Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Dược

Ngành, nghề: Dược  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị, dụng cụ Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua  
         2. Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm  
         3. Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Loại thông dụng tại thời điểm mua  
         4. Bảng từ Loại thông dụng tại thời điểm mua  
         5. Máy in Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         6. Máy photo Máy photo khổ từ A6 đến A3, loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         7. Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         8. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
         9. Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
       10. Phần mềm điều khiển (LAB) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật  
       11. Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối  
       12. Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị  
       13. Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

 
       14. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

 
       15. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

 
       16. Máy Scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
       17. Kẹp ống nghiệm Chất liệu gỗ  
       18. Đồng hồ bấm giờ Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s  
       19. Máy đo nồng độ PH Đáp ứng TCDĐVN: Thang đo pH từ

≤ – 2,00 đến 16,00 Độ chính xác

≤ 0,01 pH; Độ nhạy ± 0,05

 
       20. Cân phân tích Độ chính xác: 0, 0001g  
       21. Thước đo nồng đồ dung dịch Theo tiêu chuẩn quy định  
       22. Que trắng thuỷ tinh ( đũa thủy tinh) Theo tiêu chuẩn quy định  
       23. Cân kỹ thuật Độ chính xác: 0, 01g  
       24. Bếp từ Theo tiêu chuẩn quy định  
       25. Ly sứ Theo tiêu chuẩn quy định  
       26. Chày cối thủy tinh Theo tiêu chuẩn quy định  
       27. Nồi inox Theo tiêu chuẩn quy định  
       28. Chày cối đá Theo tiêu chuẩn quy định  
       29. Nia Theo tiêu chuẩn quy định  
       30. Nồi inox Theo tiêu chuẩn quy định  
       31. Nồi hấp Theo tiêu chuẩn quy định  
       32. Hộp đựng phân Theo tiêu chuẩn quy định  
       33. Bình thuỷ tinh lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       34. Bình thuỷ tinh trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       35. Bình thuỷ tinh nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       36. Ống đong thuỷ tinh 250ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       37. Ống đong thuỷ tinh 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       38. Ống đong thuỷ tinh 50ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       39. Cốc đong thuỷ tinh 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       40. Bình định mức thuỷ tinh 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       41. Bình định mức thuỷ tinh 250ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       42. Bình cầu bằng lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       43. Bình cầu tròn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       44. Ống nghiệm lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       45. Ống nghiệm nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       46. Bình tam giác 1000ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       47. Bình tam giác 500ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       48. Bình tam giác 250ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       49. Bình tam giác 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       50. Bình tam giác có nắp đậy Theo tiêu chuẩn quy định  
       51. Phễu thuỷ tinh lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       52. Phễu thuỷ tinh trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       53. Phễu thuỷ tinh nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       54. Bình đựng hoá chất nâu trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       55. Bình đựng hoá chất nâu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       56. Bình đựng hoá chất thuỷ tinh trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       57. Bình đựng hoá chất thuỷ tinh nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       58. Đĩa peptri lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       59. Đĩa peptri trung Theo tiêu chuẩn quy định  
       60. Đĩa peptri nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       61. Kệ nhựa đựng ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định  
       62. Kệ inox đựng ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định  
       63. Kẹp ống nghiệm gỗ Theo tiêu chuẩn quy định  
       64. Đèn cồn lớn Theo tiêu chuẩn quy định  
       65. Đèn cồn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
       66. Chén nung sứ nhỏ có nắp Theo tiêu chuẩn quy định  
       67. Muỗng inox lấy hoá chất Theo tiêu chuẩn quy định  
       68. Cốc đong 200ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       69. Cốc đong 100ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       70. Cốc đong 5ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       71. Cốc đong 1000ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       72. Cốc đong 500ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       73. Kính hiển vi Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X  
       74. Bình lắng gạn Theo tiêu chuẩn quy định  
       75. Pipet 10ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       76. Pipet 5ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       77. Pipet 2ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       78. Pipet 1ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       79. Buret 25ml có nắp đậy Theo tiêu chuẩn quy định  
       80. Ống hút thuỷ tinh Theo tiêu chuẩn quy định  
       81. Cồn kế 10ml Theo tiêu chuẩn quy định  
       82. Hộp cồn inox Theo tiêu chuẩn quy định  
       83. Kính bảo hộ Kính bảo hộ chống hóa chất, tròng kính trong, chống đọng hơi sương  
       84. Dĩa cân thuỷ tinh Chất liệu thủy tinh; đường kính 7 – 12 cm  
       85. Kiềng 3 chân Theo tiêu chuẩn quy định  
       86. Lưới amiang Theo tiêu chuẩn quy định  
       87. Giá đỡ buret Theo tiêu chuẩn quy định  
       88. Tủ sấy Theo tiêu chuẩn quy định  
       89. Máy sấy Theo tiêu chuẩn quy định  
       90. Bình hút ẩm Theo tiêu chuẩn quy định  
       91. Máy li tâm Tốc độ quay: (200 ÷ 6000) vòng/phút  
       92. Bộ chiết Soxhlet Thủy tinh chịu nhiệt độ cao ≥ 100oC, kháng hóa chất  
       93. Lamen Theo tiêu chuẩn quy định  
       94. Lam kính chữ nhật Theo tiêu chuẩn quy định  
       95. Máy chưng nước cất Theo tiêu chuẩn quy định  
       96. Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng  
       97. Bộ tranh thực vật dược ( 70 cây thuốc nam thiết yếu) Bộ ảnh có 70 cây thuốc đặc trưng

 

 
       98. 1-naphtol – C10H8O Theo tiêu chuẩn quy định  
       99. 1-Napthylamin – C10H7NH2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     100. 2-naphtol- C10H8O Theo tiêu chuẩn quy định  
     101. Aceton -(CH3)2CO Theo tiêu chuẩn quy định  
     102. Acid acetic – CH3COOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     103. Acid benzoic – C7H6O5 Theo tiêu chuẩn quy định  
     104. Acid boric- H3BO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     105. Acid citric – C6H8O7 Theo tiêu chuẩn quy định  
     106. Acid clohidric- HCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     107. Acid nitric – HNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     108. Acid oxalic – C2H2O4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     109. Acid picric – C6H3N3O7 Theo tiêu chuẩn quy định  
     110. Acid salicylic – HO.C6H4.COOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     111. Acid sulfuric – H2SO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     112. Acid sunfanilic – H2N.C6H4.SO3H Theo tiêu chuẩn quy định  
     113. Amoni clorua – NH4Cl Theo tiêu chuẩn quy định  
     114. Amoni hydroxid – NH4OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     115. Amoni nitrat – NH4NO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     116. Amonium oxalate – (NH4)2C2O4.H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     117. Andehit formic – HCHO Theo tiêu chuẩn quy định  
     118. Bạc nitrat – AgNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     119. Bari clorua – BaCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     120. Bari nitrat – Ba(NO3)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     121. Bari sulfat – BaSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     122. Benzaldehyd – C6H5CHO Theo tiêu chuẩn quy định  
     123. Benzen – C6H6 Theo tiêu chuẩn quy định  
     124. Bismuth nitrat base – Bi(NO3)(OH)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     125. Butanol – C4H9OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     126. Barium hydroxide- Ba(0H)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     127. Canxi cacbonat – CaCO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     128. Canxi cacbua – CaC2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     129. Canxi clorua – CaCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     130. Canxi hydroxyt- Ca(OH)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     131. Canxi oxit – CaO Theo tiêu chuẩn quy định  
     132. Canxi sulfat – CaSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     133. Carmine Theo tiêu chuẩn quy định  
     134. Chì axetat – Pb(CH3COO)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     135. Cloramin B Theo tiêu chuẩn quy định  
     136. Cloroform – CHCl3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     137. Coban clorua – CoCl2. 6H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     138. Coban nitrat – Co(NO3)2. 6H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     139. Dd gentian Theo tiêu chuẩn quy định  
     140. Dd Methyl xanh 1% Theo tiêu chuẩn quy định  
     141. Dextrin (hồ tinh bột) Theo tiêu chuẩn quy định  
     142. Đietylete  -(C2H5)2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     143. Đồng (II) hydroxyd – Cu(OH)2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     144. Đồng sulfat – CuSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     145. Ethanol – C2H5OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     146. Ethyl acetat – CH3COOC2H5 Theo tiêu chuẩn quy định  
     147. Etyl bromua – C2H5Br Theo tiêu chuẩn quy định  
     148. Etylen glycol – C2H6O2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     149. Fuchsin basic Theo tiêu chuẩn quy định  
     150. Glucose – C6H12O6 Theo tiêu chuẩn quy định  
     151. Glycerin – C3H8O3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     152. Hạt kẽm – Zn Theo tiêu chuẩn quy định  
     153. Hydroxy amoni clorua – HONH3Cl (NH2OH. HCl) Theo tiêu chuẩn quy định  
     154. Indigo carmin  – C16H8N2O8S2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     155. Iod – I2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     156. Kali – natri tactrat  – KNaC4H4O6.4H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     157. Kali bromua – KBr Theo tiêu chuẩn quy định  
     158. Kali clorat – KClO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     159. Kali clorua – KCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     160. Kali Cromat – K2CrO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     161. Kali dicromat – K2Cr2O7 Theo tiêu chuẩn quy định  
     162. Kali ferricyanide – K3[Fe(CN)6] Theo tiêu chuẩn quy định  
     163. Kali hydroxyt – KOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     164. Kali iodid – KI Theo tiêu chuẩn quy định  
     165. Kali nitrat – KNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     166. Kali permanganat – KMnO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     167. Kali thiocyanat – KSCN Theo tiêu chuẩn quy định  
     168. Kẽm clorua – ZnCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     169. Lưu huỳnh – S Theo tiêu chuẩn quy định  
     170. Magie cacbonat – MgCO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     171. Magie clorua – MgCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     172. Magie oxid – MgO Theo tiêu chuẩn quy định  
     173. Mangan dioxid – MnO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     174. Methyl da cam Theo tiêu chuẩn quy định  
     175. Methyl đỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     176. n- hexan – C6H14 Theo tiêu chuẩn quy định  
     177. Natri – Na Theo tiêu chuẩn quy định  
     178. Natri acetat – CH3COONa Theo tiêu chuẩn quy định  
     179. Natri benzoat – C6H5COONa Theo tiêu chuẩn quy định  
     180. Natri bisulfit – NaHSO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     181. Natri cacbonat – Na2CO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     182. Natri clorua – NaCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     183. Natri hidrocacbonat  – NaHCO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     184. Natri hiđrophotphat – Na2HPO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     185. Natri hydroxyd – NaOH Theo tiêu chuẩn quy định  
     186. Natri nitrat – NaNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     187. Natri Nitrit – NaNO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     188. Natri photphat – Na3PO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     189. Natri salicylate – C7H5NaO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     190. Natri sulfua – Na2S Theo tiêu chuẩn quy định  
     191. Natri thiosulfat – Na2S2O3. H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     192. Ninhydrin – C9H4O3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     193. Nitro Benzen – C6H5NO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     194. Nước brôm- Br2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     195. Oxy già – H2O2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     196. Phenol – C6H5OH Theo tiêu chuẩn quy định  
     197. Phenolphtalein Theo tiêu chuẩn quy định  
     198. Phốt pho – Pđỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     199. Sắt – Fe Theo tiêu chuẩn quy định  
     200. Sắt (III) clorua – FeCl3.6H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     201. Sắt sulfat – FeSO4.7H2O Theo tiêu chuẩn quy định  
     202. T.T Fehling A Theo tiêu chuẩn quy định  
     203. T.T Nesler Theo tiêu chuẩn quy định  
     204. Tanic acid – C76H52O46 Theo tiêu chuẩn quy định  
     205. Thymol phtalein – C28H30O4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     206. Tinh dầu bạc hà Theo tiêu chuẩn quy định  
     207. Toluen – C7H8 Theo tiêu chuẩn quy định  
     208. Vanilin – C8H8O3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     209. Vaselin Theo tiêu chuẩn quy định  
     210. Vitamin C Theo tiêu chuẩn quy định  
     211. Cồn Theo tiêu chuẩn quy định  
     212. Dung dịch amoniac – NH3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     213. Amonicacbonat- (NH4)2CO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     214. Amonisunfac- (NH4)2SO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     215. Đồng- Cu ( hạt) Theo tiêu chuẩn quy định  
     216. Đồng Clorua – CuCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     217. Eriocrom T đen- Eriocrom T đen Theo tiêu chuẩn quy định  
     218. Sắt II Clorua – FeCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     219. Axit nitric- HNO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     220. Kali ferrocyanid – K4[Fe(CN)6] Theo tiêu chuẩn quy định  
     221. Kalinitric- KNO2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     222. Manganclorua – MnCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     223. Mangansunfac – MnSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     224. Natrisunfic – Na2SO3 Theo tiêu chuẩn quy định  
     225. Natriphotphat – Na3PO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     226. Natrihidrophotphat – NaH2PO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     227. Kẽm Sunfac – ZnSO4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     228. Phenolphtalein – Phenolphtalein Theo tiêu chuẩn quy định  
     229. Axitoxalic – H2C2O4 Theo tiêu chuẩn quy định  
     230. Sronti clorua- SrCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     231. Thiếc Clorua – SnCl2 Theo tiêu chuẩn quy định  
     232. Bông Theo tiêu chuẩn quy định  
     233. Fixanal HCl 0,1 N – HCl Theo tiêu chuẩn quy định  
     234. Giấy đo pH Theo tiêu chuẩn quy định  
     235. Giấy quỳ tím Theo tiêu chuẩn quy định  
     236. Phèn chua Theo tiêu chuẩn quy định  
     237. Than hoạt tính Theo tiêu chuẩn quy định  
     238. Artiso lá Theo tiêu chuẩn quy định  
     239. Ba kích Theo tiêu chuẩn quy định  
     240. Bạc hà Theo tiêu chuẩn quy định  
     241. Bạch giới tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     242. Bách hợp Theo tiêu chuẩn quy định  
     243. Bạch mao căn Theo tiêu chuẩn quy định  
     244. Bạch phục linh Theo tiêu chuẩn quy định  
     245. Bán hạ Theo tiêu chuẩn quy định  
     246. Cát cánh Theo tiêu chuẩn quy định  
     247. Câu đằng Theo tiêu chuẩn quy định  
     248. Chỉ xác Theo tiêu chuẩn quy định  
     249. Cửu khổng Theo tiêu chuẩn quy định  
     250. Đại phúc bì (hạt cau) Theo tiêu chuẩn quy định  
     251. Đan sâm Theo tiêu chuẩn quy định  
     252. Đảng sâm Theo tiêu chuẩn quy định  
     253. Đinh hương Theo tiêu chuẩn quy định  
     254. Đổ trọng Theo tiêu chuẩn quy định  
     255. Hạ khô thảo Theo tiêu chuẩn quy định  
     256. Hoàng đằng Theo tiêu chuẩn quy định  
     257. Hoàng liên chân gà Theo tiêu chuẩn quy định  
     258. Hương phụ Theo tiêu chuẩn quy định  
     259. Ké đầu ngựa Theo tiêu chuẩn quy định  
     260. Kim anh tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     261. Ma hoàng Theo tiêu chuẩn quy định  
     262. Mẫu lệ Theo tiêu chuẩn quy định  
     263. Ngãi cứu Theo tiêu chuẩn quy định  
     264. Ngô thù du Theo tiêu chuẩn quy định  
     265. Ngũ vị tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     266. Ngưu tất Theo tiêu chuẩn quy định  
     267. Nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định  
     268. Ô tặc cốt Theo tiêu chuẩn quy định  
     269. Sơn tra Theo tiêu chuẩn quy định  
     270. Tang bạch bì Theo tiêu chuẩn quy định  
     271. Thần khúc Theo tiêu chuẩn quy định  
     272. Thảo quả Theo tiêu chuẩn quy định  
     273. Thảo quyết minh Theo tiêu chuẩn quy định  
     274. Thiên môn Theo tiêu chuẩn quy định  
     275. Thiên niên kiện Theo tiêu chuẩn quy định  
     276. Thổ phục linh Theo tiêu chuẩn quy định  
     277. Thông thảo Theo tiêu chuẩn quy định  
     278. Lạc tiên Theo tiêu chuẩn quy định  
     279. Kinh giới Theo tiêu chuẩn quy định  
     280. Bạch chỉ Theo tiêu chuẩn quy định  
     281. Mạch môn Theo tiêu chuẩn quy định  
     282. Đại hồi Theo tiêu chuẩn quy định  
     283. Hoắc hương Theo tiêu chuẩn quy định  
     284. Chỉ thực Theo tiêu chuẩn quy định  
     285. Bạch thược Theo tiêu chuẩn quy định  
     286. Kim ngân hoa Theo tiêu chuẩn quy định  
     287. Sinh địa Theo tiêu chuẩn quy định  
     288. Liên kiều Theo tiêu chuẩn quy định  
     289. Ngọc mễ tu Theo tiêu chuẩn quy định  
     290. Phòng kỷ Theo tiêu chuẩn quy định  
     291. Sài hồ nam Theo tiêu chuẩn quy định  
     292. Vỏ quế Theo tiêu chuẩn quy định  
     293. Cát căn Theo tiêu chuẩn quy định  
     294. Quế chi Theo tiêu chuẩn quy định  
     295. Hoài Sơn Theo tiêu chuẩn quy định  
     296. Cây nhân trần Theo tiêu chuẩn quy định  
     297. Phèn đen Theo tiêu chuẩn quy định  
     298. Hương nhu Theo tiêu chuẩn quy định  
     299. Khổ sâm Theo tiêu chuẩn quy định  
     300. Tang diệp Theo tiêu chuẩn quy định  
     301. Thạch cao Theo tiêu chuẩn quy định  
     302. Bạch hoa xà Theo tiêu chuẩn quy định  
     303. Bạch vi Theo tiêu chuẩn quy định  
     304. Cốt toái bổ Theo tiêu chuẩn quy định  
     305. Cúc hoa vàng Theo tiêu chuẩn quy định  
     306. Dành dành Theo tiêu chuẩn quy định  
     307. Diêm sinh Theo tiêu chuẩn quy định  
     308. Đinh lịch tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     309. Hoàng bá Theo tiêu chuẩn quy định  
     310. Ich mẫu Theo tiêu chuẩn quy định  
     311. Ích trí nhân Theo tiêu chuẩn quy định  
     312. Mạn linh tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     313. Ngũ gia bì bắc Theo tiêu chuẩn quy định  
     314. Tô mộc Theo tiêu chuẩn quy định  
     315. Trạch tả Theo tiêu chuẩn quy định  
     316. Trần bì Theo tiêu chuẩn quy định  
     317. Tục đoạn Theo tiêu chuẩn quy định  
     318. Tỳ giải Theo tiêu chuẩn quy định  
     319. Ô Dược Theo tiêu chuẩn quy định  
     320. Hạch nhân Theo tiêu chuẩn quy định  
     321. Can Khương Theo tiêu chuẩn quy định  
     322. Huyết giác Theo tiêu chuẩn quy định  
     323. Dây đau xương Theo tiêu chuẩn quy định  
     324. Sa tiền tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     325. Thục địa Theo tiêu chuẩn quy định  
     326. Cà gai leo Theo tiêu chuẩn quy định  
     327. Hậu phát Theo tiêu chuẩn quy định  
     328. Cam thảo Theo tiêu chuẩn quy định  
     329. Táo đỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     330. Khổ qua rừng Theo tiêu chuẩn quy định  
     331. Kê huyết đằng Theo tiêu chuẩn quy định  
     332. Cẩu tích Theo tiêu chuẩn quy định  
     333. Cây hy thiêm Theo tiêu chuẩn quy định  
     334. Ngải cứu Theo tiêu chuẩn quy định  
     335. Hà thủ ô đỏ Theo tiêu chuẩn quy định  
     336. Mộc thông Theo tiêu chuẩn quy định  
     337. Câu kỷ tử Theo tiêu chuẩn quy định  
     338. Ích mẫu Theo tiêu chuẩn quy định  
     339. Đương quy Theo tiêu chuẩn quy định  
     340. La hán quả Theo tiêu chuẩn quy định  
     341. Quả đại táo Theo tiêu chuẩn quy định  
     342. Tùy giải Theo tiêu chuẩn quy định  
     343. Ngũ gia bì Theo tiêu chuẩn quy định  
     344. Bạch mao Theo tiêu chuẩn quy định  
     345. Thuyền thoái Theo tiêu chuẩn quy định  
     346. Sinh khương Theo tiêu chuẩn quy định  
     347. Củ mài Theo tiêu chuẩn quy định  
     348. Mô hình cơ thể bán thân

có nội tạng

Có đủ các phần nội tạng tháo dời  
     349. Mô hình giải phẫu tim Mô hình tim có thể tháo lắp được  
     350. Mô hình giải phẫu hệ hô hấp Mô hình các phần có thể tháo dời  
     351. Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu Mô hình hệ tiết niệu gồm hệ thống thận tiết niệu, niệu quản, bàng quang, tuyến tiền liệt, tuyến thượng thận, hệ thống tĩnh mạch dưới, động mạch chủ và nhánh, có mặt cắt ngang để quan sát  
     352. Mô hình giải phẫu não Mô hình bao gồm: Thùy trán, thùy đỉnh, thùy thái dương và thùy chẩm, tủy và tiểu não  
     353. Túi cấp cứu Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu  
     354. Ẩm kế Khoảng đo: 10 – 90% (độ ẩm); Độ chính xác độ ẩm: ± 2%  
     355. Nhiệt kế phòng Loại thông dụng, phạm vi: – 40 độ C đến 50 độ C  
     356. Bộ Atlat giải phẫu các cơ quan (hô hấp, tiết niệu, thần kinh, sinh

dục…)

Có đầy đủ các hình ảnh chi tiết của các hệ cơ quan, chuẩn xác, có chú dẫn.  
     357. Các chế phẩm thuốc Mỗi nhóm thuốc có các thuốc cơ bản trong danh mục thuốc thiết yếu hiện hành  
     358. Vỏ hộp thuốc và thuốc mẫu đại diện các nhóm thuốc theo danh mục thuốc thiết

yếu hiện hành

Mỗi nhóm thuốc có đủ các thuốc trong danh mục thuốc thiết yếu  
     359. Đơn thuốc mẫu theo nhóm bệnh Mỗi bộ gồm các đơn thuốc có cơ bản các thuốc nằm trong danh mục thuốc thiết yếu hiện hành theo các nhóm bệnh thường gặp  
     360. Dược thư quốc gia Việt

Nam

Bản ban hành mới nhất  
     361. MIMS Bản ban hành mới nhất  
     362. Thuốc biệt dược và cách

sử dụng

 

Bản ban hành mới nhất

 
     363. Luật dược Bản ban hành mới nhất  
     364. Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định Bản ban hành mới nhất  
     365. Các văn bản quy phạm pháp luật tại cơ sở bán lẻ thuốc Bản ban hành mới nhất  
     366. Bộ Quy trình thao tác chuẩn (SOP) trong cơ sở bán lẻ thuốc  

 

Theo tiêu chuẩn quy định

Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     367. Mẫu Phiếu nhập – xuất hàng – hóa đơn Mẫu đúng theo quy định dùng trong cơ sở bán lẻ theo quy định GDP, GPP Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     368. Mẫu Phiếu lĩnh thuốc/ hóa chất/vật tư y tế Mẫu đúng theo quy định dùng trong cơ sở y tế theo quy định GDP Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     369. Các loại hồ sơ sổ sách theo quy định “Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc”  

Hồ sơ đầy đủ, đúng mẫu, đạt yêu cầu theo quy định GPP

Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     370. Phần mềm quản lý nhà

thuốc

Phần mềm theo quy định Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     371. Phần mềm tra cứu thông tin hướng dẫn sử dụng thuốc Dược thư Quốc gia Việt Nam. Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định AHFS, BNF Thực tập bệnh viện/ Nhà thuốc
     372. Ống nghe Loại thông dụng  
     373. Nhiệt kế y tế Loại thủy ngân, điện tử; có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường ở thời điểm mua sắm  
     374. Máy đo huyết áp Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường ở thời điểm mua sắm  
     375. Bộ tiêu bản mẫu trứng các loại giun, sán Theo tiêu chuẩn quy định  
     376. Bộ vòi rửa cấp cứu Có bộ phận vòi rửa mắt, vòi hoa sen Thực tập tại bệnh viện
     377. Máy quang phổ UV – VIS Đáp ứng TCDĐVN: Hệ quang: đơn sắc dải bước sóng từ 200 đến 800nm; độ rộng phổ 5nm; ánh sáng lạc ≥ 0,07% Tối thiểu có 2 cuvet thạch anh Thực tập tại bệnh viện
     378. Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm Công suất quạt ≥ 1HP, lưu lượng tối đa ≥ 1380 m3/giờ Thực tập tại bệnh viện
     379. Bể điều nhiệt Dung tích ≥ 20 lít; Có khả năng điều chỉnh nhiệt độ; Nhiệt độ tối đa ≥ 100°C Thực tập tại bệnh viện
     380. Máy đo điểm chảy Đáp ứng TCDĐVN: Khoảng nhiệt độ điều khiển: Từ 5°C đến 400°C Thực tập tại bệnh viện
     381. Phân cực kế Đáp ứng TCDĐVN: Dải đo từ 0 đến 180 độ; vạch chia 1 độ; đọc chính xác 0,01 độ; Ống đo có chiều dài 1 dm Thực tập tại bệnh viện
     382. Máy chuẩn độ đo thế Đáp ứng TCDĐVN: Thế -1200 đến+1200 mV;Độ nhạy đến 1 mV Thực tập tại bệnh viện
     383. Máy khuấy từ gia nhiệt Tốc độ khuấy tối đa: ≥ 1500 vòng phút; Thực tập tại bệnh viện
     384. Bộ thiết bị lọc hút chân không đồng bộ (bình hút chân không, máy hút chân không, phễu lọc) Loại dùng cho phòng thí nghiệm; Công suất ≥ 5 m3/giờ Thực tập tại bệnh viện
     385. Thiết bị thử độ hòa tan Đáp ứng TCDĐVN: Có ≥ 6 cốc; Tốc độ khuấy từ 20rpm ÷ 250 rpm, giỏ quay và cánh khuấy bằng thép không gỉ; Bể cách thủy cho phép duy trì nhiệt độ 37 ± 0,50C Thực tập tại bệnh viện
     386. Thiết bị thử độ rã Đáp ứng TCDĐVN: 1 giỏ, 6 ống; Thể tích cốc: 1000 ml; Nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường tới 45ºC; khoảng cách giập 55 ± 1mm Thực tập tại bệnh viện
     387. Tủ an toàn sinh học Lưu lượng không khí 1700 m3/giờ; vận tốc dòng vào

≥ 0.5 m/s ± 20%; vận tốc dòng thổi xuống ≥ 0,3 m/s ± 20%

Thực tập tại bệnh viện
     388. Tủ ấm Thể tích ≥ 50 lít. Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 5oC trên nhiệt độ môi trường đến 80oC Thực tập tại bệnh viện
     389. Tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     390. Tủ âm sâu Nhiệt độ âm sâu khoảng -40oC đến -10oC; thể tích ≥ 100 lít Thực tập tại bệnh viện
     391. Lò nung Giải nhiệt độ từ 800 – 1800 độ C,

dung tích tối thiểu 3 lít

Thực tập tại bệnh viện
     392. Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Đáp ứng TCDĐVN: Gồm các bộ phận:

–   Bơm cao áp

–  Bộ phận tiêm mẫu

–   Cột sắc ký

Detector tối thiểu là UV – VIS

Thực tập tại bệnh viện
     393. Bể rửa siêu âm Tần số siêu âm 40 kHz; Dung tích tối thiểu 2 lít; Thời gian thiết lập chạy tối thiểu 15 phút; Có nắp inox không gỉ Thực tập tại bệnh viện
     394. Đèn tử ngoại soi bản mỏng Công suất: ≥ 60 W Đèn hai bước sóng: 254 nm và 365nm Thực tập tại bệnh viện
     395. Máy đo độ cứng của viên Khoảng đo: 0 – 520 N

Độ chính xác: ± 0.1 N

Thực tập tại bệnh viện
     396. Máy đo độ mài mòn của viên Số vòng quay: 10 – 900 rpm;

Tốc độ vòng xoay: 20 tới 90 rpm

Thực tập tại bệnh viện
     397. Máy lắc tròn Thời gian cài đặt: ≥ 30 phút Nhiệt độ môi trường hoạt động:

4 độ C đến 40 độ C Quỹ đạo lắc:

≥ 5 mm. Tốc độ lắc: ≥ 30 vòng/phút

Thực tập tại bệnh viện
     398. Bình đựng dung môi chạy sắc ký Vật liệu thủy tinh; có kích thước phù hợp với các bản mỏng cần dùng, có nắp đậy kín Thực tập tại bệnh viện
     399. Dụng cụ phun thuốc thử Vật liệu thủy tinh có quả bóp cao su Thực tập tại bệnh viện
     400. Ống mao quản chấm sắc ký Chất liệu thủy tinh Thực tập tại bệnh viện
     401. Quả bóp cao su Chất liệu cao su Thực tập tại bệnh viện
     402. Ống mao quản đo độ chảy Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt cao

≥ 400oC

Thực tập tại bệnh viện
     403. Hộp lồng sấy đĩa petri Bằng inox chịu nhiệt độ cao

≥ 180 độ C

Thực tập tại bệnh viện
     404. Que cấy platin Que cấy thẳng có

đầu kim loại bằng platin

Thực tập tại bệnh viện
     405. Que cấy polymer (nhựa) Que cấy bằng nhựa Thực tập tại bệnh viện
     406. Que chang (tam giác) Đầu hình tam giác Bằng thép không gỉ hoặc bằng inox hoặc bằng thủy tinh chịu nhiệt Thực tập tại bệnh viện
     407. Tủ đựng hóa chất Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     408. Chậu thủy tinh Theo tiêu chuẩn của
     409. Bản Quy trình thực hiện phản ứng hóa học Bản ban hành mới nhất
     410. Bản Quy trình kỹ thuật kiểm nghiệm hóa dược, dạng thuốc… Bản ban hành mới nhất
     411. Dược điển Việt Nam Bản ban hành mới nhất
     412. Hướng dẫn sử dụng các thiết bị (cân, máy quang phổ UV-VIS, máy đo pH, máy đo điểm chảy, HPLC,…) Chính xác, rõ ràng Thực tập tại bệnh viện
     413. Cân xác định hàm ẩm Độ chính xác: 0,001g; thang độ ẩm 0 – 100% Thực tập tại bệnh viện
     414. Bếp đun bình cầu Loại bếp đun bình cầu thể tích 1000ml Thực tập tại bệnh viện
     415. Tủ sấy chân không Thang chân không từ 5 – 1.100 mbar Thực tập tại bệnh viện
     416. Máy hút ẩm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại bệnh viện
     417. Máy hàn túi PE Công suất ≥ 500W;

Độ rộng miệng túi: 6 – 20mm;

Thực tập tại bệnh viện
     418. Cân đĩa đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
     419. Khay sứ trắng Chất liệu sứ, 6 ô
     420. Bình cầu có sinh hàn ngược Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt
     421. Bộ dụng cụ cất tinh dầu Thủy tinh chịu nhiệt
     422. Dao Bằng thép hoặc inox sắc bén; Kích thước dài 15 – 25 cm  
     423. Bộ dụng cụ cắt tiêu bản cầm tay (trục cắt, dao cắt) Loại sử dụng cho phòng thí nghiệm, dao không gỉ, sắc bén; trục quay có zen < 0,1 mm Thực tập tại bệnh viện
     424. Kim mũi mác Chất liệu thép không gỉ hoặc Inox, kích thước dài 20 cm, một đầu tù  
     425. Kính lúp Loại cầm tay, độ phóng đại ≥ 20 lần  
     426. Chảo Bằng gang hoặc hợp kim. Đường kính ≥ 50 cm  
     427. Thuyền tán Chất liệu thép, kích thước ≥ 52 x 14 cm Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     428. Dao cầu Chất liệu thép Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     429. Bộ chiết xuất ngấm kiệt Chất liệu không bị hóa chất ăn mòn; Có khóa rút được dịch chiết, nắp kín, có giá đỡ và có bình bổ sung dung môi Thực tập tại bệnh viện
     430. Ấm sắc thuốc Dung tích ≥ 1l. Ấm điện hoặc đun được trên bếp  
     431. Bộ rây Chất liệu inox  
     432. Cây thuốc nam Có một số loại cây thuốc nam trong Danh mục cây thuốc nam của Bộ Y tế  
     433. Bản Quy trình kỹ thuật sử dụng kính hiển vi, thiết bị máy móc… Có đủ các bước trong quy trình, nội dung chuẩn xác, hình ảnh rõ nét  
     434. Bộ dụng cụ mổ động vật thí nghiệm (kéo, panh, bàn giữ, dao) Bộ dụng cụ mổ xẻ cho phòng thí nghiệm  
     435. Hộp giữ chuột để tiêm Thép không gỉ, cố định được 1 con chuột nhắt Thực tập tại bệnh viện
     436. Lồng nhốt chuột Thép không gỉ, kích thước nhốt được 5 – 10 con. Loại thông dụng Thực tập tại bệnh viện
     437. Kim đầu tù (cho chuột uống

thuốc)

Chất liệu inox Thực tập tại bệnh viện
     438. Hộp giữ thỏ để tiêm thuốc Chất liệu gỗ, cố định được 1 con thỏ Thực tập tại bệnh viện
     439. Lồng nhốt thỏ Thép không gỉ, kích thước nhốt được 3 – 5 con. Loại thông dụng Thực tập tại bệnh viện
     440. Máy nghiền trục Được sản xuất bằng inox 304 không rỉ, bề mặt bên trong được gia công trơn trong, khắc phục hiệntượng dính đọng bột Thực tập tại bệnh viện
     441. Máy rây rung Chuyển động lắc theo không gian 03 chiều, có 2 cửa Điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số Thực tập tại bệnh viện
     442. Máy trộn bột khô, bột ẩm Bên trong và bên ngoài máy đều được làm bằng inox. Máy có van đóng nên tranh được bụi bay vào trong làm hỏng nguyên liệu trộn Thực tập tại bệnh viện
     443. Máy kiểm tra độ dẻo của bột Xác định khả năng hấp thụ nước và xác định tính chất dẻo, mềm của bột Thực tập tại bệnh viện
     444. Máy xát hạt Máy được chế tạo bằng inox 304, 316L. Năng suất máy: Xát hạt ướt: 500kg/h, lỗ lưới 12mm; Sửa hạt khô: 200kg/h, lỗ lưới 2mm; Công suất motor: 3HP, 2900v/p Thực tập tại bệnh viện
     445. Máy chỉnh hạt Mắt sàng Ø1 – Ø8 công suất 2,2 KW; tốc độ vòng quay 80 – 1900 vòng/phút Thực tập tại bệnh viện
     446. Máy dập viên 1 chày Công suất dập 3000 viên/giờ Thực tập tại bệnh viện
     447. Máy bao phim Có thể bao phim được viên nén trần Thực tập tại bệnh viện
     448. Máy đo độ cứng viên nén Khoảng đo: 0 – 520 N

Độ chính xác: ± 0.1 N

Thực tập tại bệnh viện
     449. Hệ thống trộn đùn vo, tạo cầu Hệ thống đùn, vo, trộn tạo hạt cốm, pellets tích hợp trên cùng 1 thiết bị; Thực tập tại bệnh viện
     450. Máy mở vỏ nang Hút chân không và mở được vỏ nang Thực tập tại bệnh viện
     451. Máy đóng nang Có thể đổ các loại nguyên liệu dạng bột, dạng hạt nhỏ; Công suất máy: 3.15 KW Thực tập tại bệnh viện
     452. Máy ép vỉ Có ≥ 6 cốc; Tốc độ khuấy từ 20rpm ÷ 250 rpm, giỏ quay vàcánh khuấy bằng thép không gỉ; bề mặt cách thủy cho phép duy trì nhiệt độ 37 ± 0,500C Thực tập tại bệnh viện
     453. Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì Kiểm tra được độ kín của bao bì Thực tập tại bệnh viện
     454. Máy đóng tuýp thuốc mỡ Năng suất đóng gói: 40 -60tuýp/phút;

Dung tích: 5 – 100 ml; Chiều dài của tuýp: 50 – 200 mm

Thực tập tại bệnh viện
     455. Máy lọc nén Lọc nén qua màng lọc 0,45 hoặc 0,22 µl Thực tập tại bệnh viện
     456. Máy soi độ trong Phát hiện được vẩn đục trong dung dịch thuốc tiêm Thực tập tại bệnh viện
     457. Máy ép nút nhôm Ép nút nhôm bao ngoài nút cao su Thực tập tại bệnh viện
     458. Hệ thống xử lý nước RO Nước sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn nước tinh khiết theo tiêu chuẩn dược điển Việt Nam Thực tập tại bệnh viện
     459. Máy đo hàm ẩm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện
     460. Bộ cô cao dược liệu Cô đặc được cao lỏng Thực tập tại bệnh viện
     461. Alcol kế bách phân Chia vạch từ: 0 độ ÷ 100 độ Thực tập tại bệnh viện
     462. Nhiệt kế bách phân 200oC – 300oC Thực tập tại bệnh viện
     463. Phù kế Baume Nhiệt độ xác định chuẩn 20oC;

Dải đo: 0 ~ 70 độ Baume

Thực tập tại bệnh viện
     464. Khuôn thuốc đạn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     465. Khuôn thuốc trứng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     466. Khuôn đóng nang thủ công Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     467. Bát sứ, thìa sứ Theo tiêu chuẩn quy định
     468. Bản Quy trình vận hành thiết bị Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện
     469. Bản Quy trình kỹ thuật bào chế các dạng thuốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     470. Điều hòa nhiệt độ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
     471. Hệ thống tủ quầy, giá, kệ trưng bày, bảo quản thuốc Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     472. Bàn, ghế tư vấn Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     473. Bồn rửa tay Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     474. Ghế ngồi chờ Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     475. Tủ ra lẻ thuốc Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng  
     476. Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện
     477. Bình cứu hỏa Theo tiêu chuẩn quy định  
     478. Khay đếm thuốc Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc
     479. Thuốc thực hành Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập tại bệnh viện/ Nhà thuốc

 

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành cao đẳng Điều dưỡng

Ngành, nghề: Điều dưỡng  – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
         1. Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua
         2. Máy chiếu (Projector) Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm
         3. Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) Loại thông dụng tại thời điểm mua
         4. Bảng từ Loại thông dụng tại thời điểm mua
         5. Máy in Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         6. Bàn điều khiển Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         7. Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối
         8. Tai nghe Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
         9. Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị
       10. Phần mềm điều khiển (LAB) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
       11. Bộ phần mềm văn phòng Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       12. Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       13. Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       14. Phần mềm diệt virus Phiên bản thông dụng tại thời

điểm mua sắm

       15. Máy Scanner Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       16. Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
       17. Pen thẳng có mấu Theo tiêu chuẩn quy định
       18. Pen thẳng không mấu Theo tiêu chuẩn quy định
       19. Pen thẳng không mấu lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       20. Kéo thẳng 2 đầu tù Theo tiêu chuẩn quy định
       21. Kéo đầu nhọn lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       22. Kéo cắt chỉ Theo tiêu chuẩn quy định
       23. Kéo cong 2 đầu tù Theo tiêu chuẩn quy định
       24. Pen cong nhọn Theo tiêu chuẩn quy định
       25. Pen cong có mấu Theo tiêu chuẩn quy định
       26. Kéo 1 đầu nhọn, 1 đầu tù Theo tiêu chuẩn quy định
       27. Nhíp ( Kẹp phẫu tích) Theo tiêu chuẩn quy định
       28. Ống cắm pen cao Theo tiêu chuẩn quy định
       29. Chén inox plan Theo tiêu chuẩn quy định
       30. Khay hạt đậu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       31. Khay hạt đậu lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       32. Hộp đựng bông gạc Theo tiêu chuẩn quy định
       33. Hộp đựng HCN lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       34. Nồi inox tròn lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       35. Nồi inox tròn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       36. Xe đẩy thuốc 3 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       37. Xe đẩy thuốc 2 tầng Theo tiêu chuẩn quy định
       38. Khay HCN lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       39. Khay HCN trung + nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       40. Bốc tháo hụt Theo tiêu chuẩn quy định
       41. Giỏ đựng rác tròn nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       42. Sọt rác nhỏ trái tim Theo tiêu chuẩn quy định
       43. Bô dẹt Theo tiêu chuẩn quy định
       44. Bô tròn Theo tiêu chuẩn quy định
       45. Ống nghe Theo tiêu chuẩn quy định
       46. Sọt rác có nắp đậy Theo tiêu chuẩn quy định
       47. Máy huyết áp Theo tiêu chuẩn quy định
       48. Máng gội đầu Theo tiêu chuẩn quy định
       49. Thau nhựa lớn ( chậu) Theo tiêu chuẩn quy định
       50. Thau nhựa nhỏ ( chậu) Theo tiêu chuẩn quy định
       51. Xe lăn Theo tiêu chuẩn quy định
       52. Tủ đầu gường Theo tiêu chuẩn quy định
       53. Giường bệnh inox Theo tiêu chuẩn quy định
       54. Cáng vận chuyển người bệnh –   Chất liệu: Vải bạt 2 lớp

–   Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm

       55. Giường đẩy Theo tiêu chuẩn quy định
       56. Cọc truyền Theo tiêu chuẩn quy định
       57. Cây treo đồ Theo tiêu chuẩn quy định
       58. Bình đựng oxy Theo tiêu chuẩn quy định
       59. Rổ đựng HCN cao, đỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       60. Chiếu Theo tiêu chuẩn quy định
       61. Gối Theo tiêu chuẩn quy định
       62. Bình uống nước trẻ em Theo tiêu chuẩn quy định
       63. Ly nhựa nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       64. Ga giường Theo tiêu chuẩn quy định
       65. Đồ bộ Theo tiêu chuẩn quy định
       66. Khăn màu nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       67. Khăn trắng nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       68. Khăn y tế nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       69. Khăn lỗ y tế Theo tiêu chuẩn quy định
       70. Khăn tắm to Theo tiêu chuẩn quy định
       71. Khăn tắm nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
       72. Bao gối Theo tiêu chuẩn quy định
       73. Tấm nilon Theo tiêu chuẩn quy định
       74. Cân cơ học Theo tiêu chuẩn quy định
       75. Cân điện tử Theo tiêu chuẩn quy định
       76. Nẹp nhỏ sơ cứu Theo tiêu chuẩn quy định
       77. Nẹp trung sơ cứu Theo tiêu chuẩn quy định
       78. Nẹp lớn sơ cứu Theo tiêu chuẩn quy định
       79. Pen đầu vợt Theo tiêu chuẩn quy định
       80. Búa phản xạ Theo tiêu chuẩn quy định
       81. Muỗng Theo tiêu chuẩn quy định
       82. Kéo đen Theo tiêu chuẩn quy định
       83. Mô hình người Theo tiêu chuẩn quy định
       84. Tượng các huyệt Theo tiêu chuẩn quy định
       85. Tượng nửa người Theo tiêu chuẩn quy định
       86. Bàn sản phụ khoa Theo tiêu chuẩn quy định
       87. Ống xi lanh 5ml Theo tiêu chuẩn quy định
       88. Ống xi lanh 10ml Theo tiêu chuẩn quy định
       89. Ống xi lanh 20ml Theo tiêu chuẩn quy định
       90. Ống xi lanh 50ml Theo tiêu chuẩn quy định
       91. Ống xi lanh 3ml Theo tiêu chuẩn quy định
       92. Ống xi lanh 5ml Theo tiêu chuẩn quy định
       93. Ống xi lanh 1ml Theo tiêu chuẩn quy định
       94. Dây chuyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định
       95. Kim bướm Theo tiêu chuẩn quy định
       96. Dây thở oxy 2 nhánh lớn Theo tiêu chuẩn quy định
       97. Mặt nạ greetmed size L Theo tiêu chuẩn quy định
       98. Đồng hồ bấm giây Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s
       99. Săn mổ Theo tiêu chuẩn quy định
     100. Hộp gòn trung Theo tiêu chuẩn quy định
     101. Dụng cụ panh mổ Theo tiêu chuẩn quy định
     102. Mô hình nửa người Theo tiêu chuẩn quy định
     103. Mô hình mông Theo tiêu chuẩn quy định
     104. Nhiệt kế thủy ngân –   Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C

– Sai số ± 0,1°C

     105. Nhiệt kế điện tử –   Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C

Sai số ± 0,1°C

     106. Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng
     107. Bộ tranh xác định các huyệt vị Bộ ảnh gồm một số huyệt cơ bản đặc trưng
     108. Bộ tranh hướng dẫn thủ thuật xoa bóp bấm huyệt Bộ ảnh gồm một số thủ thuật đặc trưng
     109. Chăn Theo tiêu chuẩn quy định
     110. Đệm Theo tiêu chuẩn quy định
     111. Đệm hơi nước Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     112. Săng trải giường Theo tiêu chuẩn quy định
     113. Tấm lót Theo tiêu chuẩn quy định
     114. Xe cáng người bệnh –   Chất liệu: Hợp kim nhôm

–   Vị trí cao nhất ≥ (190 x 55 x 92) cm

–   Vị trí thấp nhất ≥ (190 x 55 x 22) cm

Thực tập bệnh viện
     115. Xe đẩy dùng cho người bệnh –   Chất liệu: Hợp kim nhôm

–   Kích thước: ≥ (102 x 63 x 90) cm

Thực tập bệnh viện
     116. Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là

± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg)

Thực tập bệnh viện
     117. Huyết áp kế điện tử –   Đo cánh tay

–   Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg

–   Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút

Độ chính xác: Huyết áp: ± 3 mm Hg; Nhịp tim: ± 5%.

Thực tập bệnh viện
     118. Máy cạo râu Loại thông dụng trên thị trường Thực tập bệnh viện
     119. Máy hút dịch 2 bình Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     120. Máy khí rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     121. Máy sấy tóc Theo tiêu chuẩn quy định
     122. Bàn chải Theo tiêu chuẩn quy định
     123. Bàn chải mềm Theo tiêu chuẩn quy định
     124. Băng buộc Theo tiêu chuẩn quy định
     125. Băng chun Theo tiêu chuẩn quy định
     126. Băng cuộn Theo tiêu chuẩn quy định
     127. Băng Esmarch Theo tiêu chuẩn quy định
     128. Bảng phooc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     129. Băng tam giác Theo tiêu chuẩn quy định
     130. Bát và 2 thìa Theo tiêu chuẩn quy định
     131. Bình làm ẩm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     132. Bình phong Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     133. Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     134. Bộ thử test đầu giường Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     135. Bồn đựng nước vô khuẩn, vòi có van gạt Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     136. Bóng ambu Theo tiêu chuẩn quy định
     137. Cốc chia vạch Theo tiêu chuẩn quy định
     138. Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin Theo tiêu chuẩn quy định
     139. Cốc đựng thức ăn Theo tiêu chuẩn quy định
     140. Cốc đựng thuốc Theo tiêu chuẩn quy định
     141. Chậu inox Theo tiêu chuẩn quy định
     142. Bình đựng nước nguội Theo tiêu chuẩn quy định
     143. Phích đựng nước nóng Theo tiêu chuẩn quy định
     144. Canuyn và khóa van Theo tiêu chuẩn quy định
     145. Dao mổ + cán dao Theo tiêu chuẩn quy định
     146. Dây cao su mềm Theo tiêu chuẩn quy định
     147. Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     148. Dây dẫn lưu màng phổi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     149. Dây dẫn lưu màng tim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     150. Dây dẫn lưu ổ bụng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     151. Dây garo và gối nhỏ Theo tiêu chuẩn quy định
     152. Đè lưỡi Theo tiêu chuẩn quy định
     153. Đèn cồn Theo tiêu chuẩn quy định
     154. Đèn soi thanh quản Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     155. Hộp thuốc cấp cứu phản vệ Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu
     156. Kim chọc dò Theo tiêu chuẩn quy định
     157. Kim chọc dò Terumo Theo tiêu chuẩn quy định
     158. Kim chọc dò tủy sống Theo tiêu chuẩn quy định
     159. Kim khâu da Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     160. Kim khâu da + chỉ line Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     161. Kìm mang kim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     162. Kìm mở miệng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     163. Lọ đựng phân Theo tiêu chuẩn quy định
     164. Lược Theo tiêu chuẩn quy định
     165. Ống đong có chia vạch Theo tiêu chuẩn quy định
     166. Ống faucher Theo tiêu chuẩn quy định
     167. Ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
     168. Giá đỡ ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
     169. Giá kẹp ống nghiệm Theo tiêu chuẩn quy định
     170. Ống nội khí quản Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     171. Ống sonde Clini Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     172. Ống sonde Levin Theo tiêu chuẩn quy định
     173. Ống sonde Nelaton các cỡ (số 6, 8, 10,

12)

Theo tiêu chuẩn quy định
     174. Quả bóp cao su và sonde

Nelaton

Theo tiêu chuẩn quy định
     175. Que bẹt Theo tiêu chuẩn quy định
     176. Săng 50 x 50 cm Theo tiêu chuẩn quy định
     177. Sonde Catheter Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     178. Tạp dề Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     179. Túi chườm Theo tiêu chuẩn quy định
     180. Túi đựng dụng cụ cấp cứu Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu
     181. Vồ đập đá Theo tiêu chuẩn quy định
     182. Theo tiêu chuẩn quy định
     183. Thùng rác y tế Theo tiêu chuẩn quy định
     184. Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, cơ quan tạo máu, xử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt

nước, rắn cắn,…

Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     185. Bộ tranh quy trình kỹ thuật điều dưỡng Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     186. Máy truyền dịch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     187. Máy điện tim Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     188. Máy monitoring theo dõi dấu hiệu sinh tồn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     189. Máy thở Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     190. Máy phá rung Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     191. Phế dung kế Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     192. Máy nhỏ giọt thức ăn vào dạ dày Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     193. Máy tiêm tĩnh mạch Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     194. Đèn đọc phim –   Kích thước: ≥ (45 x 72) cm.

Chất liệu: Vỏ đèn bằng inox

Thực tập bệnh viện
     195. Hệ thống khử khuẩn Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     196. Bàn mổ tổng hợp Kích thước: (500 x 1900 x 700 x

1000) mm

Thực tập bệnh viện
     197. Bộ dụng cụ đặt nội khí quản khó có màn hình Camera –   Độ phân giải: ≥ 3.72 lp/mm

–   Góc nhìn: ≥ 60 Công suất: < 2W

Thực tập bệnh viện
     198. Bộ đèn nội khí quản khó 3 lưỡi Bóng đèn Led hoặc Xenon: ≥ 2,5 V Thực tập bệnh viện
     199. Phim chụp XQ/MRI, CT-scanner điển hình Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     200. Bộ tranh quy trình cấp cứu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     201. Đèn Clar Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     202. Loa soi tai Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     203. Đèn soi đáy mắt Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     204. Bàn khám và điều trị tai mũi họng đa năng Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     205. Bộ gối đỡ đầu cho người bệnh xạ trị Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     206. Bộ khám nội soi tai mũi họng – Chất liệu: Nhựa, kim loại

+ Độ phân giải HD 720

+ Có thể điều chỉnh độ sáng

Thực tập bệnh viện
     207. Đèn đọc phim cộng hưởng từ 2 cửa –   Kích thước khung: ≥ (800 x 545 x 24) mm

–   Kích thước màn: ≥ (740 x 440) mm

–   Công suất: 50W ± 5%

–   Nhiệt độ màu ánh sáng: 8600 Kenvin

Thực tập bệnh viện
     208. Máy đo nồng độ bão hòa Oxy trong máu SpO2 cầm tay Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     209. Máy kiểm soát nhiệt độ người bệnh –   Dải nhiệt độ:32ºC/38ºC/43ºC

–   Độ chính xác: ± 2,5ºC

Thực tập bệnh viện
     210. Máy theo dõi người bệnh

5 thông số

–   Thông số hiển thị: ECG, SpO2, NIBP, TEMP, REST, (optional IBP, CO2).

–   Lưu đầy đủ thông số trong 72 giờ khi mất nguồn

Thực tập bệnh viện
     211. Bảng đo thị lực Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     212. Dụng cụ đo nhãn áp Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     213. Panh mở mũi Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     214. Thám châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     215. Thước đo chiều cao người lớn Theo tiêu qui định
     216. Đèn khám phụ khoa –   Công suất: ≥ 250W

–   Kích thước: ≥ 100cm

Thực tập bệnh viện
     217. Bàn đẻ –   Chất liệu: Inox

–   Kích thước: ≥ (215 x 65 x 70) cm

Thực tập bệnh viện
     218. Máy Monitor sản khoa Công suất: ≥ 80w Thực tập bệnh viện
     219. Cân trẻ em sơ sinh Phạm vi đo: 500g ÷ 20kg Thực tập bệnh viện
     220. Lồng ấp sơ sinh Kích thước: ≥ (1024 x 690 x 1354) mm Thực tập bệnh viện
     221. Máy đo huyết áp trẻ em –   Đồng hồ có vạch chia: (20 ÷ 30)mmHg

–   Độ chính xác:

+ Huyết áp: ± 3 mmHg

Kích thước băng cuốn: ≥ (4 x 26) cm

Thực tập bệnh viện
     222. Thiết bị hút thai chân không –   Chất liệu: Nhựa PVC

– Dung tích: ≥ 60 ml

Thực tập bệnh viện
     223. Bồn rửa tay tiệt trùng –   Chất liệu: Inox

–   Loại 2 vị trí

–   Nguồn điện 220 v/50 Hz

Thực tập bệnh viện
     224. Dàn đèn điều trị vàng da trẻ sơ sinh  

–   Chất liệu: Nhựa hoặc inox

–   Kích thước: ≥ (66 x 38 x 49) mm

–   Bước sóng đỉnh: (455 ÷ 470) cm

Thực tập bệnh viện
     225. Máy thở trẻ em Nguồn điện cung cấp 220V/50Hz Thực tập bệnh viện
     226. Bếp từ đơn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     227. Máy thử nước tiểu 10 thông số Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     228. Máy xay sinh tố Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     229. Bốc + dây cao su Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập bệnh viện
     230. Chậu tắm trẻ sơ sinh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     231. Dây nối hồi sức sơ sinh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     232. Đèn sưởi ấm Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     233. Đũa, thìa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     234. Dụng cụ tử cung Mirena Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     235. Dụng cụ tử cung Multiload Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     236. Dụng cụ tử cung TCu 380A Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     237. Kéo cắt móng tay có nắp bảo

vệ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     238. Kẹp cố định thừng tinh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     239. Kẹp cổ tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     240. Kẹp hình tim Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     241. Kẹp săng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     242. Kim 3 cạnh Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     243. Kim khâu (tròn, 3 cạnh) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     244. Mặt nạ, bóp bóng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     245. Mô hình phát triển của trứng

và bào thai

Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     246. Mô hình phôi thai từ tháng 1

đến tháng thứ 9

Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     247. Mô hình thai nhi đủ tháng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     248. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     249. Mỏ vịt Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     250. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     251. Móc dụng cụ tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     252. Móc vòi trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     253. Nỉa (không mấu + có mấu) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     254. Nong cổ tử cung các số Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     255. Ống hút nhớt Theo tiêu chuẩn qui định
     256. Quả hút mũi Theo tiêu chuẩn qui định
     257. Thìa nạo (đặc + rỗng) Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     258. Thước đo buồng tử cung Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     259. Thước đo khung chậu Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     260. Van âm đạo Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     261. Bộ tranh về giải phẫu, sinh lý sinh dục nam, nữ, quá trình thai nghén, vệ sinh phụ nữ, dân số kế hoạch hóa gia đình,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     262. Bộ tranh quy trình chuyên môn, bảng quản lý thai nghén, túi đựng phiếu khám thai Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     263. Tủ thuốc đông y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     264. Máy điện châm Theo tiêu chuẩn quy định Thực tập bệnh viện
     265. Tủ đựng thuốc tây y Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng
     266. Tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
     267. Máy xoa bóp Công suất: ≥ 25W Thực tập bệnh viện
     268. Ấm sắc thuốc đông y –   Dung tích:≥ (2,5 ÷ 5) lít

–   Công suất: ≥ 1000W

Thực tập bệnh viện
     269. Máy kéo cột sống Công suất: ≥ 50W Thực tập bệnh viện
     270. Máy sóng ngắn Công suất: ≥ 700VA Thực tập bệnh viện
     271. Máy điện phân Công suất: ≥ 20W Thực tập bệnh viện
     272. Máy tập đi bộ Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     273. Xe đạp tập chân Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     274. Đèn hồng ngoại Công suất: ≥ 250W Thực tập bệnh viện
     275. Bàn vận động Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     276. Khung tập đi Chất liệu: Inox Thực tập bệnh viện
     277. Tạ tay Trọng lượng: ≥ 2 kg Thực tập bệnh viện
     278. Đệm vận động cột sống lưng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     279. Giường chăm sóc người bệnh đa năng –   Chất liệu: Nhựa ABS hoặc inox

Kích thước: ≥ (2000 x 900 x 550) mm

Thực tập bệnh viện
     280. Máy điện châm đa năng Công suất: ≥ 38 VA

– Điện áp ra: 410 V/điểm

–   Cường độ dòng điều trị: 19,5mA

–   Tần số điều trị: (1 ÷ 160)Hz

–   Độ rộng xung: 50 µs

– Kênh ra: ≤ 8 kênh G.S.P

Thực tập bệnh viện
     281. Bộ vị thuốc mẫu y học cổ truyền Theo tiêu chuẩn qui định
     282. Kim châm cứu Theo tiêu chuẩn qui định
     283. Dụng cụ chia thuốc, gói thuốc Theo tiêu chuẩn qui định
     284. Bộ tranh các huyệt đông y Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     285. Dược thư và sách hướng dẫn sử dụng thuốc Bản ban hành mới nhất
     286. Mô hình bộ xương người tháo rời Theo tiêu chuẩn qui định
     287. Mô hình hộp sọ Theo tiêu chuẩn qui định
     288. Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng Theo tiêu chuẩn qui định
     289. Mô hình cơ thể bán thân hệ cơ Theo tiêu chuẩn qui định
     290. Mô hình hệ cơ bán thân có đầu Theo tiêu chuẩn qui định
     291. Mô hình hệ cơ toàn thân Theo tiêu chuẩn qui định
     292. Mô hình cơ cánh tay Theo tiêu chuẩn qui định
     293. Mô hình giải phẫu toàn thân Theo tiêu chuẩn qui định
     294. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Theo tiêu chuẩn qui định
     295. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chidưới Theo tiêu chuẩn qui định
     296. Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu – mặt – cổ Theo tiêu chuẩn qui định
     297. Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn Mô hình tuẩn hoàn có thể tháo lắp được
     298. Mô hình tim Mô hình tim có thể tháo lắp được
     299. Mô hình giải phẫu hệ hô hấp Mô hình các phần có thể tháo lắp được
     300. Mô hình phổi Mô hình các phần có thể tháo dời
     301.  

 

Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu

Mô hình hệ tiết niệu gồm hệ thống thận tiết niệu, niệu quản, bàng quang, tuyến tiền liệt, tuyến thượng thận, hệ thống tĩnh mạch dưới, động mạch chủ và nhánh, có mặt cắt ngang để quan sát
     302. Mô hình giải phẫu hệ thần kinh Theo tiêu chuẩn qui định
     303. Mô hình cơ quan sinh dục nam Theo tiêu chuẩn qui định
     304. Mô hình bộ phận ngoài cơ quan sinh dục nữ Theo tiêu chuẩn qui định
     305. Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     306. Mô hình giải phẫu tai mũi họng Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     307. Mô hình mắt Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     308. Mô hình da phóng đại Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     309. Mô hình tai phóng đại Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     310. Mô hình não Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     311. Mô hình cắt ngang tủy sống Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     312. Mô hình cắt dọc qua mũi, miệng, hầu Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     313. Mô hình cắt đứng qua hông chậu nữ Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     314. Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     315. Mô hình cắt lớp đầu, mặt Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     316. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý máu và tế bào máu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     317. Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     318. Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     319. Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương đầu, mặt, cổ Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     320. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ tuần hoàn Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     321. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ hô hấp Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     322. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ tiết niệu Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     323. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ thần kinh Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     324. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ sinh dục nam Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     325. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ sinh dục nữ Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     326. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý răng miệng Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     327. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý da Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     328. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ thị giác Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     329. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ

thính giác

Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     330. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ

khứu giác

Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     331. Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ vị giác Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     332. Kính hiển vi quang học Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X
     333. Máy li tâm Theo tiêu chuẩn qui định
     334. Tủ an toàn sinh học Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     335. Nồi hấp Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     336. Cân kỹ thuật Theo tiêu chuẩn qui định
     337. Nồi cách thủy Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     338. Tủ ấm Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     339. Bình cầu loại 100ml Theo tiêu chuẩn qui định
     340. Bình cầu loại 250ml Theo tiêu chuẩn qui định
     341. Bình cầu loại 500ml Theo tiêu chuẩn qui định
     342. Bình cầu loại 1000ml Theo tiêu chuẩn qui định
     343. Bình nón loại 100ml Theo tiêu chuẩn qui định
     344. Bình nón loại 250ml Theo tiêu chuẩn qui định
     345. Bình nón loại 500ml Theo tiêu chuẩn qui định
     346. Dụng cụ xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     347. Giá để dụng cụ thủy tinh Theo tiêu chuẩn qui định
     348. Giá để tiêu bản Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     349. Khay chứa máu Theo tiêu chuẩn qui định Thực tập bệnh viện
     350. Kim lấy máu Theo tiêu chuẩn qui định
     351. Lá kính (lamen) Theo tiêu chuẩn qui định
     352. Lọ đựng phân Theo tiêu chuẩn qui định
     353. Pipet Theo tiêu chuẩn qui định
     354. Bộ tiêu bản mẫu ký sinh trùng sốt rét,… Tiêu bản còn rõ mẫu Thực tập bệnh viện
     355. Bộ tiêu bản mẫu các loại trứng, ấu trùng giun, sán, đơn bào, trùng roi, trùng lông, amíp, nấm Tiêu bản còn rõ mẫu Thực tập bệnh viện
     356. Bộ tiêu bản mẫu vi khuẩn, virus thường gặp: lao, lậu, tụ cầu, tụ khuẩn, nhiễm sắc thể, tế bào,… Tiêu bản còn rõ mẫu Thực tập bệnh viện
     357. Máy quay camera Loại thông dụng trên thị trường Thực tập bệnh viện
     358. Thiết bị nghe nhìn và đĩa hình phục vụ truyền thông giáo dục sức khỏe Loại thông dụng trên thị trường Thực tập bệnh viện
     359. Bộ tranh về nước sạch, dinh duỡng, an toàn thực phẩm, chương trình tiêm chủng mở rộng, phòng chống tai nạn thương tích Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     360. Bộ tranh về các côn trùng truyền bệnh, vệ sinh lao động, vệ sinh bệnh viện, trường học, trạm y tế, cá nhân, vệ sinh phòng dịch, xử lý chất thải,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     361. Bộ tranh về truyền thông giáo dục sức khỏe, các tranh, áp phích, tờ rơi về giáo dục sức khỏe, vệ sinh an toàn thực phẩm,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     362. Bộ tranh hướng dẫn bữa ăn đủ dinh dưỡng theo chế độ bệnh lý và trẻ em Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     363. Bộ tranh mô hình cung cấp nước sạch ở nông thôn, thành thị,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     364. Bộ tranh mô hình hố xí sạch ở nông thôn, hố xí tự hoại, hố xí hai ngăn,… Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate
     365. Bộ tranh mô phỏng trạm y tế xã và các thiết bị trang bị cơ bản cho trạm y tế đạt chuẩn quốc gia Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate

 

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Ngành, nghề: Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
1 Máy vi tính Loại   thông   dụng trên  thị  trường  tại thời điểm mua sắm  
2 Máy chiếu (Projector) Cường    độ    chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI Lumens;
Kích    thước    màn chiếu      ≥1800mm x1800mm
 
3 Bảng di động Bảng  từ. Kích thước ≥ 1250 x 2400 (mm)  
4 Micro Cùng tần số với loa không dây  
5 Loa không dây Công   suất   loa   ≥ 30W.  
6 Bảng vẽ kỹ thuật Khổ   giấy   vẽ  A3. Loại   thông dụng trên thị trường.  
7 Phần mềm Autocad Phiên bản phổ biến (Autocad).  Cài  đặt cho 1 máy  
8 Mô hình biểu diễn các thuộc tính hình học Kích    thước    phù hợp khi giảng dạy  
9 Mô hình khối hình học cơ bản Kích    thước    phù hợp khi giảng dạy  
Mỗi bộ bao gồm:  
Khối hình trụ  
Khối hình nón tròn xoay  
Khối đa diện  
10 Mô hình biểu diễn mặt cắt vật thể Kích    thước    phù hợp khi giảng dạy  
11 Mô hình 3D kiến trúc, kết cấu công trình File trên phần mềm 3D.
Đảm   bảo   mô   tả được  các  bộ  phận công trình
 
12 Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo   Tiêu   chuẩn Việt      Nam      về phòng   cháy,   chữa cháy  
Mỗi bộ gồm:  
Bình cứu hoả dạng lỏng  
Bình cứu hoả dạng khí  
Bình cứu hoả dạng bột  
Đầu báo khói, báo cháy  
Vòi chữa cháy  
Bảng tiêu lệnh chữa cháy  
13 Bộ bảo hộ lao động Theo   Tiêu   chuẩn Việt  Nam  về  bảo  
Mỗi bộ bao gồm:  
Quần áo bảo hộ  
Mũ bảo hộ  
Giầy bảo hộ  
Khẩu trang bảo hộ  
Kính bảo hộ  
Găng tay bảo hộ  
14 Bộ dụng cụ cứu thương Theo   Tiêu   chuẩn Việt Nam về y tế  
Mỗi bộ bao gồm:  
Tủ cứu thương  
Cáng cứu thương  
Nẹp định vị  
Găng tay y tế  
Panh  
Kéo  
Mô hình người  
Hộp dụng cụ sơ cứu  
15 Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office Phiên   bản  thông   dụng tại  thời  điểm  mua  sắm (bao gồm  Microsoft Words, Microsoft Excel và   Microsoft Powerpoint) ;  cài  được cho 19 máy tính  
16 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt Phiên   bản   thông   dụng tại thời điểm mua sắm  
17 Phần mềm diệt virus Phiên   bản   thông   dụng tại thời điểm mua sắm  
18 Scanner Loại thông dụng trên thị trường   tại   thời   điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
19 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường   tại   thời   điểm mua sắm  
20 Máy in Máy   in   khổ   A4,   đen trắng;  loại  thông  dụng trên  thị  trường  tại  thời điểm mua sắm  
21 Phần mềm Autocad Loại thông dụng trên thị trường   tại   thời   điểm mua sắm  
22 Phần mềm vẽ 3D Phiên bản phổ biến.  
23 Giá sắt Kích  thước:   ≥ 1000x2000x450 (mm)  
24 Hồ sơ thiết kế thi công công trình Bản   photo   Hồ   sơ thiết   kế   thi   công công trình thực tế đã được  phê  duyệt. Khổ giấy ≥ A3  
25 Hồ sơ nghiệm thu công trình Bản   photo   Hồ   sơ nghiệm    thu    công trình thực tế đã được phê duyệt. Khổ giấy ≥ A3 Thực tập tại DN
26 Tủ sấy Công suất ≥ 2,2kW Thực tập tại DN
27 Máy lắc sàng Công suất ≥ 1,5kW Thực tập tại DN
28 Máy trộn vữa, xi măng Công suất ≥ 0,75kW Thực tập tại DN
29 Thiết bị dằn vữa xi măng Công suất ≥ 0,7kW Thực tập tại DN
30 Máy thử vật liệu Công suất ≥ 3kW Thực tập tại DN
31 Bàn rung Công suất ≥ 1,1kW Thực tập tại DN
32 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 0,75kW Thực tập tại DN
33 Cân thủy tĩnh Phạm vi cân ≤ 6, độ chính xác ±0,1g Thực tập tại DN
Cân cơ Phạm vi cân  ≤ 20, độ chính xác ±1g  
Cân điện tử Phạm vi cân  ≤ 1, độ chính xác ±0,1g  
34 Thùng đong Bằng kim loại, dung tích 1; 2; 5; 10; 20 lít (tùy thuộc loại cốt liệu)  
35 Thùng rửa cốt liệu Kích thước theo TCVN 7572-2006  
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
36 Bình hút ẩm Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
37 Bình dung tích Bằng thuỷ tinh, dung tích từ 1,05 ÷1,5 lít
38 Bình khối lượng riêng Loại thông dụng trên thị trường
39 Dụng cụ xác định thể tích xốp của cốt liệu Dung tích ≥20 lít Thực tập tại DN
40 Dụng  cụ  xác  định ổn   định   thể   tích của xi măng Kích thước theo tiêu chuẩn Thực tập tại DN
42 Dụng cụ Vika Loại thông dụng trên thị trường  
42 Thước kẹp Độ chính xác ≤ 0,02 mm  
43 Thước lá kim loại Dài 30cm, chính xác đến 0,5 cm  
44 Chày,  côn  thử  độ hấp  thụ  nước  của cốt liệu mịn Kích thước theo TCVN 7572-2006 Thực tập tại DN
45 Dụng cụ xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
46 Bộ sàng cốt liệu Đường kính sàng ≥ 200 mm  
47 Bàn chải sắt Loại thông dụng trên thị trường  
48 Khuôn đúc xi măng Hình hộp chữ nhật: 40 x 40 x 160 mm  
49 Khuôn đúc mẫu bê tông Lập phương: 150x150x150 mm  
Hộp chữ nhật: 150x150x600 mm  
Trụ: 150 x 300 mm  
50 Thùng hấp mẫu xi măng Dung tích ≥ 5 lít, Độ ấm ≥ 90% Thực tập tại DN
51 Khay đựng vật liệu Kích thước ≥ 270x 400×60 mm  
52 Đũa thủy tinh Loại thông dụng trên thị trường  
53 Cát hạt thô Cỡ hạt: 2 ≤ Mđl ≤ 3,3  
Cát hạt mịn Cỡ hạt: 0,7 ≤ Mđl ≤ 2  
Đá dăm Dmax ≤ 40 mm  
Gạch chỉ Theo  TCVN     hiện hành  
Gạch xây rỗng Theo  TCVN     hiện hành  
Gạch chịu lửa Theo  TCVN     hiện hành  
Gạch xi măng cốt liệu Theo TCVN     hiện hành  
Gạch bê tông khí chưng áp Theo TCVN     hiện hành  
Ceramic Kích thước 300 x 300 x 30 mm  
Granit Kích thước 600 x 600 x 30 mm  
Ngói 13 viên/m2 Theo TCVN     hiện hành  
 54 Ngói 16 viên/m2 Theo  TCVN     hiện hành  
Ngói 22 viên/m2 Theo TCVN     hiện hành  
Xi măng (PC) Theo TCVN     hiện hành  
Xi măng hỗn hợp (PCB) Theo TCVN     hiện hành  
Xi măng trắng (PCW) Theo TCVN  hiện hành  
Thép tròn trơn ø 8  
Thép gai ø10  
Thép tấm Kích  thước  100  x100 x 2 mm  
Kính trắng Kích  thước  100  x100 x 3 mm  
Kính màu Kích  thước  100  x100 x 3 mm  
Gỗ tự nhiên Kích  thước  100  x100 x 5 mm  
Gỗ công nghiệp Kích  thước  100  x100 x 5 mm  
Dây điện 1 lõi Dài ≥ 200 mm  
Dây điện nhiều lõi Dài ≥ 200 mm  
Ống nước PVC Dài ≥ 200 mm  
Ống nước PPR Dài ≥ 200 mm  
Ống nước HDPE Dài ≥ 200 mm  
55 Máy bắn vít cầm tay chạy pin. Điện thế ≥ 2*18V  
56 Máy cắt rãnh Máy ≥ 2 lưỡi Công suất ≥ 1,8 kW Thực tập tại DN
57 Máy     khoan     bê tông Công suất ≥ 1,1 kW Thực tập tại DN
58 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1,7 kW Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
59 Máy cân bằng laze Độ chính xác: ± 1mm/15m.
Bù nghiêng ≥2°. Bán kính hoạt động ≥ 50 m Điện thế ≥ 9V
Thực tập tại DN
60 Máy khoan rút lõi Động   cơ   mạnh   ≥ 3,3 kW Thực tập tại DN
61 Máy dò điện âm tường. Độ sâu dò tìm: Gỗ: ≥  3.8cm;  Kim  loại phi  từ  tính  ≥  8cm; Kim   loại   từ   tính: ≥12cm.  
62 Ca bin đấu lắp thiết bị điện công trình Kích thước ≥ 1200x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
63 Cabin thực hành lắp đặt đường ống cấp, thoát nước Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
64 Cabin thực hành lắp đặt thiết bị nước Kích thước ≥ 2400x2400x2400 (mm) Thực tập tại DN
65 Máy hàn nhiệt Có đầy đủ các khuôn hàn ống từ Φ20- Φ50. Công suất ≥ 0,8 kW Thực tập tại DN
66 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1,3 kW  
67 Máy bơm nước Công suất ≥ 0,25 kW  
68 Máy thử áp lực Áp  lực  ≥  5kg/cm2. Công   suất   ≥   2,2 kW Thực tập tại DN
69 Âu tiểu nam Loại thông dụng trên thị trường  
70 Âu tiểu nữ Loại thông dụng trên thị trường  
71 Bình nóng lạnh chạy điện Loại thông dụng trên thị trường  
72 Van, vòi Loại thông dụng trên thị trường  
73 Sen tắm Loại thông dụng trên thị trường  
74 Chậu rửa Loại thông dụng trên thị trường  
75 Xí bệt Loại thông dụng trên thị trường  
76 Phễu thu nước Loại thông dụng trên thị trường  
77 Bồn tắm Loại thông dụng trên thị trường  
 78 Tuốc nơ vít    
Kìm cắt dây  
Kìm tuốt dây  
Kìm mỏ nhọn  
Kìm điện  
Kìm ép cốt  
Kìm kẹp ống  
Thước cuộn  
Bút thử điện  
79 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng trên thị trường.  
 80 Dao  cắt  ống  bằng tay    
Mỏ lết  
Thước cuộn  
Ni vô  
Quả dọi  
Bộ chỉnh tâm ống  
81 Bảng mẫu vật tư nghề điện Kích thước ≥ 1200×2400 (mm) Thực tập tại DN
82 Bảng mẫu vật tư nghề nước Kích thước ≥ 1200×2400 (mm) Thực tập tại DN
83 Dao xây Loại thông dụng trên thị trường  
84 Bay trát Loại thông dụng trên thị trường  
85 Bàn xoa Loại thông dụng trên thị trường  
86 Thước tầm Loại thông dụng trên thị trường  
87 Búa cao su Loại thông dụng trên thị trường  
88 Bàn tà lột răng Loại răng tam giác hoặc hình thang  
89 Bàn tà lột Loại thông dụng trên thị trường  
90 Loại thông dụng trên thị trường  
91 Dao bả Loại thông dụng trên thị trường  
92 Hộc đựng vữa Kín, khít, không mất nước  
93 Khay lăn sơn. Có lỗ thoát trên toàn bộ bề mặt khay  
94 Hộc đong vật liệu Kích thước ≥ 300 x 300 x 300 (mm)  
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
95 Sàn trộn Bằng thép. Phẳng, rộng ≥ 4 m2; Thực tập tại DN
96 Ni vô ống thủy Chiều dài ≥  6 m, nhựa trong Thực tập tại DN
97 Đầm thủ công Loại thông dụng trên thị trường  
98 Xẻng Loại thông dụng trên thị trường  
99 Cuốc bàn Loại thông dụng trên thị trường  
100 Thang nhôm Loại thông dụng trên thị trường  
101 Máy  cưa  gỗ  cầm tay Công   suất   ≥ kW Thực tập tại DN
102 Máy  cưa  bàn  đa năng Công suất: ≥ 2,2 kW Thực tập tại DN
103 Máy khoan Công suất ≥ 0,6 kW Thực tập tại DN
104 Máy laze Độ chính  xác: ± 1mm/15m. Bù   nghiêng:   ≥   2°. Bán  kính  hoạt  động ≥ 50m Điện thế ≥ 9V Thực tập tại DN
105 Giàn giáo định hình Loại    thông trên thị trường  
106 Giàn giáo nêm Loại    thông trên thị trường Thực tập tại DN
107 Giàn giáo tuýp Loại    thông    dụng trên thị trường Thực tập tại DN
108 Ván khuôn móng đơn Kích thước ≥ 1200 x 1200   x   500   (mm).Gỗ nhóm 5  
109 Ván khuôn móng băng Kích thước ≥ 6000 x 1200   x   500   (mm)
Dầm  móng  ≥  300  x 500. Gỗ nhóm 5
 
110 Ván khuôn dầm, giằng định hình Kích  thước  đài móng ≥ 1200 x 1200 x 500 (mm) Kích thước dầm, giằng móng ≥ 200 x 350 x 3000 (mm) Kích thước cổ móng ≥ 200 x 200 x 1200 (mm).Gỗ nhóm 5  
111 Cốp pha cột định hình Kích   thước   cột   ≥ 200  x  200  x  3000 (mm)  
112 Cốp pha dầm đơn định hình Kích  thước  dầm  ≥ 200  x  350  x  3000 (mm)  
113 Cốp pha lanh tô, ô văng Kích thước ô văng ≥ 80  x  800 x 1400 (mm)
Kích thước lanh tô ≥ 200  x  200
 
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
114 Cốp pha mái sảnh Kích thước ≥ 1800 x 3000   x   100   (mm).  Gỗ nhóm 5  
115 Cốp pha sê nô Kích  thước  sê  nô  ≥80   x  800 x 1400(mm)
Kích  thước  dầm  ≥200  x  200 x 400(mm). Gỗ nhóm 5
 
116 Máy thủy bình Hệ  số  phóng  đại  ≥ 20X
Cấp chính  xác: ±2mm/1km Điện thế ≥ 9V
Thực tập tại DN
117 Máy kinh vĩ Độ phóng đại ≥ 30X Điện thế ≥ 9V Thực tập tại DN
118 Máy toàn đạc Độ phóng đại ≥ 30X Điện thế ≥ 9V Thực tập tại DN
119 Máy cắt uốn thép liên hợp Công suất ≥ 3.0 kW; Điện áp: 380V Thực tập tại DN
120 Máy cắt thép bàn Công suất ≥ 2,0 kW Thực tập tại DN
122 Máy uốn thép đai Công suất ≥ 2,2 kW Thực tập tại DN
123 Máy nắn thép Công   suất   ≥   0,75 kW Thực tập tại DN
124 Máy lăn ren Công suất ≥ 4 kW Thực tập tại DN
125 Máy hàn hồ quang Công suất ≥ 2,2 kW Đầy   đủ   phụ   kiện kèm theo Thực tập tại DN
126 Mặt nạ hàn Loại    thông    dụng trên thị trường.
Điện thế ≥ 14V
127 Máy buộc cốt thép chạy pin Thực tập tại DN
128 Tời điện Công suất ≥ 1,5 kW; Chiều dài cáp ≥ 15m Thực tập tại DN
129 Máy nâng tay Trọng lượng nâng ≥ 200 kg Thực tập tại DN
130 Móc buộc thép thông minh Loại    thông    dụng trên thị trường  
131 Cốt thép móng đơn Kích thước ≥ 1200 x 1200  x  500  (mm);
Cổ móng: 200 x 200x 1400 (mm)
 
132 Cốt thép móng băng Kích thước ≥ 6000 x 1200  x  500   (mm)
Dầm  móng  ≥  300 x500  (mm)
Cổ móng: 200 x 200x 1400
 
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
133 Cốt thép đài móng và dầm, giằng Kích      thước      đài móng ≥ 1200 x 1200x  500  (mm) Kích    thước    dầm, giằng móng ≥ 200 x350   x   3000   (mm)
Kích thước cổ móng
≥ 200 x 200 x 1200(mm)
 
134 Cốt thép cột Kích   thước   cột   ≥
200  x  200  x  3000(mm)
 
135 Cốt thép dầm đơn Kích  thước  dầm  ≥
200  x  350  x  3000(mm)
 
136 Cốt thép sàn Kích  thước  tấm  sàn
≥  60  x  450  x  3000 (mm)
 
137 Cốt thép lanh tô, ô văng Kích thước ô văng ≥
80   x   800   x   1400(mm)
Kích thước lanh tô ≥ 200  x  200  x  14000 (mm)
 
138 Cốt thép  mái sảnh Kích thước ≥ 1800 x 3000 x 100 (mm)  
139 Cốt thép sê nô Kích  thước  sê  nô  ≥
80   x   800   x   1400 (mm)
Kích  thước  dầm    ≥ 200  x  200  x  14000 (mm)
 
140 Máy trộn bê tông Thể    tích    ≥    350l Công suất ≥ 3,0 kW Thực tập tại DN
141 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,2 kW Thực tập tại DN
142 Máy đầm bàn Công suất ≥ 2,2 kW Thực tập tại DN
143 Máy đầm cạnh Công suất ≥ 1,5 kW Thực tập tại DN
144 Máy đầm thước Công suất ≥ 1,2 kW Chiều dài thước ≥ 2 mét Thực tập tại DN
145 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,1 kW Thực tập tại DN
146 Máy bơm nước Công   suất   ≥   0,25 kW
147 Máy nén khí Công suất ≥ 1,5 kW; Thực tập tại DN
148 Máy đục bê tông Công suất: ≥ 1,7 kW Thực tập tại DN
149 Pa lăng xích lắc tay Tải   trọng   nâng   ≥ 0,75 tấn Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
150 Máy đầm cóc (Thực tập tại doanh nghiệp) Công suất ≥ 1,5 kW  
151 Xe vận chuyển bê tông (Thực tập tại doanh nghiệp) Dung tích ≥ 3 m3  
152 Máy bơm bê tông tự hành
(Thực tập tại doanh nghiệp)
Công  suất  động  cơ Diesel ≥ 186 kW  
153 Máy lu (Thực tập tại doanh nghiệp) Tải trọng ≥ 12 tấn  
154 Máy xúc bánh lốp.
(Thực tập tại doanh nghiệp)
Công suất ≥ 163 HP  
155 Máy xúc bánh xích.
(Thực tập tại doanh nghiệp)
Công suất ≥ 84 HP  
156 Xe tải ben. (Thực tập tại doanh nghiệp) Tải trọng ≥ 3,5 tấn  
157 Cần trục tháp (Thực tập tại doanh nghiệp) Tải  trọng  nâng  lớn nhất ≥ 5 tấn  
158 Dao rựa Loại    thông dụng trên thị trường.  
159 Cuốc chim Loại    thông dụng trên thị trường  
160 Xà beng Loại    thông dụng trên  thị trường  
161 Xà cậy Loại    thông dụng trên thị trường.  
162 Tăng   đơ   +   dây văng Loại    thông dụng trên thị trường.  
163 Thước chữ A Loại    thông dụng trên thị trường.  
164 Cờ lê 17 Loại    thông dụng trên thị trường.  
165 Vam cần Loại    thông dụng trên thị trường.  
166 Kháp Loại    thông dụng trên thị trường.  
167 Chạm Loại    thông dụng trên thị trường.  
168 Đe Loại    thông dụng trên thị trường.  
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
169 Búa tạ Loại    thông dụng trên thị trường.  
170 Giá đỡ Loại    thông dụng trên thị trường.  
171 Đục mũi nhọn Loại    thông    dụng trên thị trường.  
172 Bồn chứa nước Dung tích ≥ 3 m3  
173 Hộc đong vật liệu Kích  thước  ≥  300  x 300 x 300 (mm)  
174 Ô doa Loại    thông    dụng trên thị trường.  
175 Cào 6 răng Loại    thông    dụng trên thị trường.  
176 Máng đổ Loại    thông    dụng trên thị trường.  
177 Đầm thủ công Loại    thông    dụng trên thị trường.  
178 Ni vô ống thủy Chiều    dài    ≥    6m, nhựa trong.  
179 Cáng Loại    thông    dụng trên thị trường.  
180 Xẻng Loại    thông    dụng trên thị trường.  
181 Vồ gỗ Trọng   lượng   ≥   10 kg  
182 Cuốc bàn Loại    thông    dụng trên thị trường.  
183 Loại    thông    dụng trên thị trường.  
184 Máy kinh vĩ Độ phóng đại ≥ 30X Điện thế ≥ 9V Thực tập tại DN
185 Xe cẩu tự hành Trọng lượng nâng ≥ 2,5 tấn Thực tập tại DN
186 Máy nâng tay Trọng lượng nâng ≥ 200 kg Thực tập tại DN
187 Máy khuấy vữa cầm tay Công suất ≥ 1,1 kW  
188 Máy bắn vít Công   suất   ≥   0,75 kW  
189 Súng silicon bơm keo Loại    thông trên thị trường  
190 Pa lăng xích lắc tay Tải   trọng   nâng   ≥ 0,75 tấn  
191 Giàn giáo định hình Loại    thông trên thị trường  
192 Vì kèo Độ dốc ≤ 15⁰ Khẩu độ ≥6000mm  
STT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
193 Thanh giằng xà gồ thưng Thép  tròn  trơn  Φ12 Chiều   dài   ≥   1000 mm  
194 Thước cuộn Loại    thông    dụng trên thị trường.  
195 Thước kẹp Độ    chính    xác    ≤ 0,02mm  
196 Bút vạch dấu Đầu hợp kim  
197 Búa Loại    thông    dụng trên thị trường  
198 Dây cẩu Tải  trọng  nâng  ≥  2 tấn Thực tập tại DN
199 Dây thừng Chiều dài ≥ 20m  
200 Cáp lụa Chiều   dài   ≥   10m Đường  kính  Φ  ≥  8 mm  
201 Tăng đơ Loại    thông    dụng trên thị trường.  
202 Khóa cáp Khóa cáp thép ≥ Φ8  
203 Mã ní Trọng nâng ≥ 1 tấn  
204 Cờ lê Loại    thông    dụng trên thị trường  
205 Cờ lê lực Loại    thông    dụng trên thị trường

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Xây dựng cầu đường

 Ngành, nghề: Xây dựng cầu đường

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Ghi chú
     1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
     2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng: ≥ 2.500 ANSI Lumens

– Kích thước phông chiếu: ≥ (1.800×1.800) mm

 
     3 Máy in Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
     4 Máy quét (Scanner) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
     5 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
     6 Bảng vẽ kỹ thuật – Kích thước bảng:  ≥ khổ A3

– Có tích hợp sẵn thước dọc

 
     7 Mô hình cắt vật thể Kích thước phù hợp trong đào tạo  
     8 Mô hình khối hình học cơ bản Kích thước phù hợp trong đào tạo  
Mỗi bộ bao gồm
Khối hình trụ
Khối hình nón tròn xoay
Khối hình cầu
Khối đa diện
     9 Mẫu kết cấu Kích thước phù hợp trong đào tạo

 

 
Mỗi bộ bao gồm:
Dầm
Trụ
Mặt cầu
Mặt đường bê tông nhựa
Mặt đường xi măng
10 Mẫu mối ghép Kích thước phù hợp trong đào tạo  
Mỗi bộ bao gồm:
Chốt
Đinh tán
Hàn
11 Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy  
Mỗi bộ bao gồm:
Bình cứu hoả dạng lỏng
Bình cứu hoả dạng khí
Bình cứu hoả dạng bọt
Bình cứu hoả dạng bột
Đầu báo khói, báo cháy
Vòi chữa cháy
Bảng tiêu lệnh chữa cháy
12 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

 

 

 

 
Mỗi bộ bao gồm
Quần áo bảo hộ
Mũ bảo hộ
Giầy bảo hộ
Khẩu trang bảo hộ
Dây an toàn
Kính bảo hộ
Găng tay bảo hộ
13 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế

 

 
Mỗi bộ bao gồm
Tủ cứu thương
Cáng cứu thương
Nẹp định vị
Găng tay y tế
Panh
Kéo
Mô hình người
Hộp dụng cụ sơ cứu
14 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
Mỗi bộ bao gồm  
Thước thẳng
Thước cong
Eke
Com pa
15 Tủ hồ sơ Kích thước phù hợp trong đào tạo  
16 Bộ phần mềm văn phòng – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

17 Bộ gõ Tiếng Việt – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

 
18 Phần mềm diệt virus – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

 
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Ghi chú
19 Phần mềm quản lý lớp học – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

 
20 Phần mềm lập dự toán – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

 
21 Phần mềm vẽ kỹ thuật trên máy tính – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

 
22 Phần mềm thiết kế đường – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

Thực tập tại DN
23 Phần mềm thiết kế cầu – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

Thực tập tại DN
24 Phần mềm thiết kế móng – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

– Cài đặt được cho 11 máy vi tính

Thực tập tại DN
25 Bộ định mức dự toán xây dựng công trình Số xuất bản mới nhất tại thời điểm sử dụng Thực tập tại DN
26 Bàn điều khiển Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
27 Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối. Thực tập tại DN
28 Phần mềm điều khiển (LAB) Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều  
29 Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị Thực tập tại DN
30 Tai nghe Loại có micro gắn kèm  
31 Hệ thống mạng LAN Loại có tốc độ đường truyền: ≥ 100 Mbps  
32 Máy bộ đàm Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
33 Thước chữ A Loại thông dụng trên thị trường  
34 Sào tiêu Loại thông dụng trên thị trường  
35 Bộ dụng cụ kiểm tra    
Mỗi bộ bao gồm
Thước thẳng Chiều dài: ≥ 1 m
Thước dây Chiều dài: ≥ 3 m
Dọi Trọng lượng: ≤ 0,1 kg
Ni vô Chiều dài: ≤ 1 m
Ke vuông Kích thước:≥ 250mm x 350mm
36 Máy tính tay Loại thông dụng trên thị trường  
37 Thước kẹp Độ chính xác:

≤ 0,02 mm

 
38 Máy mài mòn (Losangerles) Đường kính thùng quay: ≤ 500 mm Thực tập tại DN
39 Bộ dụng cụ VIKA Loại thông dụng trên thị trường  
40 Máy trộn vữa, xi măng Dung tích: ≤ 5 lít Thực tập tại DN
41 Thùng hấp mẫu xi măng – Dung tích: ≤ 40 lít

– Độ ẩm: ≥ 90%

Thực tập tại DN
42 Bộ dụng cụ xác định độ sụt hỗn hợp bê tông Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
43 Bếp đun mẫu nhựa đường Công suất: ≤ 2500W, chảo chuyên dùng Thực tập tại DN
44 Thiết bị xác định độ bền, độ dẻo Marshall của bê tông nhựa  – Bể giữ nhiệt: 600C.

– Máy nén, khuôn, kích tháo mẫu đồng bộ theo thiết bị

Thực tập tại DN
45 Thiết bị xác định hàm lượng bi tum trong bê tông nhựa – Khối lượng: ≥ 3000 g

– Tốc độ quay: ≥ 3.600 vòng/phút

Thực tập tại DN
46 Máy khoan bê tông Đường kính lổ khoan: (100 ÷ 150) mm Thực tập tại DN
47 Bộ cần đo Benkelman Theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 8867 – 2011 Thực tập tại DN
48 Bộ đo độ chặt nền đường Theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCN 346 – 2006 Thực tập tại DN
49 Súng bật nảy Loại thông dụng trên thị trường  
50 Máy siêu âm bê tông Độ khuếch đại: 1; 5; 10; 25; 50; 100; 250; 500 Thực tập tại DN
51 Máy ép cọc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
52 Máy trộn bê tông Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
53 Máy trộn vữa, xi măng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
54 Máy bơm nước Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
55 Máy uốn, duỗi sắt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Ghi chú
56 Máy hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
57 Máy nén khí Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
58 Máy kinh vĩ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
59 Dụng cụ cơ khí cầm tay Loại thông dụng trên thị trường. Gồm:  Kìm, Tuốc nơ vít, Clê, Vam, Xà băng, Búa đinh  
60 Súng bắn keo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
61 Dao cắt ống Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
62 Búa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
63 Ống nhựa mềm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
64 Thang nhôm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
65 Máy mài gạch Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Thực tập tại DN
66 Thước mét Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
67 Ống nhựa mềm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
68 Dao xây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
69 Bay trát vữa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
70 Cưa tay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
71 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
72 Búa tạ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
73 Đầm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
74 Xí xổm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Ghi chú
75 Xí bệt Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
76 Âu tiểu nam Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
77 Âu tiểu nữ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
78 Chậu rửa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
79 Két nước bằng inox Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
80 Các loại van, vòi rửa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
81 Mặt nạ hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
82 Nguồn điện 1 chiều Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
82 Bộ tải điện trở Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
84 Bộ tải biến trở Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
85 Nguồn điện xoay chiều Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
86 Tụ điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  

Tải file đính kèm

 

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Văn thư hành chính

Ngành, nghề: Văn thư hành chính

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
2 Máy chiếu (projector) Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumen, Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm  
3 Bàn làm việc Kích thước (dài x rộng x cao): ≥  (1200 x 700 x 750) mm  
4 Bàn làm việc Trưởng phòng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
5 Bàn tiếp đón Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 700 x 670) mm  
6 Bảng lật Kích thước: ≥ (900 x1200) mm, điều chỉnh được độ cao  
7 Bảng thông báo Mặt bảng khung kính, Kích thước: ≥ (900 x1200) mm  
8 Bìa còng Vật liệu nhựa  
9 Bìa hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
10 Bộ con dấu văn phòng công chứng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
11 Bộ con dấu văn phòng luật sư Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
12 Bộ con dấu văn phòng thừa phát lại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
13 Bộ con dấu văn phòng (Dấu hành chính) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
14 Phần mềm diệt vi rút  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm  
15 Điện thoại bàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
16 Ghế băng dài Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1400 x 600 x 600) mm  
17 Ghế gấp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
18 Ghế xoay Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
19 Ghế băng ngắn Kích thước (dài x rộng x cao): ≥ (1200 x 600 x 900) mm  
20 Giá bảo quản hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

21 Hộp bảo quản hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
22 Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy  
23 Hộp đựng bộ con dấu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
24 Máy chụp ảnh Độ phân giải: ≥ 12 Megapixels  
25 Máy ghi âm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
26 Máy hủy tài liệu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
27 Máy in Máy in đen trắng, khổ giấy A4  
28 Máy Photocopy Khổ giấy A4  
29 Máy quay phim Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
30 Máy quét (Scanner) Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
31 Bộ Phần mềm văn phòng  – Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm (Microsoft Office, Open Office)
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
32 Bộ gõ tiếng Việt Phiên bản thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
33 Tủ đựng tài liệu Kích thước: ≥ (1200 x 500 x 2200) mm  
34 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế  
35 Bảng niêm yết phí và thu lao dịch vụ công chứng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
36 Phần mềm quản lý nhân sự  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
37 Phần mềm quản lý văn bản  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
38 Bấm lỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
39 Phần mềm đấu giá trực tuyến  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

40 Phần mềm thanh toán điện tử  – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Cài đặt cho 19 máy vi tính
 
41 Hệ thống mạng LAN Kết nối được ít nhất 19 máy vi tính với nhau  
42 Hệ thống âm thanh – Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm
Gồm Âm ly, Micro, loa…
 
43 Đường truyền Internet Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
44 Bút chiếu Slide Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
45 Phần mềm hỗ trợ nén và giải nén file .RAR, .ZIP Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
46 Phần mềm đọc file PDF Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
47 Bì lỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
48 Bút bi xanh, đen Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
49 Bút chì Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
50 Bút dạ quang Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
51 Đinh bấm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
52 Ghim chữ A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
53 Bảng chức danh Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
54 Bảng tên nhựa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
55 Giấy A4 Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
56 Kéo Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
57 Kẹp trình ký Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
58 Kẹp 3 dây Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
59 Kẹp còng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
 

STT

 

Tên thiết bị, dụng cụ

 

Thông số kỹ thuật

 

Ghi chú

60 Sổ công văn đến Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
61 Sổ công văn đi Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
62 Sổ quyết định Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
63 Camera Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
64 Tủ đựng hồ sơ chuyên dụng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
65 Hộp đựng tài liệu ( Hộp 7F) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
66 Bìa hồ sơ các loại Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  

Tải file đính kèm

 

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Tin học ứng dụng

Ngành, nghề: Tin học ứng dụng

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
                     1 Máy vi tính Loại có cấu hình thông dụng tại thời điểm mua sắm  
                     2 Máy chiếu (Projector) –   Kích thước màn chiếu:

≥ (1800 x 1800) mm

–   Cường độ sáng:

≥ 2500 ANSI lumens

 
                     3 Bảng di động – Bảng lật 2 mặt trắng ghim

– Kích thước: >= (1200×2000)mm

 
          4 Hệ điều hành –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
          5 Đường truyền Internet – Tốc độ đường truyền > 15Mbps  
          6 Hệ thống âm thanh Mỗi bộ gồm: Âm ly, Micro, Loa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm; âm ly phù hợp với công suất loa (>=20W)  
          7  

Bàn điều khiển

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
          8 Khối điều khiển trung tâm Có khả năng mở rộng kết nối.  
          9 Phần mềm điều khiển (LAB) Quản lý, giám sát hoạt động hệ thống và điều khiển. Thảo luận được 2 chiều.  
        10 Khối điều khiển thiết bị ngoại vi Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị.  
        11 Tai nghe Loại có micro gắn kèm; thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        12 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế, mỗi bộ bao gồm:

–   Dụng cụ sơ cứu: panh, kéo

–   Tủ kính

 
        13 Máy in Loại thông dụng trên thị trường  
        14 Máy ảnh kỹ thuật số Loại thông dụng trên thị trường  
        15 Máy quét ảnh (Scanner) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
        16 Trình duyệt Web Có phiên bản thích hợp  
        17 Thiết bị lưu trữ Loại thông dụng trên thị trường  
        18 Bàn thực hành tháo, lắp Kích thước: ≥ (1040 x 480 x 750) mm Thực tập tại DN
        19 Bảng ghim Kích thước: ≥ (1200×1200) mm  
        20 Dụng cụ sửa chữa máy tính Loại thông dụng trên thị trường Tuốc nơ vít. Kìm cắt dây Kìm tuốt dây Kìm mỏ nhọn Kìm điện Kìm vuông

Đồng hồ vạn năng

 
        21 Bộ thực hành lắp đặt vi tính (Bộ linh kiện máy tính) Loại có cấu hình thông dụng và đồng bộ với nhau

Mỗi bộ bao gồm:

Màn hình, Bàn phím, Chuột,

Bộ xử lý trung tâm (CPU), Quạt CPU, Bộ nhớ trong (RAM), Ổ cứng

Bo mạch chính (MainBoard), Card màn hình (VGA Card), Card mạng (Network Card), Bộ nguồn (Power Supply), Vỏ máy tính (Case)

 
        22 Hệ thống mạng LAN Bao gồm các thiết bị:

Tủ mạng, Switch, Patch panel, Wall Plate, Hệ thống cáp

 
        23 Vòng đeo khử tĩnh điện Loại thông dụng trên thị trường Thực tập tại DN
        24 Máy in bao bì – Loại thông dụng trên thị trường  
        25 Máy in ảnh –   Loại thông dụng trên thị trường

Cho phép in ảnh với nhiều kích cỡ khác nhau.

 
        26 Thiết bị kiểm tra cáp mạng –   Có màn hình LCD hiển thị kết quả đo

–   Đo được độ dài sợi cáp

–   Xác định được điểm đứt, kiểm tra độ thông mạch của cáp

 
        27 Modem Wifi –   Có thông số kỹ thuật thông dụng  
        28 Dao cắt sợi quang FC 6S –   Thông dụng  
        29 Card mạng không dây (Wireless Card) –   Tốc độ: ≥ 150 Mbps, có anten  
        30 Kìm bấm cáp mạng –   Có dao cắt cáp mạng, bấm đầu nối chuẩn RJ45  
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
        31 Hộp đựng nhiều ngăn cho các loại ốc vít hỗn hợp –    Loại thông dụng  
        32 Máy chủ –   Chạy được hệ điều hành server phổ biến, có ít nhất 3 ổ cứng hỗ trợ hỗ trợ chống lỗi ổ cứng (RAID 0, 1 và 5)  
        33 Thiết bị định tuyến (Router) –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        34 Thiết bị chuyển mạch (Switch) –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        35 Thiết bị phát sóng không dây (Access point) –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        36 Bo mạch kết nối mạng thu sóng không dây (Network Card Wireless) –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  

 

        37 Thiết bị kiểm tra bo mạnh chủ (Card test Main) Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
        38 Thiết bị cứu hộ máy Loại thông dụng trên thị trường tại Thực tập tại DN
        39 Vòng tay chống tĩnh điện Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
        40 Phần mềm Tin học ứng dụng –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        41 Phần mềm quản lý dự án –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        42 Phần mềm diệt virus Phiên bản phổ biến mới nhất  
        43 Phần mềm gõ Tiếng Việt –   Hỗ trợ đầy đủ các kiểu gõ và bảng mã thông dụng

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        44 Phần mềm tin học văn phòng –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        45 Phần mềm phân chia định dạng ổ cứng –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        46 Phần mềm khôi phục dữ liệu –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

Thực tập tại DN
        47 Phần mềm đóng băng ổ cứng –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
        48 Phần mềm mô phỏng mạng máy tính –   Có phiên bản phổ biến

–   Cài đặt cho 18 máy vi tính

 
        49 Phần mềm xem video –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        50 Phần mềm từ điển –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        51 Phần mềm điều khiển phòng Lab học Tiếng Anh Có phiên bản thích hợp, điều khiển tối thiểu 18 máy  
        52 Phần mềm xử lý ảnh –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        53 Phần mềm thiết kế đồ họa –   Có phiên bản phổ biến

–   Cài đặt cho 18 máy vi tính

Thực tập tại DN
        54 Phần mềm thiết kế Web –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

Thực tập tại DN
        55 Phần mềm hỗ trợ thiết kế giao diện trên mobile –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        56 Phần mềm phân tích hệ thống –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        57 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        58 Phần mềm hỗ trợ lập trình, thiết kế Web –   Có phiên bản thích hợp: phổ biến là Microsoft Visual Studio

–   Cài đặt cho 18 máy vi tính

 
        59 Phần mềm lập trình mã nguồn mở hỗ trợ các ngôn ngữ lập trình C++, PHP, HTML, JAVA –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        60 Phần mềm phát triển ứng dụng Web –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        61 Phần mềm lập trình hỗ trợ các ngôn ngữ lập trình C#, F#, ASP.NET –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        62 Phần mềm quản trị Web Server –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        63 Hệ điều hành máy chủ Phiên bản phổ biến  
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
        64 Phần mềm Ảo hóa máy chủ Có phiên bản thích hợp. Tương thích với các dòng máy chủ khác nhau  
        65 Phần mềm phân tích thiết kế với UML –   Có phiên bản phổ biến

–   Cài đặt cho 18 máy vi tính

 
        66 Phần mềm máy ảo –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        67 Phần mềm kiểm thử –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        68 Phần mềm điều khiển (trợ giúp từ xa) –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        69 Phần mềm lập trình trực quan –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        70 Phần mềm quản lý lớp học –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        71 Phần mềm thiết kế sơ đồ hệ thống mạng –   Có phiên bản phổ biến

–   Cài đặt cho 18 máy vi tính

 
        72 Hệ điều hành mạng –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        73 Hệ điều hành server –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        74 Đệm chống tĩnh điện Loại thông dụng  
        75 Phần mềm truy cập từ xa –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        76 Phần mềm phân tích tĩnh các mã độc (IDA pro, OLLIDBG) –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        77 Phần mềm hệ quản trị Cơ sở dữ liệu SQL –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        78 Phần mềm hệ quản trị Cơ sở dữ liệu No SQL –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        79 phần mềm 3TSoft. –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        80 Phần mềm TerraER –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
        81 Phần mềm truyền tệp tin (FTP) –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        82 Bộ lưu điện (UPS) –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        83 Phần mềm kiểm tra bảo mật, phát hiện lỗ hổng hệ thống –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        84 Phần mềm phân tích dữ liệu –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

Thực tập tại DN
        85 Phần mềm kiểm tra hiệu suất của máy vi tính –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        86 Phần mềm hệ thống thông tin quản lý –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        87 Hệ thống lưu trữ NAS –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        88 Thiết bị đọc mã vạch –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        89 Phần mềm đọc và xử lý mã vạch –   Phiên bản phổ biến

–   Cài đặt tối thiểu 18 máy vi tính

 
        90 Bộ dụng cụ cứu hoả –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        91 Hộp đựng dụng cụ sơ cứu –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        92 Tủ thuốc –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        93 Dụng cụ bảo hộ lao động –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        94 Máy photocopy –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  
        95 Camera –   Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.  

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

Ngành, nghề: Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
2 Máy chiếu (Projector) – Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilument
– Kích thước phông chiếu (1800×1800)mm
 
3 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động  
4 Bình chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy  
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy  
6 Phần mềm kế toán Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  
7 Phần mềm quản lý tài sản Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  Thực tập tại DN
8 Phần mềm quản lý nhân sự Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  Thực tập tại DN
9 Phần mềm quản lý nguyên liệu, hàng hóa Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy  Thực tập tại DN
10 Hệ thống hút khói Công suất: ≥ 1000W Thực tập tại DN
11 Bếp từ Công suất: ≥ 2000W  
12 Bếp gas công nghiệp Loại trung áp thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
13 Bếp nướng than hoa Chất liệu: thép không rỉ, đường kính ф ≥ 50cm  
14 Tủ đông – Dung tích ≥ 405lít
– Công suất ≥ 2,4kW
 
15 Tủ mát – Dung tích ≥ 300 lít  
16 Tủ ủ bột Công suất: ≥ 2000W Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
17 Máy xay đa năng Công suất ≥ 600W  
18 Máy đánh bột Công suất: ≥1500W  
19 Máy xay sinh tố Công suất ≤ 750W  
20 Máy cán bột Công suất  ≥ 2200W  Thực tập tại DN
21 Máy đánh trứng cầm tay Công suất ≥ 300W  
22 Lò nướng hấp đa năng Công suất ≥ 3500W  
23 Lò vi sóng Công suất ≥ 1000W  
24 Lò nướng bánh mỳ Công suất ≥ 40KW  
25 Nồi hầm đa năng – Công suất: ≥ 1000W
– Dung tích:≥ 5lít
 
26 Nồi cơm điện(ga) Dung tích ≥ 1,8 L  
27 Bàn lạnh – Công suất: ≥ 320 W
– Dải nhiệt từ (10÷18)oC
 
28 Cabin cá nhân – Chất liệu: Inox
Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, gía để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ
 Thực tập tại DN
29 Hộp đựng gia vị – Chất liệu: Nhựa hoặc có nắp đậy
– Dung tích ≤ 300g
 
30 Chậu đơn – Chất liệu: Inox
– Kích thước ≥ (90 x 75 x  80)cm
 
31 Chậu đôi – Chất liệu: Inox,
– Kích thước ≥ (150 x 75 x 80)cm
 
32 Bàn trung gian – Chất liệu: Inox
– Kích thước: ≥ (150 x 120 x 80)cm, có ngăn đựng dụng cụ bên dưới
 
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
33 Bàn sơ chế – Chất liệu: Inox
– Kích thước≥ (150 x 75 x 80)cm, có giá ở dưới
 
34 Giá đựng thớt – Chất liệu: Inox, 3 tầng, có chặn
– Kích thước: ≥ (150 x 30 x 50)cm
 
35 Bộ dao Chất liệu: Inox  
36 Bộ thớt Chất liệu: Gỗ và nhựa  
37 Bộ rổ rá Chất liệu: Inox  
38 Cân đồng hồ – Mức cân: 0,5kg đến 10kg
– Sai số tối đa: ± 50 g
– Sai số tối thiểu:± 25g
 
39 Cân điện tử – Mức cân: 1g đến 3000g
– Sai số: 0,1g
– Độ phân giải 1/30000 ÷ 1/60000
 
40 Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm Chất liệu: Inox và sứ trắng Thực tập tại DN
41 Khay nướng – Kích thước: ≥ (60 x 40)cm
– Loại chống dính
 
42 Máy hút bụi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
43 Máy làm đá viên Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
44 Máy nạp thẻ khóa khách sạn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
45 Máy thổi khô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
46 Máy xay đa năng cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
47 Tủ bảo quản rượu vang Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
48 Tủ lưu mẫu thực phẩm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
49 Bàn chữ nhật Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
50  Bàn vuông Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
51 Bàn tròn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
52 Bàn chuẩn bị Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
53 Bàn đặt bếp ga Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
54 Bàn sơ chế Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
55 Bàn trung gian Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
56 Bếp Á Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
57 Bếp Âu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
58 Bếp gas Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
59 Bếp nướng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
60 Bếp từ (cảm ứng điện từ) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
61 Bộ chảo, mỗi bộ gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Chảo chiên cạn
– Chảo chiên sâu
62 Bộ dao bếp, bao gồm: – Chất liệu: Inox. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Dao gọt vỏ
– Dao cắt thái
– Dao băm
– Dao cắt bánh mỳ
– Dao thái phở
– Dao chặt xương
63 Bộ dao tỉa – Chất liệu: Inox Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
64 Bộ đồ ăn Á – Chất liệu: Inox Thực tập tại DN
65 Bộ đồ ăn Âu ‘- Chất liệu: Inox Thực tập tại DN
66 Bộ đựng gia vị – Chất liệu: Inox. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
Bộ dụng cụ chế biến, mỗi bộ gồm:  
– Vá múc xúp, canh  
– Vá gỗ (spatula)  
– Kẹp gắp  
 
– Xẻng lật  
– Vợt chiên có lỗ  
– Vợt chần phở  
– Rây lọc  
– Vớt bọt  
– Cối và chày  
– Búa đập thịt  
– Kéo  
– Dụng cụ mài dao  
67 Bộ dụng cụ lau sàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
68 Bộ dụng cụ phục vụ các loại sinh tố Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
69 Bộ dụng cụ phục vụ cà phê Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
70 Bộ dụng cụ phục vụ đồ uống có cồn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
71 Bộ dụng cụ phục vụ trà Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
72 Bộ đồ ăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
Bộ dụng cụ vệ sinh Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Cây gạt nước Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Bàn chà khô nền Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Chổi quét khu vực bếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Thùng rác lớn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Hốt rác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
73 Bộ khay đựng thực phẩm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
74 Bộ thớt 6 màu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
75 Bồn tắm, chậu rửa mặt và gương soi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
76 Bồn cầu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
77 Đồ vải trải giường đôi và đơn. Cơ số mỗi bộ gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Ga trải giường Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Vỏ chăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Tấm bảo vệ nệm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Gối Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Vỏ gối Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Gối trang trí Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Dải trang trí giường Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
78 Ghế cho trẻ em Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
79 Ghế quầy bar Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
80 Ghế tựa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
81 Giá để khay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
82 Giá cất trữ dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
83 Giá để dụng cụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
84 Giá để thực phẩm khô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
85 Giá đựng thớt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
86 Giá gắn trên bàn chế biến Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
87 Giá hành lý Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
88 Giường ngủ các loại: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Giường đôi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Giường đơn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Giường phụ (extrabed) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
89 Két an toàn cá nhân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
90 Két sắt nhiều ngăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
91 Khay nướng chống dính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
92 Bộ khay phục vụ nhà hàng, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khay hình chữ nhật Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khay hình tròn và oval Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
93 Khuôn nướng hình chữ nhật Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
94 Khuôn nướng vuông Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
95 Quầy bar Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
96 Quầy lễ tân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
97 Thớt chặt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
98 Tủ đựng dụng cụ phục vụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
99 Tủ quần áo Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
100 Xe đẩy hành lý Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
101 Xe đẩy phục vụ bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
102 Xe đẩy phục vụ buồng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
103 Xe đẩy vệ sinh công cộng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
104 Bộ lưu điện cho máy chủ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
105 Điện thoại để bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
106 Hệ thống internet không dây Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
107 Máy cassette Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
108 Máy đếm tiền Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
109 Máy fax Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
110 Máy in Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
111 Máy photocopy Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
112 Máy scan Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
113 Máy kiểm tra tiền Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
114 Ca bin thực hành ngoại ngữ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
115 Tivi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
116 Tổng đài điện thoại Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
117 Máy bộ đàm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
118 Bàn, ghế làm việc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
119 Bàn là và cầu là Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
120 Bàn tẩy Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
121 Bộ bàn trà bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Bàn trà Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Ghế Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
122 Bộ con dấu (Mỗi bộ con dấu gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Dấu khách sạn có tên, địa chỉ, mã số thuế; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu hủy buồng; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu chỉnh sửa đặt buồng; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã xác nhận; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã đặt cọc; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã nhập chi phí; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã xuất tiền mượn; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã thanh toán; Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Dấu đã trả buồng. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
123 Dụng cụ sơ cấp cứu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
124 Bộ xoong nồi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
125 Các bảng chỉ dẫn tại quầy lễ tân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
Các loại biển báo bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Biển báo sàn ướt “Wet floor” Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Biển báo khu vực đang làm vệ sinh. “Cleaning in progress” Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Biển báo in 02 mặt: không làm phiền (không quấy rầy) “Do not disturb” và làm ơn dọn buồng “Please make up room” Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
126 Các loại đèn, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Đèn đọc sách Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Đèn đứng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
127 Chìa khóa, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khóa cơ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Khóa từ các loại Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
128 Đồ cung cấp dành cho khách Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Ấm đun nước siêu tốc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Cân sức khỏe Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Máy sấy tóc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Lọ hoa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Thùng rác (sọt rác) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
129 Đồ vải cung cấp trong phòng tắm. Mỗi bộ gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Khăn tắm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Khăn tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Khăn mặt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Thảm chân Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
– Áo choàng tắm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
130 Bộ đồ vải, bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn trải bàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn ăn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn phục vụ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Khăn vệ sinh Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
– Bộ vải bao bàn và trang trí bàn buffet Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
131 Đèn pin Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
132 Đồng hồ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
133 Dù (ô) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
134 Dụng cụ lau bụi khô Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
135 Giá để chìa khóa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
136 Giá để dù (ô) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
137 Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
138 Hệ thống hút khói Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
139 Hộp đựng danh thiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
140 Kẹp lưu hồ sơ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
141 Mẫu bảng giá ngoại tệ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
142 Mẫu các loại thẻ thanh toán bao gồm: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
– Mẫu Séc du lịch: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Amex Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Citicop Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Visa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
143 – Mẫu thẻ nhựa: Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
+ Amex Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ JCB, Dinersclub Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Visa Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
+ Master Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
145 Rèm cửa sổ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
146 Sổ lưu danh thiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
147 Chậu giặt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
148 Camera bảo vệ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
149 Bảng chỉ dẫn thoát hiểm Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
150 Bàn, ghế vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
151 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
152 Loa máy tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
153 Hệ thống âm thanh Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  
154 Bảng kẹp giấy (flipchart) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Nghiệp vụ lễ tân

Ngành, nghề: Nghiệp vụ lễ tân

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

 

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
          1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
          2 Hệ điều hành máy tính Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính  
          3 Máy chiếu

(Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥2500 ANSI Lumens; Kích thước màn chiếu ≥1800mm x1800mm  
          4 Hệ thống âm thanh trợ giảng Công suất: ≥ 40 W  
          5 Bảng di động Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm  
          6 Bảng lật Phù hợp với kích thước khổ giấy A1  
          7 Biển báo 2 mặt Chất liệu nhựa

Kích thước phù hợp trong đào tạo

 
          8 Biển chỉ dẫn thoát hiểm Kích thước phù hợp trong đào tạo. Có sơ đồ chỉ lối thoát hiểm và biểu tượng.  
          9 Bộ đàm Công suất: ≥ 1 km  
        10 Bộ dấu Theo các quy định hiện hành  
        11 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế  
        12  

Khóa cơ và khóa từ các loại

Khóa cơ: có bảng gỗ (nhựa) đánh số buồng); Khóa từ: kích cỡ ≥ 56mmx42mmx2mm. Kèm theo phần mềm quản lý khóa và bộ mã hóa thẻ. Thực tập tại DN
        13 Đầu đọc thẻ nhớ Đọc được các loại thẻ như SD, mini SD, MMC, SDHC…  
        14 Bảng giá điện tử Kích thước:≥ (600mm x400mm)  
        15 Bảng giá niêm yết Kích thước phù hợp với đào tạo  
        16 Biển tên Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
        17 Các loại giá đựng hồ sơ đặt phòng Chất liệu nhựa hoặc da  
        18  

Điện thoại bàn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        19 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy  
        20 Ghế ngồi nhân viên lễ tân Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        21 Giá để chìa khóa Tối thiểu để được 12 chìa khóa  
        22 Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp  Vật liệu thông dụng trên thị trường, kích

thước phù hợp với từng loại

 
        23 Giá đựng các loại biểu mẫu Vật liệu thông dụng trên thị trường, kích

thước phù hợp với từng loại

 
        24 Hệ thống mạng LAN Kết nối được ít nhất 19 máy vi tính với nhau  
        25 Hộp đựng danh thiếp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        26 Kẹp lưu hồ sơ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        27 Két sắt nhiều ngăn Chất liệu thép không gỉ, chống nước  
        28 Khay đựng hóa đơn chứng từ của khách Chất liệu nhựa hoặc da, kích thước phù hợp  
        29 Khay đựng tiền giấy Vật liệu không gỉ, được chia làm nhiều ngăn tiện dụng  
        30 Mẫu các loại thẻ

thanh toán

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Ghi chú
        31 Máy chủ Đảm bảo cấu hình tối thiểu cài đặt được phần mềm quản lý bán hàng  
        32 Máy fax Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        33 Máy ghi âm Dung lượng: ≥ 4 GB  
        34 Máy in In đen trắng

Khổ giấy in A4

 
        35 Máy photocopy Khổ giấy A4  
        36 Máy scan Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        37 Máy tính cầm tay Loại 12 số, thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        38 Phần mềm quản lý khách sạn Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính Thực tập tại DN
        39 Phần mềm thanh toán Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính  
        40 Phần mềm tổng đài Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; cài đặt được cho 19 máy vi tính  
        41 Sổ lưu danh thiếp Lưu được tối thiểu 100 danh thiếp  
        42 Thẻ nhân viên Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
        43 Tổng đài điện thoại Loại thông dụng trên thị trường có ít nhất 06 trung kế  
        44 Tủ để tài liệu Kích thước: (cao x rộng x sâu): (1830 x 1000 x 450) mm  
        45 Xe đẩy hành lý Thông số kĩ thuật phù hợp thời điểm mua sắm  
        46 Quầy lễ tân Kích thước phù hợp với đào tạo Thực tập tại DN

 Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Kinh doanh vận tải đường bộ

Ngành, nghề: Kinh doanh vận tải đường bộ

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

STT Tên thiết bị, dụng cụ đào tạo Thông số kỹ thuật thiết bị Ghi chú
1 Bộ tranh ảnh về xe tải Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
2 Bộ tranh ảnh về xe container Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
3 Bộ tranh ảnh về xe bồn Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
4 Bộ tranh ảnh về xe đầu kéo Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
5 Bộ tranh ảnh về xe tải đông lạnh Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
6 Bộ tranh ảnh về xe fooc Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
7 Bộ tranh ảnh về xe chuyên dụng Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam

8 Bộ tranh ảnh về xe ô tô Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
9 Các biểu mẫu về Mẫu giấy vận chuyển đường bộ Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
10

Bộ tranh ảnh về mẫu Biển báo cấm:

– Đường cấm

– Cấm đi ngược chiều

– Cấm xe ô tô

– Cấm xe ô tô rẽ trái

– Cấm xe ô tô rẽ phải

– Cấm xe máy

– Cấm xe ô tô và xe máy

– Cấm xe ô tô tải

– Cấm ô tô tải có khối lượng chuyên chở lớn hơn giới hạn

– Cấm các loại xe chở hàng nguy hiểm

– Cấm ô tô khách và xe tải

– Cấm ô tô khách

– Cấm xe đạp

– Cấm xe đạp thổ

– Cấm xe gắn máy

– Cám xe lam

– Cấm xích lô máy

– Cấm xe ba bánh không có động cơ

– Hạn chế trọng lượng xe

– Hạn chế trọng lượng xe trên trục

– Hạn chế chiều cao

– Hạn chế chiều ngang

– Hạn chế chiều dài ô tô

– Hạn chế chiều dài ô tô, máy kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc

– Cự ly tối thiểu giữa 2 xe

– Cấm rẽ trái và quay xe

– Cấm rẽ phải và quay xe

– Cấm vượt

– Cấm sử dụng còi

– Kiểm tra

– Cấm dừng xe và đỗ xe

– Cấm đỗ xe

– Cấm đỗ xe vào ngày lẽ

– Cấm đỗ xe vào ngày chẳn

– Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp

– Hết cấm vượt

– Hết hạn chế tốc độ tối đa

– Hết tất cả các lệnh cấm

– Cấm đi thẳng

– Cấm rẽ trái và rẽ phải

– Cấm đi thẳng và rẽ trái

– Cấm đi thẳng và rẽ phải

– Cấm xe công nông và các loại xe tương tự

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
11 Bộ tranh ảnh về Biển báo nguy hiểm:

–  Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái

– Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải

– Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên phải (đường cong vòng sang trái)

– Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên trái (đường cong vòng sang phải)

– Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp, chỗ đầu tiên sang trái

– Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp, chỗ đầu tiên sang phải

– Đường bị thu hẹp cả hai bên

– Đường bị thu hẹp về phía trái

– Đường bị thu hẹp về phía phải

–  Đường hai chiều

– Đường giao nhau (ngã tư)

– Đường giao nhau (ngã ba bên trái)

– Đường giao nhau (ngã ba bên phải)

– Đường giao nhau (hình chữ T)

– Đường giao nhau (hình chữ Y)

– Giao nhau chạy theo vòng xuyến

– Giao nhau với đường không ưu tiên

– Giao nhau với đường ưu tiên

– Giao nhau có tín hiệu đèn giao thông

– Giao nhau với đường sắt có rào chắn

– Giao nhau với đường sắt không có rào chắn

– Giao nhau với đường tàu điện

– Cầu hẹp

– Cầu tạm

– Cầu quay – cầu cất

– Kè, vực sâu phía trước

– Kè, vực sâu bên đường phía bên phải

– Kè, vực sâu bên đường phía bên trái

– Dốc xuống nguy hiểm

– Dốc lên nguy hiểm

– Đường lồi lõm

– Đường có gồ giảm tốc

– Đường trơn

– Lề đường nguy hiểm

– Vách núi nguy hiểm phía bên phải

– Vách núi nguy hiểm phía bên trái

– Đường người đi bộ cắt ngang

– Trẻ em

– Đường người đi xe đạp cắt ngang

– Công trường

– Nền đường yếu

– Nguy hiểm khác

– Giao nhau với đường hai chiều

– Đường đôi

– Kết thúc đường đôi

– Đường cao tốc phía trước

– Đường cáp điện ở phía trên

– Đường hầm

– Ùn tắc giao thông

– Giao nhau vuông góc với một cặp đường ray

– Giao nhau vuông góc với nhiều cặp đường ray

– Báo trước giao nhau không vuông góc với đường sắt

– Đi chậm

– Chú ý chướng ngại vật – vòng tránh ra hai bên

– Chú ý chướng ngại vật – vòng tránh sang bên trái

– Chú ý chướng ngại vật – vòng tránh sang bên phải

– Chú ý xe đỗ

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
12 Bộ tranh ảnh về Biển hiệu lệnh:

– Dừng lại

– Các xe chỉ được đi thẳng

– Các xe chỉ được rẽ phải

– Các xe chỉ được rẽ trái

– Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải

– Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ trái

– Các xe chỉ được rẽ trái và rẽ phải

– Phải đi vòng sang bên phải

– Phải đi vòng sang bên trái

– Có thể đi vòng sang trái hoặc phải

– Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

– Đường dành cho xe thô sơ

– Đường dành cho người đi bộ

– Tốc độ tối thiểu cho phép

– Hết tốc độ tối thiểu

– Tuyến đường cầu vượt cắt qua

– Tuyến đường cầu vượt cắt qua

– Ấn còi

– Xe chở hàng nguy hiểm chỉ được rẽ trái

– Xe chở hàng nguy hiểm chỉ được đi thẳng

– Xe chở hàng nguy hiểm chỉ được rẽ phải

– Đường dành cho xe ô tô

– Đường dành cho xe ô tô, xe máy

– Đường dành cho xe máy

–  Phân làn

– Bắt đầu khu đông dân cư

– Hết khu đông dân cư

– Biển báo hầm chui: đường hầm, kết thúc đường hầm

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
13 Bộ tranh ảnh về Biển chỉ dẫn:

– Bắt đầu đường ưu tiên

– Hết đoạn đường ưu tiên

– Đường cụt ở bên phải

– Đường cụt ở bên trái

– Đường cụt phía trước

– Được ưu tiên qua đường hẹp

– Đường một chiều

– Nơi đỗ xe

– Nơi đỗ xe một phần trên hè phố

– Chỗ quay xe

– Khu vực quay xe

– Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách

– Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách

– Chỉ hướng đường

– Mũi tên chỉ hướng đi

– Đường tránh

– Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe

– Lối đi ở những vị trí cấm rẽ

– Chỉ dẫn địa giới

– Vị trí người đi bộ sang ngang bên trái

– Vị trí người đi bộ sang ngang bên phải

– Điểm bắt đầu đường đi bộ

– Trạm cấp cứu

– Trạm sửa chữa

– Trạm kiểm tra tải trọng xe

– Trạm xăng

–  Nơi rửa xe

– Điện thoại

– Trạm dừng nghỉ

–  Khách sạn

– Bến xe buýt

– Bến xe tải

– Bến xe điện

– Trạm cảnh sát giao thông

– Đường cao tốc

– Đường đang thi công

– Báo hiệu phía trước có công trường thi công

– Chợ

– Xe kéo rơ-moóc

– Biển báo bãi đậu xe

– Biển báo bến xe khách đường dài

– Biển chỉ dẫn trạm cấp cứu

– Biển báo bến tàu khách

– Biển chỉ dẫn trạm xăng

– Biển chỉ dẫn trạm rửa xe

– Biển chỉ dẫn khu vực dịch vụ cho khách đi đường

– Biển báo trạm sửa chữa xe

– Đường trơn, chạy chậm

– Đường dốc, chạy chậm

– Đường nhiều sương mù

– Nền đường yếu

– Xe lớn đi sát về bên phải

– Đoạn đường hay xảy ra tai nạn

– Xuống dốc liên tục

– Biển báo cầu vượt liên thông

– Làn đường cứu nạn hay làn thoát xe khẩn cấp

– Biển chỉ dẫn trên đường cao tốc

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
14 Bộ tranh ảnh về Biển báo phụ:

– Phạm vi tác dụng của biển

– Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

– Hướng tác dụng của biển

– Làn đường

– Loại xe

– Loại xe hạn chế qua cầu

– Tải trọng trục hạn chế qua cầu

– Hướng đường ưu tiên

– Hướng rẽ

– Biểu thị thời gian

– Chiều cao an toàn

– Cấm đỗ xe

Bộ biển báo giao thông theo QCVN 41:2019/BGTVT; in màu khổ A1; ép plastic.  
15 Bộ tranh ảnh Vạch kẻ đường Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
16 Bộ tranh ảnh Biển báo trên đường cao tốc Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
17

Bộ tranh ảnh Biển báo tốc độ tối đa cho phép theo quy định

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
18

Bộ tranh ảnh Biển báo tốc độ tối đa cho phép vào ban đêm

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
19

Bộ tranh ảnh Ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
20

Bộ tranh ảnh Ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện và trên từng làn đường

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
21

Bộ tranh ảnh Biển báo tốc độ tối thiểu cho phép theo quy định

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
22

Bộ tranh ảnh Biển báo cấm vượt

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
23

Bộ tranh ảnh Biển báo cấm xe tải vượt

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
24

Bộ tranh ảnh Biển báo khu dân cư

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
25

Bộ tranh ảnh Biển báo hết khu đông dân cư

Tranh ảnh in màu khổ A1; giấy couche ≥200gsm; ép plastic; minh họa các loại xe tải dùng trong vận tải đường bộ  
26

Bộ tranh ảnh Camera giám sát giao thông phạt nguội

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
27 Các biểu mẫu về Hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
28 Các biểu mẫu về Đăng ký kinh doanh vận tải đường bộ Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
29

Một số biểu mẫu dùng trong hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ:

Giấy đề nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải đường bộ

– Mẫu giấy phép kinh doanh vận tải đường bộ

–  Phương án kinh doanh vận tải đường bộ

– Hồ sơ lý lịch phương tiện

– Lý lịch hành nghề lái xe

–  Giấy đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải đường bộ

– Giấy đăng ký chất lượng dịch vụ vận tải đường bộ

– Kế hoạch bảo đảm an toàn giao thông

– Quy trình bảo đảm an toàn giao thông

– Sổ giao nhiệm vụ vận chuyển cho lái xe

– Kết quả kiểm tra an toàn kỹ thuật phương tiện trước khi tham gia hoạt động vận tải

– Mẫu giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ

Báo cáo kết quả hoạt động vận chuyển

Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
30 Tranh ảnh quy định về kích thước hàng hóa vận chuyển trên phương tiện vận tải: chiều cao, chiều rộng và chiều dài Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
31 Hình ảnh về các biển cấm, tín hiệu giao thông Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
32 Hình ảnh về quy định tải trong vận chuyển hàng hóa Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
33 Hình ảnh về quy định số lượng hành khách trên phương tiện Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
34 Tranh ảnh về các quy trình vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
35 Biểu mẫu về quy định gởi hàng Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
36 Biểu mẫu về quy định nhận hàng Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
37 Hình ảnh về bảng giá cước phí vận chuyển các loại mặt hàng Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
38 Hình ảnh nhận biết và phân loại hàng hóa: Hàng hóa container

Hàng lạnh

Hàng siêu trường, siêu trọng

Hàng hóa dễ vỡ

Các loại thủy hải sản tươi sống

Hàng hóa nguy hiểm

Hàng nông sản

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
39
Biểu mẫu gia hạn giấy phép kinh doanh vận tải
Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
40
Biểu mẫu Quy định về quản lý sử dụng, cấp, cấp lại phù hiệu, biển hiệu phương tiện vận tải
Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
41
Biểu mẫu Quy định về thu hồi phù hiệu, biển hiệu
Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
42 Hình ảnh về thiết bị giám sát hành trình của mỗi phương tiện vận chuyển Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
43 Các biểu mẫu quy định chung về Hợp đồng vận chuyển Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
44

Tranh ảnh, sơ đồ tổ chức hoạt động của bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ

Nội dung minh họa rõ ràng, đúng quy chuẩn giao thông đường bộ Việt Nam  
45

Biểu mẫu lưu ý về tải trọng hàng hóa

Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
46

Sơ đồ lựa chọn phương tiện vận chuyển phù hợp

Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
47

 Sơ đồ đóng gói hàng hóa đúng cách

Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  
48

Biểu mẫu về ghi thông tin người nhận

Biểu mẫu theo quy định của Bộ GTVT  

Tải file đính kèm

Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Điện dân dụng và công nghiệp

Ngành, nghề: Điện dân dụng và công nghiệp

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
1 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng: ≥  2500ANSI  lumens.  Kích thước phông chiếu: ≥1800×1800
2 Máy vi tính Loại  thông  dụng  trên thị  trường tại   thời điểm mua sắm
3 Bộ thiết bị cảnh báo an toàn Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  an  toàn  lao động
4 Mô hình các khối hình học cơ bản Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Hình nón
Hình nón cụt
Hình chóp đa giác
Hình cầu cắt bổ
5 Mô hình các cơ cấu truyền động Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
6 Mô hình đi dây nổi Loại thông dụng, đảm bảo tính thực tế
7 Mối ghép cơ khí Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Ghép ren
Ghép then
Ghép then hoa
Chốt
Đinh tán
8 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Mô đun nguồn cung cấp Uv = 220VAC, Iđm = 10A,Ura = 90- 220VAC
Đồng hồ cosφ(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 220V
Ampemet AC(chỉ thị kim hoặc số) I ≥ 5A
Vonmet AC(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 380 V
Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch điện xoay chiều R-L-C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C P ≤ 1kW;
9 Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Mô đun nguồn cung cấp Uv = 220VAC, Iđm = 5A,Ura = 6-24 VDC
Thiết bị đo điện trở(Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số) Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Ampemet DC(chỉ thị kim hoặc số) I ≤ 1A
Vonmet DC(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 5V
Vonmet AC(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 250V
Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung. P≤ 0,1 kW
10 Bộ thiết bị đo lường điện Loại  thông  dụng  trên thị   trường   tại   thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Đồng hồ vạn năng Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Vôn kế một chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: 0 V ÷ 50 V
Vôn kế xoay chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: (0 ÷500) V
Ampe kế một chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: (0÷ 10) A
Ampe kế xoay chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: (0 ÷ 50) A
11 Máy đo tốc độvòng quay Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Watt kế P ≥ 1000 W
Mê gôm mét Thang đo ≤ 1000 MΩ
Đồng hồ đo điện trở tiếp đất (Te- rô-mét) Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Máy đo hiện sóng (oscilloscope) Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
12 Động cơ điện không đồng bộ một pha P ≥ 0,125 kW
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
13 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc P ≥ 0,37 kW
14 Bộ khí cụ điện hạ áp Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Công tắc 2 cực I ≤ 10A; Uđm= 220/380VAC
Công tắc 3 cực
Công tắc 4 cực
Công tắc 6 cực
Công tắc xoay
Cầu dao hai cực I ≥ 10A
Cầu dao 1 pha hai ngả I ≥ 10A
Cầu dao 3 pha. I ≥ 30A
Nút nhấn I ≥ 5A
Khóa điện I ≥ 5A
Nút cắt khẩn cấp I ≥ 5A
Công tắc tơ I ≥ 12A; Ulv=220/380V
Rơle nhiệt I ≥ 12A. Hiệu chỉnh được dòng cắt
15 Rơle điện áp Dải bảo  vệ: Thấp  áp:  (55-95)% nguồn ấp. Quá áp: (105-125)% nguồn cấp
Rơle dòng Dòng bảo vệ ≥ 3A
Rơle trung gian I ≥ 5A nên mua rơle có số cặp tiếp điểm khác nhau.
Rơle thời gian I ≥ 5A; U-220V; t cắt=60 phút
Áp tô mát 1 pha I ≥ 5A
Áp tô mát 3 pha I ≥ 5A
Áp tô mát chống dòng điện rò 1 pha I ≥ 5A
Áp tô mát chống dòng điện rò 3 pha I ≥ 5A
Bộ bảo vệ mất pha, lệch pha, đảo pha nguồn cung cấp Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Công tắc hành trình I ≥ 5A
16 Bộ đồ nghề điện cầm tay Loại  thông  dụng  trên thị   trường   tại   thời điểm mua sắm.
Mỗi bộ bao gồm:
Tuốc nơ vít 2 cạnh
Tuốc nơ vít 4 cạnh
Kìm cắt dây
Kìm tuốt dây
Kìm mỏ nhọn
Kìm điện
Kìm ép cốt
Bút thử điện
17 Dụng cụ bảo hộ lao động. Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  an  toàn  lao động
Mỗi  bộ bao gồm:
Ủng cao su
Găng tay cao su
Thảm cao su
Ghế cách điện
Sào cách điện
Dây an toàn
Mũ bảo hộ
Kính bảo hộ
Khẩu trang
Găng tay bảo hộ
18 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  phòng  cháy chữa cháy
Mỗi bộ bao gồm:
Bình khí CO2
Bình bọt
Các bảng tiêu lệnh chữa cháy
Cát phòng chống cháy
Xẻng xúc cát
19 Bộ dụng cụ cứu thương Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam về y tế
Mỗi  bộ bao gồm:
Tủ kính
Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo…
Hình nộm
Cáng cứu thương
20 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Búa nguội Khối  lượng  (0,2-0,5) kg
Búa cao su Có  tay  cầm  đảm bảo chắc chắn, an toàn
Thước lá Chiều dài tối đa 100mm
Bộ cờ lê vòng miệng Cỡ từ 6 đến 32mm
Mỏ lết Độ mở ngàm ≥ 29mm
Bộ khẩu Cỡ từ 6 đến 32mm
21 Mẫu  Biên bản kiểm tra hiện trường Tuân   thủ   pháp   luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành
22 Mẫu Sổ theo dõi Tuân   thủ   pháp   luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành
23 Bộ biển báo chỉ dẫn an toàn Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  an  toàn  lao động
24 Bàn  thí  nghiệm máy phát điện đồng bộ một pha. Mỗi bộ gồm: Bao gồm các thông số kỹ thuật tối thiểu sau:
Tải điện trở Công suất P ≤ 1 kW.
Tải điện dung Công suất P ≤0,06kW
Tải điện cảm. Công suất P ≤ 1kW;
Bộ nguồn xoay chiều Điện áp U = 220VAC
Bộ nguồn một chiều Điện áp: (12- 110)VDC( Nguồn kích từ)
Động cơ điện một pha (Động cơ sơ cấp) Điện áp U = 220VAC P ≤ 1,5kW
Máy phát điện đồng bộ 1 pha Có U = 220VAC;S ≤ 1kVA
Bộ điều khiển dòng kích từ Dòng kích từ phù hợptheo máy
25 Bàn  thí  nghiệm cực tính  máy điện. Mỗi bàn bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Bộ nguồn xoay chiều U = 0-220VAC điềuchỉnh được.
Bộ nguồn một chiều U = 0-24VDC điều chỉnh được.
Ôm mét R ≤ 1kΩ
Vôn mét U ≤ 50V
Chuyển mạch vôn Umax = 250V
Công tắc 2 cực Iđm ≤ 10A
26 Bàn thực  hành quấn dây và kiểm tra máy điện Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bàn bao gồm:
Bộ nguồn 1 pha, 3 pha, 1 chiều Nguồn AC 220V/380V,  Nguồn DC 5V, 6V, 9V, 12V, 24V, 36V
Thiết bị đo lường
Vôn mét AC U ≥ 380V
Vôn mét DC U ≥ 5V
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ:
Áp tô mát 3 pha I ≥ 20A
Máy quấn dây Loại quay tay, tỉ sốvòng quay 1/4
27 Máy phát điện xoay chiều một pha S< 10kVA Thực tập tại DN
28 Động cơ xăng Loại động cơ xăng 4 kỳ nhiều xilanh.P ≥ 4 HP Thực tập tại DN
29 Động  cơ điện không đồng bộ 3 pha  rô to   lồng sóc P ≥ 0,37 kW Thực tập tại DN
30 Động  cơ  không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn P ≤ 5 kW Thực tập tại DN
31 Động cơ không đồng bộ 1 pha có bộ ngắt ly tâm P ≤ 1,5 kW Thực tập tại DN
32 Động cơ điện vạn năng P ≤ 2,5 kW Thực tập tại DN
33 Động cơ điện 1 pha P ≥ 0,125 kW Thực tập tại DN
34 Quạt bàn P  ≥ 0,029 kW
35 Máy bơm nước P ≥ 0,125 kW
36 Máy giặt Trọng lượng giặt ≥ 5kg
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
37 Máy nén khí Công suất ≥ 01HP Thực tập tại DN
38 Máy mài hai đá P ≥ 0,5kW Thực tập tại DN
39 Cầu dao 1 pha 2 ngả I ≤ 10 A
40 Rô nha ngoài Điện áp làm việc:U = 220VAC Thực tập tại DN
41 Rô nha trong Điện áp làm việc:U = 220VAC Thực tập tại DN
42 Tủ sấy Loại điều khiển được nhiệt độ P ≤ 4,5kW
43 Dây tiếp đất Loại 5m/dây; Tiết diện: ≥ 16mm2
44 Cọc tiếp đất Thép V mạ kẽm Chiều dài:≥ 1500 mm
45 Thước cặp Cấp chính xác: 0,04mm
46 Pan me Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
47 Giá đỡ thiết bị Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
48 Khuôn quấn dây đa năng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
49 Dao Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
50 Kéo Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
51 Bộ dụng cụ sửa chữa điện- điện tử Điện áp cách điện
Mỗi bộ bao gồm: U ≥ 1000V
Tuốc nơ vít 2 cạnh và 4 cạnh
Kìm cắt dây
Kìm tuốt dây
Kìm nhỏ nhọn
Kìm điện
Ống hút thiếc
52 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
53 Mỏ hàn sợi đốt P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
54 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35kW Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
55 Ampe kìm I ≥ 5A
56 Máy khò tháo chân linh kiện điện tử Công suất ≥ 0,7kW Thực tập tại DN
57 Vam 3 chấu Kích thước: ≥ 6”/150mm
58 Quy trình quấn dây máy điện Khổ A0
59 Bản vẽ thiết kế lắp đặt máy phát Khổ A0
60 Quy trình vận hành máy phát điện Khổ A0
61 Ca bin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hòa không khí. Có bộ nguồn điện cung cấp trong quá trình lắp đặt; diện tích đủ để tháo, lắp, nạp ga các loại điều hòa, máy lạnh khác nhau. Thực tập tại DN
62 Tủ lạnh Dung tích: ≥160 L
63 Máy điều hòa nhiệt độ Công suất ≥ 9000BTU
64 Máy hút chân không P ≥ 0,25 kW Thực tập tại DN
65 Lò nướng gia nhiệt bằng dây điện trở P ≥1,3kW
66 Bàn là P ≥1kW
67 Nồi cơm điện P ≥ 0,45kW
68 Máy giặt Trọng lượng giặt ≥ 5kg
69 Bình nước nóng lạnh P ≥ 2,5kW
70 Hệ thống điện năng lượng mặt trời Công suất ≥ 0,1kW
Mỗi bộ bao gồm:
Pin năng lượng mặt trời Công suất ≥ 0,1kW Thực tập tại DN
Ắc qui Điện áp 12V; dung lượng ≥ 75 Ah Thực tập tại DN
Bộ điều khiển sạc điện năng lượng mặt trời Dòng sạc ≥ 7,5 A; Điện áp 12 V Thực tập tại DN
Bộ chuyển đổi DC-AC Công suất  ≥ 1k W Thực tập tại DN
71 Máy nước nóng năng lượng mặt trời Dung tích ≤ 200 lít Thực tập tại DN
72 Bo mạch bộ cài đặt chương trình của máy giặt Phù hợp với máy giặt Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
73 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Búa nguội Khối lượng  (0,2-0,5)kg
Búa cao su Có tay cầm đảm bảochắc chắn, an toàn
Thước lá Chiều dài tối đa100mm
Mỏ lết Độ mở ngàm ≥ 29mm
Bộ khẩu Cỡ từ 6 đến 32mm
74 Bộ đồ nghề điện lạnh chuyên dụng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
Mỗi bộ bao gồm:
Bộ nong, loe ống đồng Nong loe được ống có đường kính ≥ 6mm
Đồng hồ nạp ga Thang đo tối đa ≥140psi
Dụng cụ uốn ống Loại thông dụng
Đèn khò gas Loại thông dụng
75 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
76 Máy khò tháo chân linh kiện điện tử P ≥ 0,7kW Thực tập tại DN
77 Máy hàn nhiệt ống nước P≥ 0,8kW Thực tập tại DN
78 Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Kéo cắt ông Ø ≤ 42 mm
Lò xo uốn ống Ø≥16 mm
Dao cắt ống Loại thông dụng trên thị trường
79 Thước Li vô Loại thông dụng chiều dài ≥20 cm
80 Dây an toàn Theo TCVN về thiết bị an toàn điện
81 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
82 Máy khoan bê tông cầm tay P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
83 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
84 Mê gôm mét U ≤ 2kV
85 Máy phát xung chuẩn Dải tần f = (0 ÷ 5)MHz Thực tập tại DN
86 Ca bin thực hành lắp đặt điện Theo quy định của cơ sở đào tạo Thực tập tại DN
87 Thiết bị chiếu sáng khẩn cấp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
89 Hệ thống tự động báo cháy. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị trường   tại  thời điểm mua sắm
Cảm biến khói
Còi báo động
Nút nhấn khẩn cấp
Bộ điều khiển trung tâm
Bộ nguồn
90 Hệ thống tự động chống trộm. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị  trường tại thời điểm mua sắm
Công tắc từ
Cảm biến hồng ngoại không dây
Cảm bến rung
Bộ điều khiển trung tâm
Remote điều khiển
Còi báo động
91 Hệ thống đóng – mở cửa tự động. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị  trường tại thời điểm mua sắm
Cảm biến hồng ngoại
Bộ điều khiển trung tâm
Thiết bị đóng cắt trung gian
Động cơ điện
92 Hệ thống chuông cổng loại có hình ảnh
Mỗi bộ bao gồm:
Camera gắn cửa
Màn hình trung tâm
Màn hình giám sát di động
Khóa điện
93 Bộ camera an ninh. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị trường   tại thời điểm mua sắm
Camera
Cáp kết nối
Đầu ghi hình
Ổ cứng
Màn hình giám sát
94 Bộ thiết bị tự động bật, tắt đèn Loại thông dụng trên thị   trường   tại   thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Cảm biến
Đèn
95 Bộ thiết bị điều khiển thông minh. Mỗi bộ bao gồm: Các thiết bị có thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Bộ nguồn Phù hợp với các thiết bị điều khiển thông minh
Nút bấm Bộ ≥ 6 nút
Thiết bị  giao tiếp với máy tính Phù hợp với máy tính và các thiết bị điều khiển thông minh khác trong hệ thống Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển giám sát từ xa Phù hợp với các thiết bị điều khiển thông minh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển đèn ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển ổ cắm ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển quạt ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển báo cháy, chống trộm ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển cửa ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị chuyển đổi tín hiệu ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Cảm biến chuyển động Phù hợp với thiết bị điều khiển thông minh Thực tập tại DN
Cảm biến khói Phù hợp với thiết bị điều khiển thông minh Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
96 Ổ cắm I ≥ 10A
97 Quạt treo tường P ≥ 0,04 kW
98 Đèn sợi đốt kèm đui đèn P ≥ 0,04 kW
99 Bo cắm chân linh kiện điện tử Số lượng lỗ cắm ≥300.Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54mm
100 Bo hàn mạch điện tử Số lượng lỗ ≥ 300 Khoảng cách giữa 2 lỗ: 2,54mm
101 Biến áp Điện áp vào 220VAC Điện áp ra ≥ 3V
102 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc P ≥ 0,37kW
103 Động cơ điện KĐB 3 pha P ≥ 0,37kW. U = 660/380V-Y/Δ
104 Động cơ điện 1 pha P ≥ 0,125kW
105 Tủ điện Loại thông dụng
106 Bộ khí cụ điện hạ áp. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ
Công tắc 2 cực I ≤ 10A
Công tắc ba cực I ≤ 10A
Công tắc 4 cực I ≤ 10A
Công tắc 6 cực I ≤ 10A
Công tắc xoay I ≥ 5A
Cầu dao hai cực I ≥ 10A
Cầu dao 1 pha hai ngả I ≥ 10A
Cầu dao 3 pha. I ≥ 30A
Nút nhấn I ≥ 5A
Khóa điện I ≥ 5A
Nút cắt khẩn cấp I ≥ 5A
107 Công tắc tơ I ≥ 12A
108 Rơle nhiệt I ≥ 12A
109 Rơle điện áp Dải bảo vệ:- Thấp áp: (55-95)% nguồn cấp.Quá áp: (105- 125)% nguồn cấp
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
110 Rơle dòng Dòng bảo vệ ≥ 3A
111 Rơle trung gian I ≥ 5A
112 Rơle thời gian I ≥ 5A
113 Bộ bảo vệ mất pha, lệch pha, đảo pha nguồn cung cấp Loại thông dụng
114 Công tắc hành trình I ≥ 5A
115 Cầu dao 3 pha hai ngả I ≥ 30A
116 Bộ thực hành điện tử cơ bản. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Khối chỉnh lưu I ≥ 3A
Khối ổn áp U ≥ ± 3,3VDC
Khối khuếch đại P ≥ 3W
Khối bảo vệ
Khối khuếch đại công suất P ≥ 24W
117 Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Kéo cắt ông Ø ≤ 42 mm
Lò xo uốn ống Ø≥16 mm
Dao cắt ống Loại thông dụng trên thị trường
118 Thang nhôm chữ A Loại thông dụng
119 Thước Li vô Chiều dài ≥ 20 cm
120 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35 kW
121 Máy thổi hơi nóng P ≥ 1,8 kW
122 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW
123 Máy đo hiện sóng Dải tần ≥ 40MHz, hiển thị 2 kênh Thực tập tại DN
124 Mỏ hàn sợi đốt P ≥ 0,06 kW Thực tập tại DN
125 Máy khò tháo chân linh kiện điện tử P ≥ 0,7 kW Thực tập tại DN
126 Mỏ hàn đốt Loại thông dụng Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
127 Đèn khò Loại thông dụng
128 Sơ đồ các loại mạch điện Gồm  các  loại  mạch chiếu  sáng  khẩn  cấp, mạch báo cháy, chống trộm, tự động mở cửa, chông   cổng,   camera an   ninh,   chỉnh   lưu, mạch điện cầu thang, in Khổ A0
129 Phần mềm lập trình Phù  hợp  và  cài  đặt được  với  nhiều  máy tính
130 Máy biến dòng Loại thông dụng Thực tập tại DN
131 Quạt trần P ≥ 0,065kW
132 Bộ đèn huỳnh quang Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Mỗi bộ bao gồm
Bộ đèn huỳnh quang điện tử P ≥ 0,02kW
Bộ đèn huỳnh quang điện từ P ≥ 0,02kW
133 Bộ đèn cao áp thủy ngân. Mỗi bộ bao gồm Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Bộ đèn  cao áp thủy ngân tự chấn P ≥ 0,08kW
Bộ đèn cao áp thủy ngân chấn lưu ngoài P ≥ 0,08kW
134 Mạch đèn cao áp thủy ngân. Mỗi bộ bao gồm Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Mạch đèn  thủy ngân cao áp tự chấn lưu P ≥ 0,08kW
Mạch đèn thủy ngân cao áp chấn lưu ngoài P ≥ 0,08kW
135 Đèn sợi đốt kèm đui đèn P ≥ 0,025kW
136 Công tơ điện 1 pha I ≥ 5A
137 Công tơ điện 3 pha đo trực tiếp I ≥ 10A
138 Công tơ 3 pha đo gián tiếp 3x5A
139 Dây tiếp đất Loại  5m/dây;Tiết diện: ≥ 16mm2
140 Cọc tiếp đất Thép V mạ  kẽm Chiều dài: ≥ 1500 mm
141 Kim thu sét Cấp bảo vệ ≥ cấp I Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
142 Tủ điện Loại thông dụng trên thị trường.
143 Ghíp kẹp cáp Phù    hợp    với    dây cáp điện
144 Ca bin thực hành lắp đặt điện Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo
145 Bảng điện Loại thông dụng trên thị trường
146 Đế âm Kích  thước ≥105x60x40 mm
147 Đế nổi Kích  thước  ≥120x70x30 mm
148 Ổ cắm I ≥ 10A
149 Cầu dao 1 pha I ≥10A
150 Công tắc 2 cực I ≥ 5A
151 Công tắc 3 cực I ≥ 5A
152 Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Kéo cắt ống Ø ≤ 42 mm
Lò xo uốn ống Ø≥16 mm
Dao cắt ống Loại thông dụng trên thị trường
153 Bộ khuôn uốn ống kim loại Loại thông dụng trên thị trường
154 Mỏ hàn sợi đốt P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
155 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
156 Máy thổi hơi nóng P≥1,8kW Thực tập tại DN
157 Máy khoan vặn vít Loại  dùng  pin:  ≥  9VDC
158 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35kW
159 Máy khoan bê tông P ≥ 0,82kW Thực tập tại DN
160 Máy cắt bê tông P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
161 Khoan đục bê tông P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
162 Thang nhôm chữ A Loại thông dụng trên thị trường
163 Dao Loại thông dụng trên thị trường
164 Thước Li vô Chiều dài ≥ 20 cm
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
165 Bay xây Loại thông dụng trên thị trường
166 Dây mồi luồn kéo dây điện Chiều dài ≥ 3m
167 Dây an toàn Chịu lực ≥ 200 kg
168 Guốc trèo cột điện Kích thước ≥ 250 mm. Tải trọng ≥ 150 kg
169 Thước dây Chiều dài ≥ 5m
170 Dụng cụ đào đất Loại thông dụng trên thị trường
171 Búa tạ Khối lượng ≥ 3 kg
172 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng trên thị trường
173 Te rô mét Loại thông dụng trên thị trường
174 Bàn máp Kích thước lớn nhất: 1000 x 1000 mm  Thực tập tại DN
175 Bàn ren Dùng cho ống Ф ≥ 21  Thực tập tại DN
176 Máy cắt bàn P ≥ 0,5 kW.  Thực tập tại DN
177 Máy tiện ren ống kim loại P ≥ 0,75 kW  Thực tập tại DN
178 Máy khoan bàn P ≥ 1 kW  Thực tập tại DN
179 Máy mài hai đá P ≥ 0,35 kW  Thực tập tại DN
180 Thước cặp Cấp chính xác 0,04mm
181 Khối V Loại thông dụng trên thị trường
182 Khối D Loại thông dụng trên thị trường
183 Đài vạch Đảm bảo độ cứng đầu vạch
184 Mũi vạch Đảm bảo độ cứng đầu vạch
185 Êke 900 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
186 Êke 1200 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
187 Compa vạch dấu Đảm bảo độ cứng đầu vạch
188 Đục bằng Loại thông dụng trên thị trường
189 Đục nhọn Loại thông dụng trên thị trường
190 Dũa tròn  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
191 Dũa dẹt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
192 Dũa tam giác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
193 Búa tạ Khối lượng ≥ 3kg
194 Cưa sắt  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
195 Búa gõ xỉ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
196 Kìm kẹp phôi hàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
197 Bộ tiện ren bằng tay Tiện được ống có đường kính ≥ Ф21  Thực tập tại DN
198 Bộ dưỡng đo ren Theo tiêu chuẩn TCVN  Thực tập tại DN

 Tải file đính kèm