Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Cấp thoát nước

 Ngành, nghề: Cấp thoát nước

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
1 Súng bắn keo Thông dụng trên thị trường  
2 Dao cắt ống Thông dụng trên thị trường  
3 Tô vít Thông dụng trên thị trường  
4 Bút thử Thông dụng trên thị trường  
5 Ống nhựa mềm Thông dụng trên thị trường  
6 Dao xây Thông dụng trên thị trường  
7 Bay trát vữa Thông dụng trên thị trường  
8 Xà beng Thông dụng trên thị trường  
9 Cuốc Thông dụng trên thị trường  
10 Xẻng Thông dụng trên thị trường  
11 Thang nhôm Thông dụng trên thị trường  
12 Xe rùa Thông dụng trên thị trường  
13 Mặt nạ hàn Thông dụng trên thị trường  
14 Thông dụng trên thị trường  
15 Kính lúp Thông dụng trên thị trường  
16 Cân điện tử Thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
17 Âu tiểu nữ Kích thước: ≥ 552 x 375 mm
18 Âu tiểu treo tường Có vòi xả áp lực nước từ 0,07 ÷ 0,75 Mpa
19 Ba lăng tay xích Thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
20 Bàn cầu điện tử Có hệ thống xả tự động, nguồn điện 220 VAC Thực tập tại DN
21 Bàn cầu hai khối Kích thước: ≥ 740 x 440 x 770 Thực tập tại DN
22 Bàn cầu treo tường Kích thước két âm tường: ≥ 1145 x 145 x 510 Thực tập tại DN
23 Bàn hàn đa năng Bàn hàn có ngăn kéo chứa và thoát sỉ hàn, giá kẹp chi tiết hàn có điều chỉnh được chiều cao Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
24 Bàn máp Kích thước ≥ 450 x 300 x 100 Thực tập tại DN
25 Bộ dũa Thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
26 Bàn nguội Có 1 êtô và bộ gá được lắp trên mặt bàn Thực tập tại DN
27 Bàn thực hành Kích thước 1200 x 800 x 760 Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn Thực tập tại DN
28 Bàn ren ống cầm tay Ren được ống tối đa Φ 40 Thực tập tại DN
29 Bàn ren, taro ren Ren được ống: 15mm – 75mm Dùng ren ta rô lỗ loại ≤ 16 mm Thực tập tại DN
30 Bảng điện thực tập điện chiếu sáng Kích thước: ≥ 1200 x 2400 Thực tập tại DN
31 Bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động
32 Bể  lắng đứng Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
33 Bể lắng lamen Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
34 Bể lắng ngang Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
35 Bể lọc áp lực Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
36 Bể lọc nhanh trọng lực Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
37 Bể lọc tự rửa Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
38 Bể pha phèn Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
39 Bể pha vôi Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
40 Bể phản ứng – keo tụ Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
41 Bể phốt thông minh Loại septic 1500L Thực tập tại DN
42 Kích thước: 1250 x 1217
43 Biển báo Loại thông dụng Thực tập tại DN
44 Bình nóng lạnh Loại 30L; công suất: 2.5 kW
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
45 Bộ dụng cụ nghề nước Đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt Nam, loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
46 Bộ dụng cụ nghề xây Loại thông dụng trên thị trường
47 Bộ cạo rà Loại thông dụng trên thị trường
48 Bộ dụng cụ nghề điện Loại thông dụng trên thị trường
49 Bộ dụng cụ nghề hàn Loại thông dụng trên thị trường
50 Bộ thực hành khí cụ điện Loại thông dụng Thực tập tại DN
51 Rơ le thời gian Loại thông dụng
52 Khởi động từ Iđm ≥ 5A
53 Nút bấm Loại thông dụng
54 Rơ le trung gian Loại thông dụng
55 Rơ le mức nước Loại thông dụng
56 Biến tần máy bơm Loại thông dụng
57 Bộ thực hành lắp đặt hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời Loại thông dụng Thực tập tại DN
58 Bình nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời Dung tích 160 L Thực tập tại DN
59 Giá đỡ két nước, bình nước nóng Kích thước 2000 x 2000 x 500
60 Máy bơm nước tự động Công suất 125W
61 – Thước lá 1.000 mm
62 – Thước cuộn 5.000 mm
63 – Thước nhét (0,02 ÷ 2) mm
64 – Thước đo góc ≤ 3600
65 – Thước mét 5m
66 – Êke (300 ÷ 500) mm
67 – Tủ y tế Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
68 Các dụng cụ sơ cứu: Panh , kéo, bông, gạc, cồn sát trùng Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
69 Hình nộm Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
70 Cáng cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
71 Bơm định lượng hóa chất P = 0.25 KW; Q = 0 – 2.2m3/h Thực tập tại DN
72 Bơm nước tạo áp chuyên dùng châm clo Loại thông dụng Thực tập tại DN
73 Bồn tắm (bồn ngâm) Kích thước: 1500 x 750 x 600 Có chân, yếm Thực tập tại DN
74 Búa tay Búa trọng lượng 1 – 3kg
75 Ca bin thực hành lắp đặt chậu rửa bát Theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn Việt Nam Thực tập tại DN
76 Ca bin lắp đặt mạng lưới đường ống cấp thoát nước trong nhà Kích thước 2.000 x 1.800 x 800
Mặt dùng gỗ tạp 20mm
Thực tập tại DN
77 Ca bin lắp đặt thiết bị dùng nước trong nhà Kích thước tối thiểu 1400 x 2400 x 2400mm Thực tập tại DN
78 Ca bin thực hành hệ thống xử lý nước gia đình Kích thước 2000 x 2000 x 1500 Thực tập tại DN
79 Ca bin thực hành hệ thống xử lý nước tinh khiết Kích thước 2000 x 2000 x 1500 Thực tập tại DN
80 Cabin hàn Phù hợp với kích thước của bàn hàn đa năng. Kết nối với bộ xử lý khói hàn Thực tập tại DN
81 Cáp thép Các loại cáp thông dụng trên thị trường: 6mm ÷ 14mm Thực tập tại DN
82 Cẩu nâng Từ 500 – 1000 kg Thực tập tại DN
83 Chậu rửa lavabo + vòi chậu + xi phông Kích thước 2000 x 2000 x 1500
84 Chậu rửa lavabo để bàn (Ca bin chậu rửa mặt) Kích thước: 426 x 426 x 150mm
85 Cle xích (60mm – 140mm) Đảm bảo kỹ thuật an toàn
86 Cống hộp bê tông H 500 x 500 mm Kích thước L = 1500 mm
87 Đai khởi thủy d(65, 90, 10) L = 6m Độ dày thành ống 2.2 Thực tập tại DN
88 Dàn mưa Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngđ Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
89 Đe rèn Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
90 Động cơ điện 1 pha Công suất ≥ 370W Thực tập tại DN
91 Động cơ điện 3 pha Công suất ≥ 750W Thực tập tại DN
92 Đồng hồ đo nước có đầu ren Theo đúng theo tiêu chuẩn Việt Nam: 15mm – 75mm Thực tập tại DN
93 Đồng hồ tua bin D (100, 150, 200) Đường kính đồng hồ: DN50… DN200 Thực tập tại DN
94 Dụng cụ lấy dấu Đường kính: 15mm – 32mm
95 – Đục bằng Chiều dài ≥ 100 mm
96 – Đục nhọn Loại thông dụng
97 Dụng cụ lấy mẫu nước Theo tiêu chuẩn VN Thực tập tại DN
98 Dụng cụ mở hầm ga Loại thông dụng Thực tập tại DN
99 Dưỡng ren Hệ inch/met, đủ bước ren
100 Ê tô nguội Đảm bảo kỹ thuật an toàn
101 Giá để dụng cụ Kích thước từ (200 x 300 mm) đến (500 x 800mm)
102 Gương + phụ kiện phòng tắm Theo tiêu chuẩn VN
103 Hố ga bê tông đúc sẵn Kích cỡ quy chuẩn theo từng loại Thực tập tại DN
104 Kích thủy lực Sức nâng tối đa 500kg Thực tập tại DN
105 Máy bắt vít Loại thông dụng có trên thị trường
106 Máy bơm nước Công suất 1 Kw
107 Máy bơm nước trục đứng Công suất từ 1,0kw – 3,6kw có đầy đủ các thiết bị bảo vệ máy
108 Máy bơm sục rửa bể lọc Q = 5m3/h; n = 2900 v/p; N động cơ = 4,5KW Thực tập tại DN
109 Máy cắt ống chuyên dùng Loại thông dụng
110 Máy cắt ống tạo góc Kích thước: 1100 x 950 x 800;
111 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
112 Máy đầm bàn Công suất 1,5kw Thực tập tại DN
113 Máy đầm cóc Công suất 1,5kw Thực tập tại DN
114 Máy đo PH cầm tay PH 2 ÷ 14, độ phân giải 0,01, trừ bù nhiệt độ Thực tập tại DN
115 Máy hàn điện I hàn ≤ 300A Thực tập tại DN
116 Máy in Loại thông dụng
117 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 750 W Thực tập tại DN
118 Máy khoan đứng Công suất động cơ từ 1 ÷ 3 kw Thực tập tại DN
119 Máy khoan, đục bê tông Công suất nhỏ nhất 800w Thực tập tại DN
120 Máy khuấy P = 0,7 KW, n = 200 r/min Thực tập tại DN
121 Máy mài cầm tay Đường kính đá 100 – 150 mm Thực tập tại DN
122 Máy mài hai đá Đường kính đá khoảng; 100 – 200mm, công suất 750w Thực tập tại DN
123 Máy mài, cắt cầm tay Đường kính đá 100 – 150 mm, công suất 750w Thực tập tại DN
124 Máy nén khí Áp lực khí: 8kg/cm3; Dung tích bình chứa: 70 lít; Lưu lượng khí: 120 lit/phút; Công suất điện: 550w Thực tập tại DN
125 Máy ren ống đa năng Công suất 750w – 1400w; Ren được ống: 15mm – 75mm
126 Máy vi tính Loại thông dụng
127 Máy xịt áp lực cao Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
128 Mô hình công trình thu nước mặt Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống như trong thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
129 Mô hình công trình thu nước ngầm Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống như trong thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
130 Mô hình thực hành bể trộn hóa chất Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
131 Mô hình trạm bơm nước thải Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống như trong thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
132 Mỏ lết 150, 250, 375, 450 Từ 250mm – 450mm
133 Mũi doa Đường kính: (F6 ÷ F42)
134 Mũi khoét Đường kính: (F6 ÷ F42)
135 Nắp gang thu nước tròn Kích cỡ quy chuẩn theo từng loại Thực tập tại DN
136 Nắp gang thu nước vuông Kích cỡ quy chuẩn theo từng loại Thực tập tại DN
137 Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
138 Phần mềm điều khiển (LAB) Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều
139 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy Đầy đủ, đảm bảo nhận biết trang bị phòng cháy chữa cháy
140 Rào chắn Loại thông dụng
141 Sen tắm cây Tay cầm gật gù; 2 bát sen
142 Sen tắm điều chỉnh nhiệt độ Gồm: 1 củ sen có van nhiệt tự động Thực tập tại DN
143 Sen tắm thông thường Theo tiêu chuẩn Việt Nam
144 Súng bắn mở bu lông có đầu nối khẩu Đảm bảo kỹ thuật an toàn
145 Tháp làm thoáng tải trọng cao Loại thông dụng có trên thị trường Thực tập tại DN
146 Thiết bị đo áp suất Loại thông dụng có trên thị trường Thực tập tại DN
147 Thiết bị đo lường điện Hiển thị các thông số với độ sai số cho phép
148 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại có thông  số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
149 Thước cặp Loại thông dụng
150 Tó 3 chân Chiều cao chân 3m
151 Tó 4 chân Tải trọng lớn nhất 500 kg
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
152 Xe đẩy để dụng cụ Kích thước: 2000 x 600 x 2000 Thực tập tại DN
153 Xe nâng tay Sức nâng: ≤ 500kg Thực tập tại DN

 Tải file đính kèm