Ngành, nghề: Nghiệp vụ lễ tân
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 2 | Hệ điều hành máy tính | Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính | |
| 3 | Máy chiếu
(Projector) |
Cường độ chiếu sáng: ≥2500 ANSI Lumens; Kích thước màn chiếu ≥1800mm x1800mm | |
| 4 | Hệ thống âm thanh trợ giảng | Công suất: ≥ 40 W | |
| 5 | Bảng di động | Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm | |
| 6 | Bảng lật | Phù hợp với kích thước khổ giấy A1 | |
| 7 | Biển báo 2 mặt | Chất liệu nhựa
Kích thước phù hợp trong đào tạo |
|
| 8 | Biển chỉ dẫn thoát hiểm | Kích thước phù hợp trong đào tạo. Có sơ đồ chỉ lối thoát hiểm và biểu tượng. | |
| 9 | Bộ đàm | Công suất: ≥ 1 km | |
| 10 | Bộ dấu | Theo các quy định hiện hành | |
| 11 | Bộ dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế | |
| 12 |
Khóa cơ và khóa từ các loại |
Khóa cơ: có bảng gỗ (nhựa) đánh số buồng); Khóa từ: kích cỡ ≥ 56mmx42mmx2mm. Kèm theo phần mềm quản lý khóa và bộ mã hóa thẻ. | Thực tập tại DN |
| 13 | Đầu đọc thẻ nhớ | Đọc được các loại thẻ như SD, mini SD, MMC, SDHC… | |
| 14 | Bảng giá điện tử | Kích thước:≥ (600mm x400mm) | |
| 15 | Bảng giá niêm yết | Kích thước phù hợp với đào tạo | |
| 16 | Biển tên | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 17 | Các loại giá đựng hồ sơ đặt phòng | Chất liệu nhựa hoặc da | |
| 18 |
Điện thoại bàn |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 19 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | |
| 20 | Ghế ngồi nhân viên lễ tân | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 21 | Giá để chìa khóa | Tối thiểu để được 12 chìa khóa | |
| 22 | Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp | Vật liệu thông dụng trên thị trường, kích
thước phù hợp với từng loại |
|
| 23 | Giá đựng các loại biểu mẫu | Vật liệu thông dụng trên thị trường, kích
thước phù hợp với từng loại |
|
| 24 | Hệ thống mạng LAN | Kết nối được ít nhất 19 máy vi tính với nhau | |
| 25 | Hộp đựng danh thiếp | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 26 | Kẹp lưu hồ sơ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 27 | Két sắt nhiều ngăn | Chất liệu thép không gỉ, chống nước | |
| 28 | Khay đựng hóa đơn chứng từ của khách | Chất liệu nhựa hoặc da, kích thước phù hợp | |
| 29 | Khay đựng tiền giấy | Vật liệu không gỉ, được chia làm nhiều ngăn tiện dụng | |
| 30 | Mẫu các loại thẻ
thanh toán |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 31 | Máy chủ | Đảm bảo cấu hình tối thiểu cài đặt được phần mềm quản lý bán hàng | |
| 32 | Máy fax | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 33 | Máy ghi âm | Dung lượng: ≥ 4 GB | |
| 34 | Máy in | In đen trắng
Khổ giấy in A4 |
|
| 35 | Máy photocopy | Khổ giấy A4 | |
| 36 | Máy scan | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 37 | Máy tính cầm tay | Loại 12 số, thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 38 | Phần mềm quản lý khách sạn | Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính | Thực tập tại DN |
| 39 | Phần mềm thanh toán | Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính | |
| 40 | Phần mềm tổng đài | Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính | |
| 41 | Sổ lưu danh thiếp | Lưu được tối thiểu 100 danh thiếp | |
| 42 | Thẻ nhân viên | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 43 | Tổng đài điện thoại | Loại thông dụng trên thị trường có ít nhất 06 trung kế | |
| 44 | Tủ để tài liệu | Kích thước: (cao x rộng x sâu): (1830 x 1000 x 450) mm | |
| 45 | Xe đẩy hành lý | Thông số kĩ thuật phù hợp thời điểm mua sắm | |
| 46 | Quầy lễ tân | Kích thước phù hợp với đào tạo | Thực tập tại DN |
