Ngành, nghề: Tin học ứng dụng
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | Loại có cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 2 | Máy chiếu (Projector) | – Kích thước màn chiếu:
≥ (1800 x 1800) mm – Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens |
|
| 3 | Bảng di động | – Bảng lật 2 mặt trắng ghim
– Kích thước: >= (1200×2000)mm |
|
| 4 | Hệ điều hành | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 5 | Đường truyền Internet | – Tốc độ đường truyền > 15Mbps | |
| 6 | Hệ thống âm thanh Mỗi bộ gồm: Âm ly, Micro, Loa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm; âm ly phù hợp với công suất loa (>=20W) | |
| 7 |
Bàn điều khiển |
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 8 | Khối điều khiển trung tâm | Có khả năng mở rộng kết nối. | |
| 9 | Phần mềm điều khiển (LAB) | Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều. | |
| 10 | Khối điều khiển thiết bị ngoại vi | Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị. | |
| 11 | Tai nghe | Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 12 | Bộ dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế, mỗi bộ bao gồm:
– Dụng cụ sơ cứu: panh, kéo – Tủ kính |
|
| 13 | Máy in | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 14 | Máy ảnh kỹ thuật số | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 15 | Máy quét ảnh (Scanner) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 16 | Trình duyệt Web | Có phiên bản thích hợp | |
| 17 | Thiết bị lưu trữ | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 18 | Bàn thực hành tháo, lắp | Kích thước: ≥ (1040 x 480 x 750) mm | Thực tập tại DN |
| 19 | Bảng ghim | Kích thước: ≥ (1200×1200) mm | |
| 20 | Dụng cụ sửa chữa máy tính | Loại thông dụng trên thị trường Tuốc nơ vít. Kìm cắt dây Kìm tuốt dây Kìm mỏ nhọn Kìm điện Kìm vuông
Đồng hồ vạn năng |
|
| 21 | Bộ thực hành lắp đặt vi tính (Bộ linh kiện máy tính) | Loại có cấu hình thông dụng và đồng bộ với nhau
Mỗi bộ bao gồm: Màn hình, Bàn phím, Chuột, Bộ xử lý trung tâm (CPU), Quạt CPU, Bộ nhớ trong (RAM), Ổ cứng Bo mạch chính (MainBoard), Card màn hình (VGA Card), Card mạng (Network Card), Bộ nguồn (Power Supply), Vỏ máy tính (Case) |
|
| 22 | Hệ thống mạng LAN | Bao gồm các thiết bị:
Tủ mạng, Switch, Patch panel, Wall Plate, Hệ thống cáp |
|
| 23 | Vòng đeo khử tĩnh điện | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập tại DN |
| 24 | Máy in bao bì | – Loại thông dụng trên thị trường | |
| 25 | Máy in ảnh | – Loại thông dụng trên thị trường
Cho phép in ảnh với nhiều kích cỡ khác nhau. |
|
| 26 | Thiết bị kiểm tra cáp mạng | – Có màn hình LCD hiển thị kết quả đo
– Đo được độ dài sợi cáp – Xác định được điểm đứt, kiểm tra độ thông mạch của cáp |
|
| 27 | Modem Wifi | – Có thông số kỹ thuật thông dụng | |
| 28 | Dao cắt sợi quang FC 6S | – Thông dụng | |
| 29 | Card mạng không dây (Wireless Card) | – Tốc độ: ≥ 150 Mbps, có anten | |
| 30 | Kìm bấm cáp mạng | – Có dao cắt cáp mạng, bấm đầu nối chuẩn RJ45 | |
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 31 | Hộp đựng nhiều ngăn cho các loại ốc vít hỗn hợp | – Loại thông dụng | |
| 32 | Máy chủ | – Chạy được hệ điều hành server phổ biến, có ít nhất 3 ổ cứng hỗ trợ hỗ trợ chống lỗi ổ cứng (RAID 0, 1 và 5) | |
| 33 | Thiết bị định tuyến (Router) | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 34 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 35 | Thiết bị phát sóng không dây (Access point) | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 36 | Bo mạch kết nối mạng thu sóng không dây (Network Card Wireless) | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm |
|
| 37 | Thiết bị kiểm tra bo mạnh chủ (Card test Main) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 38 | Thiết bị cứu hộ máy | Loại thông dụng trên thị trường tại | Thực tập tại DN |
| 39 | Vòng tay chống tĩnh điện | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 40 | Phần mềm Tin học ứng dụng | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 41 | Phần mềm quản lý dự án | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 42 | Phần mềm diệt virus | Phiên bản phổ biến mới nhất | |
| 43 | Phần mềm gõ Tiếng Việt | – Hỗ trợ đầy đủ các kiểu gõ và bảng mã thông dụng
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 44 | Phần mềm tin học văn phòng | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 45 | Phần mềm phân chia định dạng ổ cứng | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 46 | Phần mềm khôi phục dữ liệu | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 47 | Phần mềm đóng băng ổ cứng | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 48 | Phần mềm mô phỏng mạng máy tính | – Có phiên bản phổ biến
– Cài đặt cho 18 máy vi tính |
|
| 49 | Phần mềm xem video | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 50 | Phần mềm từ điển | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 51 | Phần mềm điều khiển phòng Lab học Tiếng Anh | Có phiên bản thích hợp, điều khiển tối thiểu 18 máy | |
| 52 | Phần mềm xử lý ảnh | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 53 | Phần mềm thiết kế đồ họa | – Có phiên bản phổ biến
– Cài đặt cho 18 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 54 | Phần mềm thiết kế Web | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 55 | Phần mềm hỗ trợ thiết kế giao diện trên mobile | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 56 | Phần mềm phân tích hệ thống | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 57 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 58 | Phần mềm hỗ trợ lập trình, thiết kế Web | – Có phiên bản thích hợp: phổ biến là Microsoft Visual Studio
– Cài đặt cho 18 máy vi tính |
|
| 59 | Phần mềm lập trình mã nguồn mở hỗ trợ các ngôn ngữ lập trình C++, PHP, HTML, JAVA | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 60 | Phần mềm phát triển ứng dụng Web | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 61 | Phần mềm lập trình hỗ trợ các ngôn ngữ lập trình C#, F#, ASP.NET | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 62 | Phần mềm quản trị Web Server | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 63 | Hệ điều hành máy chủ | Phiên bản phổ biến | |
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 64 | Phần mềm Ảo hóa máy chủ | Có phiên bản thích hợp. Tương thích với các dòng máy chủ khác nhau | |
| 65 | Phần mềm phân tích thiết kế với UML | – Có phiên bản phổ biến
– Cài đặt cho 18 máy vi tính |
|
| 66 | Phần mềm máy ảo | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 67 | Phần mềm kiểm thử | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 68 | Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa) | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 69 | Phần mềm lập trình trực quan | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 70 | Phần mềm quản lý lớp học | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 71 | Phần mềm thiết kế sơ đồ hệ thống mạng | – Có phiên bản phổ biến
– Cài đặt cho 18 máy vi tính |
|
| 72 | Hệ điều hành mạng | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 73 | Hệ điều hành server | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 74 | Đệm chống tĩnh điện | Loại thông dụng | |
| 75 | Phần mềm truy cập từ xa | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 76 | Phần mềm phân tích tĩnh các mã độc (IDA pro, OLLIDBG) | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 77 | Phần mềm hệ quản trị Cơ sở dữ liệu SQL | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 78 | Phần mềm hệ quản trị Cơ sở dữ liệu No SQL | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 79 | phần mềm 3TSoft. | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 80 | Phần mềm TerraER | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| TT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Ghi chú |
| 81 | Phần mềm truyền tệp tin (FTP) | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 82 | Bộ lưu điện (UPS) | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 83 | Phần mềm kiểm tra bảo mật, phát hiện lỗ hổng hệ thống | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 84 | Phần mềm phân tích dữ liệu | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 85 | Phần mềm kiểm tra hiệu suất của máy vi tính | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 86 | Phần mềm hệ thống thông tin quản lý | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 87 | Hệ thống lưu trữ NAS | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 88 | Thiết bị đọc mã vạch | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 89 | Phần mềm đọc và xử lý mã vạch | – Phiên bản phổ biến
– Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính |
|
| 90 | Bộ dụng cụ cứu hoả | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 91 | Hộp đựng dụng cụ sơ cứu | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 92 | Tủ thuốc | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 93 | Dụng cụ bảo hộ lao động | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 94 | Máy photocopy | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 95 | Camera | – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. |
