Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Điện công nghiệp

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

NGÀNH/NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Ghi chú  
          1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
          2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens
– Kích thước phông chiếu: ≥ (1800 x 1800)mm
   
          3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường    
          4 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm    
          5 Biến thế 12v-01A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          6 Biến trở 50K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          7 Bình chữa cháy MFZL4 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          8 BJT A1015 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          9 BJT BC547 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        10 BJT C1815 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        11 BJT D468 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        12 BJT H1061 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        13 Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        14 Bo ổ cấp điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        15 Bóng Tube T8 Led thuỷ tinh 1m220W trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        16 Bộ đèn Led Tube Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        17 Bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LED FX 06 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        18 Bộ ngắt mạch an toàn 15A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        19 Bộ ngắt mạch an toàn 20A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        20 Bộ ngắt mạch an toàn 30A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        21 Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        22 bộ tuýp 1,2m thuỷ tinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        23 búa cầm tay đầu tròn bằng sắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        24 Bút thử điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        25 Bóng Tube T8 Led thuỷ tinh 1m220W trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        26 Công tắc nổi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        27 Công tắc nút 1N0/1NC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        28 Công tắc nhót dạ quay NDQ3 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        29 Công tắc từ MC 9b9A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        30 Chân đế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        31 Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        32 Chui vặn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        33 Dây dẹp 2×1,5 VSC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        34 Dây dẹp 2×2,5 VSC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        35 Dây điện DOI 0,75 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        36 Kèm bấm đầu cos Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        37 keo 502 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        38 Kéo cắt 10 -30cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        39 Keo dán 0,2 kg ĐH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        40 Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        41 Kìm bấm Boot Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        42 Máy biến áp 1 pha (hỏng) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        43 Máy biến áp 3 pha (hỏng) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        44 máy bơm nước Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        45 Máy cắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        46 Máy chiếu (cũ) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        47 Máy đèn FS-40/36 X2 -M9 -K/balat Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        48 Máy hàn chỉnh nhiệt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        49 Máy hàn điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        50 Tủ chữa cháy vách tường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        51 Tụ điện 100µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        52 Tụ điện 220µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        53 Tụ điện liên lạc 1µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        54 Tụ lọc nguồn 1000µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        55 Tua vít từ nhỏ đến lớn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        56 Thùng phuy chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        57 Transito 5v, 9v Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        58 Trở Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        59 Van tay inox cần inox IB006 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        60 Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        61 Vít tôn 2,5kg Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        62 Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) – Người mô hình ≥ 160cm
– Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo
   
        63 Bộ thực hành an toàn điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động    
Mỗi bộ bao gồm    
Ủng cao su    
Găng tay cao su    
Thảm cao su    
Ghế cách điện    
Sào cách điện    
Dây bảo hiểm    
        64 Dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế    
Băng keo        
Tủ cứu thương      
Panh    
Kéo    
Cáng cứu thương    
        65 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy    
Mỗi bộ bao gồm      
Bình xịt bọt khí CO2    
Bình chữa cháy dạng bột    
Thùng phi    
        66 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động    
Mỗi bộ bao gồm      
Kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay bảo hộ    
Quần áo bảo hộ    
Mũ bảo hộ    
        67 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm    
        68 Bộ thực hành điện 1 chiều   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Nguồn điện 1 chiều – Điện áp Uv = 220VAC
– Dòng điện Iđm = 5A

– Điện áp Ura ≤ 24VDC

 
Ampe kế một chiều Dòng điện ≤ 5A  
Vôn kế một chiều Điện áp ≥ 30V  
Mô đun tải Công suất: ≤ 100W  
        69 Bộ thực hành điện xoay chiều   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Nguồn điện xoay chiều – Điện áp UV = 220VAC
– Điện áp Ura= (90 ÷ 220)VAC
 
Ampe kế xoay chiều Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Vôn kế xoay chiều Điện áp ≥ 300V  
Mô đun tải Công suất ≤ 1000W  
        70 Bàn thực hành   Thực tập DN  
Mỗi bàn bao gồm  
Công tắc xoay Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Công tắc hành trình Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Cầu dao 1 pha 2 cực Dòng điện Iđm ≤ 40A  
Cầu dao 1 pha 2 ngả Dòng điện Iđm ≥ 10A  
Cầu dao 3 pha
Cầu dao 3 pha 2 ngả
Nút nhấn Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Khóa điện Điện áp Uđm = 220/380VAC  
Nút dừng khẩn cấp Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Công tắc tơ – Điện áp ULV = 220/380V
– Dòng điện ILV ≤ 30A
 
Rơle nhiệt Dòng điện Iđm    ≥ 5A  
Rơle điện áp Điện áp Ulv = 220/380V  
Rơle dòng Dải dòng bảo vệ ≥ 0,5A  
Rơle điện áp trung gian Điện áp ≥ 220V  
Rơle thời gian – Điện áp = 220V
– Thời gian ≥ 10 giây
 
Rơle tốc độ – Điện áp U = 220V
– Tốc độ ≥ 400 vòng/phút
 
Áp tô mát 1 pha Dòng điện ≥10A  
Áp tô mát 3pha
Áp tô mát chống giật 1 pha – Dòng điện ≥ 10A
– Dòng rò: ≥ 15mA
 
Áp tô mát chống giật 3 pha
        71 Bộ thiết bị đo lường điện   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Đồng hồ đo vạn năng chỉ thị kim Loại thông dụng trên thị trường  
Đồng hồ đo vạn năng chỉ thị số
Máy biến điện áp Công suất ≤ 5kVA  
Máy biến dòng Tỷ số biến dòng ≥ 50/5A  
Ampe kìm Dòng điện ≤ 400A  
Vôn kế một chiều Điện áp ≥ 5V  
Vôn kế xoay chiều Điện áp ≥ 220 V  
Mê gôm mét Điện áp ≥  500 V  
Cầu đo điện trở Điện trở ≤ 500 kΩ  
Cosφ mét Điện áp Uđm = 220/380V  
Tần số kế Dải đo tần số: (0 ÷ 60) Hz  
Oát mét – Công suất: 0,37 kW
– Điện áp 220V
 
Teromet Giải đo (0 ÷ 2000)Ω  
Công tơ 1 pha Dòng điện ≥ 5A  
Công  tơ 3 pha Dòng điện ≥ 10A  
Công tơ 1 pha điện tử Dòng điện ≥ 5A  
Công  tơ 3 pha điện tử Dòng điện ≥ 10A  
        72 Mô hình thực hành điện tử cơ bản   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm:    
Khối chỉnh lưu – Dòng điện ≥ 3A
– Điện áp: 220V
Thực tập DN  
Khối ổn áp Điện áp: ± 5VDC; ±12VDC; ±15VDC  
Khối bảo vệ Dòng điện ≤ 1A  
Khối khuếch đại công suất Công suất P ≥ 24W  
Bộ nguồn một chiều – Điện áp Uv = 220VAC
– Điện áp Ur ≥ 3VDC
 
        73 Bộ thực hành cảm biến   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Cảm biến thu phát quang Nguồn cấp: (12÷24)VDC ±10%  
Cảm biến quang trở Nguồn cấp: (6÷36)VDC ±10%  
Cảm biến từ Nguồn cấp: (6÷36)VDC ±10%  
Cảm biến  điện dung Nguồn cấp: (12÷24)VDC ±10%  
Cảm biến  khói Nguồn cấp: (12÷36)VDC ±10%  
Cảm biến  áp suất Áp Suất làm việc: 0÷1.2 MPa  
Cảm biến  hồng ngoại Nguồn cấp: (6÷36)VDC ±10%  
Cảm biến  độ ẩm Nguồn cấp: (1,5÷3)VDC ±10%  
Đèn báo trạng thái Công suất ≥ 3W  
Động cơ Công suất ≥ 5W  
        74 Động cơ 3 pha rô to lồng sóc Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW Thực tập DN  
        75 Động cơ điện xoay chiều 1 pha Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN  
        76 Động cơ điện 3 pha roto dây quấn Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN  
        77 Động cơ điện 1 chiều Công suất: ≥ 50 W Thực tập DN  
        78 Máy hiện sóng – Dải tần ≤ 40MHz
– Hiển thị 2 kênh
Thực tập DN  
        79 Máy phát xung chuẩn – Dải tần: 0 ÷ 5 MHz
– 4 chức năng
– Công suất ≤ 25W
Thực tập DN  
        80 Bàn thực hành điện tử   Thực tập DN  
Mỗi bàn bao gồm  
Nguồn một chiều vô cấp – Điện áp Ura = (0 ÷ 50) V
– Dòng điện I  ≥ 10A
– Có bảo vệ quá dòng
 
Nguồn một chiều đối xứng – Điện áp Ura = ±5 V; ±12V; ±15 V
– Dòng điện ≥ 2 A
– Bảo vệ quá dòng
 
Nguồn xoay chiều – Điện áp ra 50 V
– Dòng điện ra: ≥ 1 A
– Có bảo vệ quá dòng
 
        81 Bộ thực hành mạch điện tử cơ bản   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Mô đun nguồn – Điện áp Ura: (5 ÷ 24)V
– Điều chỉnh vô cấp, dòng điện ra ≥1A
 
Mô đun mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản Hệ số khuếch đại ≤ 100  
Mô đun mạch khuếch đại dùng FET cơ bản Hệ số khuếch đại:
≤ 100
 
Mô đun khuếch đại công suất âm tần Công suất ra: ≤ 50 W  
Mô đun mạch dao động – Mạch dao động sin
– Mạch dao động không sin
– Tần số: ≤ 1 MHz
 
Mô đun mạch ổn áp – Bao gồm các mạch ổn áp một chiều:

– Kiểu tham số (dùng ZD), bù, xung, dùng IC ổn áp

 
        82 Bộ linh kiện mẫu    

Thực tập DN

 
Mỗi bộ bao gồm  
Mẫu linh kiện thụ động – Điện trở ≥ 1000 Ω
– Điện cảm ≥ 100 mH
– Điện dung ≥ 1,5mF
 
Mẫu linh kiện bán dẫn Gồm các linh kiện bán dẫn như điốt, transistor, triac, diac, SCR (Linh kiện thường và linh kiện công suất)  
Mẫu linh kiện quang điện tử Gồm các linh kiện: Quang trở; Đi ốt quang; Phototransistor  
Mô đun tải – Điện trở ≥ 10 Ω
– Điện cảm ≥ 10 mH
– Điện dung ≥ 1,5mF
– Tải R, L, C

– Tải hỗn hợp R-L; R-C; R-L-C

 
        83 Máy kiểm tra RLC – Khoảng đo điện cảm: 20uH ÷ 20kH
– Độ chính xác: ± 0,2%
– Khoảng đo điện dung: 20pF ÷ 20mF
– Độ chính xác: ± 0,2%
– Khoảng đo điện trở: 20Ω ÷ 200MΩ
Thực tập DN  
        84 Bộ dụng cụ đo lường điện tử   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Đồng hồ đo vạn năng Loại thông dụng trên thị trường  
Vôn kế một chiều Điện áp ≥ 5V  
Vôn kế xoay chiều Điện áp ≥ 220 V  
Tần số kế Dải đo: 0 ÷ 60Hz  
Oát mét – Công suất: ≤ 0,37 kW
– Điện áp: 220V
 
Cầu đo điện trở Điện trở ≤ 500 kΩ  
        85 Bộ dụng cụ  nghề điện cầm tay   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Kìm cắt dây Điện áp cách điện ≥1000 V  
Kìm tuốt dây
Kìm mỏ nhọn
Kìm bằng
Kìm ép cốt
Kìm mỏ vịt
Tô vít các loại
Bút thử điện – Điện áp (50 ÷ 1000)VAC
– Tần số ≥ 50 HZ
 
Thước cuộn  Chiều dài ≥ 5m  
Thước thăng bằng  Chiều dài ≥ 0,2 m  
        86 Dụng cụ cơ khí cầm tay      
Mỗi bộ bao gồm  
Búa nguội Trọng lượng: ≥ 0,2 kg  
Búa cao su Đường kính đầu búa ≥ 40mm  
Bộ dũa Chiều dài ≥ 200mm  
Cưa sắt – Dài: (250 ÷ 400) mm
– Rộng: (20 ÷ 25) mm
 
Bộ tuyp Các loại từ (8÷21)mm  
Bộ cờ lê Các loại từ (8÷21)mm  
Bộ lục lăng Các loại từ (1,5÷10)mm  
Thước lá Chiều dài ≥ 0.3 m  
Thước cặp – Khoảng đo (0 ÷ 150) mm
– Sai số ± 0,1mm
 
Panme – Khoảng đo (0 ÷ 25) mm
– Sai số ± 0,01mm
 
        87 Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử cầm tay      
Mỗi bộ bao gồm  
Hút thiếc – Đầu hút: (1,6 ÷ 3,0)mm
– Công suất ≥ 30W
 
Tuốc nơ vít 2 cạnh – Đường kính:  (2÷6)mm
– Chiều dài: (100 ÷200) mm
 
Tuốc nơ vít 4 cạnh – Đường kính:  (2÷6)mm
– Chiều dài: (100 ÷200) mm
 
Kìm cắt dây Điện áp cách điện ≥ 1000 V  
Kìm tuốt dây Đường kính dây tuốt (0.5÷8,0) mm2  
Kìm uốn dây (mỏ tròn) Điện áp cách điện ≥1000 V  
Kìm điện Điện áp cách điện ≥ 1000 V  
Panh kẹp Loại thông dụng trên thị trường  
Bút thử điện Điện áp ≤ 600V  

Tải file đính kèm