Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

Ngành, nghề: Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilument
– Kích thước phông chiếu (1800×1800)mm
 
3 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động  
4 Bình chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy  
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy  
6 Phần mềm kế toán Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  
7 Phần mềm quản lý tài sản Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  Thực tập tại DN
8 Phần mềm quản lý nhân sự Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  Thực tập tại DN
9 Phần mềm quản lý nguyên liệu, hàng hóa Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  Thực tập tại DN
10 Hệ thống hút khói Công suất: ≥ 1000W Thực tập tại DN
11 Bếp từ Công suất: ≥ 2000W  
12 Bếp gas công nghiệp Loại trung áp thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
13 Bếp nướng than hoa Chất liệu: thép không rỉ, đường kính ф ≥ 50cm  
14 Tủ đông – Dung tích ≥ 405lít
– Công suất ≥ 2,4kW
 
15 Tủ mát – Dung tích ≥ 300 lít  
16 Tủ ủ bột Công suất: ≥ 2000W Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
17 Máy xay đa năng Công suất ≥ 600W  
18 Máy đánh bột Công suất: ≥1500W  
19 Máy xay sinh tố Công suất ≤ 750W  
20 Máy cán bột Công suất  ≥ 2200W  Thực tập tại DN
21 Máy đánh trứng cầm tay Công suất ≥ 300W  
22 Lò nướng hấp đa năng Công suất ≥ 3500W  
23 Lò vi sóng Công suất ≥ 1000W  
24 Lò nướng bánh mỳ Công suất ≥ 40KW  
25 Nồi hầm đa năng – Công suất: ≥ 1000W
– Dung tích:≥ 5lít
 
26 Nồi cơm điện(ga) Dung tích ≥ 1,8 L  
27 Bàn lạnh – Công suất: ≥ 320 W
– Dải nhiệt từ (10÷18)oC
 
28 Cabin cá nhân – Chất liệu: Inox
Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, gía để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ
 Thực tập tại DN
29 Hộp đựng gia vị – Chất liệu: Nhựa hoặc có nắp đậy
– Dung tích ≤ 300g
 
30 Chậu đơn – Chất liệu: Inox
– Kích thước ≥ (90 x 75 x  80)cm
 
31 Chậu đôi – Chất liệu: Inox,
– Kích thước ≥ (150 x 75 x 80)cm
 
32 Bàn trung gian – Chất liệu: Inox
– Kích thước: ≥ (150 x 120 x 80)cm, có ngăn đựng dụng cụ bên dưới
 
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
33 Bàn sơ chế – Chất liệu: Inox
– Kích thước≥ (150 x 75 x 80)cm, có giá ở dưới
 
34 Giá đựng thớt – Chất liệu: Inox, 3 tầng, có chặn
– Kích thước: ≥ (150 x 30 x 50)cm
 
35 Bộ dao Chất liệu: Inox  
36 Bộ thớt Chất liệu: Gỗ và nhựa  
37 Bộ rổ rá Chất liệu: Inox  
38 Cân đồng hồ – Mức cân: 0,5kg đến 10kg
– Sai số tối đa: ± 50 g
– Sai số tối thiểu:± 25g
 
39 Cân điện tử – Mức cân: 1g đến 3000g
– Sai số: 0,1g
– Độ phân giải 1/30000 ÷ 1/60000
 
40 Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm Chất liệu: Inox và sứ trắng Thực tập tại DN
41 Khay nướng – Kích thước: ≥ (60 x 40)cm
– Loại chống dính
 
42 Máy hút bụi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
43 Máy làm đá viên Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
44 Máy nạp thẻ khóa khách sạn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
45 Máy thổi khô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
46 Máy xay đa năng cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
47 Tủ bảo quản rượu vang Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
48 Tủ lưu mẫu thực phẩm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
49 Bàn chữ nhật Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
50  Bàn vuông Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
51 Bàn tròn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
52 Bàn chuẩn bị Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
53 Bàn đặt bếp ga Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
54 Bàn sơ chế Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
55 Bàn trung gian Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
56 Bếp Á Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
57 Bếp Âu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
58 Bếp gas Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
59 Bếp nướng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
60 Bếp từ (cảm ứng điện từ) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
61 Bộ chảo, mỗi bộ gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Chảo chiên cạn
– Chảo chiên sâu
62 Bộ dao bếp, bao gồm: – Chất liệu: Inox. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Dao gọt vỏ
– Dao cắt thái
– Dao băm
– Dao cắt bánh mỳ
– Dao thái phở
– Dao chặt xương
63 Bộ dao tỉa – Chất liệu: Inox Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
64 Bộ đồ ăn Á – Chất liệu: Inox Thực tập tại DN
65 Bộ đồ ăn Âu ‘- Chất liệu: Inox Thực tập tại DN
66 Bộ đựng gia vị – Chất liệu: Inox. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
Bộ dụng cụ chế biến, mỗi bộ gồm:  
– Vá múc xúp, canh  
– Vá gỗ (spatula)  
– Kẹp gắp  
 
– Xẻng lật  
– Vợt chiên có lỗ  
– Vợt chần phở  
– Rây lọc  
– Vớt bọt  
– Cối và chày  
– Búa đập thịt  
– Kéo  
– Dụng cụ mài dao  
67 Bộ dụng cụ lau sàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
68 Bộ dụng cụ phục vụ các loại sinh tố Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
69 Bộ dụng cụ phục vụ cà phê Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
70 Bộ dụng cụ phục vụ đồ uống có cồn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
71 Bộ dụng cụ phục vụ trà Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
72 Bộ đồ ăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
Bộ dụng cụ vệ sinh Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Cây gạt nước Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Bàn chà khô nền Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Chổi quét khu vực bếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Thùng rác lớn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Hốt rác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
73 Bộ khay đựng thực phẩm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
74 Bộ thớt 6 màu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
75 Bồn tắm, chậu rửa mặt và gương soi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
76 Bồn cầu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
77 Đồ vải trải giường đôi và đơn. Cơ số mỗi bộ gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Ga trải giường Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Vỏ chăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Tấm bảo vệ nệm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Gối Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Vỏ gối Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Gối trang trí Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Dải trang trí giường Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
78 Ghế cho trẻ em Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
79 Ghế quầy bar Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
80 Ghế tựa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
81 Giá để khay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
82 Giá cất trữ dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
83 Giá để dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
84 Giá để thực phẩm khô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
85 Giá đựng thớt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
86 Giá gắn trên bàn chế biến Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
87 Giá hành lý Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
88 Giường ngủ các loại: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Giường đôi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Giường đơn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Giường phụ (extrabed) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
89 Két an toàn cá nhân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
90 Két sắt nhiều ngăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
91 Khay nướng chống dính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
92 Bộ khay phục vụ nhà hàng, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khay hình chữ nhật Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khay hình tròn và oval Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
93 Khuôn nướng hình chữ nhật Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
94 Khuôn nướng vuông Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
95 Quầy bar Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
96 Quầy lễ tân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
97 Thớt chặt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
98 Tủ đựng dụng cụ phục vụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
99 Tủ quần áo Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
100 Xe đẩy hành lý Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
101 Xe đẩy phục vụ bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
102 Xe đẩy phục vụ buồng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
103 Xe đẩy vệ sinh công cộng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
104 Bộ lưu điện cho máy chủ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
105 Điện thoại để bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
106 Hệ thống internet không dây Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
107 Máy cassette Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
108 Máy đếm tiền Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
109 Máy fax Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
110 Máy in Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
111 Máy photocopy Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
112 Máy scan Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
113 Máy kiểm tra tiền Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
114 Ca bin thực hành ngoại ngữ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
115 Tivi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
116 Tổng đài điện thoại Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
117 Máy bộ đàm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
118 Bàn, ghế làm việc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
119 Bàn là và cầu là Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
120 Bàn tẩy Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
121 Bộ bàn trà bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Bàn trà Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Ghế Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
122 Bộ con dấu (Mỗi bộ con dấu gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Dấu khách sạn có tên, địa chỉ, mã số thuế; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu hủy buồng; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu chỉnh sửa đặt buồng; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã xác nhận; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã đặt cọc; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã nhập chi phí; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã xuất tiền mượn; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã thanh toán; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã trả buồng. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
123 Dụng cụ sơ cấp cứu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
124 Bộ xoong nồi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
125 Các bảng chỉ dẫn tại quầy lễ tân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
Các loại biển báo bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Biển báo sàn ướt “Wet floor” Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Biển báo khu vực đang làm vệ sinh. “Cleaning in progress” Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Biển báo in 02 mặt: không làm phiền (không quấy rầy) “Do not disturb” và làm ơn dọn buồng “Please make up room” Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
126 Các loại đèn, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Đèn đọc sách Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Đèn đứng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
127 Chìa khóa, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khóa cơ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Khóa từ các loại Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
128 Đồ cung cấp dành cho khách Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Ấm đun nước siêu tốc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Cân sức khỏe Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Máy sấy tóc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Lọ hoa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Thùng rác (sọt rác) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
129 Đồ vải cung cấp trong phòng tắm. Mỗi bộ gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khăn tắm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Khăn tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Khăn mặt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Thảm chân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Áo choàng tắm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
130 Bộ đồ vải, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn trải bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn ăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn phục vụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn vệ sinh Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Bộ vải bao bàn và trang trí bàn buffet Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
131 Đèn pin Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
132 Đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
133 Dù (ô) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
134 Dụng cụ lau bụi khô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
135 Giá để chìa khóa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
136 Giá để dù (ô) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
137 Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
138 Hệ thống hút khói Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
139 Hộp đựng danh thiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
140 Kẹp lưu hồ sơ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
141 Mẫu bảng giá ngoại tệ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
142 Mẫu các loại thẻ thanh toán bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Mẫu Séc du lịch: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Amex Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Citicop Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Visa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
143 – Mẫu thẻ nhựa: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
+ Amex Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ JCB, Dinersclub Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Visa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Master Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
145 Rèm cửa sổ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
146 Sổ lưu danh thiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
147 Chậu giặt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
148 Camera bảo vệ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
149 Bảng chỉ dẫn thoát hiểm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
150 Bàn, ghế vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
151 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
152 Loa máy tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
153 Hệ thống âm thanh Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
154 Bảng kẹp giấy (flipchart) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  

Tải file đính kèm