Ngành, nghề: Dược – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị, dụng cụ | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 1. | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua | |
| 2. | Máy chiếu (Projector) | Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm | |
| 3. | Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) | Loại thông dụng tại thời điểm mua | |
| 4. | Bảng từ | Loại thông dụng tại thời điểm mua | |
| 5. | Máy in | Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 6. | Máy photo | Máy photo khổ từ A6 đến A3, loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 7. | Bàn điều khiển | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 8. | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 9. | Tai nghe | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 10. | Phần mềm điều khiển (LAB) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | |
| 11. | Khối điều khiển trung tâm | Có khả năng mở rộng kết nối | |
| 12. | Khối điều khiển thiết bị ngoại vi | Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị | |
| 13. | Bộ phần mềm văn phòng | Phiên bản thông dụng tại thời
điểm mua sắm |
|
| 14. | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Phiên bản thông dụng tại thời
điểm mua sắm |
|
| 15. | Phần mềm diệt virus | Phiên bản thông dụng tại thời
điểm mua sắm |
|
| 16. | Máy Scanner | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 17. | Kẹp ống nghiệm | Chất liệu gỗ | |
| 18. | Đồng hồ bấm giờ | Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s | |
| 19. | Máy đo nồng độ PH | Đáp ứng TCDĐVN: Thang đo pH từ
≤ – 2,00 đến 16,00 Độ chính xác ≤ 0,01 pH; Độ nhạy ± 0,05 |
|
| 20. | Cân phân tích | Độ chính xác: 0, 0001g | |
| 21. | Thước đo nồng đồ dung dịch | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 22. | Que trắng thuỷ tinh ( đũa thủy tinh) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 23. | Cân kỹ thuật | Độ chính xác: 0, 01g | |
| 24. | Bếp từ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 25. | Ly sứ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 26. | Chày cối thủy tinh | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 27. | Nồi inox | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 28. | Chày cối đá | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 29. | Nia | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 30. | Nồi inox | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 31. | Nồi hấp | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 32. | Hộp đựng phân | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 33. | Bình thuỷ tinh lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 34. | Bình thuỷ tinh trung | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 35. | Bình thuỷ tinh nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 36. | Ống đong thuỷ tinh 250ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 37. | Ống đong thuỷ tinh 100ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 38. | Ống đong thuỷ tinh 50ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 39. | Cốc đong thuỷ tinh 100ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 40. | Bình định mức thuỷ tinh 100ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 41. | Bình định mức thuỷ tinh 250ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 42. | Bình cầu bằng lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 43. | Bình cầu tròn nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 44. | Ống nghiệm lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 45. | Ống nghiệm nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 46. | Bình tam giác 1000ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 47. | Bình tam giác 500ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 48. | Bình tam giác 250ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 49. | Bình tam giác 100ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 50. | Bình tam giác có nắp đậy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 51. | Phễu thuỷ tinh lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 52. | Phễu thuỷ tinh trung | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 53. | Phễu thuỷ tinh nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 54. | Bình đựng hoá chất nâu trung | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 55. | Bình đựng hoá chất nâu nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 56. | Bình đựng hoá chất thuỷ tinh trung | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 57. | Bình đựng hoá chất thuỷ tinh nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 58. | Đĩa peptri lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 59. | Đĩa peptri trung | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 60. | Đĩa peptri nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 61. | Kệ nhựa đựng ống nghiệm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 62. | Kệ inox đựng ống nghiệm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 63. | Kẹp ống nghiệm gỗ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 64. | Đèn cồn lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 65. | Đèn cồn nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 66. | Chén nung sứ nhỏ có nắp | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 67. | Muỗng inox lấy hoá chất | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 68. | Cốc đong 200ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 69. | Cốc đong 100ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 70. | Cốc đong 5ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 71. | Cốc đong 1000ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 72. | Cốc đong 500ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 73. | Kính hiển vi | Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X | |
| 74. | Bình lắng gạn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 75. | Pipet 10ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 76. | Pipet 5ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 77. | Pipet 2ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 78. | Pipet 1ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 79. | Buret 25ml có nắp đậy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 80. | Ống hút thuỷ tinh | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 81. | Cồn kế 10ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 82. | Hộp cồn inox | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 83. | Kính bảo hộ | Kính bảo hộ chống hóa chất, tròng kính trong, chống đọng hơi sương | |
| 84. | Dĩa cân thuỷ tinh | Chất liệu thủy tinh; đường kính 7 – 12 cm | |
| 85. | Kiềng 3 chân | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 86. | Lưới amiang | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 87. | Giá đỡ buret | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 88. | Tủ sấy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 89. | Máy sấy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 90. | Bình hút ẩm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 91. | Máy li tâm | Tốc độ quay: (200 ÷ 6000) vòng/phút | |
| 92. | Bộ chiết Soxhlet | Thủy tinh chịu nhiệt độ cao ≥ 100oC, kháng hóa chất | |
| 93. | Lamen | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 94. | Lam kính chữ nhật | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 95. | Máy chưng nước cất | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 96. | Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng | Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng | |
| 97. | Bộ tranh thực vật dược ( 70 cây thuốc nam thiết yếu) | Bộ ảnh có 70 cây thuốc đặc trưng
|
|
| 98. | 1-naphtol – C10H8O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 99. | 1-Napthylamin – C10H7NH2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 100. | 2-naphtol- C10H8O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 101. | Aceton -(CH3)2CO | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 102. | Acid acetic – CH3COOH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 103. | Acid benzoic – C7H6O5 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 104. | Acid boric- H3BO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 105. | Acid citric – C6H8O7 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 106. | Acid clohidric- HCl | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 107. | Acid nitric – HNO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 108. | Acid oxalic – C2H2O4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 109. | Acid picric – C6H3N3O7 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 110. | Acid salicylic – HO.C6H4.COOH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 111. | Acid sulfuric – H2SO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 112. | Acid sunfanilic – H2N.C6H4.SO3H | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 113. | Amoni clorua – NH4Cl | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 114. | Amoni hydroxid – NH4OH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 115. | Amoni nitrat – NH4NO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 116. | Amonium oxalate – (NH4)2C2O4.H2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 117. | Andehit formic – HCHO | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 118. | Bạc nitrat – AgNO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 119. | Bari clorua – BaCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 120. | Bari nitrat – Ba(NO3)2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 121. | Bari sulfat – BaSO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 122. | Benzaldehyd – C6H5CHO | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 123. | Benzen – C6H6 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 124. | Bismuth nitrat base – Bi(NO3)(OH)2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 125. | Butanol – C4H9OH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 126. | Barium hydroxide- Ba(0H)2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 127. | Canxi cacbonat – CaCO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 128. | Canxi cacbua – CaC2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 129. | Canxi clorua – CaCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 130. | Canxi hydroxyt- Ca(OH)2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 131. | Canxi oxit – CaO | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 132. | Canxi sulfat – CaSO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 133. | Carmine | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 134. | Chì axetat – Pb(CH3COO)2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 135. | Cloramin B | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 136. | Cloroform – CHCl3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 137. | Coban clorua – CoCl2. 6H2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 138. | Coban nitrat – Co(NO3)2. 6H2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 139. | Dd gentian | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 140. | Dd Methyl xanh 1% | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 141. | Dextrin (hồ tinh bột) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 142. | Đietylete -(C2H5)2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 143. | Đồng (II) hydroxyd – Cu(OH)2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 144. | Đồng sulfat – CuSO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 145. | Ethanol – C2H5OH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 146. | Ethyl acetat – CH3COOC2H5 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 147. | Etyl bromua – C2H5Br | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 148. | Etylen glycol – C2H6O2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 149. | Fuchsin basic | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 150. | Glucose – C6H12O6 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 151. | Glycerin – C3H8O3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 152. | Hạt kẽm – Zn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 153. | Hydroxy amoni clorua – HONH3Cl (NH2OH. HCl) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 154. | Indigo carmin – C16H8N2O8S2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 155. | Iod – I2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 156. | Kali – natri tactrat – KNaC4H4O6.4H2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 157. | Kali bromua – KBr | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 158. | Kali clorat – KClO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 159. | Kali clorua – KCl | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 160. | Kali Cromat – K2CrO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 161. | Kali dicromat – K2Cr2O7 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 162. | Kali ferricyanide – K3[Fe(CN)6] | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 163. | Kali hydroxyt – KOH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 164. | Kali iodid – KI | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 165. | Kali nitrat – KNO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 166. | Kali permanganat – KMnO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 167. | Kali thiocyanat – KSCN | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 168. | Kẽm clorua – ZnCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 169. | Lưu huỳnh – S | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 170. | Magie cacbonat – MgCO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 171. | Magie clorua – MgCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 172. | Magie oxid – MgO | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 173. | Mangan dioxid – MnO2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 174. | Methyl da cam | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 175. | Methyl đỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 176. | n- hexan – C6H14 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 177. | Natri – Na | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 178. | Natri acetat – CH3COONa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 179. | Natri benzoat – C6H5COONa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 180. | Natri bisulfit – NaHSO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 181. | Natri cacbonat – Na2CO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 182. | Natri clorua – NaCl | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 183. | Natri hidrocacbonat – NaHCO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 184. | Natri hiđrophotphat – Na2HPO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 185. | Natri hydroxyd – NaOH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 186. | Natri nitrat – NaNO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 187. | Natri Nitrit – NaNO2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 188. | Natri photphat – Na3PO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 189. | Natri salicylate – C7H5NaO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 190. | Natri sulfua – Na2S | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 191. | Natri thiosulfat – Na2S2O3. H2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 192. | Ninhydrin – C9H4O3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 193. | Nitro Benzen – C6H5NO2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 194. | Nước brôm- Br2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 195. | Oxy già – H2O2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 196. | Phenol – C6H5OH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 197. | Phenolphtalein | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 198. | Phốt pho – Pđỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 199. | Sắt – Fe | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 200. | Sắt (III) clorua – FeCl3.6H2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 201. | Sắt sulfat – FeSO4.7H2O | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 202. | T.T Fehling A | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 203. | T.T Nesler | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 204. | Tanic acid – C76H52O46 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 205. | Thymol phtalein – C28H30O4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 206. | Tinh dầu bạc hà | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 207. | Toluen – C7H8 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 208. | Vanilin – C8H8O3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 209. | Vaselin | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 210. | Vitamin C | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 211. | Cồn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 212. | Dung dịch amoniac – NH3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 213. | Amonicacbonat- (NH4)2CO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 214. | Amonisunfac- (NH4)2SO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 215. | Đồng- Cu ( hạt) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 216. | Đồng Clorua – CuCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 217. | Eriocrom T đen- Eriocrom T đen | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 218. | Sắt II Clorua – FeCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 219. | Axit nitric- HNO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 220. | Kali ferrocyanid – K4[Fe(CN)6] | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 221. | Kalinitric- KNO2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 222. | Manganclorua – MnCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 223. | Mangansunfac – MnSO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 224. | Natrisunfic – Na2SO3 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 225. | Natriphotphat – Na3PO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 226. | Natrihidrophotphat – NaH2PO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 227. | Kẽm Sunfac – ZnSO4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 228. | Phenolphtalein – Phenolphtalein | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 229. | Axitoxalic – H2C2O4 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 230. | Sronti clorua- SrCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 231. | Thiếc Clorua – SnCl2 | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 232. | Bông | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 233. | Fixanal HCl 0,1 N – HCl | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 234. | Giấy đo pH | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 235. | Giấy quỳ tím | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 236. | Phèn chua | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 237. | Than hoạt tính | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 238. | Artiso lá | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 239. | Ba kích | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 240. | Bạc hà | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 241. | Bạch giới tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 242. | Bách hợp | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 243. | Bạch mao căn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 244. | Bạch phục linh | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 245. | Bán hạ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 246. | Cát cánh | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 247. | Câu đằng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 248. | Chỉ xác | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 249. | Cửu khổng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 250. | Đại phúc bì (hạt cau) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 251. | Đan sâm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 252. | Đảng sâm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 253. | Đinh hương | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 254. | Đổ trọng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 255. | Hạ khô thảo | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 256. | Hoàng đằng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 257. | Hoàng liên chân gà | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 258. | Hương phụ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 259. | Ké đầu ngựa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 260. | Kim anh tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 261. | Ma hoàng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 262. | Mẫu lệ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 263. | Ngãi cứu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 264. | Ngô thù du | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 265. | Ngũ vị tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 266. | Ngưu tất | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 267. | Nhân trần | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 268. | Ô tặc cốt | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 269. | Sơn tra | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 270. | Tang bạch bì | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 271. | Thần khúc | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 272. | Thảo quả | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 273. | Thảo quyết minh | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 274. | Thiên môn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 275. | Thiên niên kiện | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 276. | Thổ phục linh | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 277. | Thông thảo | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 278. | Lạc tiên | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 279. | Kinh giới | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 280. | Bạch chỉ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 281. | Mạch môn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 282. | Đại hồi | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 283. | Hoắc hương | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 284. | Chỉ thực | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 285. | Bạch thược | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 286. | Kim ngân hoa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 287. | Sinh địa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 288. | Liên kiều | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 289. | Ngọc mễ tu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 290. | Phòng kỷ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 291. | Sài hồ nam | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 292. | Vỏ quế | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 293. | Cát căn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 294. | Quế chi | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 295. | Hoài Sơn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 296. | Cây nhân trần | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 297. | Phèn đen | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 298. | Hương nhu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 299. | Khổ sâm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 300. | Tang diệp | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 301. | Thạch cao | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 302. | Bạch hoa xà | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 303. | Bạch vi | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 304. | Cốt toái bổ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 305. | Cúc hoa vàng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 306. | Dành dành | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 307. | Diêm sinh | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 308. | Đinh lịch tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 309. | Hoàng bá | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 310. | Ich mẫu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 311. | Ích trí nhân | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 312. | Mạn linh tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 313. | Ngũ gia bì bắc | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 314. | Tô mộc | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 315. | Trạch tả | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 316. | Trần bì | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 317. | Tục đoạn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 318. | Tỳ giải | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 319. | Ô Dược | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 320. | Hạch nhân | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 321. | Can Khương | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 322. | Huyết giác | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 323. | Dây đau xương | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 324. | Sa tiền tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 325. | Thục địa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 326. | Cà gai leo | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 327. | Hậu phát | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 328. | Cam thảo | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 329. | Táo đỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 330. | Khổ qua rừng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 331. | Kê huyết đằng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 332. | Cẩu tích | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 333. | Cây hy thiêm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 334. | Ngải cứu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 335. | Hà thủ ô đỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 336. | Mộc thông | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 337. | Câu kỷ tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 338. | Ích mẫu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 339. | Đương quy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 340. | La hán quả | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 341. | Quả đại táo | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 342. | Tùy giải | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 343. | Ngũ gia bì | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 344. | Bạch mao | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 345. | Thuyền thoái | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 346. | Sinh khương | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 347. | Củ mài | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 348. | Mô hình cơ thể bán thân
có nội tạng |
Có đủ các phần nội tạng tháo dời | |
| 349. | Mô hình giải phẫu tim | Mô hình tim có thể tháo lắp được | |
| 350. | Mô hình giải phẫu hệ hô hấp | Mô hình các phần có thể tháo dời | |
| 351. | Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu | Mô hình hệ tiết niệu gồm hệ thống thận tiết niệu, niệu quản, bàng quang, tuyến tiền liệt, tuyến thượng thận, hệ thống tĩnh mạch dưới, động mạch chủ và nhánh, có mặt cắt ngang để quan sát | |
| 352. | Mô hình giải phẫu não | Mô hình bao gồm: Thùy trán, thùy đỉnh, thùy thái dương và thùy chẩm, tủy và tiểu não | |
| 353. | Túi cấp cứu | Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu | |
| 354. | Ẩm kế | Khoảng đo: 10 – 90% (độ ẩm); Độ chính xác độ ẩm: ± 2% | |
| 355. | Nhiệt kế phòng | Loại thông dụng, phạm vi: – 40 độ C đến 50 độ C | |
| 356. | Bộ Atlat giải phẫu các cơ quan (hô hấp, tiết niệu, thần kinh, sinh
dục…) |
Có đầy đủ các hình ảnh chi tiết của các hệ cơ quan, chuẩn xác, có chú dẫn. | |
| 357. | Các chế phẩm thuốc | Mỗi nhóm thuốc có các thuốc cơ bản trong danh mục thuốc thiết yếu hiện hành | |
| 358. | Vỏ hộp thuốc và thuốc mẫu đại diện các nhóm thuốc theo danh mục thuốc thiết
yếu hiện hành |
Mỗi nhóm thuốc có đủ các thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu | |
| 359. | Đơn thuốc mẫu theo nhóm bệnh | Mỗi bộ gồm các đơn thuốc có cơ bản các thuốc nằm trong danh mục thuốc thiết yếu hiện hành theo các nhóm bệnh thường gặp | |
| 360. | Dược thư quốc gia Việt
Nam |
Bản ban hành mới nhất | |
| 361. | MIMS | Bản ban hành mới nhất | |
| 362. | Thuốc biệt dược và cách
sử dụng |
Bản ban hành mới nhất |
|
| 363. | Luật dược | Bản ban hành mới nhất | |
| 364. | Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định | Bản ban hành mới nhất | |
| 365. | Các văn bản quy phạm pháp luật tại cơ sở bán lẻ thuốc | Bản ban hành mới nhất | |
| 366. | Bộ Quy trình thao tác chuẩn (SOP) trong cơ sở bán lẻ thuốc |
Theo tiêu chuẩn quy định |
Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 367. | Mẫu Phiếu nhập – xuất hàng – hóa đơn | Mẫu đúng theo quy định dùng trong cơ sở bán lẻ theo quy định GDP, GPP | Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 368. | Mẫu Phiếu lĩnh thuốc/ hóa chất/vật tư y tế | Mẫu đúng theo quy định dùng trong cơ sở y tế theo quy định GDP | Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 369. | Các loại hồ sơ sổ sách theo quy định “Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc” |
Hồ sơ đầy đủ, đúng mẫu, đạt yêu cầu theo quy định GPP |
Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 370. | Phần mềm quản lý nhà
thuốc |
Phần mềm theo quy định | Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 371. | Phần mềm tra cứu thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc | Dược thư Quốc gia Việt Nam. Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định AHFS, BNF | Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 372. | Ống nghe | Loại thông dụng | |
| 373. | Nhiệt kế y tế | Loại thủy ngân, điện tử; có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường ở thời điểm mua sắm | |
| 374. | Máy đo huyết áp | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường ở thời điểm mua sắm | |
| 375. | Bộ tiêu bản mẫu trứng các loại giun, sán | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 376. | Bộ vòi rửa cấp cứu | Có bộ phận vòi rửa mắt, vòi hoa sen | Thực tập tại bệnh viện |
| 377. | Máy quang phổ UV – VIS | Đáp ứng TCDĐVN: Hệ quang: đơn sắc dải bước sóng từ 200 đến 800nm; độ rộng phổ 5nm; ánh sáng lạc ≥ 0,07% Tối thiểu có 2 cuvet thạch anh | Thực tập tại bệnh viện |
| 378. | Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm | Công suất quạt ≥ 1HP, lưu lượng tối đa ≥ 1380 m3/giờ | Thực tập tại bệnh viện |
| 379. | Bể điều nhiệt | Dung tích ≥ 20 lít; Có khả năng điều chỉnh nhiệt độ; Nhiệt độ tối đa ≥ 100°C | Thực tập tại bệnh viện |
| 380. | Máy đo điểm chảy | Đáp ứng TCDĐVN: Khoảng nhiệt độ điều khiển: Từ 5°C đến 400°C | Thực tập tại bệnh viện |
| 381. | Phân cực kế | Đáp ứng TCDĐVN: Dải đo từ 0 đến 180 độ; vạch chia 1 độ; đọc chính xác 0,01 độ; Ống đo có chiều dài 1 dm | Thực tập tại bệnh viện |
| 382. | Máy chuẩn độ đo thế | Đáp ứng TCDĐVN: Thế -1200 đến+1200 mV;Độ nhạy đến 1 mV | Thực tập tại bệnh viện |
| 383. | Máy khuấy từ gia nhiệt | Tốc độ khuấy tối đa: ≥ 1500 vòng phút; | Thực tập tại bệnh viện |
| 384. | Bộ thiết bị lọc hút chân không đồng bộ (bình hút chân không, máy hút chân không, phễu lọc) | Loại dùng cho phòng thí nghiệm; Công suất ≥ 5 m3/giờ | Thực tập tại bệnh viện |
| 385. | Thiết bị thử độ hòa tan | Đáp ứng TCDĐVN: Có ≥ 6 cốc; Tốc độ khuấy từ 20rpm ÷ 250 rpm, giỏ quay và cánh khuấy bằng thép không gỉ; Bể cách thủy cho phép duy trì nhiệt độ 37 ± 0,50C | Thực tập tại bệnh viện |
| 386. | Thiết bị thử độ rã | Đáp ứng TCDĐVN: 1 giỏ, 6 ống; Thể tích cốc: 1000 ml; Nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường tới 45ºC; khoảng cách giập 55 ± 1mm | Thực tập tại bệnh viện |
| 387. | Tủ an toàn sinh học | Lưu lượng không khí 1700 m3/giờ; vận tốc dòng vào
≥ 0.5 m/s ± 20%; vận tốc dòng thổi xuống ≥ 0,3 m/s ± 20% |
Thực tập tại bệnh viện |
| 388. | Tủ ấm | Thể tích ≥ 50 lít. Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 5oC trên nhiệt độ môi trường đến 80oC | Thực tập tại bệnh viện |
| 389. | Tủ lạnh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 390. | Tủ âm sâu | Nhiệt độ âm sâu khoảng -40oC đến -10oC; thể tích ≥ 100 lít | Thực tập tại bệnh viện |
| 391. | Lò nung | Giải nhiệt độ từ 800 – 1800 độ C,
dung tích tối thiểu 3 lít |
Thực tập tại bệnh viện |
| 392. | Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) | Đáp ứng TCDĐVN: Gồm các bộ phận:
– Bơm cao áp – Bộ phận tiêm mẫu – Cột sắc ký Detector tối thiểu là UV – VIS |
Thực tập tại bệnh viện |
| 393. | Bể rửa siêu âm | Tần số siêu âm 40 kHz; Dung tích tối thiểu 2 lít; Thời gian thiết lập chạy tối thiểu 15 phút; Có nắp inox không gỉ | Thực tập tại bệnh viện |
| 394. | Đèn tử ngoại soi bản mỏng | Công suất: ≥ 60 W Đèn hai bước sóng: 254 nm và 365nm | Thực tập tại bệnh viện |
| 395. | Máy đo độ cứng của viên | Khoảng đo: 0 – 520 N
Độ chính xác: ± 0.1 N |
Thực tập tại bệnh viện |
| 396. | Máy đo độ mài mòn của viên | Số vòng quay: 10 – 900 rpm;
Tốc độ vòng xoay: 20 tới 90 rpm |
Thực tập tại bệnh viện |
| 397. | Máy lắc tròn | Thời gian cài đặt: ≥ 30 phút Nhiệt độ môi trường hoạt động:
4 độ C đến 40 độ C Quỹ đạo lắc: ≥ 5 mm. Tốc độ lắc: ≥ 30 vòng/phút |
Thực tập tại bệnh viện |
| 398. | Bình đựng dung môi chạy sắc ký | Vật liệu thủy tinh; có kích thước phù hợp với các bản mỏng cần dùng, có nắp đậy kín | Thực tập tại bệnh viện |
| 399. | Dụng cụ phun thuốc thử | Vật liệu thủy tinh có quả bóp cao su | Thực tập tại bệnh viện |
| 400. | Ống mao quản chấm sắc ký | Chất liệu thủy tinh | Thực tập tại bệnh viện |
| 401. | Quả bóp cao su | Chất liệu cao su | Thực tập tại bệnh viện |
| 402. | Ống mao quản đo độ chảy | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt cao
≥ 400oC |
Thực tập tại bệnh viện |
| 403. | Hộp lồng sấy đĩa petri | Bằng inox chịu nhiệt độ cao
≥ 180 độ C |
Thực tập tại bệnh viện |
| 404. | Que cấy platin | Que cấy thẳng có
đầu kim loại bằng platin |
Thực tập tại bệnh viện |
| 405. | Que cấy polymer (nhựa) | Que cấy bằng nhựa | Thực tập tại bệnh viện |
| 406. | Que chang (tam giác) | Đầu hình tam giác Bằng thép không gỉ hoặc bằng inox hoặc bằng thủy tinh chịu nhiệt | Thực tập tại bệnh viện |
| 407. | Tủ đựng hóa chất | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 408. | Chậu thủy tinh | Theo tiêu chuẩn của | |
| 409. | Bản Quy trình thực hiện phản ứng hóa học | Bản ban hành mới nhất | |
| 410. | Bản Quy trình kỹ thuật kiểm nghiệm hóa dược, dạng thuốc… | Bản ban hành mới nhất | |
| 411. | Dược điển Việt Nam | Bản ban hành mới nhất | |
| 412. | Hướng dẫn sử dụng các thiết bị (cân, máy quang phổ UV-VIS, máy đo pH, máy đo điểm chảy, HPLC,…) | Chính xác, rõ ràng | Thực tập tại bệnh viện |
| 413. | Cân xác định hàm ẩm | Độ chính xác: 0,001g; thang độ ẩm 0 – 100% | Thực tập tại bệnh viện |
| 414. | Bếp đun bình cầu | Loại bếp đun bình cầu thể tích 1000ml | Thực tập tại bệnh viện |
| 415. | Tủ sấy chân không | Thang chân không từ 5 – 1.100 mbar | Thực tập tại bệnh viện |
| 416. | Máy hút ẩm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại bệnh viện |
| 417. | Máy hàn túi PE | Công suất ≥ 500W;
Độ rộng miệng túi: 6 – 20mm; |
Thực tập tại bệnh viện |
| 418. | Cân đĩa đồng hồ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 419. | Khay sứ trắng | Chất liệu sứ, 6 ô | |
| 420. | Bình cầu có sinh hàn ngược | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt | |
| 421. | Bộ dụng cụ cất tinh dầu | Thủy tinh chịu nhiệt | |
| 422. | Dao | Bằng thép hoặc inox sắc bén; Kích thước dài 15 – 25 cm | |
| 423. | Bộ dụng cụ cắt tiêu bản cầm tay (trục cắt, dao cắt) | Loại sử dụng cho phòng thí nghiệm, dao không gỉ, sắc bén; trục quay có zen < 0,1 mm | Thực tập tại bệnh viện |
| 424. | Kim mũi mác | Chất liệu thép không gỉ hoặc Inox, kích thước dài 20 cm, một đầu tù | |
| 425. | Kính lúp | Loại cầm tay, độ phóng đại ≥ 20 lần | |
| 426. | Chảo | Bằng gang hoặc hợp kim. Đường kính ≥ 50 cm | |
| 427. | Thuyền tán | Chất liệu thép, kích thước ≥ 52 x 14 cm | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 428. | Dao cầu | Chất liệu thép | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 429. | Bộ chiết xuất ngấm kiệt | Chất liệu không bị hóa chất ăn mòn; Có khóa rút được dịch chiết, nắp kín, có giá đỡ và có bình bổ sung dung môi | Thực tập tại bệnh viện |
| 430. | Ấm sắc thuốc | Dung tích ≥ 1l. Ấm điện hoặc đun được trên bếp | |
| 431. | Bộ rây | Chất liệu inox | |
| 432. | Cây thuốc nam | Có một số loại cây thuốc nam trong Danh mục cây thuốc nam của Bộ Y tế | |
| 433. | Bản Quy trình kỹ thuật sử dụng kính hiển vi, thiết bị máy móc… | Có đủ các bước trong quy trình, nội dung chuẩn xác, hình ảnh rõ nét | |
| 434. | Bộ dụng cụ mổ động vật thí nghiệm (kéo, panh, bàn giữ, dao) | Bộ dụng cụ mổ xẻ cho phòng thí nghiệm | |
| 435. | Hộp giữ chuột để tiêm | Thép không gỉ, cố định được 1 con chuột nhắt | Thực tập tại bệnh viện |
| 436. | Lồng nhốt chuột | Thép không gỉ, kích thước nhốt được 5 – 10 con. Loại thông dụng | Thực tập tại bệnh viện |
| 437. | Kim đầu tù (cho chuột uống
thuốc) |
Chất liệu inox | Thực tập tại bệnh viện |
| 438. | Hộp giữ thỏ để tiêm thuốc | Chất liệu gỗ, cố định được 1 con thỏ | Thực tập tại bệnh viện |
| 439. | Lồng nhốt thỏ | Thép không gỉ, kích thước nhốt được 3 – 5 con. Loại thông dụng | Thực tập tại bệnh viện |
| 440. | Máy nghiền trục | Được sản xuất bằng inox 304 không rỉ, bề mặt bên trong được gia công trơn trong, khắc phục hiệntượng dính đọng bột | Thực tập tại bệnh viện |
| 441. | Máy rây rung | Chuyển động lắc theo không gian 03 chiều, có 2 cửa Điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số | Thực tập tại bệnh viện |
| 442. | Máy trộn bột khô, bột ẩm | Bên trong và bên ngoài máy đều được làm bằng inox. Máy có van đóng nên tranh được bụi bay vào trong làm hỏng nguyên liệu trộn | Thực tập tại bệnh viện |
| 443. | Máy kiểm tra độ dẻo của bột | Xác định khả năng hấp thụ nước và xác định tính chất dẻo, mềm của bột | Thực tập tại bệnh viện |
| 444. | Máy xát hạt | Máy được chế tạo bằng inox 304, 316L. Năng suất máy: Xát hạt ướt: 500kg/h, lỗ lưới 12mm; Sửa hạt khô: 200kg/h, lỗ lưới 2mm; Công suất motor: 3HP, 2900v/p | Thực tập tại bệnh viện |
| 445. | Máy chỉnh hạt | Mắt sàng Ø1 – Ø8 công suất 2,2 KW; tốc độ vòng quay 80 – 1900 vòng/phút | Thực tập tại bệnh viện |
| 446. | Máy dập viên 1 chày | Công suất dập 3000 viên/giờ | Thực tập tại bệnh viện |
| 447. | Máy bao phim | Có thể bao phim được viên nén trần | Thực tập tại bệnh viện |
| 448. | Máy đo độ cứng viên nén | Khoảng đo: 0 – 520 N
Độ chính xác: ± 0.1 N |
Thực tập tại bệnh viện |
| 449. | Hệ thống trộn đùn vo, tạo cầu | Hệ thống đùn, vo, trộn tạo hạt cốm, pellets tích hợp trên cùng 1 thiết bị; | Thực tập tại bệnh viện |
| 450. | Máy mở vỏ nang | Hút chân không và mở được vỏ nang | Thực tập tại bệnh viện |
| 451. | Máy đóng nang | Có thể đổ các loại nguyên liệu dạng bột, dạng hạt nhỏ; Công suất máy: 3.15 KW | Thực tập tại bệnh viện |
| 452. | Máy ép vỉ | Có ≥ 6 cốc; Tốc độ khuấy từ 20rpm ÷ 250 rpm, giỏ quay vàcánh khuấy bằng thép không gỉ; bề mặt cách thủy cho phép duy trì nhiệt độ 37 ± 0,500C | Thực tập tại bệnh viện |
| 453. | Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì | Kiểm tra được độ kín của bao bì | Thực tập tại bệnh viện |
| 454. | Máy đóng tuýp thuốc mỡ | Năng suất đóng gói: 40 -60tuýp/phút;
Dung tích: 5 – 100 ml; Chiều dài của tuýp: 50 – 200 mm |
Thực tập tại bệnh viện |
| 455. | Máy lọc nén | Lọc nén qua màng lọc 0,45 hoặc 0,22 µl | Thực tập tại bệnh viện |
| 456. | Máy soi độ trong | Phát hiện được vẩn đục trong dung dịch thuốc tiêm | Thực tập tại bệnh viện |
| 457. | Máy ép nút nhôm | Ép nút nhôm bao ngoài nút cao su | Thực tập tại bệnh viện |
| 458. | Hệ thống xử lý nước RO | Nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn nước tinh khiết theo tiêu chuẩn dược điển Việt Nam | Thực tập tại bệnh viện |
| 459. | Máy đo hàm ẩm | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện |
| 460. | Bộ cô cao dược liệu | Cô đặc được cao lỏng | Thực tập tại bệnh viện |
| 461. | Alcol kế bách phân | Chia vạch từ: 0 độ ÷ 100 độ | Thực tập tại bệnh viện |
| 462. | Nhiệt kế bách phân | 200oC – 300oC | Thực tập tại bệnh viện |
| 463. | Phù kế Baume | Nhiệt độ xác định chuẩn 20oC;
Dải đo: 0 ~ 70 độ Baume |
Thực tập tại bệnh viện |
| 464. | Khuôn thuốc đạn | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 465. | Khuôn thuốc trứng | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 466. | Khuôn đóng nang thủ công | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 467. | Bát sứ, thìa sứ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 468. | Bản Quy trình vận hành thiết bị | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện |
| 469. | Bản Quy trình kỹ thuật bào chế các dạng thuốc | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 470. | Điều hòa nhiệt độ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 471. | Hệ thống tủ quầy, giá, kệ trưng bày, bảo quản thuốc | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 472. | Bàn, ghế tư vấn | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 473. | Bồn rửa tay | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 474. | Ghế ngồi chờ | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 475. | Tủ ra lẻ thuốc | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 476. | Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện |
| 477. | Bình cứu hỏa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 478. | Khay đếm thuốc | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
| 479. | Thuốc thực hành | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc |
