥ 1200Ω.
     179 Bộ bản vẽ cung cấp điện Khổ A0 in màu Thực tập DN

Tải file đính kèm