Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Chế biến và bảo quản thủy sản

Ngành, nghề: Chế biến và bảo quản thủy sản

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
2 Máy chiếu (projector) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
3 Máy in In đen trắng, khổ giấy A4    
4 Bảo hộ lao động phòng thí nghiệm Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động    
Mỗi bộ bao gồm    
Quần áo bảo hộ lao động    
Áo Blue    
Ủng    
Găng tay    
Khẩu trang    
Kính bảo hộ mắt    
5 Bộ biển báo an toàn lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động    
6 Bảng hướng dẫn vệ sinh cá nhân In màu, khổ giấy A3    
7 Bảo hộ lao động phòng chế biến Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về bảo hộ lao động    
8 Mỗi bộ bao gồm      
Ủng      
Mũ chùm tóc    
Khẩu trang    
Găng tay    
Bộ quần áo    
Tạp dề    
9 Dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế    
   
Mỗi bộ bao gồm:    
Tủ cứu thương    
Cáng cứu thương    
Mô hình hô hấp nhân tạo    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
10 Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (bao gồm Microsoft Words, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint) ; cài được cho 19 máy tính    
11 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm    
12 Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm    
13 Máy scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
14 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
15 Máy đo nồng độ Chlorine – Khoảng đo: 0.00 ÷ 20.00 mg/lít . Độ phân giải: 0.01 mg/lít. Độ chính xác: ±0.1 mg/lít (Thực tập doanh nghiệp)  
16 Hệ thống xử lý chất thải rắn Loại bỏ các chất thải rắn theo yêu cầu (Thực tập doanh nghiệp)  
17 Hệ thống xử lý chất thải khí Loại bỏ các chất thải khí theo yêu cầu (Thực tập doanh nghiệp)  
18 Hệ thống xử lý chất thải lỏng Loại bỏ các chất thải lỏng theo yêu cầu (Thực tập doanh nghiệp)  
19 Cân điện tử – Bao gồm các loại cân từ (210g đến 1 kg    
20 Máy phun nước áp lực cao Áp lực: ≤ 120bar (Thực tập doanh nghiệp)  
21 Bộ dụng cụ vệ sinh Loại thông dụng trên thị trường    
Mỗi bộ bao gồm Loại thông dụng trên thị trường    
Bàn chải Loại thông dụng trên thị trường    
Chổi cước Loại thông dụng trên thị trường    
Hót rác Loại thông dụng trên thị trường    
Thùng rác Loại thông dụng trên thị trường    
22 Nồi inox Dung tích: ≤ 200 lít    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
22 Thùng chứa hóa chất vệ sinh Loại thông dụng trên thị trường (Thực tập doanh nghiệp)  
24 Bếp gas đôi công nghiệp  – Áp suất ga: ≤ 500 mbar
Công suất: ≥ 2 x 12,000 Kcal/h
(Thực tập doanh nghiệp)  
25 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường    
26 Bộ cân Loại thông dụng trên thị trường    
Mỗi bộ bao gồm    
Cân điện tử    
Cân đồng hồ    
27 Tủ ấm – Nhiệt độ: (0 ÷ 60)0C
Thể tích: ≤ 200 lít
(Thực tập doanh nghiệp)  
28 Tủ sấy mẫu – Nhiệt độ sấy: < 250oC
– Thể tích tủ: ≤ 80 lít
– Công suất ≤ 2000W
(Thực tập doanh nghiệp)  
29 Tủ hút khí độc – Màng lọc than hoạt, màng lọc HEPA
– Đảm bảo hút hoàn toàn khí độc
(Thực tập doanh nghiệp)  
30 Tủ an toàn sinh học Khử trùng bằng đèn cực tím, màng lọc (HEPA) diệt trùng 99.999% (Thực tập doanh nghiệp)  
31 Máy chưng cất nước Loại thông dụng  
32 Máy khuấy từ – Tốc độ khuấy: (100÷1500)v/phút
– Công suất (600 ÷ 800)W
(Thực tập doanh nghiệp)  
33 Máy rửa và sấy dụng cụ thủy tinh Công suất mỗi lần rửa: ≤ 1600 ống nghiệm; ≤ 96 pipet (Thực tập doanh nghiệp)  
34 Tủ lạnh Thể tích ≥ 200 lít    
35 Máy đo pH – Khoảng độ đo: (0 ÷ 14) pH
– Độ phân giải: 0,01 pH
– Độ chính xác: 0,02 pH
 
36 Nhiệt kế – Dải nhiệt độ (-20 ÷ 50) OC
– Có đầu đo dài bằng kim loại để có thể cắm sâu vào trung tâm của sản phẩm cần đo
(Thực tập doanh nghiệp)  
37 Bome kế Dải đo: 0 ÷  80%    
38 Khúc xạ kế Dải đo: 0 ÷  80% (Thực tập doanh nghiệp)  
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
39 Máy đo độ ẩm Dải đo: 0 ÷  100% (Thực tập doanh nghiệp)  
40 Máy đo nồng độ chlorine – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl
– Độ phân giải: 0,01 mg/lít
– Độ chính xác: ± 0,1 mg/lít
– Môi trường hoạt động: (0 ÷ 50) 0C
(Thực tập doanh nghiệp)  
41 Thiết bị chuẩn độ Hoạt động theo nguyên lý tự động (Thực tập doanh nghiệp)  
42 Nồi cách thủy – Dung tích: (29 ÷ 35) lít
Công suất: ≥ 2400 W
Nhiệt độ: (30 ÷ 90)oC
 
43 Bếp điện Nguồn điện: 220 ÷230V/1000W    
44 Máy lắc ống nghiệm – Tốc độ: 0 ÷ 3000 vòng/phút
– Công suất: 10 bình/ lần lắc
(Thực tập doanh nghiệp)  
45 Tủ cấy – Có đèn UV
– Tốc độ gió: 0 m/s ÷ 0,6 m/s
– Cường độ sáng: ≥ 300 lux
(Thực tập doanh nghiệp)  
46 Nồi hấp tiệt trùng Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: ≤ 135OC (Thực tập doanh nghiệp)  
47 Kính hiển vi – Ống ngắm: góc nghiêng 45˚, xoay 360˚
– Thị kính: 10X, 16X
– Vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X
– Phóng đại: 40X, 1600X
   
48 Tủ đựng và bảo quản kính hiển vi Có hệ thống hút ẩm    
49 Máy đếm khuẩn lạc – Giá trị đếm: 0 đến 999
– Độ phóng đại: 3 lần
– Kích thước đĩa : ≤ 90 mm
(Thực tập doanh nghiệp)  
50 Thiết bị đồng hóa Năng suất ≤ 2000lít/giờ    
51 Máy li tâm – Tốc độ vòng quay ≤1500vòng/phút  
52 Lò nung – Nhiệt độ tối đa: ≤ 1100 độ C
Thể tích tối đa: ≤ 15 lít
 
53 Máy so màu Thang bước sóng: ≤ 1100nm    
54 Hệ thống chưng cất đạm tự động – Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6
Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5%
(Thực tập doanh nghiệp)  
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
55 Thiết bị Soxhlet – Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6
Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5%
 
56 Lò vi sóng Dung tích: ≤ 30 lít    
57 Máy đo sức đông agar – Thang đo 0 ÷ 5kg/cm2
Tốc độ đo ≤ 180mm/phút
(Thực tập doanh nghiệp)  
58 Máy kiểm tra độ kín đồ hộp Buồng chân không đường kính (270 x 210) mm (Thực tập doanh nghiệp)  
59 Máy xay mẫu – Tốc độ nghiền: 324.000 vòng/phút
‘- Khối lượng nghiền: ≤ 250 g
(Thực tập doanh nghiệp)  
60 Bình tia Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
61 Bộ bình định mức Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại10ml    
Loại 25 ml    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
62 Bộ bình bình đựng hóa chất – Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
Loại 1000 ml    
63 Bộ bình tam giác – Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại 25 ml    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 150 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
64 Đèn Cồn Bằng vật liệu chịu được nhiệt cao    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
65 Bộ cốc thủy tinh – Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại 25 ml    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 150 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
66 Bộ que cấy vi sinh Làm bằng thuỷ tinh hoặc thép không gỉ    
Mỗi bộ bao gồm    
Que cấy thẳng    
Que cấy vòng    
Que cấy móc    
67 Đèn Cồn Bằng vật liệu chịu được nhiệt cao    
68 Khay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
69 Panh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
70 Ống ly tâm – Bằng nhựa PP
– Chịu được nhiệt độ (-80 ÷ 121) OC
– Có các dung tích: 5ml; 10ml; 20ml; 50ml; 500ml
   
71 Bộ Pipet – Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất    
Mỗi bộ bao gồm:    
Loại 1 ml    
Loại 2 ml    
Loại 3 ml    
Loại 5 ml    
Loại 10 ml    
Giá để Pipet    
72 Bộ Buret Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất    
Mỗi bộ bao gồm:    
Buret thủy tinh    
Giá đỡ    
Chân giá đỡ    
Kẹp buret    
Giá để buret    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
73 Đũa thủy tinh Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt    
74 Ống nghiệm Loại thông dụng trên thị trường    
75 Giá để ống nghiệm Loại thông dụng trên thị trường    
76 Phễu Thủy tinh hoặc nhựa chịu nhiệt
– Đường kính: ≥ 150 mm
   
77 Bộ cối chày Vật liệu không bị ăn mòn    
78 Bộ dụng cụ đánh giá cảm quan. – Đường kính: ≥ 200mm
– Vật liệu thuỷ tinh
   
Mỗi bộ bao gồm    
Đĩa sứ trắng    
Cốc    
Đũa    
79 Đĩa petri – Có nắp đậy
‘- Đường kính: ≤  150mm
– Chiều cao: ≤ 25mm
   
80 Bình hút ẩm Thể tích 12÷ 30 lít    
Thước dây Loại thông dụng trên thị trường    
Thước dài Loại thông dụng trên thị trường    
Thước panme Loại thông dụng trên thị trường    
81 Chén sứ Đường kính: ≤ 40 mm    
82 Chổi rửa ống nghiệm Loại thông dụng trên thị trường    
83 Tủ đựng hóa chất Loại thông dụng trên thị trường    
84  Quả bóp cao su Chất liệu cao su    
85 Bàn chải Loại thông dụng trên thị trường    
Chổi cước Loại thông dụng trên thị trường    
Hót rác Loại thông dụng trên thị trường    
Thùng rác Loại thông dụng trên thị trường    
86 Bảng nội quy phòng thí nghiệm Loại thông phổ biến của ngành    
87 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường    
Cân điện tử Độ chính xác: 0,0001 g    
Cân đồng hồ Độ chính xác: 0,001 g    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
88 Máy sản xuất đá cây Năng suất ≤ 500kg/mẻ (Thực tập DN)  
89 Máy xay đá Năng suất: ≤ 100kg/h (Thực tập DN)  
90 Máy làm đá vảy Năng suất ≤ 500kg/mẻ (Thực tập DN)  
91 Máy rửa nguyên liệu Năng suất: ≤ 1000 kg/giờ (Thực tập DN)  
92 Máy bơm nước Công suất ≥ 1kW (Thực tập DN)  
93 Máy phân loại nguyên liệu Năng suất ≥ 50 kg/giờ (Thực tập DN)  
94 Máy fillet cá Năng suất: ≥ 100kg/giờ (Thực tập DN)  
95 Máy rửa thịt cá – Tốc độ khuấy: ≥ 30 v/phút;
Công suất motor 0,75kw/giờ
(Thực tập DN)  
96 Máy chà  – Năng suất: ≤ 100 kg/giờ Rây được làm bằng inox, đường kính lỗ rây: (0,5 ÷  0,75) mm (Thực tập DN)  
97 Máy lạng da cá – Chiều rộng cắt (L×W): ≤ 488 mm
– Chất liệu: Inox
(Thực tập DN)  
98 Máy đánh vảy cá Năng suất: ≤ 10kg/phút (Thực tập DN)  
99 Máy cắt đầu cá Năng suất máy ≤ 40 đầu/phút (Thực tập DN)  
100 Máy phun nước áp lực cao – Loại một pha
Áp lực: ≤ 120bar
   
101 Thiết bị rửa rong – Năng suất: (500 ÷ 1000) kg/giờ
– Công suất: ≤ 0,75 kW
(Thực tập DN)  
102 Máy rửa bao bì  – Năng suất: ≤ 500chai/giờ
Công suất: ≥ 1 Hp
(Thực tập DN)  
103 Thiết bị ngâm tẩy màu – Vật liệu làm thùng chứa bằng inox hoặc composit
– Có cánh khuấy
– Dung tích ≥ 80 lít
(Thực tập DN)  
104 Máy tách thịt cá Năng suất: ≤ 400kg/giờ (Thực tập DN)  
105 Bàn chế biến – Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ
Dài (240cm) x Rộng (120cm )x Cao (80cm)
   
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
106 Máy cắt khúc – Năng suất: ≤ 50 kg/giờ
Làm bằng thép không gỉ
(Thực tập DN)  
107 Máy nghiền  – Năng suất: ≤ 500 kg/giờ
– Kích thước vật liệu nghiền:  ≤ 2 mm
(Thực tập DN)  
108 Máy xay Năng suất: (60 ÷ 70) kg/giờ
– Công suất: ≥  1,5 kW
(Thực tập DN)  
109 Máy băm (nghiền tinh) Năng suất: (20 ÷ 5  0) kg/giờ (Thực tập DN)  
110 Máy ép tách nước – Năng suất:  ≤ 600 kg/giờ
– Giảm lượng nước nguyên liệu xuống dưới 80%
 
111 Máy lọc Năng suất: ≤ 600 kg/giờ    
112 Xe bảo ôn Tải trọng ≤ 500 kg (Thực tập doanh nghiệp)  
113 Thớt Vật liệu bằng nhựa    
114 Nhiệt kế Dải nhiệt độ:(-20 ÷ 50) 0C    
115 Máy đo nồng độ Clorin – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl
– Độ phân giải: 0,01 mg/lít
– Độ chính xác: ± 0,1 mg/lít
– Môi trường hoạt động: (0 ÷ 50)0C
(Thực tập DN)  
 

116

Rổ Đường kính: (35 ÷ 75) cm    
Thau – Làm bằng nhựa    
Thùng – Thùng nhựa
– Dung tích: ≤ 250 lít
   
117 Giá kê Làm bằng thép không gỉ hoặc inox    
 

118

Thùng bảo quản – Thùng cách nhiệt có nắp đạy    
– Dung tích: ≤ 240 lít    
– Loại có  lỗ thoát nước    
119 Xe đẩy – Chất liệu inox
– Chở được ≤ 50kg
 
120 Bảng di động  – Loại thông dụng trên thị trường    
121 Tài liệu, tranh ảnh về các loại nguyên liệu thủy sản  – In màu, khổ giấy A0    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
122 Máy hấp và làm nguội – Năng suất: ≤ 300 kg/h
– Công suất: ≤ 1 Hp
– Nhiệt độ hấp: ≤ 100OC
(Thực tập DN)  
123 Lò nướng – Công suất: ≤ 9 kW
‘- Số mâm: ≤ 5
   
124 Máy lọc chất lỏng – Lọc theo nguyên lý thẩm thấu ngược (RO)
– Công suất: (2÷ 4) lít/phút
– Có: (3÷ 5) cấp lọc
(Thực tập DN)  
125 Thiết bị cô đặc Dung tích: (70÷200) lít (Thực tập DN)  
126 Thiết bị chần Năng suất ≤ 50kg/mẻ (Thực tập DN)  
127 Thiết bị rán – Dung tích  ≤ 96 lít
– Có hệ thống băng tải
– Có hệ thống cung cấp nhiệt
(Thực tập DN)  
128 Nồi nấu – Dung tích: ≤ 100 lít
– Nồi có hai vỏ, có cánh khuấy
– Tốc độ khuấy: ≤ 50 vòng/phút
   
129 Máy trộn – Năng suất: ≤ 46 kg/mẻ
– Công suất ≤3,7 Kw
(Thực tập DN)  
130 Thiết bị sấy thực phẩm  ‘Vật liệu chế tạo bằng inox
Nhiệt độ sấy : (80 – 100) OC
(Thực tập DN)  
131 Máy phun nước áp lực cao Áp lực: ≤ 120bar    
132 Thiết bị đồng hóa Năng suất tối đa ≤ 2000 lít/h (Thực tập DN)  
133 Bàn chế biến – Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ
– Kích thước: Dài (240cm) x rộng (120cm) x cao (80cm)
(Thực tập DN)  
134 Máy cắt sợi Năng suất: ≤ 1500 kg/giờ (Thực tập DN)  
135 Máy xay đá Năng suất: ≤ 500 kg/giờ  
136 Tủ đông tiếp xúc – Dung tích ≤ 500kg/mẻ.
‘- Nhiệt độ làm đông:  ≤ – 35Oc
(Thực tập DN)  
137 Thớt nhựa Loại thông dụng trên thị trường    
138 Thùng bảo quản – Thùng cách nhiệt có nắp đậy
– Dung tích ≤ 120lít
– Có lỗ thoát nước
   
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
139 Chum – Bằng sứ, sành chịu ăn mòn
– Dung tích: ≤ 200 lít
   
140 Giá kê  Làm bằng thép không gỉ hoặc inox    
141 Bếp gas đôi công nghiệp  – Áp suất ga: ≤ 500 mbar
– Công suất: ≥ 2 x 12,000 Kcal/giờ
   
142 Ca đong – Vật liệu nhựa, có vạch chia
– Thể tích ≤ 2 lít
   
143 Dùng cụ đánh đảo Vật liệu: Bằng gỗ    
144 Cào – Vật liệu: Bằng inox
– Cán cào bằng gỗ/tre
   
 

145

Nhiệt kế Loại thông dụng trên thị trường    
146 Máy đo nồng độ Clorin – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl
– Độ phân giải: 0,01 mg/lít
(Thực tập DN)  
147 Máy đo độ ẩm Dải đo (0 ÷ 100)% (Thực tập DN)
148 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường  
149 Sơ đồ quy trình chế biến các sản phẩm thủy sản In màu, khổ giấy A0  
150 Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm Theo tài liệu của bộ y tế về vệ sinh an toàn thực phẩm  
151 Nhiệt kế – Dải nhiệt độ: (-20 ÷50)0C
– Có đầu đo dài để có thể cắm sâu vào trung tâm của sản phẩm cần đo
 
152 Máy đo độ ẩm Đo độ ẩm: (0 ÷100) % (Thực tập DN)
153 Máy dò kim loại – Vận tốc băng tải (10 ÷ 90 m/phút)
– Trọng lượng ≤ 5kg
   
154 Khuôn xếp thực phẩm Theo tài liệu của bộ y tế về vệ sinh an toàn thực phẩm    
155 Máy cán Năng suất: ≤ 20 kg/giờ    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
155 Máy cán Năng suất: ≤ 20 kg/giờ (Thực tập tại doanh nghiệp)  
156 Máy ép định hình – Năng suất: ≤ 500 kg/giờ
– Công suất động cơ ≤ 2kW
(Thực tập tại doanh nghiệp)
157 Máy tạo viên Sản lượng: ≤ 300 viên/phút  
158 Máy đóng gói chân không – Công suất:  ≥ 900 W
– Đường hàn:  ≥ (400×10) mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
159 Máy hàn miệng bao – Chiều rộng  ≤ 10mm
– Nhiệt độ thanh dán (0÷299)OC
(Thực tập tại doanh nghiệp)
160 Máy xiết đai thùng – Năng suất ≤ 50 thùng/phút
– Công suất động cơ: ≤ 4,5kW
(Thực tập tại doanh nghiệp)
161 Máy dán băng keo thùng cartong – Tốc độ băng tải: ≤ 40m/phút
– Công suất động cơ:  (450 ÷ 1000)W
 
162 Máy in ngày, tháng – Tốc độ in: ≤ 60 sản phẩm/phút
– Số hàng in: ≤ 5 hàng
– Kích cỡ ký tự: ≤ 3mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
163 Máy chiết rót Năng suất: ≤ 36 chai/phút (Thực tập tại doanh nghiệp)
164 Máy đóng nắp chai Năng suất ≤ 36 chai/phút (Thực tập tại doanh nghiệp)
165 Máy rút màng co – Loại màng PP/OPP
– Năng suất ≤100 chai/phút
(Thực tập tại doanh nghiệp)
166 Máy in mã vạch – Tốc độ in: ≥ 152,4mm/giây
– Độ rộng in: ≥ 104mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
167 Máy dán nhãn – Công suất: ≥ 750 W
– Điều chỉnh được tốc độ
(Thực tập tại doanh nghiệp)
168 Máy rót nước sốt – Năng suất  ≤ 60 hộp/phút
– Công suất ≤ 1,5 kW
(Thực tập tại doanh nghiệp)
169 Tủ bảo quản đông – Dung tích: ≤ 5000 lít
– Nhiệt độ: ≤ -18OC
(Thực tập tại doanh nghiệp)  
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
170 Xe nâng – Tải trọng nâng: (2500 ÷ 3000)kg
– Chiều cao nâng: ≥ 85 mm
– Chiều cao nâng: ≤ 195mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
171 Bàn chế biến Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ
Kích thước: Dài (240cm) x Rộng (120cm x Cao (80cm)
(Thực tập tại doanh nghiệp)
172 Máy phun nước áp lực cao Áp lực: ≤ 120bar  
173 Pa lăng điện – Tải trọng nâng: (0,15 ÷ 0,25) tấn (Thực tập tại doanh nghiệp)
174 Pallet  Vật liệu nhựa  
175 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường  

 Tải file đính kèm