Ngành, nghề: Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn
Trình độ đào tạo: Trung cấp chính quy
Thiết bị, dụng cụ đào tạo, vật tư tiêu hao dùng trong giảng dạy:
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 2 | Máy chiếu (Projector) | – Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilument – Kích thước phông chiếu (1800×1800)mm |
|
| 3 | Bộ bảo hộ lao động | Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động | |
| 4 | Bình chữa cháy | Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 6 | Phần mềm kế toán | Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy | |
| 7 | Phần mềm quản lý tài sản | Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy | Thực tập tại DN |
| 8 | Phần mềm quản lý nhân sự | Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy | Thực tập tại DN |
| 9 | Phần mềm quản lý nguyên liệu, hàng hóa | Phiên bản thông dụng cài đặt cho 19 máy | Thực tập tại DN |
| 10 | Hệ thống hút khói | Công suất: ≥ 1000W | Thực tập tại DN |
| 11 | Bếp từ | Công suất: ≥ 2000W | |
| 12 | Bếp gas công nghiệp | Loại trung áp thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 13 | Bếp nướng than hoa | Chất liệu: thép không rỉ, đường kính ф ≥ 50cm | |
| 14 | Tủ đông | – Dung tích ≥ 405lít – Công suất ≥ 2,4kW |
|
| 15 | Tủ mát | – Dung tích ≥ 300 lít | |
| 16 | Tủ ủ bột | Công suất: ≥ 2000W | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 17 | Máy xay đa năng | Công suất ≥ 600W | |
| 18 | Máy đánh bột | Công suất: ≥1500W | |
| 19 | Máy xay sinh tố | Công suất ≤ 750W | |
| 20 | Máy cán bột | Công suất ≥ 2200W | Thực tập tại DN |
| 21 | Máy đánh trứng cầm tay | Công suất ≥ 300W | |
| 22 | Lò nướng hấp đa năng | Công suất ≥ 3500W | |
| 23 | Lò vi sóng | Công suất ≥ 1000W | |
| 24 | Lò nướng bánh mỳ | Công suất ≥ 40KW | |
| 25 | Nồi hầm đa năng | – Công suất: ≥ 1000W – Dung tích:≥ 5lít |
|
| 26 | Nồi cơm điện(ga) | Dung tích ≥ 1,8 L | |
| 27 | Bàn lạnh | – Công suất: ≥ 320 W – Dải nhiệt từ (10÷18)oC |
|
| 28 | Cabin cá nhân | – Chất liệu: Inox Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, gía để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ |
Thực tập tại DN |
| 29 | Hộp đựng gia vị | – Chất liệu: Nhựa hoặc có nắp đậy – Dung tích ≤ 300g |
|
| 30 | Chậu đơn | – Chất liệu: Inox – Kích thước ≥ (90 x 75 x 80)cm |
|
| 31 | Chậu đôi | – Chất liệu: Inox, – Kích thước ≥ (150 x 75 x 80)cm |
|
| 32 | Bàn trung gian | – Chất liệu: Inox – Kích thước: ≥ (150 x 120 x 80)cm, có ngăn đựng dụng cụ bên dưới |
|
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 33 | Bàn sơ chế | – Chất liệu: Inox – Kích thước≥ (150 x 75 x 80)cm, có giá ở dưới |
|
| 34 | Giá đựng thớt | – Chất liệu: Inox, 3 tầng, có chặn – Kích thước: ≥ (150 x 30 x 50)cm |
|
| 35 | Bộ dao | Chất liệu: Inox | |
| 36 | Bộ thớt | Chất liệu: Gỗ và nhựa | |
| 37 | Bộ rổ rá | Chất liệu: Inox | |
| 38 | Cân đồng hồ | – Mức cân: 0,5kg đến 10kg – Sai số tối đa: ± 50 g – Sai số tối thiểu:± 25g |
|
| 39 | Cân điện tử | – Mức cân: 1g đến 3000g – Sai số: 0,1g – Độ phân giải 1/30000 ÷ 1/60000 |
|
| 40 | Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm | Chất liệu: Inox và sứ trắng | Thực tập tại DN |
| 41 | Khay nướng | – Kích thước: ≥ (60 x 40)cm – Loại chống dính |
|
| 42 | Máy hút bụi | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 43 | Máy làm đá viên | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 44 | Máy nạp thẻ khóa khách sạn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 45 | Máy thổi khô | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 46 | Máy xay đa năng cầm tay | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 47 | Tủ bảo quản rượu vang | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 48 | Tủ lưu mẫu thực phẩm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 49 | Bàn chữ nhật | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 50 | Bàn vuông | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 51 | Bàn tròn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 52 | Bàn chuẩn bị | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 53 | Bàn đặt bếp ga | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 54 | Bàn sơ chế | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 55 | Bàn trung gian | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 56 | Bếp Á | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 57 | Bếp Âu | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 58 | Bếp gas | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 59 | Bếp nướng | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 60 | Bếp từ (cảm ứng điện từ) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 61 | Bộ chảo, mỗi bộ gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| – Chảo chiên cạn | |||
| – Chảo chiên sâu | |||
| 62 | Bộ dao bếp, bao gồm: | – Chất liệu: Inox. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| – Dao gọt vỏ | |||
| – Dao cắt thái | |||
| – Dao băm | |||
| – Dao cắt bánh mỳ | |||
| – Dao thái phở | |||
| – Dao chặt xương | |||
| 63 | Bộ dao tỉa | – Chất liệu: Inox | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 64 | Bộ đồ ăn Á | – Chất liệu: Inox | Thực tập tại DN |
| 65 | Bộ đồ ăn Âu | ‘- Chất liệu: Inox | Thực tập tại DN |
| 66 | Bộ đựng gia vị | – Chất liệu: Inox. Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| Bộ dụng cụ chế biến, mỗi bộ gồm: | |||
| – Vá múc xúp, canh | |||
| – Vá gỗ (spatula) | |||
| – Kẹp gắp | |||
| – Xẻng lật | |||
| – Vợt chiên có lỗ | |||
| – Vợt chần phở | |||
| – Rây lọc | |||
| – Vớt bọt | |||
| – Cối và chày | |||
| – Búa đập thịt | |||
| – Kéo | |||
| – Dụng cụ mài dao | |||
| 67 | Bộ dụng cụ lau sàn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 68 | Bộ dụng cụ phục vụ các loại sinh tố | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 69 | Bộ dụng cụ phục vụ cà phê | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 70 | Bộ dụng cụ phục vụ đồ uống có cồn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 71 | Bộ dụng cụ phục vụ trà | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 72 | Bộ đồ ăn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| Bộ dụng cụ vệ sinh | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Cây gạt nước | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Bàn chà khô nền | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Chổi quét khu vực bếp | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Thùng rác lớn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Hốt rác | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 73 | Bộ khay đựng thực phẩm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 74 | Bộ thớt 6 màu | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 75 | Bồn tắm, chậu rửa mặt và gương soi | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 76 | Bồn cầu | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 77 | Đồ vải trải giường đôi và đơn. Cơ số mỗi bộ gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| – Ga trải giường | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Vỏ chăn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Tấm bảo vệ nệm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Gối | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Vỏ gối | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Gối trang trí | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dải trang trí giường | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 78 | Ghế cho trẻ em | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 79 | Ghế quầy bar | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 80 | Ghế tựa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 81 | Giá để khay | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 82 | Giá cất trữ dụng cụ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 83 | Giá để dụng cụ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 84 | Giá để thực phẩm khô | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 85 | Giá đựng thớt | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 86 | Giá gắn trên bàn chế biến | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 87 | Giá hành lý | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 88 | Giường ngủ các loại: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| – Giường đôi | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN | |
| – Giường đơn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN | |
| – Giường phụ (extrabed) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN | |
| 89 | Két an toàn cá nhân | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 90 | Két sắt nhiều ngăn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 91 | Khay nướng chống dính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 92 | Bộ khay phục vụ nhà hàng, bao gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| – Khay hình chữ nhật | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN | |
| – Khay hình tròn và oval | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN | |
| 93 | Khuôn nướng hình chữ nhật | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 94 | Khuôn nướng vuông | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 95 | Quầy bar | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 96 | Quầy lễ tân | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 97 | Thớt chặt | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 98 | Tủ đựng dụng cụ phục vụ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 99 | Tủ quần áo | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 100 | Xe đẩy hành lý | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 101 | Xe đẩy phục vụ bàn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 102 | Xe đẩy phục vụ buồng | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 103 | Xe đẩy vệ sinh công cộng | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 104 | Bộ lưu điện cho máy chủ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 105 | Điện thoại để bàn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 106 | Hệ thống internet không dây | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 107 | Máy cassette | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 108 | Máy đếm tiền | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 109 | Máy fax | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 110 | Máy in | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 111 | Máy photocopy | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 112 | Máy scan | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 113 | Máy kiểm tra tiền | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 114 | Ca bin thực hành ngoại ngữ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 115 | Tivi | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 116 | Tổng đài điện thoại | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 117 | Máy bộ đàm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| 118 | Bàn, ghế làm việc | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 119 | Bàn là và cầu là | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 120 | Bàn tẩy | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 121 | Bộ bàn trà bao gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| – Bàn trà | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Ghế | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 122 | Bộ con dấu (Mỗi bộ con dấu gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| – Dấu khách sạn có tên, địa chỉ, mã số thuế; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu hủy buồng; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu chỉnh sửa đặt buồng; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu đã xác nhận; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu đã đặt cọc; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu đã nhập chi phí; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu đã xuất tiền mượn; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu đã thanh toán; | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Dấu đã trả buồng. | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 123 | Dụng cụ sơ cấp cứu | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 124 | Bộ xoong nồi | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 125 | Các bảng chỉ dẫn tại quầy lễ tân | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| Các loại biển báo bao gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Biển báo sàn ướt “Wet floor” | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Biển báo khu vực đang làm vệ sinh. “Cleaning in progress” | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Biển báo in 02 mặt: không làm phiền (không quấy rầy) “Do not disturb” và làm ơn dọn buồng “Please make up room” | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 126 | Các loại đèn, bao gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| – Đèn đọc sách | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Đèn đứng | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 127 | Chìa khóa, bao gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| – Khóa cơ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Khóa từ các loại | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 128 | Đồ cung cấp dành cho khách | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| – Ấm đun nước siêu tốc | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Cân sức khỏe | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Máy sấy tóc | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Lọ hoa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Thùng rác (sọt rác) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 129 | Đồ vải cung cấp trong phòng tắm. Mỗi bộ gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| – Khăn tắm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Khăn tay | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Khăn mặt | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Thảm chân | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Áo choàng tắm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 130 | Bộ đồ vải, bao gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| – Khăn trải bàn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Khăn ăn | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Khăn phục vụ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Khăn vệ sinh | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| – Bộ vải bao bàn và trang trí bàn buffet | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 131 | Đèn pin | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 132 | Đồng hồ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 133 | Dù (ô) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 134 | Dụng cụ lau bụi khô | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 135 | Giá để chìa khóa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 136 | Giá để dù (ô) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 137 | Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 138 | Hệ thống hút khói | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 139 | Hộp đựng danh thiếp | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 140 | Kẹp lưu hồ sơ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 141 | Mẫu bảng giá ngoại tệ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 142 | Mẫu các loại thẻ thanh toán bao gồm: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| – Mẫu Séc du lịch: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| + Amex | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| + Citicop | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| + Visa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 143 | – Mẫu thẻ nhựa: | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | Thực tập tại DN |
| + Amex | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| + JCB, Dinersclub | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| + Visa | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| + Master | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | ||
| 145 | Rèm cửa sổ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 146 | Sổ lưu danh thiếp | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 147 | Chậu giặt | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 148 | Camera bảo vệ | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 149 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 150 | Bàn, ghế vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 151 | Máy vi tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị | Ghi chú |
| 152 | Loa máy tính | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 153 | Hệ thống âm thanh | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm | |
| 154 | Bảng kẹp giấy (flipchart) | Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm |
