Ngành, nghề: Chế biến và bảo quản thủy sản
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 1 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |||
| 2 | Máy chiếu (projector) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |||
| 3 | Máy in | In đen trắng, khổ giấy A4 | |||
| 4 | Bảo hộ lao động phòng thí nghiệm | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động | |||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Quần áo bảo hộ lao động | |||||
| Áo Blue | |||||
| Ủng | |||||
| Găng tay | |||||
| Khẩu trang | |||||
| Kính bảo hộ mắt | |||||
| 5 | Bộ biển báo an toàn lao động | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động | |||
| 6 | Bảng hướng dẫn vệ sinh cá nhân | In màu, khổ giấy A3 | |||
| 7 | Bảo hộ lao động phòng chế biến | Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về bảo hộ lao động | |||
| 8 | Mỗi bộ bao gồm | ||||
| Ủng | |||||
| Mũ chùm tóc | |||||
| Khẩu trang | |||||
| Găng tay | |||||
| Bộ quần áo | |||||
| Tạp dề | |||||
| 9 | Dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế | |||
| Mỗi bộ bao gồm: | |||||
| Tủ cứu thương | |||||
| Cáng cứu thương | |||||
| Mô hình hô hấp nhân tạo | |||||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 10 | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (bao gồm Microsoft Words, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint) ; cài được cho 19 máy tính | |||
| 11 | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | |||
| 12 | Phần mềm diệt virus | Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm | |||
| 13 | Máy scanner | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |||
| 14 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |||
| 15 | Máy đo nồng độ Chlorine | – Khoảng đo: 0.00 ÷ 20.00 mg/lít . Độ phân giải: 0.01 mg/lít. Độ chính xác: ±0.1 mg/lít | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 16 | Hệ thống xử lý chất thải rắn | Loại bỏ các chất thải rắn theo yêu cầu | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 17 | Hệ thống xử lý chất thải khí | Loại bỏ các chất thải khí theo yêu cầu | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 18 | Hệ thống xử lý chất thải lỏng | Loại bỏ các chất thải lỏng theo yêu cầu | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 19 | Cân điện tử | – Bao gồm các loại cân từ (210g đến 1 kg | |||
| 20 | Máy phun nước áp lực cao | Áp lực: ≤ 120bar | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 21 | Bộ dụng cụ vệ sinh | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| Mỗi bộ bao gồm | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Bàn chải | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Chổi cước | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Hót rác | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Thùng rác | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| 22 | Nồi inox | Dung tích: ≤ 200 lít | |||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 22 | Thùng chứa hóa chất vệ sinh | Loại thông dụng trên thị trường | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 24 | Bếp gas đôi công nghiệp | – Áp suất ga: ≤ 500 mbar Công suất: ≥ 2 x 12,000 Kcal/h |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 25 | Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 26 | Bộ cân | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Cân điện tử | |||||
| Cân đồng hồ | |||||
| 27 | Tủ ấm | – Nhiệt độ: (0 ÷ 60)0C Thể tích: ≤ 200 lít |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 28 | Tủ sấy mẫu | – Nhiệt độ sấy: < 250oC – Thể tích tủ: ≤ 80 lít – Công suất ≤ 2000W |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 29 | Tủ hút khí độc | – Màng lọc than hoạt, màng lọc HEPA – Đảm bảo hút hoàn toàn khí độc |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 30 | Tủ an toàn sinh học | Khử trùng bằng đèn cực tím, màng lọc (HEPA) diệt trùng 99.999% | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 31 | Máy chưng cất nước | Loại thông dụng | |||
| 32 | Máy khuấy từ | – Tốc độ khuấy: (100÷1500)v/phút – Công suất (600 ÷ 800)W |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 33 | Máy rửa và sấy dụng cụ thủy tinh | Công suất mỗi lần rửa: ≤ 1600 ống nghiệm; ≤ 96 pipet | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 34 | Tủ lạnh | Thể tích ≥ 200 lít | |||
| 35 | Máy đo pH | – Khoảng độ đo: (0 ÷ 14) pH – Độ phân giải: 0,01 pH – Độ chính xác: 0,02 pH |
|||
| 36 | Nhiệt kế | – Dải nhiệt độ (-20 ÷ 50) OC – Có đầu đo dài bằng kim loại để có thể cắm sâu vào trung tâm của sản phẩm cần đo |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 37 | Bome kế | Dải đo: 0 ÷ 80% | |||
| 38 | Khúc xạ kế | Dải đo: 0 ÷ 80% | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 39 | Máy đo độ ẩm | Dải đo: 0 ÷ 100% | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 40 | Máy đo nồng độ chlorine | – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl – Độ phân giải: 0,01 mg/lít – Độ chính xác: ± 0,1 mg/lít – Môi trường hoạt động: (0 ÷ 50) 0C |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 41 | Thiết bị chuẩn độ | Hoạt động theo nguyên lý tự động | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 42 | Nồi cách thủy | – Dung tích: (29 ÷ 35) lít Công suất: ≥ 2400 W Nhiệt độ: (30 ÷ 90)oC |
|||
| 43 | Bếp điện | Nguồn điện: 220 ÷230V/1000W | |||
| 44 | Máy lắc ống nghiệm | – Tốc độ: 0 ÷ 3000 vòng/phút – Công suất: 10 bình/ lần lắc |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 45 | Tủ cấy | – Có đèn UV – Tốc độ gió: 0 m/s ÷ 0,6 m/s – Cường độ sáng: ≥ 300 lux |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 46 | Nồi hấp tiệt trùng | Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: ≤ 135OC | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 47 | Kính hiển vi | – Ống ngắm: góc nghiêng 45˚, xoay 360˚ – Thị kính: 10X, 16X – Vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X – Phóng đại: 40X, 1600X |
|||
| 48 | Tủ đựng và bảo quản kính hiển vi | Có hệ thống hút ẩm | |||
| 49 | Máy đếm khuẩn lạc | – Giá trị đếm: 0 đến 999 – Độ phóng đại: 3 lần – Kích thước đĩa : ≤ 90 mm |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 50 | Thiết bị đồng hóa | Năng suất ≤ 2000lít/giờ | |||
| 51 | Máy li tâm | – Tốc độ vòng quay ≤1500vòng/phút | |||
| 52 | Lò nung | – Nhiệt độ tối đa: ≤ 1100 độ C Thể tích tối đa: ≤ 15 lít |
|||
| 53 | Máy so màu | Thang bước sóng: ≤ 1100nm | |||
| 54 | Hệ thống chưng cất đạm tự động | – Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6 Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5% |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 55 | Thiết bị Soxhlet | – Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6 Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5% |
|||
| 56 | Lò vi sóng | Dung tích: ≤ 30 lít | |||
| 57 | Máy đo sức đông agar | – Thang đo 0 ÷ 5kg/cm2 Tốc độ đo ≤ 180mm/phút |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 58 | Máy kiểm tra độ kín đồ hộp | Buồng chân không đường kính (270 x 210) mm | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 59 | Máy xay mẫu | – Tốc độ nghiền: 324.000 vòng/phút ‘- Khối lượng nghiền: ≤ 250 g |
(Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 60 | Bình tia | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |||
| 61 | Bộ bình định mức | Làm từ vật liệu trong suốt | |||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Loại10ml | |||||
| Loại 25 ml | |||||
| Loại 50 ml | |||||
| Loại 100 ml | |||||
| Loại 250 ml | |||||
| Loại 500 ml | |||||
| 62 | Bộ bình bình đựng hóa chất | – Làm từ vật liệu trong suốt | |||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Loại 50 ml | |||||
| Loại 100 ml | |||||
| Loại 250 ml | |||||
| Loại 500 ml | |||||
| Loại 1000 ml | |||||
| 63 | Bộ bình tam giác | – Làm từ vật liệu trong suốt | |||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Loại 25 ml | |||||
| Loại 50 ml | |||||
| Loại 100 ml | |||||
| Loại 150 ml | |||||
| Loại 250 ml | |||||
| Loại 500 ml | |||||
| 64 | Đèn Cồn | Bằng vật liệu chịu được nhiệt cao | |||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 65 | Bộ cốc thủy tinh | – Làm từ vật liệu trong suốt | |||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Loại 25 ml | |||||
| Loại 50 ml | |||||
| Loại 100 ml | |||||
| Loại 150 ml | |||||
| Loại 250 ml | |||||
| Loại 500 ml | |||||
| 66 | Bộ que cấy vi sinh | Làm bằng thuỷ tinh hoặc thép không gỉ | |||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Que cấy thẳng | |||||
| Que cấy vòng | |||||
| Que cấy móc | |||||
| 67 | Đèn Cồn | Bằng vật liệu chịu được nhiệt cao | |||
| 68 | Khay | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |||
| 69 | Panh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |||
| 70 | Ống ly tâm | – Bằng nhựa PP – Chịu được nhiệt độ (-80 ÷ 121) OC – Có các dung tích: 5ml; 10ml; 20ml; 50ml; 500ml |
|||
| 71 | Bộ Pipet | – Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất | |||
| Mỗi bộ bao gồm: | |||||
| Loại 1 ml | |||||
| Loại 2 ml | |||||
| Loại 3 ml | |||||
| Loại 5 ml | |||||
| Loại 10 ml | |||||
| Giá để Pipet | |||||
| 72 | Bộ Buret | Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất | |||
| Mỗi bộ bao gồm: | |||||
| Buret thủy tinh | |||||
| Giá đỡ | |||||
| Chân giá đỡ | |||||
| Kẹp buret | |||||
| Giá để buret | |||||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 73 | Đũa thủy tinh | Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt | |||
| 74 | Ống nghiệm | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 75 | Giá để ống nghiệm | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 76 | Phễu | Thủy tinh hoặc nhựa chịu nhiệt – Đường kính: ≥ 150 mm |
|||
| 77 | Bộ cối chày | Vật liệu không bị ăn mòn | |||
| 78 | Bộ dụng cụ đánh giá cảm quan. | – Đường kính: ≥ 200mm – Vật liệu thuỷ tinh |
|||
| Mỗi bộ bao gồm | |||||
| Đĩa sứ trắng | |||||
| Cốc | |||||
| Đũa | |||||
| 79 | Đĩa petri | – Có nắp đậy ‘- Đường kính: ≤ 150mm – Chiều cao: ≤ 25mm |
|||
| 80 | Bình hút ẩm | Thể tích 12÷ 30 lít | |||
| Thước dây | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Thước dài | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Thước panme | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| 81 | Chén sứ | Đường kính: ≤ 40 mm | |||
| 82 | Chổi rửa ống nghiệm | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 83 | Tủ đựng hóa chất | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 84 | Quả bóp cao su | Chất liệu cao su | |||
| 85 | Bàn chải | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| Chổi cước | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Hót rác | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| Thùng rác | Loại thông dụng trên thị trường | ||||
| 86 | Bảng nội quy phòng thí nghiệm | Loại thông phổ biến của ngành | |||
| 87 | Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| Cân điện tử | Độ chính xác: 0,0001 g | ||||
| Cân đồng hồ | Độ chính xác: 0,001 g | ||||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 88 | Máy sản xuất đá cây | Năng suất ≤ 500kg/mẻ | (Thực tập DN) | ||
| 89 | Máy xay đá | Năng suất: ≤ 100kg/h | (Thực tập DN) | ||
| 90 | Máy làm đá vảy | Năng suất ≤ 500kg/mẻ | (Thực tập DN) | ||
| 91 | Máy rửa nguyên liệu | Năng suất: ≤ 1000 kg/giờ | (Thực tập DN) | ||
| 92 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1kW | (Thực tập DN) | ||
| 93 | Máy phân loại nguyên liệu | Năng suất ≥ 50 kg/giờ | (Thực tập DN) | ||
| 94 | Máy fillet cá | Năng suất: ≥ 100kg/giờ | (Thực tập DN) | ||
| 95 | Máy rửa thịt cá | – Tốc độ khuấy: ≥ 30 v/phút; Công suất motor 0,75kw/giờ |
(Thực tập DN) | ||
| 96 | Máy chà | – Năng suất: ≤ 100 kg/giờ Rây được làm bằng inox, đường kính lỗ rây: (0,5 ÷ 0,75) mm | (Thực tập DN) | ||
| 97 | Máy lạng da cá | – Chiều rộng cắt (L×W): ≤ 488 mm – Chất liệu: Inox |
(Thực tập DN) | ||
| 98 | Máy đánh vảy cá | Năng suất: ≤ 10kg/phút | (Thực tập DN) | ||
| 99 | Máy cắt đầu cá | Năng suất máy ≤ 40 đầu/phút | (Thực tập DN) | ||
| 100 | Máy phun nước áp lực cao | – Loại một pha Áp lực: ≤ 120bar |
|||
| 101 | Thiết bị rửa rong | – Năng suất: (500 ÷ 1000) kg/giờ – Công suất: ≤ 0,75 kW |
(Thực tập DN) | ||
| 102 | Máy rửa bao bì | – Năng suất: ≤ 500chai/giờ Công suất: ≥ 1 Hp |
(Thực tập DN) | ||
| 103 | Thiết bị ngâm tẩy màu | – Vật liệu làm thùng chứa bằng inox hoặc composit – Có cánh khuấy – Dung tích ≥ 80 lít |
(Thực tập DN) | ||
| 104 | Máy tách thịt cá | Năng suất: ≤ 400kg/giờ | (Thực tập DN) | ||
| 105 | Bàn chế biến | – Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ Dài (240cm) x Rộng (120cm )x Cao (80cm) |
|||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 106 | Máy cắt khúc | – Năng suất: ≤ 50 kg/giờ Làm bằng thép không gỉ |
(Thực tập DN) | ||
| 107 | Máy nghiền | – Năng suất: ≤ 500 kg/giờ – Kích thước vật liệu nghiền: ≤ 2 mm |
(Thực tập DN) | ||
| 108 | Máy xay | Năng suất: (60 ÷ 70) kg/giờ – Công suất: ≥ 1,5 kW |
(Thực tập DN) | ||
| 109 | Máy băm (nghiền tinh) | Năng suất: (20 ÷ 5 0) kg/giờ | (Thực tập DN) | ||
| 110 | Máy ép tách nước | – Năng suất: ≤ 600 kg/giờ – Giảm lượng nước nguyên liệu xuống dưới 80% |
|||
| 111 | Máy lọc | Năng suất: ≤ 600 kg/giờ | |||
| 112 | Xe bảo ôn | Tải trọng ≤ 500 kg | (Thực tập doanh nghiệp) | ||
| 113 | Thớt | Vật liệu bằng nhựa | |||
| 114 | Nhiệt kế | Dải nhiệt độ:(-20 ÷ 50) 0C | |||
| 115 | Máy đo nồng độ Clorin |
– Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl – Độ phân giải: 0,01 mg/lít – Độ chính xác: ± 0,1 mg/lít – Môi trường hoạt động: (0 ÷ 50)0C |
(Thực tập DN) | ||
|
116 |
Rổ | Đường kính: (35 ÷ 75) cm | |||
| Thau | – Làm bằng nhựa | ||||
| Thùng | – Thùng nhựa – Dung tích: ≤ 250 lít |
||||
| 117 | Giá kê | Làm bằng thép không gỉ hoặc inox | |||
|
118 |
Thùng bảo quản | – Thùng cách nhiệt có nắp đạy | |||
| – Dung tích: ≤ 240 lít | |||||
| – Loại có lỗ thoát nước | |||||
| 119 | Xe đẩy | – Chất liệu inox – Chở được ≤ 50kg |
|||
| 120 | Bảng di động | – Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 121 | Tài liệu, tranh ảnh về các loại nguyên liệu thủy sản | – In màu, khổ giấy A0 | |||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 122 | Máy hấp và làm nguội | – Năng suất: ≤ 300 kg/h – Công suất: ≤ 1 Hp – Nhiệt độ hấp: ≤ 100OC |
(Thực tập DN) | ||
| 123 | Lò nướng | – Công suất: ≤ 9 kW ‘- Số mâm: ≤ 5 |
|||
| 124 | Máy lọc chất lỏng | – Lọc theo nguyên lý thẩm thấu ngược (RO) – Công suất: (2÷ 4) lít/phút – Có: (3÷ 5) cấp lọc |
(Thực tập DN) | ||
| 125 | Thiết bị cô đặc | Dung tích: (70÷200) lít | (Thực tập DN) | ||
| 126 | Thiết bị chần | Năng suất ≤ 50kg/mẻ | (Thực tập DN) | ||
| 127 | Thiết bị rán | – Dung tích ≤ 96 lít – Có hệ thống băng tải – Có hệ thống cung cấp nhiệt |
(Thực tập DN) | ||
| 128 | Nồi nấu | – Dung tích: ≤ 100 lít – Nồi có hai vỏ, có cánh khuấy – Tốc độ khuấy: ≤ 50 vòng/phút |
|||
| 129 | Máy trộn | – Năng suất: ≤ 46 kg/mẻ – Công suất ≤3,7 Kw |
(Thực tập DN) | ||
| 130 | Thiết bị sấy thực phẩm | ‘Vật liệu chế tạo bằng inox Nhiệt độ sấy : (80 – 100) OC |
(Thực tập DN) | ||
| 131 | Máy phun nước áp lực cao | Áp lực: ≤ 120bar | |||
| 132 | Thiết bị đồng hóa | Năng suất tối đa ≤ 2000 lít/h | (Thực tập DN) | ||
| 133 | Bàn chế biến | – Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ – Kích thước: Dài (240cm) x rộng (120cm) x cao (80cm) |
(Thực tập DN) | ||
| 134 | Máy cắt sợi | Năng suất: ≤ 1500 kg/giờ | (Thực tập DN) | ||
| 135 | Máy xay đá | Năng suất: ≤ 500 kg/giờ | |||
| 136 | Tủ đông tiếp xúc | – Dung tích ≤ 500kg/mẻ. ‘- Nhiệt độ làm đông: ≤ – 35Oc |
(Thực tập DN) | ||
| 137 | Thớt nhựa | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 138 | Thùng bảo quản | – Thùng cách nhiệt có nắp đậy – Dung tích ≤ 120lít – Có lỗ thoát nước |
|||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 139 | Chum | – Bằng sứ, sành chịu ăn mòn – Dung tích: ≤ 200 lít |
|||
| 140 | Giá kê | Làm bằng thép không gỉ hoặc inox | |||
| 141 | Bếp gas đôi công nghiệp | – Áp suất ga: ≤ 500 mbar – Công suất: ≥ 2 x 12,000 Kcal/giờ |
|||
| 142 | Ca đong | – Vật liệu nhựa, có vạch chia – Thể tích ≤ 2 lít |
|||
| 143 | Dùng cụ đánh đảo | Vật liệu: Bằng gỗ | |||
| 144 | Cào | – Vật liệu: Bằng inox – Cán cào bằng gỗ/tre |
|||
|
145 |
Nhiệt kế | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 146 | Máy đo nồng độ Clorin | – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl – Độ phân giải: 0,01 mg/lít |
(Thực tập DN) | ||
| 147 | Máy đo độ ẩm | Dải đo (0 ÷ 100)% | (Thực tập DN) | ||
| 148 | Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường | |||
| 149 | Sơ đồ quy trình chế biến các sản phẩm thủy sản | In màu, khổ giấy A0 | |||
| 150 | Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm | Theo tài liệu của bộ y tế về vệ sinh an toàn thực phẩm | |||
| 151 | Nhiệt kế | – Dải nhiệt độ: (-20 ÷50)0C – Có đầu đo dài để có thể cắm sâu vào trung tâm của sản phẩm cần đo |
|||
| 152 | Máy đo độ ẩm | Đo độ ẩm: (0 ÷100) % | (Thực tập DN) | ||
| 153 | Máy dò kim loại | – Vận tốc băng tải (10 ÷ 90 m/phút) – Trọng lượng ≤ 5kg |
|||
| 154 | Khuôn xếp thực phẩm | Theo tài liệu của bộ y tế về vệ sinh an toàn thực phẩm | |||
| 155 | Máy cán | Năng suất: ≤ 20 kg/giờ | |||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 155 | Máy cán | Năng suất: ≤ 20 kg/giờ | (Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 156 | Máy ép định hình | – Năng suất: ≤ 500 kg/giờ – Công suất động cơ ≤ 2kW |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 157 | Máy tạo viên | Sản lượng: ≤ 300 viên/phút | |||
| 158 | Máy đóng gói chân không | – Công suất: ≥ 900 W – Đường hàn: ≥ (400×10) mm |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 159 | Máy hàn miệng bao | – Chiều rộng ≤ 10mm – Nhiệt độ thanh dán (0÷299)OC |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 160 | Máy xiết đai thùng | – Năng suất ≤ 50 thùng/phút – Công suất động cơ: ≤ 4,5kW |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 161 | Máy dán băng keo thùng cartong | – Tốc độ băng tải: ≤ 40m/phút – Công suất động cơ: (450 ÷ 1000)W |
|||
| 162 | Máy in ngày, tháng | – Tốc độ in: ≤ 60 sản phẩm/phút – Số hàng in: ≤ 5 hàng – Kích cỡ ký tự: ≤ 3mm |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 163 | Máy chiết rót | Năng suất: ≤ 36 chai/phút | (Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 164 | Máy đóng nắp chai | Năng suất ≤ 36 chai/phút | (Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 165 | Máy rút màng co | – Loại màng PP/OPP – Năng suất ≤100 chai/phút |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 166 | Máy in mã vạch | – Tốc độ in: ≥ 152,4mm/giây – Độ rộng in: ≥ 104mm |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 167 | Máy dán nhãn | – Công suất: ≥ 750 W – Điều chỉnh được tốc độ |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 168 | Máy rót nước sốt | – Năng suất ≤ 60 hộp/phút – Công suất ≤ 1,5 kW |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 169 | Tủ bảo quản đông | – Dung tích: ≤ 5000 lít – Nhiệt độ: ≤ -18OC |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| STT | Tên thiết bị | Thông số cơ bản | Ghi chú | ||
| 170 | Xe nâng | – Tải trọng nâng: (2500 ÷ 3000)kg – Chiều cao nâng: ≥ 85 mm – Chiều cao nâng: ≤ 195mm |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 171 | Bàn chế biến | Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ Kích thước: Dài (240cm) x Rộng (120cm x Cao (80cm) |
(Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 172 | Máy phun nước áp lực cao | Áp lực: ≤ 120bar | |||
| 173 | Pa lăng điện | – Tải trọng nâng: (0,15 ÷ 0,25) tấn | (Thực tập tại doanh nghiệp) | ||
| 174 | Pallet | Vật liệu nhựa | |||
| 175 | Bảng di động | Loại thông dụng trên thị trường |
