Ngành, nghề: Điện dân dụng và công nghiệp
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu (Projector) | Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens. Kích thước phông chiếu: ≥1800×1800 | |
| 2 | Máy vi tính | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 3 | Bộ thiết bị cảnh báo an toàn | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động | |
| 4 | Mô hình các khối hình học cơ bản | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Hình nón | |||
| Hình nón cụt | |||
| Hình chóp đa giác | |||
| Hình cầu cắt bổ | |||
| 5 | Mô hình các cơ cấu truyền động | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 6 | Mô hình đi dây nổi | Loại thông dụng, đảm bảo tính thực tế | |
| 7 | Mối ghép cơ khí | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Ghép ren | |||
| Ghép then | |||
| Ghép then hoa | |||
| Chốt | |||
| Đinh tán | |||
| 8 | Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Mô đun nguồn cung cấp | Uv = 220VAC, Iđm = 10A,Ura = 90- 220VAC | ||
| Đồng hồ cosφ(chỉ thị kim hoặc số) | U ≥ 220V | ||
| Ampemet AC(chỉ thị kim hoặc số) | I ≥ 5A | ||
| Vonmet AC(chỉ thị kim hoặc số) | U ≥ 380 V | ||
| Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung, mạch điện xoay chiều R-L-C nối tiếp, mạch R//L, R//C, L//C | P ≤ 1kW; | ||
| 9 | Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Mô đun nguồn cung cấp | Uv = 220VAC, Iđm = 5A,Ura = 6-24 VDC | ||
| Thiết bị đo điện trở(Dùng cầu cân bằng Kelvin hoặc đồng hồ đo Ôm chỉ thị số) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| Ampemet DC(chỉ thị kim hoặc số) | I ≤ 1A | ||
| Vonmet DC(chỉ thị kim hoặc số) | U ≥ 5V | ||
| Vonmet AC(chỉ thị kim hoặc số) | U ≥ 250V | ||
| Mô đun tải thuần trở, thuần cảm, thuần dung. | P≤ 0,1 kW | ||
| 10 | Bộ thiết bị đo lường điện | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| Vôn kế một chiều(chỉ thị kim hoặc số) | Thang đo: 0 V ÷ 50 V | ||
| Vôn kế xoay chiều(chỉ thị kim hoặc số) | Thang đo: (0 ÷500) V | ||
| Ampe kế một chiều(chỉ thị kim hoặc số) | Thang đo: (0÷ 10) A | ||
| Ampe kế xoay chiều(chỉ thị kim hoặc số) | Thang đo: (0 ÷ 50) A | ||
| 11 | Máy đo tốc độvòng quay | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| Watt kế | P ≥ 1000 W | ||
| Mê gôm mét | Thang đo ≤ 1000 MΩ | ||
| Đồng hồ đo điện trở tiếp đất (Te- rô-mét) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| Máy đo hiện sóng (oscilloscope) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 12 | Động cơ điện không đồng bộ một pha | P ≥ 0,125 kW | |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 13 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc | P ≥ 0,37 kW | |
| 14 | Bộ khí cụ điện hạ áp | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Công tắc 2 cực | I ≤ 10A; Uđm= 220/380VAC | ||
| Công tắc 3 cực | |||
| Công tắc 4 cực | |||
| Công tắc 6 cực | |||
| Công tắc xoay | |||
| Cầu dao hai cực | I ≥ 10A | ||
| Cầu dao 1 pha hai ngả | I ≥ 10A | ||
| Cầu dao 3 pha. | I ≥ 30A | ||
| Nút nhấn | I ≥ 5A | ||
| Khóa điện | I ≥ 5A | ||
| Nút cắt khẩn cấp | I ≥ 5A | ||
| Công tắc tơ | I ≥ 12A; Ulv=220/380V | ||
| Rơle nhiệt | I ≥ 12A. Hiệu chỉnh được dòng cắt | ||
| 15 | Rơle điện áp | Dải bảo vệ: Thấp áp: (55-95)% nguồn ấp. Quá áp: (105-125)% nguồn cấp | |
| Rơle dòng | Dòng bảo vệ ≥ 3A | ||
| Rơle trung gian | I ≥ 5A nên mua rơle có số cặp tiếp điểm khác nhau. | ||
| Rơle thời gian | I ≥ 5A; U-220V; t cắt=60 phút | ||
| Áp tô mát 1 pha | I ≥ 5A | ||
| Áp tô mát 3 pha | I ≥ 5A | ||
| Áp tô mát chống dòng điện rò 1 pha | I ≥ 5A | ||
| Áp tô mát chống dòng điện rò 3 pha | I ≥ 5A | ||
| Bộ bảo vệ mất pha, lệch pha, đảo pha nguồn cung cấp | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| Công tắc hành trình | I ≥ 5A | ||
| 16 | Bộ đồ nghề điện cầm tay | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Tuốc nơ vít 2 cạnh | |||
| Tuốc nơ vít 4 cạnh | |||
| Kìm cắt dây | |||
| Kìm tuốt dây | |||
| Kìm mỏ nhọn | |||
| Kìm điện | |||
| Kìm ép cốt | |||
| Bút thử điện | |||
| 17 | Dụng cụ bảo hộ lao động. | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Ủng cao su | |||
| Găng tay cao su | |||
| Thảm cao su | |||
| Ghế cách điện | |||
| Sào cách điện | |||
| Dây an toàn | |||
| Mũ bảo hộ | |||
| Kính bảo hộ | |||
| Khẩu trang | |||
| Găng tay bảo hộ | |||
| 18 | Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy chữa cháy | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Bình khí CO2 | |||
| Bình bọt | |||
| Các bảng tiêu lệnh chữa cháy | |||
| Cát phòng chống cháy | |||
| Xẻng xúc cát | |||
| 19 | Bộ dụng cụ cứu thương | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Tủ kính | |||
| Các dụng cụ sơ cứu: Panh, kéo… | |||
| Hình nộm | |||
| Cáng cứu thương | |||
| 20 | Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay. Mỗi bộ bao gồm: | Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: | |
| Búa nguội | Khối lượng (0,2-0,5) kg | ||
| Búa cao su | Có tay cầm đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| Thước lá | Chiều dài tối đa 100mm | ||
| Bộ cờ lê vòng miệng | Cỡ từ 6 đến 32mm | ||
| Mỏ lết | Độ mở ngàm ≥ 29mm | ||
| Bộ khẩu | Cỡ từ 6 đến 32mm | ||
| 21 | Mẫu Biên bản kiểm tra hiện trường | Tuân thủ pháp luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành | |
| 22 | Mẫu Sổ theo dõi | Tuân thủ pháp luật Việt Nam và còn hiệu lực thi hành | |
| 23 | Bộ biển báo chỉ dẫn an toàn | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động | |
| 24 | Bàn thí nghiệm máy phát điện đồng bộ một pha. Mỗi bộ gồm: | Bao gồm các thông số kỹ thuật tối thiểu sau: | |
| Tải điện trở | Công suất P ≤ 1 kW. | ||
| Tải điện dung | Công suất P ≤0,06kW | ||
| Tải điện cảm. | Công suất P ≤ 1kW; | ||
| Bộ nguồn xoay chiều | Điện áp U = 220VAC | ||
| Bộ nguồn một chiều | Điện áp: (12- 110)VDC( Nguồn kích từ) | ||
| Động cơ điện một pha (Động cơ sơ cấp) | Điện áp U = 220VAC P ≤ 1,5kW | ||
| Máy phát điện đồng bộ 1 pha | Có U = 220VAC;S ≤ 1kVA | ||
| Bộ điều khiển dòng kích từ | Dòng kích từ phù hợptheo máy | ||
| 25 | Bàn thí nghiệm cực tính máy điện. Mỗi bàn bao gồm: | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Bộ nguồn xoay chiều | U = 0-220VAC điềuchỉnh được. | ||
| Bộ nguồn một chiều | U = 0-24VDC điều chỉnh được. | ||
| Ôm mét | R ≤ 1kΩ | ||
| Vôn mét | U ≤ 50V | ||
| Chuyển mạch vôn | Umax = 250V | ||
| Công tắc 2 cực | Iđm ≤ 10A | ||
| 26 | Bàn thực hành quấn dây và kiểm tra máy điện | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Mỗi bàn bao gồm: | |||
| Bộ nguồn 1 pha, 3 pha, 1 chiều | Nguồn AC 220V/380V, Nguồn DC 5V, 6V, 9V, 12V, 24V, 36V | ||
| Thiết bị đo lường | |||
| Vôn mét AC | U ≥ 380V | ||
| Vôn mét DC | U ≥ 5V | ||
| Thiết bị đóng cắt và bảo vệ: | |||
| Áp tô mát 3 pha | I ≥ 20A | ||
| Máy quấn dây | Loại quay tay, tỉ sốvòng quay 1/4 | ||
| 27 | Máy phát điện xoay chiều một pha | S< 10kVA | Thực tập tại DN |
| 28 | Động cơ xăng | Loại động cơ xăng 4 kỳ nhiều xilanh.P ≥ 4 HP | Thực tập tại DN |
| 29 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc | P ≥ 0,37 kW | Thực tập tại DN |
| 30 | Động cơ không đồng bộ 3 pha rô to dây quấn | P ≤ 5 kW | Thực tập tại DN |
| 31 | Động cơ không đồng bộ 1 pha có bộ ngắt ly tâm | P ≤ 1,5 kW | Thực tập tại DN |
| 32 | Động cơ điện vạn năng | P ≤ 2,5 kW | Thực tập tại DN |
| 33 | Động cơ điện 1 pha | P ≥ 0,125 kW | Thực tập tại DN |
| 34 | Quạt bàn | P ≥ 0,029 kW | |
| 35 | Máy bơm nước | P ≥ 0,125 kW | |
| 36 | Máy giặt | Trọng lượng giặt ≥ 5kg | |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 37 | Máy nén khí | Công suất ≥ 01HP | Thực tập tại DN |
| 38 | Máy mài hai đá | P ≥ 0,5kW | Thực tập tại DN |
| 39 | Cầu dao 1 pha 2 ngả | I ≤ 10 A | |
| 40 | Rô nha ngoài | Điện áp làm việc:U = 220VAC | Thực tập tại DN |
| 41 | Rô nha trong | Điện áp làm việc:U = 220VAC | Thực tập tại DN |
| 42 | Tủ sấy | Loại điều khiển được nhiệt độ P ≤ 4,5kW | |
| 43 | Dây tiếp đất | Loại 5m/dây; Tiết diện: ≥ 16mm2 | |
| 44 | Cọc tiếp đất | Thép V mạ kẽm Chiều dài:≥ 1500 mm | |
| 45 | Thước cặp | Cấp chính xác: 0,04mm | |
| 46 | Pan me | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 47 | Giá đỡ thiết bị | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 48 | Khuôn quấn dây đa năng | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 49 | Dao | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 50 | Kéo | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 51 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện- điện tử | Điện áp cách điện | |
| Mỗi bộ bao gồm: | Ucđ ≥ 1000V | ||
| Tuốc nơ vít 2 cạnh và 4 cạnh | |||
| Kìm cắt dây | |||
| Kìm tuốt dây | |||
| Kìm nhỏ nhọn | |||
| Kìm điện | |||
| Ống hút thiếc | |||
| 52 | Mỏ hàn xung | P ≥ 0,06kW | Thực tập tại DN |
| 53 | Mỏ hàn sợi đốt | P ≥ 0,06kW | Thực tập tại DN |
| 54 | Máy khoan cầm tay | P ≥ 0,35kW | Thực tập tại DN |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 55 | Ampe kìm | I ≥ 5A | |
| 56 | Máy khò tháo chân linh kiện điện tử | Công suất ≥ 0,7kW | Thực tập tại DN |
| 57 | Vam 3 chấu | Kích thước: ≥ 6”/150mm | |
| 58 | Quy trình quấn dây máy điện | Khổ A0 | |
| 59 | Bản vẽ thiết kế lắp đặt máy phát | Khổ A0 | |
| 60 | Quy trình vận hành máy phát điện | Khổ A0 | |
| 61 | Ca bin thực tập lắp đặt máy lạnh và điều hòa không khí. | Có bộ nguồn điện cung cấp trong quá trình lắp đặt; diện tích đủ để tháo, lắp, nạp ga các loại điều hòa, máy lạnh khác nhau. | Thực tập tại DN |
| 62 | Tủ lạnh | Dung tích: ≥160 L | |
| 63 | Máy điều hòa nhiệt độ | Công suất ≥ 9000BTU | |
| 64 | Máy hút chân không | P ≥ 0,25 kW | Thực tập tại DN |
| 65 | Lò nướng gia nhiệt bằng dây điện trở | P ≥1,3kW | |
| 66 | Bàn là | P ≥1kW | |
| 67 | Nồi cơm điện | P ≥ 0,45kW | |
| 68 | Máy giặt | Trọng lượng giặt ≥ 5kg | |
| 69 | Bình nước nóng lạnh | P ≥ 2,5kW | |
| 70 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời | Công suất ≥ 0,1kW | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Pin năng lượng mặt trời | Công suất ≥ 0,1kW | Thực tập tại DN | |
| Ắc qui | Điện áp 12V; dung lượng ≥ 75 Ah | Thực tập tại DN | |
| Bộ điều khiển sạc điện năng lượng mặt trời | Dòng sạc ≥ 7,5 A; Điện áp 12 V | Thực tập tại DN | |
| Bộ chuyển đổi DC-AC | Công suất ≥ 1k W | Thực tập tại DN | |
| 71 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Dung tích ≤ 200 lít | Thực tập tại DN |
| 72 | Bo mạch bộ cài đặt chương trình của máy giặt | Phù hợp với máy giặt | Thực tập tại DN |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 73 | Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay | Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Búa nguội | Khối lượng (0,2-0,5)kg | ||
| Búa cao su | Có tay cầm đảm bảochắc chắn, an toàn | ||
| Thước lá | Chiều dài tối đa100mm | ||
| Mỏ lết | Độ mở ngàm ≥ 29mm | ||
| Bộ khẩu | Cỡ từ 6 đến 32mm | ||
| 74 | Bộ đồ nghề điện lạnh chuyên dụng | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Bộ nong, loe ống đồng | Nong loe được ống có đường kính ≥ 6mm | ||
| Đồng hồ nạp ga | Thang đo tối đa ≥140psi | ||
| Dụng cụ uốn ống | Loại thông dụng | ||
| Đèn khò gas | Loại thông dụng | ||
| 75 | Mỏ hàn xung | P ≥ 0,06kW | Thực tập tại DN |
| 76 | Máy khò tháo chân linh kiện điện tử | P ≥ 0,7kW | Thực tập tại DN |
| 77 | Máy hàn nhiệt ống nước | P≥ 0,8kW | Thực tập tại DN |
| 78 | Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Kéo cắt ông | Ø ≤ 42 mm | ||
| Lò xo uốn ống | Ø≥16 mm | ||
| Dao cắt ống | Loại thông dụng trên thị trường | ||
| 79 | Thước Li vô | Loại thông dụng chiều dài ≥20 cm | |
| 80 | Dây an toàn | Theo TCVN về thiết bị an toàn điện | |
| 81 | Máy khoan cầm tay | P ≥ 0,35 kW | Thực tập tại DN |
| 82 | Máy khoan bê tông cầm tay | P ≥ 0,35 kW | Thực tập tại DN |
| 83 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng | |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 84 | Mê gôm mét | U ≤ 2kV | |
| 85 | Máy phát xung chuẩn | Dải tần f = (0 ÷ 5)MHz | Thực tập tại DN |
| 86 | Ca bin thực hành lắp đặt điện | Theo quy định của cơ sở đào tạo | Thực tập tại DN |
| 87 | Thiết bị chiếu sáng khẩn cấp | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 89 | Hệ thống tự động báo cháy. Mỗi bộ bao gồm: | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| Cảm biến khói | |||
| Còi báo động | |||
| Nút nhấn khẩn cấp | |||
| Bộ điều khiển trung tâm | |||
| Bộ nguồn | |||
| 90 | Hệ thống tự động chống trộm. Mỗi bộ bao gồm: | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| Công tắc từ | |||
| Cảm biến hồng ngoại không dây | |||
| Cảm bến rung | |||
| Bộ điều khiển trung tâm | |||
| Remote điều khiển | |||
| Còi báo động | |||
| 91 | Hệ thống đóng – mở cửa tự động. Mỗi bộ bao gồm: | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| Cảm biến hồng ngoại | |||
| Bộ điều khiển trung tâm | |||
| Thiết bị đóng cắt trung gian | |||
| Động cơ điện | |||
| 92 | Hệ thống chuông cổng loại có hình ảnh | ||
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Camera gắn cửa | |||
| Màn hình trung tâm | |||
| Màn hình giám sát di động | |||
| Khóa điện | |||
| 93 | Bộ camera an ninh. Mỗi bộ bao gồm: | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| Camera | |||
| Cáp kết nối | |||
| Đầu ghi hình | |||
| Ổ cứng | |||
| Màn hình giám sát | |||
| 94 | Bộ thiết bị tự động bật, tắt đèn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| Mỗi bộ bao gồm: | |||
| Cảm biến | |||
| Đèn | |||
| 95 | Bộ thiết bị điều khiển thông minh. Mỗi bộ bao gồm: | Các thiết bị có thông số kỹ thuật cụ thể như sau: | |
| Bộ nguồn | Phù hợp với các thiết bị điều khiển thông minh | ||
| Nút bấm | Bộ ≥ 6 nút | ||
| Thiết bị giao tiếp với máy tính | Phù hợp với máy tính và các thiết bị điều khiển thông minh khác trong hệ thống | Thực tập tại DN | |
| Thiết bị điều khiển giám sát từ xa | Phù hợp với các thiết bị điều khiển thông minh | Thực tập tại DN | |
| Thiết bị điều khiển đèn | ≥ 4 kênh | Thực tập tại DN | |
| Thiết bị điều khiển ổ cắm | ≥ 4 kênh | Thực tập tại DN | |
| Thiết bị điều khiển quạt | ≥ 4 kênh | Thực tập tại DN | |
| Thiết bị điều khiển báo cháy, chống trộm | ≥ 4 kênh | Thực tập tại DN | |
| Thiết bị điều khiển cửa | ≥ 4 kênh | Thực tập tại DN | |
| Thiết bị chuyển đổi tín hiệu | ≥ 4 kênh | Thực tập tại DN | |
| Cảm biến chuyển động | Phù hợp với thiết bị điều khiển thông minh | Thực tập tại DN | |
| Cảm biến khói | Phù hợp với thiết bị điều khiển thông minh | Thực tập tại DN | |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 96 | Ổ cắm | I ≥ 10A | |
| 97 | Quạt treo tường | P ≥ 0,04 kW | |
| 98 | Đèn sợi đốt kèm đui đèn | P ≥ 0,04 kW | |
| 99 | Bo cắm chân linh kiện điện tử | Số lượng lỗ cắm ≥300.Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54mm | |
| 100 | Bo hàn mạch điện tử | Số lượng lỗ ≥ 300 Khoảng cách giữa 2 lỗ: 2,54mm | |
| 101 | Biến áp | Điện áp vào 220VAC Điện áp ra ≥ 3V | |
| 102 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha rô to lồng sóc | P ≥ 0,37kW | |
| 103 | Động cơ điện KĐB 3 pha | P ≥ 0,37kW. U = 660/380V-Y/Δ | |
| 104 | Động cơ điện 1 pha | P ≥ 0,125kW | |
| 105 | Tủ điện | Loại thông dụng | |
| 106 | Bộ khí cụ điện hạ áp. Mỗi bộ bao gồm: | Thông số kỹ thuật cơ | |
| Công tắc 2 cực | I ≤ 10A | ||
| Công tắc ba cực | I ≤ 10A | ||
| Công tắc 4 cực | I ≤ 10A | ||
| Công tắc 6 cực | I ≤ 10A | ||
| Công tắc xoay | I ≥ 5A | ||
| Cầu dao hai cực | I ≥ 10A | ||
| Cầu dao 1 pha hai ngả | I ≥ 10A | ||
| Cầu dao 3 pha. | I ≥ 30A | ||
| Nút nhấn | I ≥ 5A | ||
| Khóa điện | I ≥ 5A | ||
| Nút cắt khẩn cấp | I ≥ 5A | ||
| 107 | Công tắc tơ | I ≥ 12A | |
| 108 | Rơle nhiệt | I ≥ 12A | |
| 109 | Rơle điện áp | Dải bảo vệ:- Thấp áp: (55-95)% nguồn cấp.Quá áp: (105- 125)% nguồn cấp | |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 110 | Rơle dòng | Dòng bảo vệ ≥ 3A | |
| 111 | Rơle trung gian | I ≥ 5A | |
| 112 | Rơle thời gian | I ≥ 5A | |
| 113 | Bộ bảo vệ mất pha, lệch pha, đảo pha nguồn cung cấp | Loại thông dụng | |
| 114 | Công tắc hành trình | I ≥ 5A | |
| 115 | Cầu dao 3 pha hai ngả | I ≥ 30A | |
| 116 | Bộ thực hành điện tử cơ bản. Mỗi bộ bao gồm: | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Khối chỉnh lưu | I ≥ 3A | ||
| Khối ổn áp | U ≥ ± 3,3VDC | ||
| Khối khuếch đại | P ≥ 3W | ||
| Khối bảo vệ | |||
| Khối khuếch đại công suất | P ≥ 24W | ||
| 117 | Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Kéo cắt ông | Ø ≤ 42 mm | ||
| Lò xo uốn ống | Ø≥16 mm | ||
| Dao cắt ống | Loại thông dụng trên thị trường | ||
| 118 | Thang nhôm chữ A | Loại thông dụng | |
| 119 | Thước Li vô | Chiều dài ≥ 20 cm | |
| 120 | Máy khoan cầm tay | P ≥ 0,35 kW | |
| 121 | Máy thổi hơi nóng | P ≥ 1,8 kW | |
| 122 | Mỏ hàn xung | P ≥ 0,06kW | |
| 123 | Máy đo hiện sóng | Dải tần ≥ 40MHz, hiển thị 2 kênh | Thực tập tại DN |
| 124 | Mỏ hàn sợi đốt | P ≥ 0,06 kW | Thực tập tại DN |
| 125 | Máy khò tháo chân linh kiện điện tử | P ≥ 0,7 kW | Thực tập tại DN |
| 126 | Mỏ hàn đốt | Loại thông dụng | Thực tập tại DN |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 127 | Đèn khò | Loại thông dụng | |
| 128 | Sơ đồ các loại mạch điện | Gồm các loại mạch chiếu sáng khẩn cấp, mạch báo cháy, chống trộm, tự động mở cửa, chông cổng, camera an ninh, chỉnh lưu, mạch điện cầu thang, in Khổ A0 | |
| 129 | Phần mềm lập trình | Phù hợp và cài đặt được với nhiều máy tính | |
| 130 | Máy biến dòng | Loại thông dụng | Thực tập tại DN |
| 131 | Quạt trần | P ≥ 0,065kW | |
| 132 | Bộ đèn huỳnh quang | Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: | |
| Mỗi bộ bao gồm | |||
| Bộ đèn huỳnh quang điện tử | P ≥ 0,02kW | ||
| Bộ đèn huỳnh quang điện từ | P ≥ 0,02kW | ||
| 133 | Bộ đèn cao áp thủy ngân. Mỗi bộ bao gồm | Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: | |
| Bộ đèn cao áp thủy ngân tự chấn | P ≥ 0,08kW | ||
| Bộ đèn cao áp thủy ngân chấn lưu ngoài | P ≥ 0,08kW | ||
| 134 | Mạch đèn cao áp thủy ngân. Mỗi bộ bao gồm | Thông số kỹ thuật cơ bản như sau: | |
| Mạch đèn thủy ngân cao áp tự chấn lưu | P ≥ 0,08kW | ||
| Mạch đèn thủy ngân cao áp chấn lưu ngoài | P ≥ 0,08kW | ||
| 135 | Đèn sợi đốt kèm đui đèn | P ≥ 0,025kW | |
| 136 | Công tơ điện 1 pha | I ≥ 5A | |
| 137 | Công tơ điện 3 pha đo trực tiếp | I ≥ 10A | |
| 138 | Công tơ 3 pha đo gián tiếp | 3x5A | |
| 139 | Dây tiếp đất | Loại 5m/dây;Tiết diện: ≥ 16mm2 | |
| 140 | Cọc tiếp đất | Thép V mạ kẽm Chiều dài: ≥ 1500 mm | |
| 141 | Kim thu sét | Cấp bảo vệ ≥ cấp I | Thực tập tại DN |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 142 | Tủ điện | Loại thông dụng trên thị trường. | |
| 143 | Ghíp kẹp cáp | Phù hợp với dây cáp điện | |
| 144 | Ca bin thực hành lắp đặt điện | Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo | |
| 145 | Bảng điện | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 146 | Đế âm | Kích thước ≥105x60x40 mm | |
| 147 | Đế nổi | Kích thước ≥120x70x30 mm | |
| 148 | Ổ cắm | I ≥ 10A | |
| 149 | Cầu dao 1 pha | I ≥10A | |
| 150 | Công tắc 2 cực | I ≥ 5A | |
| 151 | Công tắc 3 cực | I ≥ 5A | |
| 152 | Bộ đồ nghề gia công ống PE. Mỗi bộ bao gồm: | Thông số kỹ thuật cơ bản cụ thể như sau: | |
| Kéo cắt ống | Ø ≤ 42 mm | ||
| Lò xo uốn ống | Ø≥16 mm | ||
| Dao cắt ống | Loại thông dụng trên thị trường | ||
| 153 | Bộ khuôn uốn ống kim loại | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 154 | Mỏ hàn sợi đốt | P ≥ 0,06kW | Thực tập tại DN |
| 155 | Mỏ hàn xung | P ≥ 0,06kW | Thực tập tại DN |
| 156 | Máy thổi hơi nóng | P≥1,8kW | Thực tập tại DN |
| 157 | Máy khoan vặn vít | Loại dùng pin: ≥ 9VDC | |
| 158 | Máy khoan cầm tay | P ≥ 0,35kW | |
| 159 | Máy khoan bê tông | P ≥ 0,82kW | Thực tập tại DN |
| 160 | Máy cắt bê tông | P ≥ 0,35 kW | Thực tập tại DN |
| 161 | Khoan đục bê tông | P ≥ 0,35 kW | Thực tập tại DN |
| 162 | Thang nhôm chữ A | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 163 | Dao | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 164 | Thước Li vô | Chiều dài ≥ 20 cm | |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 165 | Bay xây | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 166 | Dây mồi luồn kéo dây điện | Chiều dài ≥ 3m | |
| 167 | Dây an toàn | Chịu lực ≥ 200 kg | |
| 168 | Guốc trèo cột điện | Kích thước ≥ 250 mm. Tải trọng ≥ 150 kg | |
| 169 | Thước dây | Chiều dài ≥ 5m | |
| 170 | Dụng cụ đào đất | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 171 | Búa tạ | Khối lượng ≥ 3 kg | |
| 172 | Đồng hồ vạn năng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 173 | Te rô mét | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 174 | Bàn máp | Kích thước lớn nhất: 1000 x 1000 mm | Thực tập tại DN |
| 175 | Bàn ren | Dùng cho ống Ф ≥ 21 | Thực tập tại DN |
| 176 | Máy cắt bàn | P ≥ 0,5 kW. | Thực tập tại DN |
| 177 | Máy tiện ren ống kim loại | P ≥ 0,75 kW | Thực tập tại DN |
| 178 | Máy khoan bàn | P ≥ 1 kW | Thực tập tại DN |
| 179 | Máy mài hai đá | P ≥ 0,35 kW | Thực tập tại DN |
| 180 | Thước cặp | Cấp chính xác 0,04mm | |
| 181 | Khối V | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 182 | Khối D | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 183 | Đài vạch | Đảm bảo độ cứng đầu vạch | |
| 184 | Mũi vạch | Đảm bảo độ cứng đầu vạch | |
| 185 | Êke 900 | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 186 | Êke 1200 | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 187 | Compa vạch dấu | Đảm bảo độ cứng đầu vạch | |
| 188 | Đục bằng | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 189 | Đục nhọn | Loại thông dụng trên thị trường | |
| 190 | Dũa tròn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| TT | Tên thiết bị | Yêu cầu kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 191 | Dũa dẹt | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 192 | Dũa tam giác | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 193 | Búa tạ | Khối lượng ≥ 3kg | |
| 194 | Cưa sắt | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 195 | Búa gõ xỉ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 196 | Kìm kẹp phôi hàn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 197 | Bộ tiện ren bằng tay | Tiện được ống có đường kính ≥ Ф21 | Thực tập tại DN |
| 198 | Bộ dưỡng đo ren | Theo tiêu chuẩn TCVN | Thực tập tại DN |
