Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Dược

Ngành, nghề: Dược  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị, dụng cụ Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua  
         2. Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm  
         3. Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Loại thông dụng tại thời điểm mua  
         4. Bảng từ Loại thông dụng tại thời điểm mua  
         5. Máy in Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         6. Máy photo Máy photo khổ từ A6 đến A3, loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         7. Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         8. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         9. Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
       10. Phần mềm điều khiển (LAB) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật  
       11. Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối  
       12. Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị  
       13. Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

 
       14. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

 
       15. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

 
       16. Máy Scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
       17. Kẹp ống nghiệm Chất liệu gỗ  
       18. Đồng hồ bấm giờ Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s  
       19. Máy đo nồng độ PH Đáp ứng TCDĐVN: Thang đo pH từ

≤ – 2,00 đến 16,00 Độ chính xác

≤ 0,01 pH; Độ nhạy ± 0,05

 
       20. Cân phân tích Độ chính xác: 0, 0001g  
       21. Thước đo nồng đồ dung dịch Theo tiêu chuẩn quy định  
       22. Que trắng thuỷ tinh ( đũa thủy tinh) Theo tiêu chuẩn quy định  
       23. Cân kỹ thuật Độ chính xác: 0, 01g  
       24. Bếp từ Theo tiêu chuẩn quy định  
       25. Ly sứ Theo tiêu chuẩn quy định  
       26. Chày cối thủy tinh Theo tiêu chuẩn quy định  
       27. Nồi inox Theo tiêu chuẩn quy định  
       28. Chày cối đá Theo tiêu chuẩn quy định  
       29. Nia Theo tiêu chuẩn quy định  
       30. Nồi inox Theo tiêu chuẩn quy định  
       31. Nồi hấp Theo tiêu chuẩn quy định  
       32. Hộp đựng phân Theo tiêu chuẩn quy định  
       33. Bình thuỷ tinh lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       34. Bình thuỷ tinh trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       35. Bình thuỷ tinh nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       36. Ống đong thuỷ tinh 250ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       37. Ống đong thuỷ tinh 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       38. Ống đong thuỷ tinh 50ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       39. Cốc đong thuỷ tinh 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       40. Bình định mức thuỷ tinh 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       41. Bình định mức thuỷ tinh 250ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       42. Bình cầu bằng lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       43. Bình cầu tròn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       44. Ống nghiệm lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       45. Ống nghiệm nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       46. Bình tam giác 1000ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       47. Bình tam giác 500ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       48. Bình tam giác 250ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       49. Bình tam giác 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       50. Bình tam giác có nắp đậy Theo tiêu chuẩn quy định  
       51. Phễu thuỷ tinh lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       52. Phễu thuỷ tinh trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       53. Phễu thuỷ tinh nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       54. Bình đựng hoá chất nâu trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       55. Bình đựng hoá chất nâu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       56. Bình đựng hoá chất thuỷ tinh trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       57. Bình đựng hoá chất thuỷ tinh nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       58. Đĩa peptri lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       59. Đĩa peptri trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       60. Đĩa peptri nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       61. Kệ nhựa đựng ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định  
       62. Kệ inox đựng ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định  
       63. Kẹp ống nghiệm gỗ Theo tiêu chuẩn quy định  
       64. Đèn cồn lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       65. Đèn cồn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       66. Chén nung sứ nhỏ có nắp Theo tiêu chuẩn quy định  
       67. Muỗng inox lấy hoá chất Theo tiêu chuẩn quy định  
       68. Cốc đong 200ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       69. Cốc đong 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       70. Cốc đong 5ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       71. Cốc đong 1000ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       72. Cốc đong 500ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       73. Kính hiển vi Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X  
       74. Bình lắng gạn Theo tiêu chuẩn quy định  
       75. Pipet 10ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       76. Pipet 5ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       77. Pipet 2ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       78. Pipet 1ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       79. Buret 25ml có nắp đậy Theo tiêu chuẩn quy định  
       80. Ống hút thuỷ tinh Theo tiêu chuẩn quy định  
       81. Cồn kế 10ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       82. Hộp cồn inox Theo tiêu chuẩn quy định  
       83. Kính bảo hộ Kính bảo hộ chống hóa chất, tròng kính trong, chống đọng hơi sương  
       84. Dĩa cân thuỷ tinh Chất liệu thủy tinh; đường kính 7 – 12 cm  
       85. Kiềng 3 chân Theo tiêu chuẩn quy định  
       86. Lưới amiang Theo tiêu chuẩn quy định  
       87. Giá đỡ buret Theo tiêu chuẩn quy định  
       88. Tủ sấy Theo tiêu chuẩn quy định  
       89. Máy sấy Theo tiêu chuẩn quy định  
       90. Bình hút ẩm Theo tiêu chuẩn quy định  
       91. Máy li tâm Tốc độ quay: (200 ÷ 6000) vòng/phút  
       92. Bộ chiết Soxhlet Thủy tinh chịu nhiệt độ cao ≥ 100oC, kháng hóa chất  
       93. Lamen Theo tiêu chuẩn quy định  
       94. Lam kính chữ nhật Theo tiêu chuẩn quy định  
       95. Máy chưng nước cất Theo tiêu chuẩn quy định  
       96. Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng  
       97. Bộ tranh thực vật dược ( 70 cây thuốc nam thiết yếu) Bộ ảnh có 70 cây thuốc đặc trưng

 

 
       98. 1-naphtol – C10H8O Theo tiêu chuẩn quy định  
       99. 1-Napthylamin – C10H7NH2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     100. 2-naphtol- C10H8O Theo tiêu chuẩn quy định  
     101. Aceton -(CH3)2CO Theo tiêu chuẩn quy định  
     102. Acid acetic – CH3COOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     103. Acid benzoic – C7H6O5 Theo tiêu chuẩn quy định  
     104. Acid boric- H3BO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     105. Acid citric – C6H8O7 Theo tiêu chuẩn quy định  
     106. Acid clohidric- HCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     107. Acid nitric – HNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     108. Acid oxalic – C2H2O4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     109. Acid picric – C6H3N3O7 Theo tiêu chuẩn quy định  
     110. Acid salicylic – HO.C6H4.COOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     111. Acid sulfuric – H2SO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     112. Acid sunfanilic – H2N.C6H4.SO3H Theo tiêu chuẩn quy định  
     113. Amoni clorua – NH4Cl Theo tiêu chuẩn quy định  
     114. Amoni hydroxid – NH4OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     115. Amoni nitrat – NH4NO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     116. Amonium oxalate – (NH4)2C2O4.H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     117. Andehit formic – HCHO Theo tiêu chuẩn quy định  
     118. Bạc nitrat – AgNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     119. Bari clorua – BaCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     120. Bari nitrat – Ba(NO3)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     121. Bari sulfat – BaSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     122. Benzaldehyd – C6H5CHO Theo tiêu chuẩn quy định  
     123. Benzen – C6H6 Theo tiêu chuẩn quy định  
     124. Bismuth nitrat base – Bi(NO3)(OH)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     125. Butanol – C4H9OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     126. Barium hydroxide- Ba(0H)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     127. Canxi cacbonat – CaCO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     128. Canxi cacbua – CaC2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     129. Canxi clorua – CaCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     130. Canxi hydroxyt- Ca(OH)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     131. Canxi oxit – CaO Theo tiêu chuẩn quy định  
     132. Canxi sulfat – CaSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     133. Carmine Theo tiêu chuẩn quy định  
     134. Chì axetat – Pb(CH3COO)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     135. Cloramin B Theo tiêu chuẩn quy định  
     136. Cloroform – CHCl3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     137. Coban clorua – CoCl2. 6H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     138. Coban nitrat – Co(NO3)2. 6H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     139. Dd gentian Theo tiêu chuẩn quy định  
     140. Dd Methyl xanh 1% Theo tiêu chuẩn quy định  
     141. Dextrin (hồ tinh bột) Theo tiêu chuẩn quy định  
     142. Đietylete  -(C2H5)2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     143. Đồng (II) hydroxyd – Cu(OH)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     144. Đồng sulfat – CuSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     145. Ethanol – C2H5OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     146. Ethyl acetat – CH3COOC2H5 Theo tiêu chuẩn quy định  
     147. Etyl bromua – C2H5Br Theo tiêu chuẩn quy định  
     148. Etylen glycol – C2H6O2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     149. Fuchsin basic Theo tiêu chuẩn quy định  
     150. Glucose – C6H12O6 Theo tiêu chuẩn quy định  
     151. Glycerin – C3H8O3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     152. Hạt kẽm – Zn Theo tiêu chuẩn quy định  
     153. Hydroxy amoni clorua – HONH3Cl (NH2OH. HCl) Theo tiêu chuẩn quy định  
     154. Indigo carmin  – C16H8N2O8S2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     155. Iod – I2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     156. Kali – natri tactrat  – KNaC4H4O6.4H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     157. Kali bromua – KBr Theo tiêu chuẩn quy định  
     158. Kali clorat – KClO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     159. Kali clorua – KCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     160. Kali Cromat – K2CrO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     161. Kali dicromat – K2Cr2O7 Theo tiêu chuẩn quy định  
     162. Kali ferricyanide – K3[Fe(CN)6] Theo tiêu chuẩn quy định  
     163. Kali hydroxyt – KOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     164. Kali iodid – KI Theo tiêu chuẩn quy định  
     165. Kali nitrat – KNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     166. Kali permanganat – KMnO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     167. Kali thiocyanat – KSCN Theo tiêu chuẩn quy định  
     168. Kẽm clorua – ZnCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     169. Lưu huỳnh – S Theo tiêu chuẩn quy định  
     170. Magie cacbonat – MgCO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     171. Magie clorua – MgCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     172. Magie oxid – MgO Theo tiêu chuẩn quy định  
     173. Mangan dioxid – MnO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     174. Methyl da cam Theo tiêu chuẩn quy định  
     175. Methyl đỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     176. n- hexan – C6H14 Theo tiêu chuẩn quy định  
     177. Natri – Na Theo tiêu chuẩn quy định  
     178. Natri acetat – CH3COONa Theo tiêu chuẩn quy định  
     179. Natri benzoat – C6H5COONa Theo tiêu chuẩn quy định  
     180. Natri bisulfit – NaHSO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     181. Natri cacbonat – Na2CO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     182. Natri clorua – NaCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     183. Natri hidrocacbonat  – NaHCO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     184. Natri hiđrophotphat – Na2HPO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     185. Natri hydroxyd – NaOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     186. Natri nitrat – NaNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     187. Natri Nitrit – NaNO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     188. Natri photphat – Na3PO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     189. Natri salicylate – C7H5NaO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     190. Natri sulfua – Na2S Theo tiêu chuẩn quy định  
     191. Natri thiosulfat – Na2S2O3. H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     192. Ninhydrin – C9H4O3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     193. Nitro Benzen – C6H5NO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     194. Nước brôm- Br2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     195. Oxy già – H2O2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     196. Phenol – C6H5OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     197. Phenolphtalein Theo tiêu chuẩn quy định  
     198. Phốt pho – Pđỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     199. Sắt – Fe Theo tiêu chuẩn quy định  
     200. Sắt (III) clorua – FeCl3.6H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     201. Sắt sulfat – FeSO4.7H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     202. T.T Fehling A Theo tiêu chuẩn quy định  
     203. T.T Nesler Theo tiêu chuẩn quy định  
     204. Tanic acid – C76H52O46 Theo tiêu chuẩn quy định  
     205. Thymol phtalein – C28H30O4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     206. Tinh dầu bạc hà Theo tiêu chuẩn quy định  
     207. Toluen – C7H8 Theo tiêu chuẩn quy định  
     208. Vanilin – C8H8O3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     209. Vaselin Theo tiêu chuẩn quy định  
     210. Vitamin C Theo tiêu chuẩn quy định  
     211. Cồn Theo tiêu chuẩn quy định  
     212. Dung dịch amoniac – NH3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     213. Amonicacbonat- (NH4)2CO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     214. Amonisunfac- (NH4)2SO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     215. Đồng- Cu ( hạt) Theo tiêu chuẩn quy định  
     216. Đồng Clorua – CuCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     217. Eriocrom T đen- Eriocrom T đen Theo tiêu chuẩn quy định  
     218. Sắt II Clorua – FeCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     219. Axit nitric- HNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     220. Kali ferrocyanid – K4[Fe(CN)6] Theo tiêu chuẩn quy định  
     221. Kalinitric- KNO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     222. Manganclorua – MnCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     223. Mangansunfac – MnSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     224. Natrisunfic – Na2SO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     225. Natriphotphat – Na3PO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     226. Natrihidrophotphat – NaH2PO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     227. Kẽm Sunfac – ZnSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     228. Phenolphtalein – Phenolphtalein Theo tiêu chuẩn quy định  
     229. Axitoxalic – H2C2O4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     230. Sronti clorua- SrCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     231. Thiếc Clorua – SnCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     232. Bông Theo tiêu chuẩn quy định  
     233. Fixanal HCl 0,1 N – HCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     234. Giấy đo pH Theo tiêu chuẩn quy định  
     235. Giấy quỳ tím Theo tiêu chuẩn quy định  
     236. Phèn chua Theo tiêu chuẩn quy định  
     237. Than hoạt tính Theo tiêu chuẩn quy định  
     238. Artiso lá Theo tiêu chuẩn quy định  
     239. Ba kích Theo tiêu chuẩn quy định  
     240. Bạc hà Theo tiêu chuẩn quy định  
     241. Bạch giới tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     242. Bách hợp Theo tiêu chuẩn quy định  
     243. Bạch mao căn Theo tiêu chuẩn quy định  
     244. Bạch phục linh Theo tiêu chuẩn quy định  
     245. Bán hạ Theo tiêu chuẩn quy định  
     246. Cát cánh Theo tiêu chuẩn quy định  
     247. Câu đằng Theo tiêu chuẩn quy định  
     248. Chỉ xác Theo tiêu chuẩn quy định  
     249. Cửu khổng Theo tiêu chuẩn quy định  
     250. Đại phúc bì (hạt cau) Theo tiêu chuẩn quy định  
     251. Đan sâm Theo tiêu chuẩn quy định  
     252. Đảng sâm Theo tiêu chuẩn quy định  
     253. Đinh hương Theo tiêu chuẩn quy định  
     254. Đổ trọng Theo tiêu chuẩn quy định  
     255. Hạ khô thảo Theo tiêu chuẩn quy định  
     256. Hoàng đằng Theo tiêu chuẩn quy định  
     257. Hoàng liên chân gà Theo tiêu chuẩn quy định  
     258. Hương phụ Theo tiêu chuẩn quy định  
     259. Ké đầu ngựa Theo tiêu chuẩn quy định  
     260. Kim anh tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     261. Ma hoàng Theo tiêu chuẩn quy định  
     262. Mẫu lệ Theo tiêu chuẩn quy định  
     263. Ngãi cứu Theo tiêu chuẩn quy định  
     264. Ngô thù du Theo tiêu chuẩn quy định  
     265. Ngũ vị tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     266. Ngưu tất Theo tiêu chuẩn quy định  
     267. Nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định  
     268. Ô tặc cốt Theo tiêu chuẩn quy định  
     269. Sơn tra Theo tiêu chuẩn quy định  
     270. Tang bạch bì Theo tiêu chuẩn quy định  
     271. Thần khúc Theo tiêu chuẩn quy định  
     272. Thảo quả Theo tiêu chuẩn quy định  
     273. Thảo quyết minh Theo tiêu chuẩn quy định  
     274. Thiên môn Theo tiêu chuẩn quy định  
     275. Thiên niên kiện Theo tiêu chuẩn quy định  
     276. Thổ phục linh Theo tiêu chuẩn quy định  
     277. Thông thảo Theo tiêu chuẩn quy định  
     278. Lạc tiên Theo tiêu chuẩn quy định  
     279. Kinh giới Theo tiêu chuẩn quy định  
     280. Bạch chỉ Theo tiêu chuẩn quy định  
     281. Mạch môn Theo tiêu chuẩn quy định  
     282. Đại hồi Theo tiêu chuẩn quy định  
     283. Hoắc hương Theo tiêu chuẩn quy định  
     284. Chỉ thực Theo tiêu chuẩn quy định  
     285. Bạch thược Theo tiêu chuẩn quy định  
     286. Kim ngân hoa Theo tiêu chuẩn quy định  
     287. Sinh địa Theo tiêu chuẩn quy định  
     288. Liên kiều Theo tiêu chuẩn quy định  
     289. Ngọc mễ tu Theo tiêu chuẩn quy định  
     290. Phòng kỷ Theo tiêu chuẩn quy định  
     291. Sài hồ nam Theo tiêu chuẩn quy định  
     292. Vỏ quế Theo tiêu chuẩn quy định  
     293. Cát căn Theo tiêu chuẩn quy định  
     294. Quế chi Theo tiêu chuẩn quy định  
     295. Hoài Sơn Theo tiêu chuẩn quy định  
     296. Cây nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định  
     297. Phèn đen Theo tiêu chuẩn quy định  
     298. Hương nhu Theo tiêu chuẩn quy định  
     299. Khổ sâm Theo tiêu chuẩn quy định  
     300. Tang diệp Theo tiêu chuẩn quy định  
     301. Thạch cao Theo tiêu chuẩn quy định  
     302. Bạch hoa xà Theo tiêu chuẩn quy định  
     303. Bạch vi Theo tiêu chuẩn quy định  
     304. Cốt toái bổ Theo tiêu chuẩn quy định  
     305. Cúc hoa vàng Theo tiêu chuẩn quy định  
     306. Dành dành Theo tiêu chuẩn quy định  
     307. Diêm sinh Theo tiêu chuẩn quy định  
     308. Đinh lịch tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     309. Hoàng bá Theo tiêu chuẩn quy định  
     310. Ich mẫu Theo tiêu chuẩn quy định  
     311. Ích trí nhân Theo tiêu chuẩn quy định  
     312. Mạn linh tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     313. Ngũ gia bì bắc Theo tiêu chuẩn quy định  
     314. Tô mộc Theo tiêu chuẩn quy định  
     315. Trạch tả Theo tiêu chuẩn quy định  
     316. Trần bì Theo tiêu chuẩn quy định  
     317. Tục đoạn Theo tiêu chuẩn quy định  
     318. Tỳ giải Theo tiêu chuẩn quy định  
     319. Ô Dược Theo tiêu chuẩn quy định  
     320. Hạch nhân Theo tiêu chuẩn quy định  
     321. Can Khương Theo tiêu chuẩn quy định  
     322. Huyết giác Theo tiêu chuẩn quy định  
     323. Dây đau xương Theo tiêu chuẩn quy định  
     324. Sa tiền tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     325. Thục địa Theo tiêu chuẩn quy định  
     326. Cà gai leo Theo tiêu chuẩn quy định  
     327. Hậu phát Theo tiêu chuẩn quy định  
     328. Cam thảo Theo tiêu chuẩn quy định  
     329. Táo đỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     330. Khổ qua rừng Theo tiêu chuẩn quy định  
     331. Kê huyết đằng Theo tiêu chuẩn quy định  
     332. Cẩu tích Theo tiêu chuẩn quy định  
     333. Cây hy thiêm Theo tiêu chuẩn quy định  
     334. Ngải cứu Theo tiêu chuẩn quy định  
     335. Hà thủ ô đỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     336. Mộc thông Theo tiêu chuẩn quy định  
     337. Câu kỷ tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     338. Ích mẫu Theo tiêu chuẩn quy định  
     339. Đương quy Theo tiêu chuẩn quy định  
     340. La hán quả Theo tiêu chuẩn quy định  
     341. Quả đại táo Theo tiêu chuẩn quy định  
     342. Tùy giải Theo tiêu chuẩn quy định  
     343. Ngũ gia bì Theo tiêu chuẩn quy định  
     344. Bạch mao Theo tiêu chuẩn quy định  
     345. Thuyền thoái Theo tiêu chuẩn quy định  
     346. Sinh khương Theo tiêu chuẩn quy định  
     347. Củ mài Theo tiêu chuẩn quy định  
     348. Mô hình cơ thể bán thân

có nội tạng

Có đủ các phần nội tạng tháo dời  
     349. Mô hình giải phẫu tim Mô hình tim có thể tháo lắp được  
     350. Mô hình giải phẫu hệ hô hấp Mô hình các phần có thể tháo dời  
     351. Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu Mô hình hệ tiết niệu gồm hệ thống thận tiết niệu, niệu quản, bàng quang, tuyến tiền liệt, tuyến thượng thận, hệ thống tĩnh mạch dưới, động mạch chủ và nhánh, có mặt cắt ngang để quan sát  
     352. Mô hình giải phẫu não Mô hình bao gồm: Thùy trán, thùy đỉnh, thùy thái dương và thùy chẩm, tủy và tiểu não  
     353. Túi cấp cứu Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu  
     354. Ẩm kế Khoảng đo: 10 – 90% (độ ẩm); Độ chính xác độ ẩm: ± 2%  
     355. Nhiệt kế phòng Loại thông dụng, phạm vi: – 40 độ C đến 50 độ C  
     356. Bộ Atlat giải phẫu các cơ quan (hô hấp, tiết niệu, thần kinh, sinh

dục…)

Có đầy đủ các hình ảnh chi tiết của các hệ cơ quan, chuẩn xác, có chú dẫn.  
     357. Các chế phẩm thuốc Mỗi nhóm thuốc có các thuốc cơ bản trong danh mục thuốc thiết yếu hiện hành  
     358. Vỏ hộp thuốc và thuốc mẫu đại diện các nhóm thuốc theo danh mục thuốc thiết

yếu hiện hành

Mỗi nhóm thuốc có đủ các thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu  
     359. Đơn thuốc mẫu theo nhóm bệnh Mỗi bộ gồm các đơn thuốc có cơ bản các thuốc nằm trong danh mục thuốc thiết yếu hiện hành theo các nhóm bệnh thường gặp  
     360. Dược thư quốc gia Việt

Nam

Bản ban hành mới nhất  
     361. MIMS Bản ban hành mới nhất  
     362. Thuốc biệt dược và cách

sử dụng

 

Bản ban hành mới nhất

 
     363. Luật dược Bản ban hành mới nhất  
     364. Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định Bản ban hành mới nhất  
     365. Các văn bản quy phạm pháp luật tại cơ sở bán lẻ thuốc Bản ban hành mới nhất  
     366. Bộ Quy trình thao tác chuẩn (SOP) trong cơ sở bán lẻ thuốc  

 

Theo tiêu chuẩn quy định

Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     367. Mẫu Phiếu nhập – xuất hàng – hóa đơn Mẫu đúng theo quy định dùng trong cơ sở bán lẻ theo quy định GDP, GPP Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     368. Mẫu Phiếu lĩnh thuốc/ hóa chất/vật tư y tế Mẫu đúng theo quy định dùng trong cơ sở y tế theo quy định GDP Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     369. Các loại hồ sơ sổ sách theo quy định “Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc”  

Hồ sơ đầy đủ, đúng mẫu, đạt yêu cầu theo quy định GPP

Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     370. Phần mềm quản lý nhà

thuốc

Phần mềm theo quy định Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     371. Phần mềm tra cứu thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Dược thư Quốc gia Việt Nam. Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định AHFS, BNF Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     372. Ống nghe Loại thông dụng  
     373. Nhiệt kế y tế Loại thủy ngân, điện tử; có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường ở thời điểm mua sắm  
     374. Máy đo huyết áp Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường ở thời điểm mua sắm  
     375. Bộ tiêu bản mẫu trứng các loại giun, sán Theo tiêu chuẩn quy định  
     376. Bộ vòi rửa cấp cứu Có bộ phận vòi rửa mắt, vòi hoa sen Thực tập tại bệnh viện
     377. Máy quang phổ UV – VIS Đáp ứng TCDĐVN: Hệ quang: đơn sắc dải bước sóng từ 200 đến 800nm; độ rộng phổ 5nm; ánh sáng lạc ≥ 0,07% Tối thiểu có 2 cuvet thạch anh Thực tập tại bệnh viện
     378. Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm Công suất quạt ≥ 1HP, lưu lượng tối đa ≥ 1380 m3/giờ Thực tập tại bệnh viện
     379. Bể điều nhiệt Dung tích ≥ 20 lít; Có khả năng điều chỉnh nhiệt độ; Nhiệt độ tối đa ≥ 100°C Thực tập tại bệnh viện
     380. Máy đo điểm chảy Đáp ứng TCDĐVN: Khoảng nhiệt độ điều khiển: Từ 5°C đến 400°C Thực tập tại bệnh viện
     381. Phân cực kế Đáp ứng TCDĐVN: Dải đo từ 0 đến 180 độ; vạch chia 1 độ; đọc chính xác 0,01 độ; Ống đo có chiều dài 1 dm Thực tập tại bệnh viện
     382. Máy chuẩn độ đo thế Đáp ứng TCDĐVN: Thế -1200 đến+1200 mV;Độ nhạy đến 1 mV Thực tập tại bệnh viện
     383. Máy khuấy từ gia nhiệt Tốc độ khuấy tối đa: ≥ 1500 vòng phút; Thực tập tại bệnh viện
     384. Bộ thiết bị lọc hút chân không đồng bộ (bình hút chân không, máy hút chân không, phễu lọc) Loại dùng cho phòng thí nghiệm; Công suất ≥ 5 m3/giờ Thực tập tại bệnh viện
     385. Thiết bị thử độ hòa tan Đáp ứng TCDĐVN: Có ≥ 6 cốc; Tốc độ khuấy từ 20rpm ÷ 250 rpm, giỏ quay và cánh khuấy bằng thép không gỉ; Bể cách thủy cho phép duy trì nhiệt độ 37 ± 0,50C Thực tập tại bệnh viện
     386. Thiết bị thử độ rã Đáp ứng TCDĐVN: 1 giỏ, 6 ống; Thể tích cốc: 1000 ml; Nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường tới 45ºC; khoảng cách giập 55 ± 1mm Thực tập tại bệnh viện
     387. Tủ an toàn sinh học Lưu lượng không khí 1700 m3/giờ; vận tốc dòng vào

≥ 0.5 m/s ± 20%; vận tốc dòng thổi xuống ≥ 0,3 m/s ± 20%

Thực tập tại bệnh viện
     388. Tủ ấm Thể tích ≥ 50 lít. Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 5oC trên nhiệt độ môi trường đến 80oC Thực tập tại bệnh viện
     389. Tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     390. Tủ âm sâu Nhiệt độ âm sâu khoảng -40oC đến -10oC; thể tích ≥ 100 lít Thực tập tại bệnh viện
     391. Lò nung Giải nhiệt độ từ 800 – 1800 độ C,

dung tích tối thiểu 3 lít

Thực tập tại bệnh viện
     392. Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Đáp ứng TCDĐVN: Gồm các bộ phận:

–   Bơm cao áp

–  Bộ phận tiêm mẫu

–   Cột sắc ký

Detector tối thiểu là UV – VIS

Thực tập tại bệnh viện
     393. Bể rửa siêu âm Tần số siêu âm 40 kHz; Dung tích tối thiểu 2 lít; Thời gian thiết lập chạy tối thiểu 15 phút; Có nắp inox không gỉ Thực tập tại bệnh viện
     394. Đèn tử ngoại soi bản mỏng Công suất: ≥ 60 W Đèn hai bước sóng: 254 nm và 365nm Thực tập tại bệnh viện
     395. Máy đo độ cứng của viên Khoảng đo: 0 – 520 N

Độ chính xác: ± 0.1 N

Thực tập tại bệnh viện
     396. Máy đo độ mài mòn của viên Số vòng quay: 10 – 900 rpm;

Tốc độ vòng xoay: 20 tới 90 rpm

Thực tập tại bệnh viện
     397. Máy lắc tròn Thời gian cài đặt: ≥ 30 phút Nhiệt độ môi trường hoạt động:

4 độ C đến 40 độ C Quỹ đạo lắc:

≥ 5 mm. Tốc độ lắc: ≥ 30 vòng/phút

Thực tập tại bệnh viện
     398. Bình đựng dung môi chạy sắc ký Vật liệu thủy tinh; có kích thước phù hợp với các bản mỏng cần dùng, có nắp đậy kín Thực tập tại bệnh viện
     399. Dụng cụ phun thuốc thử Vật liệu thủy tinh có quả bóp cao su Thực tập tại bệnh viện
     400. Ống mao quản chấm sắc ký Chất liệu thủy tinh Thực tập tại bệnh viện
     401. Quả bóp cao su Chất liệu cao su Thực tập tại bệnh viện
     402. Ống mao quản đo độ chảy Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt cao

≥ 400oC

Thực tập tại bệnh viện
     403. Hộp lồng sấy đĩa petri Bằng inox chịu nhiệt độ cao

≥ 180 độ C

Thực tập tại bệnh viện
     404. Que cấy platin Que cấy thẳng có

đầu kim loại bằng platin

Thực tập tại bệnh viện
     405. Que cấy polymer (nhựa) Que cấy bằng nhựa Thực tập tại bệnh viện
     406. Que chang (tam giác) Đầu hình tam giác Bằng thép không gỉ hoặc bằng inox hoặc bằng thủy tinh chịu nhiệt Thực tập tại bệnh viện
     407. Tủ đựng hóa chất Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     408. Chậu thủy tinh Theo tiêu chuẩn của
     409. Bản Quy trình thực hiện phản ứng hóa học Bản ban hành mới nhất
     410. Bản Quy trình kỹ thuật kiểm nghiệm hóa dược, dạng thuốc… Bản ban hành mới nhất
     411. Dược điển Việt Nam Bản ban hành mới nhất
     412. Hướng dẫn sử dụng các thiết bị (cân, máy quang phổ UV-VIS, máy đo pH, máy đo điểm chảy, HPLC,…) Chính xác, rõ ràng Thực tập tại bệnh viện
     413. Cân xác định hàm ẩm Độ chính xác: 0,001g; thang độ ẩm 0 – 100% Thực tập tại bệnh viện
     414. Bếp đun bình cầu Loại bếp đun bình cầu thể tích 1000ml Thực tập tại bệnh viện
     415. Tủ sấy chân không Thang chân không từ 5 – 1.100 mbar Thực tập tại bệnh viện
     416. Máy hút ẩm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại bệnh viện
     417. Máy hàn túi PE Công suất ≥ 500W;

Độ rộng miệng túi: 6 – 20mm;

Thực tập tại bệnh viện
     418. Cân đĩa đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
     419. Khay sứ trắng Chất liệu sứ, 6 ô
     420. Bình cầu có sinh hàn ngược Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt
     421. Bộ dụng cụ cất tinh dầu Thủy tinh chịu nhiệt
     422. Dao Bằng thép hoặc inox sắc bén; Kích thước dài 15 – 25 cm  
     423. Bộ dụng cụ cắt tiêu bản cầm tay (trục cắt, dao cắt) Loại sử dụng cho phòng thí nghiệm, dao không gỉ, sắc bén; trục quay có zen < 0,1 mm Thực tập tại bệnh viện
     424. Kim mũi mác Chất liệu thép không gỉ hoặc Inox, kích thước dài 20 cm, một đầu tù  
     425. Kính lúp Loại cầm tay, độ phóng đại ≥ 20 lần  
     426. Chảo Bằng gang hoặc hợp kim. Đường kính ≥ 50 cm  
     427. Thuyền tán Chất liệu thép, kích thước ≥ 52 x 14 cm Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     428. Dao cầu Chất liệu thép Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     429. Bộ chiết xuất ngấm kiệt Chất liệu không bị hóa chất ăn mòn; Có khóa rút được dịch chiết, nắp kín, có giá đỡ và có bình bổ sung dung môi Thực tập tại bệnh viện
     430. Ấm sắc thuốc Dung tích ≥ 1l. Ấm điện hoặc đun được trên bếp  
     431. Bộ rây Chất liệu inox  
     432. Cây thuốc nam Có một số loại cây thuốc nam trong Danh mục cây thuốc nam của Bộ Y tế  
     433. Bản Quy trình kỹ thuật sử dụng kính hiển vi, thiết bị máy móc… Có đủ các bước trong quy trình, nội dung chuẩn xác, hình ảnh rõ nét  
     434. Bộ dụng cụ mổ động vật thí nghiệm (kéo, panh, bàn giữ, dao) Bộ dụng cụ mổ xẻ cho phòng thí nghiệm  
     435. Hộp giữ chuột để tiêm Thép không gỉ, cố định được 1 con chuột nhắt Thực tập tại bệnh viện
     436. Lồng nhốt chuột Thép không gỉ, kích thước nhốt được 5 – 10 con. Loại thông dụng Thực tập tại bệnh viện
     437. Kim đầu tù (cho chuột uống

thuốc)

Chất liệu inox Thực tập tại bệnh viện
     438. Hộp giữ thỏ để tiêm thuốc Chất liệu gỗ, cố định được 1 con thỏ Thực tập tại bệnh viện
     439. Lồng nhốt thỏ Thép không gỉ, kích thước nhốt được 3 – 5 con. Loại thông dụng Thực tập tại bệnh viện
     440. Máy nghiền trục Được sản xuất bằng inox 304 không rỉ, bề mặt bên trong được gia công trơn trong, khắc phục hiệntượng dính đọng bột Thực tập tại bệnh viện
     441. Máy rây rung Chuyển động lắc theo không gian 03 chiều, có 2 cửa Điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số Thực tập tại bệnh viện
     442. Máy trộn bột khô, bột ẩm Bên trong và bên ngoài máy đều được làm bằng inox. Máy có van đóng nên tranh được bụi bay vào trong làm hỏng nguyên liệu trộn Thực tập tại bệnh viện
     443. Máy kiểm tra độ dẻo của bột Xác định khả năng hấp thụ nước và xác định tính chất dẻo, mềm của bột Thực tập tại bệnh viện
     444. Máy xát hạt Máy được chế tạo bằng inox 304, 316L. Năng suất máy: Xát hạt ướt: 500kg/h, lỗ lưới 12mm; Sửa hạt khô: 200kg/h, lỗ lưới 2mm; Công suất motor: 3HP, 2900v/p Thực tập tại bệnh viện
     445. Máy chỉnh hạt Mắt sàng Ø1 – Ø8 công suất 2,2 KW; tốc độ vòng quay 80 – 1900 vòng/phút Thực tập tại bệnh viện
     446. Máy dập viên 1 chày Công suất dập 3000 viên/giờ Thực tập tại bệnh viện
     447. Máy bao phim Có thể bao phim được viên nén trần Thực tập tại bệnh viện
     448. Máy đo độ cứng viên nén Khoảng đo: 0 – 520 N

Độ chính xác: ± 0.1 N

Thực tập tại bệnh viện
     449. Hệ thống trộn đùn vo, tạo cầu Hệ thống đùn, vo, trộn tạo hạt cốm, pellets tích hợp trên cùng 1 thiết bị; Thực tập tại bệnh viện
     450. Máy mở vỏ nang Hút chân không và mở được vỏ nang Thực tập tại bệnh viện
     451. Máy đóng nang Có thể đổ các loại nguyên liệu dạng bột, dạng hạt nhỏ; Công suất máy: 3.15 KW Thực tập tại bệnh viện
     452. Máy ép vỉ Có ≥ 6 cốc; Tốc độ khuấy từ 20rpm ÷ 250 rpm, giỏ quay vàcánh khuấy bằng thép không gỉ; bề mặt cách thủy cho phép duy trì nhiệt độ 37 ± 0,500C Thực tập tại bệnh viện
     453. Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì Kiểm tra được độ kín của bao bì Thực tập tại bệnh viện
     454. Máy đóng tuýp thuốc mỡ Năng suất đóng gói: 40 -60tuýp/phút;

Dung tích: 5 – 100 ml; Chiều dài của tuýp: 50 – 200 mm

Thực tập tại bệnh viện
     455. Máy lọc nén Lọc nén qua màng lọc 0,45 hoặc 0,22 µl Thực tập tại bệnh viện
     456. Máy soi độ trong Phát hiện được vẩn đục trong dung dịch thuốc tiêm Thực tập tại bệnh viện
     457. Máy ép nút nhôm Ép nút nhôm bao ngoài nút cao su Thực tập tại bệnh viện
     458. Hệ thống xử lý nước RO Nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn nước tinh khiết theo tiêu chuẩn dược điển Việt Nam Thực tập tại bệnh viện
     459. Máy đo hàm ẩm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện
     460. Bộ cô cao dược liệu Cô đặc được cao lỏng Thực tập tại bệnh viện
     461. Alcol kế bách phân Chia vạch từ: 0 độ ÷ 100 độ Thực tập tại bệnh viện
     462. Nhiệt kế bách phân 200oC – 300oC Thực tập tại bệnh viện
     463. Phù kế Baume Nhiệt độ xác định chuẩn 20oC;

Dải đo: 0 ~ 70 độ Baume

Thực tập tại bệnh viện
     464. Khuôn thuốc đạn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     465. Khuôn thuốc trứng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     466. Khuôn đóng nang thủ công Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     467. Bát sứ, thìa sứ Theo tiêu chuẩn quy định
     468. Bản Quy trình vận hành thiết bị Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện
     469. Bản Quy trình kỹ thuật bào chế các dạng thuốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     470. Điều hòa nhiệt độ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
     471. Hệ thống tủ quầy, giá, kệ trưng bày, bảo quản thuốc Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     472. Bàn, ghế tư vấn Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     473. Bồn rửa tay Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     474. Ghế ngồi chờ Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     475. Tủ ra lẻ thuốc Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     476. Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện
     477. Bình cứu hỏa Theo tiêu chuẩn quy định  
     478. Khay đếm thuốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     479. Thuốc thực hành Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc

 

Tải file đính kèm