Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Kế toán

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO

NGÀNH/NGHỀ: KẾ TOÁN

TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày  14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          1 Các văn bản pháp lý liên quan đến kế toán doanh nghiệp Tuân thủ pháp luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành
          2 Phần mềm kế toán Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy
          3 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng: ≥

2500ANSI lumens.

Kích       thước       phông chiếu: ≥ 1800×1800

          4 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
          5  Bảng tương tác Độ          phân          giải: 9600×9600; kích thuớc vùng tương tác: 160,5×119,5
          6 Bút cảm biến Loại thông dụng trên thị trường
          7 Bút trình chiếu Loại thông dụng trên thị trường
          8 Máy trợ giảng Loại thông dụng trên thị trường
          9 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường
        10 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        11 Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        12 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền gửi ngân hàng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        13 Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền gửi ngân hàng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        14 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến chứng từ kế toán tạm ứng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        15 Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tạm ứng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
               16 Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kiểm kê quỹ tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
               17 Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
               18 Bộ chứng từ mẫu kế toán hàng tồn kho Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
               19 Bảng kê nhập – xuất – tồn Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        20 Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa) Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính  
        21 Sổ chi tiết tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        22 Sổ đối chiếu luân chuyển Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        23 Thẻ kho Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        24 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        25 Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        26 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        27 Biên bản kiểm kê vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        28 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán phải trả người bán Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        29 Sổ chi tiết thanh toán với người bán Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        30 Sổ tổng hợp thanh toán với người bán Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        31 Sổ chi tiết công nợ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        32 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        33 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến lập thẻ tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính

theo quy định hiện hành

 
        34 Thẻ tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        35 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến lập bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        36 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        37 Sổ đăng ký thẻ TSCĐ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        38 Sổ tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        39 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kiểm kê tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        40 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến tính giá bất động sản đầu tư Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        41 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán chi tiết bất động sản đầu tư Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        42 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến kế toán đầu tư tài chính Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        43 Bộ sổ mẫu chi tiết các khoản đầu tư tài chính Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        44 Bộ chứng từ mẫu kế toán các khoản vay Theo quy định của Ngân hàng  
        45 Sổ chi tiết các tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        46 Biên bản đối chiếu công nợ Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        47 Sổ chi tiết công nợ phải trả Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        48 Bảng kê tính lãi vay Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính  
        49 Bảng kế hoạch trả nợ gốc và

lãi vay

Theo hướng dẫn của Bộ Tài chính  
        50 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ bán hàng và cung

cấp dịch vụ

Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        51 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tính chiết khấu cho khách hàng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        52 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        53 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết giá vốn hàng bán Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        54 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Tiếp nhận chứng từ kế toán phải thu khách hàng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        55 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết phải thu

khách hàng

Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        56 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Đối chiếu và lập báo cáo công nợ phải thu khách hàng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        57 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Xử lý nợ phải thu khó đòi Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        58 Bộ chứng từ mẫu kế toán tiền lương Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        59 Sổ chi tiết tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        60 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        61 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Xây dựng định mức chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        62 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Phân bổ chi phí trả trước, trích trước chi phí vào chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        63 Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        64 Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        65 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết chi phí máy thi công Ban hành theo các văn

bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính

 
        66 Sổ chi tiết chi phí sản xuất

chung

Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        67 Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
        68 Tờ khai lệ phí môn bài (tạm

tính)

Mẫu theo tổng cục Thuế quy định  
        69 Tờ khai lệ phí môn bài (thực tế) Mẫu theo tổng cục Thuế quy định  
        70 Báo cáo kết quả kinh doanh Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        71 Tờ khai thuế giá trị gia tăng Mẫu theo tổng cục Thuế quy định  
        72 Bảng kê hóa đơn GTGT Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
        73 Hóa đơn GTGT đầu ra (đầu

vào)

Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        74 Bảng kê chứng từ hàng hóa

mua vào, bán ra

Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
        75 Sổ chi tiết tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        76 Sổ cái tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        77 Bảng kê chi phí Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế  
        78 Bảng kê doanh thu Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế
        79 Các văn bản pháp lý liên quan đến Thuế thu nhập doanh nghiệp Tuân thủ pháp luật Việt Nam
        80 Bảng thanh toán tiền lương, tiền thưởng Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        81 Tờ khai thuế tài nguyên Mẫu theo tổng cục Thuế quy định  
        82 Chứng từ mẫu liên quan đến việc quyết toán thuế tài nguyên Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
        83 Chứng từ mẫu liên quan đến việc Lập tờ khai thuế bảo vệ môi trường Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành
        84 Chứng từ mẫu liên quan đến việc Lập tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành
        85 Chứng từ mẫu liên quan đến việc Quyết toán thuế tiêu thụ đặc biệt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
        86 Chứng từ mẫu liên quan đến việc Lập tờ khai thuế hải quan Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
        87 Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết các khoản thuế Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành
        88 Chứng từ mẫu kế toán lao động tiền lương Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        89 Chứng từ mẫu kế toán hàng tồn kho Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        90 Chứng từ mẫu kế toán bán

hàng

Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        91 Chứng từ mẫu kế toán tài sản cố định Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        92  Chứng từ mẫu liên quan

khác

Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp theo quy định hiện hành
        93  Phần mềm Microsoft Exel Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy
        94 Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính  
        95  Sổ cái Tài khoản chi phí bán

hàng

Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        96 Sổ cái Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        97 Dự toán chi phí Mẫu theo quy định của doanh nghiệp  
        98 Dự toán trích trước Mẫu theo quy định của doanh nghiệp  
        99 Mẫu Sổ kế toán chi tiết các tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
      100 Sổ sách liên quan đến Kế toán tổng hợp các tài khoản Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành
     101 Bảng cân đối kế toán Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
     102 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
      103 Bảng thuyết minh báo cáo

tài chính

Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành
      104 Các bảng phân tích tài chính trong doanh nghiệp Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành
      105 Máy in A4 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
      106 Máy tính tay Loại thông dụng trên thị trường
      107 Dập ghim Loại thông dụng trên thị trường
      108 Thước kẻ Loại thông dụng trên thị trường
      109 Giấy Khổ A4, độ sáng 90
      110 Mực in Mực thông dụng phù hợp với máy in
      111 Bút viết Loại thông dụng trên thị trường
      112 Giấy than Loại thông dụng trên thị trường
      113 Ghim cài Loại thông dụng trên thị trường
      114 Ghim kẹp Loại thông dụng trên thị trường
      115 Bút dạ Loại thông dụng trên thị trường
      116 Giấy note Loại thông dụng trên thị trường
      117 Bìa Loại thông dụng trên thị trường, khổ A4
      118 Ghim dập Loại thông dụng trên thị trường
      119 Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa)
      120 Bảng từ Loại thông dụng trên thị trường
      121 Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường
      122 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường
      123 Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường
      124 Phần mềm điều khiển (LAB) Loại thông dụng trên thị trường
      125 Bộ phần mềm văn phòng Loại thông dụng trên thị trường
      126 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Loại thông dụng trên thị trường
      127 Phần mềm diệt virus Loại thông dụng trên thị trường
      128 Scanner Loại thông dụng trên thị trường
      129 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Y học cổ truyền

Ngành, nghề: Y học cổ truyền  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua
         2. Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm
         3. Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Loại thông dụng tại thời điểm mua
         4. Bảng từ Loại thông dụng tại thời điểm mua
         5. Máy in Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         6. Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         7. Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối
         8. Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         9. Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị
       10. Phần mềm điều khiển (LAB) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
       11. Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       12. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       13. Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       14. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       15. Máy Scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       16. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       17. Mô hình cơ quan sinh dục nam Theo tiêu chuẩn quy định
       18. Mô hình khung chậu nữ Theo tiêu chuẩn quy định
       19. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn quy định
       20. Tượng các huyệt Theo tiêu chuẩn quy định
       21. Tượng nửa người Theo tiêu chuẩn quy định
       22. Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng Theo tiêu chuẩn quy định
       23. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới Theo tiêu chuẩn quy định
       24. Mô hình giải phẫu hệ thần kinh Theo tiêu chuẩn quy định
       25. Bộ tranh giải phẫu hệ tiêu hóa Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       26. Bộ tranh giải phẫu hệ hô hấp Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       27. Bộ tranh giải phẫu hệ thần kinh Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       28. Bộ tranh giải phẫu hệ tiết niệu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       29. Bộ tranh giải phẫu hệ sinh dục Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       30. Nồi đun cách thủy Theo tiêu chuẩn quy định
       31. Bình định mức 5 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       32. Bình định mức 10 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       33. Bình định mức 25 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       34. Bình định mức 50 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       35. Bình định mức 100 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       36. Bình định mức 200 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       37. Bình định mức 250 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       38. Bình định mức 500 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       39. Bình định mức 1000 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       40. Kính Theo tiêu chuẩn quy định
       41. Kính hiển vi quang học Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X
       42. Ống nghiệm có nút 180*180 mm Theo tiêu chuẩn quy định
       43. Mô hình người Theo tiêu chuẩn quy định
       44. Mô hình bộ phận ngoài cơ quan sinh dục nữ Theo tiêu chuẩn quy định
       45. Hút mũi VN Theo tiêu chuẩn quy định
       46. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Theo tiêu chuẩn quy định
       47. Dụng cụ đo huyết áp cơ MED-61 Theo tiêu chuẩn quy định
       48. Ống nghe đầu kép WS-2 Theo tiêu chuẩn quy định
       49. Kéo cong 2 đầu tù 18 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       50. Kéo thẳng 2 đầu nhọn 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       51. Kéo cong 2 đầu nhọn 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       52. Kéo thẳng 2 đầu tù 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       53. Ống nhỏ giọt 3 ml (pipet) pt Theo tiêu chuẩn quy định
       54. Nhiệt kế điện tử –   Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C

Sai số ± 0,1°C

       55. Nhíp đầu tù, không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       56. Nhíp đầu tù có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       57. Kim khâu phẫu thuật 7*17 tam giác (h/50g-th/20h) Theo tiêu chuẩn quy định
       58. Kim khâu phẫu thuật 8*20 tròn (h/50g-th/20h) Theo tiêu chuẩn quy định
       59. Pen kẹp kim 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       60. Ampu bóp bóng giúp thở người lớn Greetmed (th/24c) Theo tiêu chuẩn quy định
       61. Pen cong có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       62. Pen cong không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       63. Pen thẳng có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       64. Pen thẳng không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       65. Panh vết mổ Farabeuf, 11 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       66. Kim châm cứu AIK số 2 (0,30×25 mm) (h/100c-th/300h) Theo tiêu chuẩn quy định
       67. Nhiệt kế thủy ngân Theo tiêu chuẩn quy định
       68. Ống nghe đầu kép WS-2 Theo tiêu chuẩn quy định
       69. Săng mổ 50*50 không lỗ Bảo Thạch (g/20c-th/100c) Theo tiêu chuẩn quy định
       70. Săng mổ 50*50 có lỗ Bảo Thạch (g/20c-th/100c) Theo tiêu chuẩn quy định
       71. Khăn cuộn y tế 0,5*100m – xanh Theo tiêu chuẩn quy định
       72. Lamen xét nghiệm 22*22 Greetmed (h/100m-vỉ/10h-th/500h) Theo tiêu chuẩn quy định
       73. Hộp chữ nhật 23*11*5 (Lớn) Theo tiêu chuẩn quy định
       74. Hộp gòn đại 13*15 Theo tiêu chuẩn quy định
       75. Hộp gòn đúc 10*8 Theo tiêu chuẩn quy định
       76. Khay đậu cạn 300 Theo tiêu chuẩn quy định
       77. Khay chữ nhật 17*22*2 Theo tiêu chuẩn quy định
       78. Ống cắm pen trung 5*14 Theo tiêu chuẩn quy định
       79. Xe đẩy 3 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       80. Xe đẩy 2 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       81. Giường bệnh ixox Theo tiêu chuẩn quy định
       82. Xe lăn Theo tiêu chuẩn quy định
       83. Cán vận chuyển người bệnh –   Chất liệu: Vải bạt 2 lớp

Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm

       84. Kim gây mê tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định
       85. Dụng cụ tử cung new choi Theo tiêu chuẩn quy định
       86. Dây thở oxy 2 nhánh lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       87. Mặt nạ greetmed size L Theo tiêu chuẩn quy định
       88. Bộ tiêu bản Theo tiêu chuẩn quy định
       89. Bộ dụng cụ mổ động vật thí nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
       90. Đồng hồ bấm giây Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s
       91. Ống cắm pen Theo tiêu chuẩn quy định
       92. Chén inox plan Theo tiêu chuẩn quy định
       93. Hộp đựng bông gạc Theo tiêu chuẩn quy định
       94. Nồi inox tròn lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       95. Tủ đầu gường Theo tiêu chuẩn quy định
       96. Cọc truyền Theo tiêu chuẩn quy định
       97. Cây treo đồ Theo tiêu chuẩn quy định
       98. Rổ đựng HCN cao, đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       99. Chiếu Theo tiêu chuẩn quy định
     100. Bình uống nước trẻ em Theo tiêu chuẩn quy định
     101. Ga giường Theo tiêu chuẩn quy định
     102. Đồ bộ Theo tiêu chuẩn quy định
     103. Khăn màu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     104. Cân cơ học Theo tiêu chuẩn quy định
     105. Nẹp nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     106. Nẹp trung Theo tiêu chuẩn quy định
     107. Nẹp lớn Theo tiêu chuẩn quy định
     108. Ống xi lanh 20ml Theo tiêu chuẩn quy định
     109. Ống xi lanh 3ml Theo tiêu chuẩn quy định
     110. Ống xi lanh 1ml Theo tiêu chuẩn quy định
     111. Ống xi lanh 5ml Theo tiêu chuẩn quy định
     112. Ống xi lanh 10ml Theo tiêu chuẩn quy định
     113. Dây chuyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định
     114. Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng
     115. Bộ tranh xác định các huyệt vị Bộ ảnh gồm một số huyệt cơ bản đặc trưng
     116. Bộ tranh hướng dẫn thủ thuật xoa bóp bấm huyệt Bộ ảnh gồm một số thủ thuật đặc trưng
     117. Bộ tranh thực vật dược ( 70 cây thuốc nam thiết yếu) Bộ ảnh gồm 70 cây thuốc nam đặc trưng
     118. Máy điện châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     119. Máy xoa bóp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     120. Ấm sắc thuốc đông y – Dung tích:≥ (2,5 ÷ 5) lít

Công suất: ≥ 1000W

Thực tập bệnh viện
     121. Đèn hồng ngoại Công suất: ≥ 250W Thực tập bệnh viện
     122. Khung tập đi Chất liệu: Inox Thực tập bệnh viện
     123. Tạ tay Trọng lượng: ≥ 2 kg Thực tập bệnh viện
     124. Bộ vị thuốc mẫu y học cổ truyền Theo tiêu chuẩn quy định
     125. Phích đựng nước nóng Theo tiêu chuẩn quy định
     126. Túi chườm lạnh Theo tiêu chuẩn quy định
     127. Túi chườm nóng Theo tiêu chuẩn quy định
     128. Vồ đập đá Theo tiêu chuẩn quy định
     129. Đệm vận động cột sống lưng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     130. Nạng tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     131. Thang tường Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     132. Thanh tập đi song song Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     133. Thiết bị tập đi cho trẻ em Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     134. Xà đơn nhiều tầng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     135. Xoay eo Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     136. Bàn chia thuốc thang Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     137. Bàn pha chế các loại Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     138. Giá để dược liệu Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     139. Ống dẫn kim châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     140. Hộp đựng kim châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     141. Dao cắt dược liệu Theo tiêu chuẩn quy định
     142. Dao cầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     143. Dao bào Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     144. Cối chày sứ Theo tiêu chuẩn quy định
     145. Thớt cắt Theo tiêu chuẩn quy định
     146. Rây lọc bột thuốc Theo tiêu chuẩn quy định
     147. Thìa, chén, lọ đựng thuốc hoàn, cao, tán Theo tiêu chuẩn quy định
     148. Máy châm cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     149. Máy sắc thuốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     150. Máy xông thuốc y học cổ truyền Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     151. Chảo sao dược liệu Loại thông dụng tại thời điểm mua
     152. Nồi Loại thông dụng tại thời điểm mua
     153. Cân đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm mua
     154. Cân điện tử Loại thông dụng tại thời điểm mua
     155. Sàng Loại thông dụng tại thời điểm mua
     156. Nia Loại thông dụng tại thời điểm mua
     157. Ngải cứu: ( ngải điếu + ngải nhung) Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     158. Ống cứu ngải, ống điếu cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     159. Kẹp cứu ngải, khay cứu ngải Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     160. Rổ Loại thông dụng tại thời điểm mua
     161. Máy sấy tóc Loại thông dụng tại thời điểm mua
     162. Bóng tập bại não Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     163. Đệm chống loét Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     164. Búa phản xạ Theo tiêu chuẩn quy định
     165. Đai hỗ trợ người bệnh tập đứng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     166. Gậy 3 chân tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     167. Gậy 1 chân tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     168. Nẹp cổ- bàn tay Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     169. Nẹp chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     170. Nẹp gối Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     171. Nẹp háng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     172. Tay giả Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     173. Chân giả Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     174. Dép quai sau tập đi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     175. Gương soi sửa dáng đi cho người khuyết tật Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     176. Xe đạp tập chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     177. Búa nhỏ diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     178. Búa to cán dẹt diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     179. Bút dò huyệt châm cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     180. Bút dò huyệt châm cứu laser hồng ngoại Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     181. Cào diện chuẩn inox lớn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     182. Dụng cụ cạo gió Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     183. Cào diện chuẩn inox lớn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     184. Con bọ lớn diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     185. Con lăn massage mặt sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     186. Đá mài chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     187. Đá massage chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     188. Đèn xông tinh dầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     189. Dò day diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     190. Dò lăn đồng diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     191. Dò lăn gai inox diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     192. Dùi hạt sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     193. Dụng cụ cào massage Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     194. Dụng cụ massage chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     195. Giác hơi cẩm đạt 12 cốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     196. Giác hơi cao su Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     197. Giác hơi không dùng lửa Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     198. Giác hơi thủy tinh Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     199. Bàn chải tiên- lăn- đồng láng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     200. Hộp cứu ngải bằng gỗ 6 lỗ, 4 lỗ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     201. Kính cho máy điện xung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     202. Lăn cầu đinh đôi diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     203. Lăn cầu đinh đơn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     204. Lăn cầu đôi sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     205. Lăn cầu đơn sừng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     206. Lăn gai- lăn đồng diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     207. Lăn massage lưng gỗ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     208. Lăn ngải Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     209. Máy cứu ngải Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     210. Máy điện xung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     211. Máy xông ngải cứu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     212. Miếng nhiệt quấn nóng máy điện xung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     213. Ống giác hơi trúc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     214. Quả cầu gai đinh diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     215. Quả cầu gai sừng diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     216. Sao chổi diện chẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     217. Súng giác hơi, bộ giác hơi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     218. Tấm thảo dược lót gối cao đầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     219. Cây dò Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     220. Cây massage gãi đầu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     221. Cây bấm huyệt 3 góc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     222. Cây ấn huyệt chữ T Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     223. Tinh dầu massage Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     224. Bột ngâm chân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     225. Cẳng chân ngắn không phân biệt TP- size 1 Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     226. Băng thun gối H1 Orbe size L/XL Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     227. Máy tập phục hồi chân mini bike rb-mc08 (gbm-083) Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     228. Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu
     229. Dây garo và gối nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     230. Đè lưỡi Theo tiêu chuẩn quy định
     231. Đèn cồn Theo tiêu chuẩn quy định
     232. Mô hình giải phẫu tai mũi họng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     233. Mô hình tai phóng đại Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     234. Mô hình cắt ngang tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     235. Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     236. Đèn sưởi ấm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     237. Đèn gù Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     238. Máy truyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     239. Máy monitoring theo dõi dấu hiệu sinh tồn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     240. Máy thở Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     241. Máy phá rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     242. Đèn đọc phim –   Kích thước: ≥ (45 x 72) cm.

Chất liệu: Vỏ đèn bằng inox

Thực tập bệnh viện
     243. Hệ thống khử khuẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     244. Bộ tranh quy trình cấp cứu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     245. Đèn đọc phim cộng hưởng từ 2 cửa –   Kích thước khung: ≥ (800 x 545 x 24) mm

–   Kích thước màn: ≥ (740 x 440) mm

–   Công suất: 50W ± 5%

–   Nhiệt độ màu ánh sáng: 8600 Kenvin

Thực tập bệnh viện
     246. Máy đo nồng độ bão hòa Oxy trong máu SpO2 cầm tay Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     247. Máy kiểm soát nhiệt độ người bệnh –   Dải nhiệt độ:32ºC/38ºC/43ºC

–   Độ chính xác: ± 2,5ºC

Thực tập bệnh viện
     248. Máy theo dõi người bệnh

5 thông số

–   Thông số hiển thị: ECG, SpO2, NIBP, TEMP, REST, (optional IBP, CO2).

–   Lưu đầy đủ thông số trong 72 giờ khi mất nguồn

Thực tập bệnh viện
     249. Bếp từ đơn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     250. Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     251. Tủ thuốc đông y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     252. Artiso lá Theo tiêu chuẩn quy định
     253. Ba kích Theo tiêu chuẩn quy định
     254. Bạc hà Theo tiêu chuẩn quy định
     255. Bạch giới tử Theo tiêu chuẩn quy định
     256. Bách hợp Theo tiêu chuẩn quy định
     257. Bạch mao căn Theo tiêu chuẩn quy định
     258. Bạch phục linh Theo tiêu chuẩn quy định
     259. Bán hạ Theo tiêu chuẩn quy định
     260. Cát cánh Theo tiêu chuẩn quy định
     261. Câu đằng Theo tiêu chuẩn quy định
     262. Chỉ xác Theo tiêu chuẩn quy định
     263. Cửu khổng Theo tiêu chuẩn quy định
     264. Đại phúc bì (hạt cau) Theo tiêu chuẩn quy định
     265. Đan sâm Theo tiêu chuẩn quy định
     266. Đảng sâm Theo tiêu chuẩn quy định
     267. Đinh hương Theo tiêu chuẩn quy định
     268. Đổ trọng Theo tiêu chuẩn quy định
     269. Hạ khô thảo Theo tiêu chuẩn quy định
     270. Hoàng đằng Theo tiêu chuẩn quy định
     271. Hoàng liên chân gà Theo tiêu chuẩn quy định
     272. Hương phụ Theo tiêu chuẩn quy định
     273. Ké đầu ngựa Theo tiêu chuẩn quy định
     274. Kim anh tử Theo tiêu chuẩn quy định
     275. Ma hoàng Theo tiêu chuẩn quy định
     276. Mẫu lệ Theo tiêu chuẩn quy định
     277. Ngãi cứu Theo tiêu chuẩn quy định
     278. Ngô thù du Theo tiêu chuẩn quy định
     279. Ngũ vị tử Theo tiêu chuẩn quy định
     280. Ngưu tất Theo tiêu chuẩn quy định
     281. Nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định
     282. Ô tặc cốt Theo tiêu chuẩn quy định
     283. Sơn tra Theo tiêu chuẩn quy định
     284. Tang bạch bì Theo tiêu chuẩn quy định
     285. Thần khúc Theo tiêu chuẩn quy định
     286. Thảo quả Theo tiêu chuẩn quy định
     287. Thảo quyết minh Theo tiêu chuẩn quy định
     288. Thiên môn Theo tiêu chuẩn quy định
     289. Thiên niên kiện Theo tiêu chuẩn quy định
     290. Thổ phục linh Theo tiêu chuẩn quy định
     291. Thông thảo Theo tiêu chuẩn quy định
     292. Lạc tiên Theo tiêu chuẩn quy định
     293. Kinh giới Theo tiêu chuẩn quy định
     294. Bạch chỉ Theo tiêu chuẩn quy định
     295. Mạch môn Theo tiêu chuẩn quy định
     296. Đại hồi Theo tiêu chuẩn quy định
     297. Hoắc hương Theo tiêu chuẩn quy định
     298. Chỉ thực Theo tiêu chuẩn quy định
     299. Bạch thược Theo tiêu chuẩn quy định
     300. Kim ngân hoa Theo tiêu chuẩn quy định
     301. Sinh địa Theo tiêu chuẩn quy định
     302. Liên kiều Theo tiêu chuẩn quy định
     303. Ngọc mễ tu Theo tiêu chuẩn quy định
     304. Phòng kỷ Theo tiêu chuẩn quy định
     305. Sài hồ nam Theo tiêu chuẩn quy định
     306. Vỏ quế Theo tiêu chuẩn quy định
     307. Cát căn Theo tiêu chuẩn quy định
     308. Quế chi Theo tiêu chuẩn quy định
     309. Hoài Sơn Theo tiêu chuẩn quy định
     310. Cây nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định
     311. Phèn đen Theo tiêu chuẩn quy định
     312. Hương nhu Theo tiêu chuẩn quy định
     313. Khổ sâm Theo tiêu chuẩn quy định
     314. Tang diệp Theo tiêu chuẩn quy định
     315. Thạch cao Theo tiêu chuẩn quy định
     316. Bạch hoa xà Theo tiêu chuẩn quy định
     317. Bạch vi Theo tiêu chuẩn quy định
     318. Cốt toái bổ Theo tiêu chuẩn quy định
     319. Cúc hoa vàng Theo tiêu chuẩn quy định
     320. Dành dành Theo tiêu chuẩn quy định
     321. Diêm sinh Theo tiêu chuẩn quy định
     322. Đinh lịch tử Theo tiêu chuẩn quy định
     323. Hoàng bá Theo tiêu chuẩn quy định
     324. Ich mẫu Theo tiêu chuẩn quy định
     325. Ích trí nhân Theo tiêu chuẩn quy định
     326. Mạn linh tử Theo tiêu chuẩn quy định
     327. Ngũ gia bì bắc Theo tiêu chuẩn quy định
     328. Tô mộc Theo tiêu chuẩn quy định
     329. Trạch tả Theo tiêu chuẩn quy định
     330. Trần bì Theo tiêu chuẩn quy định
     331. Tục đoạn Theo tiêu chuẩn quy định
     332. Tỳ giải Theo tiêu chuẩn quy định
     333. Ô Dược Theo tiêu chuẩn quy định
     334. Hạch nhân Theo tiêu chuẩn quy định
     335. Can Khương Theo tiêu chuẩn quy định
     336. Huyết giác Theo tiêu chuẩn quy định
     337. Dây đau xương Theo tiêu chuẩn quy định
     338. Sa tiền tử Theo tiêu chuẩn quy định
     339. Thục địa Theo tiêu chuẩn quy định
     340. Cà gai leo Theo tiêu chuẩn quy định
     341. Hậu phát Theo tiêu chuẩn quy định
     342. Cam thảo Theo tiêu chuẩn quy định
     343. Táo đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     344. Khổ qua rừng Theo tiêu chuẩn quy định
     345. Kê huyết đằng Theo tiêu chuẩn quy định
     346. Cẩu tích Theo tiêu chuẩn quy định
     347. Cây hy thiêm Theo tiêu chuẩn quy định
     348. Ngải cứu Theo tiêu chuẩn quy định
     349. Hà thủ ô đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     350. Mộc thông Theo tiêu chuẩn quy định
     351. Câu kỷ tử Theo tiêu chuẩn quy định
     352. Ích mẫu Theo tiêu chuẩn quy định
     353. Đương quy Theo tiêu chuẩn quy định
     354. La hán quả Theo tiêu chuẩn quy định
     355. Quả đại táo Theo tiêu chuẩn quy định
     356. Tùy giải Theo tiêu chuẩn quy định
     357. Ngũ gia bì Theo tiêu chuẩn quy định
     358. Bạch mao Theo tiêu chuẩn quy định
     359. Thuyền thoái Theo tiêu chuẩn quy định
     360. Sinh khương Theo tiêu chuẩn quy định
     361. Củ mài Theo tiêu chuẩn quy định

Tải file đính kèm

Cơ sở vật chất

  1. Về cơ sở vật chất
  2. a) Tổng diện tích đất sử dụng: 8000 m2
  3. b) Diện tích xây dựng: 8184,5m2.

 

TT Tên công trình Số lượng Tổng diện tích (m2)
I Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ 05 240
1 Phòng Đào tạo 01 40
2 Phòng Hành chính 01 45
3 Phòng Hiệu trưởng 01 40
4 Phòng TTHĐGDTH 01 40
5 Phòng Tuyển sinh 01 75
II Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quân lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên 3626,5
1 Hội trường 01 200
2 Thư viện 01 60
3 Ký túc xá 06 312
4 Nhà để xe 01 200
5 Khu giáo dục thể chất 01 2.300
6 Phòng Hội đồng 01 52
7 Phòng Y tế 01 25,5
8 Nhà ăn 01 162
9 Căng tin 01 200
10 Khu vệ sinh của hssv 02 100
11 Nhà Bảo vệ 01 15
III Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm 4318
1 Phòng học lý thuyết 26 2600
2 Phòng, xưởng thực hành, thực tập 8 800
3 Vườn dược liệu (17×54) 01 918
TỔNG CỘNG
  1. Về thiết bị, dụng cụ đào tạo của các ngành, nghề
  2. a) Đối với các ngành, nghề đã được Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu: Đơn vị báo cáo theo danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có và so sánh với yêu cầu về thiết bị đào tạo tối thiểu.

Nhà trường đã có Quyết định số 119/QĐ-CĐPĐ ngày 29/12/2023 về việc ban hành danh mục cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành nghề trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp năm 2023. Quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 về việc ban hành danh mục cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp.

  1. Về cán bộ quản lý, nhà giáo
TT Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa, tổ bộ môn Số lượng cán bộ quản lý Số lượng nhà giáo Tổng cộng
Cơ hữu Thỉnh giảng
a b c d e g=c+d+e
1 Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng 1 1
2 Phòng Hành chính-Tổng hợp 4 4
3 Phòng Đào tạo-HSSV 1 4
4 Phòng Tuyển sinh 2 2
5 Trung tâm Hoạt động Giáo dục tổng hợp 2 2
6 Khoa Y-Dược 2 18 110 130
7 Khoa Kinh tế-Kỹ thuật 2 25 79 106
8 Khoa Cơ bản 1 6 29 36
TỔNG CỘNG 15 49 218 282

(Trong đó kiêm nhiệm: 24)

– Tiêu chuẩn, điều kiện về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

  1. 4. Về chương trình đào tạo, giáo trình đào tạo
  2. a) Chương trình đào tạo

– Đã xây dựng, thẩm định, ban hành: 69 chương trình đào tạo, trong đó:

+ Trình độ cao đẳng: 32 chương trình, gồm các ngành, nghề: Dược; Điều dưỡng; Kế toán; Quản trị kinh doanh; Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Văn thư – lưu trữ; Y sỹ đa khoa; Y học cổ truyền; Công nghệ ô tô.

+ Trình độ trung cấp: 23 chương trình, gồm các ngành, nghề: Chế biến và bảo quản thủy sản; Dịch vụ pháp lý; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Nghiệp vụ lễ tân; Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn; Văn thư hành chính; Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Điện công nghiệp và dân dụng; Tin học ứng dụng; Cấp, thoát nước; Kinh doanh vận tải đường bộ.

+ Trình độ sơ cấp: 11 chương trình, gồm các ngành, nghề: Chăm sóc người cao tuổi; Xoa bóp bấm huyệt – Vật lý trị liệu; Hộ lý; Nghiệp vụ cấp dưỡng; Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y; Kế toán tổng hợp; Kinh doanh vận tải đường bộ; Bảo trì và sửa chữa máy may; May thời trang; Điện dân dụng; Điện công nghiệp.

+ Đào tạo dưới 03 tháng: 03 chương trình, gồm các ngành, nghề Cập nhật kiến thức chuyên môn Dược; Y tế cơ sở giáo dục; Y tế cơ quan, doanh nghiệp.

– Đã chỉnh sửa, cập nhật chương trình đào tạo, trong đó:

+ Trình độ cao đẳng: 28 chương trình, gồm các ngành, nghề: Dược; Điều dưỡng; Kế toán; Quản trị kinh doanh; Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử; Công nghệ kỹ thuật xây dựng.

+ Trình độ trung cấp: 22 chương trình, gồm các ngành, nghề: Chế biến và bảo quản thủy sản; Dịch vụ pháp lý; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Nghiệp vụ lễ tân; Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn; Văn thư hành chính; Xây dựng cầu đường; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Điện công nghiệp và dân dụng; Tin học ứng dụng; Cấp, thoát nước.

+ Trình độ sơ cấp: 0 chương trình, gồm các ngành, nghề…

+ Đào tạo dưới 03 tháng: 01 chương trình, gồm các ngành, nghề Cập nhật kiến thức chuyên môn Dược.

– Đã xây dựng, thẩm định, ban hành 07 chương trình đào tạo liên thông, trong đó:

+ Chương trình đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp lên trình độ cao đẳng: 07 chương trình, gồm các ngành, nghề: Dược; Điều dưỡng; Kế toán; Quản trị kinh doanh; Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử; Công nghệ kỹ thuật xây dựng.

+ Chương trình đào tạo liên thông từ trình độ sơ cấp lên trình độ trung cấp: 0 chương trình, gồm các ngành, nghề…

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

  1. b) Về giáo trình đào tạo

– Số giáo trình đào tạo đã xây dựng, ban hành: 0 giáo trình

– Số giáo trình đào tạo lựa chọn sử dụng do cơ sở giáo dục nghề nghiệp khác ban hành: Trường thực hiện theo Quyết định số 86A/QĐ-CĐPĐ ngày 03/7/2025 về việc ban hành và lựa chọn giáo trình đào tạo đối với các ngành/nghề trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng – Tháng 7 năm 2025; Quyết định số 131C/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 về việc ban hành và lựa chọn giáo trình đào tạo đối với các ngành/nghề trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng – Tháng 10 năm 2025.

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Công nghệ Ô tô

Ngành, nghề: Công nghệ Ô tô  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú
 

1

 

Máy vi tính

Thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

 

2

 

 

Máy chiếu

–   Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens

–   Kích thước phông chiếu: ≥ (1800×1800)mm

 
 

3

Máy in Loại thông dụng trên thị trường  
 

4

Mô hình mối ghép ren – then

– then hoa

 

Dễ quan sát những mối ghép  
 

5

 

Mô hình các trục, ổ trục và khớp nối

 

Cắt bổ để dễ quan sát những chi tiết

 
6 Mô hình các cơ cấu truyền chuyển động quay Dễ quan sát những chuyển động  
 

 

 

7

Mô hình cơ cấu biến đổi chuyển động

Mỗi bộ bao gồm

Cơ cấu tay quay – con trượt

Thanh răng – bánh răng

Trục vít – bánh vít

Các cơ cấu khác

 

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

 
 

 

 

 

 

 

8

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí    
Mỗi bộ bao gồm  
 

Thước cặp

–   Phạm vi đo: (0 ÷ 300)mm

–   Độ chính xác: 0,1mm

 

Pan me đo ngoài

–   Phạm vi đo: (0 ÷ 25)mm

–   Độ chính xác: 0.01 mm

 

Pan me đo trong

–   Phạm vị đo: (0 ÷ 30)mm

–   Độ chính xác: 0.01mm

Đồng hồ so Độ chính xác: 0,01mm
Dưỡng ren Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
Thước đo góc vạn năng Góc đo lớn nhất 360 độ
Căn mẫu Đủ bộ căn mẫu. Loại thông dụng
 

Thước lá

–   Phạm vi đo: (0 ÷ 500)mm

–   Độ chia: 1 mm

Com pa vanh Loại thông dụng trên thị trường
Com pa đo trong Độ mở ≤ 50mm
Com pa đo ngoài Độ mở ≤ 50mm
Bộ mẫu so độ nhám Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
Ca líp trục Đủ chủng loại, phù hợp với kích thước
Ca líp lỗ Đủ chủng loại, phù hợp với kích thước
Thước đo chiều sâu  

–   Khả năng đo (0

÷150) mm.

–   Dung sai ± 0,05mm

Thước vạch dấu Theo Tiêu chuẩn Việt Nam
9 Vật thể mẫu Vật liệu bằng nhựa  
 

 

 

 

 

10

 

Bộ mẫu nhiên liệu, vật liệu khai thác và bôi trơn

 

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 
Mỗi bộ bao gồm
 Xăng
 Dầu Điezen
Dầu Điezen sinh học
Dầu bôi trơn động cơ
 Dầu cầu
 Dầu phanh
 

11

 

Bộ mẫu vật liệu

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 
Mỗi bộ bao gồm
Vật liệu kim loại
Vật liệu phi kim loại
12  Hệ thống mạng LAN Loại có tốc độ đường truyền ≥ 100.0 Mbps  
 

13

Tủ đựng tài liệu Loại thông dụng trên thị trường  
14  Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật Loại thông dụng trên thị trường  
 

15

Bàn điều khiển Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
16  Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối  
 

 

17

 

 

Phần mềm điều khiển (LAB)

 

Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều

 
18 Khối điều khiển thiết bị

ngoại vi

Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị  
 

19

 

Tai nghe

Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
 

20

 Máy scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
21  Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

 Bộ khí cụ điện  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 

 

 
Mỗi bộ bao gồm
 Công tắc 2 cực
 Công tắc 3 cực
 Công tắc 4 cực
 Công tắc 6 cực
 Công tắc xoay
 Cầu dao 2 cực
Cầu dao 1 đảo chiều
 Cầu dao 3 pha
 Nút nhấn
 Khóa điện
 Nút cắt khẩn cấp
 Công tắc tơ
 Rơle nhiệt
 Rơle điện áp
 Rơle dòng
 Rơle trung gian
 Rơle thời gian
 Áp tô mát 1 pha
 Áp tô mát 3 pha
 
 

 

 

 

 

 

 

 

23

 

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

   
 

Mỗi bộ bao gồm

   
 

Mô đun nguồn cung cấp

–   Điện áp: 220VAC

–   Dòng định mức: 10A

–   Điện áp ra:

 
Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch xoay chiều R-L-

C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C

Điện áp định mức: (90÷220)VAC  
 

 

 

 

24

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều    
 

Mỗi bộ bao gồm

   
 

Mô đun nguồn cung cấp

–   Điện áp vào: 220VAC

–   Dòng định mức: 5A,

Điện áp ra: (6÷24)VDC

 
 

25

 

Thiết bị đo điện trở (Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số)

Khoảng đo ≤ 50MΩ;

–   Độ phân giải

≤100µΩ;

–   Điện áp: 220VAC

 
 

 

 

 

26

Bộ dụng cụ đo điện    
Mỗi bộ bao gồm  
Đồng hồ cos Chỉ thị kim hoặc số
Ampemet AC Dòng điện ≥ 5A
Vonmet AC Điện áp ≥ 380 V
Ampemet DC Dòng điện ≤ 1A
Vonmet DC Điện áp ≥ 5V
 

27

 

Máy mài 2 đá

 

Công suất ≥ 1500W  
 

28

 

Máy hàn hồ quang xoay chiều

 Dòng hàn ≤ 300 A  
 

29

 

Máy hàn hồ quang tay 1 chiều

Điều chỉnh dòng hàn: (20÷250)A  
 

30

 

Dụng cụ cầm tay nghề hàn

Đầy đủ dụng cụ. Loại thông dụng trên thị trường  
 

 

 

 

31

Bảo hộ lao động nghề hàn  

 

 

Đảm bảo kỹ thuật về an toàn lao động

 

 

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

Mỗi bộ bao gồm
Kính bảo hộ
Giầy da
Gang tay
Quần áo bảo hộ
 

 

32

 

 

Bàn hàn đa năng

Loại có ngăn kéo chứa và thoát sỉ hàn, giá kẹp chi tiết hàn, ống để que hàn, giá treo mỏ hàn và mũ hàn, giá kẹp chi tiết hàn có điều chỉnh được chiều cao phù hợp với vật liệu  

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

33

 

Đồ gá hàn

Một số bộ gá hàn, gá các chi tiết thông dụng Thực tập tại Doanh nghiệp
 

34

Ca bin hàn Kết nối với bộ sử lý khói hàn Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

35

 

 

Hệ thống hút khói hàn

 

Có ống hút đến từng vị trí ca bin, lưu lượng khí hút

(1 ÷ 2) m3/s

 
 

36

 

Máy mài cầm tay

Thông dụng tại thời điểm mua  
 

37

 

Các sản phẩm mẫu gia công hàn

Phù hợp với bài tập thực hành  
38 Chổi quét phôi Vật tư tiêu hao  
 

39

 

Tủ đựng dụng cụ

 

 

Kích thước: ≥

600x400x800

 

 
 

 

40

 

Giá để phôi

 

Kích thước: ≥

500x400x700

 

 
41 Thùng chứa phôi Kích thước: ≥

1000x700x800

 
 

42

 

Bàn nguội có ê tô

Đảm bảo vị trí thực tập Thực tập tại Doanh nghiệp
 

43

 

Khay đựng chi tiết

Được làm bằng thép không gỉ  
 

 

 

44

 

 

 

Máy khoan

Khoảng cách từ tâm trục chính đến tâm cột 950mm. Khoảng cách từ tâm trục chính đến bề mặt cột 310mm. Khoảng cách từ trục chính đến đế

210-850mm

 
45 Máy mài 2 đá Công suất 1500W  
46 Máy mài cầm tay Thông dụng tại thời điểm mua  
47  

Các sản phẩm mẫu gia công nguội

Phù hợp với bài tập thực hành. Loại thông dụng trên thị trường  
48 Các sản phẩm mẫu gia công gò Phù hợp với bài tập thực hành. Loại thông dụng trên thị trường  
49 Máy cắt kim loại Công suất ≥1500W  
50 Bàn máp Kích thước ≥ 1000x

1000 mm

 
 

52

 

Đục bằng

Loại thông dụng trên thị trường sử dụng cho nguội  
53 Đục nhọn các loại Loại thông dụng trên thị trường  
54 Mũi khoan các loại Đủ độ cứng, đúng góc độ của mũi khoan  
55 Bầu cặp mũi khoan Đường kính mũi khoan cặp lớn nhất

24 mm

 
56 Áo côn Loại thông dụng trên thị trường  
57

 

 

Bàn ren + tarô các loại

Đường kính lỗ lớn nhất 16mm.

Đường kính trụ max đến 16mm

 
 

58

 

Dũa các loại

Đảm bảo đủ chủng loại, đảm bảo độ cứng, độ sắc  
59 Khối V Khối V ngắn và khối V dài  
60 Khối D Loại thông dụng trên

thị trường

 
61 Búa nguội Khối lượng ≤ 1kg  
62 Mũi đột

 

Đảm bảo độ cứng  
63 Tủ đựng dụng cụ Kích thước 600x400x800  
64 Giá để phôi Kích thước 500x400x700  
65 Thùng chứa phôi Kích thước1000x700x800  
66 Đe thuyền Thông dụng tại thời điểm mua  
67 Giá chữ V  Kích thước: ≥

(100x100x70)mm

 
 

68

 

Động cơ ô tô

Hoạt động bình thường gồm các động cơ phun xăng điện tử; Diesel thường; Diesel điện tử; động cơ Hybrit  

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

69

 

 

 

Động cơ ô tô

Hoạt động bình thường gồm các động cơ sử dụng chế hòa khí; phun xăng điện tử; Diesel thường; Diesel điện tử; động cơ Hybrit  

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

70

 

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt. Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc

của động cơ

 
 

 

71

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu  
 

 

 

 

 

72

 

 

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên

liệu

 
 

 

73

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

– Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ.

-Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các

mặt cắt được sơn màu phân biệt

 
 

 

74

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt

–   Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ

 
75  Máy mài xu páp – Sử dụng điện áp 220V

– Góc mài: (0÷60)°C

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

76

 

Thiết bị doa ổ đặt xupap và ống dẫn hướng xupáp

Thiết bị có thể thực hiện được với các xie có đường kính từ

(18÷90) mm

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

77

 

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt;

–   Mô hình hoạt động được

 
 

78

 

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

–   Có nhiều đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau;

–   Kiểm tra được tối thiểu 4 vòi phun đồng thời

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

 

79

Hệ thống khí nén    
Mỗi bộ bao gồm:  
 Máy nén khí Công suất máy nén

≥15 HP

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt Mỗi bộ gồm: Đầu

nối, dây dài (8 ÷15)m

 Súng xịt khí Loại thông dụng trên

thị trường

 

80

 

Động cơ diesel dùng bơm cao áp điều khiển điện tử

Hoạt động bình thường. Sử dụng loại bơm VE điều khiển

điện tử

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

81

 

Bàn thực hành tháo, lắp

Bằng thép có gắn ê tô đủ cho 18 vị trí thực tập  
82  Cẩu móc động cơ –   Sức nâng: ≥ 1 tấn.

–   Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

83

 

Máy kéo nắn và kiểm tra tay biên

Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

 

84

 

 

Máy rửa nước áp lực cao

–   Có hai chế độ nóng lạnh;

–   Áp suất rửa: ≥ (30÷110)Bar

–   Lưu lượng: ≥ (300 ÷ 600) L/ph

–   Nhiệt độ: (20÷65)°C

 

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

 Bộ dụng cụ đo    
Mỗi bộ gồm  
 Căn lá Độ dày căn lá với các

cỡ từ: (0,02÷1)mm

 Thước cặp 1/10 Phạm vi đo (0÷300)mm
 Thước cặp 1/20 Phạm vi đo (0÷300)

mm

 Thước cặp1/50 Phạm vi đo (0÷300)

mm

 

Thước cặp điện tử

 

 

 

 

 

 

 

Độ chính xác 0,01

 

Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm

 

Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm

 

Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm

Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm
 Pan me đo trong Dải đo từ (80 ÷ 150)

mm

 Dưỡng ren Loại thông dụng trên

thị trường

Com pa đo trong Độ mở (20÷100) mm
Com pa đo ngoài Độ mở (0÷100) mm
 

 

 

Đồng hồ so đo lỗ

–   Độ chính xác đồng hồ: 0,01mm;

–   Các dải đo: (18÷50)mm; (50÷100)mm; (100÷160)mm

–   Có nhiều thanh kéo dài để đo đường kính

có độ sâu khác nhau

 

Đồng hồ so đo trục

–   Độ chính xác: 0,01mm

–   Có đế nam châm vĩnh cửu và các tay

nối quay nhiều góc độ

 
Thước kiểm phẳng –   Độ dài ≥ 300mm

–   Có 2÷3 cạnh đo

86 Tủ dụng cụ tháo lắp Loại có ≤ 350 chi tiết  
 

 

87

Bộ dụng cụ ta rô ren trong    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8 ÷M18
 Bàn ren Ren hệ mét M8 ÷M18
 

 

88

Bộ dụng cụ ta rô ren ngoài    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8 ÷M18
Bàn ren Ren hệ mét M8 ÷M18
 

 

89

Bộ vam tháo sơ mi – xy lanh    
Mỗi bộ gồm:  
Trục vam M (14÷ 20)mm
Đế vam Cắt bậc, cỡ(80÷150)mm.
 

90

 

Giá treo động cơ

Gá được nhiều loại động cơ khác nhau. Xoay 360 độ.

– Tải trọng từ (50 ÷ 300) kg

 
 

91

 

Xe để chi tiết

Xe bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe  
 

92

 

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

Dụng cụ được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia  
 

 

93

 

 

Máy rà xupáp cầm tay

– Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xu páp có kích cỡ khác nhau.

– Vận hành bằng khí nén hoặc điện

 
94 Dụng cụ đo độ chân không Hiển thị số  
 

 

95

 

Vam tháo Puly bơm cao áp

Bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài.

–   Khoảng cách giữa 2

ngàm chặn (70÷270) mm

 
 

96

 

Vam tháo ổ bi đũa

Có đảo chiều móc kéo, thay đổi các tư thế kéo khác nhau  
 

97

 

Clê lực

Dải đo: (0÷20Nm); (20÷200Nm); (40÷800Nm);

(200÷2000Nm)

 
 

98

 

Đồng hồ vạn năng

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh  
 

99

 

Kìm tháo đầu nối nhanh cho ống dẫn nhiên liệu

Ngắt ống có (Ф8÷ Ф 24) mm

 

 
 

100

 

Bộ dụng cụ nhổ bu lông

Nhổ được các bu lông có các kích thước từ M6÷M24  
 

101

 

Đầu gắp nam châm

–   Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm

–   Đầu gắp được gắn nam châm

 
 

 

102

 

Giá đỡ cụm piston thanh

truyền chuyên dụng

Giá treo nhiều tầng, kèm khay để đồ

 

 
103 Kìm tháo xéc măng Độ mở (1÷50) mm  
 

104

 

Máy ép thuỷ lực

Lực ép có thể đạt tới 15 tấn. Có đầy đủ đồ gá. Có đồng hồ hiển

thị áp suất dầu

Thực tập tại Doanh nghiệp
105 Pa lăng –   Trọng tải: (1÷3) tấn.

–   Bộ chân cao ≥ 3m

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

106

 

Súng vặn bu – lông, ê-cu vận hành bằng khí nén

Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

 

 
 

107

 

Thiết bị soi

Điều chỉnh góc quan sát.

–   Điều chỉnh cường độ ánh sáng

–   Ghi lại hình ảnh

 
 

108

 

Vòng ép xéc măng

Đường kính mở nhiều cỡ: (40÷175) mm

 

 
 

 

109

 

 

Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ

 Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ

 

 
 

 

110

 

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

-Thể hiện đầy đủ cấu tạo và nguyên lý làm việc của động cơ.

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu

phân biệt

 
 

 

111

 

Mô hình cắt bổ động cơ diesel 4 kỳ

–   Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Thể hiện đầy đủ cấu

tạo và nguyên tắc làm việc của động cơ

 
 

 

112

 

 

Mô hình hệ thống phun xăng điên tử

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt.

–   Mô hình hoạt động được

 
 

 

113

 

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp VE

Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu  
 

 

 

114

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp PE

Đầy đủ các bộ phận hệ thống nhiên liệu như: bơm cao áp VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu  
 

115

 

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel điều khiển điện tử

Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt được sơn màu phân biệt  
 

116

 

Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết Thực tập tại Doanh nghiệp
 

117

 

Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát

Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết Thực tập tại Doanh nghiệp
 

118

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa

khí

 

Hoạt động bình thường, đầy đủ các chi tiết

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

119

 

Thiết bị kiểm tra áp suất bơm xăng

–   Đầy đủ các bộ phận có các đầu nối nhanh phù hợp với tất cả các loại đường ống dẫn xăng trên ôtô.

Có dải đo áp suất từ (0÷20) Bar, nối

–   nhanh với ống dẫn (6÷10)mm

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

120 Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun Gá được vòi phun có kích thước và hình

dáng khác nhau

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

121

 

Giá chuyên dùng treo bơm cao áp

Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác nhau phù hợp với

việc tháo lắp

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

 

122

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp    
 Mỗi bộ gồm:  
 Đồng hồ Có dải đo khoảng:

(0÷7) Bar

 Đầu nối chữ T Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

 Đầu nối thẳng Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

 

123

 

Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel

–   Sử dụng nguồn trực tiếp trên xe DC 12V.

–   Áp suất đạt đến ≥11 Bar

 
 

 

124

 

Máy cân bơm cao áp

Loại điện tử, bàn gá đa năng cho các loại bơm khác nhau, đầy đủ các phụ kiện phục vụ cho tháo lắp, cân bơm  
 

 

 

125

 

 

Thiết bị kiểm tra vòi phun nhiên liệu

–   Có gương phản chiếu.

–   Cơ cấu kẹp chặt vòi phun điều chỉnh linh hoạt, thu hồi lại được dầu kiểm tra.

–   Gồm nhiều đầu nối phù hợp với các loại vòi phun

 
126 Máy rửa siêu âm –   Sử dụng nguồn điện 220 V.

–   Áp suất đạt đến ≥11 Bar

 
 

127

 

Đèn soi cục bộ

Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

128

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống phun xăng điện tử

Thông số kỹ thuật loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

 

129

 

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng

–   Có các đầu nối chuyên dụng cho các loại vòi phun khác nhau;

–   Kiểm tra được tối thiểu 4 vòi phun đồng thời

 
130 Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu Sử dụng nguồn điện trực tiếp trên xe.

Áp suất đạt ≥11 Bar

 
 

 

 

 

131

Hệ thống khí nén    
Mỗi bộ bao gồm:  
Máy nén khí Công suất máy nén

≥15 HP

Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt Mỗi bộ gồm: Đầu

nối, dây dài (8 ÷15)m

Súng xịt khí Loại thông dụng trên

thị trường

 

132

 

Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp

Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác

nhau phù hợp với việc tháo lắp

 
 

 

 

 

133

 

Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp

   
Mỗi bộ gồm:  
Đồng hồ Có dải đo khoảng:

(0÷7)Bar

Đầu nối chữ T Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

Đầu nối thẳng Nối nhanh với ống

dẫn (6 ÷10)mm

 

134

 

Bàn thực hành tháo, lắp

Bằng thép có gắn ê tô đủ cho  vị trí thực tập Thực tập tại Doanh nghiệp
 

135

 

Máy rửa nước áp lực cao

–   Có hai chế độ nóng lạnh;

–   Áp suất rửa: ≥ (30÷110)Bar

–   Lưu lượng: ≥ (300 ÷ 600) L/ph

–   Nhiệt độ: (20÷65)°C

 
 

136

 

Tủ dụng cụ tháo lắp

 

Loại có ≤ 350 chi tiết

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

137

Bộ dụng cụ ta rô ren trong    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8÷M18
Bàn ren Ren hệ mét M8÷M18
 

 

138

Bộ dụng cụ tarô ren ngoài    
Mỗi bộ gồm:  
Ta rô Ren hệ mét M8÷M18
 Bàn ren Ren hệ mét M8÷M18
 

139

 

Khay đựng chi tiết

–   Được làm bằng thép không gỉ.

–   Kích thước từ

(200×300 mm) đến (500x800mm)

 
 

140

 

Xe để chi tiết

Bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe  
 

141

 

Dụng cụ đo độ chân không

Loại hiển thị số  
 

 

142

 

Vam tháo Pu ly bơm cao áp

Bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài.

–   Khoảng cách giữa 2 ngàm chặn (70÷270)

mm

 
 

143

 

Vam tháo ổ bi đũa

Có đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau.  
 

144

 

Vam ép lò xo piston bơm cao áp

Kích thước phù hợp cho nhiều loại lò xo có kích cỡ khác nhau  
 

145

 

Kìm tháo đầu nối nhanh cho

ống dẫn nhiên liệu

Ngắt ống có đường kính (8÷ 24) mm

 

 
 

146

Bộ dụng cụ nhổ bu lông  

Nhổ được các bu lông có các kích thước từ

M6÷M24

 

 
 

147

 

Đầu gắp nam châm

Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm

–   Đầu gắp được gắn nam châm

 
 

148

Đèn Pin –   Có dây đeo trên trán

–   Loại đèn LED

 

 
 

149

 

Mô hình hệ thống truyền lực

–   Cắt bổ và phối màu hợp lý

–   Đầy đủ chi tiết

 
 

150

Hệ thống truyền lực Đầy đủ các chi tiết  
 

 

151

 

 

Xe ô tô (số tay)

 

–   Động cơ xăng hoặc diesel

–   Hoạt động bình

thường

 

 
 

152

Mô hình hệ thống phanh ABS Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ  
153 Mô hình Hệ thống phanh dầu Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt  
 

154

 

Hệ thống phanh dầu

Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh  
 

155

Súng vặn bu lông, ê cu vận hành bằng khí nén Lực xiết từ (500

÷1200)Nm

 
 

156

 

Bộ ly hợp

Hoạt động bình thường, được gá trên giá đỡ  
 

157

Hộp số cơ khí Đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường  
 

158

Hộp số tự động Đầy đủ các chi tiết, đặt trên giá đỡ  
 

159

Bộ truyền động các đăng trên ô tô Loại thông dụng trên thị trường  
 

160

 

Hệ thống phanh khí nén

Bao gồm các cụm chi tiết như: Tổng phanh, bầu trợ lực, bộ chia dòng phanh  
161 Hệ thống lái cơ khí tổng hợp Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái cơ khí  
162  

Hệ thống lái trợ lực thủy lực

Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái trợ lực thủy lực  
 

163

 

Hệ thống lái trợ lực điện

Đầy đủ các bộ phận của hệ thống lái trợ lực điện và hệ thống lái điều khiển 4 bánh  
164 Các bộ phận tháo rời của hệ thống lái Bao gồm đầy đủ chi tiết  
 

 

165

 

Thiết bị kiểm tra hiệu chỉnh trợ lực lái

–   Lưu lượng: (0÷18) L/ph

–   Áp suất thủy lực: (0÷150) Bar

–   Công suất:

(0÷6000) Nm

 
 

 

166

 

Hệ thống treo độc lập

Đầy đủ chi tiết, gồm hệ thống treo cơ khí và hệ thống treo điện

tử. Được gá lắp trên giá đỡ

 
167 Hệ thống treo phụ thuộc Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ  
 

168

 

Cơ cấu phanh tay

Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường  
 

169

 

Các bộ phận tháo rời của

bộ trợ lực phanh

 

Đầy đủ các chi tiết

 
 

170

 

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

–   Bình chứa ≥ 5lít

–   Dùng khí nén và đầy đủ các đầu nối kèm theo

 
 

171

 

Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe

Hành trình làm việc:

≥ 90 mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

172

Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe Đo được các góc cơ bản: Camber caster, kingpin, toe Thực tập tại Doanh nghiệp
 

173

 

Bệ thử phanh

Kiểm tra được hệ thống phanh của xe ô tô, kiểm tra giảm chấn, kiểm tra độ trượt Thực tập tại Doanh nghiệp
 

174

 

Các cụm tháo rời của hệ thống phanh ABS

Đầy đủ chi tiết, được gá lắp trên giá đỡ

 

 
 

175

 

Đồng hồ vạn năng

 

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh

 
 

176

 

Thiết bị đo áp suất dầu hộp số tự động

 

Đo áp suất ≤ 100kg/cm2  
 

177

 

Thiết bị xả dầu hộp số tự động

 

-Áp suất khí: (8÷10) Bar

–   Lượng khí tiêu hao:

≤ 200 lít/phút

 

 
 

178

Thiết bị bơm dầu hộp số tự động Dung tích bình chứa

≤15 lít

 
 

179

 

Biến mô thủy lực

Cắt bổ 1/4 các mặt cắt được sơn màu phân biệt  
 

180

 

Bộ moay ơ

 

Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường, loại thông

dụng

 
 

 

181

 

Máy chẩn đoán

Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm theo  
 

182

Máy mài bàn ép ly hợp Công suất: ≥ 4 HP

 

 
183 Máy mài cầm tay Công suất(900÷1000)W  
 

184

Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 250W

 

 
 

185

 Máy tán đinh Ri V  

Sử dụng khí nén, lực

ép đầu tán có thể thay đổi được

 

 
 

186

 

Máy khoan bàn

 

Cấp tốc độ (180 ÷ 1800) vòng/phút.

–   Công suất: ≥ 1 Hp

 

 
 

187

 

Máy ép tuy ô thủy lực

–   Lực ép ≥ 50 Bar.

–   Đầy đủ phụ kiện kèm theo

 

 
 

188

 Cầu nâng 2 trụ  

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều cao nâng

≤ 1900mm

 

 
 

189

 Thiết bị rửa chi tiết Dung tích ≥ 0,15 m3

 

 
 

 

 

190

 

 

 

 

Hệ thống khí nén

–   Công suất ≥ 15 HP.

Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷15)m.

 
Bao gồm
 Máy nén khí
Dây dẫn khí, vòi xịt
 Súng xịt khí
 

191

 

Cầu nâng cắt kéo

Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn  
 

192

 Băng chạy rà hộp số Công suất ≥ 5Hp  
 

193

 Vỏ xe ô tô Đầy đủ các bộ phận  
 

194

 Bộ khung xe  

Loại xe thông dụng,

động cơ xăng hoặc Diesel

 
 

 

 

195

 

 

 

 

 Máy hàn khí  

 

 

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

 
Mỗi bộ bao gồm:
Đồng hồ axetylen
 Bình axetylen
 Đồng hồ ô xy
 Chai ô xy
Dây dẫn khí đôi
 Mỏ hàn
Máy lửa chuyên dùng
 

196

Phòng sơn Đảm bảo đúng tiêu chuẩn quy định Thực tập Doanh

nghiệp

197 Súng vặn bu lông Lực xiết từ 500Nm

đến 1200Nm

 
 

 

 

198

 

 

 

Mễ kê ô tô

–   Độ cao có thể thay đổi với cơ cấu khóa hãm.

–   Tải trọng: (2 ÷ 15) tấn

– Kích thước từ

–   (200×300)m đến (500×800)mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

199

 

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít  
 

200

Dụng cụ bơm mỡ bằng tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
201 Dụng cụ bơm mỡ bằng khí nén Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

202

Vam moay ơ đầu trục bánh xe Có nhiều cỡ khác nhau để phù hợp nhiều cỡ moay ơ  
 

203

Vam ép Pít tông phanh Loại thông dụng trên thị trường  
 

204

Bộ cờ lê chuyên dụng Có các cỡ từ (8÷17) mm  
 

205

 

 

 

Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh

 

 

 

Độ mở (5 ÷ 20)mm

 
 

Mỗi bộ bao gồm:

 

Kìm tháo, lắp lò xo má phanh

Kìm kẹp ống ty ô
 

206

 

Bộ vam tháo vô lăng

 

Đường kính: (37÷85) mm

 
 

207

Vam rô tuyn Đường kính: (18÷40) mm  
 

208

 

Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái

Loại chỉ thị kim, chia độ  
 

209

 

Vam chuyên dùng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

210

 

Vam tháo lò xo giảm xóc

Hoạt động bằng khí nén. Loại thông dụng  
 

211

 

Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe

 

Thước có nhiều đầu đo khác nhau

 
 

212

Búa và đe tay chuyên dụng cho thợ gò Có các biên dạng đe khác nhau  
 

213

 

Dụng cụ kiểm tra khớp 1 chiều

Loại thông dụng  
 

214

Súng phun sơn  

Có nhiều loại đầu phun khác nhau cho

các yêu cầu công việC

 

 
 

215

Giá đỡ hộp số  

Sức nâng ≥ 0,6 tấn, chiều cao ≥ 1m, hành

trình piston ≥ 0,5m

 

 
 

216

 

Dụng cụ đo áp suất dầu hộp số tự động

 

Loại có 2 đồng hồ đo

 
 

217

 

Giá đỡ hộp số, cầu xe

–   Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200 mm.

–   Tải trọng ≥ 300 kg

 
 

 

218

 

Xe ô tô(số tự động)

–   Động cơ xăng hoặc diesel

–   Hoạt động bình thường

 
 

219

Sa bàn hệ thống điện Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện Thực tập tại Doanh nghiệp
 

220

 Sa bàn hệ thống smartkey Đầy đủ các bộ phận hệ thống smartkey Thực tập tại Doanh nghiệp
221 Hệ thống điều hòa thông thường Đầy đủ các bộ phận hệ thống điều hòa  
222 Mô hình hệ thống điện thân xe Bao gồm đầy đủ các

bộ phận về hệ thống điện

 
223 Máy phát điện Điện áp ra:12V; dòng 4,5A  
 

224

Băng thử máy phát, máy đề tích hợp Kiểm tra được máy phát điện (12÷24)V  
 

225

Pa nen mạch điện ô tô: Hệ thống chiếu sáng, đánh lửa, tín hiệu, khởi động Hệ thống điện ô tô thông dụng trên thị trường  
226 Máy khởi động Điện áp 12V  
 

227

Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được  
 

228

Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn Loại thông dụng trên thị trường  
 

229

 

Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi

–   Dùng khí nén và cát.

–   Áp suất: (0.58÷0.88) Mpa

 
 

230

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp Có chức năng đo tốc độ và điện áp.

–   Kiểm tra cho cả động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

 
 

231

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng

Bao gồm các bộ phận như: Đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu  
 

232

Hệ thống âm thanh Phù hợp với loại xe đang học  
 

233

 

Thiết bị kiểm tra đèn pha

Cường độ sáng (12,000÷120,000)cd.

–   Đo được góc lệch pha

 
 

234

 

Hệ thống điều hòa tự động

Đầy đủ các bộ phận hệ thống điều hòa và hoạt động bình thường  
 

235

 

Các bộ phận tháo rời của hệ thống điều hoà

Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường  
 

236

 

Máy nén điều hòa

Loại được sử dụng trên các xe ô tô thông dụng tại thời điểm mua sắm  
 

 

237

 

Máy nạp ga

–   Bơm chân không

≥ 70lít/phút.

–   Bình chứa ga

≥ 10 lít

 
 

238

 

Máy ép tuy ô thủy lực

Lực ép ≥ 50 Bar. Đầy đủ phụ kiện kèm theo

 

 
 

239

Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính Phù hợp với các xe thông dụng trên thị trường  
 

240

 Công tắc nâng hạ kính Phù hợp với các xe thông dụng trên thị trường  
 

241

 Mô tơ bơm nước rửa kính Bao gồm đầy đủ các

bộ phận, hoạt động bình thường

 
 

242

 Mô tơ gạt mưa Bao gồm đầy đủ các

bộ phận, hoạt động bình thường

 
 

243

 Mô tơ nâng hạ kính Bao gồm đầy đủ các

bộ phận, hoạt động bình thường

 
 

244

 Ắc quy Loại 12V, (80÷150)Ah  
 

245

 

Máy chẩn đoán

Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm

theo

 
 

246

 

Máy sạc ắc quy có trợ đề

Nguồn ra:

điện áp 12V÷24V

 
247  Thiết bị rửa chi tiết Dung tích ≥ 0,15 m3  
 

248

 

Cầu nâng 2 trụ

–   Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn

–   Chiều cao nâng ≤ 1900mm

 
 

249

Dụng cụ tháo lắp Loại có ≤ 350 chi tiết  
 

250

 Tỷ trọng kế Bằng ống thuỷ tinh, có bộ phận hút dung

dịch

 
251 Kìm bấm đầu cốt Bấm được các loại

đầu thông dụng

 
 

252

 Kìm tuốt dây điện  

Cắt và tuốt được dây

có lõi từ (0,5÷2,5) mm

 

 
253 Dụng cụ kiểm tra ắc quy Dải đo (12÷24) V  
 

254

 

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

Đầy đủ các dụng cụ tháo lắp hệ thống

điện ô tô

 
 

255

 

Đồng hồ vạn năng

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm

thanh

 
 

 

 

 

 

 

 

 

256

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bộ dụng cụ đo kiểm cơ khí  

 

 

 

 

 

 

 

Độ chính xác 0,01mm

 
Mỗi bộ bao gồm
 Căn lá
 Thước cặp 1/10
 Thước cặp 1/20
 Thước cặp 1/50
Thước cặp điện tử
Pan me đo ngoài loại (0÷25)mm
Pan me đo ngoài loại (25÷50)mm
Pan me đo ngoài loại (50÷75)mm
Pan me đo ngoài loại (75÷100)mm
Pan me đo trong
Đồng hồ so đo trong
Đồng hồ so đo ngoài
 Thước dây
Thước lá
 

257

Vam chuyên dùng:

–   Vam 2 chấu

–   Vam 3 chấu

Vam giật

 

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

 
 

258

Máy hàn xung Công suất ≥ 100VA  
 

259

 

Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống

Loại cắt và loe ống cỡ từ: (1,5÷10) mm  
 

260

 

Vam ép cút nối

Có nhiều đầu tóp với các kích cỡ khác nhau: 6mm; 8mm; 10mm; 12mm  
 

261

Dụng cụ uốn ống điều hoà Uốn được ống với các đường kính ≥ 6 mm  
 

262

Thiết bị kiểm tra rò gas Đảm bảo đầy đủ chi

tiết, hoạt động bình thường

 
 

263

 

Bộ dụng cụ chuyên dùng bảo dưỡng điều hòa

Loại thông dụng trên thị trường

 

 
 

264

Dụng cụ khò Có thể điều chỉnh

được nhiệt độ

 
265  

Giá đỡ cửa xe

–   Có bánh xe di chuyển được.

–   Có thể điều chỉnh vị trí cửa quanh trục

 
 

266

Giá đỡ kính chắn gió Có bánh xe di chuyển

 

 
 

267

Bộ đồ nghề tháo, lắp kính chắn gió Loại thông dụng trên thị trường

 

 
 

268

Bộ dụng cụ ép kính lái Loại thông dụng trên thị trường  
 

269

 

 

Cầu nâng hai trụ

 

–   Tải trọng ≤ 3500 kg

–   Chiều cao nâng ≤ 1800mm

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

 

270

 

Cầu nâng 4 trụ có kích phụ

–   Tải trọng: (3200 đến 3500) kg

–   Chiều cao nâng: (1600 ÷ 1750) mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

271

 

Bộ súng vặn ốc

Gồm các cỡ (1/2; 3/4; 1) inch

–   Mỗi súng trang bị

bộ khẩu chuyên dụng đi kèm

 
 

 

272

 

Đồng hồ vạn năng

Hiển thị kim hoặc hiển thị số có báo thông mạch bằng âm thanh  
 

 

 

 

273

 

 

 

Máy nạp ắc quy có trợ đề

–   Nguồn ra: (12÷24)V

–   Dòng điện sạc ≤ 60A

–   Dòng đề ≤ 780A

–   Tự ngắt

–   Hỗ trợ khởi động

–   Dung lượng sạc: (65÷900)Ah

 

Thực tập tại Doanh nghiệp

 

274

 

Máy kiểm tra ắc quy

–   Có chức năng gia tải

–   Có tích hợp máy in kết quả

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

275

Thiết bị kiểm tra vòi phun động cơ xăng Kiểm tra được tối

thiểu 4 vòi phun đồng thời

 
 

276

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ xăng và góc phun sớm của động cơ diesel tích hợp -Có chức năng đo tốc độ và điện áp

–   Có thể đo cho cả động cơ 2 thì và 4 thì

 
 

277

 

Máy chẩn đoán

Loại thông dụng chuẩn OBD – II, đầy đủ các phụ kiện kèm theo  
 

278

 

Thiết bị phân tích khí xả động cơ xăng

–   Phân tích đo nồng độ của các thành phần khí

–   Độ chính xác: 0,1%

–   Thời gian trễ: 0,5 s

 
 

279

Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel –   Độ chính xác: 0,1%

–   Thời gian trễ: 0,5 s

 
 

280

 

Tai nghe tiếng gõ động cơ

Tối thiểu đo được 4 kênh đo kêu goc  
 

281

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau  
 

 

282

 

Thiết bị đo áp suất buồng đốt động cơ diesel

–   Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar

–   Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

 

 
 

 

283

Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ  

Có khả năng kết nối máy tính để lưu ảnh chụp

 

 
 

 

284

 

Đồng hồ đo áp suất dầu bôi

trơn

 

– Dải nhỏ: (0 ÷3,5) bar

– Dải lớn: (0 ÷ 40) bar

– Có đầy đủ ống nối, đầu nối cho các vị

trí đo khác nhau

 

 
 

 

285

 

Thiết bị kiểm

tra góc đặt bánh xe

–   Kết nối máy tính có ngân hàng dữ liệu cho nhiều loại xe

–   Có các bộ kẹp gá, khóa phanh, khóa

lái

 
 

 

286

 

Thiết bị đo áp suất dầu trợ lực lái

Dải đo 0÷2000psi/0÷140bar Thực tập tại Doanh nghiệp
 

287

 

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

Có các đầu nối chuyên dùng phù hợp với từng xe Thực tập tại Doanh nghiệp
 

288

Bệ thử phanh Kết nối máy tính vẽ đồ thị lực phanh Thực tập tại Doanh nghiệp
 

289

Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh Đảm bảo đầy đủ chi

tiết, hoạt động bình thường

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

290

 

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Loại động cơ dùng hệ thống phun xăng điện tử và hệ thống phối khí thông minh VVTi Thực tập tại Doanh nghiệp
 

291

 

Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi

Loại động cơ dùng hệ thống phun dầu điện tử Thực tập tại Doanh nghiệp
 

292

 

Xe ô tô tải

 Loại động cơ diesel dùng bơm VE Thực tập tại Doanh nghiệp
 

293

 

Xe ô tô tải

Loại động cơ diesel dùng bơm PE Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

 

294

 

 

Thiết bị kiểm tra độ ồn

–   Dải đo A: (30÷70) dB

–   Dải đo C: (36÷130)dB

–   Màn hình hiển thị 5 số

–   Bước nhảy thang đo: 0,1 dB

 
 

 

 

 

295

 

 

 

Thiết bị đo tiêu hao nhiên liệu

–   Lượng tiêu thụ nhiên liệu: 0.001÷999.999 lít

(cộng dồn)

–   Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu: 0,1÷999,9Km/lít;

0,1÷50 lít/giờ;

–   Sai số nhỏ hơn

±1%

 
 

296

 

Thiết bị kiểm tra đèn pha

–   Cường độ sáng (12,000÷120,000)cd

–   Đo được góc lệch pha

 
 

297

 

Thiết bị kiểm tra rung lắc 3 chiều

 

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

 

 
298 Thiết bị rửa chi tiết Dung tích ≥ 0,15 m3  
 

 

299

 

 

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

–   Dải đo từ (4 ÷ 17) Bar

–   Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

 
 

 

300

 

Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel

–   Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar

–   Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

 
 

301

 

Kích cá sấu

–   Tải trọng: (1,5÷ 5) tấn

–   Chiều cao nâng: ≥ 500 mm

Thực tập tại Doanh nghiệp
 

302

 

Kích con đội thuỷ lực

–   Tải trọng: (1,5

÷10) tấn

–   Hành trình nâng:

≥150 mm

 
 

 

303

 

Bộ súng vặn ốc

–   Gồm các cỡ 1/2, 3/4, 1inch

–   Mỗi súng trang bị bộ khẩu chuyên dụng

 
 

304

 

Thước kẹp hiển thị số

–   Khả năng đo: (0 ÷ 160)mm

–   Cấp chính xác: 0,01 mm

 
 

305

 

Bàn thực hành tháo, lắp

Bằng thép có gắn ê tô đủ cho 18 vị trí thực tập  
 

306

 Ven vtp xe con Loại thông dụng trên thị trường  
 

307

 Roan toàn bộ HD; Kia Loại thông dụng trên thị trường  
 

308

 Phốt Loại thông dụng trên thị trường  
 

309

 Bơm tay lái Loại thông dụng trên thị trường  
 

310

 Cần ga, ống dầu Loại thông dụng trên thị trường  
 

311

 Xéc măng bộ phận của bơm hơi bằng Hợp kim thép đường kính (65 -90)mm, (hiệu: Shuangxiang) dùng cho xe tải<5T(4 chi tiết/bộ)

 

Loại thông dụng trên thị    trường

 

 

 

 
 

312

Cổ ống bô ruột gà Loại thông dụng trên thị trường  
 

313

 Bộ hơi Loại thông dụng trên thị trường  
 

314

 Piston hơi Loại thông dụng trên thị trường  
 

315

 Phốt chắn dầu mỡ Loại thông dụng trên thị trường  
 

316

 Bình hơi bằng hợp kim thép bộ phận của hệ thông phanh, đường kính(24-30)cm, dài (30-48)cm, (hiệu:Jinqu) dùng cho xe tải (8-15) T Loại thông dụng trên thị    trường

 

 

 
 

 

317

Van chia hơi các loại dùng cho xe tải <15 tấn

 

Loại thông dụng trên thị trường

 

 
 

318

 Lọc dầu nhớt JS2001 Loại thông dụng trên thị trường  
 

319

 Lọc dầu nhớt JS2008 Loại thông dụng trên thị trường  
 

320

 Lọc gió Loại thông dụng trên thị trường  
 

321

Tổng phanh dầu bằng hợp kim thép thuộc cơ cấu trợ lực phanh, đường kính lỗ dầu (9 -14)mm, (hiệu: Hangda) cho xe tải<8T Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại Doanh nghiệp
 

 

 

322

Trục ắc phi nhê (trục tĩnh) bằng hợp kim thép bộ phận cầu trước, đường kính trục (25-40)mm (hiệu: Samtin) cho xe tải <5T Loại thông dụng trên thị trường  
 

 

323

 Cúp ben Loại thông dụng trên thị trường  
 

324

 Còi đĩa (JK-6920) Loại thông dụng trên thị trường  
 

325

 Xilanh thuỷ lực Loại thông dụng trên thị trường  
 

326

 Cây trục cam Loại thông dụng trên thị trường  
 

327

 Nhông cam Loại thông dụng trên thị trường  
 

328

 Suppap Loại thông dụng trên thị trường  
 

329

 Két nước Loại thông dụng trên thị trường  
 

330

 Sườn Loại thông dụng trên thị trường  
 

331

 Dầu hộp số tự động Loại thông dụng trên thị trường  
 

332

 Cụm bi moay ơ Loại thông dụng trên thị trường  
 

333

 Cây các đăng Loại thông dụng trên thị trường  
 

334

 Bơm thuỷ lực Loại thông dụng trên thị trường  
 

335

 1 cây rây AL Loại thông dụng trên thị trường  
 

336

 Áp tô mát 3 pha Loại thông dụng trên thị trường  
 

337

 Băng keo điện Loại thông dụng trên thị trường  
 

338

 Biến thế 12v-01A Loại thông dụng trên thị trường  
 

339

 Bút thử điện Loại thông dụng trên thị trường  
 

340

 Cáp điện 10/12 Loại thông dụng trên thị trường  
 

341

 Cáp điện 8 Loại thông dụng trên thị trường  
 

342

 Cầu chì Loại thông dụng trên thị trường  
 

343

 Công tắc 2 chiều 3 cực Loại thông dụng trên thị trường  
 

344

 Công tắc đơn nổi Loại thông dụng trên thị trường  
 

345

 Công tắc hạt Loại thông dụng trên thị trường  
 

346

 Công tắc nổi Loại thông dụng trên thị trường  
 

347

 Công tắc nút 1N0/1NC Loại thông dụng trên thị trường  
 

348

 Chân đế Loại thông dụng trên thị trường  
 

349

 Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường  
 

350

 Chui vặn Loại thông dụng trên thị trường  
 

351

 Dây điện đôi mềm – 2*0.5 Loại thông dụng trên thị trường  
 

352

 Dây điện đôi mềm – 2*1.5 Loại thông dụng trên thị trường  
 

353

 Dây điện lõi nhỏ Loại thông dụng trên thị trường  
 

354

 Dây đồng 0,5mm Loại thông dụng trên thị trường  
 

355

 Đinh các loại Vật tư tiêu hao  
 

356

 Đồng hồ đo VOM Loại thông dụng trên thị trường  
 

357

 Gói đầu cos Vật tư tiêu hao  
 

358

 Giấy cách điện máy biến áp Vật tư tiêu hao  
 

359

 Kèm bấm đầu cos Loại thông dụng trên thị trường  
 

360

 Keo 502 Vật tư tiêu hao  
 

361

 Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ Loại thông dụng trên thị trường  
 

362

 Kìm bấm Boot Loại thông dụng trên thị trường  
 

363

 Kìm boop Loại thông dụng trên thị trường  
 

364

 Kìm nhọn Book Loại thông dụng trên thị trường  
 

365

 Kìm tuốt dây Loại thông dụng trên thị trường  
 

366

 Khởi động từ 9ALS Loại thông dụng trên thị trường  
 

367

 Khuôn nhựa quấn dây 22×25 Vật tư tiêu hao  
 

368

 Máy hàn chỉnh nhiệt Loại thông dụng trên thị trường  
 

369

 Micro 2 chân ECM Loại thông dụng trên thị trường  
 

370

 Mỏ hàn 40w Loại thông dụng trên thị trường  
 

371

 Mỏ hàng cây Loại thông dụng trên thị trường  
 

372

 Nút ấn 3 màu Loại thông dụng trên thị trường  
 

373

 Ốc vít Loại thông dụng trên thị trường  
 

374

 Ống Gen luồn dây 3mm Loại thông dụng trên thị trường  
 

375

 Rơ le nhiệt Loại thông dụng trên thị trường  
 

376

 Rơle 24v Loại thông dụng trên thị trường  
 

377

 SCR 2P4M Loại thông dụng trên thị trường  
 

378

 Tua vít từ nhỏ đến lớn Loại thông dụng trên thị trường  
 

379

 Tutnovit Loại thông dụng trên thị trường  
 

380

 Trục vít lớn (5×150) Loại thông dụng trên thị trường  
 

381

 Trục vít nhỏ (4×100) Loại thông dụng trên thị trường  
 

382

Dao cạo mặt phẳng Kích thước tối thiểu: (250x25x5)mm; có cán gỗ  
 

383

Dao cạo mặt cong Kích thước: dài

≥100mm; mặt cắt hình D

 

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Văn thư – Lưu trữ

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO

NGÀNH/NGHỀ: VĂN THƯ – LƯU TRỮ

TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày  14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp,

sơ cấp)

STT Tên thiết bị, dụng cụ Thông số kỹ thuật Ghi chú
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
2 Máy chiếu (projector) Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumen, Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm  
3 Bàn làm việc Kích thước (dài x rộng x cao): ≥  (1200 x 700 x 750) mm  
4 Bàn làm việc Trưởng phòng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
5 Bàn tiếp đón Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 700 x 670) mm  
6 Bảng lật Kích thước: ≥ (900 x1200) mm, điều chỉnh được độ cao  
7 Bảng thông báo Mặt bảng khung kính, Kích thước: ≥ (900 x1200) mm  
8 Bìa còng Vật liệu nhựa  
9 Bìa hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
10 Bộ con dấu văn phòng công chứng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
11 Bộ con dấu văn phòng luật sư Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
12 Bộ con dấu văn phòng thừa phát lại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
13 Bộ con dấu văn phòng (Dấu hành chính) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
14 Phần mềm diệt vi rút Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm  
15 Điện thoại bàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
16 Ghế băng dài Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1400 x 600 x 600) mm  
17 Ghế gấp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
18 Ghế xoay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
19 Ghế băng ngắn Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 600 x 900) mm  
20 Giá bảo quản hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
21 Hộp bảo quản hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
22 Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy  
23 Hộp đựng bộ con dấu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
24 Máy chụp ảnh Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels  
25 Máy ghi âm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
26 Máy hủy tài liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
27 Máy in Máy in đen trắng, khổ giấy A4  
28 Máy Photocopy Khổ giấy A4  
29 Máy quay phim Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
30 Máy quét (Scanner) Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
31 Bộ Phần mềm văn phòng Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm (Microsoft Office, Open Office)
Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
32 Bộ gõ tiếng Việt Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
33 Tủ đựng tài liệu Kích thước: ≥ (1200 x 500 x 2200) mm  
34 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế  
35 Bảng niêm yết phí và thu lao dịch vụ công chứng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
36 Phần mềm quản lý nhân sự Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 19 máy vi tính
TT tại doanh nghiệp
37 Phần mềm quản lý văn bản đi/đến Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 19 máy vi tính
TT tại doanh nghiệp
38 Bấm lỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
39 Phần mềm đấu giá trực tuyến Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm

Cài đặt cho 19 máy vi tính

TT tại doanh nghiệp
40 Phần mềm thanh toán điện tử Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 19 máy vi tính
TT tại doanh nghiệp
41 Hệ thống mạng LAN Kết nối được ít nhất 19 máy vi tính với nhau  
42 Hệ thống âm thanh Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Gồm Âm ly, Micro, loa…
 
43 Đường truyền Internet Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
44 Bút chiếu Slide Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
45 Phần mềm hỗ trợ nén và giải nén file .RAR, .ZIP Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 19 máy vi tính
TT tại doanh nghiệp
46 Phần mềm đọc file PDF Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
47 Bì lỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
48 Bút bi xanh, đen Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
49 Bút chì Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
50 Bút dạ quang Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
51 Đinh bấm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
52 Ghim chữ A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
53 Bảng chức danh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
54 Bảng tên nhựa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
55 Giấy A4 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
56 Kéo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
57 Kẹp trình ký Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
58 Kẹp 3 dây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
59 Kẹp còng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
60 Sổ công văn đến Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
61 Sổ công văn đi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
62 Sổ quyết định Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
63 Tủ đựng hồ sơ chuyên dụng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
64 Hộp đựng tài liệu ( Hộp 7F) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
65 Bìa hồ sơ các loại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
66 Phần mềm gõ Tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
67 Hệ điều hành Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm  
68 Trình duyệt Web Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm  
69 Các loại văn bản mẫu Mẫu theo quy định hiện hành  
70 Tủ đựng hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
71 Các dụng cụ lập hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
72 Phần mềm gõ Tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
73 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
74 Quạt trần Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
75 Quạt treo tường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
76 Máy lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
77 Hộp đựng tài liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
78 Máy khử trùng tài liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
79 Máy đo độ ẩm, nhiệt kế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
80 Máy số hóa tài liệu (máy scan chuyên dụng) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
81 Phần mềm quản lý tài liệu lưu trữ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm TT tại doanh nghiệp
82 Các loại tài liệu lưu trữ mẫu (hồ sơ, sổ sách, bản đồ, hình ảnh) Mẫu theo quy định hiện hành  
83 Quạt trần Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
84 Quạt treo tường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
85 Máy lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
86 Bảng tên, biển chức danh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
87 Thiết bị thu âm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
88 Sách Phù hợp với chương trình đào tạo  
89 Giáo trình Phù hợp với chương trình đào tạo  
90 Tài liệu tham khảo Phù hợp với chương trình đào tạo  
91 Báo, tạp chí chuyên ngành Phù hợp với thời điểm giảng dạy  
92 Bàn ghế đọc sách Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
93 Hệ thống quản lý thư viện điện tử Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm  

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Tài chính ngân hàng

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO

NGÀNH/NGHỀ: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày  14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT  Tên thiết bị  Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          1 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng: ≥

2500ANSI lumens.

Kích       thước       phông chiếu:≥ 1800×1800

          2 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
          3 Bảng tương tác Độ          phân          giải: 9600×9600; kích thuớc vùng tương tác: 160,5×119,5
          4 Bút cảm biến Loại thông dụng trên thị trường
          5 Bút trình chiếu Loại thông dụng trên thị trường
          6 Máy trợ giảng Loại thông dụng trên thị trường  
                    7 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường
                    8 Phần mềm Microsoft Exel Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy
                    9 Máy in A4 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
               10 Máy tính tay Loại thông dụng trên thị trường
        11 Dập ghim Loại thông dụng trên thị trường  
        12 Thước kẻ Loại thông dụng trên thị trường
        13 Giấy Khổ A4, độ sáng 90  
        14 Mực in Mực thông dụng phù hợp với máy in  
        15 Bút viết Loại thông dụng trên thị trường
        16 Giấy than Loại thông dụng trên thị trường
        17 Ghim cài Loại thông dụng trên thị trường  
        18 Ghim kẹp Loại thông dụng trên thị trường
        19 Bút dạ Loại thông dụng trên thị trường  
        20 Giấy note Loại thông dụng trên thị trường  
        21 Bìa Loại thông dụng trên thị trường, khổ A4  
        22 Ghim dập Loại thông dụng trên thị trường  
        23 Hệ thống âm thanh (Âm ly, Micro, Loa) Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa)  
        24 Bảng từ Loại thông dụng trên thị trường  
        25 Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường  
        26 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường  
        27 Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường  
        28 Phần mềm điều khiển (LAB) Phiên bản phổ biến trên thị trường  
        29 Phần mềm kế toán Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy  
        30 Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản phổ biến trên thị trường  
        31 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản phổ biến trên thị trường  
        32 Phần mềm diệt virus Loại thông dụng trên thị trường  
        33 Scanner Loại thông dụng trên thị trường  
        34 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường  
        35 Bút chỉ laser –     Khoảng cách điều khiển: ≥ 30 m, laser chiếu xa ≥ 200 m

–     Tính năng lật trang, lên xuống, chỉ laser…

 
        36 Bảng Flip chart –  Loại có chân giá đỡ

–  Kích thước ≥ (600 x 900 x 2000) mm

 
        37 Bộ đàm liên lạc –   Công suất phát ≥ 5 W

–   Tần số ≥ 400 MHz

–   Pin 1500 mAh

 
        38 Camera giám sát –   Wifi 2,4 GHz với 02 ăng-ten ngoài

–   Chịu nước

–   Cài đặt, quản lý qua app, hồng ngoại ≥ 30 m, có thẻ nhớ

 
        39 Phần mềm phân tích chứng khoán Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        40 Phần mềm giao dịch chứng khoán mô phỏng Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        41 Phần mềm phân tích dữ liệu Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        42 Bộ dữ liệu chứng khoán mẫu Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        43 Mẫu báo cáo phân tích đầu tư Theo quy định hiện hành  
        44 Bộ bài tập tình huống đầu tư Theo quy định hiện hành  
        45 Phần mềm khai báo hải quan điện tử Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        46 Phần mềm quản lý xuất nhập khẩu Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        47 Phần mềm phân tích dữ liệu thương mại Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        48 Hợp đồng ngoại thương Theo quy định hiện hành  
        49 Hóa đơn thương mại Theo quy định hiện hành  
        50 Vận đơn Theo quy định hiện hành
        51 Tờ khai hải quan Theo quy định hiện hành
        52 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        53 Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        54 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền gửi ngân hàng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        55 Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền gửi ngân hàng Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        56 Mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        57 Chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kiểm kê quỹ tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        58 Sổ chi tiết tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        59 Sổ đối chiếu luân chuyển Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        60 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
        61 Tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ kế toán ngân hàng Theo quy định hiện hành  
        62 Phần mềm phân tích tài chính dự án Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        63 Mẫu bảng phân tích hiệu quả tài chính Theo quy định hiện hành TT tại doanh nghiệp
        64 Tủ đựng hồ sơ dự án Loại thông dụng trên thị trường
        65 Bộ bài tập tình huống thẩm định dự án Theo quy định hiện hành
        66 Bộ hồ sơ dự án đầu tư mẫu Theo quy định hiện hành
        67 Phần mềm quản lý khách hàng Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        68 Bộ hợp đồng bảo hiểm mẫu Theo quy định hiện hành  
        69 Bộ bài tập tình huống bảo hiểm ngân hàng Theo quy định hiện hành
        70 Tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ bảo hiểm Theo quy định hiện hành
        71 Bộ hồ sơ yêu cầu bồi thường bảo hiểm mẫu Theo quy định hiện hành  
        72 Phần mềm quản lý bán hàng Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
        73 Mẫu hợp đồng đại lý phân phối Theo quy định hiện hành
        74 Mẫu báo cáo quản lý kênh phân phối Theo quy định hiện hành TT tại doanh nghiệp
        75 Tài liệu hướng dẫn quản trị kênh phân phối Theo quy định hiện hành TT tại doanh nghiệp
        76 Bảng ma trận chiến lược (SWOT, BCG, SPACE) Loại thông dụng trên thị trường  
        77 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        78 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Xây dựng định mức chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        79 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Phân bổ chi phí trả trước, trích trước chi phí vào chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        80 Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        81 Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
        82 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết chi phí máy thi công Ban hành theo các văn

bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính

 
        83 Sổ chi tiết chi phí sản xuất

chung

Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
        84 Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
        85 Báo cáo kết quả kinh doanh Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        86 Sổ chi tiết tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        87  Sổ cái tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
        88 Bảng kê chi phí Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kê TT tại doanh nghiệp
        89 Bảng kê doanh thu Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kê TT tại doanh nghiệp
        90 Sổ cái Tài khoản chi phí bán hàng Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        91 Sổ cái Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
        92 Dự toán chi phí Mẫu theo quy định của doanh nghiệp TT tại doanh nghiệp
        93 Dự toán trích trước Mẫu theo quy định của doanh nghiệp TT tại doanh nghiệp

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Quản trị kinh doanh

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO

NGÀNH/NGHỀ: QUẢN TRỊ KINH DOANH

TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày  14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
1 Hệ thống âm thanh trợ giảng Công suất: ≥ 50 W
2 Máy chiếu (Projector) –  Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi Lumens

–  Kích thước màn chiếu

≥ (1800 x 1800) mm

3 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
4 Bút chỉ laser – Khoảng cách điều khiển: ≥ 30 m, laser chiếu xa ≥ 200 m

– Tính năng lật trang, lên xuống, chỉ laser…

 
5 Bảng Flip chart –  Loại có chân giá đỡ

–  Kích thước ≥ (600 x 900 x 2000) mm

TT tại doanh nghiệp
6 Bộ đàm liên lạc – Công suất phát ≥ 5 W

– Tần số ≥ 400 MHz

– Pin 1500 mAh

TT tại doanh nghiệp
7 Camera giám sát – Wifi 2,4 GHz với 02 ăng-ten ngoài

– Chịu nước

– Cài đặt, quản lý qua app, hồng ngoại ≥ 30 m, có thẻ nhớ

8 Đèn pin –  Điện áp ≥ 3,6 V

–  Chiếu xa ≥ 500 m

 
9 Điện thoại bàn Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và số gọi đi, có thể truyền cuộc gọi nội bộ
10 Hệ thống âm thanh trợ giảng Công suất: ≥ 50 W
11 La bàn –  Chất liệu thép không gỉ

–  Đường kính ≥ 60 mm, đáy ≥ 10,25 mm

 
12 Loa di động –  Loại có đầu nối micro cài áo, Có nút chỉnh âm lượng

–  Khoảng phạm vi âm thanh ≥ 215 m

13 Loa kéo ngoài trời –  Loa kéo tay

–  Công suất ≥ 100 W

 
14 Máy chủ Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm  
15 Máy ghi âm –  Dung lượng ≥ 4GB

–  Thời gian ghi âm ≥ 15 giờ liên tục

 
16 Máy in In khổ giấy A4  
17 Scanner Loại thông dụng trên thị trường  
18 Máy photocopy – Tốc độ in/sao chụp ≥ 35trang/phút khổ A4; ≥ 22 trang/phút khổ A3, tự động đảo mặt  
19 Máy ảnh kỹ thuật số Ống kính zoom rộng T* (24 ÷ 200) mm; F2,8 ÷ 4,5 và lấy nét tự động, cảm biến

hình ảnh có tích hợp bộ nhớ

 
20 Máy quay phim Lấy nét tự động, chống rung, ống kính tích hợp zoom quang học ≥ 20 x  
21 Máy tính cầm tay (calculators) Loại 12 số  
22 Bộ bàn ghế Bộ bàn ghế thông dụng (gỗ/đệm) thiết kế tiêu chuẩn, độ bền cao, kiểu dáng và tính năng đa dạng phù hợp với văn phòng làm việc, phòng họp  
23 Bục phát biểu –  Chất liệu: gỗ

–  Kích thước ≥ (800 x 600 x 1200) mm

 
24 Bục sân khấu –  Di động, kích thước ≥ (5 x 3 x 0,5) m

–  Khung sàn bằng sắt, sàn gỗ, thả mm trải sân khấu

 
25 Cây xanh văn phòng Loại chuyên dụng và thông dụng trên thị trường  
26 Bút dạ Chiều rộng nét viết: 2,5 mm, số đầu bút: 1, hộp 10 chiếc, Màu xanh, đỏ, đen  
27 Giấy Giấy trắng, có độ dày trung bình  
28 Giấy nhớ/Note Giấy nhiều màu, có độ dày trung bình có thể dán được lên tài liệu  
29 Áo đồng phục team Chất liệu vải lưới nhiều màu sắc khác nhau  
30 Mực in Theo tiêu chuẩn  
31 Túi hồ sơ Bằng nhựa, có cúc bấm, khổ giấy A4  
32 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc lập và tiếp nhận chứng từ kế toán tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
33 Bộ chứng từ, sổ sách mẫu liên quan đến kế toán chi tiết tiền mặt Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
34 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc tiếp nhận chứng từ kế toán chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
35 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến việc Xây dựng định mức chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
36 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Phân bổ chi phí trả trước, trích trước chi phí vào chi phí sản xuất Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính  
37 Sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
38 Sổ chi tiết chi phí nhân công trực tiếp Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
39 Bộ chứng từ mẫu liên quan đến Kế toán chi tiết chi phí máy thi công Ban hành theo các văn

bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính

 
40 Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành của Bộ tài chính
41 Sổ chi tiết chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Ban hành theo các văn bản pháp luật hiện hành  
42 Báo cáo kết quả kinh doanh Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
43 Sổ chi tiết tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
44 Sổ cái tài khoản Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
45 Bảng kê chi phí Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế TT tại doanh nghiệp
46 Bảng kê doanh thu Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế TT tại doanh nghiệp
47 Phần mềm Microsoft Exel Phiên bản phổ biến trên thị trường, cài đặt cho 19 máy  
48 Sổ cái Tài khoản chi phí bán hàng Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
49 Sổ cái Tài khoản chi phí quản lý doanh nghiệp Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành  
50 Dự toán chi phí Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế TT tại doanh nghiệp
51 Dự toán trích trước Mẫu do doanh nghiệp tự thiết kế TT tại doanh nghiệp
52 Máy tính tay Loại thông dụng trên thị trường  
53 Dập ghim Loại thông dụng trên thị trường
54 Thước kẻ Loại thông dụng trên thị trường
55 Bút viết Loại thông dụng trên thị trường
56 Giấy than Loại thông dụng trên thị trường
57 Ghim cài Loại thông dụng trên thị trường
58 Ghim kẹp Loại thông dụng trên thị trường  
59 Hệ thống âm thanh (Âm ly, Micro, Loa) Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa)
60 Bảng từ Loại thông dụng trên thị trường
61 Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường  
62 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường  
63 Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường  
64 Phần mềm điều khiển (LAB) Loại thông dụng trên thị trường
65 Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản phổ biến trên thị trường
66 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản phổ biến trên thị trường  
67 Phần mềm diệt virus Phiên bản phổ biến trên thị trường  
68 Scanner Loại thông dụng trên thị trường
69 Thẻ ý tưởng (Idea cards) Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
70 Bảng ma trận chiến lược (SWOT, BCG, SPACE) Loại thông dụng trên thị trường
71 Phần mềm phân tích dữ liệu Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
72 Tài liệu tình huống kinh doanh Phù hợp với thời điểm giảng dạy
73 Phần mềm thiết kế đồ họa Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
74 Phần mềm quản lý khách hàng Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
75 Công cụ marketing số Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
76 Bộ mô hình marketing (4P, 7P) Loại thông dụng trên thị trường  
77 Bộ mẫu hồ sơ dự án đầu tư Phù hợp với thời điểm giảng dạy  
78 Mẫu biểu phân tích tài chính dự án Phù hợp với thời điểm giảng dạy  
79 Mô hình kho hàng thu nhỏ Loại thông dụng trên thị trường  
80 Mô hình hệ thống vận chuyển Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
81 Bộ mô hình pallet Loại thông dụng trên thị trường  
82 Kệ kho mini Loại thông dụng trên thị trường  
83 Xe nâng mô hình Loại thông dụng trên thị trường
84 Phần mềm quản lý kho (WMS) Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
85 Phần mềm quản lý vận tải (TMS) Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
86 Phần mềm mô phỏng chuỗi cung ứng Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
87 Bộ mẫu chứng từ logistics Phù hợp với thời điểm giảng dạy
88 Thẻ mô phỏng đơn hàng Loại thông dụng trên thị trường
89 Bộ bài tập tình huống logistics Phù hợp với thời điểm giảng dạy
90 Mô hình dây chuyền sản xuất Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
91 Mô hình hệ thống sản xuất Lean Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
92 Mô hình quản lý tồn kho Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
93 Mô hình bố trí mặt bằng sản xuất Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
94 Bộ mô hình sản xuất Just-in-time Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
95 Phần mềm lập kế hoạch sản xuất Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
96 Phần mềm quản lý tồn kho Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
97 Phần mềm mô phỏng quy trình sản xuất Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
98 Thẻ mô phỏng công đoạn sản xuất Loại thông dụng trên thị trường TT tại doanh nghiệp
99 Mẫu biểu kế hoạch sản xuất Phù hợp với đặc điểm sản xuất của doanh nghiệp TT tại doanh nghiệp
100 Phần mềm khai báo hải quan điện tử Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
101 Phần mềm quản lý xuất nhập khẩu Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
102 Phần mềm phân tích dữ liệu thương mại Phiên bản phổ biến trên thị trường TT tại doanh nghiệp
103 Cơ sở dữ liệu thương mại quốc tế Phù hợp với thời điểm giảng dạy
104 Hợp đồng ngoại thương Theo quy định hiện hành
105 Hóa đơn thương mại Mẫu theo chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp của Bộ Tài Chính theo quy định hiện hành
106 Phiếu đóng gói Loại thông dụng trên thị trường
107 Vận đơn Theo quy định hiện hành
108 Tờ khai hải quan Theo quy định hiện hành
109 Thẻ mô phỏng đơn hàng xuất nhập khẩu Phù hợp với thời điểm giảng dạy
110 Bộ bài tập tình huống ngoại thương Phù hợp với thời điểm giảng dạy

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

 Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật Xây dựng  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật

cơ bản

Ghi chú
          1 Bàn rung  Công suất ≥ 1,1 KW Thực tập tại DN
          2 Cần trục tự hành bánh lốp  Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 20 tấn; Thực tập tại DN
          3 Cần trục tự hành bánh

xích

 Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 45 tấn; Thực tập tại DN
          4 Cần trục tháp  Tải trọng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn; Thực tập tại DN
          5 Loa không dây  Công suất loa: ≥ 30W.  
          6  Súng bắn keo  Vật dụng tiêu hao  
          7  Máy mài gạch  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
          8  Máy khoan gỗ cầm tay  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
          9 Máy bắn vít  Công suất: ≥ 0,75 KW
        10 Máy bơm bê tông tự hành  Công suất động cơ Diesel ≥ 186 KW Thực tập tại DN
        11 Máy bào cầm tay  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        12  Dao cắt ống  Loại thông dụng trên thị trường
        13  Tô vít  Loại thông dụng trên thị trường
        14  Bút thử  Loại thông dụng trên thị trường
        15  Thước mét  Loại thông dụng trên thị trường
        16  Ống nhựa mềm  Loại thông dụng trên thị trường
        17 Máy bơm nước  Công suất ≥ 0,25 KW  
        18 Máy buộc cốt thép chạy pin  Điện thế ≥ 14V Thực tập tại DN
        19 Máy cắt cầm tay  Công suất: ≥ 1,3 KW
        20 Đồng hồ vạn năng  Loại thông dụng trên thị trường
        21 Xí xổm  Loại thông dụng trên thị trường
        22 Máy cắt gạch cầm tay  Công suất ≥ 1,3 KW Thực tập tại DN
        23 Máy cắt gạch dầy  Công suất ≥ 1,24 KW;

Chiều dày cắt ≥ 60mm.

Thực tập tại DN
        24 Máy cắt rãnh  Máy ≥ 2 lưỡi

Công suất ≥ 1,8 KW

Thực tập tại DN
        25 Máy cắt thép bàn  Công suất ≥ 2,0 KW Thực tập tại DN
        26  Két nước bằng inox  Loại thông dụng trên thị trường
        27  Các loại van, vòi rửa  Loại thông dụng trên thị trường
        28  Mặt nạ hàn  Loại thông dụng trên thị trường
        29  Bình cứu hoả dạng lỏng  Loại thông dụng trên thị trường
        30  Bình cứu hoả dạng khí  Loại thông dụng trên thị trường
        31  Bình cứu hoả dạng bọt  Loại thông dụng trên thị trường
        32  Đầu báo khói, báo cháy  Loại thông dụng trên thị trường
        33  Cuộn vòi chữa cháy  Loại thông dụng trên thị trường
        34  Bảng tiêu lệnh chữa cháy  Loại thông dụng trên thị trường
        35  Tủ cứu thương  Loại thông dụng trên thị trường
        36  Cáng cứu thương  Loại thông dụng trên thị trường
        37  Nẹp định vị  Loại thông dụng trên thị trường
        38  Găng tay y tế  Loại thông dụng trên thị trường
        39  Panh, kéo  Loại thông dụng trên thị trường
        40  Hộp dụng cụ sơ cứu  Loại thông dụng trên thị trường
        41  Nguồn điện 1 chiều  Loại thông dụng trên thị trường
        42  Bộ tải điện trở  Loại thông dụng trên thị trường
        43  Bộ tải biến trở  Loại thông dụng trên thị trường
        44  Nguồn điện xoay chiều  Loại thông dụng trên thị trường
        45  Tụ điện  Loại thông dụng trên thị trường
        46 Máy cắt thép cầm tay  Công suất ≥ 0,75 KW Thực tập tại DN
        47 Máy cắt uốn thép liên hợp.  Công suất ≥ 3.0 KW; Điện áp 380V; Thực tập tại DN
        48 Máy cắt vanh  Công suất ≥ 1,0 KW Thực tập tại DN
        49 Máy cưa bàn đa năng  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        50 Máy cưa gỗ cầm tay  Công suất ≥ 0,75 KW Thực tập tại DN
        51  Phần mềm Dự toán  Loại thông dụng trên thị trường
        52  Khuôn cửa sổ  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        53  Cửa đi 2 cánh  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        54  Song cửa  Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        55 Máy chiếu (Projector)  Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI

Lumens;

Kích thước màn chiếu ≥1800mm

x1800mm;

        56  Máy đầm bàn  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        57  Máy đầm cạnh  Công suất ≥ 1,5 KW Thực tập tại DN
        58 Máy đầm cóc  Công suất ≥ 1,5 KW Thực tập tại DN
        59 Máy đầm dùi  Công suất: ≥ 1.5 KW; Thực tập tại DN
        60 Máy đầm thước  Công suất ≥ 1,2 KW

Chiều dài thước ≥ 2 mét

Thực tập tại DN
        61  Máy in  Máy in khổ giấy ≥ A3;

Loại thông dụng trên thị trường tại thời

điểm mua sắm.

 
        62  Máy khoan  Công suất ≥ 0,6 KW  
        63  Máy lu  Tải trọng ≥ 12 tấn Thực tập tại DN
        64  Máy trát tường  Công suất ≥ 1,5 KW Thực tập tại DN
        65  Máy trộn bê tông  Công suất ≥ 0,75 kW Thực tập tại DN
        66  Cuốc  Vật tư tiêu hao
        67  Xẻng  Vật tư tiêu hao
        68  Xô  Vật tư tiêu hao
        69  Kính lúp  Loại thông dụng trên thị trường
        70  Cân điện tử  Vật tư tiêu hao
        71  Tô vít các loại  Loại thông dụng trên thị trường
        72  Kìm cắt dây các loại  Loại thông dụng trên thị trường
        73  Kìm tuốt dây các loại  Loại thông dụng trên thị trường
        74  Thang nhôm  Loại thông dụng trên thị trường
        75  Xe rùa  Vật tư tiêu hao
        76  Chổi đót  Vật dụng tiêu hao
        77  Máy trộn vữa  Thể tích thùng máy ≥ 250l; Động cơ điện ≥ 3,5 KW. Thực tập tại DN
        78  Máy trộn vữa, xi măng  Công suất ≥ 0,75 kW Thực tập tại DN
        79  Máy uốn thép đai  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        80  Máy vi tính  Loại thông dụng trên thị trường tại thời

điểm mua sắm

        81  Máy xoa nền  Công suất ≥ 2,2 KW Thực tập tại DN
        82 Máy xúc bánh lốp  Công suất ≥ 163 HP Thực tập tại DN
        83 Máy xúc bánh xích  Công suất ≥ 84 HP Thực tập tại DN
        84 Tời điện  Công suất ≥ 1,5 KW;

Chiều dài cáp ≥ 15m

Thực tập tại DN
        85 Tủ sấy  Công suất ≥ 2,2 kW Thực tập tại DN
        86 Thiết bị dằn vữa xi măng  Công suất ≥ 0,7 kW Thực tập tại DN
        87 Vận thăng  Công suất ≥ 7,5Kw; Thực tập tại DN
        88 Xe cẩu tự hành  Trọng lượng nâng ≥ 2,5 tấn Thực tập tại DN
        89 Xe tải ben.  

Tải trọng ≥ 3,5 tấn

Thực tập tại DN
        90 Xe vận chuyển bê tông chuyên dụng

 

 Dung tích ≥ 3 m3 Thực tập tại DN
        91 Âu tiểu nam  Loại thông dụng trên thị trường
        92 Âu tiểu nữ  Loại thông dụng trên thị trường
        93 Bàn chải sắt  Loại thông dụng trên thị trường
        94 Bàn tà lột  Loại thông dụng trên thị trường.
        95 Bàn tà lột răng  Loại răng tam giác hoặc hình thang.
        96 Bàn xoa  Loại thông dụng trên thị trường.
        97 Bảng vẽ kỹ thuật  Khổ giấy vẽ: A3.

Loại thông dụng trên thị trường.

        98 Bay trát  Loại thông dụng trên thị trường.
        99 Bình dung tích  Bằng thuỷ tinh, dung tích từ 1,05 ÷1,5 lít
      100 Bình hút ẩm  Loại thông dụng trên thị trường
      101 Bình khối lượng riêng  Loại thông dụng trên thị trường
      102 Bình nóng lạnh chạy điện  Loại thông dụng trên thị trường
      103 Bộ bàn vam uốn cốt đai thủ công  Loại thông dụng trên thị trường.
      104 Bộ dụng cụ nghề điện  Loại thông dụng trên thị trường.
      105 Bộ dụng cụ nghề nước  Loại thông dụng trên thị trường
      106 Bộ sàng cốt liệu  Đường kính sàng ≥ 200 mm
      107 Bộ vam uốn thủ công  Loại thông dụng trên thị trường.
      108 Bồn chứa nước  Dung tích ≥ 3 m3
      109 Bồn tắm  Loại thông dụng trên thị trường
      110 Búa  Loại thông dụng trên thị trường
      111 Búa cao su  Loại thông dụng trên thị trường
      112 Búa tạ  Loại thông dụng trên thị trường
      113 Bút vạch dấu  Đầu hợp kim
      114 Ca bin đấu lắp thiết bị điện công trình  Kích thước ≥ 1200x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
      115 Ca bin hoàn thiện  Khung bê tông cốt thép;

Kích thước ≥ 3000 x 6000 (mm);          Cao ≥ 3000 (mm);

02 cột, kích thước ≥ 220 x 220 (mm);   02 cột tròn đường kính ≥ 220 (mm);  Dầm kích thước ≥ 220 x 350 (mm); Tường kích thước ≥ 110 (mm);

Sàn kích thước ≥ 100 (mm);

Cửa đi kích thước ≥ 1200 x 2400 (mm);

Cửa sổ kích thước ≥ 800 x 1200 (mm);

Thực tập tại DN
      116 Cabin thực hành lắp đặt đường ống cấp, thoát nước  Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
      117 Cabin thực hành lắp

đặt thiết bị nước

 Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
      118 Cáng  Vật tư tiêu hao
      119 Cào 6 răng  Loại thông dụng trên thị trường.
      120 Cáp lụa  Chiều dài ≥ 15 m Đường kính ≥ 12 mm
      121 Cân cơ  Phạm vi cân: ≤ 20 , độ chính xác ±1g
      122 Cân điện tử  Phạm vi cân: ≤ 1 , độ chính xác ±0,1g
      123 Cân thủy tĩnh  Phạm vi cân: ≤ 6 , độ chính xác ±0,1g
      124 Cốp pha cầu thang hai nhịp  Kích thước bản thang ≥ 1200 x 4000 x

100 (mm)

Kích thước chiếu nghỉ ≥ 1200 x 2400 x

100 (mm)

Kích thước dầm thang ≥ 200 x 350 x

2400 (mm)

Kích thước cốn thang ≥ 350 x 4000 x

100 (mm)

Gỗ nhóm V

      125  Cốp pha cột định hình  Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000mm  
      126  Cốp pha dầm đơn định hình  Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000

(mm)

      127  Cốp pha dầm, sàn liền khối định hình  Kích thước ô sàn ≥ 3000 x 9000 x 100

(mm)

Kích thước dầm 2 chiều ≥ 200 x 350

(mm)

      128 Cốp pha lanh tô, ô văng  Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400 mm

Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 x 14000

(mm) Gỗ nhóm V

 
      129  Cốp pha mái sảnh  Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 100 (mm)

Gỗ nhóm V

 
      130  Cốp pha sê nô  Kích thước sê nô ≥ 80 x 800 x 1400 mm

Kích thước dầm ≥ 200 x 200 x 14000

Mm Gỗ nhóm V

      131  Cốp pha vách bê tông cốt thép (trượt, định hình)  Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 60 (mm)  
      132 Cột  Thép I200

Chiều dài ≥ 3000mm

 
      133 Cốt thép vách  Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 60 (mm)
      134 Cốt thép cầu thang hai nhịp  Kích thước bản thang ≥ 1200 x 4000 x

100 (mm)

Kích thước chiếu nghỉ ≥ 1200 x 2400 x

100 (mm)

Kích thước dầm thang ≥ 200 x 350 x

2400 (mm)

Kích thước cốn thang ≥ 350 x 4000 x

100 (mm)

      135  Cốt thép cột  Kích thước cột ≥ 200 x 200 x 3000 (mm)  
      136  Cốt thép dầm đơn  Kích thước dầm ≥ 200 x 350 x 3000

(mm)

      137  Cốt thép dầm, sàn liền khối  Kích thước ô sàn ≥ 3000 x 9000 x 100

(mm)

Kích thước dầm 2 chiều ≥ 200 x 350

(mm)

      138 Cốt thép đài móng,

dầm giằng

 Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200 x

500 (mm)

Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x

350 x 3000 (mm)

Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x

1200 (mm)

 
      139 Cốt thép lanh tô, ô văng  Kích thước ô văng ≥ 80 x 800 x 1400

(mm)

Kích thước lanh tô ≥ 200 x 200 x 1400

(mm)

 
      140  Cốt thép móng băng  Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)

Dầm móng ≥ 300 x 500; Cổ móng: 200

x 200 x 1400

 
      141  Cốt thép móng đơn  Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm) ;

Cổ móng: 200 x 200 x 1400 (mm)

 
      142  Cốt thép panel  Kích thước ≥ 3000 x 600 x 150 (mm)
      143  Cốt thép sê nô  Kích thước sê nô ≥ 80 x 800 x 1400

(mm)

Kích thước dầm ≥ 200 x 200 x 14000

(mm)

      144  Cờ lê  Loại thông dụng trên thị trường  
      145  Cờ lê 17  Loại thông dụng trên thị trường.
      146  Cờ lê lực  Loại thông dụng trên thị trường
      147  Cuốc bàn  Vật tư tiêu hao
      148  Cuốc chim  Vật tư tiêu hao
      149  Cưa tay  Loại thông dụng trên thị trường.
      150  Chạm  Loại thông dụng trên thị trường.
      151 Chày, côn thử độ hấp thụ nước của cốt liệu mịn  Kích thước theo TCVN 7572-2006
      152 Chậu rửa  Loại thông dụng trên thị trường
      153 Dao bả  Loại thông dụng trên thị trường.
      154 Dao rựa  Vật tư tiêu hao
      155 Dao xây  Loại thông dụng trên thị trường.
      156 Dầm  Thép I150

Chiều dài ≥ 3000mm

      157 Dây cẩu  Tải trọng nâng ≥ 2 tấn
      158 Dây thừng  Chiều dài ≥ 20m. Vật tư tiêu hao
      159 Dụng cụ Vika  Loại thông dụng trên thị trường
      160 Đầm thủ công  Loại thông dụng trên thị trường
      161 Đe  Loại thông dụng trên thị trường
      162 Đồng hồ vạn năng  Loại thông dụng trên thị trường
      163 Đũa thủy tinh  Loại thông dụng trên thị trường
      164 Đục mũi nhọn  Loại thông dụng trên thị trường
      165 Giá đỡ  Loại thông dụng trên thị trường
      166 Giá sắt  Kích thước: ≥ 1000x2000x450 (mm)
      167 Giàn giáo định hình  Loại thông dụng trên thị trường
      168 Giàn giáo nêm  Loại thông dụng trên thị trường
      169 Giàn giáo tuýp  Loại thông dụng trên thị trường
      170 Hộc đong vật liệu  Kích thước ≥ 300 x 300 x 300 (mm)
      171 Hộc đựng vữa  Kín, khít, không mất nước.
      172 Kéo cắt sắt cộng lực.  Kích thước ≥ 600mm; Cắt sắt mềm Φ ≤

10mm, sắt cứng Φ ≤ 8mm.

      173 Kìm bấm  Loại thông dụng trên thị trường.
      174 Kìm buộc cốt thép  Loại thông dụng trên thị trường.
      175 Kháp  Loại thông dụng trên thị trường.
      176 Khay đựng vật liệu  Kích thước ≥ 270x 400×60 mm
      177 Khay lăn sơn.  Có lỗ thoát trên toàn bộ bề mặt khay.
      178 Khóa cáp  Khóa cáp thép≥ Φ8
      179 Khuôn đúc mẫu bê tông hình lập phương  Kích thước 150x150x150 (mm)
      180 Khuôn đúc mẫu bê tông  hình hộp chữ nhật  Kích thước 150x150x600 (mm)
      181 Khuôn đúc mẫu bê tông hình trụ  Kích thước 150 x 300 (mm)
      182 Khuôn đúc xi măng  Hình hộp chữ nhật: 40 x 40 x 160 mm
      183 Mã ní  Trọng nâng ≥ 1Tấn
      184 Máy bắn vít cầm tay chạy pin.  Pin ≥ 2*18V
      185 Máy cắt gạch đẩy tay  Loại thông dụng trên thị trường
      186 Máy cân bằng laser  Độ chính xác: ± 1mm/15m.

Bù nghiêng: ≥2°.

Bán kính hoạt động ≥ 50 m Pin ≥ 9V

Thực tập tại DN
      187 Máy dò điện âm

tường.

 Độ sâu dò tìm: Gỗ: ≥ 3.8cm; Kim loại     phi từ tính: ≥ 8cm; Kim loại từ tính:

≥12cm.

Pin ≥ 9V

Thực tập tại DN
      188  Máy kinh vĩ  Độ phóng đại ≥ 30X Pin ≥ 9V Thực tập tại DN
      189  Máy nâng tay  Trọng lượng nâng ≥ 200 kg
      190  Máy tính tay  Số chữ số hiển thị ≥ 10

Số dòng hiển thị ≥ 2

      191  Máy toàn đạc  Độ phóng đại ≥ 30X Pin ≥ 9V Thực tập tại DN
      192  Máy thủy bình  Hệ số phóng đại ≥ 20X Cấp chính xác: ±2mm/1km Pin ≥ 9V Thực tập tại DN
      193  Mặt nạ hàn  Loại thông dụng trên thị trường.  
      194  Micro  Cùng tần số với loa không dây
      195  Móc buộc thép thông minh.  Loại thông dụng trên thị trường
      196  Móng băng  Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)

Dầm móng ≥ 300 x 500

      197  Móng cột  Bê tông cốt thép

Kích thước ≥ 1200x1200x1000(mm) Bu lông móng ≥ 4xM16x800mm

      198  Ni vô ống thủy  Chiều dài ≥ 6m, nhựa trong.  
      199  Ni vô thước  Chiều dài ≥ 1200mm;
      200  Ô doa  Loại thông dụng trên thị trường.
      201  Pa lăng xích lắc tay  Tải trọng nâng ≥ 0,75 tấn Thực tập tại DN
      202  Panel  Kích thước ≥ 3000 x 600 x 150 (mm)
      203  Phần mềm Autocad  Phiên bản phổ biến Thực tập tại DN
      204  Phần mềm lập dự toán  Phiên bản phổ biến Thực tập tại DN
      205  Phần mềm Project  Phiên bản phổ biến (Project) Thực tập tại DN
      206  Phần mềm vẽ 3D  Phiên bản phổ biến Thực tập tại DN
      207  Phễu thu nước  Loại thông dụng trên thị trường
      208  Quả dọi  Loại thông dụng trên thị trường.
      209  Quả dọi từ  Φ ≥ 25 mm
      210  Sàn bê tông dự ứng lực  Kích thước 3000x1000x80 (mm)
      211  Sàn trộn  Bằng thép. Phẳng, rộng ≥ 4 m2
      212  Sen tắm  Loại thông dụng trên thị trường
      213  Súng bơm keo silicon  Loại thông dụng trên thị trường
      214  Tăng đơ + dây văng  Loại thông dụng trên thị trường.
      215  Tăng đơ điều chỉnh  Kích thước ≥ 12mm
      216  Tu thép  Bằng thép tròn trơn Φ16

Dài 300mm

      217  Thang nhôm  Loại thông dụng trên thị trường.
      218  Thanh giằng cột  Thép tròn trơn Φ16

Chiều dài ≥ 4200 mm

      219  Thanh giằng dầm  Thép tròn trơn Φ16

Chiều dài ≥ 4500 mm

      220  Thanh giằng sàn  Thép tròn trơn Φ16

Chiều dài ≥ 4200 mm

      221  Thanh giằng xà gồ mái  Thép tròn trơn Φ12

Chiều dài ≥ 1000 mm

      222  Thanh giằng xà gồ thưng  Thép tròn trơn Φ12

Chiều dài ≥ 1000 mm

      223  Thanh xọc  Bằng tre

Chiều dài ≥ 4 m.

      224  Thùng đong  Bằng kim loại, dung tích 1; 2; 5; 10; 20 lít (tùy thuộc loại cốt liệu)
      225 Thùng hấp mẫu xi măng  Dung tích ≥ 5 lít, Độ ấm ≥ 90%
      226 Thùng rửa cốt liệu  Kích thước theo TCVN 7572-2006
      227 Thước cuộn  Loại thông dụng trên thị trường.
      228 Thước chữ A  Loại thông dụng trên thị trường.
      229 Thước kẹp  Độ chính xác ≤ 0,02 mm
      230 Thước lá kim loại  Dài 30cm, chính xác đến 0,5 cm
      231 Thước tầm  Loại thông dụng trên thị trường.
      232 Thước vuông  Loại thông dụng trên thị trường.
      233 Vam cần  Loại thông dụng trên thị trường.
      234 Vam khuy  Loại thông dụng trên thị trường.
      235 Ván khuôn dầm, giằng

định hình

 Kích thước đài móng ≥ 1200 x 1200 x

500 (mm)

Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x 350 x 3000 (mm)

Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x

1200 (mm) Gỗ nhóm V

      236  

Ván khuôn móng băng

 Kích thước ≥ 6000 x 1200 x 500 (mm)

Dầm móng ≥ 300 x 500 Gỗ nhóm V

 
      237  Ván khuôn móng đơn  Kích thước ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm)

Gỗ nhóm V

 
      238  Van, vòi  Loại thông dụng trên thị trường
      239  Vì kèo  Độ dốc ≤ 15⁰

Khẩu độ ≥ 6000mm

      240  Vồ gỗ  Trọng lượng ≥ 10 kg
      241  Xà beng  Loại thông dụng trên thị trường
      242  Xà cậy  Loại thông dụng trên thị trường.
      243  Xe cải tiến  Loại thông dụng trên thị trường.
      244  Xe rùa  Loại thông dụng trên thị trường
      245  Xí bệt  Loại thông dụng trên thị trường
      246  Bảng mẫu vật tư nghề điện  Kích thước ≥ 1200×2400 (mm)
      247  Bảng mẫu vật tư nghề nước  Kích thước ≥ 1200×2400 (mm)
      248  Bộ bảo hộ lao động  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động
      249 Bộ dụng cụ cứu thương  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
      250 Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy
      251 Bộ mẫu vật liệu cơ bản  Theo Tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành
      252 Mô hình 3D kiến trúc, kết cấu công trình  File trên phần mềm 3D.

Đảm bảo mô tả được các bộ phận công trình

      253 Mô hình 3D mô phỏng quy trình đổ bê tông dưới nước  Đảm bảo mô tả đúng quy trình  
      254 Mô hình 3D mô phỏng quy trình gia cố nền móng bằng cọc khoan nhồi  Đảm bảo mô tả đúng quy trình  
      255 Mô hình biểu diễn các thuộc tính hình học  Phù hợp khi giảng dạy  
      256 Mô hình biểu diễn mặt cắt vật thể  Phù hợp khi giảng dạy
      257 Mô hình khối hình học  Phù hợp khi giảng dạy

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử

Ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          1  Bàn thực hành máy điện Kích thước ≥ (1000 x 1500 x

800) mm

Thực tập tại DN
          2  Bàn thực hành trang bị điện Được lắp đặt các khí cụ điện đóng cắt, điều khiển, bảo vệ, các loại rơ le Thực tập tại DN
          3  Bàn thực hành điện tử Gồm: Nguồn 1 chiều vô cấp; nguồn 1 chiều đối xứng 5V; 9V; 12V; 15V; nguồn xoay chiều 220V, 15V; mạch bảo vệ quá dòng, quá áp Thực tập tại DN
          4 Bàn thực hành PLC Bao gồm các mô đun: PLC; lập trình cỡ nhỏ; mở rộng, vào/ra số, vào/ra tương tự, cáp kết nối, mô đun nguồn Thực tập tại DN
          5 Bể chứa hóa chất Dung tích ≥ 30 lít Thực tập tại DN
          6 Bếp từ Công suất ≤ 2200W
          7 7809 Loại thông dụng trên thị trường
          8 7812 Loại thông dụng trên thị trường
          9 A1015 Loại thông dụng trên thị trường
        10 Adapter 5v Loại thông dụng trên thị trường
        11 Adapter 9v Loại thông dụng trên thị trường
        12 Bình nước nóng –   Dung tích ≤ 30 lít

–   Công suất ≤ 2500 W

        13 Bộ dụng cụ đo lường điện Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        14 Bộ dụng cụ đo lường điện tử Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        15 Bộ dụng cụ nghề cơ khí cầm tay Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        16 Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        17 Bộ dụng cụ sửa chữa nghề điện tử cầm tay Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        18 Bộ gá kẹp mạch điện tử Độ phóng đại của kính lúp ≥ 3,5X

–   Đường kính kính lúp ≥ 90mm

–   Chiều cao ≥ 15cm

Thực tập tại DN
        19  

Bộ linh kiện mẫu

Bao gồm các mẫu linh kiện thụ động, bán dẫn, quang điện tử,

mô đun tải

        20  Âm ly Loại thông dụng trên thị trường
        21 Bộ thiết bị đo lường điện Bao gồm các thiết bị đo lường: Vôn kế , ampe kế AC, DC; mêgôm mét, oát mét, tần số kế, teromet, cầu đo điện trở, công tơ 1 pha, 3 pha, công tơ 1; 3 pha điện tử Thực tập tại DN
        22 Bộ thực hành an toàn điện Bao gồm: Găng tay, thảm, ủng cao su, ghế, sào cách điện, dây bảo hiểm theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động Thực tập tại DN
        23  

Bộ thực hành biến tần

Bao gồm các mô đun biến tần 1 pha, 3 pha, các mô đun đóng cắt, điều khiển Thực tập tại DN
        24  Bộ thực hành cảm biến Bao gồm các loại cảm biến thông dụng Thực tập tại DN
        25  BC547 Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        26  Biến áp có điện áp ra 6,12,24 V/3A Loại thông dụng trên thị trường  
        27  Biến trở 50K  Loại thông dụng trên thị trường  
        28  Bình chữa cháy MFZL4  Loại thông dụng trên thị trường  
        29  BJT A1015  Loại thông dụng trên thị trường  
        30  BJT BC547  Loại thông dụng trên thị trường  
        31  BJT C1815  Loại thông dụng trên thị trường  
        32  BJT D468  Loại thông dụng trên thị trường  
        33  BJT H1061  Loại thông dụng trên thị trường  
        34  Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm  Loại thông dụng trên thị trường  
        35  Bo ổ cấp điện  Loại thông dụng trên thị trường  
        36  Bóng đèn Led đơn màu đỏ  Loại thông dụng trên thị trường  
        37  Bộ thực hành chỉnh lưu có điều khiển Dòng điện Iđm ≥ 10 A Thực tập tại DN
        38  Bộ thực hành chỉnh lưu không điều khiển Dòng điện Iđm ≥ 10 A Thực tập tại DN
        39  Bộ thực hành điện – khí nén Bao gồm:

–   Máy nén khí

–   Bộ lọc khí

Các bộ van, xi lanh, bộ lọc, bộ chia khí, đèn báo khí có dải áp làm việc từ (0 ÷ 5) Mpa, đường kính đầu nối ≥ 4 mm

Thực tập tại DN
        40  Bộ thực hành điện 1 chiều Bao gồm: Nguồn cấp 24VDC,

vôn kế, ampe kế DC, mô đun tải

Thực tập tại DN
        41  Bộ thực hành điện xoay chiều Bao gồm: Nguồn cấp , vôn kế,

ampe kế AC, mô đun tải

Thực tập tại DN
        42  

Bộ thực hành điều áp một chiều.

–   Điện áp: (0 ÷ 100) VDC

–   Dòng điện Iđm ≤ 5 A

Được lắp trên panel kích thước: ≤ (150x100x2)mm

Thực tập tại DN
        43  Bộ thực hành điều chỉnh điện áp xoay chiều –   Bao gồm: Điều chỉnh điện áp xoay chiều 1 pha, 3 pha Thực tập tại DN
        44  

Bộ thực hành điều khiển động cơ servo

Bao gồm các mô đun: Nguồn,

–   mô đun điều khiển, động cơ,cáp kết nối, các mô đun điều khiển đóng cắt, bảo vệ

Thực tập tại DN
        45  Bộ thực hành khởi động mềm động cơ Bao gồm các mô đun: Nguồn, mô đun điều khiển, động cơ, các mô đun điều khiển đóng cắt, bảo vệ Thực tập tại DN
        46  Bộ ngắt mạch an toàn 15A  Loại thông dụng trên thị trường  
        47  Bộ ngắt mạch an toàn 20A  Loại thông dụng trên thị trường  
        48  Bộ ngắt mạch an toàn 30A  Loại thông dụng trên thị trường  
        49  Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A  Loại thông dụng trên thị trường  
        50  Búa cầm tay đầu tròn bằng sắt  Loại thông dụng trên thị trường  
        51  Bút thử điện  Loại thông dụng trên thị trường  
        52  Cáp điện 10/12  Loại thông dụng trên thị trường  
        53  Cáp điện 8  Loại thông dụng trên thị trường  
        54  Công tắc từ MC 9b9A  Loại thông dụng trên thị trường  
        55  Bộ thực hành mạch điện tử cơ bản Bao gồm: Mô đun nguồn, các mạch khuyếch đại dùng BJT, FET, mạch khuyếch đại công suất âm tần, mạch tạo dao động, mạch ổn áp Thực tập tại DN
        56  Bộ thực hành nghịch lưu. Dòng điện Iđm ≥ 10 A Thực tập tại DN
        57  Bộ thực hành trang bị điện Bao gồm: Aptomat, khởi động từ, các bộ nút ấn, các loại rơ le Thực tập tại DN
        58  Bộ thực hành vi điều khiển Có đầy đủ các khối giao tiếp Thực tập tại DN
        59  Bộ thực hành vi mạch số –   Điện áp: ± 12 VDC

–   Dòng điện: ≤ 200 mA

-Tần số: 0,1 Hz ÷ 100 kHz

Thực tập tại DN
        60  Bộ thực hành vi mạch tương tự Bao gồm các mô đun: Nguồn; mạch khuyếch đại thuật toán cơ bản; mạch khuyếch đại âm tần;

–   mạch dao động

Thực tập tại DN
        61  Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường  
        62  Dây dẹp 2×1,5 VSC Vật tư tiêu hao  
        63  Dây dẹp 2×2,5 VSC Vật tư tiêu hao  
        64  Dây HDMI 0,5m Loại thông dụng trên thị trường  
        65  Dây HDMI 10m Loại thông dụng trên thị trường  
        66  Dây VCM 2×2,5 Loại thông dụng trên thị trường  
        67  Diot 4007 Loại thông dụng trên thị trường  
        68  Đèn đường sử dụng tấm pin NL MT ZL 200W Loại thông dụng trên thị trường  
        69  Đèn exít thoát hiểm Loại thông dụng trên thị trường  
        70  Đèn sự cố  Loại thông dụng trên thị trường  
        71  Đế âm S2157  Loại thông dụng trên thị trường  
        72  Đi ốt bán dẫn  8,3 V  Loại thông dụng trên thị trường  
        73  Đi ốt bán dẫn 5,6 V  Loại thông dụng trên thị trường  
        74  Đi ốt chỉnh lưu  Loại thông dụng trên thị trường  
        75  Điện trở 10KΩ  Loại thông dụng trên thị trường  
        76  Điện trở 1KΩ  Loại thông dụng trên thị trường  
        77  Điện trở 4,7KΩ  Loại thông dụng trên thị trường  
        78  Điện trở 470Ω  Loại thông dụng trên thị trường  
        79  Điều hoà 1,5hp nagakawa  Loại thông dụng trên thị trường  
        80  Đinh Vật tư tiêu hao  
        81  Ca bin Kích thước (2000x1400x600)mm Thực tập tại DN
        82  Các bảng tiêu lệnh chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường
        83 Đèn để bàn –   Điện áp: 220 V

Công suất: (50÷100) W

        84 Điều hòa không khí –   Công suất ≤ 1200 BTU
        85 Động cơ điện 1 chiều –   Công suất: ≥ 50 W Thực tập tại DN
        86  Đo kiểm tra chống sét HT  Loại thông dụng trên thị trường
        87  Đôminô  Loại thông dụng trên thị trường
        88  Đồng hồ đo VOM  Loại thông dụng trên thị trường
        89  Gói đầu cos  Vật tư tiêu hao
        90  Giấy cách điện máy biến áp  Vật tư tiêu hao
        91  IC 74LS147  Loại thông dụng trên thị trường
        92  IC cổng AND Họ TTL 74LS08  Loại thông dụng trên thị trường
        93  IC cổng NAND Họ CMOS CD4011  Loại thông dụng trên thị trường
        94  IC ổn áp 7850  Loại thông dụng trên thị trường
        95  IC ổn áp LM317  Loại thông dụng trên thị trường
        96  Kèm bấm đầu cos  Loại thông dụng trên thị trường
        97  Kéo cắt 10 -30cm  Loại thông dụng trên thị trường
        98  Keo dán 0,2 kg ĐH  Vật tư tiêu hao
        99  Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ  Loại thông dụng trên thị trường
      100  Kìm bấm Boot  Loại thông dụng trên thị trường
      101  Kìm dài 10 -30cm  Loại thông dụng trên thị trường
      102  Kìm nhọn Book  Loại thông dụng trên thị trường
      103  Kìm tuốt dây  Loại thông dụng trên thị trường
      104  Khởi động từ 9ALS  Loại thông dụng trên thị trường
      105 Led  Vật tư tiêu hao
      106 Lọc nhiễu 101  Vật tư tiêu hao
      107 Máy cắt  Loại thông dụng trên thị trường
      108 Động cơ điện 3 pha roto dây quấn –   Công suất: (750÷1000) W Thực tập tại DN
      109 Động cơ điện xoay chiều

1 pha

–   Công suất: (750÷1000) W Thực tập tại DN
      110 Động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc –   Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW Thực tập tại DN
      111 Đồng hồ đo tốc độ vòng

quay

–   Dải đo (100 ÷ 3000) vòng/phút

–   Độ chính xác ± 0,02

Thực tập tại DN
      112 Ê tô –   Độ mở: (0 ÷ 300) mm
      113 Giá đỡ dụng cụ –   Loại 3 ngăn có bánh xe kích thươc:≤ (830 x 450x 190)mm
      114 Hộp đựng linh kiện –   Loại có số ngăn ≥ 6
      115 Kéo cắt ống khí Có thể cắt ống có đường kính

–   18mm

      116 Kìm bấm dây mạng RJ45

– RJ11

Loại thông dụng trên thị trường
      117 Kính lúp –   Độ phóng đại 3x ÷ 5x,

Đường kính (75 ÷ 100)mm

      118 Lõi thép Máy biến áp –   Công suất ≥ 100VA
      119 Mạch điều khiển cầu trục –   Tần số ≤ 332MHz

–   Đầu ra 20A/250V

Thực tập tại DN
      120 Mạch điều khiển điều hòa inverter –   Công suất lạnh ≤ 12000 BTU
      121 Mạch điều khiển máy

CNC

–   Số ổ dao ≤ 22 ổ dao

–   Công suất ≥ 7kW

–   Tốc độ trục chính ≤ 10000

–   vòng/phút

     122 Mạch điều khiển máy giặt inverter –   Công suất ≤ 500 W  
      123 Mạch điều khiển quạt –   Công suất ≤ 150 W
      124 Mạch nạp vi điều khiển –   Nạp chương trình qua cổng

USB

–   Cấp nguồn ngoài (12÷14)VAC hoặc (15÷18)VDC

–   Tự động kết nối, nhận dạng phần cứng, và chip nạp

      125  Máy cắt cầm tay –   Công suất: (400÷450) W
      126  Máy giặt –   Công suất ≤ 250W

–   Loại ≤ 9kg

      127  Máy hàn chỉnh nhiệt  Loại thông dụng trên thị trường
      128  Máy hàn điện  Loại thông dụng trên thị trường
      129  Máy lạnh Medea MSAG -24 CRN8  Loại thông dụng trên thị trường
      130  Máy lọc nước Karrofi 9 cấp lọc  Loại thông dụng trên thị trường
      131  Mặt 3 lỗ S18  

Loại thông dụng trên thị trường

      132  

Mặt 3S18 U

 

Loại thông dụng trên thị trường

      133  Mặt CB khối  

Loại thông dụng trên thị trường

      134  Mặt dùng cho 3 thiết bị  

Loại thông dụng trên thị trường

      135  MCB PS 45N/1P40A – PS 45N/C 1040  Loại thông dụng trên thị trường
      136  

Mỏ hàn 40w

 

Loại thông dụng trên thị trường

      137  

Mỏ hàng cây

 

Loại thông dụng trên thị trường

      138  Mỏ lết cầm tay dài 375mm  

Loại thông dụng trên thị trường

      139  Motor  

Loại thông dụng trên thị trường

      140  Nẹp 2,5f  

Loại thông dụng trên thị trường

      141  Nút ấn công tắc  

Vật tư tiêu hao

      142  

Nguồn XIGMATEK

 

Loại thông dụng trên thị trường

      143  

Nhựa thông

 

Vật tư tiêu hao

      144  

Ổ 3TS 3m

 

Vật tư tiêu hao

      145  Máy khoan cầm tay –   Công suất ≥ 350W
      146  

Máy khoan mạch CNC

–   Vùng làm việc (270x325x38) mm

–   Độ phân giải sắc nét: 0,1µm

–   Tốc độ đầu khoan, phay ≤

–   63000 vòng/phút

Thực tập tại DN
     147  Máy khoan mạch in –   Công suất ≤ 25W Thực tập tại DN
      148  Máy kiểm tra PCB –   Nguồn đa năng 0÷ ± 24V

–   Mức TTL (Logic), 2,5V, 6V, 5A

Thực tập tại DN
      149  Máy kiểm tra RLC –   Công suất: ≥ 270 W

–   Điện áp hoạt động: 220VAC

–   Điện áp đầu ra: 24VAC

Thực tập tại DN
      150  Máy lọc nước –   Hệ thống lọc ≥ 5 cấp

–   Công suất lọc ≥ 10 lít/giờ

      151  Máy quấn dây –   Tốc độ động cơ: 3000 vòng/phút

–   Bước rải vô cấp: 10 mm

–   Hành trình rải: 100 mm

Thực tập tại DN
     152  Máy vi tính –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
     153  Mô đun các mạch dao động Tạo dao động hình sin; không sin

–   Công suất ≤ 50 W

Thực tập tại DN
      154  Mô đun cảm biến –   Gồm một số loại mạch ứng dụng các cảm biến thông dụng, được lắp đặt trọn bộ hoàn chỉnh

–   Công suất ≤ 5W

Thực tập tại DN
     155  Mô đun công tắc hành trình –   Điện áp vào (3 ÷ 12) V

–   Dòng điện (1÷ 5)A

 
     156  Mô đun điều khiển động cơ 1 chiều –   Công suất ≥ 20 W

–   Điện áp ≥ 12VDC, có đầu vào điều khiển vận tốc và đảo chiều động cơ

Thực tập tại DN
     157  Mô đun điều khiển động cơ servo AC –   Công suất động cơ: ≥ 100 W

–   Điều khiển tốc độ bằng đầu vào tương tự hoặc chế độ xung

Thực tập tại DN
     158  Mô hình băng tải –   Số băng ≥ 2

–   Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

–   Công suất ≤ 1kW

 
     159  Mô hình bo mạch máy hàn tự động –   Dòng hàn ≥ 100A  
      160  Mô hình chống sét –   Kích thước ≤ (1500x800x750)mm

–   Dòng điện ≤ ( 3÷ 200) kA

      161  Mô hình dàn trải PLC –   Số cổng vào ≥ 8

–   Số cổng ra ≥ 8

      162  Mô hình dàn trải ti vi –   Loại ≥ 32 inch
      163  Mô hình đèn giao thông Nguồn cấp: 1 pha 220VAC,

–   50Hz

      164  Mô hình điện gió Công suất S ≥ 200VA
      165  Mô hình điện mặt trời Công suất S ≥ 200VA
     166 Mô hình hệ thống cung cấp điện hạ thế – Kích thước ≥ (1500x800x750) mm

–   Dòng điện ≤ 150A

–   Công suất ≤ 5kW

     167 Mô hình nhà thông minh Được lắp đặt trọn bộ bao gồm các mô đun chuyển đổi IR, công tắc cảm ứng (dimmer), cảm biến, điều khiển trung tâm, khuếch đại tín hiệu, công tắc ngữ cảnh, camera
     168 Mô hình phân loại sản phẩm –   Điện áp 220VAC

–   Tần số 50Hz

     169 Mô hình Rô bốt công nghiệp Loại ≥ 3 bậc tự do
     170 Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) –   Người mô hình ≥160cm

–   Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo

     171  Ổ cắm CTC 3 ổ 6000W animo đỏ  Loại thông dụng trên thị trường
     172  

Ống lưới

 

Loại thông dụng trên thị trường

     173 PE( lõi) máy biến áp 22×25  

Vật tư tiêu hao

     174  

Tụ 10 MF

 

Vật tư tiêu hao

     175  

Tụ 1000 MF

 

Vật tư tiêu hao

     176  

Tụ 220MF

 

Vật tư tiêu hao

     177  

Tụ 470 MF

 

Vật tư tiêu hao

     178  

Tủ chữa cháy vách tường

Theo quy định của Phòng cháy chữa cháy
     179  

Tụ điện 100µF

 

Vật tư tiêu hao

     180  

Tụ điện 220µF

 

Vật tư tiêu hao

     181  

Tụ điện liên lạc 1µF

 

Vật tư tiêu hao

     182  

Tụ lọc nguồn 1000µF

 

Vật tư tiêu hao

     183  

Tua vít từ nhỏ đến lớn

 

Loại thông dụng trên thị trường

     184  Thùng phuy chữa cháy  

Loại thông dụng trên thị trường

     185  Transito 5v, 9v  

Loại thông dụng trên thị trường

     186  

Trở

 

Vật tư tiêu hao

     187  

Trở 10K

 

Vật tư tiêu hao

     188  

Trở 1K

 

Vật tư tiêu hao

     189  

Trở 330

 

Vật tư tiêu hao

     190 Mô hình thang máy –   Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

–   Số tầng: ≥ 3

     191 Mô hình thực hành điện tử cơ bản Bao gồm: khối chỉnh lưu có I ≥ 3A, U =220V, khối ổn áp có U

= ± 5VDC; ±12VDC; ±15VDC,

khối bảo vệ I ≤ 1A, khối khuếch đại công suất ≥ 24W, bộ nguồn một chiều Uv = 220VAC; Ur ≥ 3VDC

     192 Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo) –   Kích thước: ≤ (1600x900x1700) mm

–   Công suất ≤ 5kW

     193 Mô hình trộn hóa chất –   Số bình ≥ 2

–   Dung tích bình ≥ 5 lít

     194 Mô hình truyền thông công nghiệp Được lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm các mô đun cáp quang, mạng Modbus, AS-i, Industrial Ethernet, Radio và Wireless
     195 Nồi cơm điện Công suất ≤ 1200 W
     196 Phần mềm điều khiển

giám sát

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

     197 Phần mềm dự toán kinh

phí

Phần mềm tính toán kinh phí hệ thống điện dân dụng và công nghiệp Thực tập tại DN

 

     198 Phần mềm lập trình PLC Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      199  Phần mềm lập trình vi điều khiển Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      200  Phần mềm mô phỏng mạch điện tử  

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm

 

 

Thực tập tại DN

 

      201  Phần mềm mô phỏng trang bị điện Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      202  Phần mềm thiết kế Phần mềm thiết kế mô phỏng hệ thống điện dân dụng và công nghiệp Thực tập tại DN

 

      203 Phần mềm thiết kế, mô

phỏng hệ thống khí nén, điện khí nén

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

     204 Phần mềm tính toán thiết kế mạch in Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      205 Phần mềm tính toán trang bị điện Phần mềm tính toán, mô phỏng

trang bị điện dân dụng và công nghiệp

Thực tập tại DN

 

     206 Phần mềm vẽ mạch điện tử Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN

 

      207 Phôi động cơ điện 1 pha. –   Công suất ≥ 0,37 kW

Số rãnh Z ≥ 16 rãnh

      208 Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha –   Công suất ≥1 kW

–   Số rãnh Z ≥ 24 rãnh

      209 Phôi quạt bàn –   Công suất ≥ 0,075 kW
      210 Phôi quạt trần –   Công suất ≥ 0,053 kW
      211 Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp –   Điện áp đầu ra: ≥ 20V

–   Công suất: ≥ 180W

–   Nguồn điện: 220VAC ± 10%

–   Tần số: 50Hz

–   Dòng điện đầu ra: ≥1A

–   Dải đo điện trở: (0,3÷40)Ω; (20÷100)Ω

Thực tập tại DN

 

     212  Tủ lạnh –   Công suất ≥ 100W  
     213  Van tay inox cần inox IB006 – Loại thông dụng trên thị trường  
     214  Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 -Loại thông dụng trên thị trường  
      215 Video hướng dẫn phòng

cháy

–   Loại thông dụng trên thị trường

 

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Y sỹ đa khoa

Ngành, nghề: Y sỹ đa khoa  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua
         2. Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm
         3. Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Loại thông dụng tại thời điểm mua
         4. Bảng từ Loại thông dụng tại thời điểm mua
         5. Máy in Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         6. Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         7. Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối
         8. Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         9. Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị
       10. Phần mềm điều khiển (LAB) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
       11. Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       12. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       13. Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       14. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       15. Máy Scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       16. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       17. Mô hình cơ quan sinh dục nam Theo tiêu chuẩn quy định
       18. Mô hình khung chậu nữ Theo tiêu chuẩn quy định
       19. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn quy định
       20. Tượng các huyệt Theo tiêu chuẩn quy định
       21. Tượng nửa người Theo tiêu chuẩn quy định
       22. Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng Theo tiêu chuẩn quy định
       23. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới Theo tiêu chuẩn quy định
       24. Mô hình giải phẫu hệ thần kinh Theo tiêu chuẩn quy định
       25. Bộ tranh giải phẫu hệ tiêu hóa Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       26. Bộ tranh giải phẫu hệ hô hấp Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       27. Bộ tranh giải phẫu hệ thần kinh Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       28. Bộ tranh giải phẫu hệ tiết niệu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       29. Bộ tranh giải phẫu hệ sinh dục Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
       30. Nồi đun cách thủy Theo tiêu chuẩn quy định
       31. Bình định mức 5 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       32. Bình định mức 10 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       33. Bình định mức 25 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       34. Bình định mức 50 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       35. Bình định mức 100 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       36. Bình định mức 200 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       37. Bình định mức 250 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       38. Bình định mức 500 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       39. Bình định mức 1000 ml/ONELAP Theo tiêu chuẩn quy định
       40. Kính Theo tiêu chuẩn quy định
       41. Kính hiển vi quang học Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X
       42. Ống nghiệm có nút 180*180 mm Theo tiêu chuẩn quy định
       43. Mô hình người Theo tiêu chuẩn quy định
       44. Mô hình bộ phận ngoài cơ quan sinh dục nữ Theo tiêu chuẩn quy định
       45. Hút mũi VN Theo tiêu chuẩn quy định
       46. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Theo tiêu chuẩn quy định
       47. Dụng cụ đo huyết áp cơ MED-61 Theo tiêu chuẩn quy định
       48. Ống nghe đầu kép WS-2 Theo tiêu chuẩn quy định
       49. Kéo cong 2 đầu tù 18 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       50. Kéo thẳng 2 đầu nhọn 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       51. Kéo cong 2 đầu nhọn 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       52. Kéo thẳng 2 đầu tù 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       53. Ống nhỏ giọt 3 ml (pipet) pt Theo tiêu chuẩn quy định
       54. Nhiệt kế điện tử –   Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C

Sai số ± 0,1°C

       55. Nhíp đầu tù, không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       56. Nhíp đầu tù có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       57. Kim khâu phẫu thuật 7*17 tam giác (h/50g-th/20h) Theo tiêu chuẩn quy định
       58. Kim khâu phẫu thuật 8*20 tròn (h/50g-th/20h) Theo tiêu chuẩn quy định
       59. Pen kẹp kim 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       60. Ampu bóp bóng giúp thở người lớn Greetmed (th/24c) Theo tiêu chuẩn quy định
       61. Pen cong có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       62. Pen cong không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       63. Pen thẳng có mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       64. Pen thẳng không mấu 16 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       65. Panh vết mổ Farabeuf, 11 cm Theo tiêu chuẩn quy định
       66. Kim châm cứu AIK số 2 (0,30×25 mm) (h/100c-th/300h) Theo tiêu chuẩn quy định
       67. Nhiệt kế thủy ngân Theo tiêu chuẩn quy định
       68. Ống nghe đầu kép WS-2 Theo tiêu chuẩn quy định
       69. Săng mổ 50*50 không lỗ Bảo Thạch (g/20c-th/100c) Theo tiêu chuẩn quy định
       70. Săng mổ 50*50 có lỗ Bảo Thạch (g/20c-th/100c) Theo tiêu chuẩn quy định
       71. Khăn cuộn y tế 0,5*100m – xanh Theo tiêu chuẩn quy định
       72. Lamen xét nghiệm 22*22 Greetmed (h/100m-vỉ/10h-th/500h) Theo tiêu chuẩn quy định
       73. Hộp chữ nhật 23*11*5 (Lớn) Theo tiêu chuẩn quy định
       74. Hộp gòn đại 13*15 Theo tiêu chuẩn quy định
       75. Hộp gòn đúc 10*8 Theo tiêu chuẩn quy định
       76. Khay đậu cạn 300 Theo tiêu chuẩn quy định
       77. Khay chữ nhật 17*22*2 Theo tiêu chuẩn quy định
       78. Ống cắm pen trung 5*14 Theo tiêu chuẩn quy định
       79. Xe đẩy 3 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       80. Xe đẩy 2 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       81. Giường bệnh ixox Theo tiêu chuẩn quy định
       82. Xe lăn Theo tiêu chuẩn quy định
       83. Cán vận chuyển người bệnh –   Chất liệu: Vải bạt 2 lớp

Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm

       84. Kim gây mê tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định
       85. Dụng cụ tử cung new choi Theo tiêu chuẩn quy định
       86. Dây thở oxy 2 nhánh lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       87. Mặt nạ greetmed size L Theo tiêu chuẩn quy định
       88. Bộ tiêu bản Theo tiêu chuẩn quy định
       89. Bộ dụng cụ mổ động vật thí nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
       90. Đồng hồ bấm giây Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s
       91. Ống cắm pen Theo tiêu chuẩn quy định
       92. Chén inox plan Theo tiêu chuẩn quy định
       93. Hộp đựng bông gạc Theo tiêu chuẩn quy định
       94. Nồi inox tròn lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       95. Tủ đầu gường Theo tiêu chuẩn quy định
       96. Cọc truyền Theo tiêu chuẩn quy định
       97. Cây treo đồ Theo tiêu chuẩn quy định
       98. Rổ đựng HCN cao, đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       99. Chiếu Theo tiêu chuẩn quy định
     100. Bình uống nước trẻ em Theo tiêu chuẩn quy định
     101. Ga giường Theo tiêu chuẩn quy định
     102. Đồ bộ Theo tiêu chuẩn quy định
     103. Khăn màu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     104. Cân cơ học Theo tiêu chuẩn quy định
     105. Nẹp nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     106. Nẹp trung Theo tiêu chuẩn quy định
     107. Nẹp lớn Theo tiêu chuẩn quy định
     108. Ống xi lanh 20ml Theo tiêu chuẩn quy định
     109. Ống xi lanh 3ml Theo tiêu chuẩn quy định
     110. Ống xi lanh 1ml Theo tiêu chuẩn quy định
     111. Ống xi lanh 5ml Theo tiêu chuẩn quy định
     112. Ống xi lanh 10ml Theo tiêu chuẩn quy định
     113. Dây chuyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định
     114. Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng
     115. Bộ tranh xác định các huyệt vị Bộ ảnh gồm một số huyệt cơ bản đặc trưng
     116. Bộ tranh hướng dẫn thủ thuật xoa bóp bấm huyệt Bộ ảnh gồm một số thủ thuật đặc trưng
     117. Bộ tranh thực vật dược ( 70 cây thuốc nam thiết yếu) Bộ ảnh gồm 70 cây thuốc nam đặc trưng
     118. Đệm hơi nước Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     119. Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là ± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg) Thực tập bệnh viện
     120. Huyết áp kế điện tử –   Đo cánh tay

–   Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg

–   Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút

Độ chính xác: Huyết áp: ± 3 mm Hg; Nhịp tim: ± 5%.

Thực tập bệnh viện
     121. Máy cạo râu Loại thông dụng trên thị trường Thực tập bệnh viện
     122. Máy khí rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     123. Máy sấy tóc Loại thông dụng trên thị trường
     124. Bàn chải Theo tiêu chuẩn quy định
     125. Bàn chải mềm Theo tiêu chuẩn quy định
     126. Băng tam giác Theo tiêu chuẩn quy định
     127. Bát và 2 thìa Theo tiêu chuẩn quy định
     128. Bình làm ẩm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     129. Bình phong Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     130. Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     131. Bộ thử test đầu giường Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     132. Bình đựng nước nguội Theo tiêu chuẩn quy định
     133. Phích đựng nước nóng Theo tiêu chuẩn quy định
     134. Chậu inox Theo tiêu chuẩn quy định
     135. Dây cao su mềm Theo tiêu chuẩn quy định
     136. Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     137. Dây dẫn lưu màng phổi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     138. Dây dẫn lưu màng tim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     139. Dây dẫn lưu ổ bụng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     140. Đèn soi thanh quản Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     141. Lược Theo tiêu chuẩn quy định
     142. Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay Theo tiêu chuẩn quy định
     143. Túi chườm Theo tiêu chuẩn quy định
     144. Tạp dề Theo tiêu chuẩn quy định
     145. Vồ đập đá Theo tiêu chuẩn quy định
     146. Búa phản xạ Theo tiêu chuẩn quy định
     147. Cốc chia vạch Theo tiêu chuẩn quy định
     148. Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin Theo tiêu chuẩn quy định
     149. Cốc đựng thức ăn Theo tiêu chuẩn quy định
     150. Cốc đựng thuốc Theo tiêu chuẩn quy định
     151. Băng buộc Theo tiêu chuẩn quy định
     152. Băng chun Theo tiêu chuẩn quy định
     153. Băng cuộn Theo tiêu chuẩn quy định
     154. Băng Esmarch Theo tiêu chuẩn quy định
     155. Bảng phooc Theo tiêu chuẩn quy định
     156. Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu
     157. Dây garo và gối nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     158. Đè lưỡi Theo tiêu chuẩn quy định
     159. Đèn cồn Theo tiêu chuẩn quy định
     160. Kim chọc dò Theo tiêu chuẩn quy định
     161. Kim chọc dò Terumo Theo tiêu chuẩn quy định
     162. Kim chọc dò tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định
     163. Kim khâu da Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     164. Kim khâu da + chỉ line Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     165. Kìm mang kim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     166. Kìm mở miệng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     167. Ống nội khí quản Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     168. Ống sonde Clini Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     169. Ống sonde Levin Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     170. Ống sonde Nelaton các cỡ (số 6, 8, 10,

12)

Theo tiêu chuẩn quy định
     171. Quả bóp cao su và sonde

Nelaton

Theo tiêu chuẩn quy định
     172. Que bẹt Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     173. Sonde Catheter Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     174. Mô hình giải phẫu tai mũi họng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     175. Mô hình tai phóng đại Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     176. Mô hình cắt ngang tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     177. Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     178. Máy li tâm Theo tiêu chuẩn quy định
     179. Tủ an toàn sinh học Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     180. Tủ ấm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     181. Dụng cụ xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     182. Máy thử đường huyết cá nhân Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     183. Kim chích máu thử đường huyết Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     184. Lam máu thử đường huyết Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     185. Máy phế lưu tích phân (Spiroanalyser ST- 95). Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     186. Giấy ghi hô hấp đồ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     187. Lưỡi dao + cán dao Theo tiêu chuẩn quy định
     188. Kẹp mũi. Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     189. Kim chích máu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     190. Huyết thanh anti A Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     191. Huyết thanh anti B Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     192. Huyết thanh anti AB Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     193. Bàn và dụng cụ cố định chó Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     194. Kẹp mạch máu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     195. Máy Kymograph băng ám khói ghi kết quả hô hấp
huyết áp.
Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     196. Manometer thủy ngân. Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     197. Bộ phận ghi hô hấp bằng trống Marey. Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     198. Máy điện tim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     199. Máy hút dịch 2 bình Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     200. Máy tiêm tĩnh mạch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     201. Mô hình thay băng, rửa vết thương Theo tiêu chuẩn quy định
     202. Mô hình đặt ống thông dạ dày Theo tiêu chuẩn quy định
     203. Máy nghe tim thai Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     204. Chậu tắm trẻ sơ sinh Loại thông dụng trên thị trường
     205. Máy thử nước tiểu 10 thông số Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     206. Mô hình hồi sinh tim phổi Theo tiêu chuẩn quy định
     207. Mô hình thông tiểu nam Theo tiêu chuẩn quy định
     208. Mô hình thông tiểu nữ Theo tiêu chuẩn quy định
     209. Mô hình thụt tháo Theo tiêu chuẩn quy định
     210. Mô hình tiêm mông Theo tiêu chuẩn quy định
     211. Mô hình khám thai, mô hình bà mẹ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     212. Mô hình bụng mẹ có thai nhi và hệ thống tim thai điện Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     213. Mô hình khung chậu để đỡ đẻ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     214. Mô hình cắt khâu tầng sinh môn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     215. Mô hình mô tả cơ chế đẻ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     216. Mô hình bánh rau Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     217. Mô hình khám cổ tử cung các giai đoạn chuyển dạ Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     218. Mô hình đặt dụng cụ tử cung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     219. Mô hình hút thai Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     220. Mô hình khám phụ khoa Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     221. Mô hình dương vật Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     222. Mô hình sơ sinh Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     223. Mô hình hồi sức sơ sinh Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     224. Kéo cắt chỉ Theo tiêu chuẩn quy định
     225. Kẹp săng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     226. Mỏ vịt Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     227. Thước đo khung chậu Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     228. Vòng tính tuổi thai Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     229. Thước dây Theo tiêu chuẩn quy định
     230. Giường sơ sinh Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     231. Bàn chăm sóc sơ sinh Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     232. Cân, thước đo chiều cao người lớn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     233. Đèn sưởi ấm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     234. Đèn gù Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     235. Bàn làm thủ thuật Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     236. Máy điện châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     237. Tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     238. Máy xoa bóp Công suất: ≥ 25W Thực tập bệnh viện
     239. Ấm sắc thuốc đông y –   Dung tích:≥ (2,5 ÷ 5) lít

Công suất: ≥ 1000W

Thực tập bệnh viện
     240. Đèn hồng ngoại Công suất: ≥ 250W Thực tập bệnh viện
     241. Khung tập đi Chất liệu: Inox Thực tập bệnh viện
     242. Tạ tay Trọng lượng: ≥ 2 kg Thực tập bệnh viện
     243. Bộ vị thuốc mẫu y học cổ truyền Theo tiêu chuẩn quy định
     244. Đệm vận động cột sống lưng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     245. Máy truyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     246. Máy monitoring theo dõi dấu hiệu sinh tồn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     247. Máy thở Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     248. Máy phá rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     249. Phế dung kế Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     250. Máy nhỏ giọt thức ăn vào dạ dày Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     251. Đèn đọc phim –   Kích thước: ≥ (45 x 72) cm.

Chất liệu: Vỏ đèn bằng inox

Thực tập bệnh viện
     252. Hệ thống khử khuẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     253. Bàn mổ tổng hợp Kích thước: (500 x 1900 x 700 x

1000) mm

Thực tập bệnh viện
     254. Bộ dụng cụ đặt nội khí quản khó có màn hình Camera –   Độ phân giải: ≥ 3.72 lp/mm

–   Góc nhìn: ≥ 60 Công suất: < 2W

Thực tập bệnh viện
     255. Bộ đèn nội khí quản khó 3 lưỡi Bóng đèn Led hoặc Xenon: ≥ 2,5 V Thực tập bệnh viện
     256. Phim chụp XQ/MRI, CT-scanner điển hình Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     257. Bộ tranh quy trình cấp cứu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     258. Đèn Clar Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     259. Loa soi tai Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     260. Đèn soi đáy mắt Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     261. Bàn khám và điều trị tai mũi họng đa năng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     262. Bộ gối đỡ đầu cho người bệnh xạ trị Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     263. Bộ khám nội soi tai mũi họng – Chất liệu: Nhựa, kim loại

+ Độ phân giải HD 720

+ Có thể điều chỉnh độ sáng

Thực tập bệnh viện
     264. Đèn đọc phim cộng hưởng từ 2 cửa –   Kích thước khung: ≥ (800 x 545 x 24) mm

–   Kích thước màn: ≥ (740 x 440) mm

–   Công suất: 50W ± 5%

–   Nhiệt độ màu ánh sáng: 8600 Kenvin

Thực tập bệnh viện
     265. Máy đo nồng độ bão hòa Oxy trong máu SpO2 cầm tay Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     266. Máy kiểm soát nhiệt độ người bệnh –   Dải nhiệt độ:32ºC/38ºC/43ºC

–   Độ chính xác: ± 2,5ºC

Thực tập bệnh viện
     267. Máy theo dõi người bệnh

5 thông số

–   Thông số hiển thị: ECG, SpO2, NIBP, TEMP, REST, (optional IBP, CO2).

–   Lưu đầy đủ thông số trong 72 giờ khi mất nguồn

Thực tập bệnh viện
     268. Bảng đo thị lực Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     269. Dụng cụ đo nhãn áp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     270. Panh mở mũi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     271. Thám châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     272. Đèn khám phụ khoa –   Công suất: ≥ 250W

–   Kích thước: ≥ 100cm

Thực tập bệnh viện
     273. Bàn đẻ –   Chất liệu: Inox

–   Kích thước: ≥ (215 x 65 x 70) cm

Thực tập bệnh viện
     274. Máy Monitor sản khoa Công suất: ≥ 80w Thực tập bệnh viện
     275. Cân trẻ em sơ sinh Phạm vi đo: 500g ÷ 20kg Thực tập bệnh viện
     276. Lồng ấp sơ sinh Kích thước: ≥ (1024 x 690 x 1354) mm Thực tập bệnh viện
     277. Máy đo huyết áp trẻ em –   Đồng hồ có vạch chia: (20 ÷ 30)mmHg

–   Độ chính xác:

+ Huyết áp: ± 3 mmHg

Kích thước băng cuốn: ≥ (4 x 26) cm

Thực tập bệnh viện
     278. Thiết bị hút thai chân không –   Chất liệu: Nhựa PVC

– Dung tích: ≥ 60 ml

Thực tập bệnh viện
     279. Bồn rửa tay tiệt trùng –   Chất liệu: Inox

–   Loại 2 vị trí

–   Nguồn điện 220 v/50 Hz

Thực tập bệnh viện
     280. Dàn đèn điều trị vàng da trẻ sơ sinh –   Chất liệu: Nhựa hoặc inox

–   Kích thước: ≥ (66 x 38 x 49) mm

–   Bước sóng đỉnh: (455 ÷ 470) cm

Thực tập bệnh viện
     281. Máy thở trẻ em Nguồn điện cung cấp 220V/50Hz Thực tập bệnh viện
     282. Bếp từ đơn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     283. Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     284. Bốc + dây cao su Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập bệnh viện
     285. Dây nối hồi sức sơ sinh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     286. Đũa, thìa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     287. Dụng cụ tử cung Mirena Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     288. Dụng cụ tử cung Multiload Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     289. Dụng cụ tử cung TCu 380A Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     290. Kéo cắt móng tay có nắp bảo vệ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     291. Kẹp cố định thừng tinh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     292. Kẹp cổ tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     293. Kẹp hình tim Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     294. Kim 3 cạnh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     295. Kim khâu (tròn, 3 cạnh) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     296. Mặt nạ, bóp bóng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     297. Mô hình phát triển của trứng

và bào thai

Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     298. Mô hình phôi thai từ tháng 1

đến tháng thứ 9

Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     299. Mô hình thai nhi đủ tháng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     300. Móc dụng cụ tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     301. Móc vòi trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     302. Nỉa (không mấu + có mấu) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     303. Nong cổ tử cung các số Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     304. Ống hút nhớt Theo tiêu chuẩn qui định
     305. Quả hút mũi Theo tiêu chuẩn qui định
     306. Thìa nạo (đặc + rỗng) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     307. Thước đo buồng tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     308. Van âm đạo Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     309. Bộ tranh về giải phẫu, sinh lý sinh dục nam, nữ, quá trình thai nghén, vệ sinh phụ nữ, dân số kế hoạch hóa gia đình,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     310. Bộ tranh quy trình chuyên môn, bảng quản lý thai nghén, túi đựng phiếu khám thai Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     311. Tủ thuốc đông y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     312. Tủ đựng thuốc tây y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng

Tải file đính kèm