Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp CNKT điện tử, truyền thông

Ngành, nghề: CNKT điện tử, truyền thông

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy: 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
            1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
            2 Máy chiếu –       Kích thước màn chiếu:

≥    (1800   x    1800)   mm

– Cường độ sáng:

≥ 2500 ANSI lumens,

            3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

– In khổ giấy A4, loại đen trắng

            4 Máy hàn khò – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

– Công suất: 1600W

Thực tập tại DN
            5 Nguồn cấp điện một chiều –      Điện áp vào 220 VAC,

–      Điện áp ngõ ra gồm: 1 nguồn có giá trị điều chỉnh được từ 3 ÷ 36 VDC, và các ngõ  ra  nguồn  đối  xứng:

±5VDC,    ±12VDC,    ±35 VDC,

–   Công suất ≥ 300W

            6 Tổng đài IP – Dung lượng ≥ 20 máy Thực tập tại DN
            7 Tổng đài nội bộ (PABX) – Dung lượng ≥ 8 máy Thực tập tại DN
            8 Bộ mẫu linh kiện điện tử Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
            9 Anten Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          10 Bàn thực hành lắp đặt hệ thống an ninh, –      Kích thước chiều dài x chiều rộng x chiều cao = 2m   x   1m   x   0,8m,

–   Giá thẳng đứng, cao 1m,

Thực tập tại DN
          11 Bàn thực hành lắp đặt hệ thống giám sát, báo động, –      Kích thước chiều dài x chiều rộng x chiều cao = 2m   x   1m x 0,8m,

–      Giá thẳng đứng, cao 1m,

Thực tập tại DN
          12 Bàn thực hành PLC cơ bản –      Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          13 Bàn thực hành tháo, lắp –      Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
          14 Bộ dò dây mạng âm tường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          15  

Bộ dụng cụ điện tử cầm tay

Loại thông dụng trên thị

trường tại thời điểm mua sắm

          16 Bộ dụng cụ đo lường điện tử Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua

sắm

 
          17 Bộ dụng cụ lắp đặt cáp

Quang

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          18 Bộ Linh kiện máy tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua

sắm

 
          19 Bộ phân phối tín hiệu( tích cực) – Số kênh: ≥ 2 Thực tập tại DN
          20 Bộ thiết bị điện tử văn

Phòng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua

sắm

Thực tập tại DN
          21 Card mạng wifi Chuẩn PCI

Tốc độ truyền ≥ 100Mb/s

          22 Đầu ghi hình camera tương tự  Loại thông dụng trên thị trường: số kênh vào >4 kênh
          23 Đầu thu truyền hình kỹ thuật số – Loại thông dụng trên thị trường

-Số kênh thu được tối thiểu

≥60 kênh,

-Tựơng thích hoàn toàn với

tiêu chuẩn SD/HD MPEG- 2/4 (H,264) và DVB-S2

Thực tập tại DN
          24 Đĩa cài đặt game Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          25 Điện thoại bàn – Loại thông dụng trên thị trường có tần số 1,9Ghz, có màn hình hiển thị số điện

thoại

          26 Điện thoại bàn IP – Loại thông dụng trên thị trường có 2 cổng Lan 10/100Mbps, màn hình hiển

thị số điện thoại

 
          27 Dụng cụ bảo hộ lao động – Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          28 Dụng cụ điện tử cầm tay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          29 Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay Loại thông dụng trên thị trường  
          30 Hệ thống âm thanh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          31 Hệ thống camera giám sát

an ninh có dây

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
          32 Hệ thống camera giám sát

an ninh không dây

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
          33 Hệ thống lưu trữ Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắp được ít nhất là 4 đĩa cứng  
          34 Kít thực hành vi điều khiển đa năng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          35 Modem ADSL 4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,… Thực tập tại DN
          36 Laptop CPU:  ≥ Core i3

RAM:  ≥ 2GB RAM

Hệ điều hành: Windows 7 trở về sau .Ổ cứng: ≥ 256G

 
          37 Máy chơi game PlayStation Loại thông dụng trên thị

trường tại thời điểm mua sắm

Thực tập tại DN
          38 Máy chủ (server) Loại thông dụng, công suất

1000W

 
          39 Máy SACD Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          40 Máy server – Chạy được hệ điều hành Server phổ biến, có ít nhất 3 ổ cứng hỗ trợ hỗ trợ chống lỗi ổ cứng (RAID 0, 1 và 5)  
          41 Máy DVD Loại thông dụng trên thị

trường tại thời điểm mua sắm

 
          42 Máy DVDA Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          43 Tai nghe (Headphone) –      Loại tai nghe máy tính thông dụng trên thị trường, có micro  
          44 Thiết bị chuyển mạch (Switch) –   Loại 24 cổng

–      Tốc độ: ≥ 100Mb/s

 
          45 Thiết bị định tuyến (Router) –   Gồm 2 cổng nối tiếp, 2 cổng đồ họa mở rộng, 1 cổng màn hình  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          46 Thiết bị định tuyến không dây (Router Wifi) –   Tốc độ: ≥ 300Mbps,

–   Số máy truy cập tối đa đồng thời ≥ 16,

–   01 cổng WAN, ≥ 2 cổng LAN, Số anten ≥ 2,

 
          47 Tivi –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          48 Tủ mạng Kích thước: ≤

(600x2000x800) mm

–   Có hệ thống làm mát

 
          49 USB Dung lượng ≥ 4GB  
          50 Bộ đàm – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
          51 Bộ thiết bị hội thảo, hội nghị truyền hình Hệ thống được sử dụng trong phòng họp với diện tích phù hợp tối thiểu 20 mét  vuông,  phục  vụ  hội thảo tối thiểu 5 người Thực tập tại DN
          52 Tủ thuốc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          53 Xe đẩy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          54 Túi cứu thương Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          55 Cáng cứu thương Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          56 Găng tay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          57 Panh, kéo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          58 Hộp dụng cụ sơ cứu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          59 Bình cứu hoả dạng lỏng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          60 Bình cứu hoả dạng khí Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          61 Bình cứu hoả dạng bọt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          62 Cuộn dây, vòi chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          63 Họng cấp nước Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          64 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          65 Quần áo bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          66 Mũ bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          67 Giầy bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          68 Khẩu trang bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          69 Găng tay bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          70 Loa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          71 Máy in Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          72 Máy photocopy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          73 Điện thoại bàn thường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          74 Máy Radio Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          75 Tivi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          76 Micro Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          77 Dàn lọc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          78 Camera Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          79 Bút chiếu Slide Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          80 Phần  mềm  gõ Tiếng Việt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  

 Tải file đính kèm