Ngành, nghề: Điều dưỡng – Trình độ đào tạo: Cao đẳng chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 1. | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua | |
| 2. | Máy chiếu (Projector) | Máy chiếu: Cường độ sáng:>3000Ansi lumens; Màn chiếu có kích thước ≥1800mm x1800mm | |
| 3. | Hệ thống âm thanh( Âm ly, Micro, Loa) | Loại thông dụng tại thời điểm mua | |
| 4. | Bảng từ | Loại thông dụng tại thời điểm mua | |
| 5. | Máy in | Máy in khổ A4; loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 6. | Bàn điều khiển | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 7. | Khối điều khiển trung tâm | Có khả năng mở rộng kết nối | |
| 8. | Tai nghe | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 9. | Khối điều khiển thiết bị ngoại vi | Có khả năng tương thích với nhiều thiết bị | |
| 10. | Phần mềm điều khiển (LAB) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | |
| 11. | Bộ phần mềm văn phòng | Phiên bản thông dụng tại thời
điểm mua sắm |
|
| 12. | Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt | Phiên bản thông dụng tại thời
điểm mua sắm |
|
| 13. | Bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office | Phiên bản thông dụng tại thời
điểm mua sắm |
|
| 14. | Phần mềm diệt virus | Phiên bản thông dụng tại thời
điểm mua sắm |
|
| 15. | Máy Scanner | Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 16. | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 17. | Pen thẳng có mấu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 18. | Pen thẳng không mấu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 19. | Pen thẳng không mấu lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 20. | Kéo thẳng 2 đầu tù | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 21. | Kéo đầu nhọn lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 22. | Kéo cắt chỉ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 23. | Kéo cong 2 đầu tù | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 24. | Pen cong nhọn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 25. | Pen cong có mấu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 26. | Kéo 1 đầu nhọn, 1 đầu tù | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 27. | Nhíp ( Kẹp phẫu tích) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 28. | Ống cắm pen cao | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 29. | Chén inox plan | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 30. | Khay hạt đậu nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 31. | Khay hạt đậu lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 32. | Hộp đựng bông gạc | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 33. | Hộp đựng HCN lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 34. | Nồi inox tròn lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 35. | Nồi inox tròn nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 36. | Xe đẩy thuốc 3 tầng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 37. | Xe đẩy thuốc 2 tầng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 38. | Khay HCN lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 39. | Khay HCN trung + nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 40. | Bốc tháo hụt | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 41. | Giỏ đựng rác tròn nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 42. | Sọt rác nhỏ trái tim | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 43. | Bô dẹt | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 44. | Bô tròn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 45. | Ống nghe | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 46. | Sọt rác có nắp đậy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 47. | Máy huyết áp | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 48. | Máng gội đầu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 49. | Thau nhựa lớn ( chậu) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 50. | Thau nhựa nhỏ ( chậu) | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 51. | Xe lăn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 52. | Tủ đầu gường | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 53. | Giường bệnh inox | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 54. | Cáng vận chuyển người bệnh | – Chất liệu: Vải bạt 2 lớp
– Kích thước ≥ (200 x 60 x 20) cm |
|
| 55. | Giường đẩy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 56. | Cọc truyền | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 57. | Cây treo đồ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 58. | Bình đựng oxy | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 59. | Rổ đựng HCN cao, đỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 60. | Chiếu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 61. | Gối | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 62. | Bình uống nước trẻ em | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 63. | Ly nhựa nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 64. | Ga giường | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 65. | Đồ bộ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 66. | Khăn màu nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 67. | Khăn trắng nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 68. | Khăn y tế nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 69. | Khăn lỗ y tế | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 70. | Khăn tắm to | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 71. | Khăn tắm nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 72. | Bao gối | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 73. | Tấm nilon | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 74. | Cân cơ học | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 75. | Cân điện tử | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 76. | Nẹp nhỏ sơ cứu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 77. | Nẹp trung sơ cứu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 78. | Nẹp lớn sơ cứu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 79. | Pen đầu vợt | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 80. | Búa phản xạ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 81. | Muỗng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 82. | Kéo đen | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 83. | Mô hình người | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 84. | Tượng các huyệt | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 85. | Tượng nửa người | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 86. | Bàn sản phụ khoa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 87. | Ống xi lanh 5ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 88. | Ống xi lanh 10ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 89. | Ống xi lanh 20ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 90. | Ống xi lanh 50ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 91. | Ống xi lanh 3ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 92. | Ống xi lanh 5ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 93. | Ống xi lanh 1ml | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 94. | Dây chuyền dịch | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 95. | Kim bướm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 96. | Dây thở oxy 2 nhánh lớn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 97. | Mặt nạ greetmed size L | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 98. | Đồng hồ bấm giây | Loại thông dụng từ 0h: 0m: 0s đến 23h: 59m: 59s độ chính xác ± 3s | |
| 99. | Săn mổ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 100. | Hộp gòn trung | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 101. | Dụng cụ panh mổ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 102. | Mô hình nửa người | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 103. | Mô hình mông | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 104. | Nhiệt kế thủy ngân | – Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C
– Sai số ± 0,1°C |
|
| 105. | Nhiệt kế điện tử | – Dải đo từ 35,0°C ÷ 42°C
Sai số ± 0,1°C |
|
| 106. | Bộ tranh vi sinh- Ký sinh trùng | Bộ ảnh gồm các loại vi sinh- Ký sinh trùng đặc trưng | |
| 107. | Bộ tranh xác định các huyệt vị | Bộ ảnh gồm một số huyệt cơ bản đặc trưng | |
| 108. | Bộ tranh hướng dẫn thủ thuật xoa bóp bấm huyệt | Bộ ảnh gồm một số thủ thuật đặc trưng | |
| 109. | Chăn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 110. | Đệm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 111. | Đệm hơi nước | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 112. | Săng trải giường | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 113. | Tấm lót | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 114. | Xe cáng người bệnh | – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Vị trí cao nhất ≥ (190 x 55 x 92) cm – Vị trí thấp nhất ≥ (190 x 55 x 22) cm |
Thực tập bệnh viện |
| 115. | Xe đẩy dùng cho người bệnh | – Chất liệu: Hợp kim nhôm
– Kích thước: ≥ (102 x 63 x 90) cm |
Thực tập bệnh viện |
| 116. | Huyết áp kế cột thủy ngân + ống nghe | Chỉ số hiển thị trên thang đo huyết áp có sai số cho phép là
± 0,5 kPa (± 3,75 mmHg) |
Thực tập bệnh viện |
| 117. | Huyết áp kế điện tử | – Đo cánh tay
– Giới hạn đo: 0 ÷ 299 mm Hg – Nhịp tim: (40 ÷180) nhịp/phút Độ chính xác: Huyết áp: ± 3 mm Hg; Nhịp tim: ± 5%. |
Thực tập bệnh viện |
| 118. | Máy cạo râu | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập bệnh viện |
| 119. | Máy hút dịch 2 bình | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 120. | Máy khí rung | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 121. | Máy sấy tóc | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 122. | Bàn chải | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 123. | Bàn chải mềm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 124. | Băng buộc | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 125. | Băng chun | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 126. | Băng cuộn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 127. | Băng Esmarch | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 128. | Bảng phooc | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 129. | Băng tam giác | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 130. | Bát và 2 thìa | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 131. | Bình làm ẩm | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 132. | Bình phong | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 133. | Bộ dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 134. | Bộ thử test đầu giường | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 135. | Bồn đựng nước vô khuẩn, vòi có van gạt | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 136. | Bóng ambu | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 137. | Cốc chia vạch | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 138. | Cốc đựng bông tẩm dầu Parafin | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 139. | Cốc đựng thức ăn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 140. | Cốc đựng thuốc | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 141. | Chậu inox | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 142. | Bình đựng nước nguội | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 143. | Phích đựng nước nóng | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 144. | Canuyn và khóa van | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 145. | Dao mổ + cán dao | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 146. | Dây cao su mềm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 147. | Dây dẫn đo áp lực dịch não tủy | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 148. | Dây dẫn lưu màng phổi | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 149. | Dây dẫn lưu màng tim | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 150. | Dây dẫn lưu ổ bụng | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 151. | Dây garo và gối nhỏ | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 152. | Đè lưỡi | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 153. | Đèn cồn | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 154. | Đèn soi thanh quản | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 155. | Hộp thuốc cấp cứu phản vệ | Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu | |
| 156. | Kim chọc dò | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 157. | Kim chọc dò Terumo | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 158. | Kim chọc dò tủy sống | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 159. | Kim khâu da | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 160. | Kim khâu da + chỉ line | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 161. | Kìm mang kim | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 162. | Kìm mở miệng | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 163. | Lọ đựng phân | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 164. | Lược | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 165. | Ống đong có chia vạch | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 166. | Ống faucher | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 167. | Ống nghiệm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 168. | Giá đỡ ống nghiệm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 169. | Giá kẹp ống nghiệm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 170. | Ống nội khí quản | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 171. | Ống sonde Clini | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 172. | Ống sonde Levin | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 173. | Ống sonde Nelaton các cỡ (số 6, 8, 10,
12) |
Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 174. | Quả bóp cao su và sonde
Nelaton |
Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 175. | Que bẹt | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 176. | Săng 50 x 50 cm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 177. | Sonde Catheter | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 178. | Tạp dề | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 179. | Túi chườm | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 180. | Túi đựng dụng cụ cấp cứu | Có đầy đủ các trang bị cần thiết để cấp cứu | |
| 181. | Vồ đập đá | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 182. | Xô | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 183. | Thùng rác y tế | Theo tiêu chuẩn quy định | |
| 184. | Bộ tranh về: tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, cơ quan tạo máu, xử trí ngộ độc cấp, say nắng, say nóng, ngạt
nước, rắn cắn,… |
Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 185. | Bộ tranh quy trình kỹ thuật điều dưỡng | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 186. | Máy truyền dịch | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 187. | Máy điện tim | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 188. | Máy monitoring theo dõi dấu hiệu sinh tồn | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 189. | Máy thở | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 190. | Máy phá rung | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 191. | Phế dung kế | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 192. | Máy nhỏ giọt thức ăn vào dạ dày | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 193. | Máy tiêm tĩnh mạch | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 194. | Đèn đọc phim | – Kích thước: ≥ (45 x 72) cm.
Chất liệu: Vỏ đèn bằng inox |
Thực tập bệnh viện |
| 195. | Hệ thống khử khuẩn | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 196. | Bàn mổ tổng hợp | Kích thước: (500 x 1900 x 700 x
1000) mm |
Thực tập bệnh viện |
| 197. | Bộ dụng cụ đặt nội khí quản khó có màn hình Camera | – Độ phân giải: ≥ 3.72 lp/mm
– Góc nhìn: ≥ 60 Công suất: < 2W |
Thực tập bệnh viện |
| 198. | Bộ đèn nội khí quản khó 3 lưỡi | Bóng đèn Led hoặc Xenon: ≥ 2,5 V | Thực tập bệnh viện |
| 199. | Phim chụp XQ/MRI, CT-scanner điển hình | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 200. | Bộ tranh quy trình cấp cứu | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 201. | Đèn Clar | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 202. | Loa soi tai | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 203. | Đèn soi đáy mắt | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 204. | Bàn khám và điều trị tai mũi họng đa năng | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 205. | Bộ gối đỡ đầu cho người bệnh xạ trị | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 206. | Bộ khám nội soi tai mũi họng | – Chất liệu: Nhựa, kim loại
+ Độ phân giải HD 720 + Có thể điều chỉnh độ sáng |
Thực tập bệnh viện |
| 207. | Đèn đọc phim cộng hưởng từ 2 cửa | – Kích thước khung: ≥ (800 x 545 x 24) mm
– Kích thước màn: ≥ (740 x 440) mm – Công suất: 50W ± 5% – Nhiệt độ màu ánh sáng: 8600 Kenvin |
Thực tập bệnh viện |
| 208. | Máy đo nồng độ bão hòa Oxy trong máu SpO2 cầm tay | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 209. | Máy kiểm soát nhiệt độ người bệnh | – Dải nhiệt độ:32ºC/38ºC/43ºC
– Độ chính xác: ± 2,5ºC |
Thực tập bệnh viện |
| 210. | Máy theo dõi người bệnh
5 thông số |
– Thông số hiển thị: ECG, SpO2, NIBP, TEMP, REST, (optional IBP, CO2).
– Lưu đầy đủ thông số trong 72 giờ khi mất nguồn |
Thực tập bệnh viện |
| 211. | Bảng đo thị lực | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 212. | Dụng cụ đo nhãn áp | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 213. | Panh mở mũi | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 214. | Thám châm | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 215. | Thước đo chiều cao người lớn | Theo tiêu qui định | |
| 216. | Đèn khám phụ khoa | – Công suất: ≥ 250W
– Kích thước: ≥ 100cm |
Thực tập bệnh viện |
| 217. | Bàn đẻ | – Chất liệu: Inox
– Kích thước: ≥ (215 x 65 x 70) cm |
Thực tập bệnh viện |
| 218. | Máy Monitor sản khoa | Công suất: ≥ 80w | Thực tập bệnh viện |
| 219. | Cân trẻ em sơ sinh | Phạm vi đo: 500g ÷ 20kg | Thực tập bệnh viện |
| 220. | Lồng ấp sơ sinh | Kích thước: ≥ (1024 x 690 x 1354) mm | Thực tập bệnh viện |
| 221. | Máy đo huyết áp trẻ em | – Đồng hồ có vạch chia: (20 ÷ 30)mmHg
– Độ chính xác: + Huyết áp: ± 3 mmHg Kích thước băng cuốn: ≥ (4 x 26) cm |
Thực tập bệnh viện |
| 222. | Thiết bị hút thai chân không | – Chất liệu: Nhựa PVC
– Dung tích: ≥ 60 ml |
Thực tập bệnh viện |
| 223. | Bồn rửa tay tiệt trùng | – Chất liệu: Inox
– Loại 2 vị trí – Nguồn điện 220 v/50 Hz |
Thực tập bệnh viện |
| 224. | Dàn đèn điều trị vàng da trẻ sơ sinh |
– Chất liệu: Nhựa hoặc inox – Kích thước: ≥ (66 x 38 x 49) mm – Bước sóng đỉnh: (455 ÷ 470) cm |
Thực tập bệnh viện |
| 225. | Máy thở trẻ em | Nguồn điện cung cấp 220V/50Hz | Thực tập bệnh viện |
| 226. | Bếp từ đơn | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 227. | Máy thử nước tiểu 10 thông số | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 228. | Máy xay sinh tố | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 229. | Bốc + dây cao su | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | Thực tập bệnh viện |
| 230. | Chậu tắm trẻ sơ sinh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 231. | Dây nối hồi sức sơ sinh | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 232. | Đèn sưởi ấm | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 233. | Đũa, thìa | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 234. | Dụng cụ tử cung Mirena | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 235. | Dụng cụ tử cung Multiload | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 236. | Dụng cụ tử cung TCu 380A | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 237. | Kéo cắt móng tay có nắp bảo
vệ |
Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 238. | Kẹp cố định thừng tinh | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 239. | Kẹp cổ tử cung | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 240. | Kẹp hình tim | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 241. | Kẹp săng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 242. | Kim 3 cạnh | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 243. | Kim khâu (tròn, 3 cạnh) | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 244. | Mặt nạ, bóp bóng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 245. | Mô hình phát triển của trứng
và bào thai |
Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 246. | Mô hình phôi thai từ tháng 1
đến tháng thứ 9 |
Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 247. | Mô hình thai nhi đủ tháng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 248. | Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 249. | Mỏ vịt | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 250. | Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 251. | Móc dụng cụ tử cung | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 252. | Móc vòi trứng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 253. | Nỉa (không mấu + có mấu) | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 254. | Nong cổ tử cung các số | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 255. | Ống hút nhớt | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 256. | Quả hút mũi | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 257. | Thìa nạo (đặc + rỗng) | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 258. | Thước đo buồng tử cung | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 259. | Thước đo khung chậu | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 260. | Van âm đạo | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 261. | Bộ tranh về giải phẫu, sinh lý sinh dục nam, nữ, quá trình thai nghén, vệ sinh phụ nữ, dân số kế hoạch hóa gia đình,… | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 262. | Bộ tranh quy trình chuyên môn, bảng quản lý thai nghén, túi đựng phiếu khám thai | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 263. | Tủ thuốc đông y | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 264. | Máy điện châm | Theo tiêu chuẩn quy định | Thực tập bệnh viện |
| 265. | Tủ đựng thuốc tây y | Theo thiết kế thông dụng phù hợp với diện tích của phòng | |
| 266. | Tủ lạnh | Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm | |
| 267. | Máy xoa bóp | Công suất: ≥ 25W | Thực tập bệnh viện |
| 268. | Ấm sắc thuốc đông y | – Dung tích:≥ (2,5 ÷ 5) lít
– Công suất: ≥ 1000W |
Thực tập bệnh viện |
| 269. | Máy kéo cột sống | Công suất: ≥ 50W | Thực tập bệnh viện |
| 270. | Máy sóng ngắn | Công suất: ≥ 700VA | Thực tập bệnh viện |
| 271. | Máy điện phân | Công suất: ≥ 20W | Thực tập bệnh viện |
| 272. | Máy tập đi bộ | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 273. | Xe đạp tập chân | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 274. | Đèn hồng ngoại | Công suất: ≥ 250W | Thực tập bệnh viện |
| 275. | Bàn vận động | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 276. | Khung tập đi | Chất liệu: Inox | Thực tập bệnh viện |
| 277. | Tạ tay | Trọng lượng: ≥ 2 kg | Thực tập bệnh viện |
| 278. | Đệm vận động cột sống lưng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 279. | Giường chăm sóc người bệnh đa năng | – Chất liệu: Nhựa ABS hoặc inox
Kích thước: ≥ (2000 x 900 x 550) mm |
Thực tập bệnh viện |
| 280. | Máy điện châm đa năng | Công suất: ≥ 38 VA
– Điện áp ra: 410 V/điểm – Cường độ dòng điều trị: 19,5mA – Tần số điều trị: (1 ÷ 160)Hz – Độ rộng xung: 50 µs – Kênh ra: ≤ 8 kênh G.S.P |
Thực tập bệnh viện |
| 281. | Bộ vị thuốc mẫu y học cổ truyền | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 282. | Kim châm cứu | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 283. | Dụng cụ chia thuốc, gói thuốc | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 284. | Bộ tranh các huyệt đông y | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 285. | Dược thư và sách hướng dẫn sử dụng thuốc | Bản ban hành mới nhất | |
| 286. | Mô hình bộ xương người tháo rời | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 287. | Mô hình hộp sọ | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 288. | Mô hình cơ thể bán thân + nội tạng | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 289. | Mô hình cơ thể bán thân hệ cơ | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 290. | Mô hình hệ cơ bán thân có đầu | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 291. | Mô hình hệ cơ toàn thân | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 292. | Mô hình cơ cánh tay | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 293. | Mô hình giải phẫu toàn thân | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 294. | Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 295. | Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chidưới | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 296. | Mô hình giải phẫu hệ cơ, xương đầu – mặt – cổ | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 297. | Mô hình giải phẫu hệ tuần hoàn | Mô hình tuẩn hoàn có thể tháo lắp được | |
| 298. | Mô hình tim | Mô hình tim có thể tháo lắp được | |
| 299. | Mô hình giải phẫu hệ hô hấp | Mô hình các phần có thể tháo lắp được | |
| 300. | Mô hình phổi | Mô hình các phần có thể tháo dời | |
| 301. |
Mô hình giải phẫu hệ tiết niệu |
Mô hình hệ tiết niệu gồm hệ thống thận tiết niệu, niệu quản, bàng quang, tuyến tiền liệt, tuyến thượng thận, hệ thống tĩnh mạch dưới, động mạch chủ và nhánh, có mặt cắt ngang để quan sát | |
| 302. | Mô hình giải phẫu hệ thần kinh | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 303. | Mô hình cơ quan sinh dục nam | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 304. | Mô hình bộ phận ngoài cơ quan sinh dục nữ | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 305. | Mô hình tử cung, vòi trứng, buồng trứng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 306. | Mô hình giải phẫu tai mũi họng | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 307. | Mô hình mắt | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 308. | Mô hình da phóng đại | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 309. | Mô hình tai phóng đại | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 310. | Mô hình não | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 311. | Mô hình cắt ngang tủy sống | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 312. | Mô hình cắt dọc qua mũi, miệng, hầu | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 313. | Mô hình cắt đứng qua hông chậu nữ | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 314. | Mô hình chi trên/ chi dưới cắt lớp | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 315. | Mô hình cắt lớp đầu, mặt | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 316. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý máu và tế bào máu | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 317. | Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi trên | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 318. | Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương, khớp chi dưới | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 319. | Bộ tranh giải phẫu hệ cơ, xương đầu, mặt, cổ | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 320. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ tuần hoàn | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 321. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ hô hấp | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 322. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ tiết niệu | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 323. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ thần kinh | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 324. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ sinh dục nam | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 325. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ sinh dục nữ | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 326. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý răng miệng | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 327. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý da | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 328. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ thị giác | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 329. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ
thính giác |
Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 330. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ
khứu giác |
Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 331. | Bộ tranh giải phẫu – sinh lý hệ vị giác | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 332. | Kính hiển vi quang học | Độ phóng đại ≥ 1000 lần, 4 vật kính 4X,10X, 40X và 100X | |
| 333. | Máy li tâm | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 334. | Tủ an toàn sinh học | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 335. | Nồi hấp | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 336. | Cân kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 337. | Nồi cách thủy | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 338. | Tủ ấm | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 339. | Bình cầu loại 100ml | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 340. | Bình cầu loại 250ml | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 341. | Bình cầu loại 500ml | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 342. | Bình cầu loại 1000ml | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 343. | Bình nón loại 100ml | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 344. | Bình nón loại 250ml | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 345. | Bình nón loại 500ml | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 346. | Dụng cụ xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đông | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 347. | Giá để dụng cụ thủy tinh | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 348. | Giá để tiêu bản | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 349. | Khay chứa máu | Theo tiêu chuẩn qui định | Thực tập bệnh viện |
| 350. | Kim lấy máu | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 351. | Lá kính (lamen) | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 352. | Lọ đựng phân | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 353. | Pipet | Theo tiêu chuẩn qui định | |
| 354. | Bộ tiêu bản mẫu ký sinh trùng sốt rét,… | Tiêu bản còn rõ mẫu | Thực tập bệnh viện |
| 355. | Bộ tiêu bản mẫu các loại trứng, ấu trùng giun, sán, đơn bào, trùng roi, trùng lông, amíp, nấm | Tiêu bản còn rõ mẫu | Thực tập bệnh viện |
| 356. | Bộ tiêu bản mẫu vi khuẩn, virus thường gặp: lao, lậu, tụ cầu, tụ khuẩn, nhiễm sắc thể, tế bào,… | Tiêu bản còn rõ mẫu | Thực tập bệnh viện |
| 357. | Máy quay camera | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập bệnh viện |
| 358. | Thiết bị nghe nhìn và đĩa hình phục vụ truyền thông giáo dục sức khỏe | Loại thông dụng trên thị trường | Thực tập bệnh viện |
| 359. | Bộ tranh về nước sạch, dinh duỡng, an toàn thực phẩm, chương trình tiêm chủng mở rộng, phòng chống tai nạn thương tích | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 360. | Bộ tranh về các côn trùng truyền bệnh, vệ sinh lao động, vệ sinh bệnh viện, trường học, trạm y tế, cá nhân, vệ sinh phòng dịch, xử lý chất thải,… | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 361. | Bộ tranh về truyền thông giáo dục sức khỏe, các tranh, áp phích, tờ rơi về giáo dục sức khỏe, vệ sinh an toàn thực phẩm,… | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 362. | Bộ tranh hướng dẫn bữa ăn đủ dinh dưỡng theo chế độ bệnh lý và trẻ em | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 363. | Bộ tranh mô hình cung cấp nước sạch ở nông thôn, thành thị,… | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 364. | Bộ tranh mô hình hố xí sạch ở nông thôn, hố xí tự hoại, hố xí hai ngăn,… | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate | |
| 365. | Bộ tranh mô phỏng trạm y tế xã và các thiết bị trang bị cơ bản cho trạm y tế đạt chuẩn quốc gia | Chất liệu: Giấy hoặc giấy phủ laminate |
