Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Dịch vụ pháp lý

 

Ngành, nghề: Dịch vụ pháp lý

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
2 Máy chiếu (projector) Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumen, Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm  
3 Bàn làm việc Kích thước (dài x rộng x cao): ≥  (1200 x 700 x 750) mm  
4 Bàn làm việc Trưởng phòng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
5 Bàn tiếp đón Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 700 x 670) mm  
6 Bảng lật Kích thước: ≥ (900 x1200) mm, điều chỉnh được độ cao  
7 Bảng thông báo Mặt bảng khung kính, Kích thước: ≥ (900 x1200) mm  
8 Bìa còng Vật liệu nhựa  
9 Bìa hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
10 Bộ con dấu văn phòng công chứng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
11 Bộ con dấu văn phòng luật sư Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
12 Bộ con dấu văn phòng thừa phát lại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
13 Bộ con dấu văn phòng (Dấu hành chính) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
14 Phần mềm diệt vi rút  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
15 Điện thoại bàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
16 Ghế băng dài Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1400 x 600 x 600) mm  
17 Ghế gấp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
18 Ghế xoay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

19 Ghế băng ngắn Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 600 x 900) mm  
20 Giá bảo quản hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
21 Hộp bảo quản hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
22 Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy  
23 Hộp đựng bộ con dấu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
24 Máy chụp ảnh Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels  
25 Máy ghi âm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
26 Máy hủy tài liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
27 Máy in Máy in đen trắng, khổ giấy A4  
28 Máy Photocopy Khổ giấy A4  
29 Máy quay phim Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
30 Máy quét (Scanner) Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
31 Bộ Phần mềm văn phòng  – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm (Microsoft Office, Open Office)
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
32 Bộ gõ tiếng Việt Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
33 Tủ đựng tài liệu Kích thước: ≥ (1200 x 500 x 2200) mm  
34 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế  
35 Bảng niêm yết phí và thu lao dịch vụ công chứng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
36 Phần mềm quản lý nhân sự  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
Thực tập tại DN
37 Phần mềm quản lý văn bản  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

38  Bấm lỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
39  Phần mềm đấu giá trực tuyến  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
Thực tập tại DN
40  Phần mềm thanh toán điện tử  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
Thực tập tại DN
41  Hệ thống mạng LAN Kết nối được ít nhất 19 máy vi tính với nhau  
42  Mẫu đơn, hợp đồng pháp lý Theo quy định pháp luật  
43  Mẫu đơn hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ Theo quy định pháp luật  
44  Mẫu hợp đồng dịch vụ tư vấn Theo quy định pháp luật  
45  Mẫu hợp đồng dịch vụ kế toán Theo quy định pháp luật  
46  Mẫu hợp đồng dịch vụ pháp lý Theo quy định pháp luật  
47  Mẫu hợp đồng hợp tác kinh doanh Theo quy định pháp luật  
48  Mẫu hợp đồng hợp tác làm việc Theo quy định pháp luật  
 

49

 Mẫu hợp đồng hợp tác thi công Theo quy định pháp luật  
50  Mẫu Nghị quyết Theo quy định pháp luật  
51  Mẫu 1.3 – Quyết định (quy định gián tiếp)  Theo quy định pháp luật  
52  Mẫu 1.3 – Quyết định (quy định trực tiếp)  Theo quy định pháp luật  
53  Mẫu 1.4 – Văn bản có tên loại: Chỉ thị, Quy chế, Quy định, Thông cáo, Thông báo, Hướng dẫn, Chương trình, Kế hoạch, Phương án, Đề án, Dự án, Báo cáo, Tờ trình, Giấy ủy quyền, Phiếu gửi, Phiếu chuyển, Phiếu báo. Theo quy định pháp luật  
54  Mẫu 1.5 – Công văn Theo quy định pháp luật  
55  Mẫu 1.6 – Công điện Theo quy định pháp luật  
56  Mẫu 1.7 – Giấy mời Theo quy định pháp luật  
57  Mẫu 1.8 – Giấy giới thiệu Theo quy định pháp luật  
 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

58  Mẫu 1.9 – Biên bản Theo quy định pháp luật  
59  Bộ tình huống pháp lý( án lệ số 36, số 37, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 25, 24, 23, 22, 21, 20, 19, 18) Theo quy định pháp luật  
60  Bảng sơ đồ quy trình pháp lý Theo quy định pháp luật  
61  Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam Theo quy định pháp luật  
62  Bộ luật Dân sự Theo quy định pháp luật  
63  Bộ luật Hình sự Theo quy định pháp luật  
64  Luật Hành chính, Luật Tố tụng Theo quy định pháp luật  

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp CNKT điện tử, truyền thông

Ngành, nghề: CNKT điện tử, truyền thông

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy: 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
            1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
            2 Máy chiếu –       Kích thước màn chiếu:

≥    (1800   x    1800)   mm

– Cường độ sáng:

≥ 2500 ANSI lumens,

            3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

– In khổ giấy A4, loại đen trắng

            4 Máy hàn khò – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

– Công suất: 1600W

Thực tập tại DN
            5 Nguồn cấp điện một chiều –      Điện áp vào 220 VAC,

–      Điện áp ngõ ra gồm: 1 nguồn có giá trị điều chỉnh được từ 3 ÷ 36 VDC, và các ngõ  ra  nguồn  đối  xứng:

±5VDC,    ±12VDC,    ±35 VDC,

–   Công suất ≥ 300W

            6 Tổng đài IP – Dung lượng ≥ 20 máy Thực tập tại DN
            7 Tổng đài nội bộ (PABX) – Dung lượng ≥ 8 máy Thực tập tại DN
            8 Bộ mẫu linh kiện điện tử Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
            9 Anten Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          10 Bàn thực hành lắp đặt hệ thống an ninh, –      Kích thước chiều dài x chiều rộng x chiều cao = 2m   x   1m   x   0,8m,

–   Giá thẳng đứng, cao 1m,

Thực tập tại DN
          11 Bàn thực hành lắp đặt hệ thống giám sát, báo động, –      Kích thước chiều dài x chiều rộng x chiều cao = 2m   x   1m x 0,8m,

–      Giá thẳng đứng, cao 1m,

Thực tập tại DN
          12 Bàn thực hành PLC cơ bản –      Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          13 Bàn thực hành tháo, lắp –      Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
          14 Bộ dò dây mạng âm tường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          15  

Bộ dụng cụ điện tử cầm tay

Loại thông dụng trên thị

trường tại thời điểm mua sắm

          16 Bộ dụng cụ đo lường điện tử Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua

sắm

 
          17 Bộ dụng cụ lắp đặt cáp

Quang

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          18 Bộ Linh kiện máy tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua

sắm

 
          19 Bộ phân phối tín hiệu( tích cực) – Số kênh: ≥ 2 Thực tập tại DN
          20 Bộ thiết bị điện tử văn

Phòng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua

sắm

Thực tập tại DN
          21 Card mạng wifi Chuẩn PCI

Tốc độ truyền ≥ 100Mb/s

          22 Đầu ghi hình camera tương tự  Loại thông dụng trên thị trường: số kênh vào >4 kênh
          23 Đầu thu truyền hình kỹ thuật số – Loại thông dụng trên thị trường

-Số kênh thu được tối thiểu

≥60 kênh,

-Tựơng thích hoàn toàn với

tiêu chuẩn SD/HD MPEG- 2/4 (H,264) và DVB-S2

Thực tập tại DN
          24 Đĩa cài đặt game Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          25 Điện thoại bàn – Loại thông dụng trên thị trường có tần số 1,9Ghz, có màn hình hiển thị số điện

thoại

          26 Điện thoại bàn IP – Loại thông dụng trên thị trường có 2 cổng Lan 10/100Mbps, màn hình hiển

thị số điện thoại

 
          27 Dụng cụ bảo hộ lao động – Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          28 Dụng cụ điện tử cầm tay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          29 Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay Loại thông dụng trên thị trường  
          30 Hệ thống âm thanh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          31 Hệ thống camera giám sát

an ninh có dây

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
          32 Hệ thống camera giám sát

an ninh không dây

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
          33 Hệ thống lưu trữ Hỗ trợ lưu trữ theo công nghệ NAS, lắp được ít nhất là 4 đĩa cứng  
          34 Kít thực hành vi điều khiển đa năng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          35 Modem ADSL 4 cổng LAN, hỗ trợ các tiêu chuẩn ADSL, ADSL2, ADSL2+,… Thực tập tại DN
          36 Laptop CPU:  ≥ Core i3

RAM:  ≥ 2GB RAM

Hệ điều hành: Windows 7 trở về sau .Ổ cứng: ≥ 256G

 
          37 Máy chơi game PlayStation Loại thông dụng trên thị

trường tại thời điểm mua sắm

Thực tập tại DN
          38 Máy chủ (server) Loại thông dụng, công suất

1000W

 
          39 Máy SACD Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
          40 Máy server – Chạy được hệ điều hành Server phổ biến, có ít nhất 3 ổ cứng hỗ trợ hỗ trợ chống lỗi ổ cứng (RAID 0, 1 và 5)  
          41 Máy DVD Loại thông dụng trên thị

trường tại thời điểm mua sắm

 
          42 Máy DVDA Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          43 Tai nghe (Headphone) –      Loại tai nghe máy tính thông dụng trên thị trường, có micro  
          44 Thiết bị chuyển mạch (Switch) –   Loại 24 cổng

–      Tốc độ: ≥ 100Mb/s

 
          45 Thiết bị định tuyến (Router) –   Gồm 2 cổng nối tiếp, 2 cổng đồ họa mở rộng, 1 cổng màn hình  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          46 Thiết bị định tuyến không dây (Router Wifi) –   Tốc độ: ≥ 300Mbps,

–   Số máy truy cập tối đa đồng thời ≥ 16,

–   01 cổng WAN, ≥ 2 cổng LAN, Số anten ≥ 2,

 
          47 Tivi –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          48 Tủ mạng Kích thước: ≤

(600x2000x800) mm

–   Có hệ thống làm mát

 
          49 USB Dung lượng ≥ 4GB  
          50 Bộ đàm – Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
          51 Bộ thiết bị hội thảo, hội nghị truyền hình Hệ thống được sử dụng trong phòng họp với diện tích phù hợp tối thiểu 20 mét  vuông,  phục  vụ  hội thảo tối thiểu 5 người Thực tập tại DN
          52 Tủ thuốc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          53 Xe đẩy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          54 Túi cứu thương Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          55 Cáng cứu thương Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          56 Găng tay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          57 Panh, kéo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          58 Hộp dụng cụ sơ cứu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          59 Bình cứu hoả dạng lỏng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          60 Bình cứu hoả dạng khí Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          61 Bình cứu hoả dạng bọt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          62 Cuộn dây, vòi chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          63 Họng cấp nước Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          64 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          65 Quần áo bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          66 Mũ bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          67 Giầy bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          68 Khẩu trang bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          69 Găng tay bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          70 Loa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          71 Máy in Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          72 Máy photocopy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          73 Điện thoại bàn thường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          74 Máy Radio Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          75 Tivi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          76 Micro Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          77 Dàn lọc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          78 Camera Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          79 Bút chiếu Slide Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          80 Phần  mềm  gõ Tiếng Việt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Chế biến và bảo quản thủy sản

Ngành, nghề: Chế biến và bảo quản thủy sản

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
2 Máy chiếu (projector) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
3 Máy in In đen trắng, khổ giấy A4    
4 Bảo hộ lao động phòng thí nghiệm Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động    
Mỗi bộ bao gồm    
Quần áo bảo hộ lao động    
Áo Blue    
Ủng    
Găng tay    
Khẩu trang    
Kính bảo hộ mắt    
5 Bộ biển báo an toàn lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động    
6 Bảng hướng dẫn vệ sinh cá nhân In màu, khổ giấy A3    
7 Bảo hộ lao động phòng chế biến Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về bảo hộ lao động    
8 Mỗi bộ bao gồm      
Ủng      
Mũ chùm tóc    
Khẩu trang    
Găng tay    
Bộ quần áo    
Tạp dề    
9 Dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế    
   
Mỗi bộ bao gồm:    
Tủ cứu thương    
Cáng cứu thương    
Mô hình hô hấp nhân tạo    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
10 Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (bao gồm Microsoft Words, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint) ; cài được cho 19 máy tính    
11 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm    
12 Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm    
13 Máy scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
14 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
15 Máy đo nồng độ Chlorine – Khoảng đo: 0.00 ÷ 20.00 mg/lít . Độ phân giải: 0.01 mg/lít. Độ chính xác: ±0.1 mg/lít (Thực tập doanh nghiệp)  
16 Hệ thống xử lý chất thải rắn Loại bỏ các chất thải rắn theo yêu cầu (Thực tập doanh nghiệp)  
17 Hệ thống xử lý chất thải khí Loại bỏ các chất thải khí theo yêu cầu (Thực tập doanh nghiệp)  
18 Hệ thống xử lý chất thải lỏng Loại bỏ các chất thải lỏng theo yêu cầu (Thực tập doanh nghiệp)  
19 Cân điện tử – Bao gồm các loại cân từ (210g đến 1 kg    
20 Máy phun nước áp lực cao Áp lực: ≤ 120bar (Thực tập doanh nghiệp)  
21 Bộ dụng cụ vệ sinh Loại thông dụng trên thị trường    
Mỗi bộ bao gồm Loại thông dụng trên thị trường    
Bàn chải Loại thông dụng trên thị trường    
Chổi cước Loại thông dụng trên thị trường    
Hót rác Loại thông dụng trên thị trường    
Thùng rác Loại thông dụng trên thị trường    
22 Nồi inox Dung tích: ≤ 200 lít    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
22 Thùng chứa hóa chất vệ sinh Loại thông dụng trên thị trường (Thực tập doanh nghiệp)  
24 Bếp gas đôi công nghiệp  – Áp suất ga: ≤ 500 mbar
Công suất: ≥ 2 x 12,000 Kcal/h
(Thực tập doanh nghiệp)  
25 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường    
26 Bộ cân Loại thông dụng trên thị trường    
Mỗi bộ bao gồm    
Cân điện tử    
Cân đồng hồ    
27 Tủ ấm – Nhiệt độ: (0 ÷ 60)0C
Thể tích: ≤ 200 lít
(Thực tập doanh nghiệp)  
28 Tủ sấy mẫu – Nhiệt độ sấy: < 250oC
– Thể tích tủ: ≤ 80 lít
– Công suất ≤ 2000W
(Thực tập doanh nghiệp)  
29 Tủ hút khí độc – Màng lọc than hoạt, màng lọc HEPA
– Đảm bảo hút hoàn toàn khí độc
(Thực tập doanh nghiệp)  
30 Tủ an toàn sinh học Khử trùng bằng đèn cực tím, màng lọc (HEPA) diệt trùng 99.999% (Thực tập doanh nghiệp)  
31 Máy chưng cất nước Loại thông dụng  
32 Máy khuấy từ – Tốc độ khuấy: (100÷1500)v/phút
– Công suất (600 ÷ 800)W
(Thực tập doanh nghiệp)  
33 Máy rửa và sấy dụng cụ thủy tinh Công suất mỗi lần rửa: ≤ 1600 ống nghiệm; ≤ 96 pipet (Thực tập doanh nghiệp)  
34 Tủ lạnh Thể tích ≥ 200 lít    
35 Máy đo pH – Khoảng độ đo: (0 ÷ 14) pH
– Độ phân giải: 0,01 pH
– Độ chính xác: 0,02 pH
 
36 Nhiệt kế – Dải nhiệt độ (-20 ÷ 50) OC
– Có đầu đo dài bằng kim loại để có thể cắm sâu vào trung tâm của sản phẩm cần đo
(Thực tập doanh nghiệp)  
37 Bome kế Dải đo: 0 ÷  80%    
38 Khúc xạ kế Dải đo: 0 ÷  80% (Thực tập doanh nghiệp)  
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
39 Máy đo độ ẩm Dải đo: 0 ÷  100% (Thực tập doanh nghiệp)  
40 Máy đo nồng độ chlorine – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl
– Độ phân giải: 0,01 mg/lít
– Độ chính xác: ± 0,1 mg/lít
– Môi trường hoạt động: (0 ÷ 50) 0C
(Thực tập doanh nghiệp)  
41 Thiết bị chuẩn độ Hoạt động theo nguyên lý tự động (Thực tập doanh nghiệp)  
42 Nồi cách thủy – Dung tích: (29 ÷ 35) lít
Công suất: ≥ 2400 W
Nhiệt độ: (30 ÷ 90)oC
 
43 Bếp điện Nguồn điện: 220 ÷230V/1000W    
44 Máy lắc ống nghiệm – Tốc độ: 0 ÷ 3000 vòng/phút
– Công suất: 10 bình/ lần lắc
(Thực tập doanh nghiệp)  
45 Tủ cấy – Có đèn UV
– Tốc độ gió: 0 m/s ÷ 0,6 m/s
– Cường độ sáng: ≥ 300 lux
(Thực tập doanh nghiệp)  
46 Nồi hấp tiệt trùng Khoảng nhiệt độ tiệt trùng: ≤ 135OC (Thực tập doanh nghiệp)  
47 Kính hiển vi – Ống ngắm: góc nghiêng 45˚, xoay 360˚
– Thị kính: 10X, 16X
– Vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X
– Phóng đại: 40X, 1600X
   
48 Tủ đựng và bảo quản kính hiển vi Có hệ thống hút ẩm    
49 Máy đếm khuẩn lạc – Giá trị đếm: 0 đến 999
– Độ phóng đại: 3 lần
– Kích thước đĩa : ≤ 90 mm
(Thực tập doanh nghiệp)  
50 Thiết bị đồng hóa Năng suất ≤ 2000lít/giờ    
51 Máy li tâm – Tốc độ vòng quay ≤1500vòng/phút  
52 Lò nung – Nhiệt độ tối đa: ≤ 1100 độ C
Thể tích tối đa: ≤ 15 lít
 
53 Máy so màu Thang bước sóng: ≤ 1100nm    
54 Hệ thống chưng cất đạm tự động – Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6
Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5%
(Thực tập doanh nghiệp)  
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
55 Thiết bị Soxhlet – Hệ thống công phá mẫu: ≥ 6
Hiệu suất thu hồi: ≥ 99,5%
 
56 Lò vi sóng Dung tích: ≤ 30 lít    
57 Máy đo sức đông agar – Thang đo 0 ÷ 5kg/cm2
Tốc độ đo ≤ 180mm/phút
(Thực tập doanh nghiệp)  
58 Máy kiểm tra độ kín đồ hộp Buồng chân không đường kính (270 x 210) mm (Thực tập doanh nghiệp)  
59 Máy xay mẫu – Tốc độ nghiền: 324.000 vòng/phút
‘- Khối lượng nghiền: ≤ 250 g
(Thực tập doanh nghiệp)  
60 Bình tia Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
61 Bộ bình định mức Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại10ml    
Loại 25 ml    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
62 Bộ bình bình đựng hóa chất – Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
Loại 1000 ml    
63 Bộ bình tam giác – Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại 25 ml    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 150 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
64 Đèn Cồn Bằng vật liệu chịu được nhiệt cao    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
65 Bộ cốc thủy tinh – Làm từ vật liệu trong suốt    
Mỗi bộ bao gồm    
Loại 25 ml    
Loại 50 ml    
Loại 100 ml    
Loại 150 ml    
Loại 250 ml    
Loại 500 ml    
66 Bộ que cấy vi sinh Làm bằng thuỷ tinh hoặc thép không gỉ    
Mỗi bộ bao gồm    
Que cấy thẳng    
Que cấy vòng    
Que cấy móc    
67 Đèn Cồn Bằng vật liệu chịu được nhiệt cao    
68 Khay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
69 Panh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
70 Ống ly tâm – Bằng nhựa PP
– Chịu được nhiệt độ (-80 ÷ 121) OC
– Có các dung tích: 5ml; 10ml; 20ml; 50ml; 500ml
   
71 Bộ Pipet – Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất    
Mỗi bộ bao gồm:    
Loại 1 ml    
Loại 2 ml    
Loại 3 ml    
Loại 5 ml    
Loại 10 ml    
Giá để Pipet    
72 Bộ Buret Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất    
Mỗi bộ bao gồm:    
Buret thủy tinh    
Giá đỡ    
Chân giá đỡ    
Kẹp buret    
Giá để buret    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
73 Đũa thủy tinh Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt    
74 Ống nghiệm Loại thông dụng trên thị trường    
75 Giá để ống nghiệm Loại thông dụng trên thị trường    
76 Phễu Thủy tinh hoặc nhựa chịu nhiệt
– Đường kính: ≥ 150 mm
   
77 Bộ cối chày Vật liệu không bị ăn mòn    
78 Bộ dụng cụ đánh giá cảm quan. – Đường kính: ≥ 200mm
– Vật liệu thuỷ tinh
   
Mỗi bộ bao gồm    
Đĩa sứ trắng    
Cốc    
Đũa    
79 Đĩa petri – Có nắp đậy
‘- Đường kính: ≤  150mm
– Chiều cao: ≤ 25mm
   
80 Bình hút ẩm Thể tích 12÷ 30 lít    
Thước dây Loại thông dụng trên thị trường    
Thước dài Loại thông dụng trên thị trường    
Thước panme Loại thông dụng trên thị trường    
81 Chén sứ Đường kính: ≤ 40 mm    
82 Chổi rửa ống nghiệm Loại thông dụng trên thị trường    
83 Tủ đựng hóa chất Loại thông dụng trên thị trường    
84  Quả bóp cao su Chất liệu cao su    
85 Bàn chải Loại thông dụng trên thị trường    
Chổi cước Loại thông dụng trên thị trường    
Hót rác Loại thông dụng trên thị trường    
Thùng rác Loại thông dụng trên thị trường    
86 Bảng nội quy phòng thí nghiệm Loại thông phổ biến của ngành    
87 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường    
Cân điện tử Độ chính xác: 0,0001 g    
Cân đồng hồ Độ chính xác: 0,001 g    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
88 Máy sản xuất đá cây Năng suất ≤ 500kg/mẻ (Thực tập DN)  
89 Máy xay đá Năng suất: ≤ 100kg/h (Thực tập DN)  
90 Máy làm đá vảy Năng suất ≤ 500kg/mẻ (Thực tập DN)  
91 Máy rửa nguyên liệu Năng suất: ≤ 1000 kg/giờ (Thực tập DN)  
92 Máy bơm nước Công suất ≥ 1kW (Thực tập DN)  
93 Máy phân loại nguyên liệu Năng suất ≥ 50 kg/giờ (Thực tập DN)  
94 Máy fillet cá Năng suất: ≥ 100kg/giờ (Thực tập DN)  
95 Máy rửa thịt cá – Tốc độ khuấy: ≥ 30 v/phút;
Công suất motor 0,75kw/giờ
(Thực tập DN)  
96 Máy chà  – Năng suất: ≤ 100 kg/giờ Rây được làm bằng inox, đường kính lỗ rây: (0,5 ÷  0,75) mm (Thực tập DN)  
97 Máy lạng da cá – Chiều rộng cắt (L×W): ≤ 488 mm
– Chất liệu: Inox
(Thực tập DN)  
98 Máy đánh vảy cá Năng suất: ≤ 10kg/phút (Thực tập DN)  
99 Máy cắt đầu cá Năng suất máy ≤ 40 đầu/phút (Thực tập DN)  
100 Máy phun nước áp lực cao – Loại một pha
Áp lực: ≤ 120bar
   
101 Thiết bị rửa rong – Năng suất: (500 ÷ 1000) kg/giờ
– Công suất: ≤ 0,75 kW
(Thực tập DN)  
102 Máy rửa bao bì  – Năng suất: ≤ 500chai/giờ
Công suất: ≥ 1 Hp
(Thực tập DN)  
103 Thiết bị ngâm tẩy màu – Vật liệu làm thùng chứa bằng inox hoặc composit
– Có cánh khuấy
– Dung tích ≥ 80 lít
(Thực tập DN)  
104 Máy tách thịt cá Năng suất: ≤ 400kg/giờ (Thực tập DN)  
105 Bàn chế biến – Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ
Dài (240cm) x Rộng (120cm )x Cao (80cm)
   
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
106 Máy cắt khúc – Năng suất: ≤ 50 kg/giờ
Làm bằng thép không gỉ
(Thực tập DN)  
107 Máy nghiền  – Năng suất: ≤ 500 kg/giờ
– Kích thước vật liệu nghiền:  ≤ 2 mm
(Thực tập DN)  
108 Máy xay Năng suất: (60 ÷ 70) kg/giờ
– Công suất: ≥  1,5 kW
(Thực tập DN)  
109 Máy băm (nghiền tinh) Năng suất: (20 ÷ 5  0) kg/giờ (Thực tập DN)  
110 Máy ép tách nước – Năng suất:  ≤ 600 kg/giờ
– Giảm lượng nước nguyên liệu xuống dưới 80%
 
111 Máy lọc Năng suất: ≤ 600 kg/giờ    
112 Xe bảo ôn Tải trọng ≤ 500 kg (Thực tập doanh nghiệp)  
113 Thớt Vật liệu bằng nhựa    
114 Nhiệt kế Dải nhiệt độ:(-20 ÷ 50) 0C    
115 Máy đo nồng độ Clorin – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl
– Độ phân giải: 0,01 mg/lít
– Độ chính xác: ± 0,1 mg/lít
– Môi trường hoạt động: (0 ÷ 50)0C
(Thực tập DN)  
 

116

Rổ Đường kính: (35 ÷ 75) cm    
Thau – Làm bằng nhựa    
Thùng – Thùng nhựa
– Dung tích: ≤ 250 lít
   
117 Giá kê Làm bằng thép không gỉ hoặc inox    
 

118

Thùng bảo quản – Thùng cách nhiệt có nắp đạy    
– Dung tích: ≤ 240 lít    
– Loại có  lỗ thoát nước    
119 Xe đẩy – Chất liệu inox
– Chở được ≤ 50kg
 
120 Bảng di động  – Loại thông dụng trên thị trường    
121 Tài liệu, tranh ảnh về các loại nguyên liệu thủy sản  – In màu, khổ giấy A0    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
122 Máy hấp và làm nguội – Năng suất: ≤ 300 kg/h
– Công suất: ≤ 1 Hp
– Nhiệt độ hấp: ≤ 100OC
(Thực tập DN)  
123 Lò nướng – Công suất: ≤ 9 kW
‘- Số mâm: ≤ 5
   
124 Máy lọc chất lỏng – Lọc theo nguyên lý thẩm thấu ngược (RO)
– Công suất: (2÷ 4) lít/phút
– Có: (3÷ 5) cấp lọc
(Thực tập DN)  
125 Thiết bị cô đặc Dung tích: (70÷200) lít (Thực tập DN)  
126 Thiết bị chần Năng suất ≤ 50kg/mẻ (Thực tập DN)  
127 Thiết bị rán – Dung tích  ≤ 96 lít
– Có hệ thống băng tải
– Có hệ thống cung cấp nhiệt
(Thực tập DN)  
128 Nồi nấu – Dung tích: ≤ 100 lít
– Nồi có hai vỏ, có cánh khuấy
– Tốc độ khuấy: ≤ 50 vòng/phút
   
129 Máy trộn – Năng suất: ≤ 46 kg/mẻ
– Công suất ≤3,7 Kw
(Thực tập DN)  
130 Thiết bị sấy thực phẩm  ‘Vật liệu chế tạo bằng inox
Nhiệt độ sấy : (80 – 100) OC
(Thực tập DN)  
131 Máy phun nước áp lực cao Áp lực: ≤ 120bar    
132 Thiết bị đồng hóa Năng suất tối đa ≤ 2000 lít/h (Thực tập DN)  
133 Bàn chế biến – Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ
– Kích thước: Dài (240cm) x rộng (120cm) x cao (80cm)
(Thực tập DN)  
134 Máy cắt sợi Năng suất: ≤ 1500 kg/giờ (Thực tập DN)  
135 Máy xay đá Năng suất: ≤ 500 kg/giờ  
136 Tủ đông tiếp xúc – Dung tích ≤ 500kg/mẻ.
‘- Nhiệt độ làm đông:  ≤ – 35Oc
(Thực tập DN)  
137 Thớt nhựa Loại thông dụng trên thị trường    
138 Thùng bảo quản – Thùng cách nhiệt có nắp đậy
– Dung tích ≤ 120lít
– Có lỗ thoát nước
   
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
139 Chum – Bằng sứ, sành chịu ăn mòn
– Dung tích: ≤ 200 lít
   
140 Giá kê  Làm bằng thép không gỉ hoặc inox    
141 Bếp gas đôi công nghiệp  – Áp suất ga: ≤ 500 mbar
– Công suất: ≥ 2 x 12,000 Kcal/giờ
   
142 Ca đong – Vật liệu nhựa, có vạch chia
– Thể tích ≤ 2 lít
   
143 Dùng cụ đánh đảo Vật liệu: Bằng gỗ    
144 Cào – Vật liệu: Bằng inox
– Cán cào bằng gỗ/tre
   
 

145

Nhiệt kế Loại thông dụng trên thị trường    
146 Máy đo nồng độ Clorin – Khoảng đo: (0,00 ÷ 20,00) mg/lít Cl
– Độ phân giải: 0,01 mg/lít
(Thực tập DN)  
147 Máy đo độ ẩm Dải đo (0 ÷ 100)% (Thực tập DN)
148 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường  
149 Sơ đồ quy trình chế biến các sản phẩm thủy sản In màu, khổ giấy A0  
150 Danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm Theo tài liệu của bộ y tế về vệ sinh an toàn thực phẩm  
151 Nhiệt kế – Dải nhiệt độ: (-20 ÷50)0C
– Có đầu đo dài để có thể cắm sâu vào trung tâm của sản phẩm cần đo
 
152 Máy đo độ ẩm Đo độ ẩm: (0 ÷100) % (Thực tập DN)
153 Máy dò kim loại – Vận tốc băng tải (10 ÷ 90 m/phút)
– Trọng lượng ≤ 5kg
   
154 Khuôn xếp thực phẩm Theo tài liệu của bộ y tế về vệ sinh an toàn thực phẩm    
155 Máy cán Năng suất: ≤ 20 kg/giờ    
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
155 Máy cán Năng suất: ≤ 20 kg/giờ (Thực tập tại doanh nghiệp)  
156 Máy ép định hình – Năng suất: ≤ 500 kg/giờ
– Công suất động cơ ≤ 2kW
(Thực tập tại doanh nghiệp)
157 Máy tạo viên Sản lượng: ≤ 300 viên/phút  
158 Máy đóng gói chân không – Công suất:  ≥ 900 W
– Đường hàn:  ≥ (400×10) mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
159 Máy hàn miệng bao – Chiều rộng  ≤ 10mm
– Nhiệt độ thanh dán (0÷299)OC
(Thực tập tại doanh nghiệp)
160 Máy xiết đai thùng – Năng suất ≤ 50 thùng/phút
– Công suất động cơ: ≤ 4,5kW
(Thực tập tại doanh nghiệp)
161 Máy dán băng keo thùng cartong – Tốc độ băng tải: ≤ 40m/phút
– Công suất động cơ:  (450 ÷ 1000)W
 
162 Máy in ngày, tháng – Tốc độ in: ≤ 60 sản phẩm/phút
– Số hàng in: ≤ 5 hàng
– Kích cỡ ký tự: ≤ 3mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
163 Máy chiết rót Năng suất: ≤ 36 chai/phút (Thực tập tại doanh nghiệp)
164 Máy đóng nắp chai Năng suất ≤ 36 chai/phút (Thực tập tại doanh nghiệp)
165 Máy rút màng co – Loại màng PP/OPP
– Năng suất ≤100 chai/phút
(Thực tập tại doanh nghiệp)
166 Máy in mã vạch – Tốc độ in: ≥ 152,4mm/giây
– Độ rộng in: ≥ 104mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
167 Máy dán nhãn – Công suất: ≥ 750 W
– Điều chỉnh được tốc độ
(Thực tập tại doanh nghiệp)
168 Máy rót nước sốt – Năng suất  ≤ 60 hộp/phút
– Công suất ≤ 1,5 kW
(Thực tập tại doanh nghiệp)
169 Tủ bảo quản đông – Dung tích: ≤ 5000 lít
– Nhiệt độ: ≤ -18OC
(Thực tập tại doanh nghiệp)  
STT Tên thiết bị Thông số cơ bản Ghi chú  
170 Xe nâng – Tải trọng nâng: (2500 ÷ 3000)kg
– Chiều cao nâng: ≥ 85 mm
– Chiều cao nâng: ≤ 195mm
(Thực tập tại doanh nghiệp)
171 Bàn chế biến Vật liệu: Inox hoặc thép không gỉ
Kích thước: Dài (240cm) x Rộng (120cm x Cao (80cm)
(Thực tập tại doanh nghiệp)
172 Máy phun nước áp lực cao Áp lực: ≤ 120bar  
173 Pa lăng điện – Tải trọng nâng: (0,15 ÷ 0,25) tấn (Thực tập tại doanh nghiệp)
174 Pallet  Vật liệu nhựa  
175 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường  

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Cấp thoát nước

 Ngành, nghề: Cấp thoát nước

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
1 Súng bắn keo Thông dụng trên thị trường  
2 Dao cắt ống Thông dụng trên thị trường  
3 Tô vít Thông dụng trên thị trường  
4 Bút thử Thông dụng trên thị trường  
5 Ống nhựa mềm Thông dụng trên thị trường  
6 Dao xây Thông dụng trên thị trường  
7 Bay trát vữa Thông dụng trên thị trường  
8 Xà beng Thông dụng trên thị trường  
9 Cuốc Thông dụng trên thị trường  
10 Xẻng Thông dụng trên thị trường  
11 Thang nhôm Thông dụng trên thị trường  
12 Xe rùa Thông dụng trên thị trường  
13 Mặt nạ hàn Thông dụng trên thị trường  
14 Thông dụng trên thị trường  
15 Kính lúp Thông dụng trên thị trường  
16 Cân điện tử Thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
17 Âu tiểu nữ Kích thước: ≥ 552 x 375 mm
18 Âu tiểu treo tường Có vòi xả áp lực nước từ 0,07 ÷ 0,75 Mpa
19 Ba lăng tay xích Thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
20 Bàn cầu điện tử Có hệ thống xả tự động, nguồn điện 220 VAC Thực tập tại DN
21 Bàn cầu hai khối Kích thước: ≥ 740 x 440 x 770 Thực tập tại DN
22 Bàn cầu treo tường Kích thước két âm tường: ≥ 1145 x 145 x 510 Thực tập tại DN
23 Bàn hàn đa năng Bàn hàn có ngăn kéo chứa và thoát sỉ hàn, giá kẹp chi tiết hàn có điều chỉnh được chiều cao Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
24 Bàn máp Kích thước ≥ 450 x 300 x 100 Thực tập tại DN
25 Bộ dũa Thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
26 Bàn nguội Có 1 êtô và bộ gá được lắp trên mặt bàn Thực tập tại DN
27 Bàn thực hành Kích thước 1200 x 800 x 760 Có 1 êtô được lắp trên mặt bàn Thực tập tại DN
28 Bàn ren ống cầm tay Ren được ống tối đa Φ 40 Thực tập tại DN
29 Bàn ren, taro ren Ren được ống: 15mm – 75mm Dùng ren ta rô lỗ loại ≤ 16 mm Thực tập tại DN
30 Bảng điện thực tập điện chiếu sáng Kích thước: ≥ 1200 x 2400 Thực tập tại DN
31 Bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động
32 Bể  lắng đứng Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
33 Bể lắng lamen Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
34 Bể lắng ngang Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
35 Bể lọc áp lực Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
36 Bể lọc nhanh trọng lực Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
37 Bể lọc tự rửa Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
38 Bể pha phèn Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
39 Bể pha vôi Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
40 Bể phản ứng – keo tụ Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngày đêm Thực tập tại DN
41 Bể phốt thông minh Loại septic 1500L Thực tập tại DN
42 Kích thước: 1250 x 1217
43 Biển báo Loại thông dụng Thực tập tại DN
44 Bình nóng lạnh Loại 30L; công suất: 2.5 kW
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
45 Bộ dụng cụ nghề nước Đồng bộ theo tiêu chuẩn Việt Nam, loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
46 Bộ dụng cụ nghề xây Loại thông dụng trên thị trường
47 Bộ cạo rà Loại thông dụng trên thị trường
48 Bộ dụng cụ nghề điện Loại thông dụng trên thị trường
49 Bộ dụng cụ nghề hàn Loại thông dụng trên thị trường
50 Bộ thực hành khí cụ điện Loại thông dụng Thực tập tại DN
51 Rơ le thời gian Loại thông dụng
52 Khởi động từ Iđm ≥ 5A
53 Nút bấm Loại thông dụng
54 Rơ le trung gian Loại thông dụng
55 Rơ le mức nước Loại thông dụng
56 Biến tần máy bơm Loại thông dụng
57 Bộ thực hành lắp đặt hệ thống nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời Loại thông dụng Thực tập tại DN
58 Bình nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời Dung tích 160 L Thực tập tại DN
59 Giá đỡ két nước, bình nước nóng Kích thước 2000 x 2000 x 500
60 Máy bơm nước tự động Công suất 125W
61 – Thước lá 1.000 mm
62 – Thước cuộn 5.000 mm
63 – Thước nhét (0,02 ÷ 2) mm
64 – Thước đo góc ≤ 3600
65 – Thước mét 5m
66 – Êke (300 ÷ 500) mm
67 – Tủ y tế Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
68 Các dụng cụ sơ cứu: Panh , kéo, bông, gạc, cồn sát trùng Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
69 Hình nộm Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
70 Cáng cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế
71 Bơm định lượng hóa chất P = 0.25 KW; Q = 0 – 2.2m3/h Thực tập tại DN
72 Bơm nước tạo áp chuyên dùng châm clo Loại thông dụng Thực tập tại DN
73 Bồn tắm (bồn ngâm) Kích thước: 1500 x 750 x 600 Có chân, yếm Thực tập tại DN
74 Búa tay Búa trọng lượng 1 – 3kg
75 Ca bin thực hành lắp đặt chậu rửa bát Theo tiêu chuẩn tiêu chuẩn Việt Nam Thực tập tại DN
76 Ca bin lắp đặt mạng lưới đường ống cấp thoát nước trong nhà Kích thước 2.000 x 1.800 x 800
Mặt dùng gỗ tạp 20mm
Thực tập tại DN
77 Ca bin lắp đặt thiết bị dùng nước trong nhà Kích thước tối thiểu 1400 x 2400 x 2400mm Thực tập tại DN
78 Ca bin thực hành hệ thống xử lý nước gia đình Kích thước 2000 x 2000 x 1500 Thực tập tại DN
79 Ca bin thực hành hệ thống xử lý nước tinh khiết Kích thước 2000 x 2000 x 1500 Thực tập tại DN
80 Cabin hàn Phù hợp với kích thước của bàn hàn đa năng. Kết nối với bộ xử lý khói hàn Thực tập tại DN
81 Cáp thép Các loại cáp thông dụng trên thị trường: 6mm ÷ 14mm Thực tập tại DN
82 Cẩu nâng Từ 500 – 1000 kg Thực tập tại DN
83 Chậu rửa lavabo + vòi chậu + xi phông Kích thước 2000 x 2000 x 1500
84 Chậu rửa lavabo để bàn (Ca bin chậu rửa mặt) Kích thước: 426 x 426 x 150mm
85 Cle xích (60mm – 140mm) Đảm bảo kỹ thuật an toàn
86 Cống hộp bê tông H 500 x 500 mm Kích thước L = 1500 mm
87 Đai khởi thủy d(65, 90, 10) L = 6m Độ dày thành ống 2.2 Thực tập tại DN
88 Dàn mưa Phục vụ cho trạm xử lý Q = 50 m3/ngđ Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
89 Đe rèn Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
90 Động cơ điện 1 pha Công suất ≥ 370W Thực tập tại DN
91 Động cơ điện 3 pha Công suất ≥ 750W Thực tập tại DN
92 Đồng hồ đo nước có đầu ren Theo đúng theo tiêu chuẩn Việt Nam: 15mm – 75mm Thực tập tại DN
93 Đồng hồ tua bin D (100, 150, 200) Đường kính đồng hồ: DN50… DN200 Thực tập tại DN
94 Dụng cụ lấy dấu Đường kính: 15mm – 32mm
95 – Đục bằng Chiều dài ≥ 100 mm
96 – Đục nhọn Loại thông dụng
97 Dụng cụ lấy mẫu nước Theo tiêu chuẩn VN Thực tập tại DN
98 Dụng cụ mở hầm ga Loại thông dụng Thực tập tại DN
99 Dưỡng ren Hệ inch/met, đủ bước ren
100 Ê tô nguội Đảm bảo kỹ thuật an toàn
101 Giá để dụng cụ Kích thước từ (200 x 300 mm) đến (500 x 800mm)
102 Gương + phụ kiện phòng tắm Theo tiêu chuẩn VN
103 Hố ga bê tông đúc sẵn Kích cỡ quy chuẩn theo từng loại Thực tập tại DN
104 Kích thủy lực Sức nâng tối đa 500kg Thực tập tại DN
105 Máy bắt vít Loại thông dụng có trên thị trường
106 Máy bơm nước Công suất 1 Kw
107 Máy bơm nước trục đứng Công suất từ 1,0kw – 3,6kw có đầy đủ các thiết bị bảo vệ máy
108 Máy bơm sục rửa bể lọc Q = 5m3/h; n = 2900 v/p; N động cơ = 4,5KW Thực tập tại DN
109 Máy cắt ống chuyên dùng Loại thông dụng
110 Máy cắt ống tạo góc Kích thước: 1100 x 950 x 800;
111 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
112 Máy đầm bàn Công suất 1,5kw Thực tập tại DN
113 Máy đầm cóc Công suất 1,5kw Thực tập tại DN
114 Máy đo PH cầm tay PH 2 ÷ 14, độ phân giải 0,01, trừ bù nhiệt độ Thực tập tại DN
115 Máy hàn điện I hàn ≤ 300A Thực tập tại DN
116 Máy in Loại thông dụng
117 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 750 W Thực tập tại DN
118 Máy khoan đứng Công suất động cơ từ 1 ÷ 3 kw Thực tập tại DN
119 Máy khoan, đục bê tông Công suất nhỏ nhất 800w Thực tập tại DN
120 Máy khuấy P = 0,7 KW, n = 200 r/min Thực tập tại DN
121 Máy mài cầm tay Đường kính đá 100 – 150 mm Thực tập tại DN
122 Máy mài hai đá Đường kính đá khoảng; 100 – 200mm, công suất 750w Thực tập tại DN
123 Máy mài, cắt cầm tay Đường kính đá 100 – 150 mm, công suất 750w Thực tập tại DN
124 Máy nén khí Áp lực khí: 8kg/cm3; Dung tích bình chứa: 70 lít; Lưu lượng khí: 120 lit/phút; Công suất điện: 550w Thực tập tại DN
125 Máy ren ống đa năng Công suất 750w – 1400w; Ren được ống: 15mm – 75mm
126 Máy vi tính Loại thông dụng
127 Máy xịt áp lực cao Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
128 Mô hình công trình thu nước mặt Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống như trong thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
129 Mô hình công trình thu nước ngầm Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống như trong thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
130 Mô hình thực hành bể trộn hóa chất Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
131 Mô hình trạm bơm nước thải Vận hành được, có các bộ phận cơ cấu giống như trong thực tế, trực quan, sinh động Thực tập tại DN
132 Mỏ lết 150, 250, 375, 450 Từ 250mm – 450mm
133 Mũi doa Đường kính: (F6 ÷ F42)
134 Mũi khoét Đường kính: (F6 ÷ F42)
135 Nắp gang thu nước tròn Kích cỡ quy chuẩn theo từng loại Thực tập tại DN
136 Nắp gang thu nước vuông Kích cỡ quy chuẩn theo từng loại Thực tập tại DN
137 Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
138 Phần mềm điều khiển (LAB) Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều
139 Phương tiện phòng cháy, chữa cháy Đầy đủ, đảm bảo nhận biết trang bị phòng cháy chữa cháy
140 Rào chắn Loại thông dụng
141 Sen tắm cây Tay cầm gật gù; 2 bát sen
142 Sen tắm điều chỉnh nhiệt độ Gồm: 1 củ sen có van nhiệt tự động Thực tập tại DN
143 Sen tắm thông thường Theo tiêu chuẩn Việt Nam
144 Súng bắn mở bu lông có đầu nối khẩu Đảm bảo kỹ thuật an toàn
145 Tháp làm thoáng tải trọng cao Loại thông dụng có trên thị trường Thực tập tại DN
146 Thiết bị đo áp suất Loại thông dụng có trên thị trường Thực tập tại DN
147 Thiết bị đo lường điện Hiển thị các thông số với độ sai số cho phép
148 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại có thông  số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
149 Thước cặp Loại thông dụng
150 Tó 3 chân Chiều cao chân 3m
151 Tó 4 chân Tải trọng lớn nhất 500 kg
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
152 Xe đẩy để dụng cụ Kích thước: 2000 x 600 x 2000 Thực tập tại DN
153 Xe nâng tay Sức nâng: ≤ 500kg Thực tập tại DN

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Điện công nghiệp

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

NGÀNH/NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Ghi chú  
          1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm    
          2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens
– Kích thước phông chiếu: ≥ (1800 x 1800)mm
   
          3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường    
          4 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm    
          5 Biến thế 12v-01A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          6 Biến trở 50K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          7 Bình chữa cháy MFZL4 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          8 BJT A1015 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
          9 BJT BC547 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        10 BJT C1815 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        11 BJT D468 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        12 BJT H1061 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        13 Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        14 Bo ổ cấp điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        15 Bóng Tube T8 Led thuỷ tinh 1m220W trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        16 Bộ đèn Led Tube Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        17 Bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LED FX 06 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        18 Bộ ngắt mạch an toàn 15A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        19 Bộ ngắt mạch an toàn 20A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        20 Bộ ngắt mạch an toàn 30A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        21 Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        22 bộ tuýp 1,2m thuỷ tinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        23 búa cầm tay đầu tròn bằng sắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        24 Bút thử điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        25 Bóng Tube T8 Led thuỷ tinh 1m220W trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        26 Công tắc nổi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        27 Công tắc nút 1N0/1NC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        28 Công tắc nhót dạ quay NDQ3 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        29 Công tắc từ MC 9b9A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        30 Chân đế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        31 Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        32 Chui vặn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        33 Dây dẹp 2×1,5 VSC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        34 Dây dẹp 2×2,5 VSC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        35 Dây điện DOI 0,75 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        36 Kèm bấm đầu cos Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        37 keo 502 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        38 Kéo cắt 10 -30cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        39 Keo dán 0,2 kg ĐH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        40 Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        41 Kìm bấm Boot Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        42 Máy biến áp 1 pha (hỏng) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        43 Máy biến áp 3 pha (hỏng) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        44 máy bơm nước Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        45 Máy cắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        46 Máy chiếu (cũ) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        47 Máy đèn FS-40/36 X2 -M9 -K/balat Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        48 Máy hàn chỉnh nhiệt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        49 Máy hàn điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        50 Tủ chữa cháy vách tường Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        51 Tụ điện 100µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        52 Tụ điện 220µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        53 Tụ điện liên lạc 1µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        54 Tụ lọc nguồn 1000µF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        55 Tua vít từ nhỏ đến lớn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        56 Thùng phuy chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        57 Transito 5v, 9v Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        58 Trở Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        59 Van tay inox cần inox IB006 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        60 Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        61 Vít tôn 2,5kg Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.    
        62 Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) – Người mô hình ≥ 160cm
– Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo
   
        63 Bộ thực hành an toàn điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động    
Mỗi bộ bao gồm    
Ủng cao su    
Găng tay cao su    
Thảm cao su    
Ghế cách điện    
Sào cách điện    
Dây bảo hiểm    
        64 Dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế    
Băng keo        
Tủ cứu thương      
Panh    
Kéo    
Cáng cứu thương    
        65 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy    
Mỗi bộ bao gồm      
Bình xịt bọt khí CO2    
Bình chữa cháy dạng bột    
Thùng phi    
        66 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động    
Mỗi bộ bao gồm      
Kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay bảo hộ    
Quần áo bảo hộ    
Mũ bảo hộ    
        67 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm    
        68 Bộ thực hành điện 1 chiều   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Nguồn điện 1 chiều – Điện áp Uv = 220VAC
– Dòng điện Iđm = 5A

– Điện áp Ura ≤ 24VDC

 
Ampe kế một chiều Dòng điện ≤ 5A  
Vôn kế một chiều Điện áp ≥ 30V  
Mô đun tải Công suất: ≤ 100W  
        69 Bộ thực hành điện xoay chiều   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Nguồn điện xoay chiều – Điện áp UV = 220VAC
– Điện áp Ura= (90 ÷ 220)VAC
 
Ampe kế xoay chiều Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Vôn kế xoay chiều Điện áp ≥ 300V  
Mô đun tải Công suất ≤ 1000W  
        70 Bàn thực hành   Thực tập DN  
Mỗi bàn bao gồm  
Công tắc xoay Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Công tắc hành trình Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Cầu dao 1 pha 2 cực Dòng điện Iđm ≤ 40A  
Cầu dao 1 pha 2 ngả Dòng điện Iđm ≥ 10A  
Cầu dao 3 pha
Cầu dao 3 pha 2 ngả
Nút nhấn Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Khóa điện Điện áp Uđm = 220/380VAC  
Nút dừng khẩn cấp Dòng điện Iđm ≤ 10A  
Công tắc tơ – Điện áp ULV = 220/380V
– Dòng điện ILV ≤ 30A
 
Rơle nhiệt Dòng điện Iđm    ≥ 5A  
Rơle điện áp Điện áp Ulv = 220/380V  
Rơle dòng Dải dòng bảo vệ ≥ 0,5A  
Rơle điện áp trung gian Điện áp ≥ 220V  
Rơle thời gian – Điện áp = 220V
– Thời gian ≥ 10 giây
 
Rơle tốc độ – Điện áp U = 220V
– Tốc độ ≥ 400 vòng/phút
 
Áp tô mát 1 pha Dòng điện ≥10A  
Áp tô mát 3pha
Áp tô mát chống giật 1 pha – Dòng điện ≥ 10A
– Dòng rò: ≥ 15mA
 
Áp tô mát chống giật 3 pha
        71 Bộ thiết bị đo lường điện   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Đồng hồ đo vạn năng chỉ thị kim Loại thông dụng trên thị trường  
Đồng hồ đo vạn năng chỉ thị số
Máy biến điện áp Công suất ≤ 5kVA  
Máy biến dòng Tỷ số biến dòng ≥ 50/5A  
Ampe kìm Dòng điện ≤ 400A  
Vôn kế một chiều Điện áp ≥ 5V  
Vôn kế xoay chiều Điện áp ≥ 220 V  
Mê gôm mét Điện áp ≥  500 V  
Cầu đo điện trở Điện trở ≤ 500 kΩ  
Cosφ mét Điện áp Uđm = 220/380V  
Tần số kế Dải đo tần số: (0 ÷ 60) Hz  
Oát mét – Công suất: 0,37 kW
– Điện áp 220V
 
Teromet Giải đo (0 ÷ 2000)Ω  
Công tơ 1 pha Dòng điện ≥ 5A  
Công  tơ 3 pha Dòng điện ≥ 10A  
Công tơ 1 pha điện tử Dòng điện ≥ 5A  
Công  tơ 3 pha điện tử Dòng điện ≥ 10A  
        72 Mô hình thực hành điện tử cơ bản   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm:    
Khối chỉnh lưu – Dòng điện ≥ 3A
– Điện áp: 220V
Thực tập DN  
Khối ổn áp Điện áp: ± 5VDC; ±12VDC; ±15VDC  
Khối bảo vệ Dòng điện ≤ 1A  
Khối khuếch đại công suất Công suất P ≥ 24W  
Bộ nguồn một chiều – Điện áp Uv = 220VAC
– Điện áp Ur ≥ 3VDC
 
        73 Bộ thực hành cảm biến   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Cảm biến thu phát quang Nguồn cấp: (12÷24)VDC ±10%  
Cảm biến quang trở Nguồn cấp: (6÷36)VDC ±10%  
Cảm biến từ Nguồn cấp: (6÷36)VDC ±10%  
Cảm biến  điện dung Nguồn cấp: (12÷24)VDC ±10%  
Cảm biến  khói Nguồn cấp: (12÷36)VDC ±10%  
Cảm biến  áp suất Áp Suất làm việc: 0÷1.2 MPa  
Cảm biến  hồng ngoại Nguồn cấp: (6÷36)VDC ±10%  
Cảm biến  độ ẩm Nguồn cấp: (1,5÷3)VDC ±10%  
Đèn báo trạng thái Công suất ≥ 3W  
Động cơ Công suất ≥ 5W  
        74 Động cơ 3 pha rô to lồng sóc Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW Thực tập DN  
        75 Động cơ điện xoay chiều 1 pha Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN  
        76 Động cơ điện 3 pha roto dây quấn Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN  
        77 Động cơ điện 1 chiều Công suất: ≥ 50 W Thực tập DN  
        78 Máy hiện sóng – Dải tần ≤ 40MHz
– Hiển thị 2 kênh
Thực tập DN  
        79 Máy phát xung chuẩn – Dải tần: 0 ÷ 5 MHz
– 4 chức năng
– Công suất ≤ 25W
Thực tập DN  
        80 Bàn thực hành điện tử   Thực tập DN  
Mỗi bàn bao gồm  
Nguồn một chiều vô cấp – Điện áp Ura = (0 ÷ 50) V
– Dòng điện I  ≥ 10A
– Có bảo vệ quá dòng
 
Nguồn một chiều đối xứng – Điện áp Ura = ±5 V; ±12V; ±15 V
– Dòng điện ≥ 2 A
– Bảo vệ quá dòng
 
Nguồn xoay chiều – Điện áp ra 50 V
– Dòng điện ra: ≥ 1 A
– Có bảo vệ quá dòng
 
        81 Bộ thực hành mạch điện tử cơ bản   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Mô đun nguồn – Điện áp Ura: (5 ÷ 24)V
– Điều chỉnh vô cấp, dòng điện ra ≥1A
 
Mô đun mạch khuếch đại dùng BJT cơ bản Hệ số khuếch đại ≤ 100  
Mô đun mạch khuếch đại dùng FET cơ bản Hệ số khuếch đại:
≤ 100
 
Mô đun khuếch đại công suất âm tần Công suất ra: ≤ 50 W  
Mô đun mạch dao động – Mạch dao động sin
– Mạch dao động không sin
– Tần số: ≤ 1 MHz
 
Mô đun mạch ổn áp – Bao gồm các mạch ổn áp một chiều:

– Kiểu tham số (dùng ZD), bù, xung, dùng IC ổn áp

 
        82 Bộ linh kiện mẫu    

Thực tập DN

 
Mỗi bộ bao gồm  
Mẫu linh kiện thụ động – Điện trở ≥ 1000 Ω
– Điện cảm ≥ 100 mH
– Điện dung ≥ 1,5mF
 
Mẫu linh kiện bán dẫn Gồm các linh kiện bán dẫn như điốt, transistor, triac, diac, SCR (Linh kiện thường và linh kiện công suất)  
Mẫu linh kiện quang điện tử Gồm các linh kiện: Quang trở; Đi ốt quang; Phototransistor  
Mô đun tải – Điện trở ≥ 10 Ω
– Điện cảm ≥ 10 mH
– Điện dung ≥ 1,5mF
– Tải R, L, C

– Tải hỗn hợp R-L; R-C; R-L-C

 
        83 Máy kiểm tra RLC – Khoảng đo điện cảm: 20uH ÷ 20kH
– Độ chính xác: ± 0,2%
– Khoảng đo điện dung: 20pF ÷ 20mF
– Độ chính xác: ± 0,2%
– Khoảng đo điện trở: 20Ω ÷ 200MΩ
Thực tập DN  
        84 Bộ dụng cụ đo lường điện tử   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Đồng hồ đo vạn năng Loại thông dụng trên thị trường  
Vôn kế một chiều Điện áp ≥ 5V  
Vôn kế xoay chiều Điện áp ≥ 220 V  
Tần số kế Dải đo: 0 ÷ 60Hz  
Oát mét – Công suất: ≤ 0,37 kW
– Điện áp: 220V
 
Cầu đo điện trở Điện trở ≤ 500 kΩ  
        85 Bộ dụng cụ  nghề điện cầm tay   Thực tập DN  
Mỗi bộ bao gồm  
Kìm cắt dây Điện áp cách điện ≥1000 V  
Kìm tuốt dây
Kìm mỏ nhọn
Kìm bằng
Kìm ép cốt
Kìm mỏ vịt
Tô vít các loại
Bút thử điện – Điện áp (50 ÷ 1000)VAC
– Tần số ≥ 50 HZ
 
Thước cuộn  Chiều dài ≥ 5m  
Thước thăng bằng  Chiều dài ≥ 0,2 m  
        86 Dụng cụ cơ khí cầm tay      
Mỗi bộ bao gồm  
Búa nguội Trọng lượng: ≥ 0,2 kg  
Búa cao su Đường kính đầu búa ≥ 40mm  
Bộ dũa Chiều dài ≥ 200mm  
Cưa sắt – Dài: (250 ÷ 400) mm
– Rộng: (20 ÷ 25) mm
 
Bộ tuyp Các loại từ (8÷21)mm  
Bộ cờ lê Các loại từ (8÷21)mm  
Bộ lục lăng Các loại từ (1,5÷10)mm  
Thước lá Chiều dài ≥ 0.3 m  
Thước cặp – Khoảng đo (0 ÷ 150) mm
– Sai số ± 0,1mm
 
Panme – Khoảng đo (0 ÷ 25) mm
– Sai số ± 0,01mm
 
        87 Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử cầm tay      
Mỗi bộ bao gồm  
Hút thiếc – Đầu hút: (1,6 ÷ 3,0)mm
– Công suất ≥ 30W
 
Tuốc nơ vít 2 cạnh – Đường kính:  (2÷6)mm
– Chiều dài: (100 ÷200) mm
 
Tuốc nơ vít 4 cạnh – Đường kính:  (2÷6)mm
– Chiều dài: (100 ÷200) mm
 
Kìm cắt dây Điện áp cách điện ≥ 1000 V  
Kìm tuốt dây Đường kính dây tuốt (0.5÷8,0) mm2  
Kìm uốn dây (mỏ tròn) Điện áp cách điện ≥1000 V  
Kìm điện Điện áp cách điện ≥ 1000 V  
Panh kẹp Loại thông dụng trên thị trường  
Bút thử điện Điện áp ≤ 600V  

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Điện dân dụng

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

NGÀNH/NGHỀ: ĐIỆN DÂN DỤNG

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
          1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens
– Kích thước phông chiếu: ≥ (1800 x 1800)mm
 
          3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường  
          4 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm  
          5 Mô hình thân người (tỷ lệ 1/1 so với thực tế) – Người mô hình ≥ 160cm
– Được làm từ hỗn hợp nhựa dẻo
 
          6 1ATM3F6ASN Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          7 A1015 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          8 rađio (cũ) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          9 Áp tô mát 3 pha Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        10 Aptomat 20A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        11 ATM khối Panasonic (10-15-20-30-40A) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        12 ắc quy globe WP7,5 -12-7,5AH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        13 Âm ly Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        14 Ấm siêu tốc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        15 Bàn là điện (hỏng) sunhouse Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        16 Bảng 3 con tất Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        17 Bảng nhựa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        18 Băng keo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        19 BC547 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        20 Biến áp có điện áp ra 6,12,24 V/3A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        21 Biến thế 12v-01A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        22 Biến trở 50K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        23 bình chữa cháy MFZL4 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        24 BJT D468 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        25 BJT H1061 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        26 Bo đồng đục lỗ 8cm x 20cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        27 Bo ổ cấp điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        28 Bóng đèn Led đơn màu đỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        29 Bóng đèn tròn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        30 Bóng Led Tube T8 TT01 1200/20W 6500K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        31 Bóng Tube T8 Led thuỷ tinh 1m220W trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        32 Bộ đèn Led Tube Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        33 Bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ LED FX 06 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        34 Bộ ngắt mạch an toàn 15A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        35 Bộ nguồn 1 chiều 12V, 5A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        36 Bộ tuýp 1,2m thuỷ tinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        37 Búa cầm tay đầu tròn bằng sắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        38 Bút thử điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        39 Cáp điện 10/12 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        40 Cáp điện 8 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        41 Cầu chì Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        42 Cầu dao MCB 2P 32A6KA (MP6 -C232) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        43 Co 27 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        44 Co RT thau 27×1/2 BM Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        45 Công tắc 1 cực sino Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        46 Công tắc 1 chiều Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        47 Công tắc 2 chiều 3 cực Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        48 Công tắc B loại nhỏ cắm nhanh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        49 Công tắc đơn nổi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        50 Công tắc hạt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        51 Công tắc nổi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        52 Công tắc nút 1N0/1NC Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        53 Công tắc nhót dạ quay NDQ3 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        54 Công tắc từ MC 9b9A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        55 Chân đế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        56 Chì hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        57 Chui vặn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        58 Dây điện DOI 0,75 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        59 Dây điện đôi mềm – 2*0.5 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        60 Dây điện đôi mềm – 2*1.5 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        61 Dây điện lõi nhỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        62 Dây đôi 2×2,5 cadivi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        63 Dây đồng 0,5mm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        64 Dây HDMI 0,5m Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        65 Diot 4007 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        66 Đèn đường sử dụng tấm pin NL MT ZL 200W Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        67 Đèn exít thoát hiểm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        68 Đèn hộp đuôi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        69 đèn Led build sunhouse Eco 18W Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        70 Đèn Led Tube ĐQ 1,2m TT 24W Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        71 Đèn sự cố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        72 Đế âm S2157 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        73 Đi ốt bán dẫn 5,6 V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        74 Đi ốt chỉnh lưu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        75 Điện trở 10KΩ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        76 Điện trở 1KΩ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        77 Điều hoà 1,5hp nagakawa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        78 Đinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        79 Đinh các loại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        80 Đo kiểm tra chống sét HT Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        81 Đôminô Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        82 Đồng hồ đo VOM Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        83 Đui đèn xoáy 60W -250V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        84 Gói đầu cos Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        85 Giấy cách điện máy biến áp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        86 IC 74LS147 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        87 IC cổng AND Họ TTL 74LS08 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        88 IC cổng NAND Họ CMOS CD4011 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        89 Kèm bấm đầu cos Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        90 Keo 502 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        91 Kéo cắt 10 -30cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        92 Keo dán 0,2 kg ĐH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        93 Kìm  bấm đầu dây điện nhỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        94 Kìm bấm Boot Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        95 Kìm dài 10 -30cm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        96 Kìm nhọn Book Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        97 Kìm tuốt dây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        98 Khởi động từ 9ALS Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        99 Khuôn nhựa quấn dây 22×25 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     100 Led Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     101 Đi ốt bán dẫn 5,6 V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     102 Đi ốt chỉnh lưu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     103 Ổ cắm có màn che, cắm nhanh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     104 Ổ cắm CTC 3 ổ 6000W animo đỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     105 Ổ cắm điện đôi 2 chấu S18U2 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     106 Ổ cắm lõi sứ chống cháy 1200W 2S3 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     107 Ổ điện cộng chân đế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     108 Ốc vít Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     109 Ống Gen luồn dây 3mm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     110 Ống lưới Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     111 Ống nhựa PVC 21BĐH Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     112 Ống PVCD 16320N Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     113 Ống PVCD 20320N Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     114 PE( lõi) máy biến áp 22×25 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     115 Pin 9V Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     116 Phích cắm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     117 Quạt Đ 616 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     118 Quạt đảo trần Remote Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     119 Quạt nhựa nan hoa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     120 Quạt senko L1638 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     121 Quạt trần cây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     122 Quạt treo T162H Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     123 Rơ le nhiệt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     124 Rơle 24v Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     125 SCR 2P4M Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     126 Trở 1K Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     127 Trở 330 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     128 Trục vít lớn (5×150) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     129 Trục vít nhỏ (4×100) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     130 Van tay inox cần inox IB006 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     131 Vi mạch khuếch đại công suất LA 4440 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     132 Vít tôn 2,5kg Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     133 Vòi inox Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
     134 Ủng cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     135 Găng tay cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     136 Thảm cao su Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     137 Ghế cách điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     138 Sào cách điện Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     139 Dây bảo hiểm Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     140 Dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     141 Panh Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế  
     142 Kéo Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế  
     143 Cáng cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế  
     144 Bình xịt bọt khí CO2 Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy  
     145 Bình chữa cháy dạng bột Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy  
     146 Thùng phi Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy  
     147 Kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay bảo hộ Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     148 Quần áo bảo hộ Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     149 Máy biến áp 1 pha Công suất: ≤ 300 VA  
     150 Máy biến áp 3 pha Công suất: ≤ 550 VA  
     151 Máy phát điện Công suất: (1÷3) kW  
     152 Mũ bảo hộ Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động  
     153 Bảng di động Bảng từ. Kích thước:  ≥ (1250 x 2400) mm  
     154 Máy biến áp 1 pha Công suất: ≤ 300 VA Thực tập DN
     155 Máy biến áp 3 pha Công suất: ≤ 550 VA Thực tập DN
     156 Máy phát điện Công suất: (1÷3) kW Thực tập DN
     157 Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc Công suất: (0,75 ÷ 1,5) kW Thực tập DN
     158 Động cơ điện xoay chiều 1 pha Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN
     159 Động cơ điện 3 pha roto dây quấn Công suất: (750÷1000) W Thực tập DN
     160 Động cơ điện 1 chiều Công suất: ≥ 50 W  
     161 Bình nước nóng – Dung tích ≤ 30lít
– Công suất ≤ 2500 W
 
     162 Điều hòa không khí Công suất ≤ 1200 BTU  
     163 Máy giặt – Công suất ≤ 250W

– Loại ≤ 9kg

 
     164 Máy lọc nước – Hệ thống lọc ≥ 5 cấp
– Công suất lọc ≥ 10 lít/giờ
 
     165 Quạt trần Công suất  ≥ 55W  
     166 Ca bin Kích thước ≤ (2000x1400x600)mm  
     167 Giá đỡ dụng cụ Loại 3 ngăn có bánh xe kích thước: ≤

(830 x 450x 190)mm

 
     168 Mô hình hệ thống cung cấp điện hạ thế – Đầy đủ các thiết bị đóng cắt, điều khiển và đo lường

– Dòng điện ≤ 150A
– Công suất ≤ 5kW

 
     169 Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo) – Đầy đủ các thiết bị đóng cắt, điều khiển và đo lường

– Công suất ≤ 5kW

Thực tập DN
     170 Mô hình chống sét – Mô hình bao gồm đầy đủ các thiết bị chống sét khác nhau

– Dòng điện ≤ (3÷ 200)kA

 
     171 Tủ điện ATS – Các thiết bị hoạt động bình thường, bao gồm  Panen, Áp tô mát, thanh cài, rơ le các loại, Logo, Khởi động từ, các thiết bị giám sát, cảnh báo
– Dòng điện ≥ 15A
Thực tập DN
     172 Bàn thực hành trang bị điện   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Mô đun Áp tô mát 1 pha Dòng điện ≥ 5A
Mô đun Áp tô mát 3 pha Dòng điện ≥ 10A
Mô đun Khởi động từ – Đầy đủ các thiết bị hoạt động bình thường

– Điện áp (220÷ 380)V
– Dòng điện ≥ 9A

Mô đun cầu chì ống Dòng điện ≥ 10A
Mô đun công tắc chuyển mạch vôn – 16A/600V xoay chiều,

– 7 vị trí

Mô đun công tắc hành trình Dòng điện ≥ 5A
Mô đun cuộn kháng 3 pha Công suất S ≥ 0,5 kVA
Mô đun biến áp tự ngẫu Công suất S ≥ 0,5 kVA
Mô đun biến trở Điện trở ≥ (10Ω/100W)
Mô đun biến dòng TI – Tiêu chuẩn 5A:
– Loại ≤ 300/5
Mô đun biến điện áp TU Loại ≤ 300/5
Mô đun cảm biến quang điện – Nguồn cấp U ≥ 10÷ 30VDC
– Khoảng cách: ≤ 4m
– Nhiệt độ làm việc: (-25 ÷ 60) 0C.
Mô đun cảm biến tiệm cận – Điện áp ≥ 15 ÷ 30VDC
– Khoảng cách phát hện ≤ 15mm
– Tần số  ≤ 800Hz
Mô đun đồng hồ Ampe mét Dòng điện ≥ (5÷100)A
Mô đun đồng hồ Vôn mét Điện áp ≥ 300V
Mô đun đèn báo – Điện áp 220V
– Gồm các loại đèn báo màu đỏ, xanh, vàng
Mô đun nút nhấn Dòng điện ≥ 5A
Mô đun nút dừng khẩn cấp Dòng điện ≥ 5A
Mô đun bộ nguồn DC – Dòng điện  ≥ 5A
– Điện áp (3 ÷ 60) VDC
Mô đun rơ le bảo vệ thứ tự pha – Dòng điện ≥ 5A
– Điện áp 220VAC
Mô đun rơ le thời gian – Điện áp 220V

– Thời gian ≥ 5s

Mô đun rơ le trung gian – Dòng điện ≥ 5A
– Điện áp 220VAC
Mô đun rơ le bảo vệ dòng điện – Dòng điện ≥ 5A
– Điện áp (98 ÷ 265)V xoay chiều
Mô đun rơ le bảo vệ điện áp – Dải bảo vệ: Thấp áp (55 ÷ 95)% của nguồn cấp
– Quá áp: (105 ÷ 125)%  của nguồn cấp
     173 Mô hình điện mặt trời  
Mỗi bộ bao gồm
Pin mặt trời Công suất ≤ 400W
Bộ sạc và lưu trữ – Dòng điện Isạc ≤ 24A
– Dung lượng ≤ 120ah
Bộ Iventer – Điện áp DC: 12V
– Điện áp AC: 220V
Thiết bị bảo vệ Dòng điện ≤ 16A
     174 Mô hình điện gió   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Bộ sạc và lưu trữ – Dòng điện Isạc ≤ 24A
– Dung lượng ≤ 120ah
Bộ Iventer – Điện áp DC: 12V
– Điện áp AC: 220V
Thiết bị bảo vệ Dòng điện I≤ 16A
     175 Mô hình nhà thông minh   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Mô đun chuyển đổi IR – Nguồn cấp: (100 ÷  240) VAC
-Tầm hoạt động: ≥ 5m
– Góc quay: 360°
Mô đun công tắc cảm ứng (dimmer) – Nguồn cấp: (240 ÷ 250)VAC, 50Hz
– Công suất tiêu thụ ≤ 0,5W
– Tải điện dung: ≥ 300W
– Tải ≤ 25W
Mô đun cảm biến – Nguồn cấp: (110÷ 240)AVC
– Gồm các loại cảm biến
Mô đun điều khiển trung tâm – Nguồn cấp: DC 5V 1A, AC/DC

– Khoảng cách truyền: ≥ 500m

Mô đun khuếch đại tín hiệu – Nguồn cấp: (110 ÷ 240) AVC, 50/60Hz
– Khoảng cách truyền: ≥ 500m
Mô đun công tắc ngữ cảnh – Nguồn cấp: DC 3V
– Không gian hoạt động: ≥ 100 m
Mô đun camera Độ phân giải ≥ 2,0 Megapixel
     176 Bộ dụng cụ  nghề điện cầm tay   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Kìm cắt dây Điện áp cách điện ≥1000 V
Kìm tuốt dây
Kìm mỏ nhọn
Kìm bằng
Kìm ép cốt
Tô vít các loại
Bút thử điện – Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC
– Tần số  ≥ 50 HZ
Thước thăng bằng Chiều dài ≥ 0,2 m
     177 Dụng cụ cơ khí cầm tay   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Búa nguội Trọng lượng:≥ 0,2 kg
Búa cao su Đường kính đầu búa ≥ 40mm
Bộ dũa Chiều dài ≥ 200mm
Cưa sắt – Dài: (250 ÷ 400) mm
– Rộng: (20 ÷ 25) mm
Bộ tuyp Các loại từ (8÷21)mm
Bộ cờ lê Các loại từ (8÷21)mm
Bộ lục lăng Các loại từ (1,5÷10)mm
Thước lá Chiều dài ≥ 0,3 m
Thước cặp Khoảng đo (0 ÷ 150) mm sai số 0,1mm
Panme Khoảng đo (0 ÷ 25) mm sai số 0,01mm
     178 Bộ dụng cụ đo lường điện   Thực tập DN
Mỗi bộ bao gồm
Đồng hồ đo vạn năng Loại thông dụng trên thị trường
Ampe kìm Dòng điện I ≤ 400A
Mê gôm mét Điện áp U  ≥  500 V
Đồng hồ chỉ thị pha – Điện áp làm việc (110 ÷ 600) VAC
– Tần số hiệu ứng: 50/60Hz; >500V
Teromet Phép đo kiểu 3 cực hoặc 4 cực, phạm vi đo ≥ 1200Ω.
     179 Bộ bản vẽ cung cấp điện Khổ A0 in màu Thực tập DN

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật và thú y

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

NGÀNH/NGHỀ: KINH DOANH THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT VÀ THÚ Y

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm (đã được cài đặt hệ điều hành Windows)
         2. Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng
³ 2500 ANSI lumens- Kích thước phông chiếu
³ 1800mm x1800 mm
         3. Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm (bao gồm Microsoft Words, Microsoft Excel và Microsoft Powerpoint) ; cài được cho 19 máy tính
         4. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
         5. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
         6. Scanner Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
         7. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
         8. Máy in Máy in khổ A4, đen trắng; loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
         9. Phần mềm quản lý thuốc bảo vệ thực vật và thú ý Theo qui định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
       10. Kệ, giá đỡ Thông dụng trên thị trường
       11. Tủ sơ cứu Thông dụng trên thị trường
       12. Tủ đựng thuốc Thông dụng trên thị trường
       13. Thiết bị PCCC Thông dụng trên thị trường
       14. Trang phục bảo hộ Thông dụng trên thị trường
       15. Tủ thuốc Thông dụng trên thị trường
       16. Xà phòng rửa tay Thông dụng trên thị trường
       17. Khẩu trang y tế Thông dụng trên thị trường
       18. Cân điện tử Thông dụng trên thị trường
       19. Bộ kit test Thông dụng trên thị trường
       20. Bình phun thuốc Thông dụng trên thị trường
       21. Bình xịt Thông dụng trên thị trường
       22. Găng tay Thông dụng trên thị trường

tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Nghiệp vụ cấp dưỡng

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

NGÀNH/NGHỀ: NGHIỆP VỤ CẤP DƯỠNG

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày 14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

 TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
1 Lò nướng hấp đa năng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
2 Lò vi sóng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
3 Bình ga, van dây, ga Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
4 Bếp ga Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
5 Nồi cơm điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
6 Ấm siêu tốc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
7 Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
8 Thau rửa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
9 Rổ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
10 Dao chặt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
11 Dao xắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
12 Kéo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
13 Tạp dề Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
14 Hộp đựng thực phẩm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
15 Đũa nhựa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
16 Đũa gỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
17 Nồi hấp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
18 Nồi lớn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
19 Nồi trung Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
20 Nồi nhỏ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
21 Chảo chống dính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
22 Chén Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
23 Đĩa lớn trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
24 Đĩa nhỏ trắng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
25 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
26 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
27 Muỗng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
28 Dao tỉa hoa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
29 Thớt gỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
30 Thớt nhựa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
31 Khuôn làm bánh flan Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
32 Ly Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
33 Máy đánh trứng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
34 Máy giặt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
35 Máy xay đa năng cầm tay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
36 Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
37 Máy xay thịt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
38 Tủ đông Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
39 Tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
40 Tủ mát Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
41 Bàn bếp 1 chậu rửa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
42 Bàn chữ nhật Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
43 Bàn tròn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
44 Bàn sơ chế Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
45 Bàn trung gian Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
46 Bếp nướng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
47 Bếp từ (cảm ứng điện từ) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
48 Bộ dao bếp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
49 Bộ đựng gia vị Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
50 Bộ dụng cụ chế biến Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
51 Vá múc xúp, canh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
52 Vợt chiên có lỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
53 Rây lọc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
54 Vớt bọt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
55 Cối và chày Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
56 Dụng cụ mài dao Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
57 Bộ dụng cụ lau sàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
58 Bộ dụng cụ phục vụ các loại sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
59 Bộ đồ ăn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
60 Bộ dụng cụ vệ sinh: Cây gạc nước, bàn chà khô, chổi quét, thùng rác, ky rác Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
61 Bộ khay đựng thực phẩm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
62 Chậu rửa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
63 Bồn cầu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
64 Đồ vải trải giường đôi và đơn. Cơ số mỗi bộ gồm: Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
65 Ghế tựa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
66 Giá để khay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
67 Giá cất trữ dụng cụ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
68 Giá để dụng cụ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
69 Giá để thực phẩm khô Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
70 Giá đựng thớt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
71 Giá gắn trên bàn chế biến Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
72 Khuôn nướng vuông Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
73 Tủ đựng dụng cụ phục vụ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
74 Tủ quần áo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
75 Vỉ nướng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
76 Hệ thống internet không dây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
77 Máy in Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
78 Máy photocopy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
79 Máy scan Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
80 Tivi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
81 Bàn, ghế làm việc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
82 Bàn là và cầu là Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
83 Bàn tẩy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
84 Dụng cụ sơ cấp cứu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
85 Bộ dụng cụ đong đo: Cân, nhiệt kế, ca đong Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
86 Bộ xoong nồi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
87 Đồng hồ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
88 Dù (ô) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
89 Dụng cụ lau bụi khô Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
90 Giá để chìa khóa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
91 Giá để dù (ô) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
92 Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
93 Hệ thống hút khói Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
94 Hộp đựng danh thiếp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
95 Kẹp lưu hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
96 Rèm cửa sổ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
97 Sổ lưu danh thiếp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
98 Chậu giặt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
99 Dụng cụ báo cháy, chữa cháy Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
100 Camera bảo vệ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
101 Bảng chỉ dẫn thoát hiểm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
102 Bàn, ghế vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
103 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua  
104 Loa máy tính Loại thông dụng tại thời điểm mua  
105 Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm  
106 Hệ thống âm thanh Loại thông dụng tại thời điểm mua  
107 Bảng kẹp giấy (flipchart) Loại thông dụng tại thời điểm mua  

tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Hộ lý

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO, VẬT TƯ TIÊU HAO

NGÀNH/NGHỀ: HỘ LÝ

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày  14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
      1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
      2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng: ≥ 2500 lumen
– Kích thước màn chiếu (dài x rộng): ≥ (1800 x 1800) mm
 
      3 Đồng hồ bấm giây Màn hình 7 số  
      4 Giường người bệnh – Kích thước ≥ (900 x 1800) mm
– Chất liệu: Inox
 
      5 Chăn Loại thông dụng trên thị trường  
      6 Đệm Loại thông dụng trên thị trường  
      7 Đệm hơi, nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
      8 Ga trải giường Loại thông dụng trên thị trường  
      9 Gối Loại thông dụng trên thị trường  
   10 Săng trải giường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   11 Xe lăn Loại thông dụng trên thị trường  
   12 Tấm lót Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   13 Tủ đầu giường – Chất liệu: inox
– Kích thước ≥ (400 x 380 x 870) mm
 
   14 Cây treo đồ – Chất liệu: inox  
   15 Đồ bệnh nhân Loại thông dụng trên thị trường  
   16 Cáng – Chất liệu: Vải bạt 2 lớp
– Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm
 
   17 Xe cáng người bệnh – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Vị trí cao nhất ≥ (190 x 55 x 92) cm
– Vị trí thấp nhất ≥ (190 x 55 x 22) cm
 
   18 Xe đẩy dùng cho người bệnh – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Kích thước: ≥ (102 x 63 x 90) cm
 
   19 Xe đẩy dụng cụ, thuốc – Kích thước: ≥ (700 x 450 x 950) mm
– Chất liệu: Inox
 
   20 Nhiệt kế thủy ngân – Dải đo từ 35,0 °C ÷ 42 °C

– Sai số ± 0,1 °C

 
   21 Nhiệt kế điện tử – Dải đo từ 34 °C ÷ 42 °C

– Sai số ± 0,1 °C

 
   22 Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là ± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg)  
   23 Huyết áp kế điện tử – Đo cánh tay
– Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg

– Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút
– Độ chính xác: Huyết áp: ± 3 mm Hg; Nhịp tim: ± 5%.

 
   24 Huyết áp kế đồng hồ + ống nghe Vạch chia từ 0 ÷ 300 mmHg, độ chính xác ± 3 mmHg  
   25 Máy cạo râu Loại thông dụng trên thị trường  
   26 Máy hút dịch 2 bình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   27 Máy sấy tóc Loại thông dụng trên thị trường  
   28 Bàn chải Loại thông dụng trên thị trường  
   29 Băng buộc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   30 Băng chun Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   31 Băng cuộn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   32 Băng Esmarch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   33 Bảng phooc Loại thông dụng trên thị trường  
   34 Băng tam giác Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   35 Bát và 2 thìa Loại thông dụng trên thị trường  
   36 Pen thẳng có mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   37 Pen thẳng không mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   38 Pen thẳng không mấu lớn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   39 Pen cong nhọn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   40 Pen cong có mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   41 Sọt rác có nắp đậy Loại thông dụng trên thị trường  
   42 Cân điện tử Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   43 Pen đầu vợt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   44 Búa phản xạ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   45 Bình làm ẩm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   46 Bình oxy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   47 Bình phong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   48 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   49 Bô dẹt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   50 Bô vịt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   51 Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   52 Bộ nẹp gỗ sơ cứu (10 thanh) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   53 Bộ thử test đầu giường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   54 Bốc thụt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   55 Bơm tiêm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
     
Loại 1 ml    
Loại 3 ml  
Loại 5 ml  
Loại 10 ml  
Loại 20 ml  
Loại 50 ml  
   56 Bồn đựng nước vô khuẩn, vòi có van gạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   57 Bóng ambu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   58 Ca Loại thông dụng trên thị trường  
   59 Cốc chia vạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   60 Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   61 Cốc đựng thức ăn Loại thông dụng trên thị trường  
   62 Cốc đựng thuốc Loại thông dụng trên thị trường  
   63 Cốc Loại thông dụng trên thị trường  
   64 Bình đựng nước nguội Loại thông dụng trên thị trường  
   65 Phích đựng nước nóng Loại thông dụng trên thị trường  
   66 Canuyn và khóa van Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   67 Chậu Loại thông dụng trên thị trường  
   68 Cọc truyền inox 2 tai treo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   69 Dây cao su mềm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   70 Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   71 Dây dẫn lưu màng phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   72 Dây dẫn lưu màng tim Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   73 Dây dẫn lưu ổ bụng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   74 Dây garo và gối nhỏ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   75 Dây thở oxy 2 nhánh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   76 Dây truyền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   77 Đè lưỡi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   78 Đèn cồn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   79 Đèn soi thanh quản Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   80 Hộp inox chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   81 Hộp đựng bông gạc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   82 Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   83 Hộp đựng dung dịch khử khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   84 Hộp đựng khăn vô khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   85 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   86 Hộp tròn inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   87 Hộp inox đựng bông cầu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   88 Hộp tròn đựng bông cồn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   89 Kéo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 
Kéo cong    
Kéo thẳng  
Kéo cắt chỉ  
Kéo đầu tù  
   90 Kẹp phẫu tích Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   91 Kẹp phẫu tích có mấu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   92 Khăn tắm Loại thông dụng trên thị trường  
   93 Khăn rửa mặt Loại thông dụng trên thị trường  
   94 Máng gội đầu Loại thông dụng trên thị trường  
   95 Khay chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   96 Khay hạt đậu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   97 Kim chọc dò Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   98 Kim khâu da Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
   99 Kìm mang kim Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 100 Kìm mở miệng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 101 Lọ đựng phân Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 102 Lược Loại thông dụng trên thị trường  
 103 Mask thở oxy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 104 Mô hình đa năng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 105 Mô hình đặt ống thông dạ dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 106 Mô hình hồi sinh tim phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 107 Mô hình thông tiểu nam Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 108 Mô hình thông tiểu nữ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 109 Mô hình thụt tháo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 110 Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 111 Mô hình tiêm mông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 112 Ống đong có chia vạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 113 Ống faucher Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 114 Ống nghe tim phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 115 Ống nghiệm    
     
Loại 20ml Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt  
Giá đỡ ống nghiệm Vật liệu không gỉ  
Giá kẹp ống nghiệm Vật liệu không gỉ  
 116 Ống nội khí quản Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 117 Ống sonde Clini Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 118 Ống sonde Levin Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 119 Ống sonde Nelaton các cỡ

(số 6, 8, 10, 12)

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 120 Bộ panh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
     
Loại cong có mấu  
Loại cong không mấu  
Loại thẳng có mấu  
Loại thẳng không mấu  
 121 Panh Farabeuf Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 122 Quả bóp cao su và sonde Nelaton Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 123 Que bẹt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 124 Săng 50 x 50 cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 125 Săng có lỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 126 Săng mổ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 127 Sonde Catheter Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 128 Tạp dề Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 129 Thìa gạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 130 Trụ cắm panh inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 131 Túi chườm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 132 Túi đựng dụng cụ cấp cứu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 133 Vồ đập đá Loại thông dụng trên thị trường  
 134 Loại thông dụng trên thị trường  
 135 Thùng rác y tế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế  
 136 Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan tạo máu, sử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate  
 137 Bộ tranh quy trình kỹ thuật điều dưỡng Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate  

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành sơ cấp Chăm sóc người cao tuổi

DANH MỤC VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐÀO TẠO

NGÀNH/NGHỀ: CHĂM SÓC NGƯỜI CAO TUỔI

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

(Ban hành kèm theo quyết định số 131D/QĐ-CĐPĐ ngày  14/10/2025 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Phương Đông về việc ban hành danh mục cơ sở vật chất, thiết bị, dụng cụ đào tạo các ngành/nghề trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp)

STT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng Mục đích sử dụng Thông số kỹ thuật
      1 Máy vi tính Bộ 01 Dùng để trình chiếu minh họa bài giảng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
      2 Máy chiếu (Projector) Bộ 01 – Cường độ sáng: ≥ 2500 lumen
– Kích thước màn chiếu (dài x rộng): ≥ (1800 x 1800) mm
      3 Đồng hồ bấm giây Chiếc 03 Dùng để đo mạch, nhịp thở cho người bệnh Màn hình 7 số
      4 Giường người bệnh Chiếc 03 Dùng để người bệnh nằm điều trị – Kích thước ≥ (900 x 1800) mm
– Chất liệu: Inox
      5 Chăn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh Loại thông dụng trên thị trường
      6 Đệm Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh Loại thông dụng trên thị trường
      7 Đệm hơi, nước Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành chống loét cho người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
      8 Ga trải giường Chiếc 05 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh Loại thông dụng trên thị trường
      9 Gối Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   10 Săng trải giường Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   11 Xe lăn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành Loại thông dụng trên thị trường
   12 Tấm lót Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị giường bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   13 Tủ đầu giường Chiếc 02 Dùng để đồ của người bệnh – Chất liệu: inox
– Kích thước ≥ (400 x 380 x 870) mm
   14 Cây treo đồ Chiếc 02 Dùng để đồ của người bệnh – Chất liệu: inox
   15 Đồ bệnh nhân Bộ 10 Dùng để hướng dẫn, thực hành Loại thông dụng trên thị trường
   16 Cáng Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển người bệnh – Chất liệu: Vải bạt 2 lớp
– Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm
   17 Xe cáng người bệnh Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển người bệnh – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Vị trí cao nhất ≥ (190 x 55 x 92) cm
– Vị trí thấp nhất ≥ (190 x 55 x 22) cm
   18 Xe đẩy dùng cho người bệnh Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển người bệnh – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Kích thước: ≥ (102 x 63 x 90) cm
   19 Xe đẩy dụng cụ, thuốc Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành vận chuyển dụng cụ, thuốc – Kích thước: ≥ (700 x 450 x 950) mm
– Chất liệu: Inox
   20 Nhiệt kế thủy ngân Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành đo nhiệt độ người bệnh – Dải đo từ 35,0 °C ÷ 42 °C

– Sai số ± 0,1 °C

   21 Nhiệt kế điện tử Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành đo nhiệt độ người bệnh – Dải đo từ 34 °C ÷ 42 °C

– Sai số ± 0,1 °C

   22 Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành đo huyết áp người bệnh Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là ± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg)
   23 Huyết áp kế điện tử Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành đo huyết áp người bệnh – Đo cánh tay
– Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg

– Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút
– Độ chính xác: Huyết áp: ± 3 mm Hg; Nhịp tim: ± 5%.

   24 Huyết áp kế đồng hồ + ống nghe Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành đo huyết áp người bệnh Vạch chia từ 0 ÷ 300 mmHg, độ chính xác ± 3 mmHg
   25 Máy cạo râu Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   26 Máy hút dịch 2 bình Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành hút dịch cho người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   27 Máy sấy tóc Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   28 Bàn chải Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh và cọ dụng cụ Loại thông dụng trên thị trường
   29 Băng buộc Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cố định gãy xương Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   30 Băng chun Cuộn 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành băng bó vết thương Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   31 Băng cuộn Cuộn 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành băng bó vết thương Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   32 Băng Esmarch Cuộn 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành garo cầm máu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   33 Bảng phooc Chiếc 01 Dùng để giảng dạy Loại thông dụng trên thị trường
   34 Băng tam giác Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cố định chi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   35 Bát và 2 thìa Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh ăn Loại thông dụng trên thị trường
   36 Pen thẳng có mấu Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   37 Pen thẳng không mấu Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   38 Pen thẳng không mấu lớn Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   39 Pen cong nhọn Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   40 Pen cong có mấu Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   41 Sọt rác có nắp đậy Chiếc 02 Dùng để chất thải Loại thông dụng trên thị trường
   42 Cân điện tử Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   43 Pen đầu vợt Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   44 Búa phản xạ Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   45 Bình làm ẩm Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   46 Bình oxy Chiếc 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh thở oxy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   47 Bình phong Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị chăm sóc người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   48 Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành xử lý chất thải tiết Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   49 Bô dẹt Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành xử lý chất thải tiết Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   50 Bô vịt Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành xử lý chất thải tiết Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   51 Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   52 Bộ nẹp gỗ sơ cứu (10 thanh) Bộ 02 Dùng để hướng dẫn, thực hành cố định gãy xương Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   53 Bộ thử test đầu giường Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ truyền máu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   54 Bốc thụt Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành thụt tháo cho người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   55 Bơm tiêm Bộ 10 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
Mỗi bộ bao gồm
Loại 1 ml Chiếc 02
Loại 3 ml Chiếc 02
Loại 5 ml Chiếc 02
Loại 10 ml Chiếc 02
Loại 20 ml Chiếc 01
Loại 50 ml Chiếc 01
   56 Bồn đựng nước vô khuẩn, vòi có van gạt Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành rửa tay Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   57 Bóng ambu Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành hồi sinh tim phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   58 Ca Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   59 Cốc chia vạch Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành pha dung dịch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   60 Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   61 Cốc đựng thức ăn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh ăn Loại thông dụng trên thị trường
   62 Cốc đựng thuốc Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh uống thuốc Loại thông dụng trên thị trường
   63 Cốc Chiếc 03 Dùng hướng dẫn, thực hành cho người bệnh uống thuốc Loại thông dụng trên thị trường
   64 Bình đựng nước nguội Chiếc 03 Loại thông dụng trên thị trường
   65 Phích đựng nước nóng Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chườm nóng Loại thông dụng trên thị trường
   66 Canuyn và khóa van Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ thụt tháo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   67 Chậu Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   68 Cọc truyền inox 2 tai treo Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành truyền dịch cho người bệnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   69 Dây cao su mềm Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ thụt tháo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   70 Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   71 Dây dẫn lưu màng phổi Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   72 Dây dẫn lưu màng tim Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   73 Dây dẫn lưu ổ bụng Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   74 Dây garo và gối nhỏ Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành tiêm, truyền tĩnh mạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   75 Dây thở oxy 2 nhánh Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh thở oxy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   76 Dây truyền Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành truyền dịch, máu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   77 Đè lưỡi Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   78 Đèn cồn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   79 Đèn soi thanh quản Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   80 Hộp inox chữ nhật Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   81 Hộp đựng bông gạc Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   82 Hộp đựng dụng cụ vô khuẩn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   83 Hộp đựng dung dịch khử khuẩn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   84 Hộp đựng khăn vô khuẩn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   85 Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cấp cứu phản vệ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   86 Hộp tròn inox Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   87 Hộp inox đựng bông cầu Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vô khuẩn bông, gạc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   88 Hộp tròn đựng bông cồn Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   89 Kéo Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
Mỗi bộ bao gồm
Kéo cong Chiếc 01
Kéo thẳng Chiếc 01
Kéo cắt chỉ Chiếc 01
Kéo đầu tù Chiếc 01
   90 Kẹp phẫu tích Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   91 Kẹp phẫu tích có mấu Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   92 Khăn tắm Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   93 Khăn rửa mặt Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   94 Máng gội đầu Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
   95 Khay chữ nhật Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   96 Khay hạt đậu Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   97 Kim chọc dò Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   98 Kim khâu da Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
   99 Kìm mang kim Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 100 Kìm mở miệng Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 101 Lọ đựng phân Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 102 Lược Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
 103 Mask thở oxy Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành cho người bệnh thở oxy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 104 Mô hình đa năng Bộ 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 105 Mô hình đặt ống thông dạ dày Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật đặt ống thông dạ dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 106 Mô hình hồi sinh tim phổi Bộ 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật hồi sinh tim phổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 107 Mô hình thông tiểu nam Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật thông tiểu nam Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 108 Mô hình thông tiểu nữ Chiếc 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật thông tiểu nữ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 109 Mô hình thụt tháo Bộ 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật thụt tháo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 110 Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay Bộ 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 111 Mô hình tiêm mông Bộ 01 Dùng để hướng dẫn, thực hành kỹ thuật tiêm mông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 112 Ống đong có chia vạch Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 113 Ống faucher Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 114 Ống nghe tim phổi Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 115 Ống nghiệm Bộ 01  

Dùng để chứa hóa chất, thực hiện các phản ứng

 
Mỗi bộ gồm
Loại 20ml Chiếc 03 Vật liệu thủy tinh chịu nhiệt
Giá đỡ ống nghiệm Chiếc 01 Vật liệu không gỉ
Giá kẹp ống nghiệm Chiếc 01 Vật liệu không gỉ
 116 Ống nội khí quản Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 117 Ống sonde Clini Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 118 Ống sonde Levin Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 119 Ống sonde Nelaton các cỡ

(số 6, 8, 10, 12)

Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 120 Bộ panh Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
Mỗi bộ bao gồm
Loại cong có mấu Chiếc 01
Loại cong không mấu Chiếc 01
Loại thẳng có mấu Chiếc 01
Loại thẳng không mấu Chiếc 01
 121 Panh Farabeuf Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 122 Quả bóp cao su và sonde Nelaton Bộ 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ thụt tháo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 123 Que bẹt Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 124 Săng 50 x 50 cm Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 125 Săng có lỗ Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 126 Săng mổ Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 127 Sonde Catheter Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 128 Tạp dề Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành phòng chống nhiễm khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 129 Thìa gạt Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành pha sữa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 130 Trụ cắm panh inox Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 131 Túi chườm Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chườm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 132 Túi đựng dụng cụ cấp cứu Túi 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành chuẩn bị dụng cụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 133 Vồ đập đá Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành đập đá chườm Loại thông dụng trên thị trường
 134 Chiếc 03 Dùng để hướng dẫn, thực hành vệ sinh cho người bệnh Loại thông dụng trên thị trường
 135 Thùng rác y tế Chiếc 01 Dùng đề hướng dẫn, thực hành phân loại rác thải y tế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bộ Y tế
 136 Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan tạo máu, sử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,… Bộ 01 Dùng để giới thiệu về giải phẫu các cơ quan tim mạch, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu, cơ quan tạo máu và sử trí các trường hợp ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt nước, rắn cắn,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
 137 Bộ tranh quy trình kỹ thuật điều dưỡng Bộ 01 Dùng để giới thiệu về các quy trình điều dưỡng Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate

Tải file đính kèm