DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO
NGÀNH/NGHỀ: ĐIỆN DÂN DỤNG
TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP
(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 2 | Máy chiếu (Projector) | – Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens – Kích thước phông chiếu: ≥ (1800 x 1800)mm |
|
| 3 | Máy in | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 4 | Bảng di động | Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm | |
| 5 | Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) | – Người mô hình ≥ 160cm – Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo |
|
| 6 | 1ATM3F6ASN | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 7 | A1015 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 8 | rađio (cũ) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 9 | Áp tô mát 3 pha | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 10 | Aptomat 20A | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 11 | ATM khối Panasonic (10-15-20-30-40A) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 12 | ắc quy globe WP7,5 -12-7,5AH | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 13 | Âm ly | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 14 | Ấm siêu tốc | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 15 | Bàn là điện (hỏng) sunhouse | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 16 | Bảng 3 con tất | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 17 | Bảng nhựa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 18 | Băng keo | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 19 | BC547 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 20 | Biến áp có điện áp ra 6,12,24 V/3A | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 21 | Biến thế 12v-01A | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 22 | Biến trở 50K | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 23 | bình chữa cháy MFZL4 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 24 | BJT D468 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 25 | BJT H1061 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 26 | Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 27 | Bo ổ cấp điện | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 28 | Bóng đèn Led đơn màu đỏ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 29 | Bóng đèn tròn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 30 | Bóng Led Tube T8 TT01 1200/20W 6500K | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 31 | Bóng Tube T8 Led thuỷ tinh 1m220W trắng | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 32 | Bộ đèn Led Tube | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 33 | Bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LED FX 06 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 34 | Bộ ngắt mạch an toàn 15A | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 35 | Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 36 | Bộ tuýp 1,2m thuỷ tinh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 37 | Búa cầm tay đầu tròn bằng sắt | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 38 | Bút thử điện | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 39 | Cáp điện 10/12 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 40 | Cáp điện 8 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 41 | Cầu chì | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 42 | Cầu dao MCB 2P 32A6KA (MP6 -C232) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 43 | Co 27 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 44 | Co RT thau 27×1/2 BM | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 45 | Công tắc 1 cực sino | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 46 | Công tắc 1 chiều | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 47 | Công tắc 2 chiều 3 cực | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 48 | Công tắc B loại nhỏ cắm nhanh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 49 | Công tắc đơn nổi | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 50 | Công tắc hạt | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 51 | Công tắc nổi | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 52 | Công tắc nút 1N0/1NC | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 53 | Công tắc nhót dạ quay NDQ3 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 54 | Công tắc từ MC 9b9A | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 55 | Chân đế | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 56 | Chì hàn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 57 | Chui vặn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 58 | Dây điện DOI 0,75 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 59 | Dây điện đôi mềm – 2*0.5 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 60 | Dây điện đôi mềm – 2*1.5 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 61 | Dây điện lõi nhỏ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 62 | Dây đôi 2×2,5 cadivi | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 63 | Dây đồng 0,5mm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 64 | Dây HDMI 0,5m | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 65 | Diot 4007 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 66 | Đèn đường sử dụng tấm pin NL MT ZL 200W | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 67 | Đèn exít thoát hiểm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 68 | Đèn hộp đuôi | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 69 | đèn Led build sunhouse Eco 18W | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 70 | Đèn Led Tube ĐQ 1,2m TT 24W | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 71 | Đèn sự cố | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 72 | Đế âm S2157 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 73 | Đi ốt bán dẫn 5,6 V | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 74 | Đi ốt chỉnh lưu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 75 | Điện trở 10KΩ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 76 | Điện trở 1KΩ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 77 | Điều hoà 1,5hp nagakawa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 78 | Đinh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 79 | Đinh các loại | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 80 | Đo kiểm tra chống sét HT | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 81 | Đôminô | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 82 | Đồng hồ đo VOM | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 83 | Đui đèn xoáy 60W -250V | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 84 | Gói đầu cos | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 85 | Giấy cách điện máy biến áp | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 86 | IC 74LS147 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 87 | IC cổng AND Họ TTL 74LS08 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 88 | IC cổng NAND Họ CMOS CD4011 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 89 | Kèm bấm đầu cos | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 90 | Keo 502 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 91 | Kéo cắt 10 -30cm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 92 | Keo dán 0,2 kg ĐH | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 93 | Kìm bấm đầu dây điện nhỏ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 94 | Kìm bấm Boot | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 95 | Kìm dài 10 -30cm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 96 | Kìm nhọn Book | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 97 | Kìm tuốt dây | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 98 | Khởi động từ 9ALS | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 99 | Khuôn nhựa quấn dây 22×25 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 100 | Led | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 101 | Đi ốt bán dẫn 5,6 V | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 102 | Đi ốt chỉnh lưu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 103 | Ổ cắm có màn che, cắm nhanh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 104 | Ổ cắm CTC 3 ổ 6000W animo đỏ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 105 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu S18U2 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 106 | Ổ cắm lõi sứ chống cháy 1200W 2S3 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 107 | Ổ điện cộng chân đế | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 108 | Ốc vít | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 109 | Ống Gen luồn dây 3mm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 110 | Ống lưới | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 111 | Ống nhựa PVC 21BĐH | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 112 | Ống PVCD 16320N | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 113 | Ống PVCD 20320N | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 114 | PE( lõi) máy biến áp 22×25 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 115 | Pin 9V | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 116 | Phích cắm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 117 | Quạt Đ 616 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 118 | Quạt đảo trần Remote | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 119 | Quạt nhựa nan hoa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 120 | Quạt senko L1638 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 121 | Quạt trần cây | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 122 | Quạt treo T162H | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 123 | Rơ le nhiệt | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 124 | Rơle 24v | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 125 | SCR 2P4M | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 126 | Trở 1K | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 127 | Trở 330 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 128 | Trục vít lớn (5×150) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 129 | Trục vít nhỏ (4×100) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 130 | Van tay inox cần inox IB006 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 131 | Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 132 | Vít tôn 2,5kg | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 133 | Vòi inox | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 134 | Ủng cao su | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 135 | Găng tay cao su | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 136 | Thảm cao su | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 137 | Ghế cách điện | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 138 | Sào cách điện | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 139 | Dây bảo hiểm | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 140 | Dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 141 | Panh | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế | |
| 142 | Kéo | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế | |
| 143 | Cáng cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế | |
| 144 | Bình xịt bọt khí CO2 | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | |
| 145 | Bình chữa cháy dạng bột | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | |
| 146 | Thùng phi | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | |
| 147 | Kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay bảo hộ | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 148 | Quần áo bảo hộ | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 149 | Máy biến áp 1 pha | Công suất: ≤ 300 VA | |
| 150 | Máy biến áp 3 pha | Công suất: ≤ 550 VA | |
| 151 | Máy phát điện | Công suất: (1÷3) kW | |
| 152 | Mũ bảo hộ | Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động | |
| 153 | Bảng di động | Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm | |
| 154 | Máy biến áp 1 pha | Công suất: ≤ 300 VA | Thực tập DN |
| 155 | Máy biến áp 3 pha | Công suất: ≤ 550 VA | Thực tập DN |
| 156 | Máy phát điện | Công suất: (1÷3) kW | Thực tập DN |
| 157 | Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc | Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW | Thực tập DN |
| 158 | Động cơ điện xoay chiều 1 pha | Công suất: (750÷1000) W | Thực tập DN |
| 159 | Động cơ điện 3 pha roto dây quấn | Công suất: (750÷1000) W | Thực tập DN |
| 160 | Động cơ điện 1 chiều | Công suất: ≥ 50 W | |
| 161 | Bình nước nóng | – Dung tích ≤ 30lít – Công suất ≤ 2500 W |
|
| 162 | Điều hòa không khí | Công suất ≤ 1200 BTU | |
| 163 | Máy giặt | – Công suất ≤ 250W
– Loại ≤ 9kg |
|
| 164 | Máy lọc nước | – Hệ thống lọc ≥ 5 cấp – Công suất lọc ≥ 10 lít/giờ |
|
| 165 | Quạt trần | Công suất ≥ 55W | |
| 166 | Ca bin | Kích thước ≤ (2000x1400x600)mm | |
| 167 | Giá đỡ dụng cụ | Loại 3 ngăn có bánh xe kích thước: ≤
(830 x 450x 190)mm |
|
| 168 | Mô hình hệ thống cung cấp điện hạ thế | – Đầy đủ các thiết bị đóng cắt, điều khiển và đo lường
– Dòng điện ≤ 150A |
|
| 169 | Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo) | – Đầy đủ các thiết bị đóng cắt, điều khiển và đo lường
– Công suất ≤ 5kW |
Thực tập DN |
| 170 | Mô hình chống sét | – Mô hình bao gồm đầy đủ các thiết bị chống sét khác nhau
– Dòng điện ≤ (3÷ 200)kA |
|
| 171 | Tủ điện ATS | – Các thiết bị hoạt động bình thường, bao gồm Panen, Áp tô mát, thanh cài, rơ le các loại, Logo, Khởi động từ, các thiết bị giám sát, cảnh báo – Dòng điện ≥ 15A |
Thực tập DN |
| 172 | Bàn thực hành trang bị điện | Thực tập DN | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Mô đun Áp tô mát 1 pha | Dòng điện ≥ 5A | ||
| Mô đun Áp tô mát 3 pha | Dòng điện ≥ 10A | ||
| Mô đun Khởi động từ | – Đầy đủ các thiết bị hoạt động bình thường
– Điện áp (220÷ 380)V |
||
| Mô đun cầu chì ống | Dòng điện ≥ 10A | ||
| Mô đun công tắc chuyển mạch vôn | – 16A/600V xoay chiều,
– 7 vị trí |
||
| Mô đun công tắc hành trình | Dòng điện ≥ 5A | ||
| Mô đun cuộn kháng 3 pha | Công suất S ≥ 0,5 kVA | ||
| Mô đun biến áp tự ngẫu | Công suất S ≥ 0,5 kVA | ||
| Mô đun biến trở | Điện trở ≥ (10Ω/100W) | ||
| Mô đun biến dòng TI | – Tiêu chuẩn 5A: – Loại ≤ 300/5 |
||
| Mô đun biến điện áp TU | Loại ≤ 300/5 | ||
| Mô đun cảm biến quang điện | – Nguồn cấp U ≥ 10÷ 30VDC – Khoảng cách: ≤ 4m – Nhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 60) 0C. |
||
| Mô đun cảm biến tiệm cận | – Điện áp ≥ 15 ÷ 30VDC – Khoảng cách phát hện ≤ 15mm – Tần số ≤ 800Hz |
||
| Mô đun đồng hồ Ampe mét | Dòng điện ≥ (5÷100)A | ||
| Mô đun đồng hồ Vôn mét | Điện áp ≥ 300V | ||
| Mô đun đèn báo | – Điện áp 220V – Gồm các loại đèn báo màu đỏ, xanh, vàng |
||
| Mô đun nút nhấn | Dòng điện ≥ 5A | ||
| Mô đun nút dừng khẩn cấp | Dòng điện ≥ 5A | ||
| Mô đun bộ nguồn DC | – Dòng điện ≥ 5A – Điện áp (3 ÷ 60) VDC |
||
| Mô đun rơ le bảo vệ thứ tự pha | – Dòng điện ≥ 5A – Điện áp 220VAC |
||
| Mô đun rơ le thời gian | – Điện áp 220V
– Thời gian ≥ 5s |
||
| Mô đun rơ le trung gian | – Dòng điện ≥ 5A – Điện áp 220VAC |
||
| Mô đun rơ le bảo vệ dòng điện | – Dòng điện ≥ 5A – Điện áp (98 ÷ 265)V xoay chiều |
||
| Mô đun rơ le bảo vệ điện áp | – Dải bảo vệ: Thấp áp (55 ÷ 95)% của nguồn cấp – Quá áp: (105 ÷ 125)% của nguồn cấp |
||
| 173 | Mô hình điện mặt trời | ||
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Pin mặt trời | Công suất ≤ 400W | ||
| Bộ sạc và lưu trữ | – Dòng điện Isạc ≤ 24A – Dung lượng ≤ 120ah |
||
| Bộ Iventer | – Điện áp DC: 12V – Điện áp AC: 220V |
||
| Thiết bị bảo vệ | Dòng điện ≤ 16A | ||
| 174 | Mô hình điện gió | Thực tập DN | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Bộ sạc và lưu trữ | – Dòng điện Isạc ≤ 24A – Dung lượng ≤ 120ah |
||
| Bộ Iventer | – Điện áp DC: 12V – Điện áp AC: 220V |
||
| Thiết bị bảo vệ | Dòng điện I≤ 16A | ||
| 175 | Mô hình nhà thông minh | Thực tập DN | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Mô đun chuyển đổi IR | – Nguồn cấp: (100 ÷ 240) VAC -Tầm hoạt động: ≥ 5m – Góc quay: 360° |
||
| Mô đun công tắc cảm ứng (dimmer) | – Nguồn cấp: (240 ÷ 250)VAC, 50Hz – Công suất tiêu thụ ≤ 0,5W – Tải điện dung: ≥ 300W – Tải ≤ 25W |
||
| Mô đun cảm biến | – Nguồn cấp: (110÷ 240)AVC – Gồm các loại cảm biến |
||
| Mô đun điều khiển trung tâm | – Nguồn cấp: DC 5V 1A, AC/DC
– Khoảng cách truyền: ≥ 500m |
||
| Mô đun khuếch đại tín hiệu | – Nguồn cấp: (110 ÷ 240) AVC, 50/60Hz – Khoảng cách truyền: ≥ 500m |
||
| Mô đun công tắc ngữ cảnh | – Nguồn cấp: DC 3V – Không gian hoạt động: ≥ 100 m |
||
| Mô đun camera | Độ phân giải ≥ 2,0 Megapixel | ||
| 176 | Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay | Thực tập DN | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Kìm cắt dây | Điện áp cách điện ≥1000 V | ||
| Kìm tuốt dây | |||
| Kìm mỏ nhọn | |||
| Kìm bằng | |||
| Kìm ép cốt | |||
| Tô vít các loại | |||
| Bút thử điện | – Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC – Tần số ≥ 50 HZ |
||
| Thước thăng bằng | Chiều dài ≥ 0,2 m | ||
| 177 | Dụng cụ cơ khí cầm tay | Thực tập DN | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Búa nguội | Trọng lượng:≥ 0,2 kg | ||
| Búa cao su | Đường kính đầu búa ≥ 40mm | ||
| Bộ dũa | Chiều dài ≥ 200mm | ||
| Cưa sắt | – Dài: (250 ÷ 400) mm – Rộng: (20 ÷ 25) mm |
||
| Bộ tuyp | Các loại từ (8÷21)mm | ||
| Bộ cờ lê | Các loại từ (8÷21)mm | ||
| Bộ lục lăng | Các loại từ (1,5÷10)mm | ||
| Thước lá | Chiều dài ≥ 0,3 m | ||
| Thước cặp | Khoảng đo (0 ÷ 150) mm sai số 0,1mm | ||
| Panme | Khoảng đo (0 ÷ 25) mm sai số 0,01mm | ||
| 178 | Bộ dụng cụ đo lường điện | Thực tập DN | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Đồng hồ đo vạn năng | Loại thông dụng trên thị trường | ||
| Ampe kìm | Dòng điện I ≤ 400A | ||
| Mê gôm mét | Điện áp U ≥ 500 V | ||
| Đồng hồ chỉ thị pha | – Điện áp làm việc (110 ÷ 600) VAC – Tần số hiệu ứng: 50/60Hz; >500V |
||
| Teromet | Phép đo kiểu 3 cực hoặc 4 cực, phạm vi đo ≥ 1200Ω. | ||
| 179 | Bộ bản vẽ cung cấp điện | Khổ A0 in màu | Thực tập DN |
