Ngành, nghề: Dịch vụ pháp lý
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
|
STT |
Tên thiết bị, dụng cụ |
Thông số kỹ thuật |
Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 2 | Máy chiếu (projector) | Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumen, Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm | |
| 3 | Bàn làm việc | Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 700 x 750) mm | |
| 4 | Bàn làm việc Trưởng phòng | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 5 | Bàn tiếp đón | Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 700 x 670) mm | |
| 6 | Bảng lật | Kích thước: ≥ (900 x1200) mm, điều chỉnh được độ cao | |
| 7 | Bảng thông báo | Mặt bảng khung kính, Kích thước: ≥ (900 x1200) mm | |
| 8 | Bìa còng | Vật liệu nhựa | |
| 9 | Bìa hồ sơ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 10 | Bộ con dấu văn phòng công chứng | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 11 | Bộ con dấu văn phòng luật sư | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 12 | Bộ con dấu văn phòng thừa phát lại | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 13 | Bộ con dấu văn phòng (Dấu hành chính) | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 14 | Phần mềm diệt vi rút | – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm – Cài đặt cho 19 máy vi tính |
|
| 15 | Điện thoại bàn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 16 | Ghế băng dài | Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1400 x 600 x 600) mm | |
| 17 | Ghế gấp | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 18 | Ghế xoay | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
|
STT |
Tên thiết bị, dụng cụ |
Thông số kỹ thuật |
Ghi chú |
| 19 | Ghế băng ngắn | Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 600 x 900) mm | |
| 20 | Giá bảo quản hồ sơ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 21 | Hộp bảo quản hồ sơ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 22 | Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy | |
| 23 | Hộp đựng bộ con dấu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 24 | Máy chụp ảnh | Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels | |
| 25 | Máy ghi âm | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 26 | Máy hủy tài liệu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 27 | Máy in | Máy in đen trắng, khổ giấy A4 | |
| 28 | Máy Photocopy | Khổ giấy A4 | |
| 29 | Máy quay phim | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 30 | Máy quét (Scanner) | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| 31 | Bộ Phần mềm văn phòng | – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm (Microsoft Office, Open Office) – Cài đặt cho 19 máy vi tính |
|
| 32 | Bộ gõ tiếng Việt | Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 33 | Tủ đựng tài liệu | Kích thước: ≥ (1200 x 500 x 2200) mm | |
| 34 | Bộ dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế | |
| 35 | Bảng niêm yết phí và thu lao dịch vụ công chứng | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 36 | Phần mềm quản lý nhân sự | – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm – Cài đặt cho 19 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 37 | Phần mềm quản lý văn bản | – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm – Cài đặt cho 19 máy vi tính |
|
|
STT |
Tên thiết bị, dụng cụ |
Thông số kỹ thuật |
Ghi chú |
| 38 | Bấm lỗ | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 39 | Phần mềm đấu giá trực tuyến | – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm – Cài đặt cho 19 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 40 | Phần mềm thanh toán điện tử | – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm – Cài đặt cho 19 máy vi tính |
Thực tập tại DN |
| 41 | Hệ thống mạng LAN | Kết nối được ít nhất 19 máy vi tính với nhau | |
| 42 | Mẫu đơn, hợp đồng pháp lý | Theo quy định pháp luật | |
| 43 | Mẫu đơn hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ | Theo quy định pháp luật | |
| 44 | Mẫu hợp đồng dịch vụ tư vấn | Theo quy định pháp luật | |
| 45 | Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán | Theo quy định pháp luật | |
| 46 | Mẫu hợp đồng dịch vụ pháp lý | Theo quy định pháp luật | |
| 47 | Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh | Theo quy định pháp luật | |
| 48 | Mẫu hợp đồng hợp tác làm việc | Theo quy định pháp luật | |
|
49 |
Mẫu hợp đồng hợp tác thi công | Theo quy định pháp luật | |
| 50 | Mẫu Nghị quyết | Theo quy định pháp luật | |
| 51 | Mẫu 1.3 – Quyết định (quy định gián tiếp) | Theo quy định pháp luật | |
| 52 | Mẫu 1.3 – Quyết định (quy định trực tiếp) | Theo quy định pháp luật | |
| 53 | Mẫu 1.4 – Văn bản có tên loại: Chỉ thị, Quy chế, Quy định, Thông cáo, Thông báo, Hướng dẫn, Chương trình, Kế hoạch, Phương án, Đề án, Dự án, Báo cáo, Tờ trình, Giấy ủy quyền, Phiếu gửi, Phiếu chuyển, Phiếu báo. | Theo quy định pháp luật | |
| 54 | Mẫu 1.5 – Công văn | Theo quy định pháp luật | |
| 55 | Mẫu 1.6 – Công điện | Theo quy định pháp luật | |
| 56 | Mẫu 1.7 – Giấy mời | Theo quy định pháp luật | |
| 57 | Mẫu 1.8 – Giấy giới thiệu | Theo quy định pháp luật | |
|
STT |
Tên thiết bị, dụng cụ |
Thông số kỹ thuật |
Ghi chú |
| 58 | Mẫu 1.9 – Biên bản | Theo quy định pháp luật | |
| 59 | Bộ tình huống pháp lý( án lệ số 36, số 37, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 24, 23, 22, 21, 20, 19, 18) | Theo quy định pháp luật | |
| 60 | Bảng sơ đồ quy trình pháp lý | Theo quy định pháp luật | |
| 61 | Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam | Theo quy định pháp luật | |
| 62 | Bộ luật Dân sự | Theo quy định pháp luật | |
| 63 | Bộ luật Hình sự | Theo quy định pháp luật | |
| 64 | Luật Hành chính, Luật Tố tụng | Theo quy định pháp luật |
