Thiết bị, dụng cụ đào tạo ngành trung cấp Điện dân dụng và công nghiệp

Ngành, nghề: Điện dân dụng và công nghiệp

Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy

Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:

TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
1 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng: ≥  2500ANSI  lumens.  Kích thước phông chiếu: ≥1800×1800
2 Máy vi tính Loại  thông  dụng  trên thị  trường tại   thời điểm mua sắm
3 Bộ thiết bị cảnh báo an toàn Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  an  toàn  lao động
4 Mô hình các khối hình học cơ bản Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Hình nón
Hình nón cụt
Hình chóp đa giác
Hình cầu cắt bổ
5 Mô hình các cơ cấu truyền động Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
6 Mô hình đi dây nổi Loại thông dụng, đảm bảo tính thực tế
7 Mối ghép cơ khí Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Ghép ren
Ghép then
Ghép then hoa
Chốt
Đinh tán
8 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Mô đun nguồn cung cấp Uv = 220VAC, Iđm = 10A,Ura = 90- 220VAC
Đồng hồ cosφ(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 220V
Ampemet AC(chỉ thị kim hoặc số) I ≥ 5A
Vonmet AC(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 380 V
Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch điện xoay chiều R-L-C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C P ≤ 1kW;
9 Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Mô đun nguồn cung cấp Uv = 220VAC, Iđm = 5A,Ura = 6-24 VDC
Thiết bị đo điện trở(Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số) Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Ampemet DC(chỉ thị kim hoặc số) I ≤ 1A
Vonmet DC(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 5V
Vonmet AC(chỉ thị kim hoặc số) U ≥ 250V
Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung. P≤ 0,1 kW
10 Bộ thiết bị đo lường điện Loại  thông  dụng  trên thị   trường   tại   thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Đồng hồ vạn năng Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Vôn kế một chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: 0 V ÷ 50 V
Vôn kế xoay chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: (0 ÷500) V
Ampe kế một chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: (0÷ 10) A
Ampe kế xoay chiều(chỉ thị kim hoặc số) Thang đo: (0 ÷ 50) A
11 Máy đo tốc độvòng quay Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Watt kế P ≥ 1000 W
Mê gôm mét Thang đo ≤ 1000 MΩ
Đồng hồ đo điện trở tiếp đất (Te- rô-mét) Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Máy đo hiện sóng (oscilloscope) Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
12 Động cơ điện không đồng bộ một pha P ≥ 0,125 kW
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
13 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc P ≥ 0,37 kW
14 Bộ khí cụ điện hạ áp Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Công tắc 2 cực I ≤ 10A; Uđm= 220/380VAC
Công tắc 3 cực
Công tắc 4 cực
Công tắc 6 cực
Công tắc xoay
Cầu dao hai cực I ≥ 10A
Cầu dao 1 pha hai ngả I ≥ 10A
Cầu dao 3 pha. I ≥ 30A
Nút nhấn I ≥ 5A
Khóa điện I ≥ 5A
Nút cắt khẩn cấp I ≥ 5A
Công tắc tơ I ≥ 12A; Ulv=220/380V
Rơle nhiệt I ≥ 12A. Hiệu chỉnh được dòng cắt
15 Rơle điện áp Dải bảo  vệ: Thấp  áp:  (55-95)% nguồn ấp. Quá áp: (105-125)% nguồn cấp
Rơle dòng Dòng bảo vệ ≥ 3A
Rơle trung gian I ≥ 5A nên mua rơle có số cặp tiếp điểm khác nhau.
Rơle thời gian I ≥ 5A; U-220V; t cắt=60 phút
Áp tô mát 1 pha I ≥ 5A
Áp tô mát 3 pha I ≥ 5A
Áp tô mát chống dòng điện rò 1 pha I ≥ 5A
Áp tô mát chống dòng điện rò 3 pha I ≥ 5A
Bộ bảo vệ mất pha, lệch pha, đảo pha nguồn cung cấp Loại  thông  dụng  tại thời điểm mua sắm
Công tắc hành trình I ≥ 5A
16 Bộ đồ nghề điện cầm tay Loại  thông  dụng  trên thị   trường   tại   thời điểm mua sắm.
Mỗi bộ bao gồm:
Tuốc nơ vít 2 cạnh
Tuốc nơ vít 4 cạnh
Kìm cắt dây
Kìm tuốt dây
Kìm mỏ nhọn
Kìm điện
Kìm ép cốt
Bút thử điện
17 Dụng cụ bảo hộ lao động. Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  an  toàn  lao động
Mỗi  bộ bao gồm:
Ủng cao su
Găng tay cao su
Thảm cao su
Ghế cách điện
Sào cách điện
Dây an toàn
Mũ bảo hộ
Kính bảo hộ
Khẩu trang
Găng tay bảo hộ
18 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  phòng  cháy chữa cháy
Mỗi bộ bao gồm:
Bình khí CO2
Bình bọt
Các bảng tiêu lệnh chữa cháy
Cát phòng chống cháy
Xẻng xúc cát
19 Bộ dụng cụ cứu thương Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam về y tế
Mỗi  bộ bao gồm:
Tủ kính
Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo…
Hình nộm
Cáng cứu thương
20 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Búa nguội Khối  lượng  (0,2-0,5) kg
Búa cao su Có  tay  cầm  đảm bảo chắc chắn, an toàn
Thước lá Chiều dài tối đa 100mm
Bộ cờ lê vòng miệng Cỡ từ 6 đến 32mm
Mỏ lết Độ mở ngàm ≥ 29mm
Bộ khẩu Cỡ từ 6 đến 32mm
21 Mẫu  Biên bản kiểm tra hiện trường Tuân   thủ   pháp   luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành
22 Mẫu Sổ theo dõi Tuân   thủ   pháp   luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành
23 Bộ biển báo chỉ dẫn an toàn Theo  tiêu  chuẩn  Việt Nam  về  an  toàn  lao động
24 Bàn  thí  nghiệm máy phát điện đồng bộ một pha. Mỗi bộ gồm: Bao gồm các thông số kỹ thuật tối thiểu sau:
Tải điện trở Công suất P ≤ 1 kW.
Tải điện dung Công suất P ≤0,06kW
Tải điện cảm. Công suất P ≤ 1kW;
Bộ nguồn xoay chiều Điện áp U = 220VAC
Bộ nguồn một chiều Điện áp: (12- 110)VDC( Nguồn kích từ)
Động cơ điện một pha (Động cơ sơ cấp) Điện áp U = 220VAC P ≤ 1,5kW
Máy phát điện đồng bộ 1 pha Có U = 220VAC;S ≤ 1kVA
Bộ điều khiển dòng kích từ Dòng kích từ phù hợptheo máy
25 Bàn  thí  nghiệm cực tính  máy điện. Mỗi bàn bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Bộ nguồn xoay chiều U = 0-220VAC điềuchỉnh được.
Bộ nguồn một chiều U = 0-24VDC điều chỉnh được.
Ôm mét R ≤ 1kΩ
Vôn mét U ≤ 50V
Chuyển mạch vôn Umax = 250V
Công tắc 2 cực Iđm ≤ 10A
26 Bàn thực  hành quấn dây và kiểm tra máy điện Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Mỗi bàn bao gồm:
Bộ nguồn 1 pha, 3 pha, 1 chiều Nguồn AC 220V/380V,  Nguồn DC 5V, 6V, 9V, 12V, 24V, 36V
Thiết bị đo lường
Vôn mét AC U ≥ 380V
Vôn mét DC U ≥ 5V
Thiết bị đóng cắt và bảo vệ:
Áp tô mát 3 pha I ≥ 20A
Máy quấn dây Loại quay tay, tỉ sốvòng quay 1/4
27 Máy phát điện xoay chiều một pha S< 10kVA Thực tập tại DN
28 Động cơ xăng Loại động cơ xăng 4 kỳ nhiều xilanh.P ≥ 4 HP Thực tập tại DN
29 Động  cơ điện không đồng bộ 3 pha  rô to   lồng sóc P ≥ 0,37 kW Thực tập tại DN
30 Động  cơ  không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn P ≤ 5 kW Thực tập tại DN
31 Động cơ không đồng bộ 1 pha có bộ ngắt ly tâm P ≤ 1,5 kW Thực tập tại DN
32 Động cơ điện vạn năng P ≤ 2,5 kW Thực tập tại DN
33 Động cơ điện 1 pha P ≥ 0,125 kW Thực tập tại DN
34 Quạt bàn P  ≥ 0,029 kW
35 Máy bơm nước P ≥ 0,125 kW
36 Máy giặt Trọng lượng giặt ≥ 5kg
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
37 Máy nén khí Công suất ≥ 01HP Thực tập tại DN
38 Máy mài hai đá P ≥ 0,5kW Thực tập tại DN
39 Cầu dao 1 pha 2 ngả I ≤ 10 A
40 Rô nha ngoài Điện áp làm việc:U = 220VAC Thực tập tại DN
41 Rô nha trong Điện áp làm việc:U = 220VAC Thực tập tại DN
42 Tủ sấy Loại điều khiển được nhiệt độ P ≤ 4,5kW
43 Dây tiếp đất Loại 5m/dây; Tiết diện: ≥ 16mm2
44 Cọc tiếp đất Thép V mạ kẽm Chiều dài:≥ 1500 mm
45 Thước cặp Cấp chính xác: 0,04mm
46 Pan me Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
47 Giá đỡ thiết bị Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
48 Khuôn quấn dây đa năng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
49 Dao Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
50 Kéo Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
51 Bộ dụng cụ sửa chữa điện- điện tử Điện áp cách điện
Mỗi bộ bao gồm: U ≥ 1000V
Tuốc nơ vít 2 cạnh và 4 cạnh
Kìm cắt dây
Kìm tuốt dây
Kìm nhỏ nhọn
Kìm điện
Ống hút thiếc
52 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
53 Mỏ hàn sợi đốt P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
54 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35kW Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
55 Ampe kìm I ≥ 5A
56 Máy khò tháo chân linh kiện điện tử Công suất ≥ 0,7kW Thực tập tại DN
57 Vam 3 chấu Kích thước: ≥ 6”/150mm
58 Quy trình quấn dây máy điện Khổ A0
59 Bản vẽ thiết kế lắp đặt máy phát Khổ A0
60 Quy trình vận hành máy phát điện Khổ A0
61 Ca bin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hòa không khí. Có bộ nguồn điện cung cấp trong quá trình lắp đặt; diện tích đủ để tháo, lắp, nạp ga các loại điều hòa, máy lạnh khác nhau. Thực tập tại DN
62 Tủ lạnh Dung tích: ≥160 L
63 Máy điều hòa nhiệt độ Công suất ≥ 9000BTU
64 Máy hút chân không P ≥ 0,25 kW Thực tập tại DN
65 Lò nướng gia nhiệt bằng dây điện trở P ≥1,3kW
66 Bàn là P ≥1kW
67 Nồi cơm điện P ≥ 0,45kW
68 Máy giặt Trọng lượng giặt ≥ 5kg
69 Bình nước nóng lạnh P ≥ 2,5kW
70 Hệ thống điện năng lượng mặt trời Công suất ≥ 0,1kW
Mỗi bộ bao gồm:
Pin năng lượng mặt trời Công suất ≥ 0,1kW Thực tập tại DN
Ắc qui Điện áp 12V; dung lượng ≥ 75 Ah Thực tập tại DN
Bộ điều khiển sạc điện năng lượng mặt trời Dòng sạc ≥ 7,5 A; Điện áp 12 V Thực tập tại DN
Bộ chuyển đổi DC-AC Công suất  ≥ 1k W Thực tập tại DN
71 Máy nước nóng năng lượng mặt trời Dung tích ≤ 200 lít Thực tập tại DN
72 Bo mạch bộ cài đặt chương trình của máy giặt Phù hợp với máy giặt Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
73 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Mỗi bộ bao gồm:
Búa nguội Khối lượng  (0,2-0,5)kg
Búa cao su Có tay cầm đảm bảochắc chắn, an toàn
Thước lá Chiều dài tối đa100mm
Mỏ lết Độ mở ngàm ≥ 29mm
Bộ khẩu Cỡ từ 6 đến 32mm
74 Bộ đồ nghề điện lạnh chuyên dụng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm Thực tập tại DN
Mỗi bộ bao gồm:
Bộ nong, loe ống đồng Nong loe được ống có đường kính ≥ 6mm
Đồng hồ nạp ga Thang đo tối đa ≥140psi
Dụng cụ uốn ống Loại thông dụng
Đèn khò gas Loại thông dụng
75 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
76 Máy khò tháo chân linh kiện điện tử P ≥ 0,7kW Thực tập tại DN
77 Máy hàn nhiệt ống nước P≥ 0,8kW Thực tập tại DN
78 Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Kéo cắt ông Ø ≤ 42 mm
Lò xo uốn ống Ø≥16 mm
Dao cắt ống Loại thông dụng trên thị trường
79 Thước Li vô Loại thông dụng chiều dài ≥20 cm
80 Dây an toàn Theo TCVN về thiết bị an toàn điện
81 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
82 Máy khoan bê tông cầm tay P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
83 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
84 Mê gôm mét U ≤ 2kV
85 Máy phát xung chuẩn Dải tần f = (0 ÷ 5)MHz Thực tập tại DN
86 Ca bin thực hành lắp đặt điện Theo quy định của cơ sở đào tạo Thực tập tại DN
87 Thiết bị chiếu sáng khẩn cấp Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
89 Hệ thống tự động báo cháy. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị trường   tại  thời điểm mua sắm
Cảm biến khói
Còi báo động
Nút nhấn khẩn cấp
Bộ điều khiển trung tâm
Bộ nguồn
90 Hệ thống tự động chống trộm. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị  trường tại thời điểm mua sắm
Công tắc từ
Cảm biến hồng ngoại không dây
Cảm bến rung
Bộ điều khiển trung tâm
Remote điều khiển
Còi báo động
91 Hệ thống đóng – mở cửa tự động. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị  trường tại thời điểm mua sắm
Cảm biến hồng ngoại
Bộ điều khiển trung tâm
Thiết bị đóng cắt trung gian
Động cơ điện
92 Hệ thống chuông cổng loại có hình ảnh
Mỗi bộ bao gồm:
Camera gắn cửa
Màn hình trung tâm
Màn hình giám sát di động
Khóa điện
93 Bộ camera an ninh. Mỗi bộ bao gồm: Loại thông dụng trên thị trường   tại thời điểm mua sắm
Camera
Cáp kết nối
Đầu ghi hình
Ổ cứng
Màn hình giám sát
94 Bộ thiết bị tự động bật, tắt đèn Loại thông dụng trên thị   trường   tại   thời điểm mua sắm
Mỗi bộ bao gồm:
Cảm biến
Đèn
95 Bộ thiết bị điều khiển thông minh. Mỗi bộ bao gồm: Các thiết bị có thông số kỹ thuật cụ thể như sau:
Bộ nguồn Phù hợp với các thiết bị điều khiển thông minh
Nút bấm Bộ ≥ 6 nút
Thiết bị  giao tiếp với máy tính Phù hợp với máy tính và các thiết bị điều khiển thông minh khác trong hệ thống Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển giám sát từ xa Phù hợp với các thiết bị điều khiển thông minh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển đèn ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển ổ cắm ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển quạt ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển báo cháy, chống trộm ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị điều khiển cửa ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Thiết bị chuyển đổi tín hiệu ≥ 4 kênh Thực tập tại DN
Cảm biến chuyển động Phù hợp với thiết bị điều khiển thông minh Thực tập tại DN
Cảm biến khói Phù hợp với thiết bị điều khiển thông minh Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
96 Ổ cắm I ≥ 10A
97 Quạt treo tường P ≥ 0,04 kW
98 Đèn sợi đốt kèm đui đèn P ≥ 0,04 kW
99 Bo cắm chân linh kiện điện tử Số lượng lỗ cắm ≥300.Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54mm
100 Bo hàn mạch điện tử Số lượng lỗ ≥ 300 Khoảng cách giữa 2 lỗ: 2,54mm
101 Biến áp Điện áp vào 220VAC Điện áp ra ≥ 3V
102 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc P ≥ 0,37kW
103 Động cơ điện KĐB 3 pha P ≥ 0,37kW. U = 660/380V-Y/Δ
104 Động cơ điện 1 pha P ≥ 0,125kW
105 Tủ điện Loại thông dụng
106 Bộ khí cụ điện hạ áp. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ
Công tắc 2 cực I ≤ 10A
Công tắc ba cực I ≤ 10A
Công tắc 4 cực I ≤ 10A
Công tắc 6 cực I ≤ 10A
Công tắc xoay I ≥ 5A
Cầu dao hai cực I ≥ 10A
Cầu dao 1 pha hai ngả I ≥ 10A
Cầu dao 3 pha. I ≥ 30A
Nút nhấn I ≥ 5A
Khóa điện I ≥ 5A
Nút cắt khẩn cấp I ≥ 5A
107 Công tắc tơ I ≥ 12A
108 Rơle nhiệt I ≥ 12A
109 Rơle điện áp Dải bảo vệ:- Thấp áp: (55-95)% nguồn cấp.Quá áp: (105- 125)% nguồn cấp
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
110 Rơle dòng Dòng bảo vệ ≥ 3A
111 Rơle trung gian I ≥ 5A
112 Rơle thời gian I ≥ 5A
113 Bộ bảo vệ mất pha, lệch pha, đảo pha nguồn cung cấp Loại thông dụng
114 Công tắc hành trình I ≥ 5A
115 Cầu dao 3 pha hai ngả I ≥ 30A
116 Bộ thực hành điện tử cơ bản. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Khối chỉnh lưu I ≥ 3A
Khối ổn áp U ≥ ± 3,3VDC
Khối khuếch đại P ≥ 3W
Khối bảo vệ
Khối khuếch đại công suất P ≥ 24W
117 Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Kéo cắt ông Ø ≤ 42 mm
Lò xo uốn ống Ø≥16 mm
Dao cắt ống Loại thông dụng trên thị trường
118 Thang nhôm chữ A Loại thông dụng
119 Thước Li vô Chiều dài ≥ 20 cm
120 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35 kW
121 Máy thổi hơi nóng P ≥ 1,8 kW
122 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW
123 Máy đo hiện sóng Dải tần ≥ 40MHz, hiển thị 2 kênh Thực tập tại DN
124 Mỏ hàn sợi đốt P ≥ 0,06 kW Thực tập tại DN
125 Máy khò tháo chân linh kiện điện tử P ≥ 0,7 kW Thực tập tại DN
126 Mỏ hàn đốt Loại thông dụng Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
127 Đèn khò Loại thông dụng
128 Sơ đồ các loại mạch điện Gồm  các  loại  mạch chiếu  sáng  khẩn  cấp, mạch báo cháy, chống trộm, tự động mở cửa, chông   cổng,   camera an   ninh,   chỉnh   lưu, mạch điện cầu thang, in Khổ A0
129 Phần mềm lập trình Phù  hợp  và  cài  đặt được  với  nhiều  máy tính
130 Máy biến dòng Loại thông dụng Thực tập tại DN
131 Quạt trần P ≥ 0,065kW
132 Bộ đèn huỳnh quang Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Mỗi bộ bao gồm
Bộ đèn huỳnh quang điện tử P ≥ 0,02kW
Bộ đèn huỳnh quang điện từ P ≥ 0,02kW
133 Bộ đèn cao áp thủy ngân. Mỗi bộ bao gồm Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Bộ đèn  cao áp thủy ngân tự chấn P ≥ 0,08kW
Bộ đèn cao áp thủy ngân chấn lưu ngoài P ≥ 0,08kW
134 Mạch đèn cao áp thủy ngân. Mỗi bộ bao gồm Thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
Mạch đèn  thủy ngân cao áp tự chấn lưu P ≥ 0,08kW
Mạch đèn thủy ngân cao áp chấn lưu ngoài P ≥ 0,08kW
135 Đèn sợi đốt kèm đui đèn P ≥ 0,025kW
136 Công tơ điện 1 pha I ≥ 5A
137 Công tơ điện 3 pha đo trực tiếp I ≥ 10A
138 Công tơ 3 pha đo gián tiếp 3x5A
139 Dây tiếp đất Loại  5m/dây;Tiết diện: ≥ 16mm2
140 Cọc tiếp đất Thép V mạ  kẽm Chiều dài: ≥ 1500 mm
141 Kim thu sét Cấp bảo vệ ≥ cấp I Thực tập tại DN
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
142 Tủ điện Loại thông dụng trên thị trường.
143 Ghíp kẹp cáp Phù    hợp    với    dây cáp điện
144 Ca bin thực hành lắp đặt điện Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo
145 Bảng điện Loại thông dụng trên thị trường
146 Đế âm Kích  thước ≥105x60x40 mm
147 Đế nổi Kích  thước  ≥120x70x30 mm
148 Ổ cắm I ≥ 10A
149 Cầu dao 1 pha I ≥10A
150 Công tắc 2 cực I ≥ 5A
151 Công tắc 3 cực I ≥ 5A
152 Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau:
Kéo cắt ống Ø ≤ 42 mm
Lò xo uốn ống Ø≥16 mm
Dao cắt ống Loại thông dụng trên thị trường
153 Bộ khuôn uốn ống kim loại Loại thông dụng trên thị trường
154 Mỏ hàn sợi đốt P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
155 Mỏ hàn xung P ≥ 0,06kW Thực tập tại DN
156 Máy thổi hơi nóng P≥1,8kW Thực tập tại DN
157 Máy khoan vặn vít Loại  dùng  pin:  ≥  9VDC
158 Máy khoan cầm tay P ≥ 0,35kW
159 Máy khoan bê tông P ≥ 0,82kW Thực tập tại DN
160 Máy cắt bê tông P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
161 Khoan đục bê tông P ≥ 0,35 kW Thực tập tại DN
162 Thang nhôm chữ A Loại thông dụng trên thị trường
163 Dao Loại thông dụng trên thị trường
164 Thước Li vô Chiều dài ≥ 20 cm
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
165 Bay xây Loại thông dụng trên thị trường
166 Dây mồi luồn kéo dây điện Chiều dài ≥ 3m
167 Dây an toàn Chịu lực ≥ 200 kg
168 Guốc trèo cột điện Kích thước ≥ 250 mm. Tải trọng ≥ 150 kg
169 Thước dây Chiều dài ≥ 5m
170 Dụng cụ đào đất Loại thông dụng trên thị trường
171 Búa tạ Khối lượng ≥ 3 kg
172 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng trên thị trường
173 Te rô mét Loại thông dụng trên thị trường
174 Bàn máp Kích thước lớn nhất: 1000 x 1000 mm  Thực tập tại DN
175 Bàn ren Dùng cho ống Ф ≥ 21  Thực tập tại DN
176 Máy cắt bàn P ≥ 0,5 kW.  Thực tập tại DN
177 Máy tiện ren ống kim loại P ≥ 0,75 kW  Thực tập tại DN
178 Máy khoan bàn P ≥ 1 kW  Thực tập tại DN
179 Máy mài hai đá P ≥ 0,35 kW  Thực tập tại DN
180 Thước cặp Cấp chính xác 0,04mm
181 Khối V Loại thông dụng trên thị trường
182 Khối D Loại thông dụng trên thị trường
183 Đài vạch Đảm bảo độ cứng đầu vạch
184 Mũi vạch Đảm bảo độ cứng đầu vạch
185 Êke 900 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
186 Êke 1200 Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
187 Compa vạch dấu Đảm bảo độ cứng đầu vạch
188 Đục bằng Loại thông dụng trên thị trường
189 Đục nhọn Loại thông dụng trên thị trường
190 Dũa tròn  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
TT Tên thiết bị Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị Ghi chú
191 Dũa dẹt Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
192 Dũa tam giác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
193 Búa tạ Khối lượng ≥ 3kg
194 Cưa sắt  Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
195 Búa gõ xỉ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
196 Kìm kẹp phôi hàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm  Thực tập tại DN
197 Bộ tiện ren bằng tay Tiện được ống có đường kính ≥ Ф21  Thực tập tại DN
198 Bộ dưỡng đo ren Theo tiêu chuẩn TCVN  Thực tập tại DN

 Tải file đính kèm